1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Số học 6 tuần 1 đến tuần 8

33 557 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 419 KB
File đính kèm Giáo án Số học 6 tuần 1 đến tuần 8.rar (64 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Số học 6 tuần 1 đến tuần 8 hay nhất, soạn theo chuẩn kiến thức kỹ năng, soạn theo chương trình giảm tải của Bộ GD. Được cập nhật mới nhất, đã chỉnh sửa mới nhất vào cuối năm học này. Rất kỹ, rất hay. Giáo án Số học 6 tuần 1 đến tuần 8 được soạn theo hướng dễ dạy cho giáo viên và dễ học cho học sinh.

Trang 1

2 Kiểm tra bài cũ:

3.Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Hoạt động 1: Làm quen với

2.Cách viết Các kí hiệu.

-Đặt tên tập hợp bằng chữ cái in hoa

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Chương 1: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN

§1 TẬP HỢP – PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP

Ngày soạn: 17/8/2015 Tuần: 1

Tiết: 1

Trang 2

VD: A={0; 1; 2; 3}

Hay A={1; 2; 3; 0}

Hay A={x ∈ N /x<4}

0, 1, 2, 3 là các phần tử của tập hợp A

* Kí hiệu: (SGK trang 5)

* Chú ý: (SGK trang 5)

- Để viết một tập hợp :(in đậm trong khung TR5 SGK)

Kỹ năng:

HS phân biệt được các tập N, N*, biết sử dụng các ký hiệu ≤ và ≥, biết viết số tự nhiên liền sau,

số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên

Thái độ:

Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu

§2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

Ngày soạn: 17/8/2015 Tuần: 1

Tiết: 2

Trang 3

II Chuẩn Bị:

- GV: Phấn màu, mô hình tia số, bảng phụ ghi đầu bài tập

- HS: Ôn tập các kiến thức của lớp 5, thước thẳng có chia khoảng

- Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

III Tiến Trình:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

GV nêu câu hỏi kiểm tra

HS1:- Cho VD về tập hợp, nêu chú ý trong SGK về cách viết tập hợp

HS2: - Nêu các cách viết một tập hợp

- Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng 2 cách

- Hãy minh họa tập hợp A bằng hình vẽ

3 Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

- Hãy viết tập hợp các số tự nhiên

- Điền vào ô vuông các ký hiệu ∈ và ∉

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

0 1 2 3 4 5

Trang 4

Chỉ trên tia số giới thiệu điểm

biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái

điểm biểu diễn số lớn hơn

- Giáo viên giới thiệu các ký

hiệu ≥ và ≤

- Gọi HS nêu mục b,c (SGK)

- GV giới thiệu số liền trước, số

liền sau của một số tự nhiên

- Giới thiệu hai số tự nhiên liên

3 9 15 7 0 2

- Viết tập hợp

A = {x ∈ N / 6 ≤ x ≤ 8}

bằng cách liệt kê các phần tử của nó

- Tìm số liền sau của các số

Tập N = {0, 1, 2, 4, …}

N * = {1, 2, 3, 4, …}

2 Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên.

-Trong hai số tự nhiên khác nhau

có một số nhỏ hơn số kia

- Nếu a nhỏ hơn b, viết a < b hay b

> a

- a ≤ b nghĩa là a < b và a = b-Nếu a < b và b < c thì a < c

- Mỗi số tự nhiên có một số liền sau duy nhất

-Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất, không có số tự nhiên lớn nhất

-Tập hợp các số tự nhiên có vô số phần tử

4 Củng Cố :

Cho HS làm bài tập 6, 7 trong SGK Hoạt động nhóm: Bài tập 8, 9 trang 8 (SGK)

5 Dặn Dò:

Học kĩ bài trong SGK và ở vở ghi Làm bài tập 7, 8, 9, 10 trang 8 (SGK)

IV Rút kinh nghiệm:

………

§3 GHI SỐ TỰ NHIÊN

Ngày Soạn: 17/8/2015 Tuần: 1

Tiết: 3

Trang 5

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Viết tập hợp N; N* Viết tập hợp A các số tự nhiên x mà x ∉ N*

HS2: Viết tập hợp B các số tự nhiên không quá 6 bằng 2 cách Sau đó biểu diễn các phần tử của

tập hợp B trên tia số Đọc tên các điểm ở bên trái điểm 3 trên tia số

3 Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

+ Khi viết các số tự nhiên có từ

5 chữ số trở lên ta thường viết

tách riêng từng nhóm 3 chữ số

kể từ phải sang trái Cần phân

biệt: số với chữ số; số chục với

1 Số và chữ số

Với 10 chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8,

9 ta ghi được mọi số tự nhiên

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Trang 6

Hãy viết số tự nhiên lớn nhất có

Hoạt động 2: Hệ thập phân

IV = 4

IX = 9VII = V + I + I = 7VIII = ?

