đại số giải tích 12×đại số giải tích 12×đại số giải tích 12thpt×giáo án tự chọn giải tích 12 cơ bản×giáo án đại số và giải tích lớp 11× đại số giải tích 12×dai so giai tich 12×đại số giải tích 12thpt×giáo án tự chọn giải tích 12 cơ bản×giáo án đại số và giải tích lớp 11× đại số giải tích 12×dai so giai tich 12×đại số giải tích 12thpt×giáo án tự chọn giải tích 12 cơ bản×giáo án đại số và giải tích lớp 11×
Trang 1 Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực).
HS nắm được các định nghĩa : Các giá trị lượng giác của cung α
, các hàm số lượng giác của biến số thực
Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen
Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
4 Năng lực
• Hình thành và phát triển năng lực tính toán
II – Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Tài liệu tham khảo, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay.
2. Học sinh: Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà, thước kẻ, compa
III – Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết trình nêu vấn đề.
IV – Tiến trình bài học
1 Ổn định tổ chức: (2’)Kiểm diện sỉ số, ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)Tính các giá trị lượng giác của 2α
biết
1sin cos
5
α− α =
3 Giảng bài mới:
Trang 2Cách biểu diển điểm M’(x;sinx) Cách xác định sin của cung lượng giác
Cách biểu diển điểm M’=(x;cosx) Cách xác định cos của cung lượng giác
TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
7’
7’
7’
Hoạt động 1 :
a) Nhắc lại bảng giá trị lượng giác của các
cung đặc biệt
b) Tính các giá trị của sinx, cosx bằng máy
tính cầm tay với x là các số : 6
π
, 1,5 ; 3,14 ; 4,356
c) Trên đường tròn lượng giác, hãy xác
định các điểm M mà số đo của cung AM
bằng x (rad) tương ứng đã cho ở câu b) nêu
trên và xác định sinx, cosx (lấy π ≈3,14
)
Hoạt động 2 : Đặt tương ứng mỗi số thực x
với một điểm M trên đường tròn lượng giác
mà số đo của cung AM bằng x Nhận xét về
điểm M tìm được?Xác định giá trị sinx tương
ứng?
Xác định tập xác định của hàm số
y = sinx
Hoạt động 3 : Đặt tương ứng mỗi số thực x
với một điểm M trên đường tròn lượng giác
mà số đo của cung AM bằng x Nhận xét về
điểm M tìm được?Xác định giá trị cosx tương
ứng?
- Xác định tập xác định của hàm số
y = cosx
I – Định nghĩa
1 – Hàm số sin và hàm số cosin
a) Hàm số sin
Trang 37’
Hoạt đông 1: Nhắc lại kiến thức về giá trị
lượng giác tang đã học ở lớp 10
- Tập xác định của hàm số y = tanx ???
- Nhắc lại kiến thức về giá trị lượng giác
cotang đã học ở lớp 10
- Tập xác định của hàm số y = cotx ???
- So sánh các giá trị của sinx và
sin(-x), cosx và cos(-x).Từ đó rút ra được
gì???
a) Hàm số tang
Hàm số tang là hàm sốđược xác định
bởi công thức
sincos
x y
x
=
(cosx ≠ 0)
Kí hiệu là y = tanx
Vì cosx ≠ 0 khi và chỉ khi
x y
x
=
(sinx ≠ 0)
Kí hiệu là y = cotx
Vì sinx ≠ 0 khi và chỉ khi x k≠ π ∈(k Z)Nên tập xác định của hàm số y = cotx là:
\ ,
D=R kπ ∈k Z
4 Củng cố và luyện tập ( 3’)
Câu hỏi 1:Nhắc lại định nghĩa hàm số sin và cosin, tan, cot Cho biết tập xác định của
chúng
Tìm TXĐ của các hàm số sau :
1 sincos
x y
x
+
=
5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
Về học bài, làm bài tập1,2 trang 17/ SGK
Trang 4Ngày giảng:
Tiết 2: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (T2)
I – Mục tiêu
1. Kiến thức
Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực)
HS nắm được các định nghĩa : Các giá trị lượng giác của cung α
, các hàm số lượng giác của biến số thực
Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen
Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
4. Năng lực
• Hình thành và phát triển năng lực tính toán
II – Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Tài liệu tham khảo, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay.
2. Học sinh: Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà, thước kẻ, compa
III– Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết trình nêu vấn đề.
