1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA L2 -T15(CKT) - Thanh

20 248 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập đọc: Hai anh em
Trường học Trường Tiểu Học ABC
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 201,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố, dặn dò.3 phút - Nhận xét tiết học giao bài tập vềnhà.. GV và HS nhận xét kết luận cách thực hiện phép trừ dạng 100 trừ đi một số.. GV và HS nhận xét, củng cố cách nhẩm 100 trừ đ

Trang 1

Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009



TẬP ĐỌC Hai anh em (2 tiết)

I.Mục đích

- Đọc đúng các từ: đỗi, vẫn, cũng (PN) ôm chầm , biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bước đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của nhân vật trong bài

- Hiểu ND: Sự quan tâp, lo lắng cho nhau, nhường nhịn nhau của hai anh em

II.Các hoạt động dạy – học

A Kiểm tra.

- Y/C HS nhắc lại nội dung của bài Câu chuyện bó đũa?

B Bài mới.(tiết 1)

1 Giới thiệu bài (2p) (dùng tranh giới thiệu)

2 Luyện đọc ( 35 p ) (các bước tiến hành tương tự các tiết trước)

a) Đọc câu

+ Từ khó: đỗi, vẫn, cũng (PN) ôm chầm ;

b) Đọc đoạn:

+ Hiểu từ mới ở phần chú giải (SGK)

+ Câu dài:

- Nghĩ vậy,/ của mình/ của anh.//

- Thế rồi/ của mình/ của em.//

3 Tìm hiểu bài.(25 p) (Tiết 2)

- Y/C HS đọc thầm đoạn 1và trả lời câu hỏi

H? Lúc đầu hai anh em chia lúa thê nào?

KL: Hai anh em chia đều lúa cho nhau

- Y/CHS đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏ1 SGK

KL: Suy nghĩ và việc làm của người em chứng tỏ

người em rất yêu thương, lo lắng cho người anh của

mình

- Y/C HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi 2 SGK

KL: Suy nghĩ và việc làm của người anh chứng tỏ

người anh cũng rất yêu thương, lo lắng cho người em

của mình

- Y/CHS đọc thầm cả bài và trả lời câu hỏi3 SGK

KL: Vì yêu thương nhau, quan tâm đến nhau, nên hai

anh em đều nghĩ ra lí do để giải thích sự công bằng,

chia phần nhiều hơn cho người khác

- Y/C HS đọc thầm đoạn 4 và trả lời câu hỏi

- HS(Y,TB): Luyện phát âm

- HS: Giải nghĩa cùng GV

- HS(TB,K): Luyện đọc

- HS(Y,TB):Trả lời

- HS(K,G): Trả lời

- HS:( TB): Trả lời

- HS(k,G): Trả lời

Trang 2

H? Khi biết chuyện, thái độ của hai anh em như thế

nào?

Giảng: Xúc động, ôm chầm lấy nhau

- Y/C HS đọc thầm cả bài và trả lời câu hỏi 4 SGK

KL ND: Sự quan tâp, lo lắng cho nhau, nhường nhịn

nhau của hai anh em.

4 Luyện đọc lại.(12 phút)

+ HD đọc

- Toàn bài đọc giọng kể chậm rãi, tình cảm, nhấn

giọng các từ ngữ thể hiện tình cảm của hai anh em

- T/C HS thi nhau đọc cả bài trước lớp

- GV và HS nhận xét, bình chọn bạn hay nhất C Củng cố, dặn dò.(3 phút) - Nhận xét tiết học giao bài tập vềnhà -HS(TB,Y): Trả lời - HS(K,G): Trả lời - Lắng nghe và thực hiện -Cá nhân:Thực hiện Một số HS (K,G) thi đọc trước lớp - Thực hiện ở nhà Nhận xét:



TOÁN: 100 trừ đi một số

I:Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ dạng: 11 trừ đi mộ số có một hoặc hai chữ số

- Biết tính nhẩm 100 trừ đi số tròn chục

II:Các hoạt động dạy- học.

A Kiểm tra.(1p)

- Y/C HS đọc bảng các bảng 10 trừ đi một số

- Y/C HS thực hiện bảng con: 10 -4 ; 90 – 36

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 .Giới thiệu cách thực hiện phép trừ.(15 p)

* Ghi bảng: 100 – 36 = ?

