Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết M là trung điểm của cạnh AB và A có hoành độ dương.. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết rằng hai điểm B, C thuộc đường th
Trang 1TỔNG HỢP VỀ OXY VÀ HỆ PT (Lớp off) – PHẦN 2
Thầy Đặng Việt Hùng ĐZ
3
( , )
3 3 2 4 2 2 5 5 2 3 (2)
x y
∈
3
1 2 1 (1)
( , )
x y
∈
ℝ
Bài 3: [ĐVH] Giải hệ phương trình
3 2
2
x
+
Bài 4: [ĐVH] Giải hệ phương trình
2 2
2 2
2
( )
2 2
3
2 3 4 1 (1)
( , )
x y
∈
ℝ
Bài 7: [ĐVH] Giải hệ phương trình
2
y
Bài 8: [ĐVH] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp trong đường tròn
( ) 2 2
C x +y + x− y+ = và M( )0;1 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết M là trung điểm của cạnh AB và A có hoành độ dương
Đ/s: A( ) (1; 2 ,B −1; 0 ,) (C −1; 4 )
Bài 9: [ĐVH] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x: − − =y 3 0 và điểm A( )2; 6 Viết
phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết rằng hai điểm B, C thuộc đường thẳng d, tam giác ABC vuông tại A và có diện tích bằng 35
2 Đ/s: ( ) ( ) (2 )2
T x− + y− = hoặc ( ) ( ) (2 )2
T x− + y− =
Bài 10: [ĐVH] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD và A(−1; 2 ) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và DC, E là giao điểm của BN và CM Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác BME biết BN nằm trên đường thẳng 2 x+ − =y 8 0 và B có hoành độ lớn hơn 2
Đ/s: ( ) ( ) (2 )2
T x− + y− =
Bài 11: [ĐVH] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:x+ + =y 3 0, d2:x− + =y 1 0 và điểm M( )1; 2 Viết phương trình đường tròn đi qua M cắt d tại hai điểm A và B sao cho 1 AB=8 2 và đồng thời tiếp xúc với d 2
Đ/s: ( ) ( ) (2 )2
T x− + y+ = hoặc ( ) ( ) (2 )2
T x+ + y− =
Bài 12: [ĐVH] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp là điểm
( )4; 0
I và phương trình hai đường thẳng lần lượt chứa đường cao và đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A
Trang 2của tam giác là d1:x+ − =y 2 0 và d2:x+2y− =3 0 Viết phương trình các đường thẳng chứa cạnh của tam
giác ABC biết B có tung độ dương
Đ/s: Phương trình BC x: − − =y 6 0, phương trình AB y: =1, phương trình AC: 2x+ −y 3
LỜI GIẢI BÀI TẬP
3
( , )
3 3 2 4 2 2 5 5 2 3 (2)
x y
∈
ℝ
Lời giải:
ĐK:
2
3
x
≥
+ ≥
(*)
(1)⇔ x+2y x− +y 2x +3xy+4y − +x 2y =0
( )( ) 2 2 32 4 2 22 4 2 4
x y x y
x x y
x y x y
−
x
5
Kết hợp với 2x+ ≥y 2⇒(x+5y+ +2) (2x+y)>2⇒3(x+2y)>0⇒x+2y>0
Mặt khác
2
x
Do đó (3)⇔ − = ⇔ =x y 0 y x
3 3x− +2 4 3x− =2 5 6x+ − ⇔2 3 5 6x+ −2 7 3x− − =2 3 0
Đặt 3
2
3 2
3
5 3
6 2 ; 3 2
5 3
7
a b
a b
a
a
−
