1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

100 BAI HINH OXY HE PT BAT PT CHON LOC thay hung DZ

6 421 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 174,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết rằng đỉnh C có hoành độ dương... Tìm tọa độ điểm C của hình vuông ABCD biết điểm E có hoành độ nhỏ hơn 3.. Lời giải Đặt cạnh hhhh vuông AB=4a..

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Câu 1: [Trích đề thi thử THPT Đông Sơn 1 - Lần 1 – 2015]

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn ( )T có phương trình ( ) (2 )2

x− + y− = Các điểm K(−1;1 ,) ( )H 2;5 lần lượt là chân đường cao hạ từ A B của tam giác ,

ABC Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết rằng đỉnh C có hoành độ dương

Lời giải

Kẻ Cx là tiếp tuyến của đường tròn

Do AHB=AKB=900 nên tứ giác ABKH là tứ giác nội tiếp

Ta có ACx= ABCCHK = ABC (do tứ giác ABKH nội

tiếp)⇒ ACx=CHK⇒Cx/ /HK

Mà TCCxTCHK

Đường thẳng HK qua H( ) (2;5 ,K −1;1) nên phương trình

đường thẳng HK: 4x−3y+ =7 0

Đường thẳng TC qua T( )1; 2 và vuông góc với đường thẳng

HK nên phương trình TC: 3x+4y− =11 0

Do CTCC(1 4 ; 2 3+ tt)

2 2 1 5; 1

5 16 9 25

1 3;5

= − ⇒ − →

Đường thẳng AC qua C(5; 1 ,− ) ( )H 2;5 nên phương trình đường thẳng AC: 2x+ − =y 9 0

Đường thẳng BH qua H( )2;5 và vuông góc với đường thẳng AC nên đường thẳng BH x: −2y+ =8 0

Đường thẳng BC qua C(5; 1 ,− ) (K −1;1) nên phương trình đường thẳng BC x: +3y− =2 0

Ta có B =BCBHB(−4; 2)

Đường thẳng AK qua K(−1;1) và vuông góc với đường thẳng BC nên đường thẳng AK: 3x− + =y 2 0

5 5

Vậy 7 31 ( ) ( )

; , 4; 2 , 5; 1

5 5

  là các điểm cần tìm

Câu 2: [Trích đề thi thử THPT Nông Cống 1 – Thanh Hóa - Lần 2 – 2015]



Lời giải:

Điều kiện: x≥2; y≥2

Phương trình một của hệ tương đương với

y

= > , phương trình trên trở thành: 2 2 ( )

100 BÀI HÌNH PHẲNG – HỆ PT – BẤT PT CHỌN LỌC (P1)

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

Trang 2

Thay vào phương trình thứ hai trong hệ, ta được: (8x−6) x− =1 (2+ x−2)(x+4 x− +2 3)

9

x

x

=

⇔ −  − + = + −  + − + ⇔ − = + − ⇔ 

Vì xét hàm số ( ) 3

f t = +t t là hàm số đồng biến trên (0;+∞) mà f ( 4x−4) (= f 2+ x−2) Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm là ( ) ( ) 34 34

; 2; 2 , ;

9 9

Câu 3: [Trích đề thi thử THPT Đa Phúc – Hà Nội - Lần 1 – 2015]

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD Điểm 11;3

2

  là trung điểm của cạnh AD Đường

thẳng EK có phương trình 19 x−8y− =18 0 với điểm E là trung điểm của cạnh AB , điểm K thuộc cạnh

DCKD=3KC Tìm tọa độ điểm C của hình vuông ABCD biết điểm E có hoành độ nhỏ hơn 3

Lời giải

Đặt cạnh hhhh vuông AB=4a Xét hình vuông ABCD trong hệ trục toạ

độ với B là gốc BC trùng với Ox và BA trùng với trục Oy

Ta có: F(2 ; 4a a) (;E 0; 2a) (;K 4 ;a a)

4

17 2 17

a

EK x+ ya= ⇒d F EK = = ⇒a=

Khi đó 2 2 5 2

2

EF = a = Do đó toạ độ điểm E là nghiệm của hệ:

2

2

x y

Lại có: AC là trung trực của EF nên AC: 7x+ −y 29=0

Khi đó 15 11;

4 4

10 17

;

3 3

Lại có: 9 ( )

