Tìm tọa độ trung điểm của đoạn AB.. Tọa độ trọng tâm G của tam giác là: A.. Tìm tọa độ của điểm N... Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng ABA. Thể tích tứ diện bằng 1 6 độ lớn tích hỗn
Trang 1HÌNH HỌC 12 - CHƯƠNG III CHỦ ĐỀ 1.1 Tìm tọa độ điểm, tọa độ vectơ thỏa mãn điều kiện cho trước.
MỨC ĐỘ 1
Câu 1 [2H3-1.1-1] [THPT Lê Hồng Phong] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm
3; 2;1
A , B 1;0;5 Tìm tọa độ trung điểm của đoạn AB.
A I(1;1;3). B I ( 1; 1;1). C I(2;1;3). D I(2; 2;6).
Hướng dẫn giải Chọn A.
Dựa vào công thức trung điểm ( ; ; )I x y z của đoạn I I I AB
2 2 2
A B I
A B I
A B I
x
y
z
(1;1;3)I
Câu 2 [2H3-1.1-1] [THPT Nguyễn Tất Thành] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm
1;0;3 , 2;3; 4 , 3;1;2
A B C Xét điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành Tìm tọa độ điểm D
A. 4; 2;9 B. 4; 2;9 C. 4; 2; 9 D. 4; 2;9
Hướng dẫn giải Chọn B.
D 1; D; zD 3 5; 2;6 4; 2;9
Câu 3 [2H3-1.1-1] [THPT Đặng Thúc Hứa] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm
1;0; 1 , 0; 2;1
A B và C3;0;0 Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A AB AC . 0
B AB2.AC C AB AC 0
D AB AC
Hướng dẫn giải Chọn A.
Ta có: AB 1;2;2 ; AC2;0;1 AB AC 2 0 2 0
Câu 4 [2H3-1.1-1] [THPT chuyên Lương Thế Vinh] Trong mặt không gian tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC
với A 2;1; 3 , B5;3; 4 ,C6; 7;1 Tọa độ trọng tâm G của tam giác là:
A G3; 1; 2 B G 3;1; 2. C G6; 7;1 D G3;1; 2
Hướng dẫn giải Chọn A.
2 5 6 1 3 7 3 4 1
G
Câu 5 [2H3-1.1-1] [THPT chuyên Lê Thánh Tông] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho M1; 2;3,
2;3;1
N và P3; 1; 2 .Tìm tọa độ điểm Q sao cho MNPQ là hình bình hành.
Trang 2A Q4;0;0. B Q2; 2; 4 C Q4;0; 4 D Q 2; 2; 4.
Hướng dẫn giải Chọn B.
1;1; 2
3 ; 1 ; 2
MN
Để MNPQ là hình bình hành MN QP
x y z
2 2 4
x y z
Q2; 2; 4
Câu 6 [2H3-1.1-1] [THPT chuyên Lam Sơn lần 2] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 4
điểm M1;2;3, N 1;0;4, P2; 3;1 , Q2;1;2 Cặp véctơ nào sau đây là véc tơ cùng phương ?
A. MN và PQ
B. OM và NP C. MQ
và NP D. MP
và NQ
Hướng dẫn giải Chọn C.
Ta có
1; 2;3 , 3; 3; 3 ; 1; 5; 2 , 3;1; 2 ; 1; 1; 1 ; 2; 2;1 , 0; 4;1
Xét đáp án C ta thấy 1 1 1
MQ và NP cùng phương
Câu 7 [2H3-1.1-1] [THPT chuyên Hưng Yên lần 2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho
điểm M3;4;5 Gọi N là điểm thỏa mãn MN 6i
Tìm tọa độ của điểm N
A N 3; 4;5 . B N3; 4; 5 C N3; 4; 5 D N 3; 4; 5.
Hướng dẫn giải Chọn A.
