Câu 2 : điền cụm từ thích hợp vào khoảng còn trống trong quy tắc sau : Muốn nhân một đa thức “ Muốn nhân một đa thức với một đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với ……… rồi cộng
Trang 2Kiểm tra Chọn đáp án đúng
Câu 1 : Cho A , B , C , D là các đơn thức Ta có :
A A(B + C – D) = AB + AC – D B A(B + C – D) = AB + AC + AD C A(B + C – D) = AB + AC – AD D Cả ba câu trên đều đúng Câu 2 : điền cụm từ thích hợp vào khoảng còn trống trong quy tắc sau : Muốn nhân một đa thức “ Muốn nhân một đa thức với một đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với ……… rồi cộng các tích với nhau ” A Từng đa thức kia ; B Đa thức ; C Từng hạng tử của đa thức kia ; D Đơn thức kia ; Câu 3 : Phân tích đa thức thành nhân tử là biểu diễn đa thức d ới dạng : A Tích của các đơn thức; B Tích của các đơn thức và đa thức; C Tổng của nhiều tích; D Tích của nhiều hạng tử; Câu 4 :Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) 6x 3 – 9x 2 =
A 3x2(3x – 2) B 3x2(2x + 3) C 3x2(3x + 2) D 3x2(2x – 3) b) xy + y – 2x – 2 =
A (x + 1)(y – 2) B (x + 1)(y – 1) C (x – 1) (y – 2) D (x – 1)(y – 1) c) x 2 – 2x + 1 =
A x(x – 2) + 1 B (x + 1)2
C (x – 1)2 D Kết quả khác
C
C
C
B
D
A
Trang 3Kiểm tra
1) (A + B)3 a) A2 + 2AB + B2
2) (A + B)(A - B) b) A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
3) (A - B)3 c) A2 - 2AB + B2
4) (A - B)2 d) A3 - B3
5) (A - B)(A2 + AB + B2) e) A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
6) (A + B)2 f) A2 - B2
7) (A + B)(A2 - AB + B2) g) A3 + 3A2B - 3AB2 + B3
h) A3 + B3
Câu 5 : Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để đ ợc một hằng đẳng thức đúng
1 - e
2 - f
3 - b
4 - c
5 - d
6 - a
7 - h
Trang 4Kiểm tra Chọn đáp án đúng
Câu 1 : Cho A , B , C , D là các đơn thức Ta có :
A A(B + C – D) = AB + AC – D B A(B + C – D) = AB + AC + AD C A(B + C – D) = AB + AC – AD D Cả ba câu trên đều đúng Câu 2 : điền cụm từ thích hợp vào khoảng còn trống trong quy tắc sau : Muốn nhân một đa thức “ Muốn nhân một đa thức với một đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với ……… rồi cộng các tích với nhau ” A Từng đa thức kia ; B Đa thức ; C Từng hạng tử của đa thức kia ; D Đơn thức kia ; Câu 3 : Phân tích đa thức thành nhân tử là biểu diễn đa thức d ới dạng : A Tích của các đơn thức; B Tích của các đơn thức và đa thức; C Tổng của nhiều tích; D Tích của nhiều hạng tử; Câu 4 :Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) 6x 3 – 9x 2 =
A 3x2(3x – 2) B 3x2(2x + 3) C 3x2(3x + 2) D 3x2(2x – 3) b) xy + y – 2x – 2 =
A (x + 1)(y – 2) B (x + 1)(y – 1) C (x – 1) (y – 2) D (x – 1)(y – 1) c) x 2 – 2x + 1 =
A x(x – 2) + 1 B (x + 1)2
C (x – 1)2 D Kết quả khác
C
C
C
B
D
A
Nhân đơn thức với đa thức A.(B + C + D) = A.B + A.C + A.D
Nhân đa thức với đa thức (A + B).(C + D) = A.(C + D) + B.(C + D) = A.C + A.D + B.C + B.D
Trang 5A B đáp án 1) (A + B)3 a) A2 + 2AB + B2
2) (A + B)(A - B) b) A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
3) (A - B)3 c) A2 - 2AB + B2
4) (A - B)2 d) A3 - B3
5) (A - B)(A2 + AB + B2) e) A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
