Mục tiêu : - Hệ thống và củng cố các kiến thức cơ bản của chương về : phép nhân , phép chia đa thức , hằng đẳng thức , phân tích thành nhân tử - Học sinh có kĩ năng giải toán về rút gọn
Trang 1Ngày soạn : Ngày dạy :
Tiết 19,20 : ÔN TẬP CHƯƠNG I
I Mục tiêu :
- Hệ thống và củng cố các kiến thức cơ bản của chương về : phép nhân , phép chia đa thức , hằng đẳng thức , phân tích thành nhân tử
- Học sinh có kĩ năng giải toán về rút gọn biểu thức , phân tích thành nhân tử , tìm x , tính giá trị của biểu thức , toán về phép chia hết
II Chuẩn bị của thầy và trò
GV : Bảng về hằng đẳng thức ,
HS : ôn về phép chia đa thức , nhân đa thức , hằng đẳng thức , các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử Làm các câu hỏi ôn tập chương ở trang 32
III Các bước tiến hành
1.Oån định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
HS 1: Chữa bài tập 50 ( SBT)
HS 2 : chữa bài tập 74
HS 3 : Làm bài tập 75
HS 4 : Làm bài tập 76(b)
3 Bài mới :
1 Dạng rút gọn biểu thức
Bài 78 Rút gọn biểu thức
a (x + 2)(x-2) – (x – 3)(x + 1) = 2x –
1
b (2x + 1)2 + (3x – 1)2 + 2(2x + 1)(3x
– 1)
= (2x + 1 + 3x – 1)2 = 25x2
Bài : Chứng minh giá trị của biểu thức
a P = 5(x + 2y)2 – (3y + 2x)2 + ( 4x –y)2 +
3(x – 2y)(x + 2y) không phụ thuộc vào y
b M = (x + 2)3 – 6(x + 1)2 – (x –2)(x2 +
2x + 4) không phụ thuộc vào biến ?
2 Dạng tính giá trị của biểu thức
Bài 77 : tính giá trị của biểu thức
a M = x2 + 4y2 – 4xy với x = 18 , y = 4
= ( x – 2y)2
Thay số ( 18 – 2.4)2 = 100
b N = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 = ( 2x – y)3
thay x = 6 , y = -8 vào ta có (2.6 – (-8))3 = GV : Dựa vào các HĐT nào để tìm ra
Trang 2c 1,62 + 4.0,8.3,4 + 3,42 = ( 1,6 + 3,4)2 =
25
Bài : cho x + y = 5 , xy = 1 Hãy tính giá
trị của các biểu thức x2 + y2 ; (x – y)2 ; x3
+ y3 ?
Ta có
x2 + y2 = ( x + y)2 – 2xy = 52 – 2.1 = 23
(x – y)2 = ( x + y)2 – 4xy = 52 – 4.1 = 21
x3 + y3 = (x + y)3 – 3xy(x + y)
= 53 – 3.1.5 = 110
3 Dạng phân tích thành nhân tử
Bài 79
a x2 – 4 + ( x-2)2 = (x – 2)(x +2) + (x –2)2
= (x – 2)(x + 2 + x – 2) = 2x(x – 2)
b x3 – 2x2 + x – xy2 = x(x2 – 2x + 1 – y2)
= x[(x – 1)2 – y2] = x(x – 1 – y)(x – 1 + y)
c x3 – 4x2 – 12x + 27 = (x3 + 27) – (4x +
12)
= (x + 3)(x2 – 3x + 9) – 4(x + 3)
= (x + 3)(x2 – 3x + 9 – 4) = (x + 3)(x2 –
3x + 5)
4 Dạng tìm x
Bài 81
a 2/3x(x2 – 4) = 2/3x(x – 2)(x + 2) = 0
x = 0 , x = 2
b (x + 2)2 – ( x – 2)(x + 2) =0
x2 + 4x + 4 – x2 + 4 = 0 x = - 2
c x 2 2x 2 2x 3 x[1 2 2x ( 2x)]
= x(1 2x)2 0 x 0 ;x 1
2
Bài : Tìm x biết : x3 + x2 – 4x = 4
Chuyển vế ta có x3 + x2 – 4x – 4 = 0
x2(x + 1) – 4(x + 1) = 0
(x + 1)(x2 – 4) = 0
(x + 1)(x – 2)(x + 2) = 0 x = - 1 ; x =
2
5 Một số dạng khác
Bài 82 ( a) c/m x2 – 2xy + y2 + 1 > 0
Ta có x2 – 2xy + y2 + 1 = ( x – y)2 + 1 > 0
mối liên hệ giữa mỗi biểu thức với tông và tích của x và y ? Dựa vào các HĐT bình phương của môït tổng để làm xuất hiện x2 + y2 ? Lập phương của một tổng để làm xuất hiện x3 + y3 hoặc HĐT A3 +
B3 ?
- Thay các giá trị đã biết để tính ?
GV : Kiểm tra trong các số hạng những số hạng nào liên quan đến HĐT nào ? Trong biểu thức (x – y)2 giá trị của chúng có đặc điểm gì ?
GV : Để tìm giá trị lớn nhất xủa A ta phải chứng tỏ A m ; để tìm giá trị nhỏ nhất của A ta phải chứng tỏ A m
Trang 3với mọi x , y
Bài : Tìm giá trị lớn nhất ( nhỏ nhất )của
biểu thức sau :
a y = x – x2 – 1 = - ( x – ½ )2 – ¾ - ¾
Giá trị lớn nhất của y là – ¾ khi x = ½
b A = x2 – 6x + 11 = ( x – 3)2 + 2 2
- Để làm được điều trên ta nên biến đổi mỗi đa thức xuất hiện dạng nào để xét cho tiện nhất ?
- Trong mỗi đa thức có thể làm cho các số hạng chứa biến ở trong biểu thức là bình phương của một tổng hoặc một hiệu được không ?
- Biểu thức có dạng M2 0 với mọi giá trị của biến
4 Hướng dẫn về nhà :
- Oân tập các dạng bài về nhân đa thức , chia đa thức , phân tích đa thức thành nhân tử , tính giá trị , tìm x để chuẩn bị cho kiểm tra chương I