Giảng bài mới: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm giới hạn của dãy số Xét dãy số un với un = 1 n.. Giảng bài mới: Hoạt động của Gi
Trang 1CHƯƠNG IV: GIỚI HẠN Ngày soạn: 24/12/2016
TIẾT 49: GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Biết khái niệm giới hạn của dãy số, chủ yếu thông qua các ví dụ và minh hoạ cụ thể
Biết định nghĩa và các định lí về giới hạn của dãy số trong SGK
Giáo viên: Giáo án
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về dãy số.
III.PHƯƠNG PHÁP:
Vấn đáp, gợi mở
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Xét tính tăng, giảm của dãy số (un) với un = 1
n Biểu diễn dãy số trên trục số.
Đ Dãy giảm.
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm giới hạn của dãy số
Xét dãy số (un) với un = 1
n.
H Nhận xét khoảng cách từ un tới
0 thay đổi thế nào khi n trở nên rất
lớn
GV nêu định nghĩa 1 và đưa
thêm một vài VD về dãy số có
� � = –1
GV: PHẠM THỊ MINH HIỆP
Trang 2Hoạt động 2: Tìm hiểu một số giới hạn đặc biệt
2 Một vài giới hạn đặc biệt Định lí 1:
c) Nếu u n = c thì lim n lim
- Nhấn mạnh kí hiệu giới hạn dãy số
- Nhấn mạnh một vài giới hạn đặc biệt
Câu hỏi trắc nghiệm:
1/Cho (un) và (vn) là hai dãy số có giới hạn Khẳng định nào sau đây là Đúng?
b
2
52
Trang 3 Biết vận dụng các định lí về giới hạn để tính giới hạn các dãy số đơn giản.
Biết nhận dạng các cấp số nhân lùi vô hạn và vận dụng công thức vào giải một số bài toán liênquan có dạng đơn giản
Thái độ: Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về dãy số.
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu các định lí về giới hạn hữu hạn của dãy số
GV nêu định lí Hs theo dõi, nắm bài , ghi chép
phân thức mà mẫu và tử đều
chứa các lũy thừa của n, thh́ì
chia tử và mẫu cho nk, với k
là số mũ cao nhất
+ Nếu biểu thức có chứa n
dưới dấu căn, thì có thể
nhân tử số và mẫu số với
cùng một biểu thức liên
hợp
GV lần lượt hướng dẫn cho
bậc cao nhất là bậc 2Chia 2 tử và mẫu cho n 2
2
3lim1
n n n
2
13lim
n n n
b) lim 22 1
d) lim( n23n 4 n)
GV: PHẠM THỊ MINH HIỆP
Trang 4Hoạt động 3: Tìm hiểu cấp số nhân lùi vô hạn
GV nêu khái niệm CSN
u q
S =
113
1 21
III Tổng của CSN lùi vô hạn
CSN vô hạn (u n ) có công bội q,
với q < 1 đgl CSN lùi vô hạn.
Cho CSN lùi vô hạn (u n ) có công bội q Khi đó:
S = u 1 + u 2 + … = 1
1
u q
32/ lim 5 2 3
A lim2 3
2 3
n n
2 3 3lim
n n n
2 2lim
3
n
n
5 Dặn dò:
- Xem lại kiến thức trong bài, nắm kỹ phương pháp tìm giới hạn dãy số, làm bài tập 3 sgk
- Xem tiếp nội dung phần còn lại của bài
lim
n n n
2/ Tính tổng S =
Trang 5Ngày soạn: 27/12/2016
TIẾT 51: GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ (tt)
I MỤC TIÊU:
Kiến thức trọng tâm: khái niệm giới hạn vô cực của dãy số; một số qui tắc tính giới hạn vô cực
Kĩ năng: Biết vận dụng các định lí về giới hạn vô cực để tính giới hạn các dãy số đơn giản.
Thái độ: Tích cực xây dựng bài, tự giác làm bài
Trọng tâm: Vận dụng định lý, tính giới hạn vô cực
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về dãy số.
III.PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, gợi mở
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm giới hạn vô cực
Đưa ra hoạt động 2 trong sgk:
Xét dãy số (un) với un = n2
H Nhận xét giá trị của un khi n
tăng lên vô hạn ?