=
−
7
a
49a 50a 60a 312 0 a 2 49a 48a 156 0
3
x≥ ⇒a= x+ > ⇒ a + a+ > Khi đó (4)⇔ − = ⇔ =a 2 0 a 2
Trang 36x 2 2 x 1 y 1
⇒ + = ⇔ = ⇒ = Thử lại x= =y 1 đã thỏa mãn hệ đã cho
Đ/s: Hệ có nghiệm là ( ) ( )x y; = 1;1
3
1 2 1 (1)
( , )
x y
∈
ℝ
Lời giải:
ĐK:
( )2 2 2
0
x y
x y
(*)
Khi đó ( )2 2 2
( )
( )
( )
2 2 2 2
Do x− ≥y 0⇒x− + ≥ >y 1 1 0 nên ( )2 2 2
1 0
x y x y
+ ≥
(4)
Từ (1) và (2) ta có
3
(2x y 1) (x 2y 2) (x 3y 3) 0 4(x y) 4 x y 1 2 0
0
Thế y=x vào (2) ta được 3
1 2 3+ x− =2 3 4x−3
2
2 3
3
3 1
3 2 0; 4 3
3 1
2
b a
a b
b
b
−
=
−
Ta có
2
3 3 2
0
2
2
b b
b
=
−
2
b= ⇒a= − ⇒ Loại vì a≥0
Trang 4Thử lại ( ) ( ) 11 11
; 1;1 , ;
4 4
đều thỏa mãn hệ đã cho
Đ/s: Hệ có nghiệm là ( ) ( ) 11 11
; 1;1 , ;
4 4
Bài 3: [ĐVH] Giải hệ phương trình
3 2
2
x
+
Lời giải:
5 1 0
xy x
− + ≥
0
2y− +1 y− = +2 1 2y −5y+1
y
Vậy x=6;y=3 là nghiệm của PT đã cho
Bài 4: [ĐVH] Giải hệ phương trình
2 2
2 2
Lời giải:
2 2
2
4
3
y
+ thế vào PT(1) ta có:
2
2
3
y
y y
+
0
y
≥
⇔ = ⇒ = là nghiệm của HPT đã cho
2
Lời giải:
: ; 0
DK x y≥
PT ⇔ x y+ x y+ −xy − x y+ + x− y =
Thế vào PT(1) ta có: 2 3x+ +4 3 5x+ =9 x2 +6x+13
Trang 5( )
2 3x 4 x 2 3 5x 9 x 3 x x
0
1
x y
x x
x y
= =
= = −
( )
2 2
3
2 3 4 1 (1)
( , )
x y
∈
Lời giải:
ĐK:
2 2
2 3 0
2 3 0
5
x y
x y
x y
x y
+ ≤
(*)
(1)⇔2 x +3y −4y= − − −x y x y
2
2 2
2 2
2 2
2
2 2
3
x y
−
2
2 2
3
4 x +3y − +x 3y =3x +3y −6xy=3 x−y ≥0
4 x 3y x 3y 0 2 x 3y x 3y x 3y
2 2
2 2
3
Do đó (3)⇔ − = ⇔ =x y 0 y x
Thế y=x vào (2) ta được ( )3
3x+ −3 5 2− x = −x 1 −13x+27
3 2
3x 3 3 1 5 2x x 3x 10x 24
3x 3 5 2x x 3x 10x 26
3 2
3x 3 3 1 5 2x x 3x 10x 24
Với 1 5
2
x
2
12 0
3x 3 3 1 5 2x x x
Do đó (4)⇔ − = ⇔ =x 2 0 x 2⇒ y=2 Thử lại x= =y 2 thỏa mãn hệ đã cho
Vậy hệ có nghiệm là ( ) ( )x y; = 2; 2
Trang 6Bài 7: [ĐVH] Giải hệ phương trình
2
y
Lời giải:
Điều kiện:
2 2
1 1
≥ −
≥ −
y
x
( )
(1)⇔ x +2y − + + + −x 1 y 1 y +2x+ =2 0
0
(do ,x y≥ −1)
Thay vào (2) ta được
0
2
2
2 1
x
x
3 1
2
Vậy hệ có nghiệm duy nhất ( ) 3
; 1;
2
Bài 8: [ĐVH] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp trong đường tròn
( ) 2 2
C x +y + x− y+ = và M( )0;1 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết M là trung điểm của cạnh AB và A có hoành độ dương
Lời giải:
Gọi I là tâm đường tròn ( )C ta có: I(−1; 2 ;) IA=IB=IC= =R 2
Do tam giác ABI cân tại I nên ta có IM ⊥ AB Mặt khác IM(1; 1− )
Phương trình đường thẳng AB qua M và vuông góc với IM là:
AB x− + =y Khi đó toạ độ các điểm Avà B là nghiệm của HPT:
( )
2 2 2 4 1 0 1; 2 1; 2
0 1; 0
A
do x
Phương trình đường thẳng BC qua B và vuông góc với AI là:
