1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 8 (tuần 1 đến tuần 6)

33 431 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 351,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Đại số 8 (tuần 1 đến tuần 6))

Trang 1

Tuần : 1 Ngày soạn 16/8/2015 Tiết : 1 Ngày dạy

§1 : NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

I MỤC TIÊU:

 Nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức

 Thực hiện thành thạo nhân đơn thức với đa thức

 Có ý thức liên hệ đến tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

II CHUẨN BỊ:

Giáo Viên: Đồ dùng dạy học, bảng phụ.

Học Sinh: Bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy bài mới:

Hoạt động 1:

Ôn tập về nhân hai luỹ

thừa cùng cơ số, t/c phân

phối của phép nhân đối

với phép cộng

Hoạt động 2: ?1

Học sinh làm theo nhóm 5

người Các nhóm cử đại

diện lên trình bày

Giáo viên chốt lại các kết

Cho học sinh làm việc

theo cá nhân

Hoạt động 4 : ?3

Nếu học sinh không nhớ

thì giáo viên gợi ý: Muốn

Học sinh làm ?1 vào bảngnhóm

Sau khi nghe các bạn trìnhbày học sinh nhận xét

1 học sinh phát biều, 3emnhắc lại

Học sinh làm việc cánhân và kiểm tra chéo lẫnnhau

Học sinh làm ?2 vào nháprồi kiểm tra chéo lẫnnhau

Học sinh làm ?3 vào nháprồi kiểm tra chéo lẫnnhau

1 Quy tắc

Muốn nhân một đơn thứcvới một đa thức , ta nhânđơn thức với từng hạng tửcủa đa thức rồi cộng cáctích lại với nhau

Ví dụ: - 4x2 (5xy + 3x - 2)

= (- 4x2)5xy + (- 4x2)3x –(- 4x2 ).2 = - 20x3y – 12x3

Trang 2

ta làm thế nào?.

Gọi 1 học sinh lên trình

bày bài giải

Hoạt động 5 :

Luyện tập:

Bài 1: Sau khi học sinh

làm xong gv treo lần lượt

3 bảng phụ rồi cho học

sinh nhận xét

Bài 2: nêu các yêu cầu

của bài toán

Cho học sinh làm câu b

tương tự câu a

Bài 3: Cho học sinh làm

theo nhóm

Hai nhóm làm nhanh nhất

được lên trình bày vào

bảng phụ

Bài 4:

Hướng dẫn: Gọi số tuổi là

x dựa vào đề bài đã cho

hãy lập biểu thức từ đó

Hãy nhận xét về kết quả

Bài 5:

Rút gọn biểu thức

Cho học sinh làm vào

học sinh làm vào vở nháp

3 học sinh làm bài trênbảng phụ

 Thực hiện phép nhân

 Rút gọn kết quả

 Tính giá trị của biểuthức

Học sinh làm theo nhóm 4người

Gọi số tuổi là x ta có:

[2(x + 5) + 10].5 – 100 =10x

Giá trị của biểu thức chílà 10 lân số tuổi

2 học sinh trình bày vàobảng phụ, sau đó treo lênlần lượt từng bài, các họcsinh nhận xét và sử chữa

2

5x 3 3x y 2yS

28x 3 y y8xy 3y y

= =

kết quả cuối cùng bỏ đimột chữ số 0 thì được sốtuổi

Bài 5:

a) = x2 y2

b) = xn  yn

4 Củng cố:

- Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào?

- Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau

5 Hướng dẫn bài tập về nhà:

Làm bài còn lại trong SGK và các bài tập trong SBT

IV RÚT KINH NGHIỆM:

………

Trang 3

Tuần : 1 Ngày soạn 16/8/2015

Tiết : 2 Ngày dạy

§2: NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

I MỤC TIÊU:

 Học sinh nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức

 Học sinh biết trình bày nhân đa thức với đa thức theo các phương pháp khác nhau

 Có ý thức chọn cách nhanh nhất trong làm Toán

II CHUẨN BỊ:

Giáo Viên: Đồ dùng dạy học, bảng phu.

Học Sinh: ï Bảng nhóm.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức.

