III Hoạt động dạy học:– Nội dung Hoạt động giáo viên Hđ học sinh 1.. II Chuẩn bị:– - Vở bài tập, bút dạ, bảng nhóm theo hớng dẫn sách giáo viên.. III Hoạt động dạy học:– Nội dung Hoạt độ
Trang 1Tập đọc
Lập làng giữ biển
I Mục tiêu:–
1 Đọc lu loát, diễn cảm bài văn với giọng kể lúc trầm lắng, lúc hào hứng, sôi nổi, biết phân biệt lời các nhân vật (bố Nhụ, ông Nhụ, Nhụ)
2 Hiểu ý nghĩa của bài: Bài văn ca ngợi những ngời dân chài táo bạo, dám rời mảnh đất quê hơng quen thuộc tới lập làng ở một hòn đảo ngoài biển khơi để xây dựng cuộc sống mới, giữ một vùng biển trời của Tổ quốc
II Chuẩn bị:–
- Tranh minh hoạ sách giáo khoa
III Hoạt động dạy học:–
Nội dung Hoạt động giáo viên Hđ học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
2 Bài mới: (32 phút)
* Giới thiệu bài
1 Luyện đọc:
- Giải nghĩa thêm từ: làng
biển, dân chài, vàng lới, lới
đáy
- Đ1: toả ra hơi muối
- Đ2: để cho ai?
- Đ3: quan trọng nhờng
nào
- Đ4: Phần còn lại
2 Tìm hiểu bài:
Nội dung: Bài văn ca ngợi
những ngời dân chài táo bạo,
dám rời mảnh đất quê hơng
quen thuộc tới lập làng ở một
hòn đảo ngoài biển khơi để
xây dựng cuộc sống mới, giữ
một vùng biển trời của Tổ
quốc
! Đọc bài: Tiếng rao đêm
! Nêu nội dung chính của bài
- Nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài, ghi bảng
* Hoạt động 1: Luyện đọc Nh các bớc đã học
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài:
! Đọc thầm và trả lời câu hỏi sách giáo khoa:
? Bài văn có những nhân vật nào?
? Bố và ông Nhụ bàn với nhau việc gì?
Họp bàn di dân ra đảo, đa dần cả nhà Nhụ ra đảo.
? Bố Nhụ nói “con sẽ họp làng”
chứng tỏ ông là ngời nh thế nào? (là cán bộ lãnh đạo).
? Việc lập làng mới ngoài đảo
có lợi gì? ( đất rộng, bãi dài, cây xanh, nớc ngọt )
? Hình ảnh làng chài hiện ra nh thế nào qua lời nói của bố Nhụ?
- Nhắc lại đầu bài
- Lớp đọc thầm
và trả lời câu hỏi sách giáo khoa
- Trả lời
Trang 23 Đọc diễn cảm:
“Để có một ngôi làng phía
chân trời ”
3 Củng cố: (3 phút)
(rộng hết tầm mắt, làng mới giống một ngôi làng trên đất liền )
! Tìm những chi tiết cho thấy
lập làng giữ biển của bố Nhụ
(Ông bớc ra võng, ngồi xuống võng, hai má phập phồng Ông
đã hiểu ).
! Nêu nội dung bài văn
- Giáo viên kết luận, ghi bảng
* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm
! 4 học sinh đọc phân vai
! Tìm giọng đọc phù hợp
- Giáo viên nhận xét, kết luận
- Đa đoạn đọc diễn cảm:
- Giáo viên đọc mẫu, hớng dẫn học sinh luyện đọc
! Đọc theo nhóm
! Thi đọc diễn cảm từng tốp theo hình thức phân vai 3 nhân vật trong đoạn
! Nhắc lại ý nghĩa câu chuyện
- Về nhà kể chuyện cho nhiều ngời cùng nghe
- Chuẩn bị giờ học sau
- Trả lời
- 4 học sinh
- Nhận xét
- Nghe
- N2
- Đại diện thi
đọc, 3 học sinh
Trang 3Chính tả
Hà Nội
(Nghe – viết)
