1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Toán tuan 29 32 so hoc 6

35 440 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 297,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần: 29Ngày soạn: 3/3/2015 Tiết PPCT: 88 LUYỆN TẬP A/ MỤC TIÊU: 1/ Kiến thức: HS được củng cố và khắc sâu phép nhận và các tính chất cơ bản của phép nhân phân số 2/ Kĩ năng: Có kĩ năng

Trang 1

Tuần: 29

Ngày soạn: 3/3/2015

Tiết PPCT: 88

LUYỆN TẬP A/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: HS được củng cố và khắc sâu phép nhận và các tính chất cơ bản của

phép nhân phân số

2/ Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học về phép nhân và

tính chất cơ bản của phép nhân phân số để giải toán

3/ Thái độ: Có ý thức quan sát đặc điểm của phân số để vận dụng các tính chất cơ

bản của phép nhân phân số để tính giá trị biểu thức

Trang 2

35 =

2435

? Nếu gọi chiều dài là a,

- Xem trước bài “Phép chia phân số”

E/ RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 3

Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2015 (Kí duyệt)

Ung Thị Bích Thuận

Trang 4

Tuần: 29

Ngày soạn: 3/3/2015

Tiết PPCT: 89

§12: PHÉP CHIA PHÂN SỐ A/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức- HS hiểu khái niệm số nghịch đảo và biết cách tìm số nghịch đảo của

một số khác 0 Hiểu và vận dụng được quy tắc chia hai phân số

2/ Kĩ năng: - Có kĩ năng thực hiện phép chia phân số.

?2 …số nghịch đảo…

…số

7

−4 là nghịch đảo

….nghịch đâỏ của nhau

-Nêu định nghĩa như SGK

?3 Số nghịch đảo của1

Trang 5

*Hoạt động 2: Phép chia phân số (20 ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung-Yêu cầu HS làm ? 4

- Qua ?4 hãy phát biểu

c)−3

7 :9=

−3 7.9=

−1 21

Trang 6

- Xem trước bài “Luyện tập” Giờ sau luyện tập.

E/ RÚT KINH NGHIỆM:

Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2015 (Kí duyệt)

Ung Thị Bích Thuận

Trang 7

Tuần: 29

Ngày soạn: 3/3/2015

Tiết PPCT: 90

LUYỆN TẬP A/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: Hiểu khái niệm số nghịch đảo và quy tắc chia hai phân số

2/ Kĩ năng: biết cách tìm số nghịch đảo của một số khác 0 vận dụng được quy tắc

chia hai phân số.Có kĩ năng thực hiện phép chia phân số

Điểm danh

2/ Kiểm tra kiến thức cũ

- Phát biểu quy tắc chia phân số

- Làm BT 84 d,e

3 Bài mới

- Hôm nay chúng ta sẽ luyện tập để khắc sau quy tắc chia phân số

-Gọi HS đọc bài

-Cá nhân HS thực hiệnHS:…

- Hs khác nhận xét

Bài tập 87

a) \f(2,7 :1 = \f(2,7

\f(2,7 : \f(3,4 = \f(2,7 \f(.4,3 = \ f(8,21

\f(2,7 : \f(5,4 = \f(2,7 \f(4,5 = \ f(8,35

b) Với \f(2,7 :1 à số chia là 1 Với \f(2,7 : \f(3,4 à số chia là \ f(3,4 <1

Với \f(2,7 : \f(5,4 à số chia là \ f(5,4 >1

c) Kết quả trong phép chia

\f(2,7 :1 là \f(2,7 là chính số bị

Trang 8

Với phép chia \f(2,7 : \f(3,4 ta có

\f(2,7 = \f(6,21 còn thương là \ f(8,21 Vì \f(6,21 < \f(8,21 àthương lớn hơn số bị chia

Với phép chia \f(2,7 : \f(5,4 , cóthương là \f(8,35 , \f(2,7 = \ f(10,35 Vì \f(10,35 > \f(8,35 àthương nhỏ hơn số bị chia

S = a b

b = S: aChu vi = (dài + rộng) x 2

Bài tập 88

Chiều rộng tấm bìa là : \f(2,7 : \ f(2,3 = \f(3,7 (m)

Chu vi tấm bìa là \f(2,3 + \f(3,7 2 = \f(32,21 2 =

\f(46,21 (m)

- Gọi HS đọc bài Cá nhân HS thực hiện

Bài tập 89

a) \f(-4,13 : 2 = \f(-4,13.2 = 2,13

b) 24 : \f(-6,11 = \f(24.11,-6 = -44 c) \f(9,34 : \f(3,17 = \f(9,34 \f(17,3

x=2

3:

3 7

8

11=

11 3

2

5: x=

−1 4

Trang 9

5⋅(−4 )=

−8 5d)

