1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Địa lí 9 cả năm

52 3,6K 45
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Địa lí 9 cả năm
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Địa lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 3,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II: Chuẩn bị- Bản đồ dân c Việt Nam - Bản đồ câm, biểu đồ cơ cấu dân tộc, bảng phụ - Một số ảnh các dân tộc ít ngời III: tiết trình dạy học 1, Giới thiệu bài Cho học sinh quan sát ảnh mộ

Trang 1

II: Chuẩn bị

- Bản đồ dân c Việt Nam

- Bản đồ câm, biểu đồ cơ cấu dân tộc, bảng phụ

- Một số ảnh các dân tộc ít ngời

III: tiết trình dạy học

1, Giới thiệu bài

Cho học sinh quan sát ảnh một số dân tộc

2, các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: tìm hiểu các dân tộc Việt Nam

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

H: Việt Nam có bao nhiêu

dân tộc, hiểu theo nghĩa

và văn hoá

- Việt Nam có 54 dân tộcChung sống gắn bó với nhau

- Dân tộc kinh chiếm đa số, nắm phần lớn chính trị, văn hoá, kinh tế

Kinh Dân tộc ít

ngờiGiống Cùng sống trên một

lãnh thổ nhất địnhKhác Tiếng nói, phong tục,

trình độ kinh tếLiên hệ thống nhất

Tìm theo tranh ảnh và theo bản đồ

Quan sátTrả lời

II- phân bố cá dân tộc

1, Dân tộc kinhChiếm 86,2%

Sống ở đồng bằng trung du

và duyên hải

2, Dân tộc ít ngờiChiếm 13,8%

Sống ở miền núi, Trung duTày, Nùng: Tả sông HồngThái , Mờng: Hữu ngạn sôngHồng.Dao sống trên cao:

700-1000m, mông cao hơn nữa

Tây nguyên hơn 20 dân

Trang 2

H: Điều kiện c trú của các

Nam bộ: chăm, khơ me, hoa……

Nhà nớc có những chính sách phù hợp rút ngắn khoảng cách miền ngợc miền xuôi

3, củng cố

- Gắn tên các dân tộc lên bản đồ câm

Hai đội cử đại diện lên chơi trò chơi

đội thua phải hát một bài

Bài 2

Dân số và gia tăng dân sốI: Mục tiêu bài học

- Biểu đồ gia tăng dân số Việt Nam

- Một số ảnh hậu quả của gia tăng dân số, môi trờng và chất lợng cuộc sống

III: tiết trình dạy học

1, Giới thiệu bài

Năm 2004 DSVN 81,07 triệu ngời, trên S 330.991 km2, nh vậy MDDS là 207 ng/km2,

điều đó nối lên rằng dân số của Việt nam là rất đông, những năm gần đây tình trạng sinh con thứ

3 bắt đầu gia tăng… chúng ta cùng đi tìm hiểu

2, các hoạt động dạy học

Trang 3

Tổng số ngời dân sinh sống trên một lãnh thổ nhất định, đợc tính ở một thời điểm nhất định.

S: thứ 58 trên thế giớiDS: Thứ 14 trên thế giới

Hoạt động 2: tìm hiểu gia tăng dân số

- Hậu quả của GTDS?,

lợi ích của giảm

Thảo luận trả lời

Quan sátNhận xát và nêu nguyên nhân biện pháp

đi)Quy mô DS lúc trớc lớn, ng trong độ tuổi sinh vẫn còn cao

Mất ổn xh

Tỷ lệ GTDSTN khác nhau giữa các vùng:

Trình độ khác hau

Biện pháp: nâng cao dân trí, tuyên truyền…

Hoạt động 3: tìm hiểu cơ cấu dân số

H: nhắc lại htế nào là cơ cấu

dân số ?

H: phân tích bảng 2.2

Nớc ta có cơ cấu dâm số nh

thế nào? thuận lợi và khó

khăn của cơ cấu này?

Nhận xét sự thay đổi cơ cấu

Nhận xét

Trả lời

3, Cơ cấu dân số Cơ cấu dân số trẻ

đang thay đỏi theo chiều ớng tích cực

h-Khác nhau giữa các địa

ph-ơng

3, củng cố và bài tập

Làm câu hỏi trong bộ câu hỏi và trắc nghiệm DL 9

Làm bài tập trong vở bài tập

IV: bài tập về nhà

Trang 4

Bài 3

Phân bố Dân c và các loại hình quần cI: Mục tiêu bài học

III: tiết trình dạy học

1, Giới thiệu bài

Nhắc lại khái niệm quần c, sựu phân bố dân c có khác nhau nh thế nào? phân tích sự khác nhau

So sánh

Quan sátNhận xét

Tìm trên bản đồ và trả lời

I, mật độ dân số và phân bố dân c

1, mật độ dân số

Số dân

Tỷ số : Diện tích

VN là nớc có mật độ dân số cao trên thế giới

1, phân bố dân cDân c phân bố không đềuNguyên nhân: Điều kiện sống, giao thông, khí hậu…

Tỷ lệ dân thành thị còn ít: 26%

Dân nông thôn: 74%

Hoạt động 2: phân biệt các loại hình quần c

Nhắc lại thế nào là quần c?

Có mấy loại hình quần c?

Hình thành nhóm

Thảo luận và trình bày

Trang 5

trình công nghiệp hoá đất

n-ớc,lấy ví dụ ở địa phơng em?