Gọi HS lên bảng viết

3 Chú ý: Cách ghi số La Mã:

Các số La Mã từ 1 đến 10:

I II III IV V VI

1 2 3 4 5 6 VII VIII IX X

7 8 9 10

Nếu thêm vào bên trái mỗi số trên:+ Một chữ số X ta được các số La

Mã từ 11 đến 20+ Hai chữ số X ta được các số La Mã

Về nhà xem lại các VD và làm bài tập 14; 15

IV Rút kinh nghiệm:

Tiết: 4

Trang 7

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân dưới dạng tổng giá trị các chữ số?

HS làm bài tập 16 theo nhóm

Hoạt động 2 Tập hợp con

Trang 8

tử của tập A có thuộc vào

tập B hay không?

GV vẽ sơ đồ Ven cho HS

dễ phát hiện ra A B

GV giới thiệu khái niệm

tập con và kí hiệu như

HS nhắc lại khái niệm

VD 2:

M = {1; 3; 5} ta có M ⊂ N

N = {3; 5; 1} và N ⊂ MHay N = M

Về nhà xem lại các VD và bài tập 21, 22

IV Rút kinh nhgiệm:

Tiết: 5

Trang 9

Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử? Tập hợp rỗng là tập hợp như thế nào?

Khi nào tập hợp A được gọi là tập hợp con của tập hợp B Làm bài tập 21 SGK

3 Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Hoạt động 2: thông hiểu

GV gọi 4 HS lên bảng viết Các

Hoạt động 2: thông hiểu

HS làm vào trong vở và theo dõi, nhận xét bài làm của bạn

Hai HS lên bảng, các em khác làm vào vở

Bài 23:

Tập hợp các số chẵn từ số a đến số b có: (b – a):2 + 1 phần tử.

Tập hợp các số lẻ từ số m đến số n có: (n – m):2 + 1 phần tử.

Vậy:

D = {21;23;25; ;99}có(99 – 21):2 + 1 = 40 phần tử

E = {32;34;36; ;96}có(96 – 32):2 + 1 = 33 phần tử

Bài 25:

A={Indo;Mianma;Thailan;VietNam}

B={Xingapo;Brunay;Campuchia}

4 Củng Cố:

Xen vào lúc luyện tập

5 Dặn Dò:

Trang 10

Về nhà xem lại các bài tập đã giải Xem trước bài §5.

IV Rút kinh nghiệm:

2 Kiểm tra bài cũ:

GV giới thiệu vào bài mới:

Ở Tiểu học chúng ta đã học phép toán công và phép toán nhân Trong phép toán công và phép toán nhân có các tính chất cơ bản là cơ sở giúp ta tính nhẩm, tính nhanh Đó là nội dung bài hôm nay

3 Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

§5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN

Ngày soạn: 24/8/2015 Tuần: 2

Tiết: 6

Trang 11

HS theo dõi các tính chất ở bảng phụ.

HS phát biểu các tính chất như SGK

HS làm ?3 theo nhóm

2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên:

a+b = b+a a.b = b.a(a+b)+c = a+(b+c) (ab)c = a(bc)a+0 = 0+a = a

a.1 = 1.a = aa.(b + c) = ab + ac

Phát biểu các tính chất: (SGK)

?3:

a)46+17+54 = (46+54)+17=100+17

=117b) 4.37.25 = (4.25).37=100.37=3700c) 87.36+87.64=87.(36+64)= 87.100

Trang 12

- HS: Máy tính bỏ túi, bảng nhóm và bút viết bảng.

- Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

III Tiến Trình:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

GV gọi 2 HS lên bảng kiểm tra

HS1:- Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất giao hoán của phép cộng?Làm bài 28

HS2:- Phát biểu và viết dạng tổng quát tính chất kết hợp của phép cộng Làm bài 27b,d

3 Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

x – 16 = 1

x = 17

Bài 30: Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (x – 34).15 = 0 ; x -34 = 0 ; x = 34b) 18.(x –16) = 18 ; x – 16 = 1 ; x = 17

§5 LUYỆN TẬP

Ngày soạn: 31/8/2015 Tuần: 3

Tiết: 7, 8

Trang 13

Bài 31: Tính nhanh:

a) 135 + 360 + 65 + 40

=(135+65)+(360+40)

=200+400 = 600b) 463 + 318 + 137 + 22

=(463+137)+(318+22)

=600+340 = 940c) 20+21+22+…+29+30

Hãy tìm quy luật của dãy số

Hãy viết tiếp 4; 6; số nữa vào

Một HS lên viết 2 con số

Cứ như vậy, cho 4 HS lên bảng

4 Củng Cố :

Nhắc lại các tính chất của phép cộng số tự nhiên Các tính chất này có ứng dụng gì trong tính toán

5 Dặn Dò:

Về nhà xem lại các bài tập đã giải

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

Ngày soạn: 31/8/2015 Tuần: 3

Tiết: 9

Trang 14

2 Kiểm tra bài cũ:

Cho biết: 37.3 =111 Hãy tính nhanh: 37.12 Cho biết: 15873.7=111111

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Tổng quát: Cho hai số tự nhiên a và

b, nếu có số tự nhiên x sao cho b+x =

a thì ta có phép trừ: a – b = x

?1:

a) a – a = 0b) a – 0 = a

c)Điều kiện thực hiện phép trừ:a

Phép chia: a : b = c a: số bị chia; b: số chia; c: thương

§6 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA

Trang 15

14 : 4 được 3 dư 2

?2:

0 : a = 0 (a≠0); a : a = 1 (a≠0); a : 1 = a

Tổng quát: Cho hai số tự nhiên a và

b, trong đó b khác 0, ta luôn tìm được hai số tự nhiên q và r duy nhất

Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải Làm tiếp các bài tập 44; 45; 46

IV Rút kinh Nghiệm

- GV: Phấn màu, bảng phụ để ghi một số bài tập

Tuần: 4

Tiết:

10,11

Trang 16

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết bảng.

- Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

III Tiến Trình:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

+ HS1: cho 2 số tự nhiên a và b khi nào ta có phép trừ: a – b = x Ap dụng tính:

a) 425 – 257; 91 – 56 b) 652 – 46 – 46 – 46

+ HS2: có phải khi nào cũng thực hiện được phép trừ số tự nhiên a cho số tự nhiên b không? Cho ví dụ

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Sau mỗi bài GV cho HS thử

lại (bằng cách nhẩm) xem giá

trị của x có đúng theo yêu cầu

118 – x = 217 – 124

118 – x = 93

x = 118 – 93 = 25c) 156 – (x + 61) = 82

GV đưa ra uêu cầu của bài

toán Sau đó, cho HS thảo

HS chú ý theo dõi

2 HS lên bảng, các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn trong lớp

Hoạt động 3: thực hiện phép tính

2 HS lên bảng giải bài tập

= 33 + 100 = 133b) 46 + 29 = (46 –1) + (29 +1)

= 45 + 30 = 75

Bài 49:

VD: 135 – 98 = (135 + 2) – (98 + 2)

= 137 – 100 = 37a) 321 – 96 = (321 +4) – (96 + 4)

=325 – 100 = 225b) 1354 – 997=(1354+3) – (997+3)

= 1357 – 1000 = 357

Bài 51:

Trang 17

Về nhà xem lại các bài tập đã giải Làm các bài tập 52, 53, 54.