4 Củng cố

- Củng cố sau mỗi phần kiến thức

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Học thuộc định nghĩa số nghịch đảo, quy tắc phép chia phân số

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm bài tập 89à91/43,44 SGK

- Xem trước bài “Hỗn số Số thập phân Phần trăm”

E/ RÚT KINH NGHIỆM:

Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2015 (Kí duyệt)

Ung Thị Bích Thuận

Trang 10

Tuần: 30

Ngày soạn: 3/3/2015

Tiết PPCT: 91

§13: HỖN SỐ SỐ THẬP PHÂN PHẦN TRĂM A/ MỤC TIÊU

1/ Kiến thức: HS hiểu được khái niệm hỗn số, số thập phân, phần trăm

2/ Kĩ năng: Có kĩ năng viết phân số (có giá trị lớn hơn 1) dưới dạng hỗn số và

ngược lại ; viết phân số dưới dạng số thập phân và ngược lại ; biết sử dụng kí hiệu phần trăm

Điểm danh

2/ Kiểm tra kiến thức cũ

- HS1 : Thế nào là số nghịch đảo ? Tìm số nghịch đảo của : -2;

−8

5 ;

0 7

- HS2 : Phát biểu quy tắc chia phân số ? Viết công thức ? Tính −12:

−4 5

- HS3 : Phát biểu quy tắc chia phân số ? Viết công thức ? Tính

-HS lên bảng thực hiện

91

42

+Số 2 là phần nguyên của9

4

Trang 11

- Gọi HS lên bảng làm ?1

- Khi nào thì viết được

phân số dương dưới dạng

hỗn số

- Giới thiệu về cách viết

hỗn số thành phân số

-Gọi 2 HS lên làm ?2

-Giới thiệu cho HS các

đổi hỗn số âm về phân số

- Nghe cách viết phân số dưới dạng hỗn số và ngượclại

+

1

4 là phần phân số của9

4

Ngược lại ta cũng có thể viết một hỗn số dưới dạng phân số Chẳng hạn :

-Các phân số vừa viết gọi

1000=0,073

-Phân số thập phân là phân

số mà mẫu là luỹ thừa của 10

HS…

?3

2 Số thập phân

Số thập phân gồm haiphần:

Phần số nguyên viết bêntrái dấu phẩy;

-Phần thập phân viết bênphải dấu phẩy

Số chữ số của phần thậpphân đúng bằng chữ số 0

ở mẫu của phân số thậpphân

?4

Trang 12

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

-GV giới thiệu kí hiệu

phần trăm như SGK

- Yêu cầu HS làm ?5

HSchú ý kí hiệu phần trăm

?5 6,3=63

100 còn được viết dướidạng phần trăm với kíhiệu %

- Xem trước các bài tập phần luyện tập

E/ RÚT KINH NGHIỆM:

Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2015 (Kí duyệt)

Ung Thị Bích Thuận

Trang 13

Tuần: 30

Ngày soạn: 3/3/2015

Tiết PPCT: 92

LUYỆN TẬP A/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: Củng cố lại kiến thức hỗn số, số thập phân, phần trăm

2/ Kĩ năng: Có kĩ năng viết phân số (có giá trị lớn hơn 1) dưới dạng hỗn số và

ngược lại ; viết phân số dưới dạng số thập phân và ngược lại ; biết sử dụng kí hiệu phần trăm

Gọi 3HS lên làm bài

tập 94/46 SGK

-HS lên bảng thực hiện-Các HS khác làm sau đónhận xét

Gọi 3HS lên làm bài

tập 95/46 SGK

-HS lên bảng thực hiện-Các HS khác làm sau đónhận xét

Trang 14

Gọi HS lên làm bài

tập 96/46 SGK

-HS lên bảng thực hiện-Các HS khác làm sau đónhận xét

Gọi HS lên làm bài

tập 97/46 SGK

-HS lên bảng thực hiện-Các HS khác làm sau đónhận xét

Trang 15

- Học thuộc khái niệm hỗn số, số thập phân, phần trăm.

- Xem lại các bài tập đã làm

- Làm bài tập phần luyện tập SGK

E/ RÚT KINH NGHIỆM:

Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2015 (Kí duyệt)

Ung Thị Bích Thuận

Trang 16

Tuần: 30

Ngày soạn: 3/3/2015

Tiết PPCT: 93

LUYỆN TẬP CÁC PHÉP TÍNH VỀ PHÂN SỐ VÀ SỐ THẬP PHÂN VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH A/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: - HS được củng cố quy tắc thực hiện các phép tính về phân số và số

thập phân hỗn số, các phép tính: Cộng, trừ, nhân và chia

2/ Thái độ: - Có kĩ năng vận dụng quy tắc và các tính chất của tính chất của phép

tính nhanh và đúng

3/ Thái độ: - Có óc quan sát, phát hiện các đặc điểm của đề bài và có ý thức cân

nhắc, lựa chọn các phương pháp hợp lí để giải toán

Điểm danh

2/ Kiểm tra kiến thức cũ

- Số nghịch đảo của -3; 0.31; -1/12 là bao nhiêu?

