1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Toán tuan 26 28 DS 7

26 337 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 119,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THCS Chánh Phú Hòa Tổ: Toán - Lý - Tin1/ Kiến thức : - Học sinh biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số 2/ Kỹ năng : - Biết cách trình bày lời giải của loại toán này.. Vậy

Trang 1

1/ Kiến thức : - Học sinh hiểu khái niệm về biểu thức đại số.

2/ Kỹ năng : - Tự tìm hiểu một số ví dụ về biểu thức đại số

3/ Thái độ: - Rèn tính cẩn thận chính xác , phát triển tư duy sáng tạo Rèn cho HSthức tự giác

Điểm danh

2 Kiểm tra bài cũ

GV giới thiệu chương II : Gồm các phần kiến thức

- Khái niệm về biểu thức đại số

- Giá trị của một biểu thức đại số

- Đơn thức

- Đa thức

- Các phép tính công trí đơn ,đa thức , nhân đơn thức

- Nghiệm của đa thức

?1 3(3 + 2) cm2

2 Khái niệm về biểu

Trang 2

Trường THCS Chánh Phú Hòa Tổ: Toán - Lý - Tin

Hoạt động: 2

- Người ta dùng chữ a để thay

của một số nào đó

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Yêu cầu học sinh nghiên cứu

ví dụ trong SGK tr25

? Lấy ví dụ về biểu thức đại số

- Giáo viên cho học sinh làm ?

3

Người ta gọi các chữ đại diện

cho các số là biến số (biến)

? Tìm các biến trong các biểu

- Những biểu thức a +2; a(a + 2) là nhữngbiểu thức đại số

- 2 học sinh lên bảngviết, mỗi học sinh viết 2

ví dụ về biểu thức đạisố

- Cả lớp nhận xét bàilàm của các bạn

- 2 học sinh lên bảnglàm bài

- Học sinh đứng tại chỗtrả lời

thức đại số

Bài toán:

2(5 + a)

?2Gọi a là chiềurộng củaHCN(a > 0)

thì chiềudài của HCN là

a + 2 (cm)Biểu thức biểu thế diệntích HCN :

a(a + 2) (cm2)

?3a) Quăng đường đi đượcsau x (h) của 1 ô tô đivới vận tốc 30 km/h là : 30.x (km)

b) Tổng quăng đường điđược của người đó là: 5.x + 35.y (km)

c) Tích của tổng x và y với hiệu x và y: (x+y)(x-y)

Bài tập 2: Biểu thức biểu thế diện tích hình thang

Bài tập 3: học sinh đứng tại chỗ làm bài

- Yêu cầu học sinh đọc phần có thể em chưa biết

Trang 3

- đọc trước bài : Giá trị của một biểu thức đại số.

E RÚT KINH NGHIỆM:

Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2015

(Kí duyệt)

Trang 4

Trường THCS Chánh Phú Hòa Tổ: Toán - Lý - Tin

1/ Kiến thức : - Học sinh biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số

2/ Kỹ năng : - Biết cách trình bày lời giải của loại toán này

3/ Thái độ : - Rèn tính cẩn thận chính xác , phát triển tư duy sáng tạo Rèn cho HS

Điểm danh

2 Kiểm tra bài cũ

- Học sinh 1: làm bài tập 4

Đáp án : Nhiệt độ lúc mặt trời lặn của ngày đó là : t + x –y (độ)

Các biến trong biểu thức là t , x , y

- Học sinh 2: làm bài tập 2

Nếu a = 500 000 đ; m = 100 000; n = 50 000

Em hãy tính số tiến công nhận được của người đó

Đáp án : a) Số tiến người đó nhận được trong một quý lao động, đảm bảo đủngày công và làm việc có hiệu suất cao được thưởng là 3.a + m (đồng ) =1.600.000đ

b) Số tiền người đó nhận được sau 2 quý lao động và bị trừ vì bị nghỉ mộtngày không phép là : 6.a – n (đồng) = 2.950.000đ

