1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tương giao đồ thị hàm trùng phương

9 629 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 764,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊUBiết khái niệm về tương giao của đồ thị hàm số bậc 34 trùng phươngKĩ năngTìm được giao điểm của đồ thị hàm số bậc 4 trùng phương với trục hoành và đường thẳng bất kỳ của đồ thị hàm sốTìm được điều kiện của tham số để đồ thị hàm số bậc 4 trùng phương giao với trục hoành và đường thẳng thỏa mãn điều kiện cho trướcThái độRèn luyện tính cẩn thận, chính xác. Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống.

Trang 1

Ngày giảng:

Tiết 22, 23: SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐỒ THỊ HÀM SỐ

I MỤC TIÊU

Kiến thức

− Biết khái niệm về tương giao của đồ thị hàm số bậc 34 trùng phương

Kĩ năng

− Tìm được giao điểm của đồ thị hàm số bậc 4 trùng phương với trục hoành và đường thẳng bất kỳ của đồ thị hàm số

− Tìm được điều kiện của tham số để đồ thị hàm số bậc 4 trùng phương giao với trục hoành và đường thẳng thỏa mãn điều kiện cho trước

Thái độ

− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống

II CHUẨN BỊ

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập lại khái niệm giao điểm của 2 đồ thị

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào quá trình làm bài tập

3 Giảng bài mới

BÀI TOÁN 2: TƯƠNG GIAO CỦA HÀM SỐ BẬC 4

NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC 4 TRÙNG PHƯƠNG: ax4+bx2+ =c 0 (1)

1 Nhẩm nghiệm:

- Nhẩm nghiệm: Giả sử x = x là một nghiệm của phương trình.0

- Khi đó ta phân tích: ( ) ( 2 2) ( ) ( ) 0

0

x = ±x

f x, m = x - x g x = 0

g x = 0

⇔ 

- Dựa vào giả thiết xử lý phương trình bậc haig x = 0( )

2 Ẩn phụ - tam thức bậc 2:

- Đặt t = x , t 02 ( ≥ ) Phương trình: 2

at + bt + c = 0 (2)

- Để (1) có đúng 1 nghiệm thì (2) có nghiệm t , t thỏa mãn: 1 2 1 2

t < 0 = t

t = t = 0

- Để (1) có đúng 2 nghiệm thì (2) có nghiệm t , t thỏa mãn: 1 2 1 2

t < 0 < t

0 < t = t

- Để (1) có đúng 3 nghiệm thì (2) có nghiệm t , t thỏa mãn: 1 2 0 t= <1 t2

- Để (1) có đúng 4 nghiệm thì (2) có nghiệm t , t thỏa mãn: 1 2 0 < t < t1 2

3 Bài toán: Tìm m để (C): y = ax + bx + c (1) cắt (Ox) tại 4 điểm có hoành độ lập thành cấp 4 2

số cộng

Trang 2

- Đặt t = x , t 02 ( ≥ ) Phương trình: at + bt + c = 02 (2).

- Để (1) cắt (Ox) tại 4 điểm phân biệt thì (2) phải có 2 nghiệm dương t , t t < t thỏa mãn1 2( 1 2)

t =9t .

- Kết hợp t = 9t với định lý viét tìm được m.2 1

Câu 1: Tìm giao điểm của đồ thị 4 2

( ) :C y x= +2x −3 và trục hoành

HD:Phương trình hoành độ giao điểm:

2

2

1

3

x

 =

= −



Vậy có hai giao điểm: A(−1;0 , 1;0 ) ( )B

Câu 2: Tìm m để phương trình x4−2x2− + =m 3 0 có bốn nghiệm phân biệt

HD:Phương trình: x4−2x2− + = ⇔m 3 0 x4−2x2+ =3 m 1( )

Phương trình ( )1 là phương trình hoành độ giao điểm của hai đường ( )C y x: = 4−2x2+3 và đường thẳng ( )d :y m= Số nghiệm của ( )1 bằng số giao điểm của ( )C và ( )d

Khảo sát và vẽ bảng biến thiên của hàm số 4 2

y x= − x + Tập xác định D R=

Đạo hàm 4 3 4 ; 0 4 3 4 0 0

1

x

x

=

′= − ′= ⇔ − = ⇔  = ±

Bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy ( )1 có bốn nghiệm phân biệt ⇔ < <2 m 3

Câu 3: Cho hàm số y x= 4−2(m+1) x2+m2−3m−2 ( )C m Định m để đồ thị (Cm) cắt đường thẳng

2

y= − tại bốn điểm phân biệt

HD:Phương trình hoành độ giao điểm của (C và m) ( )d :

xm+ x +mm− = − ⇔ xm+ x +mm= Đặt t x t= 2( ≥0)