Giải thíchTrả lời

cuộc sống ngày càng phát triển

- đô thị chủ yếu ở đồng bằng, ven biển

- Đô thị Việt Nam còn có quy mô

nhỏ, bố trí còn cha thực hiện đại

Nguyên nhân: phát triển kinh tế xã hội, CNH- HĐH đất nớc

Làm bài tập vở bài tập ( còn lại)

Làm câu hỏi trong bộ câu hỏi trắc nghiệm lớp 9

núi non…

Nhà san sát, chia thành luồng Khu,

có quy hoạchHoạt động kinh

tế chính Nông , lâm nghiệp, ng nghiệp Công nghiệp, thơng mại

Trang 6

Nếp sống Phong tục Tự do hơn…

Tuần 4

Bài 4

Lao động, việc làm

và chất lợng cuộc sốngI: Mục tiêu bài học

Học sinh cần hiểu và trình bày đợc:

- đặc điểm của nguồn lao động và vấn đề sử dụng lao động ở Việt Nam

- Hiểu sơ lợc về chsát lợng cuộc sống và vấn đề cần thiết phải năng cao chất lợng cuộc sống

- Phân tích đợc mối quan hệ giữa chúng

- Có kĩ năng phân tích một số bảng thống kê

II: Chuẩn bị

- Biếu đồ cơ cấu lao động Việt Nam

- Biểu đồ gia tăng dân số Việt Nam

- Một số ảnh về chất lợng cuộc sống

III: tiết trình dạy học

1, Giới thiệu bài

Năm 2004 DSVN 81,07 triệu ngời, so với năm2003 80,9 triệu là tăng lên hơn 1 triệu ngời,

nh vậy điều đó nói lên rằng mỗi năm Việt nam tăng lên 1 triệu lao động điều đó có những hạn chế và tích cực gì với cuộc sống? Ta cùng tìm hiểu

2, các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: tìm hiểu Nguồn lao động và sử dụng lao động ở Việt Nam Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Quan sát hình 4.1 SGK

H: nguồn lao động bao gồm

những ngời trong độ tuổi

l-ợng lao động dồi dào?

những thuận lợi mà nó đem

lại cho C/S ?

H: Chất lợng lao động của

n-ớc ta?để nâng cao chất lợng

89-2003? Sự thay đổi cơ cấu

trong sử dụng lao động ở

n-ớc ta?

H: Giải thích sự thay đổi đó?

H: Cơ cấu đó cho biết điều

gì?

Quan sátTrả lời

Quan sátGiải thích

Trả lờiNêu biện pháp

Qun sátNhận xét

Giải thíchRút ra kết luận

Giải thíchNhận xét

I: nguồnlao động và sử dụng lao động

1, nguồn lao độngNớc ta có nguồn lao động dồi dào, tăng nhanh nhng chất lợng không caoChủ yếu là lao động nông thôn, cha qua đào tạo: Năm 2003

-Ngời lao động VN cần cù,

có khả năng tiếp thu KHKT,

có kinh nghiệm trong sản xuất Nông, lâm, ng, thủ công nghiệp

2, Sử dụng lao độngCơ cấu sử dụng lao động

đang thay đổi theo hớng tíchcực Từ KV1 sang KV2 và KV3

Trang 7

Hoạt động 2: tìm hiểu

Vấn đề việc làm ở Việt Nam

H: tại sao nói nớc ta có lao

động dồi dào? điều đó ảnh

hởng nh thế nào trong vấn

đề việc làm ở điều kiện hiện

Trả lời

II: Vấn đề việc Làm-Thiếu việc làm-tỷ lệ thời gian làm việc đợc

sử dụng của lao động nông thôn là 77.7% ( T/c mùa vụ)

-lao đông thành thị thất nghiệp là 6%

- biện pháp:

+Giảm tỷ lệ sinh+Phát triển kinh tế+đa dạng hoá các ngành nghề

+Mở rộng hớng nghiệp đào tạo

Hoạt động 3: tìm hiểu

Vấn đề chất lợng cuộc sống ở Việt Nam

H:Em hiểu nh thế nào về

chất lợng cuộc sống?

H: Chất lợng cuộc sống liên

quan chặt chẽ đến vấn đề gì?

H: hiện nay chất lợng cuộc

sống cuả nớc ta thay đổi nh

Và tầm quan trọng của vấn

đề

III- Chất lợng cuộc sống

- Liên quan đến việc làm và thu nhập của ngời dânNâng cao dần lên-tỷ lệ ngời lớn biết chữ đạt 90,3%

- Thu nhập bình quân đầu ngời : 600 U S D

- tuổi thọ trung bình cao trên

70 tuổi

- tỷ lệ trẻ em tử vong và suy dinh dỡng giảm

- dịch bệnh đợc đẩy lùi

* chênh lệch gữa cá vùng

* hiện nay nang cao chất ợng cuộc sống là nhiệm vụ hàng đầu trong chiến lợc phát triển con ngời của thời kì CNH-HĐH

Xem lại sách lớp 7 về cơ cấu dân số ( Tháp tuổi)

Liên hệ kiến thức ở Hải Phòng

Tuần 5

Bài 5

Thực hành Phân tích và so sánh tháp dân số

Năm 1989 và năm 1999

I: Mục tiêu bài học

- học sinh có kĩ năng phân tích và so sánh tháp dân số

Trang 8

- thấy đợc sự thay đổi theo hớng ngày càng già đi

- thiết lập mối quan hệ giũa tăng dân số và cơ cấu dân số theo tuổi, giữa dân số và phát triển kinh tế

1, kiểm tra bài cũ

Tại sao vấn dề việc làm lại là vấn đề xã hội gay gắt ở nớc ta? Nó liên quan mật thiết đến vấn đề gì? nguyên nhân?