Trang 5

? Vậy muốn tính giá trị

của biểu thức đại số khi

biết giá trị của các biến

trong biểu thức đã cho

- HS nghiên cứu vàtrình bày ví dụ 2

- HS khác nhận xét

Để tính giá trị của mộtbiểu thức đại số tạinhững giá trị cho trướccủa các biến, ta thay cácgiá trị cho trước đó vàobiểu thức rồi thực hiệncác phép tính

- 2 học sinh lên bảnglàm bài

-Cả lớp cùng làm , theodõi nhận xét

1 Giá trị của một biểu thức đại số

1 2

3 4

2

3 ( 1 ) 9  139 6    

1 3

Trang 6

Trường THCS Chánh Phú Hòa Tổ: Toán - Lý - Tin

- Yêu cầu học sinh

- Đọc và nghiên cứu trước bài : Đơn thức

E RÚT KINH NGHIỆM:

Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2015

8 9

Trang 8

Tuần: 26

Ngày soạn: 30/1/2015

Tiết PPCT: 55

§3 : ĐƠN THỨC A/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức : - Nhận biết được một biểu thức đại số nào đó là đơn thức

- Nhận biết được đơn thức thu gọn Nhận biết được phần hệ số phầnbiến của đơn thức

2/ Kỹ năng : - Biết nhân 2 đơn thức Viết đơn thức ở dạng chưa thu gọn thành đơnthức thu gọn

3/ Thái độ: - Rèn tính cẩn thận chính xác , phát triển tư duy sáng tạo Rèn cho HS?thức tự giác

Điểm danh

2 Kiểm tra bài cũ

HS1: Để tính giá trị của biểu thức đại số khi biết giá trị của các biến trongbiểu thức đã cho, ta làm thế nào ?

- Giáo viên thu giấynháp của một số nhóm

- Học sinh nhận xét bài

1 Đơn thức

?1

3 6

Trang 9

giấy nháp.

- Giáo viên yêu cầu học

sinh làm theo yêu cầu của

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên đưa bài 10-tr32

lên bảng

- Học sinh đứng tại chỗ

làm

Hoạt động 2

? Trong đơn thức trên gồm

có mấy biến ? Các biến có

mặt bao nhiêu lần và được

viết dưới dạng nào

HS đứng tại chỗ trả lời

HS giải thích : vì cóchứa phép trừ

- Đơn thức gồm 2biến:

+ Mỗi biến có mặt mộtlần

+ Các biến được viếtdưới dạng luỹ thừa với

số mũ nguyên dương

HS: 10: là hệ số củađơn thức

x6y3: là phần biến củađơn thức

- 2 học sinh trả lời

- Gồm 2 phần: hệ số vàphần biến

- 3 học sinh lấy ví dụ

và chỉ ra phần hệ số,phần biến

- 1 học sinh đọc Chú ý

* Định nghĩa: SGK

Ví dụ: 2x2y; ; x; y

*Chú ý : Số 0 cũng là một đơnthức và gọi là đơn thức không

?2

Bài tập 10-tr32 SGK

Bạn B́ình viết sai 1 ví dụ x)x2 đây không phải là đơnthức

mũ nguyên dương

3 5

Trang 10

Trường THCS Chánh Phú Hòa Tổ: Toán - Lý - Tin

- Giáo viên yêu cầu học

có thể nhân hai đơn thức

? Muốn nhân 2 đơn thức ta

Tổng số mũ: 6 + 3 = 9

HS trả lời

- Học sinh Chú ý theodõi

2HS đọc Đ/n

học sinh lên bảng thựchiện phép tính A.B

HS: Muốn nhân 2 đơnthức ta nhân hệ số vớinhau , nhân các phầnbiến với nhau

- Số 0 được coi là đơn thứckhông có bậc

4 Nhân hai đơn thức

A.B = (32.167) (34 166) = (32 34) (167.166) = 36 163

K/n : SGK

Ví dụ: Tìm tích của 2 đơn thức

2x2y và 9xy4(2x2y).( 9xy4)

= (2.9).(x2.x).(y.y4)