IV – Tiến trình bài học
1 Ổn định tổ chức: Kiểm diện sĩ số, ổn định tổ chức lớp (2’)
2 Kiểm tra bài cũ: Định nghĩa hàm số sin, hàm số cos, miền xác định và miền giá
trị của hai hàm số(5’)
3 Giảng bài mới :
TG Hoạt động của giáo viên và học
sinh
Nội dung bài học
10’
Hoạt động 2: Tìm những số T sao
cho f(x+T)=f(x) với mọi x thuộc
tập xác định của hàm số sau :
a) f(x)=sinx
b) f(x)=tanx
Hoạt động 1 : Hệ thống hóa về tập
II – Tính tuần hoàn của hàm số
Định nghĩa : Hàm số y=f(x) có tập xác
định D được gọi là hàm số tuần hoàn nếu tồn tạimột số T≠ 0 sao cho mọi x ∈
D ta có :a) x – T ∈
D và x + T ∈
D;
b) f(x+T) = f(x)
Số T dương nhỏ nhất thõa mãn các tính chất
trên gọiù là chu kì của hàm số tuần hoàn đó.
Hàm số y = sinx và hàm số y = cosx tuần
Trang 510’
xác định, tập giá trị, tính chẵn, lẻ
của hàm y=sinx
Hoạt động 2 : Khảo sát sự biến
thiên và vẽ đồ thị hàm số y=sinx
* Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ
thị hàm số y=sinx trên đọan [0; π
]
- HS quan sát hình vẽ 3, trang 7
và trả lời câu hỏi:
+ Nêu quan hệ giữa x1 với x2 , x1
với x4 , x2 với x3 , x3 với x4 ; Nêu
quan hệ giữa sinx1 với sinx2 và sinx3
với sinx4
HS: Lập bảng biến thiên
? Suy ra đồ thị hàm số trên
đoạn [-π
,π]
hoàn với chu kì 2π Hàm số y = tanx và hàmsố y = cotx tuần hoàn với chu kì π
III – Sự biến thiên và đồ thị của hàm số
lượng giác
1 – Hàm số y=sinx
Ta thấy hàm số y=sinx :
Xác định với mọi x∈R
và − ≤1 sinx≤1
;
Là hàm số lẻ ;
Là hàm số tuần hoàn với chu kì 2π
a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số
y=sinx trên đoạn [0; π
]
Xét các số thực : 0≤ x1 ,x2 ≤ 2
π Đặt
KL: Hàm số y=sinx đồng biến trên
0;2
π
Trang 6Chú ý : Hàm số lẻ có đồ thị đối
xứng qua gốc tọa độ
Vậy ta đã phát họa được đồ thị hàm
số y=sinx trên đoạn [-π
,π]
và nghịch biến trên
;2
1
0 0
Đồ thị của hàm số y=sinx trên đoạn [0;π
] điqua các điểm(0;0),(x1,sinx1);
(x2, sinx2),
;12
b) Đồ thị hàm số y= sinx trên R:
Do hàm số y=sinx tuần hoàn với chu kì 2π
nên ta tịnh tiến đồ thị của hàm y=sinx trên[π
;-π] theo vectơ vr=(2 ,0π )
ta sẽ được đồthị hàm số y = sinx trên R
4 Củng cố và luyện tập (8’)
Câu hỏi 2: Nhắc lại định nghĩa hàm số tang và cotang Cho biết tập giá trị của chúng
Tìm TXĐ của hàm số sau :
5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
Về học bài, làm bài tập1,2 trang 17/ SGK
Trang 7Ngày giảng:
Tiết 3 : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (T3)
I – Mục tiêu
1. Kiến thức
Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực)
HS nắm được các định nghĩa : Các giá trị lượng giác của cung α
, các hàm số lượng giáccủa biến số thực
2. Kỹ năng
Xác định được : Tập xác định ; tính chất chẵn, lẻ ; tính tuần hoàn ; chu kì ; khoảng đồng
biến nghịch biến của hàm số ; y = cosx
Vẽđược đồ thị của các hàm số y = cosx
3. Thái độ
Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen
Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
4. Năng lực
• Hình thành và phát triển năng lực tính toán
II– Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Mô hình đường tròn lượng giác, thước kẻ, compa
2 Học sinh: Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà,thước kẻ, compa
III– Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết trình nêu vấn đề.