2, bài thực hành

* y/c đọc nhiệm vụ thực hành

H:phân tích nhiệm vụ

G: giao nhiệm vụ

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Báo cáo kết quả

Thông qua KQ bài 1 tự nhậnxét và giải thích về sựu thay

đổi cơ cấu dân số theo độ tuổi

Tự trao đổi kết quả, bổ sungnhững thiếu sót

đại diện từng nhóm báo cáo kết quả.liên hệ ở địa phơng, gia đình

đánh gia sthuận lọi và khó khăn của cơ cấu dân số theo tuổi- đề ra giải pháp khắc phục

Bài tập 1

-Hình dạng thápThay đổi- đáy thu hẹp dần

- cơ cấu dân số theo tuổi

Có sự chênh lệch nam- nữ

- tỷ lệ phụ thuộc gỉam dần

Bài tập 2

- dân số nớc ta có xu hớng già đi

- nguyên nhân thực hiện tốt KHHGĐ

- dân trí tăng

- chất lợng cuộc sống nâng cao

Bài tập 3

-Thuận lợi: Nguồn lao động dồi dào

-Khó khăn: thiếu việc làm, chất lợng cuộc sống chậm cải thiện

Giải pháp:

3, củng cố

-chọn câu đúng – sai

A: tháp dân số năm 1999 của nớc ta thuộc tháp dân số già

B: Giảm tỷ lệ sinh là nguyên nhân chủ yếu của phát triển KTXH

- Làm câu hỏi trong bộ câu hỏi trắc nghiệm lớp 9

sự phát triển nền kinh tế VIệt nam

I: Mục tiêu bài học

Học sinh cần :

- Trình bày tóm tắt sự phát triển kinh tế trong những thập kỉ gần đây ở nớc ta

- Hiểu và trình bày xu hớng chuyển dịch cơ cấu kinh tế, những thành tựu, khó khăn, thách thức trong thời kì đổi mới

- Nhận biết các vùng kinh tế và cá vùng kinh tế trịng điểm của đất nớc

II: Chuẩn bị

- Bản đồ các vùng kinh tế VN

- các biểu đồ chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hình SGK phóng to

- bảng phụ

Trang 9

- Một số ảnh các thành tựu phát triển kinh tế.

III: tiết trình dạy học

1, Giới thiệu bài

Cho học sinh quan sát ảnh một số dân tộc

2, các hoạt động dạy học

Hoạt động 1: kinh tế Việt Nam trớc thời kì đổi mới

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Dựa vào SGK

H: trình bày tốm tắt quá

trình phát triển khinh tế đất

nớc trớc thời kì đổi mới?

Giải thích đợc nhuyên nhân

MN:kc1975- 1986:

Khủnh hỏang kinh tế kéo dàiSản xuất trì trệ

Hoạt động 2: tìm hiểu nền khinh tế nớc ta trong thời kì đổi mới

Nền kinh tế đổi mới bắt đầu

từ khi nào? Cơ chế khinh tế?

H: nét đặc trng của công

cuộc đổi mới khinh tế?

Chia nhóm

Thảo luận và trả lời

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh

H: Vài trò của vùng kinh tế

trọng điểm đối với sựu phát

triển của đất nớc?

H: tiêu chí cuả một nền kinh

đại diện trình bày ý kiến Nhóm khác bổ sung

Trả lời

Lên bảng xác định vùng kinh tế trọng điểmVùng giáp bỉên, không giáp biển, vai trò

tỷ trọng KV1 tăng tỷ trọng KV2, KV3

 chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ:Vùng chuyên canh nông nghiệp, tập trung CN,DV

 cơ cấu thành phần kinh tế: phát triển kinh tế nhiều thành phần

*vùng kinh tế trọng điểm:

- BB: Đồng bằng Sông Hồng+ QN

- TB: TT_Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định

- NB: ĐNB+ Long An

B, Những thành tựu và thách thức,

* Thành tựu: kinh tế tăng ởng tơng đối vũng chắc, các ngành đều phát triển

tr-Chuyển dịch cơ cấu theo ớng CNH- HĐH

h-Hội nhập kin tế khu vựcj và trên thế giới: WHO…

* Thách thức: chua xoá đói giảm nghèo, tài nguyên môi trờng, việc làm…

Trang 10

Học sinh cần :

- hiểu đợc các nhân tố tự nhiên, KTXH ối với sự phát triển kinh tế nông nghiệp ở nớc ta

- Phân tích đợc những ảnh hởng của cá nhân tố đế sự hình thành vf phát triển nông nghiệp

