Giáo án hóa học lớp 9 hay nhất, soạn theo chuẩn kiến thức kỹ năng, soạn theo chương trình giảm tải của Bộ GD. Được cập nhật mới nhất, đã chỉnh sửa mới nhất vào tháng 52016. Rất kỹ, rất hay. Giáo án hóa học 9 tuần 6 đến tuần 6
Trang 1Ngày soạn:
Ngày dạy:
I.Mục tiờu:
1.Kiến thức
- Học sinh biết được những tớnh chất húa học của bazơ và viết được phương trỡnh húa học tương ứng cho mỗi tớnh chất
- HS vận dụng những hiểu biết của mỡnh về tớnh chất húa học của bazơ để giải thớch những hiện tượng thường gặp trong đời sống và sản xuất
- HS vận dụng được những tớnh chất của bazơ để làm cỏc bài tập định tớnh và định lượng
2.Kĩ năng:
-Vết PTHH thể hiện tớnh chất húa học của bazơ
-Làm thớ nghiệm
3.Thỏi độ: Cú hứng thỳ học tập mụn húa học.
II Chuẩn bị của Giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giỏo viờn
* Thớ nghiệm: 6 nhúm
- Dụng cụ: Ống nghiệm, giỏ ống nghiệm, kẹp gỗ, đế sứ, ống hỳt, dốn cồn
- Húa chất: Dung dịch NaOH, CuSO4, quỳ tớm, phenolphtalein
* Phiếu học tập, bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh
- Mỗi nhóm 1 chậu nớc
III Hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ : Kết hợp với bài mới
3 Bài mới:
Nờu vấn đề: Cho cỏc chất sau: Na2O, CaO, SO2, CO2, H2SO4, HCl, NaOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3, KOH, Zn(OH)2 Hóy phõn loại cỏc chất trờn
- GV: Cỏc em đó nghiờn cứu tớnh chất húa học của oxit, axit Cũn bazơ cú những tớnh chất húa học nào hụm nay chỳng ta sẽ tớm hiểu
Hoạt động 1: T/d của dd bazơ với chất chỉ thị màu
- Hướng dẫn cỏc nhúm làm
thớ nghiệm:
+ Nhỏ 1 giọt NaOH vào đế
sứ cú mẫu giấy quỳ → quan
sỏt hiện tượng?
+ Nhỏ 1 giọt NaOH vào đế
sứ cú mẫu giấy
phenolphtalein → quan sỏt,
nhận xột hiện tượng?
- Cỏc nhúm làm thớ nghiệm
Giấy quỳ tớm → xanh
Giấy phenolphtalein → đỏ
I T/d của dd bazơ với chất chỉ thị
Cỏc dd bazơ (kiềm) làm đổi màu chất chỉ thị:
- Quỳ tớm → xanh
- dd phenolphtalein → đỏ
1 Tuần 6
Trang 2-Yªu cÇu HS nhắc lại nhận
xét?
Dựa vào tính chất này ta có
thể phân biệt được dung dịch
bazơ với dung dịch của các
hợp chất khác
GV ®a bµi tËp: Có 3 lọ không
nhãn đượng các dd sau:
H2SO4, Ba(OH)2, HCl Chỉ
dùng quỳ tím hãy phân biệt
các lọ dung dịch trên?
- HS trả lời
Các nhóm làm bài tập trên PHT
Hoạt động 2: T/d của dd bazơ với oxit axit
- Nhắc lại tính chất hóa học của
oxit axit?
- Vậy tính chất hóa học tiếp
theo của bazơ?
- Viết 2 PTPƯ minh họa?
- GVnhËn xÐt, chuÈn kiÕn thøc
- HS tr¶ lêi – HS kh¸c nhËn xÐt bæ xung
- HS trả lời tính chất II
- HS lên bảng viết PTPƯ
II T/d của dd bazơ với oxit axit
DD bazơ (Kiềm) + oxit axit
→ Muối + Nước
Ca(OH) 2(dd) +SO 2(k) →CaSO 3(r) + H 2 O (l)
6KOH (dd) +P 2 O 5(r) →2K 3 PO 4(dd) +3H 2 O (l)
Hoạt động 3: T/d của bazơ với axit
- Nhắc lại các tính chất hóa học
của axit?