IV – Tiến trình bài học
1 Ổn định tổ chức: Kiểm diện sỉ số, ổn định tổ chức lớp (3’)
2 Kiểm tra bài cũ: Vẽ độ thị hàm số y=sinx( 7’)
3 Giảng bài mới :
TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
10’
-Yêu cầu học sinh nêu các tính chất đã biết
về hàm số y= cosx
III – Sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng
giác
2 – Hàm số y=cosx
Ta thấy hàm số y=cosx :
Xác định với mọi x∈R
và − ≤1 cosx≤1
;
Là hàm số chẵn ;
Là hàm số tuần hoàn với chu kì 2π
Ta có :
Trang 8Hoạt động : Hệ thống hóa về tập xác định,
tập giá trị, tính chẵn, lẻ của hàm y=cosx
Hoạt động 1 : Hệ thống hóa về tập xác
định, tập giá trị, tính chẵn, lẻ của hàm
Hướng dẫn học sinh lập bảng biến thiên
Bảng biến thiên :
Hoạt động 3 : Hệ thống hóa về tập xác
định, tập giá trị, tính chẵn, lẻ của hàm
Đồ thị của hàm số y = sinx, y = cosx được gọichung là các đường hình sin
3 - Hàm số y = tanx
Ta thấy hàm số y = tanx :
Có tập xác định là
Là hàm số lẻ;
Là hàm số tuần hoàn với chu kì π
a) Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = tanx trên
Trang 9Cách vẽ đồ thị (Xem sgk).
b) Đồ thị hàm số y=tanx trên D
Sgk
4 – Hàm số y=cotx
Từ định nghĩa ta thấy:
Có tập xác định là D=R\{k k Zπ, ∈ }
Là hàm số lẻ;
Là hàm số tuần hòan với chu kì π
a)Sự biến thiên vàđồ thị hàm so áy=cotx trên khoảng (0;π )
Hàm số y= cotx nghịch biến trên khoảng (0;π )
b) Đồ thị hàm số y = cotx trên D
Xem sgk
4 Củng cố và luyện tập( 10’)
Nhắc lại cách vẽ đồ thị hàm số y=cosx
Bài tập 5,7 SGK
5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà( 3’)
Về học bài, làm bài tập cuối trang
Trang 10Ngày giảng:
Tiết 4 : LUYỆN TẬP HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I - M ụ c tiêu :
1 Kiến thức:
Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực)
HS nắm được các định nghĩa : Các giá trị lượng giác của cung α
, các hàm số lượng giáccủa biến số thực
Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen
Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
4. Năng lực
• Hình thành và phát triển năng lực tính toán
II– Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Tài liệu tham khảo, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay.
2. Học sinh:Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà., thước kẻ, compa
III– Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, luyện tập, thuyết trình nêu vấn đề.
IV– Tiến trình bài học
1 Ổn định tổ chức: Kiểm diện sĩ số, ổn định tổ chức lớp( 2’)
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác?(5’)
3 Giảng bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
π π
b) Nhận giá trị bằng 1;
c) Nhận giá trị dương;
d) Nhận giá trị âm
GV :Vẽ hình hướng dẫn học sinh làm câu a)
Trang 11- Nhắc lại tập xác định của hàm số y = tanx
- nhắc lại tập xác định của hàm y = cotx
GV : Gọi hs lên bảng làm để làm :
Gợi ý : a) Nhắc lại tập giá trị của hàm số
y=sinx
b) Nhắc lại công thức lượng giác đã học ở lớp
10
Nhắc lại công thức sinx + cosx = ???
Tập giá trị của hàm y=sinx
- Trường hợp đặt biệt sinx = 1
nên hàm số xác định khi
,
3 25
,6
x π k π k Z
Trang 124 Củng cố và luyện tập( 7’)
Bài tập 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau :
a)
1 tansin
x y
5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà(3’ )
Đọc bài đọc thêm trong sgk để hiểu thêm về hàm số tuần hoàn
Về học bài, làm bài tập cuối trang 17,18/ SGK và các bài trong sách bài tập
Trang 13Ngày giảng:
Tiết 5 : LUYỆN TẬP HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC(T2)
I – Mục tiêu
1.Kiến thức :
Hiểu được khái niệm hàm số lượng giác (của biến số thực)
HS nắm được các định nghĩa : Các giá trị lượng giác của cung α
, các hàm số lượng giáccủa biến số thực
2.Kỹ năng:
Xác định được : Tập xác định ; tính chất chẵn, lẻ ; tính tuần hoàn ; chu kì ; khoảng đồng
biến nghịch biến của các hàm số y = sinx ; y = cosx ; y = tanx ; y = cotx,
Vẽđược đồ thị của các hàm số y = sinx ; y = cosx ; y = tanx ; y = cotx
3.Thái độ:
Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen
Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
4.Năng lực
• Hình thành và phát triển năng lực tính toán
II– Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Tài liệu tham khảo, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay.
2 Học sinh: Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà., thước kẻ, compa
III– Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết trình nêu vấn đề.