3;8 5

Câu 4: [Trích đề thi thử tỉnh Vĩnh Phúc – 2015]

Giải hệ phương trình

2

Lời giải:

Ta có x2+ >2 x2 = ≥ −x xx2+ + >2 x 0

Do đó (3) ( 2 2) ( 2 ) 2

Thế vào (2) ta được ( )2 ( )

( ) ( )2

2x 2 2x x 2 2 x 1 x 1 2 2x 4x

( ) ( )2 2

Trang 3

( ) ( )2 2

( ) ( ) ( )2 ( ) ( ) ( )2

( 1) ( )

f x f x

Xét hàm số ( ) 2

2

f t = +t t t + với t∈ℝ có

2

2

t

t

= + + + > ∀ ∈

( )

f t

⇒ đồng biến trên ℝ nên (4) 1 1 1 1 2 1

2

= − 

Câu 5: [Trích đề thi thử trường THPT Hậu Lộc 2, Thanh Hóa – 2015]

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm I( )3;5 và ngoại tiếp đường tròn tâm K( )1; 4 Đường tròn tiếp xúc với cạnh BC và các cạnh AB AC, kéo dài có tâm là F(11;14) Viết

phương trình đường thẳng BC và đường cao qua đỉnh A của tam giác ABC

Lời giải

Đường tròn tâm F tiếp xúc với cạnh BC và các cạnh AB AC, nên

đường tròn tâm F là đường tròn bàng tiếp tam giác

Ta có FB BK FBKC

 là tứ giác nội tiếp

Gọi D là giao điểm của AK với đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Ta có  1 1 

DKC = BAC+ ACB= DCK

DKC

⇒∆ cân tại DDC =DK

Do đó DC =DK =DB nên D là tâm đường tròn ngoại tiếp BKC

hay D là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác BKCF Do đó D là

trung điểm của FKD( )6;9

Đường tròn ngoại tiếp ABC∆ tâm I( )3;5 bán kính ID=5 có phương

trình ( ) ( ) (2 )2

1 : 3 5 25

Đường tròn ngoại tiếp tứ giác CBKC tâm D( )6;9 bán kính

50

DK = có phương trình ( ) ( ) (2 )2

2 : 6 9 50

Phương trình đường thằng BC là 3 x+4y−29=0

Đường thẳng AK qua K( ) (1; 4 ,F 11;14) nên phương trình AK x: − + =y 3 0

Ta có A là giao điểm của AK với ( )C1 nên tọa độ A(−1; 2)

Đường cao AH qua A(−1; 2) và vuông góc với BC nên phương trình AH: 4x−3y+10=0

Vậy phương trình đường thẳng BC: 3x+4y−29=0 , đường cao AH : 4x−3y+10=0

Câu 6: [Trích đề thi thử tỉnh Vĩnh Phúc – 2015, tương tự]

Giải hệ phương trình

2

2 2

2

2

2 1

1 2 4 4 2

x

Lời giải

Trang 4

ĐK: ,x y∈ℝ (*)

Ta có x2+ >1 x2 = ≥ −x xx2+ + >1 x 0

Thế vào (2) ta được ( )2

2

x

x x

2

x

x x

1 2x x 1 2x 1 2 2x 1 4x 4x 2

2

2x x 1 2x 2 2 2x 1 2x 1 1

2

2

( ) (2 1)

f x f x

Xét hàm số ( ) 2

1

f t = +t t t + với t∈ℝ có

2

1

t

t

= + + + > ∀ ∈

( )

f t

⇒ đồng biến trên ℝ nên (4) ⇔ =x 2x− ⇔ =1 x 1⇒y= +1 2 thỏa mãn (*)

Đ/s: ( )x y; =(1;1+ 2)

Câu 7: [Trích đề thi thử tỉnh Vĩnh Phúc – 2015, tương tự]

Giải hệ phương trình



Lời giải

ĐK: x2+2xy+ ≥y 0 (*)

Ta có x2+y2+ >2 x2 = ≥ −x xx2+y2+ + >2 x 0

Do đó (3) ( 2 2 2) ( 2 ) ( 2 2 )