Khi đó phương trình trở thành: t2−2(m+1)t m+ 2−3m=0 2( )

x–∞0+∞y–0+0–0+y+∞2

3+∞

Trang 3

(C và m) ( )d có bốn giao điểm ⇔( )1 có bốn nghiệm phân biệt ⇔( )2 có hai nghiệm dương phân

biệt

2

1

5 1 0

0

3

m m

m

m

 > −

 + >

∆ >

⇔ > ⇔ − > ⇔ < > ⇔

 >  + >  > −  >

Vậy

1

0 5

3

m m

− < <

 >

thỏa mãn

Câu 4: Cho hàm số y x= 4−(3m+2) x2+3m C( ) Tìm m để đường thẳng ( ) :d y= −1 cắt đồ thị

( )C tại bốn điểm phân biệt có hoành độ đều nhỏ hơn 2.

HD:Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và ( )d : y= −1 là

xm+ x + m= − ⇔xm+ x + m+ =

Đặt t=x t2( ≥0), ta có phương trình: 2 ( ) 1

3 1

t

=

− + + + = ⇔  = + khi đó:

2

2

1

x

 =

 Yêu cầu bài toán 0 3 1 4 1 1

m

m m

< + <

⇔ ⇔ − < <

+ ≠

− < < và m≠0thỏa mãn

Câu 5: Cho hàm số y x= 4−(3m+4)x2+m2 có đồ thị là ( )C Tìm m để đồ thị m ( )C cắt trục m

hoành tại bốn điểm phân biệt có hoành độ lập thành một cấp số cộng.

HD:Phương trình hoành độ giao điểm: x4−(3m+4)x2+m2 =0 ( )1

Đặt t=x2 (t≥0), phương trình ( )1 trở thành: t2−(3m+4)t m+ 2 =0 ( )2

( )C cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt m ⇔ ( )1 có bốn nghiệm phân biệt

⇔ ( )2 có 2 nghiệm dương pb ⇔

2

2

0

P m

∆ = + + >

= >

 = + >

4 4

5 0

4 3

m m

 < − ∨ > −

 > −

4 5 0

m m

 > −

 ≠

(*)

Khi đó phương trình ( )2 có hai nghiệm0 t< <1 t2 Suy ra phương trình ( )1 có bốn nghiệm phân biệt

x1= − t2 <x2 = − t1 < =x3 t1 <x4 = t2

Bốn nghiệm x x x x lập thành cấp số cộng 1, , ,2 3 4 ⇔ x2− = − = −x1 x3 x2 x4 x3 ⇔ − t1+ t2 =2 t1

t2 =3 t1 ⇔ =t2 9t1 (3)

Theo Viet ta có: 1 2 2

1 2

3 4 (4) (5)

 Từ ( )3 và ( )4 ta suy ra được 1

2

10 9(3 4) 10

m t

m t

+

 =



 =



( )6

Trang 4

Thay ( )6 vào ( )5 ta được: 9 ( )2 2

12

12

19

m

m

=

 + =

Câu 6: Cho hàm số y x= 4−3x2−1( )C Đồ thị hàm số đã cho cắt đường thẳng y= −2 tại

A 1 điểm duy nhất B 2 điểm duy nhất C 3 điểm duy nhất D 4 điểm duy nhất HD:Phương trình hoành độ giao điểm:

2

2

3 5

0,38 2

3 5

2,61 2

x

x



Khi đó, phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt Chọn D.

Câu 7: Cho hàm số 4 ( ) 2 ( )

y x= − m+ x + m C Giá trị của m để (C) cắt trục hoành tại 4 điểm

phân biệt đều có hoành độ lớn hơn -4 là:

A m<16;m≠9 B m≥4;m≠9 C 0< ≤m 16;m≠9 D 0< <m 16;m≠9

HD:Trục hoành là đường thẳng có phương trình y=0

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường: 4 ( ) 2 ( )

Đặt 2( )

0

t=x t> , phương trình ( ) 2 ( ) 9

1 t m 9 t 9m 0 t

t m

=

⇔ − + + = ⇔  = Với t= ⇒ = ±9 x 3

Yêu cầu bài toán 9

m m

⇔  < <

Câu 8: Cho hàm số y mx= 4+(m+1)x2+1( )C Giá trị của m để (C) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt là:

A − ≤ <1 m 0 B − < <1 m 0 C m>1 hoặc m< −1 D m= ∅

HD:Phương trình hoành độ giao điểm của (C) với trục hoành:

2

2

1

x

x m

 = −



Phương trình có tối đa 2 nghiệm ⇒ = ∅m Chọn D

Câu 9: Cho hàm số 4 ( ) 2 ( )

