[r]
Trang 1Toán 12 ỨNG DỤNG PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ VECTƠ & TỌA ĐỘ
ĐIỂM VÀO VIỆC GIẢI BẤT ĐẲNG THỨC, PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH,
HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Vấn đề 1 : Dạng toán chứng minh bất đẳng thức.
BÀI 1: Chứng minh rằng: a2 2a 5 a22a 5 2 5 (1)
Cách giải:
(1) (a1)222 (a1)222 2 5
Đặt a (1 a; 2),b(a1;2) a b (2;4)
Ta có:
(a 1) 2 (a 1) 2 ab a b 2 5
(đpcm) Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi: a b;
cùng hướng 1-a = a+1 a = 0
BÀI 2: Chứng minh rằng: x2xy y 2 y2yz z 2 z2zx x 2 ,x y z R, , (1)
Cách giải:
Ta có
;
x xy y y x y yz z y z
Xét
ay x b y z a b x z
Do a b a b
nên x2xy y 2 y2yz z 2 z2zx x 2 ,x y z R, , (đpcm) Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi: a b;
cùng hướng
0
0
x z
xy yz zx
Trang 2
0
1
x z
k
k
BÀI 3: Cho a, b, c > 0 và ab + bc + ca = abc Chứng minh rằng
3
Cách giải:
Chọn
Ta có
3
(đpcm) Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi: a = b = c = 3
BÀI 4: Chứng minh
2
5
Cách giải:
Xét hai vectơ: u 1;1;1
và v 5x 2; 5y 2; 5z 2
Ta có u 3,v 5(x y z ) 6 6
u v. 5x 2 5y 2 5z2
Áp dụng bất đẳng thức u v. u v.
ta có
2
5
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi: u1;1;1 , v 5x 2; 5y 2; 5z 2
cùng hướng
2
y
x y z
Trang 3BÀI 5: Chứng minh
sinx 2 sin + sin x x 2 sin x 3, x
Cách giải:
Xét hai vectơ: usin ;1; 2 sinx 2x
và v1; 2 sin 2x;sinx
Áp dụng bất đẳng thức u v. u v.
ta có
sinx 2 sin +sinx x 2 sin x sin x 1 2 sin x 1 2 sin x sin x 2 3, x
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi: 2
sin ;1; 2 sin
1; 2 sin ;sin
cùng hướng
2
2 2
sin 1
x
x x
x
BÀI 6: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A x y x y x y
Cách giải:
Xét hai vectơ: u(x1; ; 2),y v ( ;x y 1;1) u v (1; 1;3)
Do a b a b
ta có: A (x1)2y2 4 x2(y1)21 11 Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi: u(x1; ; 2),y v ( ;x y 1;1)
cùng hướng Tức là:
,
Vậy A đạt giá trị nhỏ nhất bằng 11 khi
,
x y
BÀI 7: Chứng minh
(x 1) (y 1) (z 1) (x 1) (y 1) (z 1) 2 2, x y z, ,
Cách giải:
Trang 4Trong không gian Oxyz, lấy các điểm A(1;1;-1), B(-1;1;1),M(x;y;z) Khi đó
2 2
AB
và MA (x1)2(y1)2(z1) ,2 MB (x1)2(y1)2(z1)2
Từ bất dẳng thức MA MB AB , ta suy ra
(x 1) (y 1) (z 1) (x 1) (y 1) (z 1) 2 2, x y z, ,
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi: M nằm giữa AB AM t AB t, 0;1
1 2
1 2
Vấn đề 2: Dạng toán giải phương trình, bất phương trình, hệ phương trình.
BÀI 1: Giải phương trình (4 x x) 2 7 2 x 85 57 x13x2 x3 (1)
Cách giải:
Ta có: (1) (4 x) x 2 7 2 x (5 x x)( 2 8x17)
2
Xét a4 x;1 , b x 2; 7 2 x a b (4 x x) 2 7 2 x
Và
2
(4 ) 1, ( 2) (7 2 ) 5
a x b x x x
x
(4 x) (7 2 )2 x x 2 x3
Vậy phương trình có nghiệm x = 3
BÀI 2: (A – 2014) Giải Hệ Phương trình
2 3
Cách giải:
Trang 5Điều kiện: 2 y 12, x 2 3.