6) (A + B)2 f) A2 - B2
7) (A + B)(A2 - AB + B2) g) A3 + 3A2B - 3AB2 + B3
h) A3 + B3
Câu 5 : Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để đ ợc một hằng đẳng thức đúng
(A + B)2 = A2 + 2AB + B2
(A - B)2 = A2 - 2AB + B2
(A + B)(A - B) = A2 - B2
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3
(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3
(A + B)(A2 - AB + B2) = A3 + B3
(A - B)(A2 + AB + B2) = A3 - B3
Những hằng đẳng thức đáng nhớ
* Một số hằng đẳng thức mở rộng : (a + b)2 = (a – b)2 + 4ab (a - b)2 = (a + b)2 - 4ab
(a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 + 2ab + 2bc + 2ac (a + b - c)2 = a2 + b2 + c2 + 2ab - 2bc - 2ac (a - b
- c)2 = a2 + b2 + c2 - 2ab + 2bc - 2ac
a3 + b3 = (a + b)3 – 3ab(a + b)
a3 - b3 = (a - b)3 – 3ab(a - b)
} Bài 23(SGK/12)
} Bài 25(SGK/12) }Bài 31(SGK/16)
Trang 6Kiểm tra Chọn đáp án đúng
Câu 1 : Cho A , B , C , D là các đơn thức Ta có :
A A(B + C – D) = AB + AC – D B A(B + C – D) = AB + AC + AD C A(B + C – D) = AB + AC – AD D Cả ba câu trên đều đúng Câu 2 : điền cụm từ thích hợp vào khoảng còn trống trong quy tắc sau : Muốn nhân một đa thức “ Muốn nhân một đa thức với một đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với ……… rồi cộng các tích với nhau ” A Từng đa thức kia ; B Đa thức ; C Từng hạng tử của đa thức kia ; D Đơn thức kia ; Câu 3 : Phân tích đa thức thành nhân tử là biểu diễn đa thức d ới dạng : A Tích của các đơn thức; B Tích của các đơn thức và đa thức; C Tổng của nhiều tích; D Tích của nhiều hạng tử; Câu 4 :Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) 6x 3 – 9x 2 =
A 3x2(3x – 2) B 3x2(2x + 3) C 3x2(3x + 2) D 3x2(2x – 3) b) xy + y – 2x – 2 =
A (x + 1)(y – 2) B (x + 1)(y – 1) C (x – 1) (y – 2) D (x – 1)(y – 1) c) x 2 – 2x + 1 =
A x(x – 2) + 1 B (x + 1)2
C (x – 1)2 D Kết quả khác
C C C B D A Nhân đơn thức với đa thức A.(B + C + D) = A.B + A.C + A.D Nhân đa thức với đa thức (A + B).(C + D) = A.(C + D) + B.(C + D) = A.C + A.D + B.C + B.D Phân tích đa thức thành nhân tử là biểu diễn đa thức d ới dạng tích của các đơn thức
và đa thức
Các ph ơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
-Ph ơng pháp đặt nhân tử chung
-Ph ơng pháp nhóm hạng tử
-Ph ơng pháp dùng hằng đẳng thức
Trang 71 Nhân đơn thức với đa thức
A.(B + C + D) = A.B + A.C + A.D
2 Nhân đa thức với đa thức
(A + B).(C + D) = A.(C + D) + B.(C + D) = A.C + A.D + B.C + B.D
D
A
(A + B) 2 = A 2 + 2AB + B 2
(A - B) 2 = A 2 - 2AB + B 2
(A + B)(A - B) = A 2 - B 2
(A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B + 3AB 2 + B 3
(A - B) 3 = A 3 - 3A 2 B + 3AB 2 - B 3
(A + B)(A 2 - AB + B 2 ) = A 3 + B 3
(A - B)(A 2 + AB + B 2 ) = A 3 - B 3
3 Những hằng đẳng thức đáng nhớ
I Các kiến thức cần nhớ
4 Phân tích đa thức thành nhân tử
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng ph ơng pháp đặt nhân tử chung
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng ph ơng pháp nhóm hạng tử
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng ph ơng pháp dùng hằng đẳng thức
Trang 8Em hãy nêu các dạng bài tập cơ
bản đã học ?
