GIAO AN TU CHON TOAN 7 DU CA NAM -2016
Trang 1Giáo án Tự chọn Toán 7 Năm học 2016– 2017
3/ Thái độ: Có ý thức trình bày bài sạch, đẹp, khoa học
*TT: củng cố các kiến thức cơ bản: Các phép toán cộng trừ nhân chia số hữu tỉ
II Chuẩn bị:
- GV: HT bài tập, bảng phụ
- HS : Ôn KT theo sự hướng dẫn của giáo viên: Các phép toán về số hữu tỉ
III Tiến trình tổ chức các hoạt động :
a
x= ; =
(m≠0), Viết dạng TQ cộng trừ 2 số hữu tỉ x, y
4 ( )
4
(
11
3 5
a x
m
b a m
b m
a y
x+ = + = +
m
b a m
b m
a y
5 7 3
d, 10
7 7
2 5
a b
a b
a b
Trang 2Hoạt động thầy - trò Ghi bảng
2HS: tiếp tục lên bảng làm bài
* Dựa vào phần bù của 1.
* So sánh với phân số trung gian( là phân
số có tử số của phân số này mẫu số của
1 : 9
5 22
5 11
1 : 9
5 ,
5
4 : 7
4 3
1 5
4 : 7
3 3
2 ,
3
8 2
1 3
5 2
1 ,
5
3 16
33 : 12
11 ,
d c b a
BÀI TẬP
Bài 1 So sánh các số hữu tỉ sau:
a)
25 x 35
−
=
và
444 y 777
=
− c)
17 x 20
=
và y = 0,75 Bài 2 So sánh các số hữu tỉ sau:
a)
1
2010 và
7 19
−
; b)
3737 4141
−
và
37 41
−
; c)
497 499
− và
2345 2341
−
d) 2
1
và 3 1
4 Củng cố:
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung các kiến thức cần nhớ
5 Hướng dẫn học ở nhà :
Trang 3Giáo án Tự chọn Toán 7 Năm học 2016– 2017
- Ôn KT về gt tương đối của số hữu tỉ
- BT: Bỏ dấu ngoặc rồi tính:
3/ Thái độ: Có ý thức trình bày bài sạch, đẹp, khoa học
*TT: củng cố các kiến thức cơ bản: Các phép toán cộng trừ nhân chia số hữu tỉ
II Chuẩn bị:
- GV: HT bài tập, bảng phụ
- HS : Ôn KT theo sự hướng dẫn của giáo viên: Các phép toán về số hữu tỉ
III Tiến trình tổ chức các hoạt động :
3 19
8 14
11 ,
31
5 19
7 11
5 ,
7
6 11
2 7
6 ,
c b a
d
c y b
a
x= ; =
5
6 3
1 5
4 3
; , , , (
= = a b c d∈Z b d ≠
d b
c a d
c b
a y x
) 0 , ,
; , , , (
: : = = a b c d∈Z c b d ≠
c b
d a d
c b
a y x
Trang 4(
,
2 :
3
,
10
3 5
2 4
3 5
4 6
5 7
6 6
5 5
4 4
3 3
x x x x
3 7 6
16 1 16
6 6 1 6
16 : 6 1 6
17 :
6 1
6
5 2 :
6 1
0 2 3
x x
1 1 2003
1 2002 1
2002 2001
1
3 2
1 2 1
1 2002 2003 1
) ( 1
1 1 ) 1 ( 1
= +
−
= +
B
N k k k k
k
Trang 5Giáo án Tự chọn Toán 7 Năm học 2016– 2017
b,
4 Củng cố:
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung các kiến thức cần nhớ
5 Hướng dẫn học ở nhà :
- Ôn KT về gt tương đối của số hữu tỉ
- BT: Bỏ dấu ngoặc rồi tính:
3/ Thái độ: Có ý thức trình bày bài sạch, đẹp, khoa học
*TT: củng cố các kiến thức cơ bản: Các phép toán cộng trừ nhân chia số hữu tỉ
1 2 3
1
2001 2002
1 2002
2003
=
B
Trang 6a) Tích của hai số hữu tỷ?
b) Thương của hai số hữu tỷ?
Bài 2: Tính:
14 (
4
7
2 5
1 ( 5
3 :
1 ( : 8
3 ) 22
x.y = b d
c a d
c b
a
.
=
x:y = b c
d a d
c b
a
.
: =
( y≠0)
Bài tập kiểm tra.
a) 7
3 1 5
c) 7 10
Bài 1:
1 2
7 5
1 4
7 20
7 = − = −
−
4 : 5
1 7
5 : 4
1 20
1 1
2 4 ).
4 ( 9 ).
7 (
) 14 (
12 ).
16 12
11
= 3 3
1 2 1
=9 2
c) = 7 3 4 8
) 3 (
).
36 ).(
2
9 2
2 1 1
) 1 (
).
9 ).(
1 ( − − − =−
Bài 3:
3 : ) 7
2 5
1 7
5 5
2 + +− +
−
2 5
3 : 5
2 5
3 : ) 1 5
3
b) =
Trang 7Giáo án Tự chọn Toán 7 Năm học 2016– 2017
Bài d) Chuyển vế, tìm nhân tử chung
GV: Theo dõi HD HS làm và chữa bài
9
15 8
3 ) 22 (
8 3
15
9 : 8
3 22
1 : 8 3
− +
−
=
− +
−
71 8
5 4
- phát biểu quy tắc nhân,chia hai số hữu tỉ
- Xem lại các dạng BT đã chữa
- Xem trước bài « Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng »
-Ngày dạy:
Trang 8Tiết 4 Ôn tập GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu bài học:
- Giúp học sinh hiểu thêm về định nghĩa và tính chất của giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn kĩ năng vận dụng định nghĩa và tính chất giá trị tuyệt đối của một số hữu
tỉ vào làm các dạng bài tập: Tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ; tìm x, tìm giá trị lớn nhất, giấ trị nhỏ nhất, rút gon biểu thức có chứa giá trị tuyệt đối, thực hiện phép tính
- Rèn khả năng tư duy độc lập, làm việc nghiêm túc
*TT: Ôn tập các dạng toán về giá trị tuyệt đối
II Chuẩn bị:
GV: Soạn bài qua các tài liệu: SGK, SBT, SLT7, Toán NC và một số chuyên đề T7
HS: Ôn định nghĩa và các tính chất về giá trị tuyệt đối của một số hưux tỉ
b) Tính chất:
1) x = −x ; 2) x ≥ x ; 3) x ≥ 0
dấu bằng xảy ra khi x = 04) x+ y ≤ x + y
dấu bằng xảy ra khi x.y ≥ 0
5) x − y ≥ x − y dấu “ = “ xảy ra khi x≥ y≥0
Hoạt động của GV&HS Yêu cầu cần đạt
Hoạt động 1: Ôn tập, mở rộng về lí thuyết:
?1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x là
gì, viết công thức tổng quát của nó?
?2 Nêu cách cộng, trừ, nhân, chia hai số
thập phân?
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x là khoảng cách từ điểm x tới gốc O trên trục số.
CT:
x x x
= −
nếu x< 0
nếu x≥0
Trang 9Giáo án Tự chọn Toán 7 Năm học 2016–
2017
GV: Nx, bổ sung thống nhất cách trả lời.
- Lưu ý HS: Trong thực hành, ta thường
cộng, trừ, nhân 2 số thập phân theo các
quy tắc về giá trị tuyệt đối và dấu tương
tự như đối với số nguyên.
3 GV: Giới thiệu:
a) Phần nguyên của số hữu tỉ x kí hiệu là
[ ]x , là số nguyên lớn nhất không vượt quá
x, nghĩa là: [ ]x ≤ <x [ ]x + 1
Chẳng hạn: [ ] [ ]1,5 = 1; 3 = 3; 2,5[− ] = − 3
- y/c HS cho thêm VD?
b) Phần lẻ của số hữu tỉ x, kí hiệu là { }x là
hiệu x - [ ]x nghĩa là: { }x = −x [ ]x
- Chẳng hạn: * {2,35} = 2,35 2 0,35; − =
* {− 5,75} = − 5,75 − − =( )6 0, 25
- y/c HS cho thêm VD?
c) Giai thừa của 1 số tự nhiên x, k.h x!
2 Để cộng, trừ, nhân, chia hai số thập phân ta có thể viết chúng dưới dạng phân số rồi cộng, trừ, nhân, chia chúng theo quy tắc cộng, trừ, nhân, chia phân số.
3 a) Phần nguyên của số hữu tỉ x, k.h [ ]x
Hoạt động 2: Luyện tập:
1 Tìm x, biết x ∈Q và:
a) 3,5− =x 2,3; b) 1,5 - x− 0,3 = 0;
c) x−2,5+ 3,5− =x 0.
GV: y/c HS làm bài cá nhân 6 / , sau
đó cho 3 HS lên bảng chữa, lớp theo
b) ⇔ x−0,3 1,5= Xét 2 trường hợp:
- Nếu x - 0,3 ≥ ⇔ ≥0 x 0,3, ta có:
x - 0,3 = 1,5 ⇔x = 1,8 t(/m)
- Nếu x - 0,3 < 0 ⇔x < 0,3, ta có:
Trang 10GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất
cách làm.
Lưu ý HS: Cách trả lời khác ý c) vậy
không tồn tại x thỏa mãn y/c của đề
c) 3x− +4 3y+ =5 0.
(pp dạy tương tự)
Bài tập số 3: Tìm x , biết:
x - 0,3 = - 1,5 ⇔x = -1,2 (t/m) Vậy x = 1,8 hoặc x = - 1,2.
4)x = ⇒ x =
a
;11
311
;
Trang 11Giáo án Tự chọn Toán 7 Năm học 2016– 2017
GV: y/c HS dựa vào công thức tổng
quát trên, tìm phần nguyên.
,0
7
157
15)x =− ⇒ x =
d
Bài 4.
a) =-15,5(20,8+9,2) +3,5(9,2+20,8) = -15,5.30+ 3,5.30 = -30(15,5 - 3,5) = -30 15 = -450
b) = (-19,95 + 4,95)+(-45,75 + 5,75) = - 15 + (- 40) = - 55.
Bài 5 Vì x = 2,5 nên x = 2,5 hoặc x = - 2,5 a) Trường hợp 1: x = 2,5; y = - 0,75.
A = 2x(1 + y) - y = 2.2,5(1 - 0,75) + 0,75 = 5.0,25 + 0,75 = 1,25 + 0,75 = 2 b) Trường hợp 2: x = -2,5 ; y = - 0,75.
A = 2x(1+ y) - y = 2.(-2,5)(1- 0,75) + 0,75 = -5.0,25 + 0,75 = - 1,25 + 0,75 = - 0,5 Bài6
Trang 12Tìm [ ]A
GV: HD HS phân tích, làm bài.
7!1.2.3.4 5!.6.7.8 7!8.9 7!.8.9.10 1.2.3.5! 1.2.7!
- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc lí thuyết, xem lại các BT đã chữa
- Tìm hiểu cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức
- Ôn tập phần lũy thừa của một số hữu tỉ
Ngày dạy: Tiết 5: LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu bài học:
1/ Kiến thức:
- HS được củng cố các kiến thức về CT của 1 số hữu tỉ
- Khắc sâu ĐN, quy ước và các quy tắc
2/ Kỹ năng:
- HS biết vận dụng kiến thức trong các bài toán dạng tính toán tìm x, hoặc so sánh các số
3/ Thái độ:
- HS có sự sáng tạo khi vận dụng kiến thức
*TT: Hs được củng cố các kiến thức về CT của 1 số hữu tỉ
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ bài tập trắc nghiệm, HT bài tập
- HS : Ôn KT về luỹ thừa
III Tiến trình tổ chức các hoạt động :
Trang 13Giáo án Tự chọn Toán 7 Năm học 2016– 2017
4, Tính chất: xm xn = xm+n
xm : xn = xm – n (x≠ 0) (xy)n = xn yn
5, Với a≠0, a ≠±1 nếu am = an thì m = n Nếu m = n thì am = an.2/
b
a x
( 0)
n
x
y y
; ,
a
n n n
)
; 0 (
x x
y y x y
x
.
)0(:
x x
y y x y
x
.
) 0 ( :
1 3
1 3 1
3
1 3
1 :
4 3 3
Trang 14Hoạt động thầy - trò Ghi bảng
2 3
1 2
2 2
8
3 1
=
⇒
= +
x x x
27
125 3
6 3 6
5 10 5 10 ,
4
1 8 6
9 2 ,
1 5
25 25 ,
3 2 3
3 2 3
2 4
2 8 10
3 2
= + +
+ +
4 5
4 5 4
2
7 5
6 2
1 2
1 64
1 2
2 2 2
2 2 2
125 3
5 1 2 2 3
1 2 2 5 3 6 3 6
5 10 5 10 ,
4
1 2
1 2 2 3
3 2 8
6
9 2 ,
1 5
5 5
5 5 5
25 25 ,
3
3 2
3 3
2 3 3 3 2 3
3 2 3
2 6 4 4
4 8 2
4
2 8
10
10 10
6 4 10
3 2
=
= + +
+ +
= + +
+ +
Trang 15y
d1 d2
- HS được củng cố KT về 2 đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song
- Nhận biết hai đường thẳng vuông góc, song song
- Có ý thức tự nghiên cứu KT, sáng tạo trong giải toán
*TT: HS được củng cố KT về 2 đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song
II Chuẩn bị:
- GV: HT bài tập trắc nghiệm, bài tập suy luận
- HS: Ôn tập các kiến thức liên quan đến đ/thẳng vuông góc và đường thẳng songsong
III Tiến trình tổ chức các hoạt động :
- Yc HS: Nhắc lại các kiến thức cơ bản về
hai đường thẳng vuông góc và hai đường
vẽ ·xOy = 450; lấy A Error! Objects
cannot be created from editing field
Trang 16Bài 2: Cho tam giác ABC hãy vẽ một đoạn
thẳng AD sao cho AD = BC và vẽ đường
thẳng AD//BC
* Cho HSHĐ cá nhân làm bài trên bảng
phụ ( bảng con)
+ T/c cho HS thảo luận chung cả lớp
- GV thu một số bài của HS cho HS khác
Tiên đề Ơclít thừa nhận điều gì về hai
đường thẳng song song ?
HS2: T/c của 2 đt’ song song khác nhau
như thế nào ?
HS3; Phát biểu 1 định lý mà em biết dưới
dạng “ Nếu thì ’’
Gv: T/c cho HS nhận xét và thống nhất 2
câu trả lời trên
2, Bằng cách đưa ra bảng phụ y/c HS điền
chỗ trống :
Gv lưu ý HS: t/c của 2 đt’ song song được
suy ra từ tiên đề Ơclít
D
- Vẽ góc CAx CSao cho: B CAx = ACB
- Trên tia Ax lấy điểm A sao cho
AD = BC A D
B C
1, Nhà toán học Ơclít thừa nhận tính duy ýcủa 1 đt’ qua 1 đ’ A là song song với 1 đt’
a (A ∉a)Điều thựa nhận đó là 1 tiên đề
2, Đây là 2 t/c được diến tả bằng 2 mệnh
4 Củng cố: (6’)
- GV khắc sâu KT qua bài học
- HDVN: Ôn tập kiến thức cơ bản chương I
Trang 17Giáo án Tự chọn Toán 7 Năm học 2016– 2017
I Mục tiêu bài học:
1.Kiến thức:
- Học sinh hiểu được thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
2 Kỹ năng:- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập
3 Thái dộ: Có ý thức tự nghiên cứu KT, sáng tạo trong giải toán
*TT: Ôn tập một số dạng toán về tỉ lệ thức
II Chuẩn bị:
- GV: SGK – SBT, TLTK, bảng phụ
- HS: Ôn tập các kiến thức có liên quan đến tỉ lệ thức
III Tiến trình tổ chức các hoạt động :
6 ,
0 =
C 0,6
55 , 2
7 ,
1 =
2 Từ tỉ lệ thức: ( )
4
1 29 : 2
1 6 7
, 2 :
1 29 6
6 4
1 29
1 6
4
1 29
2 A – Đ; B – Đ; C – S; D - S
II/ Vận dụng:
Bài 70/SBT
Trang 18BT2: Tính:
a) x =
27.7 63
x = 3 b) x =
20.15 ( 12) −
x = -25
c) x =
( 44).18,9 99
Trang 19Giáo án Tự chọn Toán 7 Năm học 2016– 2017
Bài 4: Tìm các cạnh của một tam giác biết
rằng các cạnh đó tỉ lệ với 1, 2, 3 và chu vi
của tam giác là 12
- GV yêu cầu HS đọc kỹ bài, phân tích đề
? Nêu cách làm dạng toán này
- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học
Ngày dạy: Tiết 8: TỈ LỆ THỨC (Tiếp)
I Mục tiêu baì học:
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu được thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
2 Kỹ năng:
- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập
3 Thái độ: có thái độ nghiêm túc trong giờ học
*TT: Học sinh biết vận dung tính chất của tỉ lệ thức vào bài tập
II Chuẩn bị:
- GV: SGK – SBT, TLTK, bảng phụ
- HS: Ôn tập các kiến thức có liên quan đến tỉ lệ thức
III Tiến trình tổ chức các hoạt động :
1 Ổn định tổ chức : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : Đan xen
Trang 20Cho học sinh làm bài tập 69/ SBT
Dạng 1: Tìm giá trị chưa biết
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 70/SBT
Bài 1: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
a)
3 , 0 : 2 , 0 : 8
3 148
2 2 : 18
3 3
10 45 : 31 9
1 1 3
- a, d gọi là ngoại tỉ b, c gọi là trung tỉ.
+ Nếu có đẳng thức ad = bc thì ta có thể lập được 4 tỉ lệ thức :
16
5 4
Trang 21Giáo án Tự chọn Toán 7 Năm học 2016–
Bài 4:
Tam giác ABC có 3 cạnh tỉ lệ với 4, 5, 7 và
chu vì bằng 32cm Tìm 3 cạnh tam giác.
Bài 5: Số học sinh bốn khối 6, 7, 8, 9 tỉ lệ với
các số 9; 8; 7; 6 Biết rằng số học sinh khối 9 ít
hơn số học sinh khối 7 là 70 học sinh Tính số
học sinh của mỗi khối.
-Tiết 9 Ôn tập HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG (Tiết 2)
I Mục tiêu bài học:
1/ Kiến thức:
Trang 22- HS được củng cố KT về 2 đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song.