Xét ax; (12 x2 ) , b 12 y; y
khi đó phương trình (1) có dạng
a ba b
,
a b
cùng hướng
nên (1) x y (12 x2) 12 y y12 x x2, 0 thay vào phương trình (2)
Ta có: x3 8x1 2 10 x2 x3 8x 3 2( 10 x2 1)
2 2
2
x
x
2
2
2( 3)
x
x
2
2
3
2( 3)
x
x
x
x= 3 suy ra y = 3
Vậy hệ có nghiệm (x;y) = (3;3)
BÀI 3: Giải hệ phương trình:
1
Cách giải:
Gọi ( ; ; )x y z0 0 0 là một nghiệm tùy ý của hệ nếu có Xét hai vectơ sau trong không gian:
( ; ; ), (1;1;2)
u x y z v khi đó
u x y z v
, ta có u v x 02y02 2z02 7
Mặt khác:
6
u v
u v
vô lý Vậy hệ đã cho vô nghiệm
Trang 6BÀI 4: Giải hệ phương trình:
2
2
Cách giải:
Hệ phương trình đã cho viết lại:
Xét các véctơ trong một hê trục nào đó
( ; ), ( ; ), w ( 1; 2 1)
u x y v x y y z x z
Khi đó hệ viết lại:
u v u
Chỉ có hai khả năng xảy ra:
Khả năng 1: Nếu u 0 ta có x = y = 0
1 0
2
u z
Ta có nghiệm
1 0;0;
2
Khả năng 2: u 0
TH1:
1 0
0 0
x z v
x y
y z
vô lý
TH2: Nếu v, w
cùng khác 0, do (4) và (5) thì v, w
là hai vectơ cộng tuyến, do (6)
ta có
w 2v
hoặc w 2v
+ Nếu w 2v
0
1
2
x
thay vào (1) ta có
1 2
z
Trang 7+ Nếu w 2v
1 3
4
x y
z
Thay vào (1) ta có:
2
Phương trình này vô nghiệm
Vậy hệ đã cho có hai nghiệm:
0;0; , 0; ;
BÀI 5: Giải hệ phương trình:
1 1 1
x y z
Cách giải:
Xét hai vectơ u ( ; ; );x y z0 0 0 v (x02;y02;z02) trong đó ( ; ; )x y z0 0 0 là nghiệm của hệ
Ta có u v x 03y03z03 1 (1)
Lại có
u x y z
4 4 4 2 2 22 2 2 2 2 2 2
2 2 2 2 2 2
Vậy u v . 1 (2)
Dấu bằng trong (2) xảy ra
0
0
x y
z x
Vì u v. u v.
Nên từ (1) và (2) suy ra điều kiện cần là: u v . 1
Trang 8Nên ta có
0 0
0 0
0 0
0 0 0 1
x y
y z
z x
suy ra phải có trong ba số x y z0 ; ; 0 0 có hai số bằng 0, một số bằng 1
Thử vào hệ thỏa mãn
Vậy hệ đã cho có ba nghiệm sau (1;0;0), (0;1;0),(0;0;1)
BÀI 6: Giải phương trình: x2 2x 5 x22x10 29 (1)
Cách giải:
Tập xác định D = R
(1) (x 1) 2 (x 1) 3 29
Đặt
u x u x
v x v x
Suy ra u v ( 2;5) u v 29
Như vậy (1) u v u v u v,
cùng hướng
1 3( 1) 2( 1) 0
5
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất
1 5
x
BÀI 7: Giải bất phương trình: 2(x 3)22x 2 x1 x 3 (1)
Cách giải:
Điều kiện: x 1
(1) 2 (x 3) ( x 1) x 1 x 3
Đặt
u x x u x x
, v(1;1) v 2
Suy ra u v . x1 x 3 và
Trang 92 2
u v x x u v u v u v
cùng hướng
Vấn đề 3: Bài toán cực trị.
BÀI 1: Cho hai điểm A(1;1;0), B(3;-1;4) và đường thẳng (d):
x y z
Tìm điểm M trên đường thẳng (d) sao cho MA + MB đạt giá trị nhỏ nhất.
Cách giải:
Do điểm M trên đường thẳng (d), ta có: M(-1+t; 1-t; -2+2t)
Khi đó: MA (2 t)2t2(2 2 ) t 2 6t2 12t8
MB (4 t)2 (t 2)2(6 2 ) t 2 6t2 36t56
Khi đó
MA MB t t t t t t
Xét hai vectơ
ut v t
Ta có MA MB 6uv 6 u v 4 2
Dấu bằng xảy ra khi chỉ khi
ut v t
cùng hướng 1
3
t
t
Vậy điểm M cần tìm là: M(1; 1;2)
Mời bạn đọc cùng tham khảo 2