1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TƯƠNG GIAO HÀM SỐ BẬC BA

15 369 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sự tương giao của đồ thị hàm số bậc ba×sự tương giao của đồ thị hàm số bậc 3×ví dụ 2 bài toán tương giao hàm bậc 4 tìm m sao cho đồ thị hàm số×điều kiện tương giao của hàm số bậc 3 y ax3 bx2 cx d×bài toán 4 tương giao của hàm số bậc 4×tương giao hàm bậc ba sự tương giao của đồ thị hàm số bậc ba×sự tương giao của đồ thị hàm số bậc 3×ví dụ 2 bài toán tương giao hàm bậc 4 tìm m sao cho đồ thị hàm số×điều kiện tương giao của hàm số bậc 3 y ax3 bx2 cx d×bài toán 4 tương giao của hàm số bậc 4×tương giao hàm bậc ba

Trang 1

Ngày giảng:

Tiết 20, 21: SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

I MỤC TIÊU

Kiến thức

− Biết khái niệm về tương giao của đồ thị hàm số bậc 3

Kĩ năng

− Tìm được giao điểm của đồ thị hàm số bậc 3 với trục hoành và đường thẳng bất kỳ của đồ thị hàm số

− Tìm được điều kiện của tham số để đồ thị hàm số bậc 3 giao với trục hoành và đường thẳng thỏa mãn điều kiện cho trước

Thái độ

− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống

II CHUẨN BỊ

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập lại khái niệm giao điểm của 2 đồ thị.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào quá trình làm bài tập

3 Giảng bài mới

BÀI TOÁN 1: TƯƠNG GIAO CỦA ĐỒ THỊ HÀM BẬC 3

Phương pháp 1: Bảng biến thiên (PP đồ thị)

+) Lập phương trình hoành độ giao điểm dạng F x, m( ) =0(phương trình ẩn x tham số m)

+) Cô lập m đưa phương trình về dạng m f x= ( )

+) Lập BBT cho hàm số y f x= ( ).

+) Dựa và giả thiết và BBT từ đó suy ra m

*) Dấu hiệu: Sử dụng PP bảng biến thiên khi m độc lập với x

Câu 1: Phương trình 2x3 + 3x2 − 12x+ 2m− = 1 0 có 3 nghiệm phân biệt khi:

A. 19 4

2 m

2 m

− < < C. 10 8

3

m

2

m

− < <

Câu 2: Phương trình 2x3−3x2+ −2 21 2− m =0 có 3 nghiệm phân biệt khi:

3< <m B.1 3

2

m

< < C.0 1

2

m

< < D. 1 3

4

m

− < <

Câu 6: Giá trị m để phương trình x3 − 3x+ = 1 m có 6 nghiệm phân biệt

A 0 < <m 1 B 1 < <m 2 C 2 < <m 3 D 0 < <m 3

Câu 7: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x3− 6x2 + 9 x − + =m 1 0 có 6 nghiệm phân

biệt A 1 < <m 4 B 1 < <m 5 C 1 < <m 3 D 1 < <m 2

Phương pháp 2: Nhẩm nghiệm – tam thức bậc 2.

+) Lập phương trình hoành độ giao điểm F x, m = 0( )

+) Nhẩm nghiệm: (Khử tham số) Giả sử x = x là 1 nghiệm của phương trình 0

Trang 2

+) Phân tích: ( ) ( ) ( ) ( ) 0

0

x = x

F x, m = 0 x - x g x = 0

g x = 0

 (là g x = 0 là phương trình( )

bậc 2 ẩn x tham số m )

+) Dựa vào yêu cầu bài toán đi xử lý phương trình bậc 2 g x = 0 ( )

Câu 1: Cho hàm số y x= −3 3x2+3x+4 (1) Đường thẳng ( )∆ : y x 4= + cắt đồ thị hàm số (1) tại ba điểm phân biệt A 0; 4 , B, C Tính diện tích tam giác OBC, với O là gốc tọa độ.( )

HD: Phương trình hoành độ giao điểm:

xx + x+ = + ⇔x xx + x= ⇔ =x x= x=

Với x= ⇒ = ⇒1 y 5 B( )1;5 , với x= ⇒ = ⇒2 y 6 C( )2;6

Ta có 2, ( ; ) ( , ) 4 2 2 1 ( , BC ) 1.2 2 2 2

Câu 2: Cho hàm số 3

5 2

y x= − x+ có đồ thị (C) và đường thẳng ( )d :y= −2 x Trong các điểm: A( ) ( )0; 2 ,B 2;0 và D(−2; 4) Điểm nào là giao điểm của (C) và (d) ?