I Mục tiêu:–
1 Nghe – viết đúng chính tả bài Hà Nội.
2 Biết tìm và viết đúng danh từ riêng là tên ngời, tên địa lí Việt Nam
II Chuẩn bị:–
- Vở bài tập, bút dạ, bảng nhóm (theo hớng dẫn sách giáo viên)
III Hoạt động dạy học:–
Nội dung Hoạt động giáo viên Hđ học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
2 Bài mới: (32 phút)
* Giới thiệu bài
* Giảng bài:
1 Hớng dẫn học sinh nghe
viết chính tả:
Hà Nội, Hồ Gơm, Tháp Bút,
Ba Đình, chùa Một Cột, Tây
Hồ
2 Luyện tập:
Bài 2:
a) Danh từ riêng: Nhụ, Bạch
Đằng Giang, Mõm Cá Sấu
b) Quy tắc: Bảng phụ
Bài 3:
- Giáo viên nhận xét bài viết giờ học trớc
- Nêu một số lỗi học sinh thờng mắc phải
- Giới thiệu bài, ghi bảng
* Hoạt động 1: Nghe – viết
- Giáo viên đọc bài viết
! Lớp đọc thầm bài viết
? Đoạn văn kể điều gì?
- Bài thơ là lời một bạn nhỏ mới
đến Thủ đô, thấy Hà Nội có nhiều thứ lạ, nhiều cảnh đẹp
? Trong bài có những từ nào khi viết chúng ta phải viết hoa?
! Đọc thầm nêu những từ dễ viết sai?
- Hớng dẫn viết bảng
- Giáo viên đọc lần 1
- Giáo viên đọc lần 2
! Đổi chéo vở soát lỗi
- Thu chấm chữa 5 bài
! Đọc và nêu yêu cầu bài tập 2
! Nối tiếp trình bày
- Giáo viên nhận xét
- Đa bảng phụ ghi quy tắc viết hoa và yêu cầu học sinh đọc
! Đọc yêu cầu bài tập 3 Làm vở bài tập
- Giáo viên gắn bảng phụ lên bảng
- Giáo viên tổ chức trò chơi: Ai nhanh và đúng hơn
- Nghe
- Nhắc lại
- Nghe
- Đọc thầm
- Trả lời
- Nghe
- Nối tiếp trả lời
- Đọc và trả lời
- B
- Lớp viết vở
- Soát lỗi
- Đổi chéo vở tự kiểm tra
- 5 học sinh nộp
- Nghe
- Trình bày
- 1 học sinh đọc
- Lớp làm vở
Trang 43 Củng cố: (3 phút)
- Giáo viên giải thích cách chơi
và cho học sinh chơi
- Lập tổ trọng tài
! Nhận xét, đánh giá
! Nhắc lại quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí Việt Nam
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài học sau
- Nghe
- Chơi trò chơi
Trang 5Luyện từ và câu
Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
I Mục tiêu:–
1 Học sinh hiểu thế nào là câu ghép thể hiện quan hệ điều kiện – kết quả, giải thiết – kết quả
2 Biết tạo các câu ghép có quan hệ điều kiện – kết quả, giả thiết – kết quả bằng cách điền thêm quan hệ từ hoặc cặp quan hệ từ, thêm vế câu thích hợp vào chỗ trống, thay đổi vị trí các vế câu
II Chuẩn bị:–
- Vở bài tập, bảng phụ, bút dạ, giấy to (nh hớng dẫn sách giáo viên)
III Hoạt động dạy học:–
Nội dung Hoạt động giáo viên Hđ học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
2 Bài mới: (32 phút)
* Giới thiệu bài
I Nhận xét:
1 a) Nếu thì
b) nếu
2 Các quan hệ từ: nếu thì,
nếu nh (sách giáo viên)
* Ghi nhớ: Sách giáo khoa
II Luyện tập:
Bài 1:
a) Nếu thì
b) Nếu
! Làm lại bài tập 3, 4
! Nhắc lại cách nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ chỉ nguyên nhân – kết quả
- Nhận xét, đánh giá
- Giới thiệu bài, ghi bảng
! Đọc yêu, cầu nội dung bài tập
1 phần nhận xét
! Bài tập có mấy yêu cầu, là những yêu cầu nào?