IV– Tiến trình bài học
1 Ổn định tổ chức: Kiểm diện sỉ số, ổn định tổ chức lớp ( 3’)
2 Kiểm tra bài cũ: Xác định : Tập xác định ; tính chất chẵn, lẻ ; tính tuần hoàn chu
kì ; khoảng đồng biến nghịch biến của các hàm số y = sinx ; y = cosx ; y = tanx ; y = cotx,(7’)
3 Giảng bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
7’
Bài tập 3 sgk/17
- Nhắc lại đồ thị hàm số y = sinx
- Cho Hs nhận xét về khoảng của x ma
Trang 1412’
Bài tập 8 sgk/18
- Nhắc lại tập giá trị của hàm số y = sinx và
hàm số y = cosx
- Gọi hai học sinh lên bảng làm câu a),b)
Bài tập thêm
Xác định tính chẵn lẻ của các hàm số sau :
d)sin cos
f − =x − +x − = −x x+ x
Ta thấy f(− ≠x) f x( ) và − ≠ −f( x) f x( )
Nên hàm f không chẵn cũng không lẻ
đoạn còn lại, ta được đồ thị của hàm sốsin
y= x
như hình sau :
Giải :a) y=2 cosx+1
x
=
TXĐ D=R\{0} Với mọi x D∈
Trang 15b)y= −x sinxTXĐ D=R Với mọi x D∈
ta có : ( ) ( ) sin( ) sin
sin ) ( )
x x f x
− = − − − = − + = − ( − = − Vậy f là hàm lẻ
c)y= 1 cos− xTXĐ D=R Với mọi x D∈
ta có : ( ) 1 cos( ) 1 cos ( )
f − =x − − =x − x = f x
Vậy f là hàm chẵn
4 Củng cố : Vẽ đồ thị của các hàm số sau (5 ‘)
Trang 16Ngày giảng:
Tiết 6: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
I - Mục đích
1 Kiến thức
Biết được phương trình lượng giác cơ bản : sinx = a; cosx = a; tanx = a; cotx = a
Nắm được điều kiện của a để phương trình sinx = a Biết công thức nghiệm
2 Kĩ năng
Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản sinx = a, biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợtìm nghiệm phương trình lượng giác cơ bản
Biết các viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trong trường hợp số
đo bằng radian và số đo được cho bằng độ
Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsin ; arccos ;arctan ;a a a arc cota
khi viết công thức nghiệm của phương trình lượng giác
3 Thái độ
Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen
Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
4 Năng lực
• Hình thành và phát triển năng lực tính toán
II– Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Tài liệu tham khảo, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay.
2 Học sinh: Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà, thước kẻ, compa.
III– Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, luyện tập, thuyết trình nêu vấn đề.
IV– Tiến trình bài học
1 Ổn định tổ chức: Kiểm diện sỉ số, ổn định tổ chức lớp( 3’ )
2 Kiểm tra bài cũ:Nhắc lại định nghĩa giá trị lượng giác của một cung lượng giác.
(3’)
3 Giảng bài mới :
Trang 17TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Minh họa trên đường tròn lượng giác tâm O
- Kết luận nghiệm của phương trình sinx = a
-Gv gọi Hs lên làm các ví dụ sgk
Bài tập : Giải các phương trình :
a)
1sin
1
a ≤Phương trình (1) có nghiệm là :
arcsin 2 ,arcsin 2 ,
Trong đó: arcsin a=α
(đọc là ac-sin-a, nghĩa là cung có sin bằng a) Nếu số thực α
thỏa mãn điều
Trang 18thời hai đơn vị độ và radian4) Các trường hợp đặc biệt (sgk/20)
4 Củng cố : Giải các phương trình sau : ( 12’)
a)
3sin 2
2
x
5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà(2’)
Về học bài và làm bài tập 1,2 trang 28,29
Ngày giảng:
Tiết 7: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN(tt)
I - Mục đích
1 Kiến thức:
Biết được phương trình lượng giác cơ bản : sinx = a; cosx = a; tanx = a; cotx = a
Nắm được điều kiện của a để phương trình cosx = a có nghiệm Biết công thức nghiệm
2 Kỹ năng:
Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản cosx = a , biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm nghiệm phương trình lượng giác cơ bản
Biết các viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trong trường hợp số
đo bằng radian và số đo được cho bằng độ
Biết cách sử dụng các kí hiệu khi viết công thức nghiệm của phương trình lượng giác
3 Thái độ:
Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen
Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
4 Năng lực:
• Hình thành và phát triển năng lực tính toán
II - Chuẩn bị:
1 Giáo viên:Tài liệu tham khảo, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay.
2 Học sinh: Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà, thước kẻ, compa.
III– Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết trình nêu vấn đề.