Hs theo dõi nắm bài
hay u n – khi n +
Nhận xét:
limu n =+ lim(–u n )= –
Hoạt động 2: Tìm hiểu một số giới hạn đặc biệt
GV nêu một số kết quả thừa
và v n > 0 với n thì
lim n n
u
v �.
c) Nếu limu n =+ và limv n =
GV: PHẠM THỊ MINH HIỆP
Trang 62 1lim 1
n n
H Bậc của n ở tử và mẫu cao
nhất là bao nhiêu? Như vậy ta
tính giới hạn bằng cách nào?
Gọi hs lên bảng trình bày
GV theo dõi sửa sai cho hs
H Bậc của n ở tử và mẫu cao
nhất là bao nhiêu? Như vậy ta
52
lim2 5
.3n
n n
= 0
a>0 thì limu n v n = + .
VD2: Tìm các giới hạn sau:
a) lim(n22n1)b)
3 1limn
Giải:
a/ lim(n22n =1)2
Nhấn mạnh cách vận dụng các qui tắc tìm giới hạn vô cực của dãy số
Câu hỏi trắc nghiệm:
1/ Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là � ?
2/Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là 0 ?
3 2
1lim
Xem lại nội dung tiết học, nắm qui tắc tìm giới hạn vô cục
Chuẩn bị bài tập tiết sau luyện tập
Trang 7 Nắm được giới hạn hữu hạn của dãy số, và giới hạn vô cực của dãy
Nắm các định lí về giới hạn của dãy số
Kĩ năng: Biết vận dụng các định lí về giới hạn để tính giới hạn các dãy số đơn giản.
Thái độ: Tích cực xây dựng bài
Trọng tâm : Nhận dạng và tính được giới hạn dãy số.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về dãy số.
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập tính giới hạn hữu hạn của dãy số
H Tính giới hạn bằng cách nào?
Mời HS lên bảng làm câu a,b
Quan sát và chỉnh sữa bài làm
H Nếu n ở ngoài căn bậc 2 mà
ta đưa vào trong căn bậc 2 thì
bằng bao nhiêu?
Mời HS lên bảng trình bày
H Đối với câu d: Ở tử và mẫu,
lũy thừa có cơ số lớn nhất là bao
nhiêu?
H Như vậy ta tính giới hạn bằng
cách nào?
Mời HS lên bảng làm câu d
Quan sát và chỉnh sửa bài làm
của HS
Đ Chia tử và mẫu cho n.
a)
16
Đ Ta chia tử và mẫu cho n.
Đ Đưa n vào trong căn bậc 2 thì thành n2
n n n
d) lim3 5.4
Trang 8H Nhận xét các số hạng của
tổng S ?
H u1=?, q=?
H Ta áp dụng công thức nào?
Mời HS lên bảng trình bày
Quan sát chỉnh sửa bài làm của
Hoạt động 3: Luyện tập tính giới hạn vô cực
Nêu cách biến đổi và qui tắc cần sử
Gọi hs lên bảng trình bày
Nhận xét chỉnh sửa bài làm của hs
4 Củng cố: Nhắc lại cách tính giới hạn một số dạng thường gặp
Trắc nghiệm củng cố:
Câu 1/ Kết quả của
2 2
- Về xem lại các bài tập đã giải
- Làm thêm các bài tập trong sách bài tập về giới hạn của dãy số hữu hạn và tính tổng của CSN lùi
3
54lim
;b)
23
12
lim
n n
n n
Trang 9 Biết áp dụng định nghĩa để tìm giới hạn của một số hàm số.