- Vậy tính chất hóa học tiếp
theo của bazơ?
- Viết 2 PTPƯ minh họa?
- Phản ứng giữa axit và bazơ
gọi là phản ứng gì?
- GVnhËn xÐt , bæ xung
- HS tr¶ lêi - HS kh¸c nhËn xÐt bæ xung -HS lên bảng viết PTPƯ
- HS tr¶ lêi(Phản ứng trung hòa) - HS kh¸c nhËn xÐt bæ xung
III T/d của bazơ với axit
Bazơ tan và không tan + axit→Muối + Nước
KOH (dd) +HCl (dd) →KCl (dd) + H 2 O (l)
Cu(OH) 2(r) +2HNO 3(dd )→Cu(NO 3 ) 2
+2H 2 O (l)
Hoạt động 4: Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy
- Hướng dẫn HS làm TN: Đun
ống nghiệm đựng Cu(OH)2 →
quan sát, nhận xét? (màu chất
rắn trước và sau khi đun)
- Viết PTPƯ?
- Lưu ý cho HS:
Một số bazơ khác: Al(OH)3,
- Các nhóm làm thí nghiệm, qs, nhËn xÐt:
(Cu(OH)2 màu xanh
lơ →CuO màu đen và nước)-HS kh¸c nhËn xÐt bæ xung
- Viết PTPƯ
VI Bazơ không tan bị nhiệt phân hủy
Cu(OH) 2(r) t o CuO (r) + H 2 O (l) 2Fe(OH) 3(r) t o Fe 2 O 3(r) + 3H 2 O (l)
Bazơ không tan t o oxit + nước
2
Trang 3Fe(OH)3 cũng bị nhiệt phõn
hủy → oxit + nước nhng ngay
cả ở nhiệt độ cao thỡ bazơ tan
khụng bị nhiệt phõn hủy
- Cho HS đọc kết luận
HS đọc kết luận
4 Củng cố, luyện tập:
Yêu cầu HS làm bài tập sau:
- Bazơ được chia thành mấy loại? Nờu tớnh chất húa học của mỗi loại?
- Hóy nối cỏc chất tỏc dụng được với nhau;
A Fe(OH)3 1 HCl
C H2SO4 3 Quỳ tớm
5 H ớng dẫn học ở nhà
- Làm bài tập 1,2,3,5 trang 25 SGK
- Soạn bài một số bazơ quan trọng
- Hớng dẫn bài tập:
Bài 3: a Điều chế dd bazơ(kiềm)
Na2O + H2O ; CaO + H2O
b Điều chế bazơ không tan dd NaOH thu đợc ở trên t/d với dd muối
CuCl2 + NaOH ; FeCl3 + NaOH
Bài 5: - Lập PTHH
- Tính số mol n Na O
2
- Dựa vào PTHH tính số mol của NaOH – tính CM =
v n
IV RÚT KINH NGHIỆM:
3
Trang 4Tiết 12 MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A NATRI HIĐROXIT (NaOH)
I Mục tiờu
1 Kiến thức
- HS biết cỏc tớnh chất vật lý, tớnh chất húa học của NaOH Viết được cỏc
phương trỡnh phản ứng minh họa cho cỏc tớh chất húa học của NaOH
- Biết phương phỏp sản xuất NaOH trong cụng nghiệp
2 Kĩ năng
- Rốn luyện kỹ năng làm cỏc bài tập đinh tớnh và định lượng của bộ mụn viết PTHH và làm thớ nghiệm tỡm hiểu tớnh chất húa học của NaOH
3 Thỏi đụ: HS yờu thớch mụn học qua nghiờn cứu bài học và làm thớ nghiệm
II Chuẩn bị của Giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giỏo viờn
Thớ nghiệm: 4 nhúm
- Dụng cụ: Đế sứ,ống nghiệm, kẹp gỗ, giỏ ống nghiệm kẹp gắp húa chất rắn, ống hỳt
- Húa chất: NaOH rắn, quỳ tớm, phenolphtalein, dung dịch HCl
- Sơ đồ điện phõn dung dịch NaCl; Tranh vẽ ứng dụng của dung dịch NaOH; Bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh
- Cùng GV chuẩn bị đồ dùng thí nghiệm, lấy nớc
II Hoạt động dạy học
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ
Nờu tớnh chất húa học của dd bazơ Viết cỏc PTPƯ minh họa
Sửa bài tập 2 trang 25 SGK
3 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: T/h Tớnh chất vật lý
- Cho cỏc nhúm làm TN:
Lấy một viờn NaOH ra đế
sứ, quan sỏt, nhận xột?
