Mục tiêu - Đọc rành mạch, tương đối lưu loát bài tập đọc đã học tốc độ đọc khoảng 85 tiếng/phút; bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đã học - Hiểu ND ch
Trang 1TUẦN 28
Thứ hai ngày 12 tháng 3 năm 2012
Tập đọc: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
(TIẾT 1)
I Mục tiêu
- Đọc rành mạch, tương đối lưu loát bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 85 tiếng/phút); bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đã học
- Hiểu ND chính của từng đoạn, ND cả bài; nhận biết được một số hình ảnh, chi tiết có
ý nghĩa trong bài; bước đầu biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự
*HSK/G đọc lưu loát ,diễn cảm đoạn văn
II Chuẩn bị
- 17 phiếu viết tên từ bài TĐ: Tuần 18 - 27
III Hoạt động dạy học
1)Khởi động (4-5’)
- KTBC: gọi 2 HS đọc bài: Con sẻ
- Nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài
2)Bài mới (27-28’)
HĐ 1: Kiểm tra tập đọc và HTL
- KT khoảng 1/3 lớp
- GV đưa thăm ra gọi HS bốc thăm đọc và
trả lời câu hỏi
- GV nhận xét, đánh giá
HĐ 2: Luyện tập
- Phát phiếu cho HS
- GV nhắc HS: chỉ tóm tắt nội dung đúng
chủ điểm: Người ta là hoa đất
- Nhận xét phiếu học tập và kết luận
3)Củng cố dặn dò (2’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- Lớp ổn định
- 2 HS lên bảng
- HS tiến hành lên bốc thăm và xem lại bài khoảng 1 phút sau đó đọc và trả lời câu hỏi
- HS đọc SGk hoặc HTL
*HSK/G đọc lưu loát ,diễn cảm đoạn văn
- Đọc yêu cầu của BT
- HS nghe và tiến hành làm vào phiếu
Trang 2
Toán:
LUYỆN TÂP CHUNG
I Mục tiêu
- Nhận biết được một số tính chất của hình chữ nhật,hình thoi
- Tính được diện tích hình vuông,hình chữ nhật ,hình bình hành ,hình thoi
*BT4
II Chuẩn bị
- Bảng phụ ghi BT 1, 2
III Hoạt động dạy học
1)Khởi động (4-5’)
- KTBC: Nêu yêu cầu
- Nhận xét, ghi điểm
- GT bài
2)Luyện tập (27-28’)
BT 1: Ghi đúng, sai vào ô trống
- Treo bảng phụ, đọc từng câu hỏi cho HS trả
lời và ghi vào bảng
- Nhận xét
BT 2 : Ghi đúng, sai vào ô trống
- Treo bảng phụ, đọc từng câu hỏi cho HS trả
lời và ghi vào bảng
- Nhận xét, kết luận kết quả
BT 3: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu đúng
- Cho HS quan sát hình, GV đọc từng câu
- GV nhận xét
* BT 4 : HDHS tính chu vi HCN
- Cho HS nêu công thức tính chu vi HCN
- HD tìm nửa chu vi trước
- GV nhận xét
3)Củng cố dặn dò (2-3’)
Nhận xét tiết học
Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- Lớp ổn định
- 2 HS lên bảng
- HS quan sát và nhận xét
- Câu a, b, c đúng
- Câu d sai
- Đọc yêu cầu
- HS làm như bài 1
- a , d sai ; b , c đúng
- Đọc yêu cầu
- HS tính nhẩm và nhận xét
- Câu a là đúng
- Đọc yêu cầu
- Trả lời
*1 HSK/G làm bảng, lớp làm vở
Trang 3ĐẠO ĐỨC TÔN TRỌNG LUẬT GIAO THÔNG
I.Mục tiêu
- Nêu được một số quy định khi tham gia giao thông (những quy định có liên quan tới
HS)
- Phân biệt được hành vi tôn trọng Luật Giao thông và vi phạm Luật Giao thông
- Nghiêm chỉnh chấp hành Luật Giao thông trong cuộc sống hằng ngày
II.KNS:
-Kĩ năng tham gia giao thông đúng luật.
-Kĩ năng phê phán hành vi vi phạm Luật Giao thông
III.Chuân bị
- Một số biển báo giao thông
- Đồ dùng hóa trang để chơi đóng vai
IV.Hoạt động trên lớp Tiết 1
1)Khởi động (5’)
- KTBC: nêu y êu cầu kiểm tra
- GV nhận xét
- Giới thiệu bài
2)Bài mới (25’)
HĐ 1:Thảo luận nhóm (thông tin-
SGK/40)
- Yêu cầu thảo luận các câu hỏi về nguyên
nhân, hậu quả của tai nạn giao thông, cách
tham gia giao thông an toàn
- GV kết luận
HĐ 2: Thảo luận nhóm (BT 1- SGK/41)
- Cho các nhóm thảo luận: Những tranh
nào ở SGK/41 thể hiện việc thực hiện
đúng Luật giao thông? Vì sao?