- Có kĩ năng đánh giá giá trị kinh tế và tài nguyên thiên nhiên

III: tiết trình dạy học

1, Giới thiệu bài

Cho học sinh quan sát ảnh một số dân tộc

Thống nhất ý kiếnBáo cáo

3, chính sách phát triển nông nghiệp

4,thị trờng trong và ngoài nớc

đất Feralit 16 tr ha, phù sa

3 tr ha

> 9 tr ha đất nông

nghiệp

Màu mỡ, thích hợp trồng các loại cây nhiệt

đới, lúa nớc

Dễ bị bạc màu Thâm canh, bảo

vệCác biện pháp thuỷ lợi

Xây dựng đê diều

Nớc Nhiệt đới gió mùa ẩm Nguồn nhiệt

cao, ẩm,ma nhiều

Bão, gió phơn, sâu bệnhNớc Sông hồ dày đặc Nguồn nớc tới

phong phú

Lũ lụt, hạn hánSinh vật Phong phú đa dạng,

giao thoa nhiều loại SV Nhiều loài thíh nghi với điều

kiện khí hậu, giống tốt

bị suy thoái

Cánhân

tố

KT-XH

Dân c- Dồi dào Giàu kinh Chất lợng cha Nâng cao chất

Trang 11

l-lao động Chủ yếu là lao động

nông thôn nghiệm trong sxnông nghiệp,

cần cù, sáng tạo

cao, sử dụng dụng cụ thô sơ ợng, đào tạo nghềCơ sở vật

Khả năng cạnh tranh còn hạn chế

CNH nông nghiệp

Nguồn vốn còn hạn chế Tạo điều kiện hơn nữa

thị trờng Mở rộng, đa dạng háo

sản phẩm nông nghiệp Mở rộng ra nớc ngoài Sức mua trong nớc còn hạn chế

nên CĐCCNN gặp nhiều khó khăn

chính sách XK phù hợp

- hiểu cơ cấu và xu hớng thay đổi cơ cấu ngành trồng trọt ở nớc ta

- Trình bày đợc đặc điểm phát triển và phân bố nông nghiệp

- Có kĩ năng phân tích bảng số liệu, sơ đồ ma trận về phân bố một số cây trồng vật nuôi ở nớc ta

- Xác lập mối quan hệ về các nhân tố tự nhiên

II: Chuẩn bị

- Bản đồ địa lý tự nhiên VN

- Các biểu đồ chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp

- Bản đồ nông nghiệp VN

- Tranh ảnh về sản xuất nông nghiệp ở nớc ta

III: tiết trình dạy học

* kiểm tra bài cũ:

Nêu những thuận lợi và khó khăn trong phát triển kinh tế của những nhân tố kinh tế xã hội và giảipháp?

* bài giảng

1, Giới thiệu bài

Cho học sinh quan sát ảnh một số hình thức sx nông nghiệp

Nhận xét

I: ngành trồng trọt

1, cây lơng thực

2, cây công nghiệp

Trang 12

Thảo luận theo nội dung

Thống nhất ý kiếnBáo cáo

Nhận xét

Bổ sungQuan sátTrả lời

nuôi, vất nuôi chính, tỷ trọng

của ngành xuất khẩu?

Chuẩn kiến thức

Quan sát biểu đồ cơ cấu cây

trồng vật nuôi

H: Cho biết sự thay đổi

trong cơ cấu cây trồng vật

nuôi nh thế nào trong thời

gian gần đây?

Quan sát Làm bài tập nhóm lầ 2Báo cáo, két hợp chỉ bản đồTrả lời

Quan sátTrả lời

II: Ngành chăn nuôi( ND bảng phụ- Phụ lục)

3, củng cố

Làm bài tập

Sắp xếp ý cột A cho phù hợp cột B

1 Trung du và miền núi Bắc Bộ A Lúa, dừa, mía, cây ăn quả

2 Đồng bằng Sông Hồng B Cà phê, cao su, hồ tiêu, điều,

bông

4 Đồng bằng sông Cửu Long D chè, đậu tơng, lúa, ngô, sắn

Làm câu hỏi trong bộ câu hỏi trắc nghiệm lớp 9

Lâu năm: cà phê, cao su,

hồ tiêu

Táo, cam, bởi, nhãn xoài, sầu riêng……

Thành tựu Mọi chỉ tiêu dều tăng,

đủ ăn, xuất khẩu gạo

đứng thứ 2 thế giới

Tỷ trọng tăng từ 13%- 23% Ngày càng phát triển, đáp ứng nhu

cầu trong nớc, xuất khẩu

Vùng trọng

điểm ĐB Sông HồngĐB sông Cửu Long Đông Nam BộTây Nguyên Đông Nam BộĐB sông Cửu Long

Trang 13

Bảng phụ hoạt động 2

Vai trò Cung cấp sức kéo, thịt,

Số lợng Trâu: 3 triệu con

Bò: 4 triệu con

23 triệu con Hơn 215 triệu conVùng phân

bố Trâu: trung du miền núi Bắc Bộ

Bò: duyên hải Nam Trung Bộ

I: Mục tiêu bài học

- Có kĩ năng phân tích bảng số liệu, đọc lợc đồ, vẽ biểu đồ đờng

- í thức trách nhiệm trong bảo vệ môi trờng rừng biển, bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản

II: Chuẩn bị

- Bản đồ địa lý tự nhiên VN

- Bản đồ lâm nghiệp, thuỷ sản VN

- Tranh ảnh về sản xuất lâm nghiệp, thuỷ sản nớc ta

III: tiết trình dạy học

*kiểm tra bài cũ

trình bày trên bản đồ những vùng phân bố nông nghiệp

Nêu những đặc điểm và tháh thức trong giai đoạn hiện nay?

* bài giảng

1, Giới thiệu bài

Cho học sinh quan sát ảnh một số hình thức nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản

2, các hoạt động dạy học

Hoạt động1: Tìm hiểu ngành lâm nghiệp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Quan sát át lát ĐLVN

Bản đồ lâm nghiệp thuỷ sản

bảng 9.1, 9.2

H: độ che phủ của rừng nớc

ta là bao nhiêu ? tỷ lệ này

cao hay tháp, vì sao?

H: nớc ta có những loại rừng

nào?

H: Nhận xét vai trò ý nghĩa

của cá loại rừng đối với việc

phát triển kinh tế và bảo vệ

môi trờng ở nớc ta?