Biết áp dụng các định lí về giới hạn hữu hạn để tìm giới hạn của một số hàm số
Thái độ: Tích cực xây dựng bài, tham gia hoạt động nhóm.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về giới hạn của dãy số.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (5')
a/ Cho x với n n 1
n x n
Tìm limn x n
� � b/ lim n22n n
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm giới hạn của hàm số tại một điểm
Hs theo dõi và tiếp thu
1 Giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm a) Định nghĩa (sgk)
Hoạt động 2: Tìm hiểu định lí về giới hạn hữu hạn
GV giới thiệu định lí Minh hoạ
�
2 Một số định lí về giới hạn hữu hạn Định lí : (sgk)
Ghi nhớ:
+ Hs f(x) xđ tại x thì0GV: PHẠM THỊ MINH HIỆP
Trang 10dạng vô định này là phân tích cả tử
và mẫu thành nhân tử với nhân tử
2
x
x x
�
b 2 2
2lim
1
x
x x
�
c 2 2
4lim
2
x
x x
6
x
x x
�
4 Củng cố: Nhắc lại dạng giới hạn vô định 0/0 và phương pháp khử.
Câu hỏi trắc nghiệm củng cố:
2 1
�
là: A 1
12
8lim
2
x
x x
�
c ( 1)
2 1lim
1
x
x x
Trang 11Ngày soạn: 16/1/2017
Tiết 54: GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ
I MỤC TIÊU
Kiến thức Hs nắm được đn giới hạn hữu hạn của hàm số tại vô cực ,giới hạn 1 bên
Kỹ năng :Tìm giới hạn ở vô cực,tìm giới hạn 1 bên
Tư duy, thái độ : Tích cực học tập, trả lời các câu hỏi.
Trọng tâm: Tính được giới hạn một bên, giới hạn hàm số tại vô cực
II PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, giảng giải
III CHUẨN BỊ
* GV : GA, bài tập
* HS :ôn phần đã học và xem trước phần tiếp theo
IV TIẾN TRÌNH DẠY
1 Ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra bài cũ Tính xlim� -1 2 2 1
2x-3
x x
+Lên bảng trình bàytheo hd của gv
Hs theo dõi ghi bài
II.Giới hạn hữu hạn của hàm số tại vô cực:
1 Định nghĩa 3: sgk
Kí hiệu : xlim ( )� � f x L hay f(x) L khi x + .
xlim ( )� � f x L hay f(x) L khi x - .
2 VD: Cho hàm số f(x) =
2 2
GV: PHẠM THỊ MINH HIỆP
Trang 12-
GV cho ví dụ minh
họa
Khi x thì
giống giới hạn dãy,
như vậy ở ví dụ này
+ Chia tử và mẫu chobậc cao nhất
+Đọc chú ý
- Theo dõi hướng dẫn
- Hs lên bảng thực hiện
2 2
21
44
22
2
23
4 Củng cố:Nhấn mạnh phương pháp tìm giới hạn của hàm số tạo vô cực và giới hạn 1 bên
Câu hỏi trắc nghiệm:
Câu 1: Cho hàm số
x > 2 2
Trang 13Kiến thức: Hs nắm được đn giới hạn vô cực của hàm số và các quy tắc tìm giới hạn vô cực
Kỹ năng: Tính được giới hạn vô cực của hàm số.
Tư duy, thái độ: Tích cực học tập, trả lời các câu hỏi.
Trọng tâm: Vận dụng được định lý tìm giới hạn vô cực
II PHƯƠNG PHÁP : thuyết trình và giảng giải
-Theo dõi và ghi nhớ
III Giới hạn vô cực của hàm số:
� � � ( k nguyên dương)
b) limx� � x k � (k lẻ)c) limx� � x k � (k chẵn)VD: xlim� � x5 �, lim 6
� � �
3 Một vài quy tắc về giới hạn vô cực:
a)Qui tắc tìm giới hạn của tích f(x).g(x)
0
lim ( )lim ( ) ( )
Trang 140 lim ( ) ( )
lim lim ( ) 0 ( ) 0 ( )
1
x
x x
�
c)
2 1
3lim
1
x
x x
2 3lim
1
x
x x
Vì:
1 1
2 1
3lim
1
x
x x
� �
Vì:
2 1 1
3
x
x x
D/ 3
1lim
3
x
x x
5 Dặn dò:
- Xem lại các ví dụ vừa giải
- Xem kỹ qui tắc tìm giới hạn của tích, thương
6 BTLT
Trang 15- Giới hạn của hàm số tại một điểm.
