VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN Câu 1: [Trích đề thi thử trường chuyên ĐHSP - Lần 1 – 2015] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD
Trang 1VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN
Câu 1: [Trích đề thi thử trường chuyên ĐHSP - Lần 1 – 2015]
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với AC tại H
E F G
và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABE
Lời giải
Do EF là đường trung bình của HBC∆ nên ta có
/ /
EF BC , mà AG/ /BC và 1
2
AGEF là hình bình hành
EF AB
⊥
⇒
⊥
AF BE GE BE
⇒ ⊥ ⇒ ⊥
Đường thẳng GE qua 17 29;
E
phương trình GE x: −3y+14=0
Đường thẳng BE qua 17 29;
E
và vuông góc với GE nên đường thẳng BE: 3x+ −y 16=0
Ta có AG =FE⇒ A( )1;1
Đường thẳng AB qua A( )1;1 và vuông góc với EF nên đường thẳng AB y: =1
Do B=BE∩AB⇒B( )5;1
nên có tâm đường tròn ngoại tiếp là I( )3;3 Vậy A( )1;1 và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABE là I( )3;3
Câu 2: [Trích đề thi thử THPT Đông Sơn 1 - Lần 1 – 2015]
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn ( )T có phương trình
( ) (2 )2
x− + y− = Các điểm K(−1;1 ,) ( )H 2;5 lần lượt là chân đường cao hạ từ A B của tam giác ,
ABC Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết rằng đỉnh C có hoành độ dương
Lời giải
Kẻ Cx là tiếp tuyến của đường tròn
Do AHB=AKB=900 nên tứ giác ABKH là tứ giác nội tiếp
Ta có ACx= ABC và CHK = ABC (do tứ giác ABKH nội
tiếp)⇒ ACx=CHK⇒Cx/ /HK
Đường thẳng HK qua H( ) (2;5 ,K −1;1) nên phương trình
đường thẳng HK: 4x−3y+ =7 0
Đường thẳng TC qua T( )1; 2 và vuông góc với đường thẳng
HK nên phương trình TC: 3x+4y− =11 0
Do C∈TC⇒C(1 4 ; 2 3+ t − t)
TUYỂN CHỌN OXY VÀ HỆ PT TẶNG HỌC SINH
Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn
Trang 2Mà ( )
( )
= ⇒ −
= ⇒ + = ⇔
= − ⇒ − →
Đường thẳng AC qua C(5; 1 ,− ) ( )H 2;5 nên phương trình đường thẳng AC: 2x+ − =y 9 0
Đường thẳng BH qua H( )2;5 và vuông góc với đường thẳng AC nên đường thẳng BH x: −2y+ =8 0
Đường thẳng BC qua C(5; 1 ,− ) (K −1;1) nên phương trình đường thẳng BC x: +3y− =2 0
Ta có B =BC∩BH ⇒B(−4; 2)
Đường thẳng AK qua K(−1;1) và vuông góc với đường thẳng BC nên đường thẳng AK: 3x− + =y 2 0
5 5
A AC AK A
5 5
Câu 3: [Trích đề thi thử THPT Đào Duy Từ - Thanh Hóa - Lần 1 – 2015]
Giải hệ phương trình
Lời giải:
ĐK: y≥0; 2x− ≥y 0;y− − ≥x 1 0;y− + ≥3x 5 0
Khi đó: PT( ) (2 ⇔ −1 y) ( 2x− − +y 1) (2x− −y 1 1) ( − y)=0
y x y
⇔ − − − + =
− + +
1
y
=
⇔
− =
Với y=1 thế vào PT(1) ta có: x− = − +5 x 6 3− x ( )vn
Với y=2x−1 thế vào PT(1) ta có: x− +2 4− =x 2x2−5x−1
2
⇔ − + − − − + − − =
⇔ − + − + = ⇔ − + + = ⇔ = ⇒ =
Vậy nghiệm của HPT là ( ) ( )x y; = 3;5
Câu 4: Giải hệ phương trình ( 1) ( 1) 2
Lời giải:
ĐK : x≥ ≥y 0;x≥ 8 Đặt a x y (a b; 0)
≥
=
PT ⇔ b − a+ a − b+ =a +b
( )( ) ( )2
ab a b a b a b ab a b a b ab
⇔ + − − + = + ⇔ − + = + − −
⇔ − + + − = + − ( 1)( 1)( 2) 0 1 1
= ⇔ − =
⇔ − − + + = ⇔
= ⇔ =
Cách 2: PT( ) (1 ⇔ x− −y 1) y− − − = −(x y 1) (1 y) x− − −y (1 y)
1
1 1
y
x y
⇔ − − − = − − − ⇔ − − − + = ⇔
= +
2
9 10 0
x
≤
+) Với x= +y 1 ta có: 5 3+ x− =2 2x− +1 x+6 *( )
Trang 3( ) 8 3( )
6 3 2
x
−
3
x
=
⇔
+ + − =
1 ⇔10x− +12 6 x+6 x−2 =16⇔3 x +4x−12= −14 5x
( ) 2
15
2
4
x
vn
≤ ≤
⇔
2
x y
−
=
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:x+ + =y 3 0, d2:x− + =y 1 0 và điểm
( )1; 2
M Viết phương trình đường tròn đi qua M cắt d tại hai điểm A và B sao cho 1 AB=8 2 và đồng thời tiếp xúc với d 2
Lời giải
Ta có M( )1; 2 ∈d2 , mà M∈( )C
M
⇒ là giao điểm của d2 và ( )C
2
MH = AB=
( ) (2 )2 ( )2
⇒ − + − = ⇔ − =
( )
= ⇒
⇒
= − ⇒ − −
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp là điểm I( )4; 0 và
phương trình hai đường thẳng lần lượt chứa đường cao và đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam
giác là d1:x+ − =y 2 0 và d2:x+2y− =3 0 Viết phương trình các đường thẳng chứa cạnh của tam giác
ABC biết B có tung độ dương
Lời giải
Gọi M là trung điễm của BC , H là chân đường cao kẻ
từ A
Ta có A= AH∩AM ⇒A( )1;1
Đường thẳng IM qua I và song song với AH
IM x y
⇒ + − =
Ta có M =IM ∩AM ⇒M(5; 1− )
Đường thẳng BC qua M và vuông góc với AH
BC x y
⇒ − − =
Đường tròn ngoại tiếp ABC∆ có tâm I( )4; 0 bán kinh
10
IA= là ( ) ( )2 2
C x− + y = ,
B C là giao điểm của ( )C với BC nên tọa độ , B C thỏa
mãn hệ phương trình
( )2 2
x y
− − =
⇒
= = −
Giả sử B( )7;1 , C(3; 3− )
Trang 4Đường thẳng AB qua A( )1;1 và B( )7;1 ⇒ AB y: =1
Đường thẳng AC qua A( )1;1 và C(3; 3− )⇒ AC: 2x+ − =y 3 0
Thầy Đặng Việt Hùng