- Y/C HS nhận xét sự giống và khác nhau của

100 - 36 với hai phép tính đã thực hiện ở phần bài

cũõ(10 – 4 và 90 – 36)

KL: Chỉ khác phép trừ 100 – 36 có số bị trừ là số

có 3 chữ số

-Y/C HS tự đặt tính và làm tính vào bảng con

- HS(K,G): Trả lời

- Cá nhân: Thực hiện

Trang 3

*Lưu ý HS: thực hiện tương tự như số tròn chục

trừ đi môt số

* Ghi bảng: 100 – 5 - Y/C HS nhận xét sự giống và khác nhau giữa phép trừ 100 - 5 và 100 – 36 KL: Khác ở số trừ - Y/C HSvận dụng phép trừ 100 -36 để thực hiện phép trừ 100-5 GV và HS nhận xét kết luận cách thực hiện phép trừ dạng 100 trừ đi một số 3 Bài tập.(20p) Bài 1 Tính. -T/C HS làm bài vào bảng con GV và HS nhận xét, củng cố dạng 100 trừ đi một số Bài 2 Tính nhẩm - T/C HS thi đua tính nhẩm và nối tiếp nêu miệng kết quả GV và HS nhận xét, củng cố cách nhẩm 100 trừ đi số tròn chục Bài 3: -Y/C HS đọc và tìm hiểu bài toán. GV kết hợp tóm tắt bài toán bằng sơ đồ đoạn thẳng Buổi sáng: Buổi chiều: -T/C HS giải vào vở GV nhận xét, chữa bài lên bảng, kết hợp củng cố dạng toán ít hơn C Củng cố, dặn dò.(1 p) Nhận xét tiết học, giao BT về nhà - HS(K,G): Nhận xét - Cá nhân: Thực hiện vào bảng con - Cá nhân: Thực hiện - Cá nhân: Thực hiện - Cá nhân: Thực hiện - Cá nhân: Thực hiện nối tiếp nêu kết quả - Thực hiện ở nhà Nhận xét:

Thø ba ngµy 01 th¸ng 12 n¨m 2009



TOÁN: Tìm số trừ

I.Mục tiêu.

Trang 4

-Biết tìm x trong các bài tập dạng: a – X = b ( với a,b là các số có không quá 2 chữ số) Bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (biêùt cách tìm số trừ khi biết số trừ và hiệu)

- Nhận biết số trừ, số bị trừ, hiệu

- Biết giải toán dạng tìm số trừ chưa biết

II Đồ dùng.

Miếng bìa vẽ sẵn hình như SGK

III.Các hoạt động dạy – học

A Kiểm tra.(1p)

-Y/C HS nhắc lại cách tìm số bị trừ

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 HD HS cách tìm số trừ ki biết số bị trừ và hiệu.(15p)

* Đính miếng bìa đã chuẩn bị lên bảng

-Y/C HS quan sát

Nêu: Có 10 ô vuông, lấy đi một số ô vuông (gọi

số ô vuông lấy đi là X) thì còn lại 6 ô vuông

-Y/C HS dựa vào hình vẽ và lập phép tính tương

ứng

GV ghi bảng phép tính đúng: 10 – x = 6

-Y/C HS gọi tên các thành phần và kết quả của

phép tính trên

-Y/C HS tìm X của phép trừ đó

GV ghi bảng (SGK)

+Lấy thêm VD Y/C HS làm

H? Muốn tìm số trừ ta làm như thế nào?

KL quy tắc tìm số trừ

- HD HS kiểm tra bằng cách thử lại

-Y/C HS so sánh để phân biệt cách tìm số bị trừ

và số trừ

3 Thực hành

Bài 1 Tìm X

- T/C HS làm bài vào bảng con

GV và HS nhận xét, củng cố cách tìm số trừ

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

-Y/C HS xác định thành phần chưa biết trong mỗi

cột, vận dụng kiến thức đã học để tìm

- Quan sát

- Lắng nghe

- N2: Thảo luận lập vào giấy nháp, đại diện đọc trước lớp

- HS(TB,Y): Nêu

-Cá nhân: Thực hiện vào giấy nháp, nối tiếp nêu kết quả

-Nhiều học sinh trả lời

- Một số HS nhắc lại

- HS(K,G): Trả lời

- Cá nhân: Thực hiện -Cá nhân: Làm vào giấy nháp Nối tiếp nêu miệng kết quả

Trang 5

GV nhận xét ghi kết quả đúng lên bảng.