IV Rút kinh nghiệm:

2 Kiểm tra bài cũ:

Hãy viết các tổng sau thành tích: 5+5+5+5+5; a+a+a+a+a+a

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Luỹ thừa với

số mũ tự nhiên

GV giới thiệu cách viết và

giới thiệu thế nào là luỹ thừa

như SGK

Hoạt động 1: Luỹ thừa với

số mũ tự nhiên

HS chú ý

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Người ta viết: 2.2.2 = 23 ; a.a.a.a =

a4 Ta gọi 23; a4 là luỹ thừa

Định nghĩa: Luỹ thừa bậc n của a

là tích của n thừa số bằng nhau,

§7 LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TƯ NHIÊN NHÂN

HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ

Ngày soạn: 07/9/2015 Tuần: 4

Tiết: 12

Trang 18

GV giới thiệu về định nghĩa;

giới thiệu về cơ số; số mũ

Làm VD xong, GV giới thiệu

công thức tổng quát như SGK

GV diễn đạy lại bằng lời cho

a3: a lập phương Quy ước: a1 = a

2 Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

VD: Viết tích của hai luỹ thừa sau đây thành một luỹ thừa: 23.22 ;

Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số,

ta giữ nguyên cơ số và cộng các số

Về nhà học bài theo vở ghi và SGK Làm các bài tập 57, 58, 59

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

a m a n = a m+n

Ký duyệt 07/9/2015

Trang 19

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: a) Hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của a? Viết công thức tổng quát?

b) Ap dụng: Tính: 102 = ?; 53=?

HS2: Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào? Viết dạng tổng quát?

Ap dụng: viết kết quả phép tính dưới dạng một lũy thừa

a) 33.34 = ?; b) 52.57 = ?; c) 75.7 =?

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

104 = 10 000; 105 = 100 000

106 =1 000 000b) 1 000 = 103

Tiết: 13,14

Trang 20

Như bài 63, GV cho 4 HS lên

HS thực hiện theo hướng dẫn của GV 4 HS lên bảng, các em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn trên bảng

a) 23.22 = 26b) 23.22 = 25c) 54.5 = 54 x

xx

Bài 64:

a) 23 22.24 =29b)102.103.105 =1010c) x.x5 = x6

d) a3.a2.a5 = a10

Bài 65:

a) 23 = 2.2.2 = 8; 32 = 3.3 = 9

Vì 8 < 9 ⇒ 23 < 32b) 24 = 2.2.2.2 = 16; 42 = 4.4 =16

⇒ 24 = 42c) 25 = 2.2.2.2.2 = 32; 52 = 5.5 = 25

Vì 32 > 25 nên 25 > 52d) 210 = 2.2.2.2.2.2.2.2.2.2 = 1024

⇒ 210 > 100

4 Củng Cố

GV cho HS nhắc lại các công thức của bài 7 Cho HS làm bài tập 66

5 Dặn Dò:

Về nhà xem lại các bài tập đã giải Xem trước bài 8

IV Rút kinh nghiệm:

Tiết: 15

Trang 21

2.Kiểm tra bài cũ:

- Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào? Nêu tổng quát?

- Viết kết quả dưới dạng một lũy thừa: a) a3.a5 b) x7.x.x4

3.Nội dung bài mới:

diễn đạt công thức trên bằng

lời thông qua chú ý như SGK

GV cho HS tự làm ?1

x = 6 : 2 = 3Vận dụng VD trên, HS

làm ?1

HS chú ý theo dõi

HS đứng tại chỗ trả lời các câu hỏi của ?1

1 Ví Dụ

?1: Ta đã biết: 53.54 = 57 Suy ra: 57:53 = 54; 57:54 = 53

Ta đã biết: a4.a5 = a9 Suy ra:

?2: Viết thương của hai luỹ thừa sau

dưới dạng một luỹ thừa

4 Củng Cố

GV cho HS làm bài tập 68; 69; 70

5 Dặn Dò:

Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải Làm các bài tập 71; 72

IV Rút kinh nghiệm:

………

………Ký duyệt:14/9/2015

Trang 22

2 Kiểm tra bài cũ:

GV xen vào lúc học bài mới có thể hỏi lại HS kiến thức cũ đã học

3 Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Hoạt động 1: Nhắc lại về

biểu thức

+ Các dãy tính bạn vừa làm là

các biểu thức, em nào có thể

lấy thêm ví dụ về biểu thức?

+ Mỗi số cũng được coi là

5 – 3; 15.6

60 – (13 – 2 – 4) là các biệu thức

HS đọc lại phần chú ý trang

31 SGK

Hoạt động 2: Thứ tự thực hiện các phép tính

1.Nhắc lại về biểu thức

Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính làm thành một biểu thức

Chú ý: Mỗi số cũng được coi là một

biểu thức Trong biểu thức có thể có các dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực hiện các phép tính

Tiết: 16

Trang 23

cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên

lũy thừa, ta thực hiện nâng lên

lũy thừa trước, rồi đến nhân

và chia, cuối cùng đến công

và trừ

Nếu biểu thức có các dấu

ngoặc tròn, vuông, nhọn thì ta

thực hiện các phép tính trong

ngoặc tròn trước, tiếp theo là

trong ngoặc vuông và cuối

Hoạt động 3: ?1

2 HS lên bảng làm ?1, các

em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn Các em có thể htảo luận với nhau theo nhóm nhỏ

2 HS lên bảng làm ?1, các

em khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của các bạn Các em có thể htảo luận với nhau theo nhóm nhỏ

= 2(80 – 18 ) = 2.62 = 124

?2: Tìm số tự nhiên x, biết:

a) (6x – 39) : 3 = 2012x – 13 = 201

2x = 201 + 132x = 214

x = 107b) 23 + 3x = 56 : 53

23 + 3x = 53

23 + 3x = 1253x = 125 – 233x = 102

Trang 24

a) Hãy viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 6.

b) Hãy viết tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 20 nhưng lớn hơn 14

c) Hãy điền các kí hiệu ∈,∉,⊂ vào ô trống thích hợp vào ô trống

KIỂM TRA 1 TIẾT

Trang 25

………

………

………

………

………

………

………

I Mục Tiêu:

Kiến thức:

HS hiểu được khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết quả của một phép chia là một số tự nhiên

Kỹ năng:

HS nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư

Thái độ:

Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ, phép chia để tìm số chưa biết trong phép trừ, phép chia Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu và giải toán

II Chuẩn Bị:

- GV: Phần màu, bảng phụ

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết

- Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm

III Tiến Trình:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (15’)

HS1: Nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không có dấu ngoặc

Làm bài tập 74:

HS2: Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức có ngoặc

Làm bài tập 77b: Tính:

12:{390:[500 – (125 + 35.7)]}

= 12:{390:[500 – (125 + 245)]}

= 12:{390:[500 – 370]}

= 12:{390: 130}

= 12 : 3

= 4

HS 3: Lên bảng sửa bài 78: Tính:

12000 – (1500.2 + 1800.3 + 1800.2 :3)

ÔN TẬP

a) 541 + (218 – x) = 735

218 – x = 735 – 541

218 – x = 194

x = 218 – 194

x = 24

b) 96 – 3(x + 1) = 42

3(x + 1) = 96 – 42 3x + 3 = 54

3x = 54 – 3

x = 51 : 3

x = 17

Ngày soạn: 21/9/2015 Tuần: 6

Tiết: 17

Trang 26

= 12000 – (3000 + 5400 + 3600:3)

= 12000 – (3000 + 5400 + 1200)

= 12000 – 9600

= 2400

3 Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Hoạt động 1: Bài 79 (10 ‘)

An mua 2 bút chì giá 1500đ 1

chiếc, mua 3 quyển vở giá

1800đ 1 quyển, mua 1 quyển

sách và 1 gói phong bì Biết

số tiền mua 3 quyển sách bằng

số tiền mua 2 quyển vở, tổng

Qua kết quả bài 78 giá 1 gói

phong bì là bao nhiêu?

Hoạt động 2: Bài 80 (10 ‘)

GV viết sẵn bài 80 vào giấy

trong cho các nhóm (hoặc

bảng nhóm) yêu cầu các nhóm

thực hiện (mỗi thành viên của

nhóm lần lượt thay nhau ghi

Biết số tiền mua ba quyển sách bằng số tiền mua hai quyển vở, tổng số tiền phải trả là 12000 đồng Tính giá

Hoạt động 3: Bài 82 (8‘)

HS có thể thực hiện phép tính bằng các cách:

Cách 1:34–33 = 81 – 27 =54Cách 2: 33(3–1) = 27.2 = 54

Cách 1: 34 – 33 = 81 – 27 = 54Cách 2: 33(3 – 1) = 27.2 = 54Vậy: cộng đồng các dân tộc Việt Nam có

Ngày đăng: 04/06/2016, 08:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giải. - Giáo án Số học 6 tuần 1 đến tuần 8
Bảng gi ải (Trang 20)
Bảng nhóm) yêu cầu các nhóm - Giáo án Số học 6 tuần 1 đến tuần 8
Bảng nh óm) yêu cầu các nhóm (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w