- Giới hạn của hàm số tại ��
- Một số giới hạn dạng 0; ;
0 � � �
�
Thái độ: Tích cực xây dựng bài
Trọng tâm : Nắm được phương pháp tìm giới hạn hàm số
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về giới hạn của hàm số.
III.PHƯƠNG PHÁP:
- Vấn đáp, gợi mở
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Giảng bài mới:
x 2 lim 2 x 4
Đ Câu c rơi vào dạng
/ lim( 2)
x
x c
x
x x
Trang 16Hd hs nhận dạng cách làm
H Câu a rơi vào dạng nào?
Cách khử dạng vô định này?
Câu b, c tương tự câu a
Mời hs lên bảng trình bày bài làm
Quan sát chỉnh sửa bài làm của hs
Đ dạng � �Rút x có bậc cao nhất trong ngoặc ralàm nhân tử chung Sử dụng qui tắc vềgiới hạn vô cực
2
x
x x
2
x
x x
1
x
x x
x
x x
�
3lim
2
x
x x
Trang 175 Dặn dị
- Về nhà xem lại các dạng tốn đã làm.
- Làm thêm các bài tập tương tự
6 BTLT Tính a) 3 2
2 1
1lim
lim
x
x x
2 2
7 3
x
x x
- Giới hạn vơ cực của hàm số
Thái độ: Tích cực xây dựng bài :
Trọng tâm: Tính được giới hạn hàm số cơ bản.
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ơn tập các kiến thức đã học về giới hạn của hàm số.
III.PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, gợi mở
IV HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Giảng bài mới:
-Giao bài tập và cho học
- Câu b tính như câu a dược
khơng? Vì sao? Nêu cách
giải?
- Câu c, d hướng dẫn hs
bằng cách nhân lượng liên
- Nhận bài tập và nêucách giải
+Lên bảng trình bày theo
hd của gv
- Hs trả lời theo hiểu biết
- Làm theo hướng dẫncủa gv
Bài 1 : Tính các giới hạn sau :
8lim
2
x- x 2lim
2
2 2
Trang 18hợp
- Gọi hs lên giải
-Chính xác hóa lời giải
3lim
7
x
x x
4lim
x
x x
7
x
x x
4lim
x
x x
4 C ủng cố : Nhấn mạnh cách trình bày giới hạn 1 bên, phân tích đa thức thành nhân tử
Câu hỏi trắc nghiệm
�
A 2 B 1 C ½ D Không tồn tại
Câu 2: Tính
3 2 2 2
10lim
A Nhân với biểu thức liên hợp( 1 x x) B Chia cho x2
C Phân tích nhân tử rồi rút gọn D Sử dụng định nghĩa với x
Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng :
Trang 19A 1
21
xlim 1 2
4
21lim
4
5 D ặn dò :
- Xem lại các bài tập vừa giải
- Yêu cầu học sinh nắm kỹ phương pháp khử các dạng vô định
1.Kiến thức :Biết khái niệm hàm số liên tục tại 1 điểm, hàm số liên tục trên 1 khoảng, các định lí cơ bản
2.Kỹ năng: Biết xét tính liên tục của một hàm số tại 1 điểm, chứng minh pt có nghiệm
3 Thái độ: Cẩn thận ,chính xác, tích cực tham gia xây dựng bài
4 Trọng tâm: Hàm số liên tục tại 1 điểm
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về giới hạn của dãy số.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
�
�
a, Tính giá trị hàm số tại x = 1 và so sánh giới hạn (nếu có) của hàm số khi x 1
b, Nêu nhận xét về đồ thị của mỗi hàm số tại điểm có hoành độ x = 1 (GV treo bảng phụ)
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo
?)2()(lim
2 f x f
limx2 f(x)4 f(2) = -4Hàm số liên tục tại x0 = 2
I Hàm số liên tục tại một điểm Định nghĩa1: sgk
Hàm số y = f(x) được gọi là liên tục tại x0 nếu lim ( ) ( 0)