- GV kết luận
*HĐ 3: Thảo luận nhóm (BT 2- SGK/42)
- GV chia 7 nhóm và giao nhiệm vụ cho
mỗi nhóm thảo luận một tình huống
- Điều gì sẽ xảy ra trong các tình huống
sau (ở SGK)
- GV kết luận
- GV cho các nhóm đại diện trình bày kết
quả và chất vấn lẫn nhau
- GV nêu kết luận
3)Củng cố - dặn dò (2’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- Một số HS thực hiện yêu cầu
- HS khác nhận xét, bổ sung
- Làm việc nhóm 4
- Đại diện báo cáo
- HS lắng nghe
- HS thảo luận nhóm đôi
- Từng nhóm lên trình bày kết quả thảo luận
- Các nhóm khác bổ sung và chất vấn
- HS lắng nghe
- Từng nhóm HS xem xét tranh để tìm hiểu: Bức tranh định nói về điều gì? Những việc làm đó đã theo đúng Luật giao thông chưa? Nên làm thế nào thì đúng Luật giao thông?
- HS trình bày kết quả
- Các nhóm khác chất vấn và bổ sung
- Vài HS đọc ghi nhớ
Trang 4Thể Dục
Kể chuyện: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
( TIẾT 3 )
I Mục tiêu
- Mức độ yêu cầu kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nghê - viết đúng bài CT (tốc độ viết khoảng 85chữ/15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng bài thơ lục bát
II Chuẩn bị
- Phiếu viết từng bài TĐ và HTL
- Bảng phụ sẵn bài tập 6 bài TĐ chủ điểm: Vẻ đẹp muôn màu.
III Hoạt động dạy học
1)Khởi động (4-5’)
- Giới thiệu bài
2)Bài mới (27-28’)
HĐ 1: Kiểm tra TĐ và HTL
- Kiểm tra 1/3 lớp tiếp theo
- Nêu tên các bài TĐ trong chủ điểm, cho HS
bốc thăm
- Nhận xét, ghi điểm
HĐ 2: Luyện tập
- Treo bảng phu, gọi HS đọc lại tên bài và nội
dung chính của mỗi bài
HĐ 3: Viết chính tả
- GV đọc : Cô Tấm của Mẹ
+ Bài thơ nói điều gì?
- GV nhắc cách trình bày từ dễ sai
- Đọc cho HS viết
- HD chữa lỗi
- Thu chấm 5 vở
3)Củng cố dặn dò (2-3’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- Lớp ổn định
- Mở SGK
- HS lần lượt lên bốc thăm làm theo yêu cầu trong thăm và trả lời câu hỏi
- HS phát biểu về nội dung chính của từng bài
- Mở vở chính tả
- Theo dõi SGK, đọc thầm
- Khen cô bé ngoan giống như cô tấm xuống trần giúp đỡ mẹ cha
- HS gấp SGK, viết bài
- Đổi vở và chấm bài
Trang 5Thứ ba ngày 13 tháng 3 năm 2012
Chính tả: KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
( KT ĐỌC )
Toán: GIỚI THIỆU TỶ SỐ
I Mục tiêu
- Biết lập tỉ số của hai đại lượng cùng loại
II Chuẩn bị
- Bảng VD ở SGK
III Hoạt động dạy học
1)Khởi động (4-5’)
- KTBC : Nêu yêu cầu
- Nhận xét, ghi điểm
- giới thiệu bài
2)Bài mới (327-28’)
HĐ 1: GT tỉ số
- Đưa VD và vẽ sơ đồ như SGK
- Tỉ số của xe tải và xe khách là:
5 : 7 hay
7
5
- HD đọc - cho biết như SGK
- GV đưa VD đã kẻ ở bảng phụ GT tỉ số a : b ;
b # 0
- HD HS lập tỉ số: 5 và 7 ; 3 và 6
- GV lập: tỉ số của a và b là a : b hoặc
b a
- Lưu ý: khi lập không làm theo đơn vị
HĐ 2: Luyện tập
BT 1: HDHS viết tỉ số
- Nhận xét và kết luận
BT 2: HS viết tỉ số của bút đỏ và bút xanh
- Nhận xét kết quả
BT 3: HDHS viết tỉ số của bạn trai, gái:
- Nhận xét kết quả
BT 4: Viết tỉ số của trâu và bò
- Nhận xét, KL