- Cho viờn NaOH vào ống
nghiệm đượng nước, kắc
đều, sờ tay vào ống
nghiệm, nhận xột?
- Nhận xột tớnh chất vật lý
của NaOH?
- HS làm thí nghiệm – qs - nhận xét
- HS trả lời
I Tớnh chất vật lý
Natri hiđroxit là chất rắn,khụng màu, hỳt ẩm mạnh,tan nhiều trong nước, khi tan tỏa nhiệt mạnh
Hoạt động 2: T/h Tớnh chất húa học
- NaOH thuộc loại hợp
chất nào?
- Nhắc lại tớnh chất húa
- Trả lời: (Bazơ tan)
- HS trả lời
II Tớnh chất húa học:
* NaOH cú tớnh chất húa học của bazơ tan
1 Đổi màu chất chỉ thị
Trang 5học của dd bazơ?
- DD NaOH cú những
tớnh chất húa học nào?
- Hướng dẫn HS làm TN
với chất chit thị màu
- Viết cỏc phản ứng minh
họa cho tớnh chất húa học
của NaOH
- Nhận xột, bổ xung
- T/c húa học của
dd bazơ
- Viết PTPƯ
-HS các nhóm làm TN
- HS trả lời
- Quỳ tớm → xanh
- Phenolphtalein → đỏ
2 Tỏc dụng với axit: → Muối và nước
NaOH (dd) + HCl (dd) → NaCl (dd) + H 2 O (l)
3.Tỏc dụng với oxit axit:→Muối
và Nước
2NaOH (dd) +CO 2(k) →Na 2 CO 3(dd) +H 2 O (l)
Hoạt động 3: T/h Ứng dụng và Sản xuất NaOH
Cho HS nghiên cứu tt
SGK
? Natrihiđroxit có những
ứng dụng gì?
- Nhận xét, bổ xung, phõn
tớch thờm về ứng dụng của
NaOH
- GV giới thiệu phương
phỏp sản suất NaOH
Hướng dẫn HS viết
PTPƯ- sửa sai cho HS
HS đọc tt SGK
- 1 HS trả lời –
HS khác nhận xét
bổ xung
- Theo dừi
- HS viết PTPƯ
theo hớng dẫn
III Ứng dụng
SGK
IV Sản xuất NaOH
- Điện phõn dd NaCl bóo hũa cú màn ngăn
2NaCl (dd) +2H 2 O (l) H 2(k) +
2NaOH (dd) +Cl 2(k)
4 Củng cố, luyện tập:
*HS nhắc lại cỏc nội dung chớnh của bài
*Hoàn thành sơ đồ chuyển húa sau:
Na 3 PO 4 NaOH Na → Na 2 O → NaOH → NaCl → NaOH → Na 2 SO 4
*Cú 3 dung dịch cú cựng nồng độ mol NaOH, HCl, H 2 SO 4 Chỉ dựng thờm một húa chất nào cho dưới đõy để nhận biết?