1

y x= − mxm C Giá trị của m để (C) cắt Ox tại 2 điểm phân biệt có

hoành độ x x thỏa mãn 1; 2 x1 + x2 =4 là:

HD:Phương trình hoành độ giao điểm của (C) với trục hoành:

2

1

 = −

 (C) cắt Ox tại 2 điểm phân biệt ⇔ − > ⇔ <m 0 m 0 Khi đó x= ± −m

Trang 5

Câu 10: Cho hàm số 4 2 ( )

y x= −mx +m C Tìm m để (C) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt x x x x 1; ; ;2 3 4

thỏa mãn 4 4 4 4

x + + +x x x = là:

HD:Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và Ox: x4−mx2+ =m 0 1( )

Đặt 2( )

0

t=x t> , phương trình ( ) 2 ( )

1 ⇔ −t mt m+ =0 2 (C) cắt Ox tại 4 điểm phân biệt x x x x1; ; ;2 3 4 ⇔ phương trình (2) có 2 nghiệm dương phân biệt

Theo định lý vi-ét ta có: 1 2

1 2

+ =

Yêu cầu bài toán

3

5

m

m

= −

So sánh với điều kiện (*), ta được m=5 Chọn B

Câu 11: Cho hàm số y x= 4−2x2+m C( )m Tìm tất cả các giá trị thực của tham số

m sao cho ( )C cắt trục tung tại điểm M thỏa mãn m OM =5

HD:Gọi M =( )COyx M = ⇒0 y M =m

Theo đề bài ta có OM = ⇔5 y M = ⇔5 m = ⇔ = ±5 m 5 Chọn D

Câu 12: Cho hàm số y x= 4−2mx2 +1( )C m Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho ( )C cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt có hoành độ m x x x x thỏa mãn 1; ; ;2 3 4 2 2 2 2

x + + +x x x =

HD:Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C với Ox là m 4 2

Đặt t=x2 ≥0, có t2−2mt+ =1 0 *( ) Yêu cầu bài toán ⇔( )* có hai nghiệm dương phân biệt

1

m

⇔ >

Gọi t t là hai nghiệm của phương trình (*) ta có 1, 2 1 2 ( )

1 2

2 0 1

t t

+ =

 Theo giả thiết: − t2,− t1, t1, t2 là bốn nghiệm của phương trình ban đầu nên 2(t1+t2) =8

⇔ = ⇔ = là giá trị cần tim Chọn A

( )

2

1 2

0

∆ = − >

⇔ + = > ⇔ >

 = >

Trang 6

Câu 13: Đồ thị ( )C của hàm số m y x= 4−2mx2 +1cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt có hoành

độ x x x x theo thứ tự lập thành một cấp số cộng Biết rằng giá trị m thỏa mãn điều kiện trên có 1, , ,2 3 4

dạng a

b với ,a b>0 và a

b là phân số tối giản Tính giá trị của biểu thức

P a= + b

HD:Phương trình hoành độ giao điểm của (C) với Ox: x4+ax2+ =b 0

Đặt t=x2 ≥0 Ta có t2+ + =at b 0 *( )

Gọi t t là hai nghiệm của phương trình (*), ta có 1, 2 1 2 ( )

1 2

0

t t b

+ = −

< <

 Theo giả thiết: − t2,− t1, t1, t2 tạo thành một cấp số cộng nên ta có t2 =3 t1 ⇒ =t2 9t1

1

2

2

9 10

10

a t

a t

 = −

 = −



Áp dụng vào bài toán trên, ta có

3 3

a a

b b

=

− = ⇔ = ± = ⇒ = ⇒ = + = Chọn B

Câu 14: Cho hàm số y x= 4−(3m+2)x2+3m+1( )C m Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao ( )C cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 2 m

2

m≠ − < <m B 1 1

2 m 2

3

m≠ − < <m D 1 1

3 m

− < <

HD:Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C với Ox là: m

2

1

3 1

x

 =

 Yêu cầu bài toán ⇔x2 =3m+1 có hai nghiệm phân biệt nhỏ hơn 2 và khác 1

Hay

0

3 1 1;3 1 0

1

3

m

 + ≠ + >

 + < − < <

  là giá trị cần tìm Chọn C.

Câu 15: Cho hàm số y= − +x4 5x2−4 có đồ thị là (C) Tìm m để đường thẳng y m= cắt đồ thị (C)

tại bốn điểm phân biệt theo thứ tự A, B, C, D thỏa mãn AB BC CD= =

2

4

4

2

m=

HD:PTHĐGĐ (C) và y m=

0

t=x

Để (C) cắt y m= tại 4 điểm phân biệt thì PT (1) phải có 2 nghiệm t dương phân biệt.

