Củng cố, dặn dò.3 phút - Nhận xét tiết học giao bài tập vềnhà.. GV và HS nhận xét kết luận cách thực hiện phép trừ dạng 100 trừ đi một số.. GV và HS nhận xét, củng cố cách nhẩm 100 trừ đ
Trang 1Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009
TẬP ĐỌC Hai anh em (2 tiết)
I.Mục đích
- Đọc đúng các từ: đỗi, vẫn, cũng (PN) ôm chầm , biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của nhân vật trong bài
- Hiểu ND: Sự quan tâp, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của hai anh em
II.Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra.
- Y/C HS nhắc lại nội dung của bài Câu chuyện bó đũa?
B Bài mới.(tiết 1)
1 Giới thiệu bài (2p) (dùng tranh giới thiệu)
2 Luyện đọc ( 35 p ) (các bước tiến hành tương tự các tiết trước)
a) Đọc câu
+ Từ khó: đỗi, vẫn, cũng (PN) ôm chầm ;
b) Đọc đoạn:
+ Hiểu từ mới ở phần chú giải (SGK)
+ Câu dài:
- Nghĩ vậy,/ của mình/ của anh.//
- Thế rồi/ của mình/ của em.//
3 Tìm hiểu bài.(25 p) (Tiết 2)
- Y/C HS đọc thầm đoạn 1và trả lời câu hỏi
H? Lúc đầu hai anh em chia lúa thê nào?
KL: Hai anh em chia đều lúa cho nhau
- Y/CHS đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏ1 SGK
KL: Suy nghĩ và việc làm của người em chứng tỏ
người em rất yêu thương, lo lắng cho người anh của
mình
- Y/C HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi 2 SGK
KL: Suy nghĩ và việc làm của người anh chứng tỏ
người anh cũng rất yêu thương, lo lắng cho người em
của mình
- Y/CHS đọc thầm cả bài và trả lời câu hỏi3 SGK
KL: Vì yêu thương nhau, quan tâm đến nhau, nên hai
anh em đều nghĩ ra lí do để giải thích sự công bằng,
chia phần nhiều hơn cho người khác
- Y/C HS đọc thầm đoạn 4 và trả lời câu hỏi
- HS(Y,TB): Luyện phát âm
- HS: Giải nghĩa cùng GV
- HS(TB,K): Luyện đọc
- HS(Y,TB):Trả lời
- HS(K,G): Trả lời
- HS:( TB): Trả lời
- HS(k,G): Trả lời
Trang 2H? Khi biết chuyện, thái độ của hai anh em như thế
nào?
Giảng: Xúc động, ôm chầm lấy nhau
- Y/C HS đọc thầm cả bài và trả lời câu hỏi 4 SGK
KL ND: Sự quan tâp, lo lắng cho nhau, nhường nhịn
nhau của hai anh em.
4 Luyện đọc lại.(12 phút)
+ HD đọc
- Toàn bài đọc giọng kể chậm rãi, tình cảm, nhấn
giọng các từ ngữ thể hiện tình cảm của hai anh em
- T/C HS thi nhau đọc cả bài trước lớp
- GV và HS nhận xét, bình chọn bạn hay nhất C Củng cố, dặn dò.(3 phút) - Nhận xét tiết học giao bài tập vềnhà -HS(TB,Y): Trả lời - HS(K,G): Trả lời - Lắng nghe và thực hiện -Cá nhân:Thực hiện Một số HS (K,G) thi đọc trước lớp - Thực hiện ở nhà Nhận xét:
TOÁN: 100 trừ đi một số
I:Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng: 11 trừ đi mộ số có một hoặc hai chữ số
- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục
II:Các hoạt động dạy- học.
A Kiểm tra.(1p)
- Y/C HS đọc bảng các bảng 10 trừ đi một số
- Y/C HS thực hiện bảng con: 10 -4 ; 90 – 36
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 .Giới thiệu cách thực hiện phép trừ.(15 p)
* Ghi bảng: 100 – 36 = ?
