1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Rèn kỹ năng giải hệ pt và hình oxy phần 2

4 293 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 107,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm toạ độ các đỉnh của tam giác ABC và viết phương trình đường tròn C biết B có tung độ âm.. Lời giải: Do tam giác ABC cân nên tâm I của đường tròn C thuộc trung tuyến AE.. Gọi H =

Trang 1

Khóa học RÈN KĨ NĂNG GIẢI HỆ PT và HÌNH PHẲNG OXY www.Moon.vn

2





và trung tuyến qua đỉnh B là d1:x+ − =y 2 0;d2: 4x+5y− =9 0 Điểm 2;1

2

  thuộc cạnh AB và bán

kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là 15

6

R= Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C

Ví dụ 4: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình thoi ABCD có phương trình đường chéo

BD x+ − =y , gọi I là điểm thuộc đường chéo BD, đường tròn ( )C tâm I đi qua A và C cắt các đường thẳng AB và AD lần lượt tại E(3; 3− ) và 23 9;

5 5

  Tìm toạ độ các đỉnh của hình thoi và viết phương trình đường tròn ( )C biết C có tung độ dương

Ví dụ 5 [Tham khảo]: Giải hệ phương trình

2 4

1

y

Lời giải:

ĐK: 1− ≤ ≤y 4;x>0

Từ phương trình (1) ta có x2−34 y+ =1 x y+ −1 3 x

4

0

3

1

>

Thay 2

1

y=x − vào phương trình (2) ta có: y 4 y x 3 1

( ) 2

2

0

2

1 5

x

x

>

+

Vậy nghiệm của hệ phương trình là ( )x y; =(2;3)

Ví dụ 6 [Tham khảo]: Giải hệ phương trình

2

2

2

x

Lời giải:

ĐK: x−2y+ ≥4 0;x≥2

Từ phương trình (1) ta có x3+ x−2y+ +4 2xy2 =4y2+2x y2 +2

( ) 2 2

0

1

2 4 2

>

RÈN KĨ NĂNG GIẢI HỆ PT và HÌNH PHẲNG OXY (phần 2)

Thầy Đặng Việt Hùng

Trang 2

Khóa học RÈN KĨ NĂNG GIẢI HỆ PT và HÌNH PHẲNG OXY www.Moon.vn

Thay x=2y vào phương trình (2) ta có 2 9 2 3 1

2

x

x + − = y+

2

2

3 2 0

9

9



y y

y y

Xét phương trình (3) ta có 4 9 0

Vậy phương trình đã cho có 2 nghiệm là ( ) {x y; = (2;1); (4; 2)}

Ví dụ 7 [Tham khảo]: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp đường tròn

( ) ( )2 2

C x− +y = tâm I, trung tuyến AE và đường cao CD cắt đường tròn (C) lần lượt tại điểm thứ

2 là M(− −2; 4) và N(4; 4− ) Tìm toạ độ các đỉnh của tam giác ABC và viết phương trình đường tròn

( )C biết B có tung độ âm

Lời giải:

Do tam giác ABC cân nên tâm I của đường tròn ( )C thuộc trung

tuyến AE Do I là trung điểm của AM nên A( )4; 4

Phương trình đường thẳng AM: 4 x−3y− =4 0

Gọi H = AMCD là trực tâm tam giác ABC

Ta có : BAE=BCD ( cùng phụ với góc ABC) do đó BN =BM

Khi đó : BN =BM , lại có IN =IM nên IB là trung trực của MN

Phương trình IB là: ( ) 2 ( )

x= ⇒B tt = ⇒B

Điểm C đối xứng với B qua AM nên 19; 7

5 5

4; 4 ; 1; 5 ; ;

5 5

  là các điểm cần tìm

Ví dụ 8 [Tham khảo]: Giải hệ phương trình

2

4

3 6 5 2 1 2 2 2 2 1 0



Lời giải

ĐK: y+2x+ ≥3 0;x≥2

Xét phương trình (1) ta có 2x2+5x+ =4 2y+ y+2x+3

2

0

1

>

Thay ( )2

1

y= +x vào phương trình (2) ta có y− − −3x 6 5 2x− +1 2 x− −2 2 24 x− =1 0

2 2

1 3 6 5 2 1 2 2 2 2 1 0

Trang 3

Khóa học RÈN KĨ NĂNG GIẢI HỆ PT và HÌNH PHẲNG OXY www.Moon.vn

Xét hàm số f t( )= + +t2 5t 2 t với t>0

Ta có f t'( ) 2t 1 5 0

t

= + + > ∀ >t 0, suy ra hàm số f t đồng biến ( ) ∀ >t 0

=

Đối chiếu điều kiện ban đầu thấy thỏa mãn , vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là ( )x y; =(5;36)

AD với 7; 7

2 2

  thuộc BC Gọi E, F là 2 điểm lần lượt thuộc các cạnh AB và AC sao cho AE = AF

Đường thẳng EF cắt BC tại K Biết 3; 5

2 2

 , F có hoành độ nhỏ hơn 3 và phương trình đường thẳng

AK xy− = Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC

Lời giải:

Gọi I là giao điểm của AD và EF Do tam giác AEF cân tại A có phân giác AI nên AI là phân giác đồng

thời là đường cao và trung tuyến

Ta có: EK AD DF AK

Do đó đương thẳng DF qua 7; 7

2 2

  và vuông góc với AK Ta có

7

2

Vì F thuộc DF nên ta gọi ;7 2

2

F tt

Mặt khác I là trung điểm của EF nên 2 3 1 2;

Ta có: 3 2 ; 3 , 11 2 ; 4

Khi đó,   IE ID = ⇔ −0 (3 2t)(11 2− t)+16(t−3)(t− =4) 0

( )

2

;

20 140 225 0

Từ đó ta có AF x: +3y+ =2 0,AE: 3x+ − =y 2 0,BC: 3x− −y 14=0

Ví dụ 10 [Tham khảo]: Giải hệ phương trình

2 2

1 4



y

x

x

Lời giải:

ĐK: y>0;x>0

Xét PT(1): 3 4 4 2 2

1

y

x

+

3x 3x 2 x 1 y 4x 4 2y 0 x 1 x 2 y 4x 4 2 x y 0

Trang 4

Khóa học RÈN KĨ NĂNG GIẢI HỆ PT và HÌNH PHẲNG OXY www.Moon.vn

0

>



0

x − = ⇔ =y y x Thế y=x2vào PT(2) ta được:

3x 3x 12 x 2 x 1 3x 3x 12 x 4x 4 x 1

Do x=0 không là nghiệm của PT(2) nên chia cả hai vế của PT cho x ta được:

2

3 0

− = ⇔ =

− + =

 Vậy hệ phương trình đã cho có 2 cặp nghiệm là ( ) ( ) (x y; ={1;1 , 4;16) }

Ngày đăng: 07/09/2016, 10:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm