1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án đại số, giải tích 12

44 206 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đại số giải tích 12×đại số giải tích 12×đại số giải tích 12thpt×giáo án tự chọn giải tích 12 cơ bản×giáo án đại số và giải tích lớp 11× đại số giải tích 12×dai so giai tich 12×đại số giải tích 12thpt×giáo án tự chọn giải tích 12 cơ bản×giáo án đại số và giải tích lớp 11× đại số giải tích 12×dai so giai tich 12×đại số giải tích 12thpt×giáo án tự chọn giải tích 12 cơ bản×giáo án đại số và giải tích lớp 11×

Trang 1

 Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực).

 HS nắm được các định nghĩa : Các giá trị lượng giác của cung α

, các hàm số lượng giác của biến số thực

 Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen

 Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị

4 Năng lực

• Hình thành và phát triển năng lực tính toán

II – Chuẩn bị:

1. Giáo viên: Tài liệu tham khảo, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay.

2. Học sinh: Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà, thước kẻ, compa

III – Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết trình nêu vấn đề.

IV – Tiến trình bài học

1 Ổn định tổ chức: (2’)Kiểm diện sỉ số, ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (5’)Tính các giá trị lượng giác của

biết

1sin cos

5

α− α =

3 Giảng bài mới:

Trang 2

Cách biểu diển điểm M’(x;sinx) Cách xác định sin của cung lượng giác

Cách biểu diển điểm M’=(x;cosx) Cách xác định cos của cung lượng giác

TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học

7’

7’

7’

Hoạt động 1 :

a) Nhắc lại bảng giá trị lượng giác của các

cung đặc biệt

b) Tính các giá trị của sinx, cosx bằng máy

tính cầm tay với x là các số : 6

π

, 1,5 ; 3,14 ; 4,356

c) Trên đường tròn lượng giác, hãy xác

định các điểm M mà số đo của cung AM

bằng x (rad) tương ứng đã cho ở câu b) nêu

trên và xác định sinx, cosx (lấy π ≈3,14

)

Hoạt động 2 : Đặt tương ứng mỗi số thực x

với một điểm M trên đường tròn lượng giác

mà số đo của cung AM bằng x Nhận xét về

điểm M tìm được?Xác định giá trị sinx tương

ứng?

Xác định tập xác định của hàm số

y = sinx

Hoạt động 3 : Đặt tương ứng mỗi số thực x

với một điểm M trên đường tròn lượng giác

mà số đo của cung AM bằng x Nhận xét về

điểm M tìm được?Xác định giá trị cosx tương

ứng?

- Xác định tập xác định của hàm số

y = cosx

I – Định nghĩa

1 – Hàm số sin và hàm số cosin

a) Hàm số sin

Trang 3

7’

Hoạt đông 1: Nhắc lại kiến thức về giá trị

lượng giác tang đã học ở lớp 10

- Tập xác định của hàm số y = tanx ???

- Nhắc lại kiến thức về giá trị lượng giác

cotang đã học ở lớp 10

- Tập xác định của hàm số y = cotx ???

- So sánh các giá trị của sinx và

sin(-x), cosx và cos(-x).Từ đó rút ra được

gì???

a) Hàm số tang

Hàm số tang là hàm sốđược xác định

bởi công thức

sincos

x y

x

=

(cosx ≠ 0)

Kí hiệu là y = tanx

Vì cosx ≠ 0 khi và chỉ khi

x y

x

=

(sinx ≠ 0)

Kí hiệu là y = cotx

Vì sinx ≠ 0 khi và chỉ khi x k≠ π ∈(k Z)Nên tập xác định của hàm số y = cotx là:

\ ,

D=R kπ ∈k Z

4 Củng cố và luyện tập ( 3’)

 Câu hỏi 1:Nhắc lại định nghĩa hàm số sin và cosin, tan, cot Cho biết tập xác định của

chúng

 Tìm TXĐ của các hàm số sau :