- HS nắm vững các kiển thức cơ bản về tiên đề Ơclít; hiểu rõ cấu trúc của 1 định lý,biết phát biểu 1 mệnh đề dưới dạng “ Nếu thì ” phân biệt với tiên đề, định nghĩa
- Nhận biết hai đường thẳng vuông góc, song song
- Có ý thức tự nghiên cứu KT, sáng tạo trong giải toán
*TT: HS được củng cố KT về 2 đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song
II Chuẩn bị:
- GV: HT bài tập trắc nghiệm, bài tập suy luận
- HS : Ôn tập các kiến thức liên quan đến đường thẳng vuông góc và đường thẳngsong song
III Tiến trình tổ chức các hoạt động :
- Yc HS: Nhắc lại các kiến thức cơ bản về
hai đường thẳng vuông góc và hai đường
thẳng song song:
Hoạt Động 2: Vận dụng (32’)
Dạng 2: Luyện tập suy luận toán học
MT: HS biết vận dụng những điều đã biết,
dữ kiện gt cho trong bài toán để chứng tỏ 1
mệnh đề là đúng
Y/c: Các bước suy luận phải có căn cứ
GV đưa đề bài bảng phụ: Hai đường thẳng
a và b song song với nhau Đường thẳng c
cắt a,b lần lượt tại A và B, một góc ơ đỉnh
B1 = n0 (vì B1, Â1 là hai góc đồng vị)
B2 = 1800 – n0 (B2 và Â1 là cặp góc trong cùng phía)
B A
Trang 23Giáo án Tự chọn Toán 7 Năm học 2016–
GT qua B vẽ q // AC qua C vẽ r //AB p,q,r lần lượt cắt nhau tại P,Q,R
KL So sánh các góc của ∆ PQR với các góc của ∆ ABC
Giải:
+ P = Â1 ( Hai góc đồng vị do q//AC bị cắtbởi P)
Mà Â1 = C1 ( Hai góc so le do P//BC bị cắtAC)
Vậy P = C
HS lập luận tương tự chỉ ra Q = A; R= B
4 Củng cố: (4’)
- GV khắc sâu KT qua bài học
- HDVN: Ôn tập kiến thức cơ bản chương I
Trang 241 Kiến thức:
- Học sinh hiểu được thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
- Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
2 Kỹ năng:
- Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập
3 Thái độ: có thái độ nghiêm túc trong giờ học
*TT: Học sinh biết vận dung tính chất của tỉ lệ thức vào bài tập
II Chuẩn bị:
- GV: SGK – SBT, TLTK, bảng phụ
- HS: Ôn tập các kiến thức có liên quan đến tỉ lệ thức
III Tiến trình tổ chức các hoạt động :
1 Ổn định tổ chức : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : Đan xen
3 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
*Dạng toán: Cho dãy tỉ số bằng nhau và một tổng, tìm x,y
PP: - Đầu tiên ta đưa về cùng một tỉ số:
(Ví dụ: bài cho hay 4x=3y ta phải đưa về ; nếu bài cho ta
x = =
và 2x + 3y – z = 186
y x y
z x x
z y
+ +
=
− +
= + +
= +
c) 10 6 21
z y
x = =
và 5x+y-2z=28 d) 3x=2y; 7x=5z, x-y+z=32
e) 3 4;3 5
z y y
x = =
và 2x -3 y + z =6
4 4
3 3
2x = y = z
và x+y+z=49
4 3
2 2
x
y=
và 2x+ 5y = 10 b)
2 3
x
y= 1
3 và 2x
+ 3y = 7 c) 21x = 19y và x- y = 4 d) 5 3
x= y
và x 2 – y 2 = 4 (x, y > 0).
Bài 3:Tìm x, y, z
Trang 25Giáo án Tự chọn Toán 7 Năm học 2016–
a b c
= + +
- Hình thành các kỹ năng vẽ hình, kĩ năng tư duy hình học và cách chứng minh một
bài tập hình học (có thể có nhiều phương án khác nhau) cho học sinh
Trang 26x
b a
c d
A B 1 4 3 B 2 A 4 3 B
1300
D
a
C b
b
3 Thái độ:
- Kích thích tính lao động sáng tạo khoa học của bài tập hình học
*TT: Củng cố kiến thức về hai đường thẳng vuông góc, hai đường thẳng song song
II Chuẩn bị
- Giáo án, sgk, thước thẳng, eke
III Các hoạt động dạy học trên lớp:
1 Ổn định tổ chức : (1’)
2 Kiểm tra bài cũ : Đan xen trong bài học
3 Bài mới: (38’)
? Hai đường thẳng a và c quan hệ với
nhau như thế nào
? Hai đường thẳng b và c quan hệ với
nhau như thế nào
? Hai đường thẳng a và b có song song
với nhau hay không vì sao
Bài 1 Cho hình vẽ hãy tính số đo x.
Giải
Ta có a // b ( vì cùng vuông góc với đường thẳng c)
Nên 1150 + x = 1800 (Hai góc trong cùngphía)
Vậy x = 1800 - 1150
= 65
Gv: Cho học sinh lên bảng vẽ lại hình
Thảo luận giải bài toán
Bài 2.