3 Dạy bài mới:

Hoạt động 1:

Muốn nhân một đơn thức

với một đa thức ta làm

 Học sinh làm theo

nhóm 5 người Các nhóm

cử đại diện lên trình bày

 Giáo viên chốt lại các

 Giới thiệu cách làm

thứ hai rồi rút ra chú ý

 Vậy trình bày đa thức

nhân đa thức như nhân

hai số tự nhiên

 Hãy rút ra chú ý

Hoạt động 3: ?2

Cho học sinh làm việc

Ta nhân đơn thức vớitừng hạng tử của đa thứcrồi cộng các tích lại vớinhau

 Học sinh làm ví dụ

vào bảng nhóm

 Sau khi nghe các bạntrình bày học sinh nhậnxét

 1 học sinh phát biều,

3 em nhắc lại

 Học sinh làm việc cánhân và kiểm tra chéolẫn nhau

Học sinh đọc SGK

6x 17x 11x 2

2

6x - ×

Trang 4

theo cá nhân.

Hoạt động 4 : ?3

Nếu học sinh không nhớ

thì giáo viên gợi ý: Muốn

tính diện tích hình chữ

nhật ta làm thế nào?

Gọi 1 học sinh lên trình

bày bài giải

Học sinh làm ?2 vàonháp rồi kiểm tra chéolẫn nhau

Học sinh làm ?3 vàonháp rồi kiểm tra chéolẫn nhau

S = chiều dài chiềurộng

Cả lớp làm nháp và theodõi bạn làm rồi nhận xét

2 2

? 3 S 2x y 2x y4x 2xy 2xy y4x y

Với x = 2,5, y = 1 thì S = 4.2,52 – 12 = 24(m2)

Cho học sinh làm nhóm

(mỗi nhóm 4 em)

Dựa vào bài làm trong

bảng phụ để sửa sai cho

học sinh

Bài 9: Cho học sinh làm

theo nhóm, cả lớp chia

Học sinh thảo luận và tìm

ra cach làm và viết vàobảng nhóm

Học sinh làm theo nhóm

5 Hướng dẫn bài tập về nhà:

Làm các bài tập còn lại

………

………

………

Trang 5

Tuần : 1 Ngày soạn :16/8/2015

Tiết : 3 Ngày dạy :

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

 Củng cố kiến thức về các quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

 Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức

 Có ý thức chọn lựa cách tính nhanh trong thực hiện phép nhân đơn thức, đa thức đặc biệt làtrong việc tính giá trị của biểu thức

II CHUẨN BỊ:

Giáo Viên: Đồ dùng dạy học, bảng phụ.

Học Sinh: Dụng cụ học tập, kiến thức.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu quy tắc nhân đơn

thức với đa thức

- Nêu quy tắc nhân đa

thức với đa thức

- Nhấn mạnh sai lầm

thường gặp: Thực hiện

xong không rút gọn

- 2 học sinh lên bảng:

Hs1: bài 10a

Hs2: bài 10b

Các học sinh khác làm bàivào vở, theo dõi và nhậnxét khi gv yêu cầu

Bài 10: Thực hiện phép tính

3 Dạy bài mới:

Hoạt động 1:

Luyện tập:

Bài 11:

Hướng dẫn: Để chứng

tỏ biểu thức không phụ

thuộc vào biến x ta biến

đổi biểu thức đến khi

không còn chứa x

Bài 12:

Đặt biểu thức đó bằng

A rồi biến đổi rút gọn

biểu thức và tính giá trị

x 5 2x 3 2x x 3 x 72x 10x 3x 15

2x 6x x 78

x = 0,15 thì A = - 0,15 – 15

= - 15,15

Trang 6

Để làm được bài này

chúng ta cần làm gì?

Hãy lên bảng trình bày

vào bảng phụ

Cho học sinh nhận xét

và sửa bài

Bài 14:

Gọi số chẵn thứ nhất là

x Hãy biểu diễn hai số

chẵn tiếp theo theo x và

dựa vào đề bài viết

thành biểu thức

Cho học sinh nhận xét

và chỉ ra sự sai lầm của

bạn

A x 5x 3x 15

x 15

= -          Các nhóm lên trình bày và nêu nhận xét Khai triển và rút gọn vế phải 1học sinh lân bảng trình bày vào bảng phụ Cả lớp làm vào vở Học sinh làm việc theo nhóm hai người Bài 13: Tìm x biết 2 2 48x 32x 5 115x 48x 7 81 83x 2 81 83x 83 x 1              Bài 14: Gọi ba số chẵn liên tiếp là x; x + 2; x + 4 theo đề bài ta có: 2 6x 8 x 2x 192 4x 8 192 4x 184 x 46 2 (x+ 4)(x+2) - x(x + 2) = 192 x          vậy ba số đó là 46, 48, 50 4 Củng cố: Học sinh nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức 5 Hướng dẫn bài tập về nhà: Hãy làm bài tập 15 và xem bài § 3 xem có mối liên quan nào không? IV RÚT KINH NGHIỆM: ………

………

………

………

Duyệt: 17/8/2015

Trang 7

Tuần : 2 Ngày soạn :23/8/2015

Tiết : 4 Ngày dạy :

NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

I MỤC TIÊU:

 Nắm được các hằng đẳng thức: Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệuhai bình phương

 Có kỹ năng vận dụng được các hằng đảng thức trong việc khai triển biểu thức

 Có ý thức phân biệt rõ các hằng đẳng thức nói trên và sử dụng hợp lý trong tính nhanh, tínhnhẩm

II CHUẨN BỊ:

Giáo Viên: Đồ dùng dạy học, bảng phụ.

Học Sinh: Bảng cá nhân, bảng nhóm.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Hãy phát biểu quy tắc nhân hai đa thức.

3 Dạy bài mới:

Hoạt động 1 :

(a + b)(a + b) = (a + b)2 là

bình phương của một

tổng Theo bai làm của

bạn ta có: (a + b)2 = a2 +

2ab + b2

Giáo viên giới thiệu công

thức qua biểu diễn diện

tích hình chữ nhật và hình

vuông

Nếu thay a,b bằng các

biểu thức A, B ta cũng

được đẳng thức đúng

Hãy viết công thức tổng

Phần áp dụng: 3 học sinhlên bảng làm vào 3 bảngphụ, cả lớp làm vào vở,

1 Bình phương của một tổng

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2.Aùp dụng:

a (a + 1)2 = a2 + 2a.1 + 12

= a2 + 2a + 1

b x2 + 4x + 4 = x2 + 2.x.2 + 22 = (x + 2)2

c 512 = (50 + 1)2

Trang 8

Làm ? 3 : Tính [a + (-b)]2.

kết hợp với phần bài cũ ta

r1ut ra được kết luận

Với hai biểu thức A, và B

ta cũng luôn có:

(A - B)2 = A2 - 2AB + B2

Làm ?4

Hãy chỉ chỗ giống và

khác nhau giữa hai đẳng

thức trên

Hoạt động 3:

Lấy ví dụ từ bài cũ rồi cho

học sinh nhận xét và rút

ra kết luận

Viết thành công thức và

phát biểu bằng lời

Hãy làm ?6.

Hoạt động 4:

Cho học sinh làm ?7

theo dõi và cuối cùng lànhận xét

Học sinh làm vào vởnháp, nhận xét và rút rakết luận

Học sinh nhắc lại côngthức và phát biểu bằnglời

Học sinh làm ? 4 vào vở

3 học sinh lên bảng trìnhbày 3 bài

Học sinh nhận xét và viếtcông thức

2 em phát biểu thành lời

Học sinh làm vào vở 3học sinh lên bảng làm vàobảng phụ

Học sinh làm ? 7

3 Hiệu của hai bình phương

(A - B)( A + B) = A2 – B2.Aùp dụng:

a (x + 1)(x – 1) = x2 – 12 = x2 - 1

Bài 16: Gọi 4 học sinh lên

bảng làm vào bảng phụ,

cả lớp làm vào vở

Bài 18:

4 học sinh thuộc 4 tổ khácnhau lên bảng làm vàobảng phụ

Để làm được bài này ta cần tìm ra biểu thức A, biểu thức B từ đó dựa vào các hằng đẳng thức để áp dụng

Cả hai người đều viếtđúng

Trang 9

5 Hướng dẫn bài tập về nhà:

Về nhà làm bài tập 17.19 và xem trước bài luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

Giáo Viên: DDood dùng dạy học, bảng phụ.

