1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Dientu tin 10

25 375 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Toán Và Thuật Toán
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Tiết Thao Giảng
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 3,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu các cách diễn tả thuật toán...  Output: Nghiệm của phương trình... Thuật toán để giải một bài toán là một dãy hữu hạn các thao tác được sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho sa

Trang 1

Chào mừng quý thầy cô

đến dự tiết thao giảng

lớp 10 B2

Trang 2

Bµi 4 Bµi to¸n vµ thuËt To¸n

(T2)

Trang 3

KiÓm tra bµi cũ

1 Xác định input và output của bài toán giải

phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a 0).

2 Nêu khái niệm thuật toán

3 Nêu các cách diễn tả thuật toán

Trang 4

Bài toán giải phương trình bậc hai

ax 2 + bx + c = (a 0).

Yêu cầu :

Hãy xác định thông tin đưa vào ( Input )

và thông tin cần lấy ra ( Output )

Input: Các hệ số a, b, c.

Output: Nghiệm của phương trình.

Trang 5

Thuật toán để giải một bài toán là một dãy hữu hạn các thao tác được sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho sau khi thực hiện dãy thao tác ấy, từ Input của bài toán, ta nhận được Output cần tìm.

Có hai cách thể hiện một thuật toán:

Cách 1: Liệt kê các bước

Cách 2: Vẽ sơ đồ khối.

Trang 6

Quy ước các khối trong sơ đồ thuật toán

Bắt đầu thuật toán

Trang 7

Xác định bài toán:

INPUT: Các hệ số a, b, c (a 0).

OUTPUT: Nghiệm của phương trình.

3 Một số ví dụ về thuật toán

Ví dụ 1:

Thuật toán giải phương trình bậc hai

ax 2 + bx + c = 0 (a 0).

Trang 10

B1 B2 B3 B4

Trang 11

c b

a

S

PT cã 2 nghiÖm x1, x2 = (-b ±√∆ )/2a

Trang 12

c b

Trang 13

c b

a

S

PT cã 2 nghiÖm x1, x2 = (-b ±√∆ )/2a

§

S

∆ = b*b4*a*c nhËp vµo a,b,c

Trang 14

Thuật toán tìm max

3

Người ta đặt 5 quả bóng có kích thước khác nhau trong hộp đã được đậy nắp như hình bên Chỉ dùng tay hãy

Trang 15

Qu¶ nµy

lín nhÊt

Qu¶ nµy míi lín nhÊt

å! Qu¶ nµy lín h¬n

T×m ra qu¶ lín nhÊt råi!

Cïng t×m thuËt to¸n

MAX

Trang 16

ThuËt to¸n t×m sè lín nhÊt trong

Trang 17

ý tưởng:

- Đặt giá trị Max = a 1

- Lần lượt cho i chạy từ 2 đến N, so sánh giá trị a i với giá trị Max, nếu a i > Max thì Max nhận giá trị mới là a i

Trang 19

Đ S

Đ S

B3: Nếu i > N thì đưa ra giá trị Max rồi kết thúc;

B4 : 4.1: Nếu a i > Max thì Max a i ; 4.2: i i + 1 rồi quay lại B3.

Cách 2: Sơ đồ khối

Trang 20

§ S

§ S

5

5 4

3 2

6 7

4 1

Víi i = 2

Trang 21

§ S

§ S

5

5 4

3 2

6 7

4 1

Trang 22

Hãy nhớ!

Thuật toán Liệt kê

Bài toán: Là việc nào đó ta muốn máy thực hiện để từ thông tin đưa vào (INPUT) tìm

được thông tin ra (OUTPUT).

một dãy hữu hạn các thao tác được sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho sau khi thực hiện dãy thao tác ấy, từ Input của bài toán, ta nhận

được Output cần tìm

Trang 23

1 Khái niệm bài toán

Bài toán và thuật Toán

2 Khái niệm thuật toán

Thuật toán giải phương trình bậc hai (a 0) Thuật toán tìm Max của một dãy số.

Trang 24

Bµi tËp về nhà

Hãy mô tả thuật toán giải các bài toán sau

bằng cách liệt kê và bằng sơ đồ khối:

ax + b = 0

2.ThuËt to¸n t×m sè nhỏ nhÊt trong

mét d·y sè nguyªn.

Trang 25

Thực hiện tháng 10 năm 2008

Ngày đăng: 01/06/2013, 08:47

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ thuật toán giải phương trình bậc haiSơ đồ thuật toán giải phương trình bậc hai - GA Dientu tin 10
Sơ đồ thu ật toán giải phương trình bậc haiSơ đồ thuật toán giải phương trình bậc hai (Trang 10)
Cách 2: Sơ đồ khốiCách 2: Sơ đồ khối - GA Dientu tin 10
ch 2: Sơ đồ khốiCách 2: Sơ đồ khối (Trang 19)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w