A Chỉ A, B B Chỉ B, D C Chỉ A, D D Cả 3 điểm trên HD: Phương trình hoành độ giao điểm:

xx+ = − ⇔x xx= ⇔ =x x= x= −

Với x= ⇒ =0 y 2, với x= ⇒ =2 y 0, với x= − ⇒ =2 y 4 Chọn D

Câu 3: Cho hàm số y x= −3 4x+5 (1) Đường thẳng ( )d : y 3= −x cắt đồ thị hàm số (1) tại hai

điểm phân biệt A, B Độ dài đoạn thẳng AB bằng:

HD: Phương trình hoành độ giao điểm:

xx+ = − ⇔x x − + = ⇔ =x x x= −

Với x= ⇒ = ⇒1 y 2 A( )1; 2 , với x= − ⇒ = ⇒2 y 5 B(−2;5) Ta có AB=3 2 Chọn D

Câu 4: Cho hàm số y x= + −3 (2 m x) 2+4m ( )1 Số giá trị của m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt A(−2;0 , ,) B C sao cho AB2+AC2 =12

HD: Phương trình hoành độ giao điểm:

x + −m x + m= ⇔ x+ xmx+ m =

Để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt thì ∆ > ⇔0 m2− >8 0

Giả sử ( ) ( ) 1 2

1 2

,0 , ,0

2

+ =

 Ta có 2 ( )2 2 ( )2

( )

2

m

=

Chọn B

Trang 3

Câu 5: Cho hàm số 3 2 ( )

y x= + mx + m+ x+ (1) Tìm tất cả giá trị của m dương để đường thẳng ( )d : y= −x 2 cắt đồ thị hàm số (1) tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho B là trung điểm của AC, biết điểm A có hoành độ bằng -1

2

2

m=

HD: Phương trình hoành độ giao điểm:

x + m + m+ x+ = − ⇔x x + mx + m+ x+ =

2

3 1 3 0

= − ⇒ = − ⇒ − −



Đề đồ thị hàm số (1) cắt d tại 3 điểm phân biệt thì ( )2

0 3m 1 12 0

∆ > ⇔ − − >

Giả sử ( ) ( ) 1 2

1 2

1 3

; 2 , ; 2

3

x x

+ = −

Do B là trung điểm của AC⇒ − =x2 1 2x1⇔2x1− = − ⇒ = −x2 1 x1 m x, 2 = −1 2m

1

2

m

= −

⇒ − − = ⇔ − − = ⇔  = Chọn C

y x= + m+ x +mx m C− Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m

để đường thẳng :d y= − −2x 2 cắt đồ thị hàm số ( )C tại ba điểm phân biệt có hoành độ lần m

lượt là x x x thỏa mãn điều kiện 1, ,2 3 2 2 2

x + +x x

HD: Phương trình hoành độ giao điểm: x3+(2m+1)x2+mx m− = − −2x 2

Để đồ thị hàm số ( )C cắt d tại 3 điểm phân biệt thì m 2 1 ( )

2

m

m

>

∆ > ⇔ + − > ⇔  < − Giả sử 1 2 3

2 3

2 1

2

x

+ = −

= − ⇒  = − +

x + +x x ≤ ⇔x + x +xx x

2

Kết hợp với (*) suy ra 5; 2 (1; 2]

2

m∈ − ∪

÷

  nên chỉ có 1 giá trị m nguyên là m=2 Chọn A.