Học Sinh: Bảng nhóm.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Hãy ghi công thức tổng

quát và phát biểu bằng lời

các hằng đẳng thức 1, 2, 3

Cho học sinh nhận xét bài

làm của mình

Ba học sinh đồng thời lênbảng viết ba hằng đẳngthức và nêu bằn lời vàlàm bài tập ở bảng phụ

Cả lớp làm vào vở bàitập

Bảng phụ: Tính

a

2

12x y2

3 Dạy bài mới:

Hoạt động 1:

Bài 16:

Để viết những biểu thức

đó dưới dạng bình phương

của một tổng hoặc một

hiệu ta cần làm gì?

Cho học sinh làm bài 21

Ta xác định A (số thứnhất) và B (số thứ 2)

4học sinh lên trình bàyvào 4 bảng phụ

Học sinh làm theo nhómtừng bàn

Bài 16:

2

a) x 1c) 5a 2b

Trang 10

Hoạt động 2:

Bài 20:

Để nhận xét sự đúng sai

của một đẳng ta làm thế

nào?

Giới thiệu một số phương

pháp chứng minh đẳng

thức

Bài 22:

Cho học sinh làm nháp và

trả lời miệng

Bài 23:

Hãy chứng minh công

thức (đẳng thức)

Aùp dụng cho hai học sinh

khác lên bảng làm bài,

giáo viên chỉ trình bày 1

bài mẫu lên bảng

Bài 24:

Để tính giá trị của biểu

thức này nhanh cóng ta

làm thế nào?

Giáo viên chỉ cần viết 1

bài mẫu lên bảng

Bài 25:

Giáo viên theo dõi và cần

Ta biến đổi 1 trong hai vếnếu kết quả bằng vế cònlại thì đẳng thức đúng

Học sinh làm vào vở, mộthọc sinh lên bảng

Học sinh ghi chú ý vàovở

học sinh làm nháp và trảlời miệng

3 học sinh lên bảng cùng

= 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1Với a - b = 20 và a.b = 3thì (a + b)2 = (a - b)2 + 4ab

Bài 25:

Trang 11

rút ra nhận xét sau khi

học sinh làm xong bài tập lúc làm 3 bài.

4 Củng cố:

5 Hướng dẫn bài tập về nhà:

Làm lại các bài tập đã giải

IV RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

Tuần : 2 Ngày soạn :23/8/2015

Tiết : 6 Ngày dạy :

I MỤC TIÊU:

 Nắm được các hằng đẳng thức: lập của một tổng, lập phương của một hiệu

 Có kỹ năng vận dụng được các hằng đẳûng thức trong việc khai triển biểu thức

 Có ý thức phân biệt rõ các hằng đẳng thức nói trên và sử dụng hợp lý trong tính nhanh, tínhnhẩm

II CHUẨN BỊ:

-Giáo Viên: Đồ dùng dạy học, bảng phụ.

-Học Sinh: Bảng cá nhân, bảng nhóm.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy bài mới:

Hoạt động 1 :

Cho học sinh làm ? 1

Nếu thay a,b bằng các

biểu thức A, B ta cũng

được đẳng thức đúng

Hãy viết công thức

tổng quát

Aùp dụng tính: ? 2

Một em làm vào bảngphụ, cả lớp làm vàovở

Học sinh phát biểuquy tắc, 3 học sinh lênbảng làm 3 bài vàobảng phụ cả lớp làmvào nháp

1 Lập phương của một tổng.

(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 +

B3.Aùp dụng:

a (x + 1)3

= x3 + 3.x2.1 + 3.x.12 + 13

= x3 + 3.x2 + 3.x + 1(2x + y)3

= (2x)3 + 3.x2y + 3.x.y2 + y3

= x3 + 3.x2y + 3.xy + y3

Trang 12

Hoạt động 2:

Làm ? 3 : Tính [a +

(-b)]3 kết hợp với phần

bài cũ ta rút ra được

kết luận

Với hai biểu thức A,

và B ta cũng luôn có:

(A – B)3 = A3 – 3A2B +

3AB2 – B3

Hãy phát biểu hằng

đẳng thức trên bằng

lời

Hãy chỉ chỗ giống và

khác nhau giữa hai

đẳng thức trên

Làm ?4

Sau khi học sinh làm

xong phần câu c thì

giáo viên chốt chú ý:

Học sinh chú ý nghegiảng và rút ra côngthức tổng quát

Học sinh nhắc lại côngthức và phát biểu bằnglời

Học sinh làm vào vởnháp, nhận xét và rút

ra kết luận

Về cơ bản thì giốngnhau chỉ khác nhau vềdấu của số hạng thứ 2và thứ 4

Học sinh làm ? 4 vàovở 3 học sinh lênbảng trình bày 3 bài

2 Lập phương của một hiệu.

(A – B)3

= A3 – 3A2B + 3AB2 – B3.Aùp dụng:

4 Củng cố:

Bài 26: Theo dõi học sinh

làm bài và tìm ra chỗ sai

lầm của học sinh rồi từ đó

đưa ra phương pháp khắc

phục các sai lầm đó

Bài 28:

Để tính nhanh giá trị của

biểu thức trên ta làm thế

nào? 2 học sinh hãy lên

bảng thực hiện

2 học sinh lên bảng làmbài a, b vào bảng phụ, cảlớp làm vào vở

Để làm được bài này ta nhận định hằng đằng thức rồi tìm ra biểu thức A, biểu thức B từ đó dựa vào các hằng đẳng thức để áp dụng

Trang 13

ướng dẫn học ở nhà :

Về nhà làm bài tập 29 và xem trước bài tiếp theo

IV RÚT KINH NGHIỆM:

………

………

………

Duyệt:24/8/2015

Trang 14

Tuần : 3 Ngày soạn : 30/8/2015

Tiết :7 Ngày dạy :

I MỤC TIÊU :

 Nắm được các hằng đẳng thức: Tổng của hai lập phương, hiệu hai lập phương

 Có kỹ năng vận dụng được các hằng đảng thức trong việc khai triển biểu thức

 Có ý thức phân biệt rõ các hằng đẳng thức nói trên và sử dụng hợp lý trong tính nhanh, tínhnhẩm

II CHUẨN BỊ:

Giáo Viên: Đồ dùng dạy học, bảng phụ

Học Sinh: Bảng cá nhân, bảng nhóm

III.: TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Cho 5 học sinh lên bảng

viết lại 5 hằng đẳng thức

đã học và làm 5 bài nhỏ

trong các ô của bài 29

Học sinh viết các côngthức và làm bài tập

1 học sinh đọc dòng chữ

“NHÂN HẬU”

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2.(A - B)2 = A2 - 2AB + B2

(A - B)( A + B) = A2 – B2.(A + B)3 = A3 + 3A2B +3AB2 + B3

(A – B)3

= A3 – 3A2B + 3AB2 – B3

3 Dạy bài mới:

Hoạt động của GV

được đẳng thức đúng

Hãy viết công thức tổng

Hoạt động của HS

Hai học sinh lên bảnglàm hai bài

Cả lớp làm vào vở

Học sinh chú ý nghegiảng và rút ra công thứctổng quát sau đó phátbiểu bằng lời

Phần áp dụng: 3 học sinhlên bảng làm vào 3 bảngphụ, cả lớp làm vào vở,theo dõi và cuối cùng lànhận xét

Học sinh làm vào vởnháp, nhận xét và rút rakết luận

Trang 15

Với hai biểu thức A, và B

ta cũng luôn có: A3 – B3 =

(A – B) (A2 + AB + B2)

Làm ?4

Hãy chỉ chỗ giống và

khác nhau giữa hai đẳng

thức trên

Giáo viên bổ sung thêm

hai công thức vào phần

bảng phụ trong phần kiểm

tra bài cũ để được 7 hằng

đẳng thức

Chơi trò chơi: viết thi các

hằng đẳng thức

Mỗi người chỉ được viết

một lần, người này viết

xong chuyền bút cho

người kia

Học sinh nhắc lại côngthức và phát biểu bằnglời

Học sinh làm ? 4 vào vở

2 học sinh lên bảng trìnhbày 2 bài a và b

Câu c một học sinh làmvào bảng phu

Cả lớp làm bài áp dụngvào vở

4 nhóm cử mỗi nhóm 7bạn theo sự chỉ đạo củagiáo viên lần lượt lênviết các hằng đẳng thứcvào 4 bảng phụ

