Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các kết quả với nhau.. A.B + C = A.C + B.C Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân m
Trang 1CHÀO MỪNG THẦY CÔ GIÁO
CHÚC CÁC EM HỌC SINH HỌC GIỎI
GV: TR¦¥NG THµNH C¤NG
Trang 3A LÝ THUYẾT
Câu 1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa
thức?
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các kết quả với nhau
A.(B + C) = A.C + B.C
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau
(A + B).(C + D) = A.C+A.D+B.C+B.D
Trang 4Áp dụng:
1/ Kết quả phép nhân 2x(x2 – 3y + 1) bằng:
a
Rất tiếc ! A là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
Hoan hô ! Bạn đã chọn B là đáp án đúng
Rất tiếc ! D là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng
lên
Rất tiếc ! C là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
2x3 + 6xy +2x 2x3 – 6xy +2x
x2 + 2x – 3y + 1
Ba kết quả trên đều sai
b
c
d
Hãy chọn đáp án đúng nhất:
Trang 5Áp dụng:
2/ Kết quả phép nhân (2x2 – 3x)(5x2 – 2x + 1) bằng:
a
Rất tiếc ! A là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
Hoan hô ! Bạn đã chọn D là đáp án đúng
Rất tiếc ! C là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
Rất tiếc ! B là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
7x4 - 19x3 + 8x2 – 3x 10x4 - 19x3 + 8x2 – 3 10x3 - 19x3 + 8x2 – 3x 10x4 - 19x3 + 8x2 – 3x
b
c
d
Hãy chọn đáp án đúng nhất
Trang 6Câu 2 Nhắc lại bảy hằng đẳng thức đáng nhớ?
A LÝ THUYẾT
Thứ tự Các hằng đẳng thức Công thức hằng đẳng thức
1 Bình phương một tổng
2 Bình phương một hiệu
3 Hiệu hai bình phương
4 Lập phương một tổng
5 Lập phương một tổng
6 Tổng hai lập phương
7 Hiệu hai lập phương
( A + B ) 2 = A 2 + 2AB + B 2
( A - B ) 2 = A 2 - 2AB + B 2
A 2 - B 2 = (A + B) ( A – B) (A + B) 3 = A 3 + 3A 2 B +3A B 2 + B 3
(A – B ) 3 = A 3 - 3A 2 B +3A B 2 - B 3
A 3 + B 3 = (A + B) ( A 2 – AB + B 2 )
A 3 - B 3 = (A – B ) ( A 2 + AB + B 2 )
Trang 7Áp dụng:
1/ Điền vào chỗ trống(….) để được một hằng đẳng thức đúng:
a) (x2 – 3 )2 = – + 9
b) (x + )3 = x3 + 3x2 + + 1
c) ( x + 2) ( x2 –
2x + ) = + 8
d) 4x2 - = ( + 3y2 ) ( 2x – 3y2 )
x4 6x2
2x 9y4
…(1)… …(2)…
…(6)… …(7)…
…(8)…
…(9)…
Trang 83.Thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử? Có những phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử cơ bản nào?
Phân tích đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành
một tích của những đa thức
Có 3 phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử cơ bản, đó là:
-Phương pháp đặt nhân tử chung
-Phương pháp dùng hằng đẳng thức
-Phương pháp nhóm hạng tử
A LÝ THUYẾT
Trang 9Áp dụng:
a
Rất tiếc ! A là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
Rất tiếc ! D là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
Hoan hô ! Bạn đã chọn C là
đáp án đúng
Rất tiếc ! B là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
3(x2– 2)
(x – 3)(x – 6)
3x(x – 2) 3x(2 – x)
b
c
d
Kết quả phân tích đa thức 3x2 – 6x thành nhân tử là:
Trang 10Áp dụng:
a
Rất tiếc ! A là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
Rất tiếc ! D là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
Rất tiếc ! C là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
Hoan hô ! Bạn đã chọn B là đáp án đúng
(x – 1)2
- (x – 1) 2
- (x + 1)2
(-x – 1) 2
b
c
d
Kết quả phân tích đa thức 2x – 1 – x2 thành nhân tử là:
Trang 11Áp dụng:
a
Rất tiếc ! A là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
Rất tiếc ! D là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
Hoan hô ! Bạn đã chọn C là đáp
án đúng
Rất tiếc ! B là đáp án sai
Hy vọng bạn sẽ cố gắng lên
x(x3 – 9x2 + x – 9) (x – 9)(x3 + x)
x(x – 9)(x2 + 1)
x3( x – 9) + x(x – 9)
b
c
d
Kết quả phân tích đa thức x4 – 9x3 + x2 – 9x thành nhân tử là:
Trang 12Câu 3: Khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức B?
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến
của A với số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A
Áp dụng:
Đơn thức 10x3 có chia hết cho 3 không?
Đơn thức 6x3y4z2 có chia hết cho đơn thức 3x4y2 không?
Tìm số tự nhiên n để đơn thức 8x2y3 chia hết cho nxy?
Tìm số tự nhiên n để đơn thức 3xny3 chia hết cho 4x2yn?
Có Không Với mọi n n=2 hoặc n=3
A LÝ THUYẾT
Trang 13B BÀI TẬP
Bài 1: Làm tính nhân
a) 5x2.(3x2 – 7x + 2) b) (x – 2y)(3xy +5y2 +x)
Bài 2: Tính nhanh giá trị của biểu thức:
M=x2 + 4y2 – 4xy tại x=18 và y = 4
Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
a) x2 – 4 + (x – 2)2
b) x3 – 2x2 + x – xy2
c) x3 – 4x2 – 12x + 27
Trang 14Reset
Trang 15Xin chúc mừng bạn đã nhận được một món quà từ
chương trình Bạn có muốn nhận và mở nó ra không?
Trang 16Xin chúc mừng bạn đã nhận được một món quà từ chương trình
Bạn có muốn nhận và mở nó ra không?
Trang 17XIN CHÂN THÀNH CÁM ƠN BẠN VÌ ĐÃ TỪ CHỐI MÓN QUÀ NÀY
Trang 18*Xem lại các lý thuyết đã học trong chương.
*Làm các bài tập còn lại trong SGK