Câu 7: Gọi d là đường thẳng đi qua A( )2;0 có hệ số góc m cắt đồ thị

( )C :y= − +x3 6x2−9x+2 tại ba điểm phân biệt A, B, C Gọi B', C' lần lượt là hình chiếu vuông góc của B, C lên trục tung Tìm giá trị dương của m để hình thang BB'C'C có diện tích bằng 8

2

2

m=

HD: Phương trình đường thẳng d y m x: = ( −2) Phương trình hoành độ giao điểm

Trang 4

( ) ( ) ( ) ( )

2

2 2;0

 = ⇒

− + + =



Để đồ thị hàm số ( )C cắt d tại 3 điểm phân biệt thì m ∆ > ⇔ − − > ⇔ <0 4 m 1 0 m 3

1 2

4

1

+ =

Ta có B' 0,( mx1−2m C) (, ' 0,mx2−2m)

1 ' ' ' ' 8 ' ' ' ' 16 2

BB C C

B C' '= m x( 1−x2) ,BB'= x CC1 , '= x2

Do m dương nên x x1 2 = + >m 1 0 mà x1+ = > ⇒ >x2 4 0 x1 0,x2 >0

( )

3 4 0

2

m

= −

Chọn A

y x= + +x mx+ −m Đường thẳng ( )d :y x= −1 cắt đồ thị (1) tại ba điểm phân biệt A( )1;0 , B,C Kẻ ( ) ( )∆ ⊥ d tại B, điểm E(1; 2− ∈ ∆) ( ) Tìm m biết

10

2

8

2

m=

HD: Phương trình hoành độ giao điểm:

x + +x mx+ − = − ⇔m x x + +x mx+ − =m

2

1 1;0

 = ⇒

+ + − =



Để (1) cắt d tại 3 điểm phân biệt thì ∆ > ⇔ − + > ⇔ <' 0 1 m 2 0 m 3

Giả sử ( ) ( ) 1 2

1 2

2 , 1 , , 1

2

+ = −

 Đường thẳng ∆ qua E(1; 2− ) và vuông góc với d nên : y∆ = − −x 1 Mà B∈∆ ⇒x1=0

x x1 2 = − ⇒ − = ⇔ =m 2 m 2 0 m 2 Chọn C

Câu 9: Cho hàm số y x= −3 3x2+4 1( ) Gọi (d) là đường thẳng đi qua M( )1; 2 và hệ số góc là

k Tính tổng giá trị của k để đường thẳng (d) cắt đồ thị hàm số (1) tại ba điểm phân biệt M, A, B

để AB=2.OM

HD: Đường thẳng d qua M( )1; 2 và có hệ số góc là k nên d y k x: = ( − +1) 2

Phương trình hoành độ giao điểm: 3 2 ( ) 3 2 ( )

xx + =k x− + ⇔ xx + =k x

2

1 1; 2

 = ⇒

− − − =



Để (1) cắt d tại 3 điểm phân biệt thì ∆ > ⇔ + + > ⇔ > −0 1 k 2 0 k 3

Trang 5

Giả sử ( ) ( ) 1 2

1 2

2

2

+ =

Theo định lý Viet cho phương trình bậc ba thì k1+ + = −k2 k3 3 Chọn B

Câu 10: Cho hàm số y x= −3 2mx2+ −x 2m ( )1 Gọi A là giao điểm của đồ thị hàm số (1) với trục hoành, tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại A cắt trục tung tại B Tìm giá trị của m dương để diện tích tam giác OAB bằng 1, trong đó O là gốc tọa độ

2

2

m=

HD: Phương trình hoành độ giao điểm:

xmx + −x m= ⇔ xm x + = ⇒ A m

Ta có y' 3x= 2−4mx+1 Hệ số góc của tiếp tuyến tại A là v

Phương trình tiếp tuyến tại A là y=(4m2+1) (x−2m)⇒B(0; 8− m3−2m)

Ta có 1 1 2 2 8 3 2 2 8 4 2 2 1 1

OAB

Câu 11: Cho hàm số y x= − +3 3x 1 có đồ thị (C) Trên (C) lấy hai điểm A và B sao cho điểm

( )2;9

M là trung điểm của cạnh AB Tính giá trị của biểu thức 2 2

P=y +y

HD: Giả sử A a a( ; 3−3a+ ⇒1) B(4−a;17− +a3 3a) Mà



Từ đó ta có P=y A2+y2B =362 Chọn B

Câu 12: Cho hàm số y x= −3 3x2−4x+3 có đồ thị (C) Trên (C) lấy hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục tung Tính giá trị của biểu thức P=y A2+2y B2