- Y/C HS nhận xét sự giống và khác nhau của
100 - 36 với hai phép tính đã thực hiện ở phần bài
cũõ(10 – 4 và 90 – 36)
KL: Chỉ khác phép trừ 100 – 36 có số bị trừ là số
có 3 chữ số
-Y/C HS tự đặt tính và làm tính vào bảng con
- HS(K,G): Trả lời
- Cá nhân: Thực hiện
Trang 3*Lưu ý HS: thực hiện tương tự như số tròn chục
trừ đi môt số
* Ghi bảng: 100 – 5 - Y/C HS nhận xét sự giống và khác nhau giữa phép trừ 100 - 5 và 100 – 36 KL: Khác ở số trừ - Y/C HSvận dụng phép trừ 100 -36 để thực hiện phép trừ 100-5 GV và HS nhận xét kết luận cách thực hiện phép trừ dạng 100 trừ đi một số 3 Bài tập.(20p) Bài 1 Tính. -T/C HS làm bài vào bảng con GV và HS nhận xét, củng cố dạng 100 trừ đi một số Bài 2 Tính nhẩm - T/C HS thi đua tính nhẩm và nối tiếp nêu miệng kết quả GV và HS nhận xét, củng cố cách nhẩm 100 trừ đi số tròn chục Bài 3: -Y/C HS đọc và tìm hiểu bài toán. GV kết hợp tóm tắt bài toán bằng sơ đồ đoạn thẳng Buổi sáng: Buổi chiều: -T/C HS giải vào vở GV nhận xét, chữa bài lên bảng, kết hợp củng cố dạng toán ít hơn C Củng cố, dặn dò.(1 p) Nhận xét tiết học, giao BT về nhà - HS(K,G): Nhận xét - Cá nhân: Thực hiện vào bảng con - Cá nhân: Thực hiện - Cá nhân: Thực hiện - Cá nhân: Thực hiện - Cá nhân: Thực hiện nối tiếp nêu kết quả - Thực hiện ở nhà Nhận xét:
Thø ba ngµy 01 th¸ng 12 n¨m 2009
TOÁN: Tìm số trừ
I.Mục tiêu.
Trang 4-Biết tìm x trong các bài tập dạng: a – X = b ( với a,b là các số có không quá 2 chữ số) Bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (biêùt cách tìm số trừ khi biết số trừ và hiệu)
- Nhận biết số trừ, số bị trừ, hiệu
- Biết giải toán dạng tìm số trừ chưa biết
II Đồ dùng.
Miếng bìa vẽ sẵn hình như SGK
III.Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra.(1p)
-Y/C HS nhắc lại cách tìm số bị trừ
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 HD HS cách tìm số trừ ki biết số bị trừ và hiệu.(15p)
* Đính miếng bìa đã chuẩn bị lên bảng
-Y/C HS quan sát
Nêu: Có 10 ô vuông, lấy đi một số ô vuông (gọi
số ô vuông lấy đi là X) thì còn lại 6 ô vuông
-Y/C HS dựa vào hình vẽ và lập phép tính tương
ứng
GV ghi bảng phép tính đúng: 10 – x = 6
-Y/C HS gọi tên các thành phần và kết quả của
phép tính trên
-Y/C HS tìm X của phép trừ đó
GV ghi bảng (SGK)
+Lấy thêm VD Y/C HS làm
H? Muốn tìm số trừ ta làm như thế nào?
KL quy tắc tìm số trừ
- HD HS kiểm tra bằng cách thử lại
-Y/C HS so sánh để phân biệt cách tìm số bị trừ
và số trừ
3 Thực hành
Bài 1 Tìm X
- T/C HS làm bài vào bảng con
GV và HS nhận xét, củng cố cách tìm số trừ
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
-Y/C HS xác định thành phần chưa biết trong mỗi
cột, vận dụng kiến thức đã học để tìm
- Quan sát
- Lắng nghe
- N2: Thảo luận lập vào giấy nháp, đại diện đọc trước lớp
- HS(TB,Y): Nêu
-Cá nhân: Thực hiện vào giấy nháp, nối tiếp nêu kết quả
-Nhiều học sinh trả lời
- Một số HS nhắc lại
- HS(K,G): Trả lời
- Cá nhân: Thực hiện -Cá nhân: Làm vào giấy nháp Nối tiếp nêu miệng kết quả
Trang 5GV nhận xét ghi kết quả đúng lên bảng.