Gọi N x y z ; ; nên MN x 3;y 4;z 5
mà MN6i N3; 4;5
Câu 8 [2H3-1.1-1] [THPT chuyên Hưng Yên lần 2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba
vectơ a 5;7; 2, b 3;0; 4, c 6;1; 1 Tìm tọa độ của vectơ m 3a 2b c
A m 3; 22;3
B m 3;22; 3
C m 3;22;3 D m 3;22; 3
Hướng dẫn giải Chọn B.
Câu 9 [2H3-1.1-1] [THPT An Lão lần 2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho a1; 2; 1 ,
3; 4;3
b Tìm tọa độ của x biết x b a .
A. x2; 2;4 B. x 2; 2;4 C. x1;1;2 D. x 2; 2; 4
Hướng dẫn giải Chọn A.
Ta có x b a 3 1;4 2;3 1 2;2;4 .
Trang 3Câu 10 [2H3-1.1-1] [BTN 163] Trong không gian Oxyz , cho bốn véctơ a 2;3;1 , b 5;7;0 ,
3; 2;4
, d 4;12; 3
Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?
A. d a b c
B. d a b c
C. d a b c
D. d a b c
Hướng dẫn giải Chọn C.
Ta có ax y z b; ; , u v; ; t thì a b x u y v ; ; z t
Dễ dàng nhẩm được đáp án đúng là C
Câu 11 [2H3-1.1-1] [Minh Họa Lần 2] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
3; 2;3
A và B 1; 2;5 Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB
A I2; 2; 1 B I 2; 2;1 C I1;0; 4 D I2;0;8
Hướng dẫn giải Chọn C.
Tọa độ trung điểm I của đoạn AB với (3; 2;3)A và ( 1; 2;5)B được tính bởi.
1 2
0 1;0; 4 2
4 2
A B I
A B I
A B I
x
y
z
x x
y
z z
.
Câu 12 [2H3-1.1-1] [THPT Tiên Lãng] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M 1; 2;3 ,
0; 2; 1
N Tọa độ trọng tâm của tam giác OMN là:
A 1 4 2; ;
3 3 3
2
C 1;0; 4 D 1;4;2
zzzzz.
zzzzz.
Hướng dẫn giải Chọn A.
Gọi G x y z( G; ;G G) là tọa độ trọng tâm của tam giác OMN
Ta có:
G
G
G
x y z
ïï
íï
ïïïî
Câu 13 [2H3-1.1-1] [CHUYÊN VÕ NGUYÊN GIÁP] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho OM 1;5;2
,
3;7; 4
ON
Gọi P là điểm đối xứng với M qua N Tìm tọa độ điểm P.
A P2;6; 1 B P5;9; 3 C P5;9; 10 D P7;9; 10
Hướng dẫn giải Chọn C.
Trang 4Ta có: OM 1;5;2 M1;5;2
, ON 3;7; 4 N3;7; 4
Vì P là điểm đối xứng với M qua N nên N là trung điểm của MP nên ta suy ra được
Câu 14 [2H3-1.1-1] [THPT CHUYÊN TUYÊN QUANG] Trong không gian Oxyz, cho u 1;3;2,
3; 1; 2
v khi đó u v . bằng.
Hướng dẫn giải Chọn D.
3 3 4 4
Câu 15 [2H3-1.1-1] [THPT chuyên Thái Bình] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
OM j k ON j i
Tọa độ của MN là
A 1;1; 2. B 3;0;1 C 3;0; 1 D 2;1;1
Hướng dẫn giải Chọn B.
Ta có OM 2j k M(0;2; 1); ON 2 j 3i N( 3;2;0)
( 3;0;1)
MN
Câu 16 [2H3-1.1-1] [CHUYÊN SƠN LA] Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
3; 4; 2 , 1; 2; 2
A C0;0; 2. B C0;1;2. C C1;3;2. D C1;1;5.
Hướng dẫn giải Chọn D.
Do G là trọng tâm của tam giác ABC nên ta có.