! Đọc thầm 2 câu văn, phát biểu
ý kiến
- Giáo viên nhận xét
! Đọc yêu cầu bài tập 2, suy nghĩ làm bài
! Trình bày ý kiến
- Nhận xét, chốt lại
! Đọc ghi nhớ sách giáo khoa
! Nhắc lại không nhìn sách
! 2 học sinh nối tiếp đọc nội dung bài tập 1
! N2 Dùng bút chì khoanh tròn quan hệ từ và cặp quan hệ từ, gạch một gạch dới vế câu chỉ
điều kiện, 2 gạch dới vế câu chỉ kết quả
! 2 học sinh làm trên bảng nhóm
! Trình bày
- Cả lớp và giáo viên chốt kết quả đúng
- 1 học sinh
- 3 học sinh nối tiếp trình bày
- Nhắc lại
- 1 học sinh đọc
- Trả lời
- Lớp đọc thầm
- Trình bày
- Nghe
- Đọc Làm bài
- Đại diện trình bày
- Nối tiếp đọc
- 2 học sinh khá
- 2 học sinh đọc
- Thảo luận nhóm đôi
- 2 học sinh lên bảng
- Trình bày
- Nhận xét
Trang 6Bài 2:
a) Nếu (nếu mà, nếu nh)
thì
b) Hễ thì
c) Nếu (giá) thì
Bài 3:
a) Hễ thì; hễ là
b) Nếu thì
c) Giá mà (giá nh) thì
Nếu (nếu mà) thì
3 Củng cố: (3 phút)
! Đọc yêu cầu bài tập 2
! 2 học sinh giỏi làm mẫu
! Lớp làm vở bài tập
! Nối tiếp trình bày
- Nhận xét, kết luận
! Đọc yêu cầu bài tập 3
! Lớp làm bài cá nhân
! 2 học sinh làm bảng phụ giáo viên treo lên bảng
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
- Giáo viên và học sinh nhận xét
! Đọc ghi nhớ sách giáo khoa
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiết học sau
- Đọc
- Làm mẫu
- Nghe
- V
- Trình bày
- Nhận xét
- Đọc
- Tự làm bài
- Nối tiếp trình bày
- Nhận xét
- 2 học sinh
- Nghe
Trang 7Kể chuyện
Ông Nguyễn Khoa Đăng
I Mục tiêu:–
1 Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào lời kể của giáo viên và tranh minh hoạ, kể lại đợc từng đoạn và toàn
bộ câu chuyện
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi ông Nguyễn Khoa Đăng thông minh, tài trí, giỏi xét xử các vụ án, có công trừng trị bọn cớp, bảo vệ cuộc sống yên bình cho dân
- Biết trao đổi với các bạn về mu trí tài tình của ông Nguyễn Khoa Đăng
2 Rèn kĩ năng nghe:
- Nghe thầy cô kể chuyện, nhớ chuyện
- Theo dõi bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời của bạn kể chuyện
II Chuẩn bị:–
- Theo hớng dẫn sgv
III Hoạt động dạy học:–
Nội dung Hoạt động giáo viên Hđ học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
2 Bài mới: (32 phút)
* Giới thiệu bài
* Nội dung:
Câu chuyện ca ngợi ông
Nguyễn Khoa Đăng thông
minh, tài trí, giỏi xét xử các
vụ án, có công trừng trị bọn
cớp, bảo vệ cuộc sống yên
bình cho dân
! Kể lại câu chuyện đã chứng kiến hoặc tham gia thể hiện ý thức bảo vệ công trình công cộng, di tích lịch sử văn hoá, ý thức chấp hành Luật giao thông
đờng bộ
- Nhận xét, đánh giá
- Giới thiệu bài, ghi bảng
* Hoạt động 1: Giáo viên kể chuyện:
- Giáo viên kể chuyện lần 1
- Viết từ khó: truông, sào huyệt, phục binh và giải nghĩa
- Giáo viên kể chuyện lần 2 (vừa kể vừa treo tranh minh hoạ)
* Hoạt động 2: Hớng dẫn học sinh kể chuyện
! Kể chuyện theo nhóm đôi
- Giáo viên quan sát giúp đỡ những nhóm yếu
- Kể theo nội dung từng tranh, sau đó kết hợp kể toàn bộ câu
- 3 học sinh nối tiếp trình bày
- Nghe, nhận xét
- Nhắc lại đbài
- Nghe
- Nghe
- Nghe và quan sát
- N2
Trang 83 Củng cố: (3 phút)
chuyện
! Sau khi kể đợc toàn bộ câu chuyện, thảo luận câu hỏi 3
! Thi kể chuyện trớc lớp
! Thi kể từng đoạn câu chuyện
! Thi kể toàn bộ câu chuyện
- Tổ chức trao đổi về câu hỏi 3
- Giáo viên nhận xét, kết luận
! Nhắc lại ý nghĩa câu chuyện