1 sincos

x y

x

+

=

5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà

Về học bài, làm bài tập1,2 trang 17/ SGK

Trang 4

Ngày giảng:

Tiết 2: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (T2)

I – Mục tiêu

1. Kiến thức

 Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực)

 HS nắm được các định nghĩa : Các giá trị lượng giác của cung α

, các hàm số lượng giác của biến số thực

 Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen

 Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị

4. Năng lực

• Hình thành và phát triển năng lực tính toán

II – Chuẩn bị:

1. Giáo viên: Tài liệu tham khảo, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay.

2. Học sinh: Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà, thước kẻ, compa

III– Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết trình nêu vấn đề.

IV – Tiến trình bài học

1 Ổn định tổ chức: Kiểm diện sĩ số, ổn định tổ chức lớp (2’)

2 Kiểm tra bài cũ: Định nghĩa hàm số sin, hàm số cos, miền xác định và miền giá

trị của hai hàm số(5’)

3 Giảng bài mới :

TG Hoạt động của giáo viên và học

sinh

Nội dung bài học

10’

Hoạt động 2: Tìm những số T sao

cho f(x+T)=f(x) với mọi x thuộc

tập xác định của hàm số sau :

a) f(x)=sinx

b) f(x)=tanx

Hoạt động 1 : Hệ thống hóa về tập

II – Tính tuần hoàn của hàm số

Định nghĩa : Hàm số y=f(x) có tập xác

định D được gọi là hàm số tuần hoàn nếu tồn tạimột số T≠ 0 sao cho mọi x ∈

D ta có :a) x – T ∈

D và x + T ∈

D;

b) f(x+T) = f(x)

Số T dương nhỏ nhất thõa mãn các tính chất

trên gọiù là chu kì của hàm số tuần hoàn đó.

Hàm số y = sinx và hàm số y = cosx tuần

Trang 5

10’

xác định, tập giá trị, tính chẵn, lẻ

của hàm y=sinx

Hoạt động 2 : Khảo sát sự biến

thiên và vẽ đồ thị hàm số y=sinx

* Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ

thị hàm số y=sinx trên đọan [0; π

]

- HS quan sát hình vẽ 3, trang 7

và trả lời câu hỏi:

+ Nêu quan hệ giữa x1 với x2 , x1

với x4 , x2 với x3 , x3 với x4 ; Nêu

quan hệ giữa sinx1 với sinx2 và sinx3

với sinx4

HS: Lập bảng biến thiên

? Suy ra đồ thị hàm số trên

đoạn [-π

,π]

hoàn với chu kì 2π Hàm số y = tanx và hàmsố y = cotx tuần hoàn với chu kì π

III – Sự biến thiên và đồ thị của hàm số

lượng giác

1 – Hàm số y=sinx

Ta thấy hàm số y=sinx :

 Xác định với mọi x∈R

và − ≤1 sinx≤1

;

 Là hàm số lẻ ;

 Là hàm số tuần hoàn với chu kì 2π

a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số

y=sinx trên đoạn [0; π

]

Xét các số thực : 0≤ x1 ,x2 ≤ 2

π Đặt

KL: Hàm số y=sinx đồng biến trên

0;2

π

 

 

 

Trang 6

Chú ý : Hàm số lẻ có đồ thị đối

xứng qua gốc tọa độ

Vậy ta đã phát họa được đồ thị hàm

số y=sinx trên đoạn [-π

,π]

và nghịch biến trên

;2

1

0 0

Đồ thị của hàm số y=sinx trên đoạn [0;π

] điqua các điểm(0;0),(x1,sinx1);

(x2, sinx2),

;12

b) Đồ thị hàm số y= sinx trên R:

Do hàm số y=sinx tuần hoàn với chu kì 2π

nên ta tịnh tiến đồ thị của hàm y=sinx trên[π

;-π] theo vectơ vr=(2 ,0π )

ta sẽ được đồthị hàm số y = sinx trên R

4 Củng cố và luyện tập (8’)

 Câu hỏi 2: Nhắc lại định nghĩa hàm số tang và cotang Cho biết tập giá trị của chúng