3
3
A B C G
A B C
A B C G
x
z
Câu 17 [2H3-1.1-1] [THPT NGUYỄN QUANG DIÊU] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểm
1; 2;3
M có hình chiếu vuông góc trên trục Ox là điểm:
A 1;0;0 B 0;0;3 C 0; 2;0 D 0;0;0
Hướng dẫn giải Chọn A.
Câu 18 [2H3-1.1-1] [Cụm 4 HCM] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, thể tích khối tứ diện
ABCD được cho bởi công thức nào sau đây?
6
ABCD
6
ABCD
6
ABCD
6
ABCD
Trang 5
Hướng dẫn giải Chọn D.
Thể tích tứ diện bằng 1
6 độ lớn tích hỗn tạp ba véctơ xuất phát từ một đỉnh.
Câu 19 [2H3-1.1-1] [THPT Nguyễn Đăng Đạo] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác MNP có
(1; 2;3)
M , N(- 1;1;1), NPuuur=(1; 2;1) Gọi G là trọng tâm tam giác MNP, tọa độ G là.
A 2 2 4; ;
3 3 3
1 5 5
; ;
3 3 3
Gæç ö÷
÷
çè ø. C G(0; 2; 2) D 2 4 4; ;
3 3 3
Gæç ö÷
÷
çè ø.
Hướng dẫn giải Chọn C.
1;1;1 ;
N NP 1;2;1
0;3; 2
P
G0; 2;2
Câu 20 [2H3-1.1-1] [THPT Chuyên Hà Tĩnh] Trong không gian tọa độ Oxyz với , , i j k lần lượt là
các véctơ đơn vị của các trục Ox Oy Oz Biểu thức , , i j k j i k nhận giá trị nào sau đây?
Hướng dẫn giải Chọn A.
Vì ba véctơ , ,i j k đôi một vuông góc nhau nên: . i j0; j k 0; i k 0 Do đó biểu thức
i j k j i k
Câu 21 [2H3-1.1-1] [208-BTN] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC biết
(2; 4; 3)
A và AB ( 3; 1; 1), AC (2; 6; 6)
Khi đó tọa độ trọng tâm G của tam giác
ABC là:
3 3 3
B 5; 5 2;
3 3 3
C 5 5 2; ;
3 3 3
D 5 5 2; ;
3 3 3
Hướng dẫn giải Chọn A.
Ta có
(2; 4; 3)
A và AB ( 3; 1; 1), suy ra B 1;3; 2
(2; 4; 3)
A và AC (2; 6; 6)
, suy ra C4; 2;3 Nên tọa độ điểm G là nghiệm của hệ phương trình :
2 1 4 5
; ;
3 2 3 2
x
z
Câu 22 [2H3-1.1-1] [THPT Tiên Du 1] Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : 3x y z 1 0 Trong
các điểm sau đây điểm nào thuộc mp P .
A N1; 2; 4 B M1; 2; 4 C P1;2; 4 D Q 1; 2; 4.
Hướng dẫn giải
Trang 6Chọn B.
Lần lượt thay tọa độ các điểm M N P Q ở bốn đáp án vào phương trình , , , mp P Nếu được một đẳng thức đúng thì chọn đáp án đó Dễ dàng khẳng định được điểm M P
Câu 23 [2H3-1.1-1] [THPT Thuận Thành] Cho hai vectơ u3; ;0 ,m v1;7 2 ;0 m lần lượt là
vectơ pháp tuyến của hai mặt phẳng song song Khi đó giá trị của m là
Hướng dẫn giải Chọn D.
Để ur và vr là vtpt của 2 mặt phẳng song song thì // 3 3
1 7 2
m
m
-r -r
Câu 24 [2H3-1.1-1] [THPT Thuận Thành] Cho M a b c với , , ; ; a b c là các hằng số khác 0,
0;0;0
O là gốc tọa độ Gọi , ,A B C lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên các trục tọa độ ,
Ox Oy , Oz Thể tích khối tứ diện OABC là
Hướng dẫn giải Chọn A.