Các dạng bài tập cơ bản đã học :
1 Phân tích đa thức thành nhân tử
2 Thực hiện phép tính , rút gọn biểu
thức
3 Các bài tập vận dụng :
- Tính giá trị biểu thức
- Tìm x thoả mãn đẳng thức
- Tìm giá trị lớn nhất , nhỏ nhất của
một biểu thức
- Chứng minh bất đẳng thức thoả
mãn với mọi biến số
- áp dụng vào số học
………
II Các dạng bài tập cơ bản
Tài liệu tham khảo :
* Các dạng toán và ph ơng pháp giải Toán 8 – Tôn Thân ( chủ Tôn Thân ( chủ biên ) – Tôn Thân ( chủ của nhà xuất bản giáo dục việt nam
Chú ý : -Thứ tự thực hiện phép toán -Quy tắc thực hiện phép toán -Vận dụng tính chất để có lời giải nhanh
Trang 9Các mệnh đề sau đúng hay sai ? Nếu sai sửa lại cho đúng
1 (x – 3)(2x – 1) - 2x(x – 5) - 3x - 10 =
x -7
2 (a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 +2ab +2bc +2ac
3 Giá trị của biểu thức :
x3 +3x2 +3x +1 tại x = 99 là 9999
4 Đa thức x2 – 2x + 2 luôn âm với mọi giá
trị của bíên số
5 Tập hợp các giá trị x thoả mãn đẳng thức
x3 – x = 0 là: x = {-1 ; 0 ; 1}
sai
Đúng
Biểu thức không phụ thuộc vào x
sai (x – 1) 3 = 1003
= 1000000
sai (x- 1)ơng với mọi giá trị 2 + 1 luôn d
của biến số
Đúng
Trang 10IIi LuyuÖn tËp c¸c kÜ n¨ng gi¶I to¸n c¬ b¶n
Bµi 1 : Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tö :
a) x3 – 2x2 + x – xy2 b) x2 – 5x + 6
= x(x2 – 2x + 1 – y2)
= x[(x2 – 2x +1)
– y2] = x[(x – 1)2 –
y2] = x(x – 1 –
y)(x – 1 +y)
= x2 – 3x – 2x + 6 = (x2 – 3x) – (2x – 6) = x(x – 3) – 2(x – 3) = (x – 3)(x – 2)
D¹ng 1 Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö
Gi¶i
Trang 11Bµi 2 : Lµm tÝnh nh©n :
a) 5x2(3x2 – 7x + 2) b) (2x2 – 3x)(5x2 - 2x + 1)
= 15x4 - 35x3 + 10x2 = 2x2(5x2 – 2x + 1) – 3x(5x2 – 2x +
1) = 10x4 – 4x3 + 2x2 – 15x3 + 6x2 – 3x = 10x4 – 19x3 + 8x2 - 3x
IIi LuyuÖn tËp c¸c kÜ n¨ng gi¶I to¸n c¬ b¶n
D¹ng 1 Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö
Bµi 3 : Rót gän biÓu thøc :
a) (x + 2)(x – 2) – (x – 3)(x + 1) b) (2x + 1)2 + (3x – 1)2 + 2(2x + 1) (3x – 1)
= x2 – 4 - (x2 + x – 3x – 3 )
= x2 - 4 – x2 – x
+ 3x + 3 = 2x
– 1
= [(2x + 1) + (3x – 1)]2 = [5x ]2 = 25x2
D¹ng 2 Thùc hiÖn phÐp tÝnh , rót gän biÓu thøc
Trang 12
D¹ng 3 C¸c bµi tËp vËn dông :
Bµi 4 : TÝnh nhanh gi¸ trÞ cña biÓu thøc : a) M = x 2 + 4x + 4 t¹i x = 98 b) N = 8x 3 – 12x 2 + 6xy 2 – y 3 t¹i x = 6 ; y = - 8
M = (x + 2)2
Thay x = 98 vµo biÓu thøc ta cã:
M = (98 + 2)2 = 1002 = 10000
VËy t¹i x = 98 th× M = 10000