Kết hợp với (2) ta được 3 3 ( 2 ) 2

x +y = x + +y x − +y

2

Xét hàm số ( ) 3

f t = +t t với t∈ℝ có ( ) 2

Trang 5

( )

f t

⇒ đồng biến trên ℝ nên (4) 2

2

⇔ + = + −

= ⇒ = ≠ − ⇒

⇔ − + = − ⇔ = ⇔

= ⇒ = −

Thử lại ta thấy ( ) (x y; = −1;1) thỏa mãn hệ đã cho

Đ/s: ( ) (x y; = −1;1)

Câu 8: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với 9; 3

2 2

  là trung điểm của đoạn BC

và đường cao xuất phát từ đỉnh A có phương trình x+3y− =5 0. Gọi E, F lần lượt là chân đường cao kẻ từ

đỉnh B, C của tam giác ABC Tìm tọa độ đỉnh A, biết đường thẳng đi qua hai điểm E, F có phương trình

2x− + =y 2 0

Lời giải:

Gọi I là trung điểm của AH ta có: 1

2

IE=IF = AH

Mặt khác 1

2

ME=MF = BC nên IM và đường trung trực của EF

Khi đó: : 2 3 0 11 7;

+ − = ⇒ − 

Lại có: IEH =IHE MEH ; =MBH ( do IE=IH ME; =MB)

Mặt khác IHE+MBH=900⇒IEH+HEM =900⇒IEME

Gọi E t( ; 2t+2) ta có: 0 11 9 2 3 2 7 0 2

3

t

t

=

= ⇔ +  −   + −    + = ⇔ = −

 

Với t = ⇔2 E( )2; 6 Gọi A(5 3 ;− u u) ta có:

2 2 125 21 7 125

3

= = ⇔ −  + −  =

( )

2;1 6

1 13; 6

A u

=

⇔ ⇒ 

Với t = ⇔2 E(− −3; 4)

3

    (tương tự như TH trên)

Kết luận: A( )2;1 hay A(−13; 6 )

Câu 9: [Trích đề thi thử trường chuyên Lê Hồng Phong – Tp HCM - Lần 1 – 2015]

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thang ABCD có đáy lớn CD=3AB C, (− −3; 3) Trung điểm của AD

M( )3;1 Tìm tọa độ đỉnh B biết S BCD =18,AB= 10 và đỉnh D có hoành độ nguyên dương

Lời giải

Đường thẳng CD qua C(− −3; 3) nên phương trình

đường thẳng CD a x: ( + +3) (b y+ =3) 0

Do CD=3ABCD =3 10

Gọi H là hình chiếu của B xuống CD

BCD

,

5

d M CD

Trang 6

2 2 2 2

2 2

5

a b

a b

Với 3a+ =b 0 chọn a=1;b= −3⇒CD x: −3y− =6 0 Do DCDD(3t+6;t)

Mà ( ) (2 )2 ( )2 0 ( )6; 0( )

6 12; 6

= ⇒

= − ⇒ − − →

Do M là trung điểm của ADA( )0; 2 , mặt khác 3AB=DC⇒B(−3;1)

Với 27a+31b=0 chọn a=31;b= −27⇒CD: 31x−27y+12=0 Do DCDD(− +3 27 ; 3 31t − + t)

Mà 3 10 729 2 9612 90 2 9

169

Vậy B(−3;1) là điểm cần tìm

Câu 10: [Trích đề thi thử trường chuyên ĐHSP - Lần 1 – 2015]

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với AC tại H

Gọi 17 29 17 9 ( )

; , ; , 1;5

    lần lượt là trung điểm các đoạn thẳng CH BH và AD Tìm tọa độ A ,

và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABE

Lời giải

Do EF là đường trung bình của HBC∆ nên ta có

/ /

2

AG=EF = BC nên

AGEF là hình bình hành

Ta có BH AC F

là trực tâm của ABE

5 5

  và G( )1;5 nên phương trình GE x: −3y+14=0

5 5

  và vuông góc với GE nên đường thẳng BE: 3x+ −y 16=0

Ta có AG =FEA( )1;1

Đường thẳng AB qua A( )1;1 và vuông góc với EF nên đường thẳng AB y: =1

Do B=BEABB( )5;1

Tam giác ABE có ( ) ( ) 17 29

1;1 , 5;1 , ;

5 5

  nên có tâm đường tròn ngoại tiếp là I( )3;3 Vậy A( )1;1 và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABE là I( )3;3

Ngày đăng: 04/06/2016, 11:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w