= 18x3y5

*Chú ý: SGK

4 Củng cố

? Nêu những kiến thức cơ bản đã học trong bài

Bài tập 13-tr32 SGK (2 học sinh lên bảng làm)

Trang 11

Bài tập 14-tr32 SGK (Giáo viên yêu cầu học sinh viết 3 đơn thức thoả măn

đk của bài toán, học sinh làm ra giấy nháp )

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Học theo SGK+vở ghi

- Đọc trước bài ''Đơn thức đồng dạng''

E RÚT KINH NGHIỆM:

Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2015

(Kí duyệt)

2 22 32

9 ;x yx9 ;9 y xy.

Trang 12

Trường THCS Chánh Phú Hòa Tổ: Toán - Lý - Tin

Tuần: 26

Ngày soạn: 30/1/2015

Tiết PPCT: 56

§4 : ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG A/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức : - Học sinh nắm được khái niệm 2 đơn thức đồng dạng, nhận biếtđược các đơn thức đồng dạng

2/ Kỹ năng : - Biết cộng trừ các đơn thức đồng dạng

Điểm danh

2 Kiểm tra bài cũ

HS1: đơn thức là gì ? Lấy ví dụ 1 đơn thức thu gọn có bậc là 4 với các biến là x,

Sau 5ph đại diện mộtnhóm lên trình bày

Trang 13

- Giáo viên đưa nội

dung ?2 thông qua bảng

- GV:chốt lại nội dungđịnh nghĩa

- HS giải thích vì: 2đơn thức trên có phần

hệ số giống nhau ,nhưng phần biếnkhông giống nhau

- Học sinh nghiên cứuSGK khoảng 3' rồi trảlời câu hỏi

HS: - Để cộng (trừ)các đơn thức đồngdạng, ta cộng (hay trừ)các hệ số với nhau vàgiữ nguyên phần biến

- Cả lớp làm bài -HS :trình bày

- Cả lớp theo dõi vànhận xét

- Học sinh nghiên cứubài toán

- 1 học sinh lên bảnglàm

- Cả lớp làm bài vàovở

và có cùng phần biến

* Chú ý: SGK

?2Bạn Phúc nói đúng

2 Cộng trừ các đơn thức đồng dạng

- Để cộng (trừ) các đơn thứcđồng dạng, ta cộng (hay trừ)các hệ số với nhau và giữnguyên phần biến

?3

Bài tập 16 (tr34-SGK)Tính tổng 25xy2; 55xy2 và75xy2

- GV:Chốt lại nội dung kiến thức của bài

- GV:Yêu cầu HS cả lớp cùng làm bài tập 17,18 (SGK-tr35)

Bài tập 17 - tr35 SGK (cả lớp làm bài, 1 học sinh trình bày trên bảng)

Thay x = 1; y = -1 vào biểu thức ta có:

Trang 14

Trường THCS Chánh Phú Hòa Tổ: Toán - Lý - Tin

Bài tập 18 - tr35 SGK

- Giáo viên đưa bài tập thông qua bảng và phát cho mỗi nhóm một phiếu học tập

- Học sinh điền vào giấy : LÊ VĂN HƯU

- GV:củng cố nhận xét đánh giá hoạt động của các nhóm

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Nắm vững thế nào là 2 đơn thức đồng dạng

- Làm thành thạo phép cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

- Làm các bài 19, 20, 21, 22 (SGK-tr36), các bài tập trong sách BT

- Chuẩn bị tiết sau: luyện tập

E RÚT KINH NGHIỆM:

Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2015

(Kí duyệt)

Trang 15

Điểm danh

2 Kiểm tra bài cũ

HS1: Thế nào là hai đơn thức đồng dạng ?