A Quỡ tớm B Phenolphtalein C.Nước cất . D.Dung dịch Ba(OH)2
5 H ớng dẫn học ở nhà
-Làm bài tập 1,2,3,4 trang 27 SGK
-Soạn bài: Ca(OH)2
- Hớng dẫn HS bài tập 4:
+ lập PTHH tính số mol CO2 và NaOH đã dùng; dựa vào PTHH xác định xem chất nào d tính số mol muối sản phẩm theo số mol chất tác dụng hết tính
m muốitheo CT: m=n.M
+Dựa vào PTHH tính số mol chấtd tính khối lợng chất d
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Kí DUYỆT
Ngày soạn:
đp
cú màng ngăn
Tuần 7
Trang 6Lớp dạy: 9a ngày dạy:
9b ngày dạy:
(Tiết 2)
B CANXI HIĐROXIT
I Mục tiờu
1 Kiến thức
-HS biết được cỏc tớnh chất vật lý, cỏc tớnh chất húa học quan trọng của canxi
hiđroxit
- Biết cỏch pha chế dung dịch canxi hiđroxit
- Biết cỏc ứng dụng trong đời sống của canxi hidroxit
- Biết ý nghĩa độ pH của dung dịch
2 Kĩ năng
- Tiếp tục rốn luyện kỹ năng viết cỏc phương trỡnh phản ứng, và khả năng làm cỏc
bài tập định lượng
II Chuẩn bị của Giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giỏo viờn
* Thớ nghiệm: 6 nhúm
- Dụng cụ: Cốc thủy tinh, đũa thủy tinh, , phểu, giấy lọc, ống nghiệm
- Húa chất: CaO, ddHCl, ddNaCl, Nước chanh (khụng đường), dd NH3, giấy pH
* Bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh
* Các nhóm chuẩn bị 1 chậu nớc
* Cùng GVchuyển đồ thí nghiệm
III Hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ : - 1HS Sửa bài tập 2 trang 27 SGK
- GV nhận xét cho điểm
2 Bài mới
Hoạt động 1: Pha chế dd Ca(OH) 2 (nước vụi trong)
- Hướng dẫn cỏc nhúm pha chế
dung dịch: Hũa tan vụi tụi
trong nước → lọc
- QS, giúp đỡ nhóm yếu
-Đọc thông tin SGK
- Làm thớ nghiệm theo nhóm
- Đại diện 1 nhóm
nêu lại cách pha dung
dịchCa(OH)2
I.Tớnh chất 1.Pha chế dung dịch Ca(OH) 2
Hoạt động 2: T/h Tớnh chất húa học và ứng dụng của Canxihiđroxit
- Ca(OH)2 thuộc loaị hợp chất
nào?
- Nhắc lại tớnh chất húa học của
- Bazơ tan
2 Tớnh chất húa học
Dung dịch Ca(OH)2 cú những t/
c của bazơ tan
a làm đổi màu chất chỉ thị
Trang 7bazơ tan?
- Tớnh chất húa học của
Ca(OH)2? Viết cỏc PTPƯ minh
họa?
-Cho HS đọc thông tin SGK
- Dựa vào tớnh chất húa học
của Ca(OH)2 hãy Nờu ứng
dụng của Canxi hiđroxit?
- Dựng giấy PH làm thế nào để
nhận phõn biệt ba chất lỏng :
Nước cất, natrihiđroxit, axit clo
hiđric?
- Nhận xột, bổ xung
- Lờn bảng viết p/ư minh họa cho mỗi tớnh chất - HS khác nhận xét bổ xung
-Đọc thông tin SGK Nờu ứng dụng của Ca(OH)2 trong đời sống
- Quỳ tớm → xanh
- Phenolphtalein → đỏ
b.Tỏc dụng với axit → Muối + nước
Ca(OH) 2(dd) +2HCl (dd )→CaCl 2(dd) +2H 2 O (l)
c.T/D với oxit axit → Muối + mước
Ca(OH) 2(dd) +CO 2(k) →CaCO 3(r) +H 2 O (l)
3 Ứng dụng SGK
3 Củng cố, luyện tập:
Bài 1:
- HS nờu nội dung chớnh của bài
- Hoàn thành cỏc PTPƯ sau:
a ? + ? → Ca(OH) 2 c CaCO 3 t o ? + ? e Ca(OH) 2 + P 2 O 5 → ? + ?
b Ca(OH) 2 + ? → Ca(NO 3 ) 2 + ? d Ca(OH) 2 + ? → ? + H 2 O
húa chất nào cho dưới đõy để nhận biết?