( )
1
x
= − ⇒
Đ/s: A( ) (1; 2 ,B −1; 0 ,) (C −1; 4 )
Bài 9: [ĐVH] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x: − − =y 3 0 và điểm A( )2; 6 Viết
phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết rằng hai điểm B, C thuộc đường thẳng d, tam giác ABC vuông tại A và có diện tích bằng 35
2
Trang 7Lời giải:
Gọi H là chân đường cao hạ từ A Ta có: ( ) 7
;
2
AH =d A BC =
2AH BC = 2 ⇒BC= = R⇔ =R
Do ABC∆ vuông tại A nên tâm I thuộc đường thẳng BC
5
t
t
=
=
Với ( ) ( ) ( ) (2 )2
t = ⇒I ⇒ T x− + y− =
Với ( ) ( ) ( ) (2 )2
t = ⇒I ⇒ T x− + y− =
Bài 10: [ĐVH] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD và A(−1; 2 ) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và DC, E là giao điểm của BN và CM Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác BME biết BN nằm trên đường thẳng 2 x+ − =y 8 0 và B có hoành độ lớn hơn 2
Lời giải:
Dễ thấy cos 2
5
NBC= Mặt khác NBC+ABN =900 do vậy
5
d A BN = AB ABN
⇔ = ⇔ = Gọi B t( ;8 2− t) (t>2) ta có: AB2 =16
3
5
t
t loai
=
=
Ta có tanNBC=tanMCD⇒NBC=MCD⇒NBC+ECB=900hay BN⊥CM
Giả sử AI cắt BC tại F thì AMCF là hình bình hành⇒NB⊥ AI Ta có : AI x: −2y+ =5 0
Phương trình trung trực của AB là: ( ) ( ) 2 2
Do vậy ( ) ( ) (2 )2
T x− + −y =
Bài 11: [ĐVH] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:x+ + =y 3 0, d2:x− + =y 1 0 và điểm M( )1; 2 Viết phương trình đường tròn đi qua M cắt d tại hai điểm A và B sao cho 1 AB=8 2 và đồng thời tiếp xúc với d 2
Lời giải Gọi I a b( ); là tâm của đường tròn, H là trung điểm của AB
Ta có M( )1; 2 ∈d2 , mà M∈( )C
M
⇒ là giao điểm của d2 và ( )C
2 ; 1
2
MH = AB=
( ) (2 )2 ( )2
( )
5 5; 6
⇒
Trang 8Bài 12: [ĐVH] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp là điểm
( )4; 0
I và phương trình hai đường thẳng lần lượt chứa đường cao và đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh A
của tam giác là d1:x+ − =y 2 0 và d2:x+2y− =3 0 Viết phương trình các đường thẳng chứa cạnh của tam
giác ABC biết B có tung độ dương
Lời giải
Gọi M là trung điễm của BC , H là chân đường cao kẻ
từ A
Ta có A= AH∩AM ⇒A( )1;1
Đường thẳng IM qua I và song song với AH
IM x y
Ta có M =IM ∩AM ⇒M(5; 1− )
Đường thẳng BC qua M và vuông góc với AH
BC x y
Đường tròn ngoại tiếp ABC∆ có tâm I( )4; 0 bán kinh
10
IA= là ( ) ( )2 2
C x− + y = ,
B C là giao điểm của ( )C với BC nên tọa độ , B C thỏa
mãn hệ phương trình
( )2 2
− − =
⇒
Giả sử B( )7;1 , C(3; 3− )
Đường thẳng AB qua A( )1;1 và B( )7;1 ⇒ AB y: =1
Đường thẳng AC qua A( )1;1 và C(3; 3− )⇒ AC: 2x+ − =y 3 0
Thầy Đặng Việt Hùng