* Lưu ý: Y/C HS nêu cách tính từng cột

Bài 3: Y/C đọc và tìm hiểu bài toán-xác định

dạng toán

- T/C HS làm bài vào giấy nháp

GV và HS nhận xét, củng cố giải toán dạng tìm

số trừ khi biết số bị trừ và hiệu

C Củng cố, dặn dò(2 p)

Nhận xét tiết học, giao bài tập về nhà

- Cá nhân: Thực hiện

- Cá nhân: Thực hiện Một HS chữa bài ở bảng

- Thực hiêïn ở nhà

Nhận xét:



Kể Chuyện Hai anh em

I.Mục tiêu:

- Kể lại được từng phần câu chuyện theo gợi ý

- Nói lại được ý nghĩ của hai anh em khi gặp nhau trên đồng

- HS khá giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện

II Các hoạt động dạy – học

A.Kiểm tra(2p)

-Y/C HS kể lại một đoạn của câu chuyện: Câu chuyện bó đũa

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 HD HS kể chuyện.(35p)

a) Kể từng phần của câu chuyện theo gợi ý

* Treo bảng phụ ghi sẵn các gợi ý ở bài tập 1

Gợi ý: Mỗi gợi ý ứng với ND một đoạn trong chuyện

-T/C HS kể trong nhóm => thi kể trước lớp

GV và HS nhậ xét khen cá nhân nhóm kể tiến bộ

b) Nói ý nghĩ của hai em khi gặp nhau trên đồng

Gợi ý: Truyện chỉ nói hai anh em bắt gặp nhau trên

đồng, hiểu ra mọi chuyện, xúc động ôm chầm lấy

nhau không nói Nhiệm vụ của chúng ta đoán và nói

ý nghĩ của hai anh em khi đó

- T/C HS thảo luận phát biểu ý kiến

GV và HS nhận xét khen những HS, nhoms tưởng

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

-N4: Thực hiện => cử đại diện thi kể

- N2: Thực hiện Đại diện phát biểu trước lớp

Trang 6

tượng đúng ý nghĩ của nhân vật.

c) Kể toàn bộ câu chuện

- Y/C HS(K,G) thi kể toàn bộ câu chuyện trước lớp

GV và HS nhận xét bình chọn bạn kể chuyện hấp

dẫn nhất

D Củng cố, dặn dò.(2p)

Nhận xét tiết học, giao BT về nhà

- 3 HS thi kể

- Thực hiện ở nhà

Nhận xét:

Thứ tư ngày 02 tháng 12 năm 2009



TOÁN: Đường thẳng

I Mục tiêu:

- Nhận dạng được và gọi đúng tên đoạn thẳng, đường thẳng

- Biết vẽ đoạn thẳng, đường thẳng qua hai điểm bằng thước và bút

- Biết ghi tên đường thẳng

II Đồ dùng.

- Thước thẳng

III Các hoạt động dạy – học

1 Giới thiệu bài.(1 p)

2 Giới thiệu đường thẳng, 3 điểm thẳng hàng(15p)

-Y/C HS vẽ đường thẳng AB bằng cách chấm hai điểm

và nối hai điểm đó, đặt tên là đoạn thẳng AB

*Lưu ý HS : Người ta thường kí hiệu điểm bằng chữ caci

in hoa nên khi viết tên đoạn thẳng cũng dùng chữ cái in

hoan như AB

- Y/C HS nhắc lại cách vẽ đoạn thẳng AB

- Cá nhân: Thực hiện vào giấy nháp

-HS(Y,TB,K): Nhắc lại

Trang 7

* Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng.

