1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NỘI DUNG 2 tọa độ điểm – VÉCTƠ

18 310 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỌA ĐỘ ĐIỂM – VÉCTƠ Chuyên đề: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Dạng 1: Tìm tọa độ điểm thỏa mãn điều kiện cho trước.. + Tính đối xứng + Khoảng cách + Góc + Quan hệ song song, vuôn

Trang 1

II TỌA ĐỘ ĐIỂM – VÉCTƠ Chuyên đề: Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

Dạng 1: Tìm tọa độ điểm thỏa mãn điều kiện cho trước

Bài toán tổng quát: Tìm điểm M :ax by c 0 thỏa điều kiện cho trước

Phương pháp 1

B1 Đặt tọa độ cho điểm M

M m; am c ,b 0

b hoặc M bm c;m a, 0

B2 Khai thác tính chất hình học của điểm M

+ Tính đối xứng

+ Khoảng cách

+ Góc

+ Quan hệ song song, vuông góc

+ Tính chất của điểm và đường đặc biệt trong tam giác

+ Tam giác đồng dạng

+ Ba điểm thẳng hàng, hai vectơ cùng phương

Chuyển tính chất hình học sang phương trình với ẩn m Giải phương trình tìm

m M

Phương pháp 2

B1 Xem điểm M là giao điểm của hai đường (đường thẳng, đường tròn)

B2 Lập phương trình các đường Giải hệ tìm M

Trang 2

Ví dụ 1 Cho điểm A 1;3 và đường thẳng  có phương trình x  2y   2 0 Dựng

hình vuông ABCD sao cho hai đỉnh B, C nằm trên  và các tọa độ đỉnh C đều

dương Tìm tọa độ các đỉnh B, C, D

Bài giải

 Đường thẳng (d) đi qua A và vuông góc với  có phương trình: 2x   y m  0

A 1;3        2 3 m 0 m   1

Suy ra:  d : 2x    y 1 0

 Tọa độ B là nghiệm của hệ phương trình: x 2y 2 x 0  

B 0;1 2x y 1 y 1

     

Suy ra: BC  AB  1 4   5

 Đặt C x ; y 0 0 với x , y0 0  0, ta có:  02  0 2 02  0 2

C

Giải hệ này ta được:  0

0

x 2

y 2

 hoặc  0

0

y 0

 

 (loại) Suy ra: C 2; 2 

 Do ABCD là hình vuông nên:  D  D  

    

       

 Vậy B 0;1 , C 2; 2 , D 1; 4     

Ví dụ 2 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A Biết

A  1; 4 , B 1; 4  và đường thẳng BC đi qua điểm I 2;1

2

 

 

  Tìm tọa độ đỉnh C

Bài giải

 Phương trình đường thẳng BC: 9x  2y 17   0

 Do C  BC nên ta có thể đặt C c;9c 17

2

 , ta có

AB 2; 8

9c 25

AC c 1;

2

  

  

 Theo giả thiết tam giác ABC vuông tại A

nên:AB.AC 0 c 1 4.9c 25 0 c 3

2

      

 Vậy C 3;5 .

Ví dụ 3 Trong mặt phẳng Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 12,

9 3

2 2

  và tâm của hình chữ nhật là M 3; 0  là trung điểm của cạnh AD Tìm tọa độ

các đỉnh của hình chữ nhật

Bài giải

 Do MI là đường trung bình của tam giác ABD nên AB 2MI 2 9 9 3 2

4 4

Trang 3

 Vì SABCD  AB.AD  12 nên AD 12 2 2 MA MD 2

AB

 Đường thẳng AD qua M 3; 0  và nhận IM 3 3;

2 2

   làm VTPT có phương trình là: 3  3 

x 3 y 0 0 x y 3 0

2   2      

 Phương trình đường tròn tâm M bán kính R  2 là:  2 2

x 3   y  2

 Tọa độ A và D là nghiệm của hệ phương trình:

 2 2   2 2  

Suy ra: ta chọn A 2;1 , D 4; 1    

 Vì I là trung điểm của AC nên:  C I A  

x 2x x 9 2 7

C 7; 2

y 2y y 3 1 2

     

    

Vì I là trung điểm của BD nên:  B I D  

x 2x x 5

B 5; 4

y 2y y 4

   

  

 Vậy tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật là A 2;1 , B 5; 4 , C 7; 2 , D 4; 1        .

Ví dụ 4 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A 2; 4 , B 0; 2      và trọng tâm

G thuộc đường thẳng 3x    y 1 0 Hãy tìm tọa độ của C biết rằng tam giác ABC có

diện tích bằng 3

Bài giải

 Do G là trọng tâm của tam giác ABC nên:

S GAB 1S ABC 1.3 1

    

 Phương trình đường thẳng AB là: x 2 y 4 x y 2 0

      

 Đặt G a; b , do G  d : 3x    y 1 0 nên 3a    b 1 0, ta có:

GAB

1

d G, AB

2

 

     a b 2 1

 Tọa độ G là nghiệm của hệ:   a 1 

b 2

  

          

          

Trang 4

Suy ra: G 1; 1

  

  hoặc G  1; 2

  

  thì

7

2

     

 Với G  1; 2 thì  

 Vậy có hai điểm C thỏa đề bài là : C 5; 0 và C 7 9;

2 2

 

 .

Ví dụ 5 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng  d : x    y 1 0 và đường tròn

  2 2

C : x  y  2x  4y  0 Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng (d) mà qua đó có thể

kẻ được hai tiếp tuyến MA và MB với (C) (A,B là hai tiếp điểm) sao cho 0

AMB  60 Bài giải

 (C) có tâm I 1; 2 và bán kính R  5

AMB 60 AMI AMB 30

2

 Tam giác AMI vuông tại A nên: 0 AI

s in30 IM 2AI 2R 2 5

IM

 Đặt M t; t 1   (d), ta có:

2   2 2 2

IM  20   t 1   t 1  20  t     9 t 3

 Vậy có hai điểm cần tìm là M 1 3; 2 và M 2 3; 4 

Ví dụ 6 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A 0; 2  và đường thẳng  d : x  2y   2 0 Tìm trên đường thẳng (d) hai điểm B, C sao cho tam giác ABC vuông ở B và

AB  2BC

Bài giải

 Từ yêu cầu của bài toán ta suy ra B là hình chiếu vuông góc của A trên (d)

 Phương trình đường thẳng   qua A và vuông góc với (d) là: 2x   y m  0

A 0; 2         2 m 0 m   2

Suy ra:   : 2x    y 2 0

 Tọa độ B là nghiệm của hệ phương trình:  x 2 2 6

B ;

y

 

   

 

      

Trang 5

 Đặt C 2t  2; t (d), theo giả thiết ta có:

2

AB 2BC AB 4BC

0 2 4 2t t

2t 12t 7 0

t 1 7

t 5

             

        

   

 



 Với t   1 C 0;1 

Với t 7 C 5 7;

   

 Vậy các điểm cần tìm là: 2 6  

5 5

  hoặc

   .

Ví dụ 7 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có điểm C

thuộc đường thẳng d: 2x y 5 0 và A 4;8 Gọi M là điểm đối xứng của B qua

C, N là hình chiếu vuông góc của B trên đường thẳng MD Tìm tọa độ điểm B

C, biết rằng N 5; 4

Bài giải

Do C d nên C t; 2t 5 Gọi I là tâm hình chữ nhật ABCD, suy ra I là trung điểm của AC

Do đó: 4; 2 3

Tam giác BDN vuông tại N nên IN IB Suy ra: IN IA

Do đó ta có phương trình:

t

Suy ra: C 1; 7

Trang 6

Do M đối xứng với B qua C nên CM CBCB ADCM||AD nên tứ giác

ACMD là hình bình

hành Suy ra AC DM|| Theo giả thiết, BN DM , suy ra BN ACCB CN Vậy

B là điểm đối xứng

của N qua AC

Đường thẳng AC có phương trình: 3x y 4 0

Đường thẳng BN qua N và vuông góc với AC nên có phương trình: x 3y 17 0

Do đó: B 3a 17;a

Trung điểm của BN thuộc AC nên:

3 3 17 5 4 4 0 7

Vậy B 4; 7 

Ví dụ 8 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang cânABCD có hai

đường chéo vuông góc với nhau và AD 3BC Đường thẳng BD có phương trình

2 6 0

x y và tam giác ABD có trực tâm là H 3; 2 Tìm tọa độ các đỉnh CD Bài giải

Gọi I là giao điểm của ACBD IB ICIB IC nên IBC vuông cân tại

0

45

I ICB

BH AD BH BC HBC vuông cân tại B I là trung điểm của đoạn thẳng

HC

Do CH BD và trung điểm I của CH thuộc BD nên tọa độ điểm C thỏa mãn hệ

Trang 7

Do đó C 1; 6

Do D 6 2 ;t tCD 5 2 suy ra: 2 2 1

7

t

t Vậy D 4;1 hoặc D 8; 7 

Ví dụ 9 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có chân đường cao

hạ từ đỉnh A là 17; 1

H , chân đường phân giác trong của góc AD 5;3 và trung điểm của cạnh ABM 0;1 Tìm tọa độ đỉnh C

Bài giải

Ta có H AHAH HD nên AH có phương trình: x 2y 3 0 Do đó

3 2 ;

A a a

Do M là trung điểm của AB nên MA MH

Suy ra 2 2

3

5

a

a

Do A khác H nên A 3;3

Phương trình đường thẳng ADy 3 0 Gọi N là điểm đối xứng của M qua

AD Suy ra N AC và tọa

độ điểm N thỏa mãn hệ

1

3 0

1 0 1 0

y

N

Đường thẳng AC có phương trình 2x 3y 15 0

Đường thẳng BC có phương trình 2x y 7 0

Suy ra tọa độ điểm C thỏa mãn hệ 2 7 0

x y

Trang 8

Do đó C 9;11 

Ví dụ 10 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có điểm 9 3;

2 2

M

là trung điểm của cạnh AB, điểm H 2; 4 và điểm I 1;1 lần lượt là chân đường cao

kẻ từ B và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Tìm tọa độ điểm C

Bài giải

7 1;

2 2

IM Ta có M ABAB IM nên đường thẳng AB có phương trình

7x y 33 0

; 7 33

A AB A a a Do M là trung điểm của AB nên B a 9; 7a 30

5

a

Với a 4 A 4;5 ,B 5; 2 Ta có BH AC nên đường thẳng AC có phương trình x 2y 6 0

Do đó C 6 2 ;c c Từ 2 2 1

5

c

c

Do C khác A, suy ra C 4;1

Với a 5 A 5; 2 ,B 4;5 Ta có BH AC nên đường thẳng AC có phương trình 2x y 8 0

Do đó C t; 2 t 8 Từ 2 2 1

5

t

Do C khác A, suy ra C 1; 6 

Ví dụ 11 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn

C x y và đường thẳng :y 3 0 Tam giác MNP có trực tâm trùng với tâm của C , các đỉnh NP thuộc , đỉnh M và trung điểm cạnh MN thuộc

C Tìm tọa độ điểm P

Trang 9

Bài giải

Ta có tâm của CI 1;1 Đường thẳng IM vuông góc với nên có phương trình 1

x Do đó M 1;a

Do M C nên a 12 4 Suy ra a 1 hoặc a 3 Mà M nên ta được

1; 1

;3

N N b Trung điểm MN thuộc C

2

1

3 2

b b

b

Do đó N 5;3 hoặc N 3;3

P P c;3

+ Khi N 5;3 , từ MP IN suy ra c 1 Do đó P 1;3

+ Khi N 3;3 , từ MP IN suy ra c 3 Do đó P 3;3 

Ví dụ 12 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm của cạnh BC, N là điểm trên cạnh CD sao cho CN 2ND Giả sử

11 1

;

2 2

M và đường thẳng AN có phương trình 2x y 3 0 Tìm tọa độ điểm A

Bài giải

Gọi H là giao điểm của ANBD Kẻ đường thẳng qua H và song song với AB, cắt ADBC lần lượt

tại PQ Đặt HP x Suy ra PD x AP, 3xHQ 3x Ta có QC x, nên

MQ x

Do đó AHP HMQ, suy ra AH HM

Hơn nữa, ta cũng có AH HM Do đó 2 2 , ( ) 3 10

2

A AN, suy ra A t; 2t 3 Khi đó:

4

t

t Vậy A 1; 1 hoặc A 4;5 

Trang 10

Ví dụ 13 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD Các

đường thẳng ACAD lần lượt có phương trình là x 3y 0 và x y 4 0; đường thẳng BD đi qua điểm 1;1

3

M Tìm tọa độ các đỉnh hình chữ nhật ABCD

Bài giải

Tọa độ điểm A thỏa mãn hệ 3 0 3;1

x y

A

Gọi N là điểm thuộc AC sao cho MN||AD

Suy ra MN có phương trình là 4 0

3

N thuộc AC, nên tọa độ điểm N thỏa mãn hệ

4

1;

3

3

x y

N

x y

Đường trung trực của MN đi qua trung điểm của MN và vuông góc với AD, nên

có phương trình là

x y 0

Gọi IK lần lượt là giao điểm của với ACAD

Suy ra tọa độ của điểm I thỏa mãn hệ 0 0; 0

x y

I

x y

và tọa độ điểm K thỏa mãn hệ 0 2; 2

x y

K

BC AD B 1; 3 

Ví dụ 14 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng :x y 2 0 và

C x y x y Gọi I là tâm của C , M là điểm thuộc Qua

M kẻ các tiếp tuyến MAMB đến C (AB là các tiếp điểm) Tìm tọa độ điểm

M , biết tứ giác MAIB có diện tích bằng 10

Bài giải

Đường tròn C có tâm I 2;1 , bán kính IA 5

Tứ giác MAIB có 0

90

MAI MBIMA MB

MAIB

M , có tọa độ dạng M t; t 2

3

t

t Vậy M 2; 4 hoặc M 3;1 

Trang 11

Ví dụ 15: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có M(2; 1) là trung

điểm cạnh AC, điểm H(0; 3)  là chân đường cao kẻ từ A, điểm E(23; 2)  thuộc đường

thẳng chứa trung tuyến kẻ từ C Tìm tọa độ điểm B biết điểm A thuộc đường thẳng

: 2 3 5 0

d xy  và điểm C có hoành độ dương

Bài giải

1 3

1 2

 

           

M(2; 1) là trung điểm AC nên suy ra C(3 3 ; 1 2 )  aa

( 3 1; 2 4)

(3 3 ; 4 2 ).

    

 

  



90

AHC nên

1

13

a

HA HC

a

 

  



+ Với a  1 A( 2; 3),  C(6; 1)  thỏa mãn

+ Với 19 18 51;

13 13 13

a  C 

  không thỏa mãn

Với A( 2; 3),  C(6; 1)  ta có phương trình CE x:  17y  11 0, phương trình

: 3 9 0

BC xy 

Suy ra B b(3  9; )bBC trung điểm AB là 3 7; 3 .

N   

NCE   b 4 B( 3;   4).

Ví dụ 16: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(3; 3), tâm đường tròn ngoại tiếp I(2; 1), phương trình đường phân giác trong góc BACx y 0.

Tìm tọa độ các đỉnh B, C biết rằng 8 5

5

BC  và góc BAC nhọn

Bài giải

Vì AD là phân giác trong góc A nên AD cắt đường tròn (ABC) tại E là điểm chính giữa cung BC IEBC.

Vì E thuộc đường thẳng x y 0 và IEIA R E(0; 0).

Chọn n BCEI  (2; 1)  pt BC có dạng 2x  y m 0.

Từ giả thiết 4 5 2 2 3

( , ) 3

5

d I BC

8

m m

m

 

       : 2: 2 82 0.0

BC x y

BC x y

  

   

Trang 12

BAC nhọn nên A và I phải cùng phía đối với BC, kiểm tra thấy BC: 2x  y 2 0 thỏa mãn

Từ hệ 2 2 2 0 2 (0; 2), 8; 6

5 5 ( 2) ( 1) 5

x y

  

8 6

; , (0; 2)

5 5

B   C

 

Ví dụ 17: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình

đường thẳng chứa đường cao kẻ từ B là x 3y 18  0, phương trình đường thẳng trung

trực của đoạn thẳng BC là 3x 19y 279  0, đỉnh C thuộc đường thẳng d: 2x  y 5 0.

Tìm tọa độ đỉnh A biết rằng 0

135

BAC

Bài giải

BBH x:   3y 18 B( 3  b 18; ),b

Cd y:  2x  5 C c( ; 2c 5).

Từ giả thiết suy ra B đối xứng C qua đường trung trực

: 3 19 279 0

60 13 357 4 (6; 4)

10 41 409 9 (9; 23).

u BC

x y

BC M

     

 



trung ñieåm

ACBH  chọn n ACu BH   ( 3; 1)  pt AC: 3     x y 4 0 A a( ; 3a 4)

AB  (6 a; 8 3 ),  a AC  (9 a; 27 3 )  a

Ta có 0

1 (6 )(9 ) (8 3 )(27 3 ) 1

135 cos( , )

2 (6 ) (8 3 ) (9 ) (27 3 ) 2

2

2

| 9 | 6 10

a

 

     a 4. Suy ra A(4; 8).

Ví dụ 18: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có

phương trình đường chéoAC x:   y 1 0, điểm G(1; 4) là trọng tâm của tam giác ABC,

điểm E(0; 3)  thuộc đường cao kẻ từ D của tam giác ACD Tìm tọa độ các đỉnh của hình bình hành đã cho biết rằng diện tích của tứ giác AGCD bằng 32 và đỉnh A có

tung độ dương

Bài giải

DEAC nên DE x:    y 3 0 D t ;  t 3 

Trang 13

Ta có   1   1  

d G ACd B ACd D AC

 

1; 4 1

2 4 1

5

D t

t

 

 

        

Vì D và G nằm khác phía đối với AC nên D1;  4 

1 1 2 1

B B

x

y

    

    



AAC x:    y 1 0 A a a ;  1 

SSS   SSS

 

 

Suy ra 1  

2

ABD

5; 6 tm 5

1 12 48

3 3; 2 ktm

A a

a

           

Từ ADBCC  3; 2 

Vậy A    5; 6 , B 1; 8 ,C   3; 2 , D 1;  4  

Ví dụ 19: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang ABCD có AD // BC,

2 ,

ADBC đỉnh B(4; 0), phương trình đường chéo AC là 2x  y 3 0, trung điểm E của

AD thuộc đường thẳng  :x 2y 10  0. Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình thang đã cho biết rằng cotADC 2.

Bài giải

Gọi IACBE. Vì IACI t ; 2t 3  Ta thấy I là trung điểm của BE nên

2 4; 4 6 

E tt

Theo giả thiết E   t 3 I   3; 3 , E 2; 6

AD/ /BC, AD 2BC nên BCDE là hình bình hành Suy ra ADCIBC.

Từ cot cot 2 cos 2 .

5

IBCADC   IBC

CACC c ; 2c  3 BI 1; 3 , BC c  4; 2c 3  Ta có

2

5 1

3 22 35 0

5 10 5 20 25 5

3

c c

c IBC

c

 

  

Suy ra C 5; 7 hoặc 7 5; `

3 3

C 

 

 

Trang 14

Với C 5; 7 , ta thấy I là trung điểm của AC nên A1; 1 ,   vì E là trung điểm của AD

nên D3; 13 

Với 7 5; ,

3 7

C 

 

  tương tự ta có

11 13 1 23

A  D 

    

Ví dụ 20: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm ; 1 ,

3

4

G trung điểm BCM( 1 ; 1 ), phương trình đường thẳng chứa đường cao kẻ từ Bxy 7  0 Tìm tọa độ A,B,C.

Bài giải

Từ tính chất trọng tâm ta có MA 3MGA( 2 ; 1 ).

BBH:y x 7 B(b, b 7 ).

M( 1 ; 1 ) là trung điểm BC nên C( 2 b;b 5 ). Suy ra AC  ( b;b 6 ).

BHAC nên u BH.AC  0 b (b 6 )  0 b 3

Suy ra B( 3 ; 4 ),C(  1 ;  2 ).

Ví dụ 21: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC. Đường cao kẻ từ A,trung tuyến kẻ từ B, trung tuyến kẻ từ C lần lượt nằm trên các đường thẳng có phương trình xy 6  0 , x 2y 1  0 , x 1  0 Tìm tọa độ A,B,C.

Bài giải

Từ hệ

0 1

0 1 2

x

y x

suy ra trọng tâm G( 1 ; 1 ).

A AH B, BM C, CN A a( ; 6 a), B b(2 1; ),b C(1; ).c

Do G( 1 ; 1 ) là trọng tâm nên

3

3 2 3

) 6 (

3 1 ) 1 2 (

c b a

b a c

b a

b a

Ta có u AH  ( 1 ;  1 ),BC ( 2  2b;cb). Vì AHBC nên u AH.BC  0

2 0

2

2       

Từ (1) và (2) suy ra a 5 ,b  1 ,c 3 Suy ra A( 5 ; 1 ),B(  3 ;  1 ),C( 1 ; 3 ).

Ví dụ 22: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông cân tại A, phương

trình BC: 2xy 7  0 , đường thẳng AC đi qua điểm M(  1 ; 1 ), điểm A nằm trên

đường thẳng  :x 4y 6  0 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết rằng đỉnh

A có hoành độ dương

Ngày đăng: 04/09/2016, 18:07

w