Tìm toạ độ đỉnh C của hình vuông ABCD.. Tìm toạ các đỉnh của tam giác ABC biết A có hoành độ không dương và đường thẳng AG có phương trình y+ =2 0... Đường thẳng EF cắt BC tại K.. Tìm to
Trang 1Tham gia các khóa Luyện thi môn Toán tại MOON.VN để hướng đến kì thi THPT Quốc gia 2015
Ví dụ 1:Giải hệ phương trình
2 2
+ + + = − + −
Ví dụ 2: Giải hệ phương trình
2
+ + − + = + +
+ + + + + = + +
x y x xy y x y xy
Ví dụ 3: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy chohình vuông ABCD trên các cạnh AD, AB lấy lần lượt
các điểm ,E F sao cho
3
AB
AE=AF = , K là hình chiếu của F trên CD, đường thẳng AK cắt đường thẳng
BE tại 6 2;
5 5
H
, biết điểm F( )1; 2 Tìm toạ độ đỉnh C của hình vuông ABCD
Ví dụ 4: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC vuông cân tại A, gọi M là trung điểm của BC, G
là trọng tâm tam giác ABM, điểm 5; 1
D
−
là điểm thuộc đoạn MC sao cho GA=GD Tìm toạ các
đỉnh của tam giác ABC biết A có hoành độ không dương và đường thẳng AG có phương trình y+ =2 0
Ví dụ 5 [Tham khảo]:Giải hệ phương trình
2 4
2
+
+ + = + −
y y
y
Lời giải:
Từ phương trình (1) ta có
2 4
2
y y
y
−
+ ( )
0
1
0
>
y=x
Thay y=x2 vào phương trình (2) ta có y+ + =3x 6 3 xy+2y+5x+4
( 2 ) ( ) ( )( 2 )
⇔ + + + − = + + + Đặt A=x2+ +x 4;A>0và B= +x 1;B>0 ⇒A+2B=3 AB
⇔A + AB+ B = AB⇔ A B− A− B =
2
0
2
3 ( )
= ⇔ + + = +
= ⇔ + + = + ⇔
x loai
Vậy nghiệm của hệ phương trình là ( )x y; =(0; 0)
Ví dụ 6 [Tham khảo]:Giải hệ phương trình
− + =
Lời giải:
RÈN KĨ NĂNG GIẢI HỆ PT và HÌNH PHẲNG OXY (phần 3)
Thầy Đặng Việt Hùng
Trang 2Tham gia các khóa Luyện thi môn Toán tại MOON.VN để hướng đến kì thi THPT Quốc gia 2015
ĐK:
2
0
x y
x
y
− + ≥
≥
≤ ≤
Từ PT đầu ta có x3− +xy 5x+ x2+ =1 2 x+ y ⇔ x3−xy+5x−2 x = y− x2+1
1
x x y
− +
( )
2
2
1 0
y x
L
x xy x x y x
− − =
−
= ⇒ = ± ⇒ =
= − ⇒ − = ⇒ − = ⇔ + − = ⇔
= ⇒ = ± ⇒ =
Kết hợp ĐK ta có: ( ) (x y; ={ 3;10 ,) ( 10;11) }
Ví dụ 7 [Tham khảo]:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ cho tam giác ABC vuông tại B có phân giác trong
AD với 15 1;
2 2
D
thuộc BC Gọi E, F là 2 điểm lần lượt thuộc các cạnh AB và AC sao cho AE=AF
Đường thẳng EF cắt BC tại K Biết điểm 11 3;
2 2
F
, E có tung độ dương và phương trình đường thẳng
AK x− y+ = Tìm toạ độ các đỉnh của tam giác ABC
Lời giải:
Gọi I là giao điểm của AD và EF Do tam giác AEF cân tại A có
phân giác AI nên: AI là phân giác đồng thời là đường cao và trung
tuyến
AB KD
⊥
⊥
15 1
;
2 2
D
và vuông góc với AK Khi đó ta có phương trình
31
2
DE x+ −y = .Vì E thuộc DE nên ta gọi ;31 2
2
E t t
−
2
DE DF t t
= ⇔ − + − =
( )
2
;
t
= ⇒ −
⇔ − = ⇔
Khi đó A=AD∩AK ⇒A( )5;3 ⇒AC: 3x+ − =y 18 0;AB x: +3y− =14 0;BC: 3x− −y 22=0
5;3 ; 8; 2 ; ; 2
3
−
là toạ độ các điểm cần tìm
Ví dụ 8 [Tham khảo]:Giải hệ phương trình ( )( )
( )
3 3
4
Lời giải
Trang 3Tham gia các khóa Luyện thi môn Toán tại MOON.VN để hướng đến kì thi THPT Quốc gia 2015
Điều kiện x≥ −1;y≤7
x +y + xy x+y + + = ⇔x y x+y + + =x y
x+ =y t⇒t + − = ⇔ −t t t + + = ⇔ =t t ⇒ y= −x
2 x+ +1 5 x+ +6 6x x+ =1 x +10
3
3
3
⇔ + − + + − = − − −
⇔ + − + + − = − + + +
+ + + +
=
⇔
x
x
2
x + x ≤ + < ∀ ≥ −
+ + + + + và ( )3
x+ + ≥ ∀ ≥ −x
x + x < + + ∀ ≥ − ⇒
Đối chiếu điều kiện ta thu được nghiệm duy nhất x=3, hệ có nghiệm x=3;y= −2
Ví dụ 9 [Tham khảo]:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có D(5; 1) Gọi M là trung điểm BC và N thuộc AC sao cho AC = 4AN Biết rằng MN: 3x − y − 4 = 0 và y M > 0 Tìm tọa độ
đỉnh C
Lời giải:
Gọi I là tâm hình vuông ABCD ta có: tan tan 1
2
NDI = MDC=
45
NDM =IDC=ICM = do đó tứ giác NDCM là tứ giác nội
tiếp suy ra DNM =900 ⇒∆DNM vuông cân tại N
Phương trình đường thẳng DN x: +3y− =8 0
( )2; 2
⇒ = ∩ ⇒ , gọi M t t( ;3 −4) ta có:
( )
3;5
Dễ thấy KD= −2KM ( với K là trọng tâm tam giác BCD)
;
K
− = − −
⇒
= ⇒ = − ⇔ − − = − − − ⇒
KN
KC
Ví dụ 10 [Tham khảo]:Giải hệ phương trình ( 2 ) ( 2 )
− + = + −
Lời giải:
ĐK: 3
2
x≥
x+ + x + x+ y + −y = y
Trang 4Tham gia các khóa Luyện thi môn Toán tại MOON.VN để hướng đến kì thi THPT Quốc gia 2015
( )2 ( )2
Xét hàm số f t( )= +t2 t t2+1 với t>0⇒ f ( x+ =1) f y( )
Ta có:
2 2
2
1
t
f t t t
t
= + + + >
+ Suy ra hàm số ( )f t đồng biến với ∀ >t 0 Mặt khác: f ( x+ =1) f y( )⇒ x+ =1 y
Thay x+ =1 y vào phương trình (2) ta có
2
2
1
1
3
3 2
− + = + − ⇔ − + = + −
⇔ − + − − = ⇔ − + + − − − = ⇔ − + + =
− + −
= ⇒ =
⇔ = − ⇒ = −
≤ ≤
x x
x
Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là ( )x y; ={(6; 7 ; 2; 3 ; 3) ( ) ( − 2; 2− 2)}