H: Thực trạng hiện nay của

Quan sát

Trả lời

Nhận xét

I: Ngành lâm nghiệp1- Tài nguyên rừng

Độ che phủ: 35%( 2000)Trong điều kiện VN ắ là đồi núi: Tỷ lệ này thấp

*vai trò, ý nghĩa của rừng

Trang 14

Hoạt động 2: Sự phát triển và phân bố thuỷ sản

Trả lời

II: Ngành thuỷ sản

1, Nguồn lợi thuỷ sản

4 ng trờng lớn: Cà Mau- Kiên Giang, Ninh Thuận- Bình Thuận- Bà Rịa- Vũng Tàu, Hải Phòng- Quảng Ninh và QĐ Trờng Sa

Kiên Giang, Cà Mau, BR- Vũng tàu, Bình Thuận

- nuôi trồng tôm, cá: Sản ợng lớn nhất là: Cà Mau, An Giang, Bến tre

l Gia trị xuất khẩu năm 1999

đạt 971 triệu USD ( thứ 3 sau dầu khí và may mặc) là

đồn bẩy cho các khâu khai thác , nuôi trồng cà chế biến

Học sinh cần :

Hệ thống lại kiến thức,

Khắc sâu thêm những kiến thức kĩ năng đã đơc tìm hiểu

ôn lại các bài học để chẩn bịo tốt cho kiểm tra 45 phút

II: Chuẩn bị

- Bản đồ công nghiệp chung, nông nghiệp chung, dân tộc

Trang 15

Hoạt động1: làm bài tập: bảng phụ

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Chia lớp thành 4 nhóm

Mỗi nhóm làm một câu hỏi

đa ra thảo luận trớc lớp

Chuẩn kiến thức

Hình thành nhómThảo luận

Báo cáoLóp thảo luận đa ra kết lụân

Kiểm tra một tiết

Tăng dân số………

Chất lợng cuộc sống……

Sản xuất hàng hoá

lớn: vùng chuyên canh

Trồng rừng:

Phòng hộ…

thỉy sản phát triển mạnh……

khai thác là chủ yếu…

…………

Chất lợng cuộc

sống……

Trang 16

I: Mục tiêu

 Kiểm tra kiến thức nhận thức và thu thông tin ngợc từ phía học sinh

 Bài kiểm tra giáo viên điều chỉnh hoạt động dạy và học sinh điều chỉnh hoạt động họcII: Chuẩn bị

- vẽ biểu đồ thích hợp với mỗi bảng số liệu

- Củng cố và bổ sung lý thuyết ở hai ngành trồng trọt và chăn nuôi

G: giao nhiệm vụ

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

vẽ biểu đồ hình tròn

Bài tập 1

Chuyển số liệu ra số liệu

t-ơng đối:% = CLT=6474.6*100/9040.0

Trang 17

sử dụng sức kéo…

Lợn gia cầm tăng:do nhu cầu

về thực phẩm, thức ăn nhiều

3, củng cố

-Làm câu hỏi trong vở bài tập

- Làm câu hỏi trong bộ câu hỏi trắc nghiệm lớp 9

Học sinh cần :

- hiểu đợc các nhân tố tự nhiên, KTXH đối với sự phát triển kinh tế công nghiệp ở nớc ta

- Phân tích đợc những ảnh hởng của các nhân tố đến sự hình thành và phát triển công nghiệp

- Có kĩ năng đánh giá giá trị kinh tế và tài nguyên thiên nhiên

II: Chuẩn bị

- Bản đồ địa lý tự nhiên VN

- Lợc đồ phaan bố dân c

- Sơ đồ về vai trò của các nguồn tài nguyên

III: tiết trình dạy học

1, Giới thiệu bài

Cho học sinh quan sát ảnh một số hoạt động công nghiệp

(SGK/39)

2, các hoạt động dạy học

Hoạt động tìm hiểu các nhân tố tự nhiên

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Quan sát biểu đồ SGK

H: Nêu những tài nguyên

thiên nhiên chủ yếu ở nớc ta

nêu vai trò của các tài

nguyên đối với các ngành

công nghiệp

Mỗi vùng trên lãnh thổ có

Quan sátTrả lời

Lên bảng chỉ những vùng phân bố chính trên bản đồTrả lời

Quan sátTrả lời

I: Các nhân tố tự nhiên Phong phú đa dạng

điều kiện phát triển nhiều ngành công nghiệp

Sự phân bố tài nguyên sẽ

ảnh hởng đến thế mạnh khác nhau về công nghiệp

Trang 18

thế mạnh sản xuất công

nghiệp khác nhau nhân tố

nào tạo nên thế mạnh đó?

Dựa vào bản đồ địa chất

chứng minh qua phiếu học

tập số 1

Làm vào phiếu học tập

từng vùng

VD:Trung du bắc bộ công nghiệp khai khoáng

Hoạt động 2: Tìm hiểu các nhân tố xã hôị-kinh tế

Chia lớp thành 4 nhóm

Nhân tố KTXH là những

nhân tố nào nó mang ý nghĩa

nh thế nào tới sự phát triển

công nghiệp?

Làm bài tập trong vở bài tập

(bảng phụ) theo phiếu học

Làm thảo luận nhóm ghi phiếu và báo cáo kết quả

Nhận xét bổ sung

II.Nhân tố kinh tế-xã hội1.Dân c và lao động

2.Cơ sở vật chất kĩ thuật-hạtầng

3.Chính sách phát triển kinh tế

4.Thị trờng

3.Đánh giá và củng cố

Phân tích ảnh hởng của tài nguyên thiên nhiên đối với sự phát triển và phân bố công nghiệp ở nớcta?