 Tìm TXĐ của hàm số sau :

5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà

Về học bài, làm bài tập1,2 trang 17/ SGK

Trang 7

Ngày giảng:

Tiết 3 : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (T3)

I – Mục tiêu

1. Kiến thức

 Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực)

 HS nắm được các định nghĩa : Các giá trị lượng giác của cung α

, các hàm số lượng giáccủa biến số thực

2. Kỹ năng

 Xác định được : Tập xác định ; tính chất chẵn, lẻ ; tính tuần hoàn ; chu kì ; khoảng đồng

biến nghịch biến của hàm số ; y = cosx

 Vẽđược đồ thị của các hàm số y = cosx

3. Thái độ

 Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen

 Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị

4. Năng lực

• Hình thành và phát triển năng lực tính toán

II– Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Mô hình đường tròn lượng giác, thước kẻ, compa

2 Học sinh: Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà,thước kẻ, compa

III– Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết trình nêu vấn đề.

IV – Tiến trình bài học

1 Ổn định tổ chức: Kiểm diện sỉ số, ổn định tổ chức lớp (3’)

2 Kiểm tra bài cũ: Vẽ độ thị hàm số y=sinx( 7’)

3 Giảng bài mới :

TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học

10’

-Yêu cầu học sinh nêu các tính chất đã biết

về hàm số y= cosx

III – Sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng

giác

2 – Hàm số y=cosx

Ta thấy hàm số y=cosx :

 Xác định với mọi x∈R

và − ≤1 cosx≤1

;

 Là hàm số chẵn ;

 Là hàm số tuần hoàn với chu kì 2π

Ta có :

Trang 8

Hoạt động : Hệ thống hóa về tập xác định,

tập giá trị, tính chẵn, lẻ của hàm y=cosx

Hoạt động 1 : Hệ thống hóa về tập xác

định, tập giá trị, tính chẵn, lẻ của hàm

Hướng dẫn học sinh lập bảng biến thiên

Bảng biến thiên :

Hoạt động 3 : Hệ thống hóa về tập xác

định, tập giá trị, tính chẵn, lẻ của hàm

Đồ thị của hàm số y = sinx, y = cosx được gọichung là các đường hình sin

3 - Hàm số y = tanx

Ta thấy hàm số y = tanx :

 Có tập xác định là

 Là hàm số lẻ;

 Là hàm số tuần hoàn với chu kì π

a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = tanx trên

Trang 9

Cách vẽ đồ thị (Xem sgk).

b) Đồ thị hàm số y=tanx trên D

Sgk

4 – Hàm số y=cotx

Từ định nghĩa ta thấy:

 Có tập xác định là D=R\{k k Zπ, ∈ }

 Là hàm số lẻ;

 Là hàm số tuần hòan với chu kì π

a)Sự biến thiên vàđồ thị hàm so áy=cotx trên khoảng (0;π )

Hàm số y= cotx nghịch biến trên khoảng (0;π )

b) Đồ thị hàm số y = cotx trên D

Xem sgk

4 Củng cố và luyện tập( 10’)

Nhắc lại cách vẽ đồ thị hàm số y=cosx

Bài tập 5,7 SGK

5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà( 3’)

Về học bài, làm bài tập cuối trang

Trang 10

Ngày giảng:

Tiết 4 : LUYỆN TẬP HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

I - M ụ c tiêu :

1 Kiến thức:

 Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực)

 HS nắm được các định nghĩa : Các giá trị lượng giác của cung α

, các hàm số lượng giáccủa biến số thực

 Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen

 Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị

4. Năng lực

• Hình thành và phát triển năng lực tính toán

II– Chuẩn bị:

1. Giáo viên: Tài liệu tham khảo, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay.

2. Học sinh:Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà., thước kẻ, compa

III– Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, luyện tập, thuyết trình nêu vấn đề.