Tự cho VD về các đơn thức đồng dạng và các đơn thức không đồng dạng

? Muốn tính được giá

trị của biểu thức tại

- 1 học sinh lên bảnglàm bài

- Lớp nhận xét, bổsung

Bài tập 19 (tr36-SGK)

Tính giá trị biểu thức: 16x2y5-2x3y2 Thay x = 0,5; y = -1 vào biểu thức

ta có:

Bài tập 20 (tr36-SGK)Viết 3 đơn thức đồng dạng với đơn

Trang 16

Trường THCS Chánh Phú Hòa Tổ: Toán - Lý - Tin

nào nhanh hơn không

- Giáo viên yêu cầu

học sinh tìm hiểu bài

- Giáo viên đưa lên

bảng nội dung bài tập

(Câu c học sinh có

nhiều cách làm khác)

- HS: đổi 0,5 =

- Các nhóm làm bàivào giấy nháp

- Đại diện nhóm lêntrình bày

- HS:

+ Nhân các hệ sốvới nhau

+ Nhân phần biếnvới nhau

- Là tổng số mũ củacác biến

- Học sinh điền vào

ô trống

thức -2x2y rồi tính tổng của cả 4 đơn thứcđó

x3 2

3

2

z y

x3 2 3

2

y

x2 4 3

2 3

2 3

1

xy

3 2 6

1

y x

Trang 17

- Ôn lại các phép toán của đơn thức.

- Làm các bài 19-23 (tr12, 13 SBT)

E RÚT KINH NGHIỆM:

Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2015

(Kí duyệt)

Trang 18

Trường THCS Chánh Phú Hòa Tổ: Toán - Lý - Tin

Tuần: 27

Ngày soạn: 30/1/2015

Tiết PPCT: 58

§5 : ĐA THỨC A/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức: - Học sinh nhận biết được đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể

2/ Kỹ năng: - Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức

3/ Thái độ: - Rèn tính cẩn thận chính xác , phát triển tư duy sáng tạo Rèn cho HS ýthức tự giác

Điểm danh

2 Kiểm tra bài cũ

HS1: Bài tập 1: Viết biểu thức biểu hiện số tiền mua

a) 5 kg gà và 7 kg ngan

b) 2 kg gà và 3 kg ngan

Biết rằng, giá gà là x (đ/kg); giá ngan là y (đ/kg)

HS2: Bài tập 2: ghi nội dung bài toán có hình vẽ trang 36 - SGK

1 Đa thức

Ví dụ:

K/N: đa thức là một tổng củanhững đơn thức Mỗi đơn thứctrong tổng gọi là một hạng tử

2 2

2 2

1 2 5

Trang 19

HS đứng tại chỗ trả lời

1 học sinh lên bảng làmbài, cả lớp làm vào vở2HS đọc phần Chú ý

- Cả lớp làm bài, 1 họcsinh lên bảng làm

- HS: hạng tử x2y5 có bậc7

hạng tử -xy4 có bậc 5

của đa thức đó

- Ta có thể ký hiệu các đa thứcbằng các chữ cái in hoa

2 1

Trang 20

Trường THCS Chánh Phú Hòa Tổ: Toán - Lý - Tin

- Giáo viên Y/cầu hs làm ?

3

(học sinh có thể không đưa

về dạng thu gọn - giáo viên

phải sửa)

GV chốt cách làm bài

hạng tử y6 có bậc 6hạng tử 1 có bậc 0

Là bậc cao nhất của hạngtử

- Cả lớp thảo luận theonhóm

- Đọc trước bài ''Cộng trừ đa thức'

E RÚT KINH NGHIỆM:

Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2015

x x x x x x

Trang 21

Tuần: 28

Ngày soạn: 30/1/2015

Tiết PPCT: 59

§6 : CỘNG TRỪ ĐA THỨC A/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức : - Học sinh biết cộng trừ đa thức

2/ Kỹ năng : - Rèn luyện kĩ năng bỏ dấu ngoặc, thu gọn đa thức, chuyển về đathức

3/ Thái độ: - Rèn tính cẩn thận chính xác , phát triển tư duy sáng tạo Rèn cho HS ýthức tự giác