IV - Tiến trình bài học
1 Ổn định tổ chức: Kiểm diện sỉ số, ổn định tổ chức lớp ( 3’)
2 Ki ể m tra baì c ũ: (5’)
Nêu các bước giải phương trình lượng giác : sinx = a
3 Giảng bài mới :
Hoạt động của GV - HS Nội dung ghi bảng
Trang 19a OP
-Gv gọi Hs giải thích ý nghĩa của
α π α
≤ ≤
- Và ta cũng có những chú ý giống như
đối với phương trình sinx = a
-Hoạt động 2 : Gọi Hs lên bảng giải
1
a ≤Phương trình (1) có nghiệm là :
arccos 2 ,
x= ± a k+ π ∈k Z
Trong đó: arccos a=α
(đọc là ac-cosin-a, nghĩa là cung có cos bằng a) Nếu số thực α thỏa mãn
điều kiện
0cos a
α π α
Trang 20những ví dụ trong sách giáo khoa.
5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà( 2’)
Về xem lại các ví dụ để nắm vững kiến thức
Về học bài và làm bài tập 1,2 trang 28,29
Ngày giảng:
Tiết 8: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN(tt)
I - Mục đích
1 Kiến thức
Biết được phương trình lượng giác cơ bản : sinx = a; cosx = a; tanx = a; cotx = a
Nắm được điều kiện của a để phương trình có nghiệm :tanx = a Biết công thức nghiệm
2 Kĩ năng
Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản: tanx = a , biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm nghiệm phương trình lượng giác cơ bản
Biết các viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trong trường hợp số
đo bằng radian và số đo được cho bằng độ
Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsin ; arccos ;arctan ;a a a arc cota
khi viết công thức nghiệm của phương trình lượng giác
4 Thái độ
Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt, biến lạ về quen
Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận, trong vẽ đồ thị
5 Năng lực:
Trang 21• Hình thành và phát triển năng lực tính toán.
II – Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Mô hình đường tròn lượng giác, thước kẻ, compa, máy tính cầm tay.
2 Học sinh: Xem và chuẩn bị các câu hỏi trước ở nhà, thước kẻ, compa
III– Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết trình nêu vấn đề.
IV– Tiến trình bài học
1 Ổn định tổ chức: ( 2’)Kiểm diện sĩ số, ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ: ( 10’)
≤
d
1m2
≥
2 PT sinx=
12 có bao nhiêu nghiệm
4 Nghiệm của pt cos ( 2x + 300) = -
12
3 Giảng bài mới :
TG Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
- Nhắc lại TXĐ của hàm số y =tanx
- Vẽ lại đồ thị của hàm y= tanx
Kẻ đường thẳng y = a
- Gọi Hs nhận xét về số giao điểm của đường
thẳng y = a với đồ thị y= tanx và mối quan hệ
giữa các giao điểm đó
- Hoành độ của mỗi giao điểm đó là một
3.Phương trình tanx = a
Điều kiện :
)2
x≠ + ( ∈π kπ k Z
Ta thấy đồ thị hàm số y=tanx cắt đường thẳngy= a tại các điểm có hoành độ sai khác nhaumột bội của π
( xem hình 16sgk)
Trang 2210’
8’
nghiệm của phương trình tanx = a
Giải ví dụ 3 sgk trang 24
GV: chú ý với các giá trị đặc biệt của a
O, 1/2,
2 2
,
3 2
, 1 thì pt tanx = a đưa vềdạng pt tan x = tan α
với α
là giá trị đặcbiệt
- Giải ví dụ 4 sgk trang 26
Giải ví dụ 3 sgk trang 24
Họat động 2 : Phương trình cotx = a
- Nhắc lại điều kiện xác định của hàm số
y = tanx
- Gọi Hs lên vẽ đồ thị hàm số y = cotx
-Vẽ thêm đường thẳng y = a Tim các giao
điểm của đường thẳng đó và đồ thị Nhận xét
về các giao điểm đó
Chú ý pt cotx = a, với a là các giá trị đặc
biệt, đưa về pt cot x = cot α
4.Phương trình cotx = a
ĐK : x k≠ π ∈,k ¢phương trình tanx = a có nghiệm là :
arccot
x= a k+ π , ∈k Z
Trong đó : x1 = arccot a (đọc là ac-cotang-a, nghĩa là cung có tan bằng a) với x1 thỏa điều kiện 1
0 x≤ ≤πChú ý :