* Lưu ý: Y/C HS nêu cách tính từng cột
Bài 3: Y/C đọc và tìm hiểu bài toán-xác định
dạng toán
- T/C HS làm bài vào giấy nháp
GV và HS nhận xét, củng cố giải toán dạng tìm
số trừ khi biết số bị trừ và hiệu
C Củng cố, dặn dò(2 p)
Nhận xét tiết học, giao bài tập về nhà
- Cá nhân: Thực hiện
- Cá nhân: Thực hiện Một HS chữa bài ở bảng
- Thực hiêïn ở nhà
Nhận xét:
Kể Chuyện Hai anh em
I.Mục tiêu:
- Kể lại được từng phần câu chuyện theo gợi ý
- Nói lại được ý nghĩ của hai anh em khi gặp nhau trên đồng
- HS khá giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện
II Các hoạt động dạy – học
A.Kiểm tra(2p)
-Y/C HS kể lại một đoạn của câu chuyện: Câu chuyện bó đũa
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 HD HS kể chuyện.(35p)
a) Kể từng phần của câu chuyện theo gợi ý
* Treo bảng phụ ghi sẵn các gợi ý ở bài tập 1
Gợi ý: Mỗi gợi ý ứng với ND một đoạn trong chuyện
-T/C HS kể trong nhóm => thi kể trước lớp
GV và HS nhậ xét khen cá nhân nhóm kể tiến bộ
b) Nói ý nghĩ của hai em khi gặp nhau trên đồng
Gợi ý: Truyện chỉ nói hai anh em bắt gặp nhau trên
đồng, hiểu ra mọi chuyện, xúc động ôm chầm lấy
nhau không nói Nhiệm vụ của chúng ta đoán và nói
ý nghĩ của hai anh em khi đó
- T/C HS thảo luận phát biểu ý kiến
GV và HS nhận xét khen những HS, nhoms tưởng
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
-N4: Thực hiện => cử đại diện thi kể
- N2: Thực hiện Đại diện phát biểu trước lớp
Trang 6tượng đúng ý nghĩ của nhân vật.
c) Kể toàn bộ câu chuện
- Y/C HS(K,G) thi kể toàn bộ câu chuyện trước lớp
GV và HS nhận xét bình chọn bạn kể chuyện hấp
dẫn nhất
D Củng cố, dặn dò.(2p)
Nhận xét tiết học, giao BT về nhà
- 3 HS thi kể
- Thực hiện ở nhà
Nhận xét:
Thứ tư ngày 02 tháng 12 năm 2009
TOÁN: Đường thẳng
I Mục tiêu:
- Nhận dạng được và gọi đúng tên đoạn thẳng, đường thẳng
- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút
- Biết ghi tên đường thẳng
II Đồ dùng.
- Thước thẳng
III Các hoạt động dạy – học
1 Giới thiệu bài.(1 p)
2 Giới thiệu đường thẳng, 3 điểm thẳng hàng(15p)
-Y/C HS vẽ đường thẳng AB bằng cách chấm hai điểm
và nối hai điểm đó, đặt tên là đoạn thẳng AB
*Lưu ý HS : Người ta thường kí hiệu điểm bằng chữ caci
in hoa nên khi viết tên đoạn thẳng cũng dùng chữ cái in
hoan như AB
- Y/C HS nhắc lại cách vẽ đoạn thẳng AB
- Cá nhân: Thực hiện vào giấy nháp
-HS(Y,TB,K): Nhắc lại
Trang 7* Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng.