Làm bài tập trắc nghiệm trong vở bài tập

Liên hệ khu công nghiệp Hải Phòng

Qua đào tạo cònhạn chế Nâng cao hớng nghiệp và đào

tạo nghề phát triển kinh tếCơ sở vật chất

và cơ sở hạ tầng

Trình độ kinh tếcông nghiệp cònthấp

Có những vùng kinh tế trọng

điểm

Cơ sở hạ tầng giao thông vận tải đang đợc hoàn thiện

Hiệu quả sử dụng thiết bị ch-

a cao

Tiêu hao năng ợng nhiều

l-Phát triển kinh

tế chuyển giao công nghệ

Chính sách phát

triển công

nghiệp

CNH-HĐHPhát triển Tạo những bứơcđi vững chắc:

gia nhập WTO,APEC…

Cha tạo đợc nội lực Mở rộng đầu t đa dạng hoá

thành phần kinhtế

Thị trờng Khu vực trong

nớc

Mối quan hệ vớinhiều thị trờng lớn trên thế giới: Tây âu, Băc Mỹ…

Hạn chế về mẫu

và chât lọng

Bị cạnh tranh mạnh

Nâng cao chất ợng mẫu mã

Trang 19

- biết hai khu vực tập trung CN lớn nhất là Đông Nam bộ và đồng Bằng Sông Hồng.

- Trình bày đợc đặc điểm phát triển và phân bố nông nghiệp

- Có kĩ năng phân tích bảng số liệu, biểu đồ cơ cấu ngành công nghiệp, bản đồ lợc đồ cơ cấu ngành công nghiệp ở Việt Nam

- Xác lập mối quan hệ về các nhân tố tự nhiên, cá vùng CN

II: Chuẩn bị

- Bản đồ địa lý tự nhiên VN

- Các biểu tỷ trọng các ngành công nghiệp trọng điểm

- Bản đồ công nghiệp VN

- Tranh ảnh về sản xuất công nghiệp ở nớc ta

III: tiết trình dạy học

* kiểm tra bài cũ:

Làm bài tập 1, 2/ 41

* bài giảng

1, Giới thiệu bài

Cho học sinh quan sát ảnh một số hình thức sx công nghiệp

tỉnh ta nằm trong khu vực nào? có phải là một trong những tỉnh nằm trong vùng trọng điểm về công nghiệp không, chúng ta cùng đi tìm hiểu

2, các hoạt động dạy học

Hoạt động1: Tìm hiểu cơ cấu ngành công nghiệp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Quan sát

đọc và sắp xếpGiải thíchTrả lời

Nhận xét theo ý kiến khác quan

I, Cơ cấu ngành công nghiệp

* KN công nghiệp trọng điểm:

Là ngành chiếm tỷ trọng cao trong giá trị sản lợng công nghiệp, có khả năng thúc đẩy các ngành khác

và dựa trên những thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên và nguồn lao

động

- Cơ cấu ngành đa dạng

- Cơ cấu các ngành công nghiệp trọng điểm đã hình thành

* ý nghĩa của các ngành công nghiệp trọng điểm: thúc đẩy tăng trởng và chuyển dịch cơ cấu kinh tế

Hoạt động 2: các ngành công nghiệp trọng điểm

Trang 20

Tìm hiểu theo nội dung bảng

phụ( phụ lục)

Ghi nôi dung vào bảng phụ( VBT) Báo cáo kết quả

- - phát triển dựa trên nguồn tài nguyên thiên nhiên và nguồn lao động

Nhận xét và liên hệ địa

ph-ơng

III: các trung tâm công nghiệp

Là nơi tập trung lớn các ngành công nghiệp

2 TTCN lớn nhất là HN và

TP Hồ Chí Minh

2 hai vùng có mức độ tập trung cao nhất là Đồng BằngSông Hồng

Phát triển dựa trên thế mạnh CN Khai thác nhiên liệu CN cơ khí điện tử Chế biến lơng thực htực phẩm

Trang 21

măng, hàng tiêu dùng Minh, Hà Nội,

Đà Nẵng, HảiPhòng, TháiNguyên…

hàng tiêu dùng,xây dựng, khaithác…

Đà Nẵng, HảiPhòng

Nguyên liệu

Tuần 15

Bài 13 Vai trò, đặc điểm phát triển

và phân bố dịch vụ

I: Mục tiêu bài học

Học sinh cần :

- Nắm đợc ngành dịch vụ nớc ta có cơ cấu phức tạp và ngày càng đa dạng hơn

- Hiểu dịch vụ ngày càng có ý nghĩa trong việc đảm bảo sự phát triển cá ngành kinh tế khác, trong hoạt động của đời sống xã hội, việc làm cho nhân dân, đóng góp thu nhập quốc dân

- Biết sự phân bố ngành dịch vụ nớc ta

- Nắm đợc một số trung tâm dịch vụ ở nớc ta

II: Chuẩn bị

Biểu đồ cơ cấu dịch vụ nớc ta năm 2002

Bản đồ kinh tế Việt Nam

Tranh ảnh về các hoạt động dịch vụ ở VN

III: tiến trình dạy học

*, kiểm tra bài cũ

Hoạt động 1: vai trò cảu dịch vụ

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

H: Vai trò của dịch vụ trong

sản xuất ? đời sống , cho ví

Cho ví dụ

Trả lời

I: Cơ cấu và vai trò của dịch

vụ trong nền kinh tế quốc dân

Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm phát triển

và phân bố các ngành dịch vụ ở VN

Dựa vào H13.1

H: Tính tỷ trọng của các

Quan sát trả lờitính

II, Đặc điểm phát triển và phân bố các ngành dịch vụ ở

Trang 22

- Ngày càng phát triển

đa dạng, ngaỳ càng

có xu hớng tăng lên

- Nhng hiện nay tỷ lệ phần trăm GDP còn thấp so với các nớc trong khu vực và thế giới