HD: Hai điểm A x y và ( A; A) B x y thuộc (C) và đối xứng qua trục ( B; B) A B 0

Oy

= − ≠

⇔  =

2

B

x

⇔ − − + = − − + ⇔ = hoặc

2 2

A B

x x

=

⇔  = −

Suy ra y A =y B = −9 Do đó 2 2 ( )2

2 3 9 243

P= y + y = − = Chọn D Câu 13: Cho hàm số 3 2

y x= − mx + có đồ thị ( )C Tìm m sao cho m ( )C cắt đường thẳng m

d y x= + tại ba điểm phân biệt có hoành độ x x x thỏa mãn 1, ,2 3 x1+ + =x2 x3 2017

A 2017

2

3

HD: Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và d là: m

Trang 6

( )

2

0

2 x 1 1

2 1 0 *

x

=

Để ( )C cắt d tại ba điểm phân biệt khi (*) có 2 nghiệm phân biệt khác 0 hay m m ∈¡

Khi đó x1 =0 và hệ thức Viet, ta có x2+ =x3 2m

Do đó 1 2 3

2017

2 2017

2

x + + =x x m= ⇔ =m Chọn A

Câu 14: Cho hàm số y x= −3 2mx2+1 có đồ thị ( )C Tìm m sao cho m ( )C cắt đường thẳng m

d y x= + tại ba điểm phân biệt có hoành độ x x x thỏa mãn 1, ,2 3 y1+ +y2 y3 =2017

A 2017

2

4

HD: Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và d là: m

( )

2

0

2 1 0 *

x

=

Để ( )C cắt d tại ba điểm phân biệt khi (*) có 2 nghiệm phân biệt khác 0 hay m m∈¡

Khi đó x1 =0 và hệ thức Viet, ta có x2+ =x3 2m

Do đó y1+ +y2 y3 = + + + =x1 x2 x3 3 2m+ =3 2017⇔ =m 1007 Chọn B

Câu 15: Cho hàm số y x= −3 2 xm 2+1 có đồ thị ( )C Tìm m sao cho m ( )C cắt đường thẳng m

d y x= + tại ba điểm phân biệt A, B, D với D là điểm có hoành độ không đổi, thỏa mãn trung điểm M của cạnh AB nằm trên đường thẳng :∆ + −x y 2017 0=

2

4

m=

HD: Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và d là m

( )

2

0

2 1 0 *

x

=

Để ( )C cắt d tại ba điểm phân biệt khi (*) có 2 nghiệm phân biệt khác 0 hay m m ∈¡

Khi đó gọi tọa độ các điểm lần lượt là D( ) (0;1 ,A x x1; 1+1 ,) (B x x2; 2+1)

Suy ra 1 2 1 2 2

;

  là trung điểm của AB mà x1+ =x2 2mM m m( ; +1)

M∈∆ + −:x y 2017 0= nên m m+ + =1 2017⇔ =m 1008 Chọn C

Phương pháp 3: Cực trị

*) Nhận dạng: Khi bài toán không cô lập được m và cũng không nhẩm được nghiệm.

*) Quy tắc:

+) Lập phương trình hoành độ giao điểm F x, m( ) =0(1) Xét hàm số y F x, m= ( )

Trang 7

+) Để (1) có đúng 1 nghiệm thì đồ thị

y F x, m= cắt trục hoành tại đúng 1

điểm (2TH)

- Hoặc hàm số luôn đơn điệu trên R ⇔

hàm số không có cực trị ⇔ =y ' 0 hoặc

vô nghiệm hoặc có nghiệm kép

⇔ ∆ ≤

- Hoặc hàm số có CĐ, CT và y ycd ct >0

(hình vẽ)