Trang 7

( ) 1 25 4 4( ) 0 9

4

4

m

m m

∆ = − + >



+ >



Khi đó, PT(1) có 2 nghiệm 1 5 9 4 , 2 5 9 4

t = + − t = − − với

t >t Tương ứng với hoành độ

của 4 điểm A, B, C, D lần lượt là: x A = − t1, xB = − t x2, C = t x2, D= t1

Vì A, B, C, D cùng nằm trên đường thẳng nằm ngang y m= nên: AB BC CD= =

B A C B D C

Câu 16: Cho hàm số

4

3

x

y= − x + có đồ thị là (C) Cho điểm A thuộc đồ thị (C) có hoành độ là

1 Tiếp tuyến của (C) tại A cắt đồ thị (C) tại điểm B Tính độ dài đoạn thẳng AB

HD:y' 2= x3−6x⇒ Phương trình tiếp tuyến tại A: y= − +4x 4 PTHĐGĐ tiếp tuyến và

x

= → =

Câu 17: Cho hàm số 4 ( ) 2

y x= − mx + m− có đồ thị là ( )C Tính giá trị của m để đồ thị m

( )C cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt A, B, C, D thỏa mãn m x A <x B <x C <x D và tam giác MAC có diện tích bằng 2 với M( )5;1

HD:PTHĐGĐ ( )C với trục hoành: m

xmx + m− = −t mt+ m− = với 2 ( )

0 *

t=x

Để ( )C cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt thì PT(*) phải có 2 nghiệm t dương phân biệt m

3 9 0

m

∆ = − − − >

 − >



Khi đó ( ) 1 2

2 2

*

⇔ 

1 2

 Hoành độ của A, B, C, D lần lượt là: − t1,− t2, t2, t1 ⇒x A = − t x1, C = t2

,

M C A

d M Ox AC

Trang 8

Câu 18: Cho hàm số 4 2 ( )

1 1

y x= −mx + Gọi m là giá trị để đường thẳng :d y=2x+1 cắt đồ thị hàm số (1) tại 4 điểm phân biệt Biết m≤5, số các số nguyên m cần tìm là :

3

0

2 0 *

x

=

Để (1) cắt d tại 4 điểm phân biệt thì (*) phải có 3 nghiệm phân biệt, dễ thấy x=0 không là nghiệm của (*) nên ta có: x2 2 m

x

− = Số nghiệm phân biệt của (*) là số giao điểm của đồ thị hàm số

x

= − với đường thẳng y m= , ở đây ta cần có 3 giao điểm phân biệt.

2

x

lim , lim

x f x x f x

→+∞ = →−∞ = +∞ và lim0 ( ) ; lim0 ( )

x + f x xf x

Dựa vào bảng biến thiên của f x( ) ⇒ >m 3 Mà m≤5 nên có 2 giá trị m nguyên thỏa Chọn B

(2 1) 2

y x= − mx + m có đồ thị ( )C Giá trị m để đường thẳng( )d : y=2

cắt đồ thị ( )C tại bốn điểm phân biệt đều có hoành độ lớn hơn 3 là:

A

3 2 11 1

2

m

m

 ≠



 < <



B

3 2

m m

 ≠

 < <

C 1 11

2

m

< < D Kết quả khác

HD:Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C và đường thẳng ( )d :

2

2

1

2 2 (1)

x

 =

 Đường thẳng ( )d cắt ( )C tại bốn điểm phân biệt có hoành độ nhỏ hơn 3 khi và chỉ khi phương trình

(1) có hai nghiệm phân biệt nhỏ hơn 3

3

1

2

m m

m

m

 ≠

− ≠

< − <



Vậy chọn

3 2 11 1

2

m m

 ≠



 < <



4.BÀI TẬP VỀ NHÀ

Câu 1: Tìm m để đồ thị (Cm) của hàm số y=x4−2x2− +m 2017có 3 giao điểm với trục hoành

A m≤ 2017 B m≥ 2017 C 2015 ≤ ≤m 2016 D m= 2017

Trang 9

Câu 2: Cho hàm số y=x4+ax2+b có đồ thị (C) Tìm điều kiện của a và b để (C) cắt trục hoành tại

1 điểm

A b=0, a>0 B b=0, a<0 C b= 0 ∧ ≤a 0 D Một kết quả khác Câu 3: Cho đồ thị ( )C m :y x= 4+2(m−2)x2+m2−5m+5 Tìm m để ( )C m cắt Ox tại 4 điểm phân biệt ?

A 1 < <m 2 B 1 5 5

2

< <m C 5 5

2

+

>

2

− < <m

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG

Ngày đăng: 09/04/2018, 14:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w