-Y/C HS chấm 3 điểm A,B,C vào giấy nháp

*Lưu ý: Chấm điểm C sao cho cùng nằm trên đường

thẳng AB

- GV cùng làm trên bảng

GV: 3 điểm A,B,C cùng nằm trên một đường thẳng nên

A,B,C là 3 điểm thẳng hàng

H? 3 điểm như thế nào là 3 điểm thẳng hàng?

+Lấy 3 điểm không thẳng hàng Y/C HS nhận xét và giải

thích vì sao?

3 Thực hành (23 p)

Bài 1: Vẽ 3 đoạ thẳng như ở BT lên bảng

- HD HS làm bài

Nhận xét, củng cố cách vẽ đường thẳng

Bài 2: Chấm các điểm và ghi tên các điểm.

- HD HS làm bài

-Y/C HS dùng thước kiểm tra 3 điểm thẳng hàng ở SGK

GV nhận xét củng cố 3 điểm thẳng hàng

4 Củng cố, dặn dò.(1p)

Nhận xét tiết học, giao BT về nhà

-HS: Trả lời

-1 HSlên bảng làm, lớp làm vào vở

- Kiểm tra và phát biểu

-Làm vào VBT in

Nhận xét:

 TẬP ĐỌC: Bé Hoa I.Mục đích - Đọc đúng các từ: đưa võng, mãi, nữa (PN), nắn nót, vặn,

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; đọc rõ thư của bé Hoa trong bài

- Hiểu ND: Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ

II Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra.(1p)

- Nêu ý nghĩa câu chuyện Hai anh em ?

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài (1p)

2 Luyện đọc.( 15 p)(các bước tiến hành tương tự các tiết trước)

Trang 8

a) Đọc câu.

+ Từ khó: đưa võng, mãi, nữa (PN), nắn nót, vặn,

b) Đọc đoạn: Chia 3 đoạn + Hiểu từ mới ở phần chú giải + Câu dài: Hoa yêu em/ em ngủ.// Hoa bài hát/ chưa về.// 3 Tìm hiểu bài.(1 2 p) - Y/C HS đọc thầm cả bài và trả lời câu hỏi1 SGK - Y/CHS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi 2 SGK H? thêm: tình cảm của Hoa đối với em như thế nào? KL: Hoa rất yêu thương em - Y/C HS đọc thầm đoạn 1,2 và trả lời câu hỏi 3 SGK + Liên hệ: Kể những việc đã làm để giúp bố mẹ - Y/C HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu hỏi 4 SGK KL: Hoa đã làm được nhiều việc giúp đỡ bố mẹ - Y/C HS đọc thầm cả bài và trả lời câu hỏi H? Bài văn cho thấy Hoa là người như thế nào? GV KL ND bài: Hoa rất yêu thương em, biết chăm sóc em và giúp đỡ bố mẹ 4 Luyện đọc lại.(10 phút) + HD đọc -Toàn bài đọc giọng tình cảm, nhẹ nhàng Bức thư của Hoa đọc với giọng trò chuyện tâm tình Nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm C Củng cố, dặn dò.(2 phút) - Nhận xét tiết học giao bài tập vềnhà -HS(Y,TB):Luyện phát âm - HS(K,G): Đọc - HS:(TB): Trả lời - HS(Y, TB): Trả lời - HS(K,G): Trả lời - HS(TB):Trả lời - Liên hệ trả lời - HS(K,G):Trả lời - 1-2 HS: Nhắc lại - HS(K,G): Trả lời - 1-2 HS: Nhắc lại - Chú ý lắng nghe - Thực hiện ở nhà Nhận xét:



LUYỆN TỪ VÀ CÂU : Từ chỉ đặc điểm -Ai thế nào?

I Mục đích

- Nêu được một số từ chỉ đặc điểm, từ chỉ tính chất của người, vật, sự vật

- Biết chọn từ thích hợp để đặt thành câu theo mẫu kiểu Ai thế nào

II Các hoạt động dạy – học

A Kiểm tra.(2p)

Trang 9

- Tìm một số từ chỉ sự vật, chỉ hoạt động Kể tên các kiểu câu đã được học.