Cho hình vẽ:
a, Vì sao a//b
b, Tính số đo góc C
? Hai đường thẳng khi nào thì song
? Hai đường thẳng a và b quan hệ như
thế anò với đường thẳng AB
? Hai đường thẳng a, b song song với
nhau thì góc D và góc C quan hệ với
nhau như thế nào
Trang 27a b
350 1400
xO
A
B
a b
350 1400
xOm
1 2
A
B
Giáo án Tự chọn Toán 7 Năm học 2016–
2017
? Đường thẳng a quan hệ như thế nào
với đường thẳng AB
? Hai đường thẳng a, b quan hệ như
thêa nào với nhau
? Hai đường thẳng a, b có song song
với nhau hay không
? Để sử dụng tính chất của hai đường
thẳng song song ta phải kẻ thêm đường
phụ nào
? Em có nhận xét gì về hai góc O1 và A
? Hai đường thẳng Om và b có song
song với nhau hay không? vì sao
? Hai đường thẳng Om và b song song
với nhau ta suy ra được điều gì
? Số đo x của góc O được tính như thế
-Tiết 12: Ôn tập về đại lượng tỉ lệ thuận
I Mục tiêu bài học:
Trang 28- HS biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch và chia tỉ lệ.
- HS biết liên hệ với các bài toán trong thực tế
? Đề bài cho biết điều gì? Hỏi chúng ta điều gì
- HS trả lời theo câu hỏi của giáo viên
? m và V là 2 đl có quan hệ với nhau như thế
nào
? Ta có tỉ lệ thức nào
? m1 và m2 còn quan hệ với nhau như thế nào
- GV treo bảng phụ ghi cách giải 2 và hướng
I- lý thuyết:
(Nội dung kiến thức HS vừa trả lời)
II – Bài tập:
1 Bài toán 1 Gọi khối lượng của 2 thanh chì tươngứng là m1 (g) và m2 (g), vì khối lượng
và thể tích là 2 đại lượng tỉ lệ thuận nên: áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Vậy khối lượng của 2 thanh chì lần lượt là 135,6 g và 192,1 g
m1 = 89 (g)
Trang 29Giáo án Tự chọn Toán 7 Năm học 2016– 2017
? Bài tập cho biết gì ? Yêu cầu ta tìm gì?
? Hai đại lượng nào tỉ lệ nghịch?
- Gọi hs lên bảng trình bày
m2 = 133,5 (g)Bài 34/SBT- 471h20 = 80 ph1h30 = 90 ph Giả sử vận tốc của hai xe máy là
v1, v2 ; ta có:
80 v1= 90 v2
v1 - v2 = 100 =10
Thông qua bài học giúp học sinh :
- Khắc sâu kiến thức trường hợp bằng nhau của hai tam giác c.c.c qua rèn kĩ nănggiải bài tập
- Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau để chỉ ra hai góc bằng nhau
- Rèn kĩ năng vẽ hình, suy luận, kĩ năng vẽ tia phân giác của góc bằng thước vàcompa
II Chuẩn bị:
- Thước thẳng, com pa, thước đo góc, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học trên lớp :
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ - Kết hợp trong giờ
Trang 303 Dạy học bài mới (38phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Các nhóm lần lượt báo cáo kết quả
- Đại diện nhóm lên trình bày lời giải
– Để c/m C AˆD=C BˆD ta cần đi
chứng minh hai tam giác có chứa cặp
góc bằng nhau này là 2 tam giác nào?
- Yêu cầu học sinh làm BT 20 SGK
- Yêu cầu HS vẽ hình vào vở, một HS
lên bảng vẽ hình
? Đánh dấu những đoạn thẳng bằng
nhau
? Để chứng minh OC là tia phân giác
ta phải chứng minh điều gì
AD =
BD = 2 cmK
L
a) Vẽ hình b)
D B C D A
C
Trang 31Giáo án Tự chọn Toán 7 Năm học 2016– 2017
? Để chứng minh hai góc bằng nhau ta
A O
⇒AOC BOC· =· (2 góc tương ứng).
⇒ OC là tia phân giác của góc xOy.
III Củng cố (5 phút)
- Trường hợp bằng nhau thứ nhất c.c.c của hai tam giác
? Có 2 tam giác bằng nhau thì ta có thể suy ra những yếu tố nào trong 2 tam giácbằng nhau đó ⇒ một cách chứng minh hai góc hoặc hai đoạn thẳng bằng nhau.
Trang 323/ Thái độ:
- HS có sự sáng tạo khi vận dụng kiến thức
*TT: Biết cách làm các bài toán cơ bản về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch và chia tỉ lệ
? Hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận
với nhau được •ac hệ với nhau
theo công thức nào
Gv: yêu cầu học sinh thảo luận thực
hiện bài làm của mình
? Để biểu diễn y theo x ta thực hiện
A, Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x
b, Hãy biểu diễn y theo x
c, Tính giá trị của y khi x = 4 ; x = 5
Giải
a, Vì x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau nên y = kx
theo bài ra ta có : 6 = k 3 => k = 6 :3 = 2Vậy hệ số tỉ lệ k = 2
B, Vì y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k = 2 nên
Bài 3.Các cạnh của một tam giác tỉ lệ với 3,4,5
và chu vi của tam giác đó là 36cm Hãy tính các cạnh của tam giác đó
GiảiGọi x, y ,z lần lượt là độ dài các cạnh của tam giác đã cho (x,y,z > 0)
Theo đề •ac ó có; x + y + z = 36 và 3 4 5
z y
x = =
Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau •ac ó:
3 12
36 5 4 3 5 4
+ +
+ +
Trang 33Giáo án Tự chọn Toán 7 Năm học 2016–
2017
Bài 6:Tam giác ABC có số đo các
góc A, B, C tỉ lệ với 3, 5, 7 Tính số
đo các góc của tam giác ABC?