-Y/C HS chấm 3 điểm A,B,C vào giấy nháp
*Lưu ý: Chấm điểm C sao cho cùng nằm trên đường
thẳng AB
- GV cùng làm trên bảng
GV: 3 điểm A,B,C cùng nằm trên một đường thẳng nên
A,B,C là 3 điểm thẳng hàng
H? 3 điểm như thế nào là 3 điểm thẳng hàng?
+Lấy 3 điểm không thẳng hàng Y/C HS nhận xét và giải
thích vì sao?
3 Thực hành (23 p)
Bài 1: Vẽ 3 đoạ thẳng như ở BT lên bảng
- HD HS làm bài
Nhận xét, củng cố cách vẽ đường thẳng
Bài 2: Chấm các điểm và ghi tên các điểm.
- HD HS làm bài
-Y/C HS dùng thước kiểm tra 3 điểm thẳng hàng ở SGK
GV nhận xét củng cố 3 điểm thẳng hàng
4 Củng cố, dặn dò.(1p)
Nhận xét tiết học, giao BT về nhà
-HS: Trả lời
-1 HSlên bảng làm, lớp làm vào vở
- Kiểm tra và phát biểu
-Làm vào VBT in
Nhận xét:
TẬP ĐỌC: Bé Hoa I.Mục đích - Đọc đúng các từ: đưa võng, mãi, nữa (PN), nắn nót, vặn,
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; đọc rõ thư của bé Hoa trong bài
- Hiểu ND: Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ
II Các hoạt động dạy - học
A Kiểm tra.(1p)
- Nêu ý nghĩa câu chuyện Hai anh em ?
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài (1p)
2 Luyện đọc.( 15 p)(các bước tiến hành tương tự các tiết trước)
Trang 8a) Đọc câu.
+ Từ khó: đưa võng, mãi, nữa (PN), nắn nót, vặn,
b) Đọc đoạn: Chia 3 đoạn + Hiểu từ mới ở phần chú giải + Câu dài: Hoa yêu em/ em ngủ.// Hoa bài hát/ chưa về.// 3 Tìm hiểu bài.(1 2 p) - Y/C HS đọc thầm cả bài và trả lời câu hỏi1 SGK - Y/CHS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi 2 SGK H? thêm: tình cảm của Hoa đối với em như thế nào? KL: Hoa rất yêu thương em - Y/C HS đọc thầm đoạn 1,2 và trả lời câu hỏi 3 SGK + Liên hệ: Kể những việc đã làm để giúp bố mẹ - Y/C HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi 4 SGK KL: Hoa đã làm được nhiều việc giúp đỡ bố mẹ - Y/C HS đọc thầm cả bài và trả lời câu hỏi H? Bài văn cho thấy Hoa là người như thế nào? GV KL ND bài: Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ 4 Luyện đọc lại.(10 phút) + HD đọc -Toàn bài đọc giọng tình cảm, nhẹ nhàng Bức thư của Hoa đọc với giọng trò chuyện tâm tình Nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm C Củng cố, dặn dò.(2 phút) - Nhận xét tiết học giao bài tập vềnhà -HS(Y,TB):Luyện phát âm - HS(K,G): Đọc - HS:(TB): Trả lời - HS(Y, TB): Trả lời - HS(K,G): Trả lời - HS(TB):Trả lời - Liên hệ trả lời - HS(K,G):Trả lời - 1-2 HS: Nhắc lại - HS(K,G): Trả lời - 1-2 HS: Nhắc lại - Chú ý lắng nghe - Thực hiện ở nhà Nhận xét:
LUYỆN TỪ VÀ CÂU : Từ chỉ đặc điểm -Ai thế nào?
I Mục đích
- Nêu được một số từ chỉ đặc điểm, từ chỉ tính chất của người, vật, sự vật
- Biết chọn từ thích hợp để đặt thành câu theo mẫu kiểu Ai thế nào
II Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra.(2p)
Trang 9- Tìm một số từ chỉ sự vật, chỉ hoạt động Kể tên các kiểu câu đã được học.
B Bài mới.