- Các HS khác nhận xét

- Số nghịch đảo của 6

1

3 là

3 19

*Hoạt động 2 : Bài tập 112 (12 ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Trang 17

- Các HS khác nhận xét

- Bài tập 112/49 SGK+ HS1

+ HS2+ HS3+ HS4

- Các HS khác nhận xét

- Bài tập 113/50 SGK+ HS1

+ HS2+ HS3

và có cả dấu ngoặc

- Ta đổi số thập phân,hỗn số ra phân số rồi

áp dụng thứ tự của phép tính

- HS lên bảng thực hiện

- Các HS khác nhận xét

2840,25 175,264

569,4624 5682,3

39

Trang 18

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Học thuộc khái niệm hỗn số, số thập phân, phần trăm, thứ tự thực hiện phép tính

- Xem lại các bài tập đã làm

- Làm bài tập còn lại phần luyện tập SGK

E/ RÚT KINH NGHIỆM:

Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2015 (Kí duyệt)

Ung Thị Bích Thuận

Trang 19

Tuần: 30

Ngày soạn: 3/3/2015

Tiết PPCT: 94

LUYỆN TẬP (tt) A/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: - HS được củng cố quy tắc thực hiện các phép tính về phân số và số

thập phân hỗn số, các phép tính: Cộng, trừ, nhân và chia

2/ Thái độ: - Có kĩ năng vận dụng quy tắc và các tính chất của tính chất của phép

tính nhanh và đúng

3/ Thái độ: - Có óc quan sát, phát hiện các đặc điểm của đề bài và có ý thức cân

nhắc, lựa chọn các phương pháp hợp lí để giải toán

59

3.536

4.7

1636

271528

59

3.536

4.7

1636

271528

3

- 12 7

mc:

Trang 20

1498

28 35

37 36

22 24 9

23724

47436

20336

2719

534

30

27130

55230

27130

25310

916

28

Bài 110.

4 2 13 3

4 2 6 7

4 2 13

3 5 13

324

1498

28 35

37 36

22 24 9

<78> <26> <24> <39>

312

89312

23724

47436

20336

2719

534

30

27130

55230

27130

25310

916

28

Bài 110.

4 2 13 3

4 2 6 7

4 2 13

3 5 13

Trang 21

C =

7

5 1 11

9 7

5 11

1 97

36 2 9

5 3 17

4 2 7

9 7

5 11

2 7

9 11

2 7

1 97

36 2 9

5 3 17 , 6

1 3

1 97

36 2 9

5 3 17 , 6

= 0.

3 3 7

4 2 7

9 7

5 11

2 7

9 11

2 7

1 97

36 2 9

5 3 17 , 6

1 3

1 97

36 2 9

5 3 17 , 6

- Xem lại các bài tập đã làm

- Làm bài tập còn lại phần luyện tập SGK

- Xem trước bài “Tìm giá trị phân số của một số cho trước”

E/ RÚT KINH NGHIỆM:

Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2015 (Kí duyệt)

Ung Thị Bích Thuận

Trang 22

60% số HS thích chơi đá cầu

2

9 số HS thích chơi bóng bàn

4

15 số HS thích chơi bóng chuyền

- HS chú ý

1 Ví dụ

- Số HS thích bóng bàn là:45⋅2

9=10 học sinh

- Số HS thích bóng chuyền là:45⋅4

15=12 học sinh

Trang 23

9=10 học sinh

- Số HS thích bóng chuyền là: 45⋅

4

15=12học sinh

*Hoạt động 2: Quy tắc (13 ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

? Vậy muốn tìm giá trị

phân số của một số cho

trước ta làm như thế nào

? Tìm số a bằng

m

n của

số b cho trước như thế nào

- Lưu ý từ “của” có vai trò

như một dấu nhân

m n

- Các HS khác nhận xét

- Bài tập 116/51 SGK

-HS chú ýa) 84% của 25, ta chỉ cần tính 25% của 84 nghĩa là:

2 Quy tắc (SGK)

a=b⋅ m n

Trang 24

100 =

25.16 100

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Học thuộc quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước

- Xem lại các bài tập đã làm

- Làm bài tập 117à120/51,52 SGK

- Chuẩn bị các bài tập phần luyện tập

E/ RÚT KINH NGHIỆM:

Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2015 (Kí duyệt)

Ung Thị Bích Thuận

Trang 25

Điểm danh

2/ Kiểm tra kiến thức cũ

? Phát biểu quy tắc tìm giá trị phân số

của một số cho trước

Vận dụng quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước để làm BT

- Số bi còn lại của Tuấn là:

Trang 26

- Gọi HS đọc đề bài, tóm

tắt

? Xe lửa đi được quãng

đường bao nhiêu

? Xe lửa còn cách HP bao

nhiêu km

21 – 9 = 12 (viên)

- Quảng đường HNàHP dài 102 km

-Xe lửa xuất phát từ HN

đi được

3

5 quãng đường

- Nhận xét bài làm và bổ sung để hoàn thiện bài làm

- Nhận xét và sửa lại kết quả

- Nêu lại quy tắc tương ứng

- Thống nhất và hoàn thiện vào vở

Bài tập 122/53 SGK

Lượng hành cần thiết để muối 2 kg cải là :

2 5% = 0,01 (kg)Lượng đường cần thiết để muối 2 kg cải là :

- Học thuộc quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước

- Xem lại các bài tập đã làm

E/ RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 27

Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2015 (Kí duyệt)

Ung Thị Bích Thuận

Trang 28

Điểm danh

2/ Kiểm tra kiến thức cũ

3 Luyện tập

-Yêu cầu HS đọc đề bài

-Yêu cầu làm việc nhóm

Bài tập 125/53 sgk

Số tiền lãi một tháng là :0,58 % 1000000 = 5800 (đồng)

Số tiền lãi 12 tháng là :

12 5800 = 69600 (đồng)Vậy sau 12 tháng bố Lan được :

1000000 + 69600 = 1069600 ( đồng)

Trang 29

-Treo bảng phụ ghi đề bài

Gọi Hs kiểm tra kết quả

Bài tập 123/53 sgk

-Các mặt hàng B, C, E được tính đúng giá mới

Mặt hàng A, D chưa tính đúng giá mới

-Giá mới của mặt hàng: A: 31.500 đồng; D: 40.500 đồng

4 Củng cố

- Củng cố ngay sau mỗi phần kiến thức

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Học thuộc quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước

- Xem lại các bài tập đã làm

- Xem truoc1 bài mới

E/ RÚT KINH NGHIỆM:

Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2015 (Kí duyệt)

Ung Thị Bích Thuận

Trang 30

5 của

x bằng 27

1 Ví dụNếu gọi số HS cần tìm là x, thì theo đề bài ta phải tìm x sao

cho

3

5 của x bằng 27.

Ta có :x

3

5 = 27

x = 27 :

3 5

x = 45Vậy số HS lớp 6A là 45 bạn

*Hoạt động 2: Quy tắc (18 ph)

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung

Trang 31

? Vậy bể này chứa

đầy nước là bao nhiêu

- Các HS khác nhận xét

?2+ Số 350 đóng vai trò là a

4 Củng cố

- Bài tập 126/54sgk a) 10,8 ; b) -3,5

Trang 32

- Bài tập 128/55 sgk/Số kg đậu đen đã nấu chín là: 1,2: 24% = 5 (kg).

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Học thuộc quy tắc tìm một số khi biết giá trị phân số của nó

- Làm bài tập 127,129à131/54,55 SGK

- Chuẩn bị các bài tập phần luyện tập

E/ RÚT KINH NGHIỆM:

Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2015 (Kí duyệt)

Ung Thị Bích Thuận

Trang 33

Tuần: 32

Ngày soạn: 3/3/2015

Tiết PPCT: 99

LUYỆN TẬP 1 A/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: HS được củng cố quy tắc tìm một số khi biết giá trị phân số của nó 2/ Kĩ năng: Có kĩ năng vận dụng quy tắc đó để tìm một số khi biết giá trị phân số

Điểm danh

2/ Kiểm tra kiến thức cũ

2/ Kiểm tra kiến thức cũ:

HS: Nêu quy tắc tìm một số biết giá trị một phân số của nó?

7 của nó bằng -5

Ta có: (-5) : 13

7 = (-5);107 = -3,5.

Trang 34

GV: Yêu cầu HS lên

-Các HS khác cùng làm sau đó nhận xét

3⋅x+

26

3 =

103 8

7 ⋅x−

1

8=

114 23

4 Củng cố

- Gọi hs nhắc lại quy tắc

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Học thuộc quy tắc tìm một số khi biết giá trị phân số của nó

- Xem lại các bài tập đã làm

- Làm bài tập 133, 135/SGK

E/ RÚT KINH NGHIỆM:

Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2015 (Kí duyệt)

Ung Thị Bích Thuận

Ngày đăng: 13/08/2016, 15:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm ?2 - Toán tuan 29   32 so hoc 6
Bảng l àm ?2 (Trang 4)
Bảng thực hiện. - Toán tuan 29   32 so hoc 6
Bảng th ực hiện (Trang 21)
Bảng làm - Toán tuan 29   32 so hoc 6
Bảng l àm (Trang 34)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w