A Quỡ tớm B Phenolphtalein C.Nước cất . D.Dung dịch Ba(OH)2
4 H ớng dẫn học ở nhà
- Làm bài tập trang 30 SGK; 8.3, 8.4 trang 9 SBT, đọc mục em có biết
- Soạn bài: “ Tớnh chất húa học của muối
- Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 2: Hoà vào nớc ta nhận biết đợc CaCO3 không tan , còn CaO phản ứng
mạnh với nớc có toả nhiều nhiệt CaO(r) + H2O (l) → Ca(OH) 2( r)và 1 phần tan tạo dd
IV Rỳt kinh nghiệm:
*****************************************************************
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I Mục tiờu
Trang 81 Kiến thức
Học sinh biết được:
- Cỏc tớnh chất húa học của muối, viết đỳng PTHH cho mỗi tớnh chất
- Khỏi niệm phản ứng trao đổi, điều kiện để phản ứng trao đổi thực hiện được
- Vận dụng những tớnh chất của muối để giải thớch những hiện tượng thường gặp trong đời sống, sản xuất, trong học tập húa học
2 Kĩ năng
- Rốn luyện khả năng viết phương trỡnh phản ứng Biết cỏch chọn chất tham gia phản ứng trao đổi để phản ứng thực hiện được
- Rốn luyện cỏc kỹ năng tớnh toỏn cỏc bài toỏn cỏc bài tập húa học
3 Thỏi đụ: Qua nghiờn cứu bài học và làm thớ nghiệm HS thờm yờu thớch mụn học và
tin vào khoa học.
II Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của giỏo viờn
* Thớ nghiệm:
- Dụng cụ: Ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hỳt
- Húa chất: Cỏc dung dịch: AgNO3, CuSO4, BaCl2, NaCl, H2SO4, HCl, Fe (đinh sạch)
* Bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh
- Soạn bài: “ Tớnh chất húa học của muối
- Cùng GV chuyển dụng cụ hóa chất ( tổ 4), các nhóm cử ngời lấy nớc
III Hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ Sửa bài tập 1, 2 trang 30
2 Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Hoạt động 1: T/h Tớnh chất húa học của muối
- Hướng dẫn HS làm
TN: Ngõm đinh sắt
trong ống nghiệm cú
chứa CuSO4 → Quan
sỏt hiện tượng?
- Từ cỏc hiện tượng
trờn hóy nờu nhận xột
và viết PTPƯ?
- Nờu kết luận?
- Nhận xột kết luận
- Hướng dẫn HS làm
TN: Cho H2SO4 vào
ống nghiệmcú chứa
dung dịch BaCl2 →
quan sỏt, nhận xột, viết
- Làm thớ nghiệm
và nhận xột hiện tượng: Cú KL màu
đỏ bỏm ngoài đinh sắt , dung dịch nhạt dần
- Sắt đẩy Cu ra khỏi CuSO4
- 1 phần Fe bị hũa tan
- HS trả lời
- Làm TN và nhận xột hiện tượng:
xuất hiện kết tủa trắng
- Viết PTHH
I Tớnh chất húa học của muối
1 Muối tỏc dụng với KL
Fe (r) + CuSO 4(dd) → FeSO 4(dd) +Cu (r)
Dd muối+KL→Muối mới+KL mới
2 Muối tỏc dụng với axit
H 2 SO 4(dd) +BaCl 2(dd) →2HCl (dd) + BaSO 4(r)
Muối + Axit→Muối mới + axit mới
Trang 9- Nêu kết luận?
- Nhận xét kết luận
- Hướng dẫn HS làm
TN: Nhỏ vài giọt dd
AgNO3 vào ống nghiệm
có chứa dd NaCl →
quan sát, nhận xét hiện
tượng, viết PTPƯ?
- Nêu kết luận?
- Nhận xét kết luận
- Hướng dẫn HS làm thí
nghiệm: nhỏ dung dịch
NaOH vào ống nghiệm
có chứa dd CuSO4 →
quan sát, nhận xét hiện
tượng, viết PTPƯ?
- Nêu kết luận?
- Nhận xét kết luận
- Chúng ta đã biết nhiều
muối bị phân hủy ở
nhiệt độ cao như:
KClO3, KMnO4,
CaCO3, MgCO3
→ Hãy viết PTPƯ phân
hủy của các muối trên?