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài

2 Bài tập (37 p)

Bài 1: Dựa vào tranh trả lời câu hỏi

-Y/C HS quan sát tranh SGK để trả lời các câu hỏi ở

bài tập

Gợi ý: +Chọn 1 từ trong ngoặc đơn để trả lời hoặc

chọn từ khác ngoài phù hợp

+Với mỗi câu hỏi có thể có nhiều câu trả lời đúng

GV và HS nhận xét khen những HS có nhiều câu trả

lời đúng

KL: Những từ trả lời cho câu hỏi thế nào? Là từ chỉ

đặc điểm, tính chất của người, vật, sự vật

Bài 2 : Tìm những từ chỉ đặc điểm của người và vật

- Gọi HS đọc phần gợi ý ở BT

- T/C HS làm việc theo nhóm

GV và HS nhận xét, bổ sung

Bài 3: Chọn từ thích hợp, đặt câu với từ ấy

HD HS làm mẫu

H? Câu kiểu Ai thế nào? Gồm có mấy bộ phận? Bộ

phận thứ nhất trả lời câu hỏi gì? Bộ phận thứ hai trả

lời câu hỏi gì?

- HD HS dựa vào mẫu và gợi ý của BT để đặy câu

kiểu Ai thế nào?

*Lưu ý HS: Với những từ đã cho có thể đặt được

nhiều câu khác nhau, ngoài ra có thể tìm thêm các

từ khác

GV và HS nhận xét khen những HS đặt được nhiều

câu đúng

-Y/C HS so sánh sự giống nhau và khác nhau giữa 3

kiểu câu đã học?

KL: Chỉ khác nhau ở bộ phận thứ hai

C Củng cố, dặn dò,(1p)

Nhận xét tiết học, giao BT về nhà

- Cá nhân: Thực hiện, nối tiếp trả lời trước lớp

- 2-3 HS nhắc lại

- 1 em đọc, lớp đọc thầm

-N2: Thảo luận tìm từ theo gợi

ý viết nhanh vào giấy nháp Đại diện các N nêu kết quả -1 em đọc, lớp đọc thầm

- HS(K,G): Trả lời

- Cá nhân: Thi đua thực hiện nối tiếp nêu kết quả trước lớp

- HS(K,G): So sánh

- Thực hiện ở nhà

Nhận xét:

Trang 10

Thứ năm ngày 03 tháng 12 năm 2009



TOÁN: Luyện tập

I Mục tiêu:

- Thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết tìm số bị trừ, số trừ

II Đồ dùng.

- Bảng con, thước thẳng

iII Các hoạt động dạy - học

1 Giới thiệu bài.

2 Luyện tập (37 p)

Bài 1 Tính nhẩm.

-T/C HS nhẩm nối tiếp nêu miệng kết quả

GV và HS nhận xét, lưu ý HS cách trừ nhẩm

-Y/C HS nhận xét sự giống nhau và khác nhau giữa

các phép tính trong mỗi cột

KL: Trong một phép trừ, số trừ không thay đổi nếu

số bị trừ tăng lên (giảm đi)bao nhiêu đơn vị thì

hiệu cũng tăng lên (giảm đi)bấy nhiêu đơn vị

Bài 2: Tính.

-T/C HS làm vào bảng con(1 lúc 2 phép tính)

GV và HS nhận xét, củng cố cách thực hiện phép

trừ(có nhớ)

Bài 3 Tìm X.(tiến hành tương tự bài 2)

*Lưu ý: Củng cố cách tìm SBT, ST trong phép trừ

Bài 4.(nếu còn thời gian) Vẽ đường thẳng.

-HD HSvẽ đường thẳng đi qua 2 điểm, 1 điểm, 3

điểm cho trước

nhận xét, củng cố thêm về cách vẽ đường thẳng

C Củng cố, dặn dò.(2 p)

Nhận xét tiết học, giao BT về nhà

- Cá nhân: Thi đua nhau thực hiện

-HS(K,G): So sánh

- Chú ý lắng nghe

-Cá nhân: Thực hiện

-HS(làm xong bài 1,2,3) Vẽ vào BT.1 HS lên bảng vẽ

- Thực hiện ở nhà

Nhận xét:

Trang 11



CHÍNH TẢ (Tập chép) Hai anh em

I.Mục đích

- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn có lời diễn tả ý nghĩ nhân vật trong ngoặc kép

- Làm được BT 2 và BT 3b

II.Đồ dùng

- Bảng con

III.Các hoạt động dạy – học.