Bài 7: Biết độ dài các cạnh của một
tam giác tỉ lệ với 3; 4; 5 Tính độ
dài mỗi cạnh của tam giác đó, biết
rằng cạnh lớn nhất dài hơn cạnh nhỏ
nhất là 8cm?
¿ Hai đại lượng tỉ lệ nghịch liên hệ
với nhau bằng công thức nào
¿ Để tìm hệ số tỉ lệ a ta thực hiện
như thế nào
¿ Làm thế nào để biểu diễn y theo x
¿ Để tính các giá trị tương ứng của
b, Hãy biểu diễn y theo x
c, Tính các giá trị của y khi x = 2 ; x = 5
Giảia,Vì x và y là hai đại lương tỉ lệ nghịch theo hệ
số tỉ lệ a nên •ac ó: x.y = aTheo đề ra khi x = 3 thì y = 4 nên a = 3.4 = 12 Vậy hệ số tỉ lệ a = 12
Trang 34Tiết 15: Ôn tập hai tam giác bằng nhau
I Mục tiêu bài học:
- Củng cố cho HS các trường hợp bằng nhau của tam giác của tam giác
- Chứng minh được các tam giác bằng nhau, các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
- Rèn kỹ năng vận dụng các định lý vào làm các bài tập liên quan, kỹ năng trình bày bài toán chứng minh hình học
*TT: Củng cố cho HS các trường hợp bằng nhau của tam giác của tam giác
II Chuẩn bị
* GV: Một số bài tập về chủ đề trên
* HS: Ôn tập các kiến thức theo chủ điểm hai tam giác bằng nhau
III Tiến trình dạy học
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 : Ôn tập lý thuyết (5’)
- Phát biểu trường hợp bằng nhau c-c-c
của tam giác ?
- Phát biểu trường hợp bằng nhau c-g-c
của tam giác ? và hệ quả của nó?
Hoạt động 2 : Luyện tập (38’)
Bài tập 1 (Bài 25 - hình 83 - Tr 118)
+ Yêu cầu cm HK = IG và HK//IG
+ gọi một học sinh lên ghi GT, KL
+ Một học sinh trình bày lời giải
I/ Lý thuyết:
HS phát biểu
II/ Luyện tập:
Bài tập1 :Bài 25
SGK/118
GT ∆ GHK Và ∆KIG
GH = KI; HGK IKG· =·
KL HK = IG; HK // IG Giải:
*Xét ∆ GHK Và ∆KIG có :
GH = KI (GT)HGK = IKG (GT)
Trang 35Giáo án Tự chọn Toán 7 Năm học 2016–
2017
+ Nhận xét, cho điểm
Bài tập 46 SBT/ 103
Cho ∆ABCcó 3 góc nhọn vẽ AD⊥vuông
góc và AD=AB và D khác phía C đối với
AB,vẽ AE⊥AC: AE=AC và E khác phía E
đối với AC CMR:
a) DC=BE
b) DC⊥BE
GV gọi học sinh nhắc lại trường hợp bằng
nhau của hai tam giác vuông.Mối quan hệ
giữa hai góc nhọn của một tam giác vuông.