Cách 1: A a( ;0;0 ,) (B 0; ;0 ,b ) (C 0;0;c)Þ éOA OB, ù=(0;0;ab)
uur uuur
.
OABC
uur uuur uuur
.
OABC OAB
Câu 25 [2H3-1.1-1] [THPT Trần Cao Vân - Khánh Hòa] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
ba điểm A 2;1;0, B 3;0; 4, C0;7;3 Khi đó cos AB AC;
bằng:
798 57
2 2
21 .
Hướng dẫn giải Chọn D.
1; 1; 4 , 2;6;3
Suy ra: cos AB AC; 1 2 1 6 4.3
18 49
21 .
Câu 26 [2H3-1.1-1] [TTGDTX Cam Lâm - Khánh Hòa] Cho hai điểmP(7;0; 3- ),Q(- 1; 2;5) Tọa độ trung
điểm của đoạn thẳng PQ là.
A (- 4;1; 4) B (- 8; 2;8) C (3;1;1)
D (6; 2; 2)
Hướng dẫn giải Chọn C.
Câu 27 [2H3-1.1-1] [TTGDTX Cam Lâm - Khánh Hòa] Cho hai véc tơ ar(1;0; 3), ( 1; 2;0)- br - - .Tích có hướng
của hai véc tơ ar
và br
là một véc tơ có tọa độ.
Trang 7A (- 6;3; 2- ). B (- 2;6; 3- ). C (- 1;0;0). D (6; 3; 2- ).
Hướng dẫn giải Chọn A.
( 6;3; 2)
a brÙ = -r - .
Câu 28 [2H3-1.1-1] [THPT Đặng Thúc Hứa] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm
1;0; 1 , 0; 2;1
A B và C3;0;0 Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A AB AC . 0
B AB2.AC C AB AC 0
D AB AC
Hướng dẫn giải Chọn A.
Ta có: AB 1;2;2 ; AC2;0;1 AB AC 2 0 2 0
Câu 29 [2H3-1.1-1] [BTN 163] Trong không gian Oxyz , cho bốn véctơ a 2;3;1 , b 5;7;0 ,
3; 2;4
, d 4;12; 3
Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng?
A. d a b c
B. d a b c
C. d a b c
D. d a b c
Hướng dẫn giải Chọn C.
Ta có ax y z b; ; , u v; ; t thì a b x u y v ; ; z t
Dễ dàng nhẩm được đáp án đúng là C
Câu 30 [2H3-1.1-1] [Sở Hải Dương] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ
3; 2;
a m , b2; ; 1m Tìm giá trị của m để hai vectơ a và b vuông góc với nhau
Hướng dẫn giải Chọn A.
Hai vectơ a và b vuông góc với nhau khi và chỉ khi a b 0 6 3 m 0 m2
Câu 31 [2H3-1.1-1] [THPT – THD Nam Dinh] Trong không gian với hệ tọa độ O i j k; ; ; , cho
vectơ OM j k
Tìm tọa độ điểm M
A M1; 1 B M0;1; 1 C M1;1; 1 D M1; 1; 0
Hướng dẫn giải Chọn B.
; ; 0;1; 1
M x y z OM x i y j z k M
Câu 32 [2H3-1.1-1] [THPT – THD Nam Dinh] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai
vectơ a 2; 2; 4 , b 1;1; 2 Mệnh đề nào sau đây sai?
C a b, 0
D a2b
Hướng dẫn giải Chọn C.
Nhận xét : hai đáp án A, B phủ định nhau nên sẽ có một đáp án sai.
Ta thấy a2b nên a b , 0 Vậy đáp án sai là a b , 0
Trang 8Câu 33 [2H3-1.1-1] [Cụm 4 HCM] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, thể tích khối tứ diện
ABCD được cho bởi công thức nào sau đây?
