1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on he toan 5 len 6 chuan nam 2016 2017

19 486 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 351 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập về số tự nhiên, các phép tính về số tự nhiên.. Phân tích cấu tạo số trong hệ tự nhiên.. Phép cộng và tính chất của phép cộng.. Nhân 1 số với tổng tính chất phân phối của phép nhân

Trang 1

KÕ ho¹ch «n tËp líp 5 L£N LíP 6 hÌ nĂm 2016

Buæi 1 Ôn tập về số tự nhiên, các phép tính về số tự nhiên

Buæi 2. ¤n tËp vÒ ph©n sè, hçn sè , sè thËp ph©n

Buæi 3 ¤n tËp vÒ gi¶i to¸n cã lêi v¨n

Buæi 4. ¤n tËp vÒ gi¶i to¸n cã lêi v¨n( tiÕp)

Buæi 5. ¤n tËp vÒ tam gi¸c

Buæi 6 ¤n tËp vÒ c¸c phÐp tÝnh – kiÓm tra 45 p kiÓm tra 45 p

Buæi 7. ¤n tËp vÒ chu vi, diÖn tÝch,thÓ tÝch c¸c h×nh

Buæi 8. ¤n tËp vÒ gi¶i to¸n cã lêi v¨n, chu vi ,thÓ tÝch diÖn tÝch

Buæi 9 ¤n tËp vÒ c¸c d¹ng to¸n c¬ b¶n vÒ t×m thµnh phÇn cha biÕt cña phep tÝnh

Buæi 10. ¤n tËp vÒ c¸c d¹ng to¸n c¬ b¶n vÒ t×m thµnh phÇn cha biÕt cña phep tÝnh

Buæi 11

Buæi 1

Ngày dạy: 11/07/2016

«n tËp vÒ sè tù nhiªn, c¸c phÐp tÝnh vÒ sè tù nhiªn

i môc tiªu bµi häc:

- ¤n tËp cho HS n¾m l¹i c¸c kiÕn thøc c¬ b¶n vÒ sè tù nhiªn vµ c¸c phÐp tÝnh vÒ sè tù nhiªn

- Vận dụng được kiến thức vào bài tập

ii chuÈn bÞ:

GV: chuÈn bÞ gi¸o ¸n

HS : ¤n bµi

III HO¹T §éng d¹y häc:

1 Ổn định tổ chức:

2 KTBC: trong bài

3 Bài mới:

A Lý thuyÕt:

1 Các số 0,1,2,3,4 … là các số tự nhiên

Số 0 là số tự nhiên bé nhất, không có số tự nhiên lớn nhất

2 Dùng 10 chữ số: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9 để viết số và trong hệ tự nhiên

3 Phân tích cấu tạo số trong hệ tự nhiên

ab = a 10 + b = 10a + b

abc = 100a + 10b + c = a00 b0 c

4 Các số chẵn có tận cùng: 2,4,6,8,0

5 Các số lẻ có tận cùng là: 1,3,5,7,9

6 Hai số tự nhiên chẵn hoặc lẽ hơn kém nhau 2 đơn vị

7 Phép cộng và tính chất của phép cộng

* Phép cộng:

a Tính giao hoán: a + b = b + a

b Tính chất kết hợp (a + b) + c

c Cộng với số 0: a + 0 = 0 + a = a

d Tìm số hạng chưa biết: a + x = b => x = b – a

8 Phép trừ và tính chất của phép trừ

a – b = c SBT S trừ Hiệu

a Trừ đi số 0: a – 0 = a

b Số bị trừ = số trừ: a – a = 0

c Tìm số bị trừ số trừ chưa biết:

x – a = b => x = b + a (số bị trừ = hiệu + số từ)

Trang 2

¤n tËp hÌ m«n to¸n 5 lªn 6

a – x = d => x = a – d (số bị trừ trừ đi hiệu)

9 Phép nhân và tính chất của phép nhân

a x b = c (a; b là thừa số, c là tích)

a Tính chất giao hoán: a x b = b x a

b Tính chất kết hợp: (a  b) c = a  (b c)

c Tính chất nhân 1: a 1 = 1 a = a

d Nhân với số 0: a  0 = 0 a = 0

e Nhân 1 số với tổng (tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng)

a (b+c) = a c + b.c

f Tìm thừa số chưa biết:

a  x = b => x = b : a

10 Phép chia và tính chất của phép chia:

a : b = c (b  0) (không thể chia số 0)

Số bị chia S chia thương

Tính chất:

a Chia cho 1: a : 1 = a

b Số bị chia và số chia bằng nhau: a : a = 1

c Số bị chia = 0: 0 : a = 0

11 Phép chia hết và phép chia có dư:

a : b = q => a = b  q

a : b = q dư r => a =b  q + r

Nếu r = 0 thì => a chia hết cho b

Nếu r  0 thì => a không chia hết cho b

* Tìm số bị chia và số chia chưa biết

x : a = b => x = b  a

b : x = q => x = b : q

B Bài tập:

Bµi 1 : Thùc hiÖn phÐp tÝnh :

a) 85672 + 265 78 – 62783 = 85672+20670-62783=106342-62783=43559

b) 123816:21- 4873+5842=5896-4873+5842=1023+5842=6865

c) ( 39-28).56 - 19.(12+47) = 11.56-19.29=616-551=65

d) ( 312: 3 + 2.762).64-28 = ( 104+1524).64 -28 = 1628.64-28 = 104192-28 = 104164

Bài 2: Thực hiện phép tính

a 638+780 5 – 369 : 9 = 638 + 780 – 41 = 1418 - 41 = 1377

b.779 : 41 16 (435 – 249) = 19 16 186 = 304 186 = 56544

Bài 3: Tính nhanh:

a 325 6 + 6 560 + 115 b 133 : 7 + 154 : 7 413 : 7

= (325 + 560 + 115) 6 = (133 + 154 + 413) : 7

= 1000 6 = 700 : 7

Bµi 4: T×m x biÕt :

a x +7865 = 8972 b 6371- x=3865 e) x: 563 = 141

x = 1107 x= 250 x= 79383

Trang 3

c) x - 784=1867 d) x 763 = 9156 f) 1455 : x = 291

x= 2651 x= 12 x= 5

g x : (111 – 99) = 17 5 t x: 125 = 75 dư 5

Bài 5: Điền dấu thớch hợp (>,<,=) vào chỗ chấm:

Bài 6: Điền chữ số thớch hợp vào ụ trống để được:

a) 45 chia hết cho 3

b) 16 chia hết cho 9

c) 82 chia hết cho 2 và 5

d) 46 chia hết cho 3 và 2

Bài 7: Tỡm 1 số tự nhiờn cú 2 chữ số Biết rằng nếu viết thờm 1 chữ số 5 vào bờn trỏi số đú thỡ

được số mới lớn hơn gấp 26 lần số ban đầu,

Bài giải:

Gọi số tự nhiờn cú 2 chữ số đú là ab

Ta cú: ab 26 = 5ab => 500 + ab = ab 26

=> 500 = ab (26 – 1)

=> 500 = ab  25

=> ab = 500 : 25 =>ab = 20

Vậy số tự nhiờn cần tỡm là 20 Đỏp số: 20

4 Củng cố : gv nhắc lại những kiến thức trọng tõm của bài học nhắc nhở hs về ụn lại

nội dung lý thuyết và làm BTVN

5.Dăn dũ: về làm bài tập ụn tập về phõn số ,hỗn số, số thập phõn.

BÀI TẬP VỀ NHÀ Bài 1: Tớnh nhanh:

a 64 25 + 35 25 + 25 b 58 42 + 32 8 + 5 16

c (42  43 + 43  57 + 43) – 360 : 4

d (372 – 19 4_ + (981 : 9 – 13)

e 456 : 2  18 + 456 : 3 – 102

Bài 2: Tỡm x biết:

a 890 : x = 35 dư 15 b 648 – 34 x = 444 c 1482 : x + 23 = 80

d (509 + 355) : x = 840 : 35

Bài 3: Tỡm hai số biết tổng của chỳng bằng 9 và tớch của hai chữ số gấp đụi tổng.

Buổi 2

Ngày dạy:

i mục tiêu.