IV– Tiến trình bài học

1 Ổn định tổ chức: Kiểm diện sĩ số, ổn định tổ chức lớp( 2’)

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác?(5’)

3 Giảng bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

π π

b) Nhận giá trị bằng 1;

c) Nhận giá trị dương;

d) Nhận giá trị âm

GV :Vẽ hình hướng dẫn học sinh làm câu a)

Trang 11

- Nhắc lại tập xác định của hàm số y = tanx

- nhắc lại tập xác định của hàm y = cotx

GV : Gọi hs lên bảng làm để làm :

Gợi ý : a) Nhắc lại tập giá trị của hàm số

y=sinx

b) Nhắc lại công thức lượng giác đã học ở lớp

10

Nhắc lại công thức sinx + cosx = ???

Tập giá trị của hàm y=sinx

- Trường hợp đặt biệt sinx = 1

nên hàm số xác định khi

,

3 25

,6

x π k π k Z

Trang 12

4 Củng cố và luyện tập( 7’)

 Bài tập 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau :

a)

1 tansin

x y

5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà(3’ )

Đọc bài đọc thêm trong sgk để hiểu thêm về hàm số tuần hoàn

Về học bài, làm bài tập cuối trang 17,18/ SGK và các bài trong sách bài tập

Trang 13

Ngày giảng:

Tiết 5 : LUYỆN TẬP HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC(T2)

I – Mục tiêu

1.Kiến thức :

 Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực)

 HS nắm được các định nghĩa : Các giá trị lượng giác của cung α

, các hàm số lượng giáccủa biến số thực

2.Kỹ năng:

 Xác định được : Tập xác định ; tính chất chẵn, lẻ ; tính tuần hoàn ; chu kì ; khoảng đồng

biến nghịch biến của các hàm số y = sinx ; y = cosx ; y = tanx ; y = cotx,

 Vẽđược đồ thị của các hàm số y = sinx ; y = cosx ; y = tanx ; y = cotx

3.Thái độ:

 Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen

 Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị

4.Năng lực

• Hình thành và phát triển năng lực tính toán

II– Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Tài liệu tham khảo, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay.

2 Học sinh: Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà., thước kẻ, compa

III– Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết trình nêu vấn đề.

IV– Tiến trình bài học

1 Ổn định tổ chức: Kiểm diện sỉ số, ổn định tổ chức lớp ( 3’)

2 Kiểm tra bài cũ: Xác định : Tập xác định ; tính chất chẵn, lẻ ; tính tuần hoàn chu

kì ; khoảng đồng biến nghịch biến của các hàm số y = sinx ; y = cosx ; y = tanx ; y = cotx,(7’)

3 Giảng bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

7’

Bài tập 3 sgk/17

- Nhắc lại đồ thị hàm số y = sinx

- Cho Hs nhận xét về khoảng của x ma

Trang 14

12’

Bài tập 8 sgk/18

- Nhắc lại tập giá trị của hàm số y = sinx và

hàm số y = cosx

- Gọi hai học sinh lên bảng làm câu a),b)

Bài tập thêm

Xác định tính chẵn lẻ của các hàm số sau :

d)sin cos

f − =x − +x − = −x x+ x

Ta thấy f(− ≠x) f x( ) − ≠ −f( x) f x( )

Nên hàm f không chẵn cũng không lẻ

đoạn còn lại, ta được đồ thị của hàm sốsin

y= x

như hình sau :

Giải :a) y=2 cosx+1

x

=

TXĐ D=R\{0} Với mọi x D

Trang 15

b)y= −x sinxTXĐ D=R Với mọi x D

ta có : ( ) ( ) sin( ) sin

sin ) ( )

x x f x

− = − − − = − + = − ( − = − Vậy f là hàm lẻ

c)y= 1 cos− xTXĐ D=R Với mọi x D

ta có : ( ) 1 cos( ) 1 cos ( )

f − =x − − =xx = f x

Vậy f là hàm chẵn

4 Củng cố : Vẽ đồ thị của các hàm số sau (5 ‘)

Trang 16

Ngày giảng:

Tiết 6: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

I - Mục đích

1 Kiến thức

 Biết được phương trình lượng giác cơ bản : sinx = a; cosx = a; tanx = a; cotx = a

 Nắm được điều kiện của a để phương trình sinx = a Biết công thức nghiệm

2 Kĩ năng

 Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản sinx = a, biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợtìm nghiệm phương trình lượng giác cơ bản

 Biết các viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trong trường hợp số

đo bằng radian và số đo được cho bằng độ

 Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsin ; arccos ;arctan ;a a a arc cota

khi viết công thức nghiệm của phương trình lượng giác

3 Thái độ

 Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen

 Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị

4 Năng lực

• Hình thành và phát triển năng lực tính toán

II– Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Tài liệu tham khảo, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay.

2 Học sinh: Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà, thước kẻ, compa.

III– Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, luyện tập, thuyết trình nêu vấn đề.

IV– Tiến trình bài học

1 Ổn định tổ chức: Kiểm diện sỉ số, ổn định tổ chức lớp( 3’ )

2 Kiểm tra bài cũ:Nhắc lại định nghĩa giá trị lượng giác của một cung lượng giác.

(3’)

3 Giảng bài mới :

Trang 17

TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

- Minh họa trên đường tròn lượng giác tâm O

- Kết luận nghiệm của phương trình sinx = a

-Gv gọi Hs lên làm các ví dụ sgk

Bài tập : Giải các phương trình :

a)

1sin

1

a ≤Phương trình (1) có nghiệm là :

arcsin 2 ,arcsin 2 ,

Trong đó: arcsin a

(đọc là ac-sin-a, nghĩa là cung có sin bằng a) Nếu số thực α

thỏa mãn điều

Trang 18

thời hai đơn vị độ và radian4) Các trường hợp đặc biệt (sgk/20)

4 Củng cố : Giải các phương trình sau : ( 12’)

a)

3sin 2

2

x

5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà(2’)

Về học bài và làm bài tập 1,2 trang 28,29

Ngày giảng:

Tiết 7: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN(tt)

I - Mục đích

1 Kiến thức:

 Biết được phương trình lượng giác cơ bản : sinx = a; cosx = a; tanx = a; cotx = a

 Nắm được điều kiện của a để phương trình cosx = a có nghiệm Biết công thức nghiệm

2 Kỹ năng:

 Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản cosx = a , biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm nghiệm phương trình lượng giác cơ bản

 Biết các viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trong trường hợp số

đo bằng radian và số đo được cho bằng độ

 Biết cách sử dụng các kí hiệu khi viết công thức nghiệm của phương trình lượng giác

3 Thái độ:

 Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen

 Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị

4 Năng lực:

• Hình thành và phát triển năng lực tính toán

II - Chuẩn bị:

1 Giáo viên:Tài liệu tham khảo, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay.

2 Học sinh: Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà, thước kẻ, compa.

III– Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết trình nêu vấn đề.

IV - Tiến trình bài học

1 Ổn định tổ chức: Kiểm diện sỉ số, ổn định tổ chức lớp ( 3’)

2 Ki ể m tra baì c ũ: (5’)

Nêu các bước giải phương trình lượng giác : sinx = a

3 Giảng bài mới :

Hoạt động của GV - HS Nội dung ghi bảng

Trang 19

a OP

-Gv gọi Hs giải thích ý nghĩa của

α π α

≤ ≤

- Và ta cũng có những chú ý giống như

đối với phương trình sinx = a

-Hoạt động 2 : Gọi Hs lên bảng giải

1

a ≤Phương trình (1) có nghiệm là :

arccos 2 ,

x= ± a k+ π ∈k Z

Trong đó: arccos a

(đọc là ac-cosin-a, nghĩa là cung có cos bằng a) Nếu số thực α thỏa mãn

điều kiện

0cos a

α π α

Trang 20

những ví dụ trong sách giáo khoa.