N = (2x – y)3 Thay x = 6 ; y = - 8 vµo biÓu thøc , ta cã :
M = [2.6 – (-8)]3 = 203 = 8000 VËy t¹i x = 6 ; y = -8 th× M = 8000
Gi¶i
* TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc
c) Cho x + y = 5 TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc sau :
P = 3x 2 – 2x + 3y 2 – 2y + 6xy - 100
Gi¶i
P = ( 3x2 + 6xy + 3y2) – (2x – 2y) – 100 = 3(x2 + 2xy + y2) – 2(x + y) – 100 = 3(x +y)2 – 2(x + y) – 100 Thay x + y = 5 vµo biÓu thøc ta ® îc :
P = 3.52 – 2.5 – 100 = - 35 VËy t¹i x + y = 5 th× P = - 35
Trang 13IIi Luyuện tập các kĩ năng giảI toán cơ bản
Dạng 1 Phân tích đa thức thành nhân tử
Dạng 2 Thực hiện phép tính , rút gọn biểu thức
Dạng 3 Các bài tập vận dụng :
* Tính giá trị biểu thức
* Tìm x thoả mãn đẳng thức
Bài 5 : Tìm x biết :
a) x2 - 2x + 1 = 0 b) (x + 2)2 – (x – 2)(x + 2) = 0
Giải
a) x2 - 2x + 1 = 0
(x – 1)2 = 0
x – 1 = 0
x = 1
b) (x + 2)2 – (x – 2)(x + 2) = 0 (x + 2) [(x + 2) – ( x – 2)] =0 (x + 2)(x + 2 – x + 2) = 0
(x + 2).4 = 0
x + 2 = 0
x = -2
Trang 14H ớng dẫn về nhà :
1 H ớng dẫn học bài cũ
- Ôn lại các kiến thức về : Nhân đa thức ; Những hằng đẳng thức đáng nhớ ; Phân tích đa thức thành nhân tử
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
- Bài tập về nhà :75b ; 76b ;77a ; 79a,c ; 81ac( SGK/33)
2 H ớng dẫn học bài tiếp theo
- Ôn lại các kiến thức về phép chia đa thức : Chia đa thức cho đơn thức ; Chia đa thức cho đa thức ; Chia đa thức một biến đã sắp xếp
- Xem lại các dạng bài tập chia đa thức và các dạng bài tập phát triển t duy
- Làm BT 80 ; 82 ; 83 (SGK/ 33)
- Bài tập bổ sung :
Bài 1 : Rút gọn biểu thức
a) 1002 – 992 + 982 – 972 + 962 - ………… + 22 – 1
b) 3(22 + 1)(24 + 1) ……… (264 + 1) + 1
Trang 15Giải trí với toán học
1 Chứng minh dễ dàng 5 = 6 đấy các bạn ạ ; Hãy theo dõi nhé :
Ta có : 10 – 45 + 35 = 42 + 12 – 54 (Vì cùng bằng 0)
Hay : 5(2 – 9 +7) = 6(7 + 2 – 9) ( Đặt nhân tử chung mỗi vế )
Ta biết : A.B = C.D mà B = D nên A = C Vậy 5 = 6
Bạn hãy tìm số sai trong bài toán ngụy biện trên
Giải trí với toán học
1 Vẻ đẹp của những con số tự nhiờn
Ai núi mụn toỏn là “thứ” khụ khan, cứng
nhắc nhất trần đời? Chắc hẳn kẻ bất hạnh
ấy chưa bao giờ chiờm ngưỡng vẻ đẹp đến
ngỡ ngàng của những con số tự
nhiờn.Những phộp tớnh thẳng hàng và đều đặn
như thể người ta tiện tay xếp chỳng cho vui
Nhưng xin cam đoan, chỳng đều cú nghĩa cả
đấy Khụng tin, cứ “thử lại”