Chương II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ A/ MỤC TIÊU.. Hiểu rõ về hai phân thức bằng nhau để nắm vững về tính chất cơ bản của phân thức đại số.. 2/ Kỹ năng: - Hình thành kỹ
Trang 1
Chương II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ Bài 1: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
A/ MỤC TIÊU.
1/ Kiến thức :
- Nắm vững khái niệm phân thức đại số Hiểu rõ về hai phân thức bằng nhau để nắm
vững về tính chất cơ bản của phân thức đại số
2/ Kỹ năng:
- Hình thành kỹ năng nhận biết hai phân thức đại số bằng nhau
3/ Thái độ:
- Rèn tính nhanh nhẹn, cẩn thận Trình bày logic, khoa học
B/ CHUẨN BỊ
1/ Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phấn màu.
2/ Học sinh: Đọc trước bài và xem lại khái niệm hai phân số bằng nhau.
C/ PHƯƠNG PHÁP
- Đặt vấn đề, giảng giải vấn đáp, hoạt động nhóm
D/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Ổn định lớp:
Lớp
Ngày
Kiểm diện
2/ Kiểm tra bài cũ:
GV: Thế nào là phân số? Như thế nào là hai phân số bằng nhau ? Cho VD?
HS: Người ta gọi
a b
là phân số với a, b Z, b0
Hai phân số
a b
và
c d
được gọi là bằng nhau nếu a.d = b.c VD:
1
2
=
3
6
vì 1.6 = 3.2
3./ Bài mới:
a.Đặt vấn đề: Giới thiệu chương và vào bài như sách giáo khoa.
b.Triển khai bài.
*Hoạt đông1: Hình thành khái niệm phân thức.(10’)
GV: Cho các biểu thức: 1.Định nghĩa:
Một phân thức đại số là một biểu thức có dạng, trong đó A, B là
Trang 24
2
2
4
2 + −
−
x
x
x
;
8
7
3
15
2 − x+
x
; 1
2 +
x
GV:Em có nhận xét gì về
dạng của các biểu thức
trên ?
GV: A, B là đơn thức hay
đa thức? có cần thêm điều
kiện gì không?
GV: Mỗi biểu thức trên
được gọi là phân thức đại
số.Vậy thế nào là phân
thức đại số?
GV: Gọi HS làm ?1
GV: Biểu thức x - 1 có
phải là phân thức không?
Vì sao?
GV: vậy một số a bất kì
có phải một phân thức
không? Vì sao?
HS: Biểu thức có dạng
B A
HS: A, B là các đa thức
Điều kiện
HS: Phát biểu định nghĩa phân thức đại số
HS: lên làm ?1 HS: x-1 là một phân
thức Vì
1 1 1
x− = x−
HS: một số a bất kì cũng là một phân thức
Vì nó viết được dưới dạng có mẫu là 1 là
những đa thức và B khác đa thức 0.
Ví dụ:
5 4 2
2 4
2 + −
−
x x
x
; 3 7 8
15
2 − x+
x
; 1
2 +
x
là các phân thức đại số
*Chú ý:
-Mỗi đa thức cũng được coi là một phân thức có mẩu là 1
-Mỗi số thực a là một phân thức
*Hoạt động 2:Phân thức bằng nhau.(20’)
GV: Nhắc lại định nghĩa
hai phân số bằng nhau
Từ đó nêu thử định nghĩa
hai phân thức bằng nhau?
GV:Lấy ví dụ "Ta khẳng
HS:
B A
= D
C
nếu A.D = B.C
HS: hai phân thức
2.Hai phân thức bằng nhau:
B A
= D
C
nếu A.D = B.C (B ,D là các đa thức khác đa thức 0)
Ví dụ:
Trang 3định
=
−
−
1
1
2
x
x
1
1 +
x
đúng hay sai? Giải thích?
GV: Gọi 2 HS lên làm ?
3, ?4
GV: Gọi HS nhận xét, sữa
chữa
GV: Yêu cầu HS làm ?5
theo nhóm
GV: Nhận xét, Bổ sung
=
−
− 1
1 2
x
x
1
1 +
x
vì (x -1)(x + 1) = x2- 1
HS: Lên làm ?3, ?4
HS: Nhận xét
HS: Hoạt động nhóm sau đó các nhóm lên trình bày
=
−
− 1
1 2
x
x
1
1 +
x
vì (x - 1)(x + 1) = x2- 1
*Hoạt động 3: Bài tập (10’) GV: Dùng định nghĩa
hai phân thức bằng
nhau chứng tỏ rằng:
a)
x
xy
y
28
20
7
5
=
3 )
5
(
2
)
5
(
x
x
x
=
+
+
c)
2 4
2
8
2
3
+
= +
−
x
x
x
HS:
a) Vì 5y.28x = 7.20xy = 140xy b) 3x(x + 5).2 = 3x 2(x+5)
c) (x3 + 8).1 = (x2- 2x + 4)(x + 2)
3.Bài tập
a) Vì 5y.28x = 7.20xy = 140xy b) 3x(x + 5).2 = 3x 2(x+5) c) (x3 + 8).1 = (x2- 2x + 4)(x + 2)
4 Củng cố bài giảng: (2’)
- Gọi HS nhắc lại định nghĩa phân thức
- Hai phân thức
B A
= D
C
bằng nhau khi nào?
5.Hướng dẫn học tập ở nhà: (2’)
- Học thuộc định nghĩa và khái niện hai phân thức bằng nhau
- Hướng dẫn bài tập 2 và 3
- Về nhà làm bài tập 2 và 3 SGK
D/ RÚT KINH NGHIỆM
Trang 4