1 Giới thiệu bài
2 Bài tập (37 p)
Bài 1: Dựa vào tranh trả lời câu hỏi
-Y/C HS quan sát tranh SGK để trả lời các câu hỏi ở
bài tập
Gợi ý: +Chọn 1 từ trong ngoặc đơn để trả lời hoặc
chọn từ khác ngoài phù hợp
+Với mỗi câu hỏi có thể có nhiều câu trả lời đúng
GV và HS nhận xét khen những HS có nhiều câu trả
lời đúng
KL: Những từ trả lời cho câu hỏi thế nào? Là từ chỉ
đặc điểm, tính chất của người, vật, sự vật
Bài 2 : Tìm những từ chỉ đặc điểm của người và vật
- Gọi HS đọc phần gợi ý ở BT
- T/C HS làm việc theo nhóm
GV và HS nhận xét, bổ sung
Bài 3: Chọn từ thích hợp, đặt câu với từ ấy
HD HS làm mẫu
H? Câu kiểu Ai thế nào? Gồm có mấy bộ phận? Bộ
phận thứ nhất trả lời câu hỏi gì? Bộ phận thứ hai trả
lời câu hỏi gì?
- HD HS dựa vào mẫu và gợi ý của BT để đặy câu
kiểu Ai thế nào?
*Lưu ý HS: Với những từ đã cho có thể đặt được
nhiều câu khác nhau, ngoài ra có thể tìm thêm các
từ khác
GV và HS nhận xét khen những HS đặt được nhiều
câu đúng
-Y/C HS so sánh sự giống nhau và khác nhau giữa 3
kiểu câu đã học?
KL: Chỉ khác nhau ở bộ phận thứ hai
C Củng cố, dặn dò,(1p)
Nhận xét tiết học, giao BT về nhà
- Cá nhân: Thực hiện, nối tiếp trả lời trước lớp
- 2-3 HS nhắc lại
- 1 em đọc, lớp đọc thầm
-N2: Thảo luận tìm từ theo gợi
ý viết nhanh vào giấy nháp Đại diện các N nêu kết quả -1 em đọc, lớp đọc thầm
- HS(K,G): Trả lời
- Cá nhân: Thi đua thực hiện nối tiếp nêu kết quả trước lớp
- HS(K,G): So sánh
- Thực hiện ở nhà
Nhận xét:
Trang 10
Thứ năm ngày 03 tháng 12 năm 2009
TOÁN: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết tìm số bị trừ, số trừ
II Đồ dùng.
- Bảng con, thước thẳng
iII Các hoạt động dạy - học
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện tập (37 p)
Bài 1 Tính nhẩm.
-T/C HS nhẩm nối tiếp nêu miệng kết quả
GV và HS nhận xét, lưu ý HS cách trừ nhẩm
-Y/C HS nhận xét sự giống nhau và khác nhau giữa
các phép tính trong mỗi cột
KL: Trong một phép trừ, số trừ không thay đổi nếu
số bị trừ tăng lên (giảm đi)bao nhiêu đơn vị thì
hiệu cũng tăng lên (giảm đi)bấy nhiêu đơn vị
Bài 2: Tính.
-T/C HS làm vào bảng con(1 lúc 2 phép tính)
GV và HS nhận xét, củng cố cách thực hiện phép
trừ(có nhớ)
Bài 3 Tìm X.(tiến hành tương tự bài 2)
*Lưu ý: Củng cố cách tìm SBT, ST trong phép trừ
Bài 4.(nếu còn thời gian) Vẽ đường thẳng.
-HD HSvẽ đường thẳng đi qua 2 điểm, 1 điểm, 3
điểm cho trước
nhận xét, củng cố thêm về cách vẽ đường thẳng
C Củng cố, dặn dò.(2 p)
Nhận xét tiết học, giao BT về nhà
- Cá nhân: Thi đua nhau thực hiện
-HS(K,G): So sánh
- Chú ý lắng nghe
-Cá nhân: Thực hiện
-HS(làm xong bài 1,2,3) Vẽ vào BT.1 HS lên bảng vẽ
- Thực hiện ở nhà
Nhận xét:
Trang 11
CHÍNH TẢ (Tập chép) Hai anh em
I.Mục đích
- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn có lời diễn tả ý nghĩ nhân vật trong ngoặc kép
- Làm được BT 2 và BT 3b
II.Đồ dùng
- Bảng con
III.Các hoạt động dạy – học.