2, Đặc điểm phân bố

*Phụ thuộc vào tình hình phát triển kinh tế của khu vực

Hà Nội, TP Hồ Chí Minh…

3, củng cố và bài tập

Điền từ thích hợp vào dấu - Vào các câu sau

ngành dịch vụ nớc ta có đặc điểm là: phát triển còn thấp…, ngày càng đa dạng

tuy chỉ chiếm 25% lao động nhng lại chiếm 38% GDP (2002) So với các nớc phát triển

và các nớc trong khu vực thì nền dịch vụ của chúng ta phát triển ch a cao , nhng hoạt động dịch vụ có nhiều triển vọng để phát triển và thu hút đầu t n ớc ngoài

Bảng tỷ trọng dịch vụ trong cơ cấu gdp-2002

Stt Quốc gia Tỷ trọng DV trong

cơ cấu GDP(% ) Stt Quốc gia Tỷ trọng DV trong cơ cấu

GDP(% )

Trang 23

át lát địa lí

Bản đồ kinh tế VN

IIi: tiến trình dạy học

*, kiếm tra bài cũ

Nêu và cho ví dụvề vai trò của dịch vụ trong sản xuất và đời sống?

Làm bài tập trong vở bài tập

Hoạt động 1: tìm hiểu về hoạt động và vai trò của giao thông vận tải

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Dựa vào thực tế trả lời ý

nghĩa cuả giaothông vận tải

với cuộc sống?

H: Vì sao khi chuyển sang

nền kinh tế thị trờng giao

thông vận tải lại đi trớc một

bớc?

G: ý nghĩa cuả giao thông

vận tải với KT, đời sống và

quốc phòng

Quan sát sơ đồ 14.1

Nớc ta có những loại hình

giao thông nào? loại hình

nào chiếm tỷ trọng lớn nhất

trong vận chuyển hàng hoá ,

giao thông liên quan nh thế

nào đến các trung tâm kinh

Dựa vào bản đồ KT đo

khoảng cách đờng chim bay

từ các mỏ đại hùng, Lan tây,

bạch Hổ

….vào đất liền để xác định

chiều dài của đờng ống

Hình thành nhómThảo luận

Báo cáo kết quả

tế xã hộiTạo ra mối liên hệ các ngành, các vùng, cá quốc gia

về sx, văn hoá…

- càng ngày càng dợc đầu t

và phát triển

2, Giao thông vậ tải nớc ta phát triển đầy đủ các loại hình

- Bộ: chiếm tỷ trọng lớn nhất: lu động, dễ xây dựng, phù hợp với điều kiện hiện nay

- sắt

- hành không: tỷ trọng tăng nhanh nhất

- thuỷ: Giá trị trung chuyển cao nhất

Trang 24

H14.3 SGK nêu nhiệm vụ

Vai trò của bu chính viễn

thông trong sản xuất và đời

sống- cho ví dụ

Chuẩn kiến thức

Trả lờiNhận xét

 ý nghĩa đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế, hội nhập kinh tế thế giới

 giúp học sinh hệ thống lại kiến thức*********

 khắc sâu thêm những kiến thức, kĩ năng đã đợc tìm hiểu

 ôn lại nhũng bài học cũ chuẩn bị tốt cho kiểm tra 1 tiết

II: chẩn bị

- bảng phụ

- phiếu học tập

- một số bản đồ: công nghiệp chung, nông nghiệp chung, dân tộc…

III: tiến trình bài ôn tập

1, yêu cầu

Tất cả học sinh phải đợc làm việc

Học sinh đọc câu hỏi bảng phụ theo hệ thống bài, đa ra đáp án

2, các hoạt động

G: đa ra các phiếu học tập- chuẩn kiến thức

HS hoàn thành phiếu- báo cáo, nhận xét

3, các phiếu học tập

Phiếu học tập số 1

Nhận xét quy mô dân số, tình hình tăng dân số nớc ta từ 1954- 2003 những khó khăn và ý nghĩa của việc tăng dân số tự nhiên?

Dân c nớc ta phân bố nh thế nào, tại sao, giải pháp?

Phiếu học tập số 2

Quan sát các bản đồ biểu đồ, SGK

điền vào dấu …., và mũi tên hợp lý vào sơ đồ sau:

Chất lợng C/S Việc làm

Trang 25

*kể tên các mặt hàng xuất khẩu, thị trờng chủ yếu?

*Nêu dẫn chứng thể hiện tiềm năng to lớn của du lịch Việt Nam?