- Nhận xét tiết học
- Về nhà kể lại cho nhiều ngời cùng nghe
- Chuẩn bị tiết học sau
- Thảo luận câu hỏi 3
- Trình bày theo
đoạn
- Trình bày cả bài
- Trình bày ý nghĩa
Trang 9Tập đọc
Cao Bằng
I Mục tiêu:–
1 Đọc trôi chảy, diễn cảm bài thơ với giọng nhẹ nhàng, tình cảm thể hiện lòng yêu mến của tác giả với đất đai và những ngời dân Cao Bằng đôn hậu
2 Hiểu nội dung bài thơ: Ca ngợi Cao Bằng – mảnh đất có địa thế đặc biệt,
có những ngời dân mến khách, đôn hậu đang gìn giữ biên cơng của Tổ quốc
3 Học thuộc lòng bài thơ
II Chuẩn bị:–
- Tranh minh hoạ sách giáo khoa
III Hoạt động dạy học:–
Nội dung Hoạt động giáo viên Hđ học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
2 Bài mới: (32 phút)
* Giới thiệu bài
1 Luyện đọc:
Toàn bài đọc với giọng nhẹ
nhàng, tình cảm thể hiện lòng
yêu mến núi non, đất đai và
con ngời Cao Bằng
2 Tìm hiểu bài:
Nội dung: Bài văn ca ngợi
Cao Bằng – mảnh đất có địa
thế đặc biệt, có những ngời
dân mến khách, đôn hậu đang
gìn giữ biên cơng của Tổ
quốc
! Đọc bài: Tiếng rao đêm
! Nêu nội dung chính của bài
- Nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài, ghi bảng
* Hoạt động 1: Luyện đọc Nh các bớc đã học
* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài:
! Đọc thầm và trả lời câu hỏi sách giáo khoa:
? Đến Cao Bằng ta đợc đi qua những đèo nào?
? Cao Bằng có địa thế nh thế nào? Những từ ngữ nào cho em biết điều đó?
? Em có nhận xét gì về ngời Cao Bằng?
? Tác giả đã sử dụng những từ ngữ và hình ảnh nào để nói lên lòng mến khách, sự đôn hậu của ngời Cao Bằng?
! Tìm những hình ảnh thiên nhiên đợc so sánh với lòng yêu nớc của ngời dân Cao Bằng
? Qua khổ thơ cuối bài tác giả
muốn nói lên điều gì?
! Nêu nội dung bài văn
- Giáo viên kết luận, ghi bảng
- Nhắc lại đầu bài
- Lớp đọc thầm
và trả lời câu hỏi sách giáo khoa
- Đèo Gió, Giàng, Cao Bắc
- Xa xôi, hiểm trở Sau khi qua, lại vợt, lại vợt
- Đôn hậu, mến khách
- Mận ngọt đón môi dịu dàng, chị rất thơng, em rất thảo
- Còn núi non Cao Bằng rì rào
- Vị trí Cao Bằng quan trọng
Trang 103 Đọc diễn cảm:
Sau khi qua đèo gió
Bà hiền nh suối trong
3 Củng cố: (3 phút)
* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm
! 6 học sinh đọc nối tiếp bài thơ
! Tìm giọng đọc phù hợp
- Giáo viên nhận xét, kết luận
- Đa đoạn đọc diễn cảm: (Ba khổ thơ đầu)
- Giáo viên đọc mẫu, hớng dẫn học sinh luyện đọc
! Đọc theo nhóm
! Thi đọc diễn cảm từng tốp theo hình thức phân vai 3 nhân vật trong đoạn
! Đọc thuộc lòng theo cặp
! Đọc thuộc lòng nối tiếp
! Nhắc lại ý nghĩa bài thơ
- Về nhà đọc lại cho nhiều ngời cùng nghe
- Chuẩn bị giờ học sau
- 6 học sinh đọc
- Trả lời
- Nghe
- Đọc theo cặp
- 3 học sinh thi
đọc
- Đọc theo cặp
- 6 học sinh đọc nối tiếp
Trang 11tập làm văn
Ôn tập văn kể chuyện
I Mục tiêu:–
Giúp học sinh: Củng cố kiến thức về văn kể chuyện
- Làm đúng bài tập thực hành, thể hiện khả năng hiểu một truyện kể (về nhân vật, tính cách nhân vật, ý nghĩa truyện)
II Chuẩn bị:–
- Bảng phụ viết sẵn nh sách thiết kế
III Hoạt động dạy học:–
Nội dung Hoạt động giáo viên Hđ học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
2 Bài mới: (32 phút)
* Giới thiệu bài
* Luyện tập:
1 Dựa vào các kiến thức đã
học ở lớp 4, trả lời câu hỏi
sau:
a)
b)
c)
2 Đọc câu chuyện dới đây và
trả lời các câu hỏi bằng cách
chọn ý trả lời đúng nhất?
! Đọc đoạn văn tả ngời đã viết lại trong giờ học trớc
- Chấm điểm một số bài của học sinh
- Nhận xét, đánh giá
- Giới thiệu bài, ghi bảng
! Đọc yêu cầu và nội dung của bài 1
- Chia mỗi nhóm (mỗi nhóm 4 học sinh) thảo luận ghi kết quả
trên bảng nhóm
! Trình bày
- Nhận xét câu trả lời đúng
- Treo bảng phụ và yêu cầu học sinh đọc
! Đọc yêu cầu và nội dung bài
! Lớp tự làm bài
- Phiếu:
a) Câu chuyện trên có mấy nhân vật?
Hai Ba Bốn b) Tính cách của các nhân vật
đ-ợc thể hiện qua những mặt nào?
Lời nói Hành động cả
hai ý trên
c) ý nghĩa của câu chuyện trên
là gì?
Khen ngợi Sóc thông minh
và có tài trồng cây, gieo hạt
Khuyên ngời ta tiết kiệm
Khuyên ngời ta biết lo xa và chăm chỉ làm việc
- Thu vở chấm, nhận xét
- Nhắc lại đề bài
- 1 học sinh đọc
- Thảo luận nhóm 4
- Trình bày
- Nhận xét
- Quan sát và
đọc bài
- 1 học sinh đọc
- Lớp nhận và làm trên phiếu
- Nộp phiếu
Trang 123 Củng cố: (3 phút)
- Nhận xét tiết học
- Ghi nhớ kiến thức về văn kể chuyện, kể lại chuyện Ai giỏi nhất? cho ngời thân nghe.
- Chuẩn bị cho tiết kiểm tra viết
chấm, chữa bài
- 3 học sinh nối tiếp đọc bài
- Nghe
Trang 13Luyện từ và câu
Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
I Mục tiêu:–
1 Hiểu thế nào là câu ghép thể hiện mối quan hệ tơng phản
2 Làm đúng các bài tập: Tạo các câu ghép thể hiện quan hệ tơng phản bằng cách nối các vế câu ghép bằng các quan hệ từ, thêm vế câu thích hợp vào chỗ trống, xác định đợc các vế của câu ghép
II Chuẩn bị:–
- Vở bài tập, bảng phụ, bút dạ, giấy to (nh hớng dẫn sách giáo viên)
III Hoạt động dạy học:–
Nội dung Hoạt động giáo viên Hđ học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
2 Bài mới: (32 phút)
* Giới thiệu bài
I Nhận xét:
1 Hai vế đợc nối với nhau
bằng cặp từ quan hệ (tuy
nhng)
2 Tuy đã vào mùa xuân, trời
vẫn còn se lạnh
Mặc dù có phim rất hay
những em vẫn ngồi học bài
Tuy nhà nghèo những Lan
học rất giỏi
* Ghi nhớ: Sách giáo khoa
II Luyện tập:
! Đặt câu ghép thể hiện quan hệ
điều kiện – kết quả, phân tích
ý nghĩa của từng vế câu
! Nhắc lại cách nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ thể hiện quan hệ điều kiện – kết quả
- Nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài, ghi bảng
! Đọc yêu cầu và nội dung bài tập 1
! Lớp tự làm bài 1 học sinh lên bảng
! Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- Giáo viên nhận xét, kết luận
- Giáo viên nêu yêu cầu bài tập
! 2 học sinh lên bảng, lớp làm
vở bài tập
! Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
! Đọc câu của mình làm trong
vở bài tập
- Giáo viên nhận xét, kết luận
? Để thể hiện quan hệ tơng phản giữa các vế câu trong câu ghép
ta có thể làm nh thế nào?
- Nhận xét câu trả lời
! Đọc ghi nhớ sách giáo khoa
! Đặt câu ghép có mối quan hệ tơng phản giữa các vế câu để minh hoạ cho ghi nhớ
! Đọc yêu cầu và nội dung bài
- Nhắc lại đầu bài.
- 1 học sinh đọc.
- Làm vở bài tập 1 học sinh lên bảng.
- Nhận xét.
- Nghe.
- Nghe
- 2 học sinh lên bảng, lớp làm vở bài tập.
- Nhận xét.
- Nối tiếp trình bày.
- Nghe.
- Trả lời.
- Nối tiếp đọc bài.
- Nối tiếp trình bày.
- 1 học sinh đọc.
- Lớp làm vở bài tập, 1 học sinh lên bảng.
- Nhận xét.
- Nghe.