*Từ (1) suy ra GHK KIG· = · (cặp góc tươngứng)
Mà hai góc này ở vị trí so le trong
⇒ HK // IG (dấu hiệu nhận biết ) (đpcm)
Bài tập 46 SBT/ 103
a) CM: DC=BE
ta có ·DAC = ·DAB+·BAC = 900 + ¼BAC
·BAE = ·BAC+·CAE =·BAC + 900
=> ·DAC = ·BAE
Xét∆DAC và ∆BAE có:
AD=BA (gt) (c)AC=AE (gt) (c)
¼
DAC = »AE (cm trên) (g)
=> ∆DAC=∆BAE (c-g-c)
=> DC=BE (2 cạnh tương ứng)b) CM: DC⊥BE
Gọi H=DCI BE; I=BEI AC
Ta có : ∆ADC=∆ABC (cm trên)
=> ¼ACD=¼AEB (2 góc tương ứng)
: ¼DHI=¼HIC+¼ICH (2 góc bằng tổng hai góc bên trong không kề với nó)
=>DHI¼ =¼AIE+¼AEI (HIC¼ và ¼AIE)
=> ¼DHI = 90 0
=> DC⊥BE tại H
4.Củng cố : trong bài
5 Hướng dẫn về nhà (2’)
Trang 36- Ôn lại các trường hợp bằng nhau của tam giác
- Xem lại các bài tập đã chữa
Ngày dạy:
Tiết 16 : Ôn tập về hàm số
I Mục tiêu bài học:
1/ Kiến thức: - Củng cố khái niệm hàm số và đồ thị
- Rèn luyện khả năng nhận biết đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia
không
2/ Kỹ năng:
- Nhận biết và thực hiện thành thạo một hàm số cho dưới dạng bảng hay công thức
- Tìm được giá trị tương ứng của hàm số theo biến số và ngược lại
3/ Thái độ: - HS có sự sáng tạo khi vận dụng kiến thức
Trang 37Giáo án Tự chọn Toán 7 Năm học 2016– 2017
Nêu cách tìm các giá trị của x tương ứng với các
giá trị của y lần lượt là: -4; 5; 20;
2 6 3
Bài tập 2 Tính đại lượng chưa biết thông
qua hai đại lượng đã biết Hàm số y = f(x) được cho bởi côngthức: y = 3x - 7
a, Tính f(1); f(0); f(5)
b, Tìm các giá trị của x tương ứng với các giátrị của y lần lượt là: -4; 5; 20;
2 6 3
−
.Giải:
a) f(1) = 3.1 – 7 = - 4
f(0) = 3.0 – 7 = - 7 f(5) = 3.5 – 7 = 8
b) Ta lần lượt thay các giá trị của y = -4; 5;20;
2 6 3
−
vào công thức hàm số Từ đó tìm xtương ứng
với y = - 4 ta có: 3x – 7 = - 4 ⇒ x = 1với y = 5 ta có 3x – 7 = 5 ⇒ x = = 4với y = 20 ta có 3x – 7 = 20 ⇒ x = = 9với y =
2 6 3
−
ta có 3x – 7 =
2 6 3
−
⇒ x = =
1 9
Bài tập 3:
Cho hàm số y = -3x
Tính: f(2); f(1); f(0); f(-1); f(-2)
Trang 38-Ngày dạy: Tiết 17 ÔN TẬP HỌC KÌ I
I.Mục tiêu bài học:
1/ Kiến thức:
Thông qua bài học giúp học sinh :
- Ôn tập một cách hệ thống kiến thức kì I về khái niệm, định nghĩa, tính chất, hai gócđối đỉnh, đường thẳng song song, đương thẳng vuông góc, tổng các góc của một tamgiác, trường hợp bằng nhau thứ nhất và thứ hai của tam giác)
- Thước thẳng, thước đo góc, com pa, êke, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học trên lớp :
Trang 39Giáo án Tự chọn Toán 7 Năm học 2016–
2017
I – Lý thuyết:
Câu 1: Nêu định nghĩa và tính chất của 2 góc đối đỉnh.
Câu 2: Định nghĩa đường trung trực của một đoạn thẳng.
Câu 3: Nêu các dấu hiệu nhận biết 2 đường thẳng song song.
Câu 4: Nêu tính chất của 2 đường thẳng song song.
Câu 5: Nêu 3 định lý từ vuông góc đến song song.
Câu 6: Định lý tổng ba góc của một tam giác.
Câu 7: Nêu các trường hợp bằng nhau của tam giác.
II – Bài tập:
Xem lại các dạng bài tập ở phần ôn tập chương và các dạng bài tập các trườnghợp bằng nhau của tam giác
Bài tập thêm:
Bài 1: Cho tam giác ABC, điểm D, E theo thứ thực
là trung điểm của AB, AC Trên tia DE lấy
điểm F sao cho DE = EF Chứng minh rằng:
a) ∆AED = ∆CEF.
b) AD // CF.
c) DE = 2
1BC
Bài 2: Cho tam giác ABC, điểm D thuộc cạnh BC
(D≠B và C) Lấy M là trung điểm của AD.
Trên tia đối của tia MB lấy điểm E sao cho
ME = MB Trên tia đối của tia MC lấy
điểm F sao cho MF = MC
Chứng minh rằng:
a) ∆AME = ∆BMD.
b) AE // BC.
E D
A
F
M A
E F
D
Trang 40c) Điểm A nằm giữa hai điểm E và F.
đường thẳng AH vuông góc với BC tại
H, trên đường vuông góc với BC tại B
lấy điểm D (không cùng nửa mặt phẳng
bờ BC với điểm A) sao cho AH = BC
1 Ôn tập theo các câu hỏi Ôn tập chương I và Ôn tập chương II SGK
2 Làm lại các dạng bài tập đã ôn
3 Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập: (Thước kẻ, compa, êke, thước đo
độ, máy tính bỏ túi )
-Ngày dạy: Tiết 18 ÔN TẬP HỌC KÌ I (tiếp)
I Mục tiêu bài học:
- Kiến thức: - Học sinh được ôn tập các phép tính về số hữu tỉ, số thực
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực để tính
giá trị biểu thức Vận dụng các tính chất của đẳng thức, tính chất của tỉ lệ thức và dãy
tỉ số bằng nhau để tìm số chưa biết
- Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc, say mê học tập, GD