Phiếu học tập số7

*Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu GDP 1991- 2002 theo bảng số liệu SGK

3,đánh giá

HS tự đánh giá phần làm việc của tổ mình và tổ bạn

VI: hớng dẫn về nhà: ôn tập nội dung đ học ã học

Sản xuất hàng hoá

lớn: vùng chuyên canh

Khu vực sản xuất, trồng rừng

Khai thác 2,5tr m3 gỗ năm

Trồng rừng, phấn đấu

đa tỷ lệ che phủ lên 45%( 2010)

Công nghiệp nặngKhai thác thanDầu khí

điện,cơ khí điện tử, hoá

chất

Công nghiệp nhẹChế biến lơng thực, thực phẩm

Trang 26

Tuần 18

Bài kiểm tra học kì i

I: Mục tiêu bài kiểm tra

 kiểm tra kiến thức của học sinh, nhận đợc thông tin ngợc từ phía học sinh thông qua bài kiểm tra để G điều chỉnh quá trình dạy, HS điều chỉnh quá trình học

Chọn ý đúng hoặc đúng nhất trong các câu sau:

1, địa bàn c trú của các dân tộc ít ngời của Việt Nam chủ yếu ở:

A, đồng bằng, ven biển, trung du B, trung du và đồng bằng nam bộ

C, miền núi và cao nguyên D, miền núi

2, dân số năm 2003 của nớc ta là:

3, ý nào không thuộc mặt mạnh của nguồn lao động nớc ta:

A, lực lợng lao động dồi dào

B, ngời lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông lâm ng, thủ công

C, có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật

D, tỷ lệ lao động đợc đào tạo nghề cao

4, trong quá trình hiện đại hoá đất nớc,sản lợng ngời phần trăm trong GDP của ngành nào sẽ tăng nhiều nhất?

A, nông lâm ng nghiệp B, dịch vụ

5, năm nào nớc ta tiến hành đổi mới đất nớc?

6, diện tích đất Feralit của nớc ta là:

A, 13 triệu ha B, 29 triệu ha C, 15 triệu ha D,16 triệu ha

7, đất phù sa thích hợp nhất trồng loại cây gì?

A, cây lúa nớc và nhiều loại cây ngắn ngày

B, cây lúa nớc và câyluá mì

C, cây lúa nớc và cây ca su

D, cây lúa mì và nhiều loại cây ngắn ngày

8, cao su và điều đợc trồng nhiều nhất ở:

C, Đồng Bằng Sông Hồng D, duyên hải Nam Trung Bộ

10, nội dung chính sách công nghiệp hoá là?

A, phát triển kinh tế nhiều thành phần

B, khuyến khích đầu t nớc ngoài và trong nớc

C, đổi mới cơ chế quản lý kinh tế, đổi mớ chính sách đối ngoại

D, tấ cả các ý trên

11, hai khu vực tập trung công nghiệp lớn nhất cả nớc là:

A, Đông Nam Bộ và Đồng Bằng Sông Hồng

B, TP Hồ Chí Minh và Hà Nội

C, tây Nguyên và Đồng bằng sông Cửu Long

D, biên hoà và Hải Phòng

12, nhóm dịch vụ tiêu dùng gồm những ngành nào

A, thơng nghiệp, sửa chữa, khác sạn, nhà hàng, tài chính tín dụng

B, thơng nghiệp, kinh doanh tài sản, t vấn khách sạn, nhà hàng, dịch vụ cá nhân và cộng

đồng

C, thơng nghiệp, sửa chữa, khác sạn, nhà hàng, dịch vụ cá nhân và cộng đồng

D, giáo dục, y tế, sửa chữa, khác sạn, nhà hàng ,dịch vụ cá nhân và cộng đồng

13, điền vào bảng sau: nơi phân bố

Cảng biển lớn nhất

Cảng hàng không lớn nhất

Ngày đăng: 28/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh một số dân tộc - Giáo án Địa lí 9 cả năm
nh ảnh một số dân tộc (Trang 2)
Hình thành nhóm Quan sát - Giáo án Địa lí 9 cả năm
Hình th ành nhóm Quan sát (Trang 3)
Bảng thống kê-  hoạt động 1 - Giáo án Địa lí 9 cả năm
Bảng th ống kê- hoạt động 1 (Trang 5)
Hình thành nhóm - Giáo án Địa lí 9 cả năm
Hình th ành nhóm (Trang 12)
Bảng phụ hoạt động 2 - Giáo án Địa lí 9 cả năm
Bảng ph ụ hoạt động 2 (Trang 13)
Hình thành nhóm  Quan sát đọc SGK Trả lời - Giáo án Địa lí 9 cả năm
Hình th ành nhóm Quan sát đọc SGK Trả lời (Trang 18)
Hình thành nhóm Thảo luận - Giáo án Địa lí 9 cả năm
Hình th ành nhóm Thảo luận (Trang 20)
Bảng tỷ trọng dịch vụ trong cơ cấu gdp-2002 - Giáo án Địa lí 9 cả năm
Bảng t ỷ trọng dịch vụ trong cơ cấu gdp-2002 (Trang 22)
Hình xuất nhập khâủ nh thế - Giáo án Địa lí 9 cả năm
Hình xu ất nhập khâủ nh thế (Trang 28)
Bảng phụ hoạt động 2 - Giáo án Địa lí 9 cả năm
Bảng ph ụ hoạt động 2 (Trang 31)
Sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa sản xuất và tiêu thụ sản phẩm - Giáo án Địa lí 9 cả năm
Sơ đồ th ể hiện mối quan hệ giữa sản xuất và tiêu thụ sản phẩm (Trang 33)
Bảng phụ-phụ lục - Giáo án Địa lí 9 cả năm
Bảng ph ụ-phụ lục (Trang 35)
Hình thành nhóm Thảo luận - Giáo án Địa lí 9 cả năm
Hình th ành nhóm Thảo luận (Trang 44)
Bảng phụ - Giáo án Địa lí 9 cả năm
Bảng ph ụ (Trang 46)
Hình thành nhóm Thảo luận - Giáo án Địa lí 9 cả năm
Hình th ành nhóm Thảo luận (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w