A Kiểm tra.
- Y/C HS viết vào bảng con từ: phơ phất
B Bài mới
1 Giới thiệu bài.(1p)
2 Tập chép(27 p)(các bước tiến hành tương tự các tiết trước)
+ Câu hỏi tìm hiểu
H? Người em đã nghĩ gì và làm gì?
+ Câu hỏi nhận xét:
H? Tìm những câu nói lên suy nghĩ của người em
trong bài chính tả?
H? Suy nghĩ của người em được ghi với những dấu
câu nào?
+ Từ khó: nghĩ, phần
3 Luyện tập.(10p)
Bài 2 : Tìm 2 từ chứa tiếng có vần ai, 2 từ chưa
tiéng có vần ay
- T/C HS làm BT dưới hình thức trò chơi tiếp sức
GV và HS tổng kết trò chơi, khen những đội tìm
được nhiều từ viết đúng chính tả, kết hợp phân biệt
chính tả ai/ay.
Bài 3(b):Tìm các từ chứa tiếng có vần ât hay âc
- GV thứ tự nêu các yêu cầu của BT
GV và HS nhận xét, khen những em tìm đúng, viết
đúng đẹp
- HS(TB): Trả lời
- HS(TB): Trả lời
- HS(K,G): Trả lời
- Luyện viết vào bảng con
- 3 đội Mỗi đội cử 4 em tham gia chơi
- Cá nhân: Thi đua tìm từ nhanh và viết đúng chính tả vào bảng con
Trang 123 Củng cố, dặn dò.(2p)
-Nhận xét tiết học, giao BT về nhàlàm BT 3a - Làm BT 3a
Nhận xét:
TẬP VIẾT: Chữ hoa N
I.Mục đích
- Viết đúng chữ hoa N; chữ và câu ứng dụng
II Đồ dùng
- Mẫu chữ hoa N bảng con
III Các hoạt động dạy – học
A Kiểm tra.
- Y/C HS viết vào bảng con từ: chữ hoa M
B Bài mới
1 Giới thiệu bài.(1p)
2 HD viết chữ hoa N (17 p)(các bước tiến hành tương tự các tiết trước)
* Quan sát và nhận xét
+ Cấu tạo: Gồm 3 nét: móc ngược trái, thẳng xiwn, móc
xuôi phải
H? Nét 1 giống chữ hoa nào đã học?
+ Cách viết: Nét 1:như viết nét 1 của chữ M hoa,
Nét 2: Từ điểm DB của nét 1, đổi chiều bút viết một nét
thẳng xiên xuống ĐK1
Nét 3: Từ điểm DB của nét 2, đổi chiều bút, viết một
móc xuôi phải lên ĐK6, rồi uốn cong xuống ĐK5
3 HD viết cụm từ ứng dụng:Nghĩ trước nghĩ sau (5p)
+ Nghĩa cụm từ: Suy nghĩ chín chắn trước khi làm
+ Lưu ý HS Khi viết chữ Nghĩ: giữa N và g giữ một
khoảng cách vừa phải vì 2 chữ này không nối nét với
nhau
4 Luyện viết vào vở.(15 p)
- Y/C viết:1 dòng chữ N cở vừa; 1 dòng chữ N cở nhỏ; 1
dòng chữ Nghĩù cở vừa,1 dòng chữ Nghĩù cở nhỏ; 3 dòng
ứng dụng cở nhỏ
5 Chấm chữa bài.(5 p)
- HS(TB, K): Nêu -HS(K,G): Nhận xét
- Chú ý theo dõi
- HS: (K,G):Nêu
- Cá nhân:Thực hiện vào vở tập viết