Giáo viên theo dõi dưới

lớp và sửa sai cho học

Để làm được bài này tacần tìm ra biểu thức A,biểu thức B từ đó dựa vàocác hằng đẳng thức để ápdụng

Bài 30:

Bài 32:

(3x + y)(9x2 )

5 Hướng dẫn học ở nhà :

Về nhà làm bài tập 33 đến 38 và xem trước bài luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM:

………

Trang 16

Tuần : 3 Ngày soạn :30/8/2015

Tiết : 8 Ngày dạy :

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

 Củng cố kiến thức về bảy hằng đẳng thức đáng nhớ

 Học sinh vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức để giải toán

 Rèn luyện kỹ năng phân tích, nhận xét để áp dụng linh hoạt các hằng đẳng thức

II CHUẨN BỊ:

Giáo Viên: Đồ dùng dạy học, bảng phụ

Học Sinh: Bảng nhóm, ôn tập 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Các hằng đẳng thức đáng

nhớ đã học ?

Cho các nhóm thi viết

nhanh , chính xác

1 Học sinh trả lời

2 HS trình bày ở bảng

30a và 30b

3 Dạy bài mới:

Cho học sinh nhận xét kỹ

năng vận dụng kiến thức

hằng đẳng thức qua bài

tập 30

Hoạt động 2 :

Luyện tập theo nhóm

Cho học sinh làm bài tập

33

Sử dụng bảng nhóm

Nhận xét, sửa sai cho học

sinh

Hoạt động 2a :

Luyện tập cá nhân.

Cho học sinh làm bài tập

34a, c

Qua trình bày bài của học

sinh, giáo viên cho phân

HS phân tích bài tập mà hai học sinh đã làm ở bảng và trả lời

HS thực hiện theo nhóm (04 nhóm, mỗi nhóm 2 bài)

Mỗi nhóm cử một đại diện làm bài theo yêu cầucủa GV

Học sinh làm độc lập trên nháp

Các nhóm trình bày bài giải của nhóm :

Ngày đăng: 02/06/2016, 09:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - Đại số 8 (tuần 1 đến tuần 6)
Bảng ph ụ (Trang 2)
Bảng phụ: - Đại số 8 (tuần 1 đến tuần 6)
Bảng ph ụ: (Trang 3)
Bảng phụ để sửa sai cho - Đại số 8 (tuần 1 đến tuần 6)
Bảng ph ụ để sửa sai cho (Trang 4)
Bảng làm vào bảng phụ, - Đại số 8 (tuần 1 đến tuần 6)
Bảng l àm vào bảng phụ, (Trang 8)
Bảng thực hiện - Đại số 8 (tuần 1 đến tuần 6)
Bảng th ực hiện (Trang 12)
Bảng phụ trong phần kiểm - Đại số 8 (tuần 1 đến tuần 6)
Bảng ph ụ trong phần kiểm (Trang 15)
Bảng cá nhân - Đại số 8 (tuần 1 đến tuần 6)
Bảng c á nhân (Trang 19)
Bảng phụ: - Đại số 8 (tuần 1 đến tuần 6)
Bảng ph ụ: (Trang 22)
Bảng phụ bài làm của ba - Đại số 8 (tuần 1 đến tuần 6)
Bảng ph ụ bài làm của ba (Trang 24)
Bảng làm vào bảng phụ. hs ghi bài a, b vào vở. - Đại số 8 (tuần 1 đến tuần 6)
Bảng l àm vào bảng phụ. hs ghi bài a, b vào vở (Trang 25)
Bảng phụ: - Đại số 8 (tuần 1 đến tuần 6)
Bảng ph ụ: (Trang 26)
Bảng phụ treo hết tiết học - Đại số 8 (tuần 1 đến tuần 6)
Bảng ph ụ treo hết tiết học (Trang 28)
Bảng phụ: - Đại số 8 (tuần 1 đến tuần 6)
Bảng ph ụ: (Trang 30)
Bảng phụ. - Đại số 8 (tuần 1 đến tuần 6)
Bảng ph ụ (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w