- HS ghi nhớ lại các kiến thức về số thập phân hỗn số v à phõn số: Cấu tạo số, so sánh hai số…

- HS ghi nhớ lại các kiến thức về đo độ dài, đo khối lợng, đo diện tích, đo thể tích, đo thời gian

- Vận dụng đợc các kiến thức vào làm bài tập

ii chuẩn bị:

Trang 4

¤n tËp hÌ m«n to¸n 5 lªn 6

GV: chuÈn bÞ gi¸o ¸n

HS : ¤n bµi

III HO¹T §éng d¹y häc:

1 Ổn định tổ chức:

2 KTBC: trong bài

3 Bài mới:

A.Phân số:

1 Khái niệm phân số:

a_ Lý thuyết: phân số có dạng a/b với a,b thuộc N

+) Lấy VD về phân số?

b_ Bài tập:

Bài 1: Viết phân số chỉ số phần đã lấy đi: (hs trả lời miệng)

a) Một cái bánh chia làm 9 phần bằng nhau, đã bán hết 2 phần

b) Một thúng trứng được chia thành 5 phần bằng nhau, đã bán hết 4 phần

Bài 2: Đọc các phân số sau và chỉ ra tử số, mẫu số của từng phân số:

38

71 , 4

39 , 1000

47 , 26

93 , 9 4

Bài 3:

a) Viết các thương sau dưới dạng phân số: 7:9; 5:8; 6:19; 1:3; 27:4

b) Viết các số tự nhiên sau thành phân số: 1; 9; 6; 11; 0

c) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9

0

;

7 1

; 6

Bài4: Rút gọn các phân số sau:

a) 8 20 303 1515; ; ;

12 25 3003 2424 b)

7 5 4 3

5 4 3 2

Bài 4: Cho các phân số sau:

73

72

; 36

30

; 12

8

; 7

4

; 3

1

a) Phân số nào tối giản?

b) Phân số nào còn rút gọn được? Hãy rút gọn phân số đó?

Bài 5: Quy đồng mẫu số các phân số:

a)

8

3

7

5

b)

3

2

; 5

1

4

3

c)

48

5

; 16

3

8

3

Dạng toán So sánh:

Bài 1: Trong các phân số sau:

23

23

; 17

19

; 10

6

; 5

7

; 14

9

; 4

3

a) Phân số nào lớn hơn 1?

b) Phân số nào nhỏ hơn 1?

c) Phân số nào bằng 1?

Bài 2: So sánh các phân số sau:

a)

12

7

12

5

b)

5

2

25

7

c)

11

9

24 9

Trang 5

d)

13

12

1313

1212

e) 4

5 và 10

9 g)

15

17

29 31

Bài 3: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

3

2

;

33

23

;

11

6

b)

8

5

; 4

3

; 2

1

c)

8

9

; 11

8

; 9 8

B Phân số thập phân.

1_Lý thuyết:

+) Thế nào là phân số thập phân ? Lấy VD?

+) Phân số nào cũng có thể viết thành phân số thập phân, đúng hay sai?

+) Muốn chuyển từ phân số thập phân thành số thập phân ta làm thế nào?

+) Muốn chuyển từ hỗn số có chứa phân số thập phân thành số thập phân ta làm thế nào?

+) Muốn chuyển từ số thập phân thành hỗn số có chứa phân số thập phân ta làm thế nào?

+) Muốn so sánh 2 số thập phân ta làm thế nào?

2_ Bài tập:

Bài 1:

a) Phân số nào là phân số thập phân trong các phân số sau:

1000

11

; 500

69

; 10

7

; 30

2

; 5 3

b) Đổi các phân số sau thành phân số thập phân:

200

41

; 20

17

; 125

23

; 50

11

; 25

8

; 2

7

; 5 6

Bài 2:

a) Khoanh vào phân số thập phân:

10

17

; 300

8

; 10000

7

; 63

100

; 100

41

; 11

10

; 50 3

b) Viết các phân số sau thành phân số thập phân có mẫu 1000:

500

2005

; 125

3

; 100

115

; 200

7

; 50 3

Bài 3: Chuyển từ hỗn số thành số thập phân:

100

28 35

; 1000

3 4

; 100

8 90

; 100

62 51

; 10

3 5

Bài 4: Viết các số thập phân thành phân số:

Bài 1: Viết các số thập phân thành phân số:

a) 3,56 b) 8,625 c) 0,00035

Bài toán : So sánh:

Bài 1: Viết theo thứ tự:

a) Từ bé đến lớn: 3,28 ; 2,94 ; 2,49 ; 3,08

b) Từ lớn đến bé: 8,205 ; 8,520 ; 9,1 ; 8,502

Bài 2: Tìm số bé nhất, số lớn nhất trong các số sau:

6,49 ;

5

32

;

1000

49

6 ;

20

1

6 ;

1000 6491

Bài 3: Điền dấu thích hợp vào ô trống:

36,2  35,9 253,18  253,16

Trang 6

¤n tËp hÌ m«n to¸n 5 lªn 6

835,1  825,1 200,93  200,39

909,9  909,90 308,02  308,2

Bài 4: Tìm chữ số x, biết:

a 8,x2=8,12 b 4x8,01=428,010 c 154,7=15x,70

d 23,54=23,54x e x 0,3

10 g 48,362=483 2

1000

x Bài 5: Tìm số tự nhiên x sao cho:

a 2,9<x<3,5 b 3,25< x <5,05 c x<3,008

C Hỗn số:

1_ Lý thuyết.

+) Hỗn số là gì? Lấy VD?

+) Muốn chuyển từ phân số về hỗn số ta làm thế nào? Muốn chuyển từ hỗn số về phân số? +) Muốn so sánh 2 hỗn số ta làm thế nào?

2_ Bài tập.

Dạng 1: Chuyển từ phân số thành hỗn số:

Bài 6: Chuyển từ phân số thành hỗn số:

a)

100

315

; 7

32

; 24

100

;

7

29

;

5

14

b)

4

35

; 50

124

; 6

25

; 10

89

; 15 31

Baì 7: Chuyển từ phân số thành hỗn số:

a)

14

45

; 15

76

;

21

60

;

17

53

;

3

7

b)

2

9

; 13

139

; 11

123

; 8

57

; 3 22

Dạng 2: Chuyển từ hỗn số thành phân số:

Bài 8: Chuyển các hỗn số sau thành phân số:

a)

10

3 11

; 7

5 9

; 4

1

3

;

5

2

4

;

3

1

7

3 8

; 100

15 121

; 9

4 7

; 23

6 3

; 17

2 5

Dạng 3: So sánh các hỗn số sau:

Bài 10 : So sánh các hỗn số sau

a)

10

7

4 và

10

7

15

4

3 và

15

11 3

c)

9

1

5 và

5

2

3

2

2 và

15

10 2

4 củng cố : trong bài

5 Dặn dò: về ôn lại bài đã học.và ôn tập các bài toán có lời văn.

BTVN

Bài 1: Quy đồng mẫu số các phân số:

a )

60

11

;

30

7

40

9

b)

42

9

; 21

2

; 14

5

; 7

4

c)

90

64

; 18

5

; 60 17

Bài 2: So sánh các phân số sau:

a)

16

11

4

5

b) 13

14 và 13

15 c) 12

13 và 22

33 d) 123

124 và 124124

125125

Bài 3:

Trang 7

a Tỡm số thập phõn x cú một chữ số ở phần thập phõn sao cho : 8<x<9.

b Tỡm số thập phõn x cú hai chữ số ở phần thập phõn sao cho : 0,1<x<0,2

c Tỡm hai số tự nhiờn liờn tiếp x và y sao cho : x<19,54<y

Bài 4: Chuyển cỏc hỗn số sau thành phõn số sau đú viết cỏc phõn số thành phõn số thập phõn:

8

1 7

; 125

6 8

; 20

7

3

;

4

1

9

;

25

8

-Ngày dạy: 15/07/2016 Tiết 7+8+9

Buổi 3 Ôn tập VỀ GIẢI TOÁN Cể LỜI VĂN

I.mục tiêu BÀI HỌC:

HS ôn tập và nắm đợc cách giải các dạng toán:

- Tìm số trung bình cộng

- Tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó

- Tìm hai số biết tổng và tỉ của hai số đó

- Tìm hai số biết hiệu và tỉ của hai số đó

ii chuẩn bị:

GV: chuẩn bị giáo án

HS : Ôn bài

III HOạT Động dạy học:

1 Ổn định tổ chức:

2 KTBC: GV cho hs chữa bài tập về nhà.

3 Bài mới:

I.Dạng toỏnvề trung bỡnh cộng:

Bài 1 Một ôtô đi trong 3 giờ, giờ thứ nhất đi đợc 40km, giờ thứ hai đi đợc 45km, giờ thứ ba đi

đợc quãng đờng bằng nửa quãng đờng đi trong hai giờ đầu Hỏi trung bình mỗi giờ ôtô đi đợc bao nhiêu km (ĐS: 42,5km/h)

Bài 2 An đợc kiểm tra ba bài toán, tính điểm trung bình là 9 Hỏi điểm mỗi bài kiểm tra của

An là điểm nào, biết rằng có một bài điểm 7 (ĐS: 7; 10; 10)

. Bài 3: Tổ 1 thu hoạch được 165kg rau xanh Tổ 2 thu được ớt hơn tổ 1 là 42kg nhưng lại

nhiều hơn tổ 3 là 15kg Trung bỡnh mỗi tổ thu hoạch được bao nhiờu kg rau xanh?