- HS trả lời- HS khác nhận xét bổ xung
- Làm TN và nhận xét hiện tượng:
xuất hiện kết tủa trắng
- Viết PTHH
→ HS trả lời - HS khác nhận xét bổ xung
- Làm Tn và nhận xét hiện tượng:
Xuất hiện chất kết tủa màu xanh là:
Cu(OH)2
- Viết PTHH
→ HS trả lời- HS khác nhận xét bổ xung
3 Muối tác dụng với muối AgNO 3(dd) +NaCl (dd) →AgCl (r) +NaNO 3(dd)
4 Muối tác dụng với bazơ CuSO 4(dd) +2NaOH→Cu(OH) 2(r) +Na 2 SO 4(dd)
ddMuối + ddBazơ→Muối mới + bazơmới
5 Phản ứng phân hủy muối
2KClO 3(r) to ,MnO 2
2KCl (r) + 3O 2(k) CaCO 3(r) to,900oC CaO (r) + CO 2(k)
Hoạt động 2: T/h Phản ứng trao đổi trong dung dịch
- Các p/ư trong dung
dịch muối với axit, với
dd bazơ, với dung dịch
muối xảy ra như thế
nào?
- Các p/ư đó gọi là phản
ứng gì?
- Vậy phản ứng trao đổi
là gì?
- Hướng dẫn Hs làm thí
nghiệm:
1 Nhỏ dd Ba(OH)2 vào
ống nghiệm có chứa
dung dịch NaCl →
- TL: Có sự trao đổi các thành phần với nhau → hợp chất mới
- Trao đổi
- HS khác nhận xét bổ xung
- Theo dõi
Các nhóm làm thí nghiệm , nhận xét
→ HS trả lời- HS
II Phản ứng trao đổi trong dung dịch
1 Nhận xét về các PƯHH của muối BaCl 2(dd) + Na 2 SO 4(dd) →BaSO 4(r) + 2NaCl (dd)
CuSO 4(dd) +2NaOH (dd) →Cu(OH) 2(r) +Na 2 SO 4(dd)
Na 2 CO 3(dd) +H 2 SO 4(dd) →Na 2 SO 4(dd) + CO 2(k) + H 2 O (l)
2 Phản ứng trao đổi
3 Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi
Ba(OH)2 (dd) + NaCl (dd) → không xảy ra
H 2 SO 4(dd) +Na 2 CO 3(dd) →Na 2 SO 4(dd) +CO 2(k) + H 2 O (l)
Trang 10quan sỏt?
2 Nhỏ dung dịch
H2SO4 vào ống nghiệm
cú chứa dd Na2CO3 →
quan sỏt
3 Nhỏ dd BaCl2 vào
ống nghiệm chứa dd
Na2SO4 → quan sỏt?
- Kết luận?
- Điều kiện để xảy ra
phản ứng trao đổi?
- Nhận xột, bổ xung,
rỳt ra kết luận
khỏc nhận xột bổ xung
-Nhận xột HT:
xuất hiện kết tủa trắng
→ HS trả lời - HS khỏc nhận xột bổ xung
BaCl 2(dd) + H 2 SO 4(dd) → BaSO 4(r) + 2NaCl (dd)
Chỳ ý: Phản ứng trung hũa thuộc
loại phản ứng trao đổi và luụn luụn xảy ra
2NaOH (dd) + H 2 SO 4(dd) → Na 2 SO 4(dd) + H 2 O (l)
3 Củng cố, luyện tập:
1 Hoàn thành cỏc PTPƯ sau và cho biết p/ư nào là phản ứng trao đổi?
a BaCl 2 + Na 2 SO 4 → c CuSO 4 + NaOH →
b Al + AgNO 3 → d Na 2 CO 3 + H 2 SO 4 →
2 Hoàn thành sơ đồ chuyển húa và phõn loại cỏc phản ứng :
Zn → ZnSO 4 → ZnCl 2 → Zn(NO 3 ) 2 → Zn(OH) 2 → ZnO
Bài tập 4 Sgk(39)
4 H ớng dẫn học ở nhà
- Làm bài tập trang 33 SGK – Soạn bài 10 “Một số muối quan trọng”
- Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 2: nhận biết muối sunfat bằng kim loại Ba hoặc muối của nó
Nhận biết muối AgNO3 = cách cho vào 2 lọ còn lại 1 mẩu Cu nếu ở lọ nào thấy Cu tan ra và xuất hiện kết tủa trắng dd muối ban đấu là AgNO3
PTHH: BaCl2(dd) + CuSO4(dd) BaSO4(r) + CuCl2(dd)
Cur + AgNO3(dd) Cu(NO3)2(dd) + 2Ag(r)
IV Rỳt kinh nghiệm:
Ký duyệt