6
ABCD
6
ABCD
6
ABCD
6
ABCD
Hướng dẫn giải Chọn D.
Thể tích tứ diện bằng 1
6 độ lớn tích hỗn tạp ba véctơ xuất phát từ một đỉnh.
Câu 34 [2H3-1.1-1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho hai điểm A0; 2;3 , B1;0; 1 Gọi M là
trung điểm đoạn AB Khẳng định nào sau đây là đúng?
A AB 21 B M1; 1;1
C BA 1; 2; 4
Hướng dẫn giải Chọn A.
Lần lượt kiểm tra từng đáp án
+) BA 1; 2; 4 nên A sai
+) ABBA 21
nên B đúng
Câu 35 [2H3-1.1-1] [THPT Quoc Gia 2017] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho mặt phẳng
: x y z 6 0 Điểm nào dưới đây không thuộc
A M1; 1;1 B P1; 2;3. C Q3;3;0. D N2; 2; 2.
Hướng dẫn giải Chọn A.
Dễ thấy 1 1 1 6 5 0 điểm M không thuộc .
Câu 36 [2H3-1.1-1] [THPT Quoc Gia 2017] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai vecto
2;1;0
a , b 1;0; 2
Tính cos ,a b .
A cos , 2
5
a b B cos , 2
25
a b C cos , 2
25
a b D cos , 2
5
a b
Hướng dẫn giải Chọn A.
2 2
2 1 1.0 0 2
cos ,
5
a b
a b
a b
Câu 37 [2H3-1.1-1] [THPT Chuyên Hà Tĩnh] Trong không gian tọa độ Oxyz với , , i j k lần lượt là
các véctơ đơn vị của các trục Ox Oy Oz Biểu thức , , i j k j i k nhận giá trị nào sau đây?
Hướng dẫn giải Chọn A.
Vì ba véctơ , ,i j k đôi một vuông góc nhau nên: . i j0; j k 0; i k 0 Do đó biểu thức
Trang 90
i j k j i k
Câu 38 [2H3-1.1-1] [208-BTN] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC biết
(2; 4; 3)
A và AB ( 3; 1; 1)
, AC (2; 6; 6)
Khi đó tọa độ trọng tâm G của tam giác
ABC là:
3 3 3
B 5; 5 2;
3 3 3
C 5 5 2; ;
3 3 3
D 5 5 2; ;
3 3 3
Hướng dẫn giải Chọn A.
Ta có
(2; 4; 3)
A và AB ( 3; 1; 1), suy ra B 1;3; 2
(2; 4; 3)
A và AC (2; 6; 6)
, suy ra C4; 2;3 Nên tọa độ điểm G là nghiệm của hệ phương trình :
2 1 4 5
; ;
3 2 3 2
x
z
Câu 39 [2H3-1.1-1] [Sở GD và ĐT Long An] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác
ABC cóA1;2; 1 , B3;0;3 Tìm tọa độ điểm C sao cho G2; 2; 2 là trọng tâm tam giác
ABC
Hướng dẫn giải Chọn C.
4 2; 4; 4 3
4 3
A B C G
C
A B C
C
A B C G
x
x
z
z
.
Câu 40 [2H3-1.1-1] [THPT Chuyên KHTN] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho vectơ
Tìm tọa độ của điểm A
A. A3; 5; 2 B. A 3; 17; 2. C. A3; 2; 5 D. A3; 17; 2
Hướng dẫn giải Chọn B.
Câu 41 [2H3-1.1-1] [THPT Chuyên KHTN] Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm
1; 2; 4
A , B1;3;5, C1; 2;3 Trọng tâm G của tam giác ABC có toạ độ là.
A. G4;1;1 B. G4; 4;1 C. G1; 4;1 D. G1;1; 4
Trang 10Hướng dẫn giải Chọn D.
Áp dụng công thức tính toạ độ trọng tâm của tam giác được 1 1 1 2 3 2 4 5 3; ;
Vậy G1;1; 4