Trang 22

Trường THCS Chánh Phú Hòa Tổ: Toán - Lý - Tin

+ áp dụng tính chấtgiao hoán và kết hợp

+ Thu gọn các hạng tửđồng dạng

- Học sinh thảo luậntheo nhóm và làm bài

ra giấy nháp

- HS : các nhóm khácnhận xét đối chiếu kếtquả của ḿnh

- Học sinh ghi bài

HS: Bỏ ngoặc rồi thugọn đa thức

- 1 học sinh lên bảnglàm bài

- Học sinh nhắc lại quitắc bỏ dấu ngoặc

2 1

5 5 3 4 5

2 1 (5 4 ) (5 5 ) ( 3 )

2 1

5 ) 2

1

2 1

Trang 23

4 Củng cố

- GV: Muốn cộng hay trí hai đa trức ta làm như thế nào?

- HS : Trình bày

- GV : Chốt lại nội dung kiến thức của bài

- Giáo viên yêu cầu 2 học sinh lên bảng làm bài tập 29(tr40-SGK)

- Chuẩn bị tốt tiết sau : luyện tập

E RÚT KINH NGHIỆM:

Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2015

(Kí duyệt)

( )xyx ( )  y xyxyx2 ( )xyx   ( )y xyx yy 2

2 2 2 2 2

2 2 2 2 2

2 2 2 2 2 2

Trang 24

Trường THCS Chánh Phú Hòa Tổ: Toán - Lý - Tin

Tuần: 28

Ngày soạn: 30/1/2015

Tiết PPCT: 60

LUYỆN TẬP A/ MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức : - Học sinh củng cố kiến thức về đa thức: cộng, trí đa thức

2/ Kỹ năng: - Học sinh được rèn kĩ năng tính tổng, hiệu các đa thức, tính giá trị của

Điểm danh

2 Kiểm tra bài cũ

- Học sinh 1: làm bài tập 33a(SGK-tr40)

Trang 25

trừ 2 đa thức ban đầu

nên để 2 đa thức trong

- Giáo viên gọi 2 học

sinh lên bảng làm bài

- Yêu cầu học sinh

- Lớp nhận xét bàilàm của 3 bạn trênbảng

(bổ sung nếu thiếu,sai)

HS: Chú ý quy tắc

bỏ dấu ngoặc đằngtrước có dấu trừ

- Học sinh đọc bàitoán

- HS:

+ Thu gọn đa thức

+ Thay các giá trịvào biến của đa thức

- Học sinh cả lớplàm bài vào vở

học sinh làm bài tập

37 theo nhóm

- Cả lớp hoạt độngtheo nhóm (mỗi bàn

1 nhóm)

- Các nhóm thảoluận và đại diệnnhóm lên trình bày

- 2 học sinh phátbiểu lại

HS đọc đề bàiHS: Muốn tìm đathức C để C +A = B

ta chuyển về C = B –

A

Bài tập 36 (tr41-SGK)a)

Thay x = 5 và y = 4 vào đa thức tacó:

4 1 ) 4 1

Trang 26

Trường THCS Chánh Phú Hòa Tổ: Toán - Lý - Tin

C =2 x2- x2y2+xy-ya) C +A = B =>C = B –AC= (x2+y- x2y2-1) –( x2-2y+xy+1)

C = x2+y- x2y2-1 -x2+2y-xy-1

C = 3y - x2y2-xy -2

4 Củng cố

GV: Muốn cộng hay trừ đa thức ta làm như thế nào?

- Ta thực hiện theo 3 bước :

- Viết các đa thức trong từng ngoặc rồi bỏ dấu ngoặc theo quy tắc

- áp dụng T/c giao hoán và kết hợp của phép cộng để nhóm các hạng tửđồng dạng

- Thu gọn các đơn thức đồng dạng

5 Hướng dẫn học ở nhà

- Làm bài tập 32, 32 (tr14-SGK)

- Đọc trước bài mới

E RÚT KINH NGHIỆM:

Chánh Phú Hòa, Ngày…tháng…năm 2015

(Kí duyệt)

Ngày đăng: 13/08/2016, 15:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nội dung bài tập. - Toán  tuan 26  28 DS 7
Bảng n ội dung bài tập (Trang 16)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w