5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà( 2’)

Về xem lại các ví dụ để nắm vững kiến thức

Về học bài và làm bài tập 1,2 trang 28,29

Ngày giảng:

Tiết 8: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN(tt)

I - Mục đích

1 Kiến thức

 Biết được phương trình lượng giác cơ bản : sinx = a; cosx = a; tanx = a; cotx = a

 Nắm được điều kiện của a để phương trình có nghiệm :tanx = a Biết công thức nghiệm

2 Kĩ năng

 Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản: tanx = a , biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm nghiệm phương trình lượng giác cơ bản

 Biết các viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trong trường hợp số

đo bằng radian và số đo được cho bằng độ

 Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsin ; arccos ;arctan ;a a a arc cota

khi viết công thức nghiệm của phương trình lượng giác

4 Thái độ

 Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen

 Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị

5 Năng lực:

Trang 21

• Hình thành và phát triển năng lực tính toán.

II – Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Mô hình đường tròn lượng giác, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay.

2 Học sinh: Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà, thước kẻ, compa

III– Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết trình nêu vấn đề.

IV– Tiến trình bài học

1 Ổn định tổ chức: ( 2’)Kiểm diện sĩ số, ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ: ( 10’)

d

1m2

2 PT sinx=

12 có bao nhiêu nghiệm

4 Nghiệm của pt cos ( 2x + 300) = -

12

3 Giảng bài mới :

TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

- Nhắc lại TXĐ của hàm số y =tanx

- Vẽ lại đồ thị của hàm y= tanx

Kẻ đường thẳng y = a

- Gọi Hs nhận xét về số giao điểm của đường

thẳng y = a với đồ thị y= tanx và mối quan hệ

giữa các giao điểm đó

- Hoành độ của mỗi giao điểm đó là một

3.Phương trình tanx = a

Điều kiện :

)2

x≠ + ( ∈π kπ k Z

Ta thấy đồ thị hàm số y=tanx cắt đường thẳngy= a tại các điểm có hoành độ sai khác nhaumột bội của π

( xem hình 16sgk)

Trang 22

10’

8’

nghiệm của phương trình tanx = a

Giải ví dụ 3 sgk trang 24

GV: chú ý với các giá trị đặc biệt của a

O, 1/2,

2 2

,

3 2

, 1 thì pt tanx = a đưa vềdạng pt tan x = tan α

với α

là giá trị đặcbiệt

- Giải ví dụ 4 sgk trang 26

Giải ví dụ 3 sgk trang 24

Họat động 2 : Phương trình cotx = a

- Nhắc lại điều kiện xác định của hàm số

y = tanx

- Gọi Hs lên vẽ đồ thị hàm số y = cotx

-Vẽ thêm đường thẳng y = a Tim các giao

điểm của đường thẳng đó và đồ thị Nhận xét

về các giao điểm đó

Chú ý pt cotx = a, với a là các giá trị đặc

biệt, đưa về pt cot x = cot α

4.Phương trình cotx = a

ĐK : x k≠ π ∈,k ¢phương trình tanx = a có nghiệm là :

arccot

x= a k+ π , ∈k Z

Trong đó : x1 = arccot a (đọc là ac-cotang-a, nghĩa là cung có tan bằng a) với x1 thỏa điều kiện 1

0 x≤ ≤πChú ý :

Ngày đăng: 09/09/2016, 19:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của hàm số y=sinx trên đoạn [0; π - giáo án đại số, giải tích 12
th ị của hàm số y=sinx trên đoạn [0; π (Trang 6)
Bảng biến thiên : - giáo án đại số, giải tích 12
Bảng bi ến thiên : (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w