A Kiểm tra.

- Y/C HS viết vào bảng con từ: phơ phất

B Bài mới

1 Giới thiệu bài.(1p)

2 Tập chép(27 p)(các bước tiến hành tương tự các tiết trước)

+ Câu hỏi tìm hiểu

H? Người em đã nghĩ gì và làm gì?

+ Câu hỏi nhận xét:

H? Tìm những câu nói lên suy nghĩ của người em

trong bài chính tả?

H? Suy nghĩ của người em được ghi với những dấu

câu nào?

+ Từ khó: nghĩ, phần

3 Luyện tập.(10p)

Bài 2 : Tìm 2 từ chứa tiếng có vần ai, 2 từ chưa

tiéng có vần ay

- T/C HS làm BT dưới hình thức trò chơi tiếp sức

GV và HS tổng kết trò chơi, khen những đội tìm

được nhiều từ viết đúng chính tả, kết hợp phân biệt

chính tả ai/ay.

Bài 3(b):Tìm các từ chứa tiếng có vần ât hay âc

- GV thứ tự nêu các yêu cầu của BT

GV và HS nhận xét, khen những em tìm đúng, viết

đúng đẹp

- HS(TB): Trả lời

- HS(TB): Trả lời

- HS(K,G): Trả lời

- Luyện viết vào bảng con

- 3 đội Mỗi đội cử 4 em tham gia chơi

- Cá nhân: Thi đua tìm từ nhanh và viết đúng chính tả vào bảng con

Trang 12

3 Củng cố, dặn dò.(2p)

-Nhận xét tiết học, giao BT về nhàlàm BT 3a - Làm BT 3a

Nhận xét:



TẬP VIẾT: Chữ hoa N

I.Mục đích

- Viết đúng chữ hoa N; chữ và câu ứng dụng

II Đồ dùng

- Mẫu chữ hoa N bảng con

III Các hoạt động dạy – học

A Kiểm tra.

- Y/C HS viết vào bảng con từ: chữ hoa M

B Bài mới

1 Giới thiệu bài.(1p)

2 HD viết chữ hoa N (17 p)(các bước tiến hành tương tự các tiết trước)

* Quan sát và nhận xét

+ Cấu tạo: Gồm 3 nét: móc ngược trái, thẳng xiwn, móc

xuôi phải

H? Nét 1 giống chữ hoa nào đã học?

+ Cách viết: Nét 1:như viết nét 1 của chữ M hoa,

Nét 2: Từ điểm DB của nét 1, đổi chiều bút viết một nét

thẳng xiên xuống ĐK1

Nét 3: Từ điểm DB của nét 2, đổi chiều bút, viết một

móc xuôi phải lên ĐK6, rồi uốn cong xuống ĐK5

3 HD viết cụm từ ứng dụng:Nghĩ trước nghĩ sau (5p)

+ Nghĩa cụm từ: Suy nghĩ chín chắn trước khi làm

+ Lưu ý HS Khi viết chữ Nghĩ: giữa N và g giữ một

khoảng cách vừa phải vì 2 chữ này không nối nét với

nhau

4 Luyện viết vào vở.(15 p)

- Y/C viết:1 dòng chữ N cở vừa; 1 dòng chữ N cở nhỏ; 1

dòng chữ Nghĩù cở vừa,1 dòng chữ Nghĩù cở nhỏ; 3 dòng

ứng dụng cở nhỏ

5 Chấm chữa bài.(5 p)

- HS(TB, K): Nêu -HS(K,G): Nhận xét

- Chú ý theo dõi

- HS: (K,G):Nêu

- Cá nhân:Thực hiện vào vở tập viết

Ngày đăng: 13/10/2013, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Miếng bìa vẽ sẵn hình như SGK - GA L2 -T15(CKT) - Thanh
i ếng bìa vẽ sẵn hình như SGK (Trang 4)
- Thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm. - GA L2 -T15(CKT) - Thanh
hu ộc bảng trừ đã học để tính nhẩm (Trang 10)
-Các hình trong SGK. - GA L2 -T15(CKT) - Thanh
c hình trong SGK (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w