HDẫn:

Tổ 1 thu hoạch được 165 kg

Mà tổ 2 thu được ớt hơn tổ 1 là 42kg nờn tổ 2 thu hoạch được số kg rau xanh là:

165 42 123   (kg)

Tổ 2 thu được nhiều hơn tổ 3 là 15 kg nờn tổ 3 thu hoạch dược số kg là:

123 15 108   (kg) Trung bỡnh mỗi tổ thu hoạch được số kg là:

(165 123 108) : 3 132    (kg)

II Tìm hai số biết tổng và hiệu của hai số đó.

Bài 1: Tổng của 2 số chẵn liờn tiếp là 74 Tỡm 2 số đú?

HDẫn: Hai số chẵn liờn tiếp hơn kộm nhau 2 đơn vị

Số lớn là: 74 2 : 2 38   

Số bộ là: 74 2 : 2 36    ĐS: …

Trang 8

Ôn tập hè môn toán 5 lên 6

Bài 2: Mẹ sinh ra Tõm lỳc 26t Biết rằng đến năm 2004 thỡ tổng số tuổi của 2 mẹ con là 42t

Hổi Tõm sinh năm nào?

HDẫn:Mẹ sinh ra Tõm năm 26t nờn mẹ hơn Tõm 26t

Số tuổi của Tõm vào năm 2004 là:

42 26 : 2 8    (t) Năm sinh của Tõm là:

2004 8 1996   Đs: ,

III Tìm hai số biết tổng và tỉ của hai số đó.

Bài1 Tổng của hai số là 121 Tỉ số của hai số đú là 5/6 Tỡm hai số đú?

HD: GV vẽ sơ đồ

Theo sơ đồ , tổng số phần bằng nhau là: 5+6=11 ( phần)

Số bộ là : 121:11x 5 = 55

Số lớn là: 121-55=66 Đỏp số: 55 và 66

Bài 2 Tổng của hai số là 80 Số thứ nhất bằng 7/9 số thứ hai.Tỡm hai số?

Bài 3 Một cửa hàng bỏn được số gạo tẻ nhiều hơn số gạo nếp là 36 kg, trong đú số gạo nếp

bằng 3/5 số gạo tẻ Hỏi mỗi loại gạo cửa hàng bỏn được bao nhiờu kg?

Bài 4: Một vườn hoa hcn cú chu vi là 120m, chiều rộng bằng 5

7 chiều dài

a) Tớnh chiều dài, chiều rộng?

b) Người ta sử dụng 1

25 diện tớch vườn hoa làm lối đi Hỏi diện tớch lối đi là bao nhiờu m2? HDẫn: a) Tổng chiều dài và chiều rộng là:

120 : 2 60  (m) Tổng số phần bằng nhau là:

5 7 12   (phần) Chiều dài là: 60 :12.7 35  (m) Chiều rộng là:60 :12.5 25  (m)

35.25 875  m2 Tổng số phần bằng nhau: 25phần

Diện tớch lối đi:

875:25.1=35m2

IV Tìm hai số biết hiệu và tỉ của hai số đó:

Bài1 Hiệu của hai số là 192.tỉ số của hai số đú là 3/5 Tỡm hai số đú?

HD: Hiệu số phần bằng nhau là: 5-3=2 ( phần)

Số bộ là: 192:2x3 = 288

Số lớn là: 288+192= 480

Đỏp số : 288 và 480

Bài 2 Hiệu của hai số là 55 Số thứ nhất băng 9/4 số thứ hai Tỡm hai số đú?