0
x f x f
432
2.23
2lim)(lim
f
x x
32
2.2
GV: PHẠM THỊ MINH HIỆP
Trang 201)1(lim)(
2 f x f
Vậy hàm số liên tục tại x0 =2
Ta có: TXĐ: D = R, f(0) = 0
0lim)(lim
1)1(lim)(
trên khoảng, đoạn
Hs theo dõi nắm bài
II Hàm số liên tục trên một khoảng Định nghĩa 2:
Hàm số y = f(x) được gọi là liên tục trên 1 khoảng nếu nó liên tục tại mọi điểm của khoảng đó
+ hàm số y = f(x) được gọi là liên tục trên [a ; b] nếu nó liên tục trên(a ;b)
và xlima f(x)f(a); xlimb f(x)f(b)
Chú ý: đồ thị của 1 hàm số liên tục trên 1
khoảng là 1 “đường liền” trên khoảng đó.10
f(-1) = -3 f(1) = 1 f( -1) f(1) = -3 < 0
Giải: Xét f(x) = x5 + x -1Hàm số f(x) liên tục trên R nên f(x) liên tụctrên [-1; 1]
f( -1) f(1) = -3 < 0
Vậy phương trình có ít nhất 1 nghiệm thuộc( -1; 1)
4 Củng cố: Nhấn mạnh cách chứng minh hàm số liên tục tại 1 điểm và pt có ít nhất 1 nghiệm
Câu hỏi trắc nghiệm:
Câu 1: Khẳng định nào sau đây là đúng:
A Hàm số có giới hạn tại điểm thì liên tục tại
B Hàm số có giới hạn trái tại điểm thì liên tục tại
C Hàm số có giới hạn phải tại điểm thì liên tục tại
D Hàm số có giới hạn trái và phải tại điểm thì liên tục tại
Câu 2: Cho một hàm số Khẳng định nào sau đây là đúng:
Trang 21A Nếu thì hàm số liên tục trên
C Nếu hàm số liên tục trên và thì phương trình có nghiệm
D Cả ba khẳng định trên đều sai
A Hàm số chỉ liên tục tại điểm
B Hàm số chỉ liên tục trái tại
C Hàm số chỉ liên tục phải tại
D Hàm số liên tục tại điểm
5 Dặn dò: Xem lại bài, các ví dụ, làm bài tập vê nhà
6 BTLT: 2,3/sgk
7 Rút kinh nghiệm
- Biết ứng dụng các định lí nói trên để xét tính liên tục của một hàm số đơn giản
- Biết chứng minh một phương trình có nghiệm dựa vào định lí về hàm số liên tục
Thái độ:
Cẩn thận ,chính xác
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về giới hạn của dãy số.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (5') Nêu các bước chứng minh hàm số liên tục tại
điểmx , pp cm phương trình: 0 f x( ) 0 có nghiệm x0�( ; )a b
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1:
GV: PHẠM THỊ MINH HIỆP
Trang 22- Gv tổng kết lại lý thuyết,
các kiến thức cần nhớ rồi
dẫn vào bài mới “ Luyện
tập về hàm số liên tục”.
-Gv ghi đề bài 1, bài 2 lên
bảng và gọi 2 học sinh lên
bảng làm bài 1
- Gv xuống dưới lớp kiểm tra
vở bài tập của học sinh dưới
lớp, đồng thời quan sát học
sinh trên bảng làm bài
- Sau khi học sinh nhận xét
gv chữa bài cho học sinh
- Gv cho điểm bài làm của
học sinh
- 2 học sinh lên làm bài 1, học sinh ở dưới lớp theo dõi bài làm của học sinh trên bảng
- Gv gọi học sinh đứng dậy nhận xét bài làm của bạn
- Sau khi gv chữa bài xong học sinh sửa bài vào vở bàitập
Bài 1: Xét tính liên tục của của hàm
Giải a)Ta có:
+) Khi x � ,2
+) Khi x ,ta xét tương tự câu a và 2
có được kết quả như câu a
Vậy: Hàm số f x( ) liên tục trên R
BT đã cho về nhà, gọi hs
lên bảng sửa lấy điểm
Gọi hs nhận xét bài làm của
x
x x
�
� � f(0) (1) 1 0(2)
Bài 3: Chứng minh rằng các phươngtrình sau: