Tiết 18: ÔN TẬP CHƯƠNG ISự đồng biến, nghịch biến của hàm số Cực trị của hàm số tiệm cận Đường Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số Các kiến thức cơ bản của chương I... Tìm c
Trang 1Tiết 18: ÔN TẬP CHƯƠNG I
Sự
đồng biến,
nghịch biến
của hàm số
Cực trị của hàm số tiệm cận Đường
Khảo sát
sự biến thiên và vẽ
đồ thị hàm số
Các kiến thức cơ bản của chương I
Trang 2Trả lời:
B1: Tìm tập xác định
B2: Tính đạo hàm f’(x) Tìm các điểm xi mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không xác định B3: Lập bảng biến thiên của hàm số
B4: Dựa vào bảng biến thiên để kết luận
Ví dụ: Xét tính đơn điệu của hàm số: y= 1 3 1 2
3 x 2 x x
Giải: Tập xác định: R
2
x
x
= −
= − + + = ⇔ = Bảng biến thiên
x
'
y
y
−∞
−∞
+∞
+∞
-19 6
−
4 3
Vậy hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ;-1) và(2; ); đồng biến trên −∞ +∞
Trang 3a) Tập xác định: R
2
1
3
x
x
=
=
Bảng biến thiên
x
'
y
y
−∞
−∞
+∞
+∞
1
-191 27
−
7
−
1 3
Vậy hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ) và (1; ); đồng biến trên khoảng
1
; 3
1
;1 3
Trang 4b) Tập xác định: R\{1}
Bảng biến thiên
( ) 2
4 '
1
y
x
−
=
−
Ta thấy y’<0 với ∀ ≠ x 1
x
'
y
y
−∞
−∞
+∞
+∞
1
1
-1
Vậy hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ) và (−∞ ;1 1; ); +∞
Trang 5Nêu quy tắc I để tìm cực trị của hàm số?
Trả lời:
B1: Tìm tập xác định
B2: Tính đạo hàm f’(x) Tìm các điểm xi mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không xác định B3: Lập bảng biến thiên của hàm số
B4: Dựa vào bảng biến thiên để suy ra các điểm cực trị
Ví dụ: Tìm các cực trị của hàm số: y= 1 3 1 2
3 x 2 x x
Giải: Tập xác định: R
2
x
x
= −
= − + + = ⇔ = Bảng biến thiên
x
'
y
y
−∞
−∞
+∞
+∞
-19 6
−
4 3
Hàm số đạt cực đại tại điểm x=2; yCĐ= 4
3
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x=-1; yCT= 19
6
− Bài 2 (SGK-45)
Trang 6Tập xác định: R
3
1
0
x
x
=
=
Bảng biến thiên
x
'
y
−∞
+∞
+∞
1
-0
-1
Hàm số đạt cực đại tại điểm x=0; yCĐ=2
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x=-1; yCT=1
Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x=1; yCT=1
Trang 7Nêu định nghĩa tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số?
Trả lời:
Đường thẳng y=y0 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=
( )
f x
0 0
lim ( ) lim ( )
x x
f x y
f x y
→−∞
→+∞
=
⇔
=
Đường thẳng x=x0 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=
( )
f x
0
0
0
0
lim ( ) lim ( ) lim ( ) lim ( )
f x
f x
f x
f x
+
+
−
−
→
→
→
→
= +∞
Trang 8x
y = +
Giải:
Do đó đường thẳng y= 1 là đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Ta có:
Do đó đường thẳng x= -2 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Bài 3 (SGK-45)
Trang 9Do đó đường thẳng y= -2 là đường tiệm cận ngang
của đồ thị hàm số
Ta có:
Do đó đường thẳng x= 2 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
Trang 101 Tập xác định
2 Sự biến thiên
2.1 Chiều biến thiên
Tính đạo hàm
Tìm các điểm tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không xác định
Xét dấu đạo hàm và suy ra chiều biến thiên
2.2 Cực trị
2.3 Giới hạn
2.4 Bảng biến thiên
3 Đồ thị
Tìm giao của đồ thị với các trục Ox, Oy
Trang 11Bài 6(SGK-45)
a)
1 Tập xác định: ¡
2 Sự biến thiên
2.1 Chiều biến thiên:
3
x
x
= −
Vậy hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ) và (3; ); đồng biến trên khoảng
; 1
( − 1;3 )
x
'
y
Bảng xét dấu đạo hàm
Trang 12Hàm số đạt cực đại tại điểm x=3; yCĐ=29 Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x=-1; yCT=-3 2.3 Giới hạn
→−∞ = +∞ →+∞ = −∞
2.4 Bảng biến thiên
x
'
y y
−∞
−∞
+∞
+∞
-3
29
Trang 133 Đồ thị
Đồ thị giao với trục Oy tại điểm (0;2)
Đồ thị:
x O
y
O