Hiệu số phần bằng nhau là: 9-4=5 (phần)

Số thứ nhất là: 55:5x9 = 99

Số thứ hai là: 55:5x4 =44

Trang 9

Bài 3 Tỡm hai số, biết hiệu của chung băng 0.75 và thương của số bộ với số lớn cũng bằng

0.75

HD:

Đổi 0.75= 3/4 Hiệu số phần bằng nhau là: 4-3=1 (phần)

Số bế là: 0.75:1x3= 2.25

Số lớn là: 0.75:1 x4 = 3

4 Củng cố : trong bài

5 Dặn dũ: về học bài và làm bài tập đầy đủ

BTVN

Bài 1: Trại thu mua sữa bũ của cụng ty sữa VN đặt tại xó Nhõn Đức thu hoạch được:

Trong 2 ngày đầu, mỗi ngày 12000l sữa

Trong 3 ngày đầu, mỗi ngày 21000l sữa

Hỏi trung bỡnh mỗi ngày thu hoạch được bao nhiờu l sữa?

HDẫn:Trung bỡnh mỗi ngày3 thu hoạch được số l sữa:

2.12000 3.21000 : 5 17640    (l)

Bài2: Trờn giỏ sỏch cú 108 cuốn sỏch gồm sỏch tiếng việt và sỏch Toỏn Biết số sỏch Toỏn

bằng 4

5 số sỏch Tiếng Việt Hỏi trờn giỏ sỏch cú bao nhiờu quyển sỏch Toỏn, bao nhiờu quyển sỏch Tiếng Việt? HDẫn:Tổng số phần bằng nhau:4+5=9 phần

Số sỏch Toỏn là: 108:9.4=48 ( cuốn)

Số sỏch TIếng Việt là: 108:9.5= 60 (cuốn)

-Ngày dạy: 18/07/2016 Tiết :10+11+12

Buổi 3 Ôn tập VỀ GIẢI TOÁN Cể LỜI VĂN( tiếp theo)

I.mục tiêu BÀI HỌC:

HS ôn tập và nắm đợc cách giải các dạng toán:

- Bài toán tỉ lệ thuận ,tỉ lệ nghịch,bài toán liên quan đến rút về đơn vị

- Bài toán về tỉ số phần trăm

- Bài toán về chuyển động đều

ii chuẩn bị:

GV: chuẩn bị giáo án

HS : Ôn bài

III HOạT Động dạy học:

1.Ổn định tổ chức:

2.KTBC: GV cho hs chữa bài tập về nhà.

3.Bài mới:

Trang 10

¤n tËp hÌ m«n to¸n 5 lªn 6

I.Dạng toán tỉ lệ thuận , tỉ lệ nghịch và rút về đơn vị:

* Bài toán tỉ lệ thuân:

Bài 1 Một oto trong 2giờ đi được 90 km Hỏi trong 4 giờ ô to đó đi được bao nhiêu km?

HD:

Trong 4 giờ ô tô đi được là:

45x4 = 180 (km) (*) bước này là rút về đơn vị

4 giờ gấp 2 giờ số lần là:

4:2 = 2 (lần) (**) Trong 4 giờ ô tô đi được là:

90x2 = 180 (km)

(**): bước này là bước tìm tỉ số Bài 2: Mua 5m vải hết 80 000đồng Hỏi mua 7m vải loại đó hết bao nhiêu tiền?

HD:

Mua 1m vải thì hết số tiền là:

80000: 5= 16 000(đồng) Mua 7m vải hết số tiền là:

16000 x 7 = 112 000(đồng) Đs: 112 000 đồng Bài 3 Một người làm trong 2 ngày được trả 72 000 đồng tiền công Hỏi với mức trả công như thế , nếu làm trong 5 ngày thì người đó được trả bao nhiêu tiền?

ĐS : 80 000 đ

* Bài toán tỉ lệ nghịch:

Bài 1: muốn dắp xong nền nhà trong 2 ngày, cần có 12 người Hỏi muốn đắp xong nền nhà đó trong 4 ngày thì cần bao nhiêu người? ( mức làm của mỗi ng]ời là như nhau)

HD: Tóm tắt: 2 ngày : 12 người

4 ngày : … người ? Cách 1 :Muốn đắp xong nền nhà trong 1 ngày, cần số người là:

12x2 = 24 ( người) (*) Muốn đắp xong nền nhà trong 4 ngày, cần số người là:

24 : 4 = 6 ( người) Đs: 6 người (*)bước này là rút về đơn vị

Cách 2: 4 ngày gấp 2 ngày số lần là :

4:2= 2 ( lần) (**) Muốn đắp xong nền nhà trong 4 ngày, cần số người là:

Ngày đăng: 25/08/2016, 12:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w