1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tap chuong 1 dai so 8 (co tro choi)

19 1,6K 15
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề On Tập Chứa 1 Đại Số 8 (Có Trò Chơi)
Người hướng dẫn Trương Thành Cụng
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các kết quả với nhau.. A.B + C = A.C + B.C Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân m

Trang 1

CHÀO MỪNG THẦY CÔ GIÁO

CHÚC CÁC EM HỌC SINH HỌC GIỎI

GV: TR¦¥NG THµNH C¤NG

Trang 3

A LÝ THUYẾT

Câu 1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa

thức?

Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các kết quả với nhau

A.(B + C) = A.C + B.C

Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau

(A + B).(C + D) = A.C+A.D+B.C+B.D

Trang 4

Áp dụng:

1/ Kết quả phép nhân 2x(x2 – 3y + 1) bằng:

a

Rất tiếc ! A là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên

Hoan hô ! Bạn đã chọn B là đáp án đúng

Rất tiếc ! D là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng

lên

Rất tiếc ! C là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên

2x3 + 6xy +2x 2x3 – 6xy +2x

x2 + 2x – 3y + 1

Ba kết quả trên đều sai

b

c

d

Hãy chọn đáp án đúng nhất:

Trang 5

Áp dụng:

2/ Kết quả phép nhân (2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1) bằng:

a

Rất tiếc ! A là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên

Hoan hô ! Bạn đã chọn D là đáp án đúng

Rất tiếc ! C là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên

Rất tiếc ! B là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên

7x4 - 19x3 + 8x2 – 3x 10x4 - 19x3 + 8x2 – 3 10x3 - 19x3 + 8x2 – 3x 10x4 - 19x3 + 8x2 – 3x

b

c

d

Hãy chọn đáp án đúng nhất

Trang 6

Câu 2 Nhắc lại bảy hằng đẳng thức đáng nhớ?

A LÝ THUYẾT

Thứ tự Các hằng đẳng thức Công thức hằng đẳng thức

1 Bình phương một tổng

2 Bình phương một hiệu

3 Hiệu hai bình phương

4 Lập phương một tổng

5 Lập phương một tổng

6 Tổng hai lập phương

7 Hiệu hai lập phương

( A + B ) 2 = A 2 + 2AB + B 2

( A - B ) 2 = A 2 - 2AB + B 2

A 2 - B 2 = (A + B) ( A – B) (A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B +3A B 2 + B 3

(A – B ) 3 = A 3 - 3A 2 B +3A B 2 - B 3

A 3 + B 3 = (A + B) ( A 2 – AB + B 2 )

A 3 - B 3 = (A – B ) ( A 2 + AB + B 2 )

Trang 7

Áp dụng:

1/ Điền vào chỗ trống(….) để được một hằng đẳng thức đúng:

a) (x2 – 3 )2 = – + 9

b) (x + )3 = x3 + 3x2 + + 1

c) ( x + 2) ( x2 –

2x + ) = + 8

d) 4x2 - = ( + 3y2 ) ( 2x – 3y2 )

x4 6x2

2x 9y4

…(1)… …(2)…

…(6)… …(7)…

…(8)…

…(9)…

Trang 8

3.Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử? Có những phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử cơ bản nào?

Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành

một tích của những đa thức

Có 3 phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử cơ bản, đó là:

-Phương pháp đặt nhân tử chung

-Phương pháp dùng hằng đẳng thức

-Phương pháp nhóm hạng tử

A LÝ THUYẾT

Trang 9

Áp dụng:

a

Rất tiếc ! A là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên

Rất tiếc ! D là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên

Hoan hô ! Bạn đã chọn C là

đáp án đúng

Rất tiếc ! B là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên

3(x2– 2)

(x – 3)(x – 6)

3x(x – 2) 3x(2 – x)

b

c

d

Kết quả phân tích đa thức 3x2 – 6x thành nhân tử là:

Trang 10

Áp dụng:

a

Rất tiếc ! A là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên

Rất tiếc ! D là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên

Rất tiếc ! C là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên

Hoan hô ! Bạn đã chọn B là đáp án đúng

(x – 1)2

- (x – 1) 2

- (x + 1)2

(-x – 1) 2

b

c

d

Kết quả phân tích đa thức 2x – 1 – x2 thành nhân tử là:

Trang 11

Áp dụng:

a

Rất tiếc ! A là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên

Rất tiếc ! D là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên

Hoan hô ! Bạn đã chọn C là đáp

án đúng

Rất tiếc ! B là đáp án sai

Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên

x(x3 – 9x2 + x – 9) (x – 9)(x3 + x)

x(x – 9)(x2 + 1)

x3( x – 9) + x(x – 9)

b

c

d

Kết quả phân tích đa thức x4 – 9x3 + x2 – 9x thành nhân tử là:

Trang 12

Câu 3: Khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức B?

Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến

của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A

Áp dụng:

Đơn thức 10x3 có chia hết cho 3 không?

Đơn thức 6x3y4z2 có chia hết cho đơn thức 3x4y2 không?

Tìm số tự nhiên n để đơn thức 8x2y3 chia hết cho nxy?

Tìm số tự nhiên n để đơn thức 3xny3 chia hết cho 4x2yn?

Có Không Với mọi n n=2 hoặc n=3

A LÝ THUYẾT

Trang 13

B BÀI TẬP

Bài 1: Làm tính nhân

a) 5x2.(3x2 – 7x + 2) b) (x – 2y)(3xy +5y2 +x)

Bài 2: Tính nhanh giá trị của biểu thức:

M=x2 + 4y2 – 4xy tại x=18 và y = 4

Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) x2 – 4 + (x – 2)2

b) x3 – 2x2 + x – xy2

c) x3 – 4x2 – 12x + 27

Trang 14

Reset

Trang 15

Xin chúc mừng bạn đã nhận được một món quà từ

chương trình Bạn có muốn nhận và mở nó ra không?

Trang 16

Xin chúc mừng bạn đã nhận được một món quà từ chương trình

Bạn có muốn nhận và mở nó ra không?

Trang 17

XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN BẠN VÌ ĐÃ TỪ CHỐI MÓN QUÀ NÀY

Trang 18

*Xem lại các lý thuyết đã học trong chương.

*Làm các bài tập còn lại trong SGK

Ngày đăng: 09/10/2013, 12:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w