+) Để (1) có đúng 3 nghiệm thì đồ thị

y F x, m= cắt trục hoành tại 3 điểm

phân biệt ⇔ Hàm số có cực đại, cực tiểu

và y ycd ct <0

+) Để (1) có đúng 2 nghiệm thì đồ thị

y F x, m= cắt trục hoành tại 2 điểm

phân biệt ⇔ Hàm số có cực đại, cực tiểu

và y ycd ct =0

Câu 1: Tìm m để đồ thị (C) của hàm số y x= 3−3mx m− cắt trục hoành tại đúng một điểm

A m 1

4

4

4

4

<

HD: Chọn đáp án D

Câu 2: Tìm m để đồ thị (C) của hàm số y x= 3−3mx m+ 2cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

A m > 0 B m 1

4

HD: Chọn đáp án C

Câu 3: Tìm m để đồ thị (C) của hàm số y=2x3−3mx2− +m 2cắt trục hoành tại 3 điểm phân

biệt A m< 1 B 1 < <m 2 C 0 < <m 2 D m > 2

HD: Chọn đáp án B

Câu 4: Tìm m để đồ thị (C) của hàm số y=x3−3mx2+4m3− −m 3cắt trục hoành tại 3 điểm

phân biệt.A 1< <m 3 B − < <3 m 1 C 3

1

m m

< −

 >

3

m m

< −

 >

HD: Chọn đáp án C

Bài toán: Tìm m để đồ thị hàm bậc 3 cắt trục hoành tại 3 điểm lập thành 1 CSC,CSN:

1 Định lí vi ét:

*) Cho bậc 3: Cho phương trình 3 2

ax +bx +cx d 0+ = có 3 nghiệm x , x , x thì ta có: 1 2 3

Trang 8

1 2 3 1 2 2 3 3 1 1 2 3

2.Tính chất của cấp số cộng:

+) Cho 3 số a, b, c theo thứ tự đó lập thành 1 thì: a c 2b+ = ,CSN thì ac = b2

3 Phương pháp giải toán:

+) Đk cần: CSC 0

3

b x

a

= − , CSN 03

d x a

= − là 1 nghiệm của phương trình Từ đó thay vào phương trình để tìm m

+) Đk đủ: Thay m tìm được vào phương trình và kiểm tra

Câu 1: Cho hàm số 3 2

y x= − xmx+ có đồ thị ( )C , Ký hiệu m t là số giá trị của m thỏa m

mãn ( )C cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ m x x x theo thứ tự lập thành một 1, ,2 3

cấp số cộng Tìm t m

HD: Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và Ox là: m x3−3x2−mx+ =3 0 *( )

Giả sử phương trình (*) có ba nghiệm phân biệt, khi đó gọi các nghiệm lần lượt là x x x1, ,2 3

Theo giả thiết, ta có x1+ =x3 2x2 và theo hệ thức Viet, ta được

1 2 3

3 3

x x x

+ + =

Do đó 1 2 3 1 2 2 3 3 1

1, 1, 3

Câu 2: Cho hàm số 3 2

7x 14 x 8

y x= − + m − có đồ thị ( )C , Ký hiệu m t là số giá trị của m thỏa m

mãn ( )C cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ m x x x theo thứ tự lập thành một 1, ,2 3

cấp số nhân Tìm t A m t m =1 B t m=2 C t m=0 D t m=3

HD: Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và Ox là: m x3−7x2+14mx− =8 0 *( )

Giả sử phương trình (*) có ba nghiệm phân biệt, khi đó gọi các nghiệm lần lượt là x x x1, ,2 3

Theo giả thiết, ta có x x1 3 =x22 và theo hệ thức Viet, ta được

1 2 3

7

14 8

x x x

+ + =

Do đó 1 2 3 1 2 2 3 3 1

1; 2; 4

4 BÀI TẬP VỀ NHÀ

Câu 1: Đồ thị hàm số y=x3−3mx2+2 (m m−4)x+9m2−m cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

có hoành độ lập thành một cấp số cộng khi:

Câu 2: Đồ thị hàm số y=x3−3x2− +m 2 cắt trục hoành tại đúng 1 khi:

A m> 2 B m< − 2 C 0 < <m 2 D 2

2

m m

< −

 >

Câu 3: Phương trình 4x3 − 3x m+ = 0 có 2 nghiệm phân biệt khi:

Trang 9

A 1

1

m

m

>

 < −

B m= ±1 C − < <1 m 1 D

2 m 2

− < <

IV RÚT KINH NGHIỆM , BỔ SUNG

Câu 20: Cho hàm số 3 2

y x= − mx + có đồ thị ( )C Tìm m sao cho m ( )C cắt đường thẳng m

d y x= + tại ba điểm phân biệt A, B, D với D là điểm có hoành độ không đổi, thỏa mãn

2 34

AB=

HD: Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và d là m

( )

2

0

2 1 0 *

x

=

Để ( )C cắt d tại ba điểm phân biệt khi (*) có 2 nghiệm phân biệt khác 0 hay m m ∈¡

Khi đó gọi tọa độ các điểm lần lượt là D( ) (0;1 ,A x x1; 1+1 ,) (B x x2; 2+1) suy ra

2

Mà theo hệ thức Viet, ta có 1 2 ( ) (2 )2 2

1 2

2

1

x x

+ =

 = −

Do đó AB=2 34⇔ 8(m2+ =1) 2 34⇔ = ±m 4 Chọn D.

Câu 21: Giả sử A và B là các giao điểm của đường cong y x= −3 3x 2+ và trục hoành Tính độ dài đoạn thẳng AB

HD: Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và Ox là m

3x 2 0

x

= ⇒ =

− + = ⇔  = − ⇒ =

Suy ra A( ) (1;0 ,B −2;0) ⇒AB=3 Chọn A

Câu 22: Tìm số giao điểm của đường cong y x= −3 4x+3 và đường thẳng y= − +8x 3

A 1 giao điểm B 2 giao điểm C 3 giao điểm D 4 giao điểm

HD: Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và d là m

xx+ = − + ⇔x x + x= ( 2 ) ( )

⇔ + = ⇔ = ⇒ cắt (d) tại một điểm duy

nhất Chọn A.

Câu 23: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, xét hình vuông (V) tâm O, hai đường chéo nằm

trên hai trục tọa độ và (V) có diện tích bằng 2 Xác định số giao điểm của hình vuông (V) và đồ thị của hàm số y x= −3 4x 3+

A 1 giao điểm B 2 giao điểm C 3 giao điểm D 4 giao điểm

HD: Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và d là m

x + =m x+ ⇔ x+ x − + =x m x+

Trang 10

( )

2 2

1

1 0

1 0 * 1

x x

= −

⇔ − + = ⇔  − + − =

  Để ( )C cắt d tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi m

phương trình (*) có một nghiệm x= −1 hoặc phương trình (*) có nghiệm kép x≠ −1

Hay ( ) ( )

2

*

3 3

3

1 4 1 0 0; 3

4

m m

m

m

=

 − − − + − =  =

Câu 24: Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số y x= +3 1 cắt đường thẳng y m x= ( +1)

tại hai điểm phân biệt

4

4

m∈  

3 2;3;

4

m∈  

HD: Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và trục hoành là m 3 2

0

x +mx − − =x m

= ±

Để phương trình trên có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi − ≠ ± ⇔ ≠ ±m 1 m 1 Chọn A

Câu 25: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường cong 3 2

x

y x= +m − −x m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

4

HD: PTHĐGĐ đường cong với trục hoành

2

1

x

=

Để đường cong cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt thì PT(1) phải có 2 nghiệm phân biệt đều khác 1

( ) ( )

2

2 1

7

1 3 1 3 0

3 2 3

3 2 3

m m

m m

m

∆ = − − >

Không mất tính tổng quát, giả sử x1 =1 còn x x là nghiệm của PT(1)2, 3

2 3

3

3

x x

+ = −

=

7

1

DK m

m

=

⇒ = + + = − + ⇔ − − = ⇔ = − → = − Chọn D

Câu 26: Tìm giá trị của m để đường cong y x= + −3 (2 m x) 2+mx 3− cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ x x x thỏa mãn 1, ,2 3 2 2 2

x + +x x =

A m∈ −{ 1;7} B m∈{ }2;3 C m∈{ }3; 4 D m∈ −{ }1

HD: PTHĐGĐ đường cong với trục hoành

2

1

0 1

x

=

Ngày đăng: 09/04/2018, 14:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w