3) Củng cố dặn dò (2-3’)
- Lớp ổn định
- 2 HS lên bảng
- Chú ý quan sát GV vẽ sơ đồ và giới thiệu tỉ số
- Đọc theo GV HD
- HS chú ý cách đọc
- Viết : tỉ số
5 : 7 hay
7
5 ; 7 : 5 hay
5 7
- 1 HS đọc yêu cầu
- 2 HS làm bảng, lớp làm vở
- 1 HS đọc yêu cầu
- 1 HS làm bảng, lớp làm vở
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS viết tổng số của bạn trai và bạn gái trước
- 1 HS đọc yêu cầu
- 1 HS làm bảng, lớp làm vở
Trang 6- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị bài
Luyện từ và câu
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
( TIẾT 2 )
I Mục tiêu
- Nghe - viết đúng bài CT (tốc độ viết khoảng 85 chữ/15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng bài văn miêu tả
- Biết đặt câu theo các kiểu câu đã học (Ai làm gì? Ai thế nào?Ai là gì?) để kể, ta hay giới thiệu*HSK/G viết đúng chính tả(tốc độ 85chữ /15phút)
II Chuẩn bị
- Tranh, ảnh Hoa Giấy minh hoạ
- 3 tờ giấy khổ to để HS làm bài tập 2
III Hoạt động dạy học
1)Khởi động (4-5’)
-Giới thiệu bài
2)Bài mới (27-28’)
HĐ 1: Nghe- viết : Hoa giấy
- GV đọc đoạn văn
- Cho HS quan sát cây hoa giấy
- Yêu cầu HS nêu nội dung chính của đoạn
văn
- Nhắc HS cách trình bày và từ dễ viết sai
- GV đọc cho HS viết
- HD chữa lỗi
- Thu chấm 5 vở
HĐ 2: Luyện tập
BT 2: Đặt một vài câu để:….
- Hướng dẫn HS cách đặt câu theo 3 kiểu a, b,
c
- Phát phiếu cho 3 HS làm
- Nhận xét bài làm ở phiếu
- Kết luận tuyên dương
3)Củng cố dặn dò (2-3’)
- Lớp ổn định
- Theo dõi SGk
- Đọc thầm đoạn văn
- Quan sát
- Tả vẻ đẹp đặc sắc của loài Hoa giấy
- Chú ý GV hướng dẫn cách viết
- Viết bài
- HS đổi vở tự chấm lỗi
- HS đọc bài 2
- 3 HS làm phiếu, lớp làm vở
Trang 7- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
Khoa học:
ÔN TẬP VẬT CHẤT - NĂNG LƯỢNG
I Mục tiêu
Ôn tập về:
- Các kiến thức về nước, không khí, âm thanh, ánh sáng, nhiệt
- Các kĩ năng quan sát, thí nghiệm, bảo vệ môi trường, giữ gìn sức khoẻ
II Chuẩn bị
- Phiếu học tập
III Hoạt động dạy học
Trang 81)Khởi động (4-5’)
- KTBC: Nêu yêu cầu
- Nhận xét, ghi điểm
- Giới thiệu bài
2)Bài mới (27-28’)
HĐ 1: Trả lời các câu hỏi ôn tập
- GV phát phiếu học tập ghi các câu hỏi SGK/
110- 111
- Nhận xét, KL
HĐ 2: Trò chơi “đố bạn chứng minh được”
- GV phát các tờ phiếu có ghi sẵn các câu hỏi
đủ với số lượng nhóm 4 HS
- Yêu cầu đại diện lên bốc thăm câu hỏi và
chuẩn bị, sau đó các nhóm lần lượt lên trình
bày
- GVcho HS trình bày kết quả câu hỏi vừa làm
việc
- GV cho HS các nhóm khác nhận xét
- GV nhận xét, cho điểm các nhóm
- GV Kết luận
3)Củng cố dặn dò (2-3’)
- Nhận xét tiết học ,về học bài,chuẩn bị tiết sau
- Lớp ổn định
- HS trả lời theo yêu cầu
- HS mở SGK
- Tiến hành trả lời câu hỏi 1 - 6 SGk trang 110 - 111
- HS trả lời theo kết quả vừa làm, mỗi HS trả lời 1 câu hỏi
- Câu 5: ÁS từ đèn đã chiếu sáng quyển sách Ánh sáng từ quyển sách
đi tới mắt và mắt nhìn thấy ánh sáng
- Câu 6: Không khí truyền nhiệt cho cốc nước, vì khăn bông cách nhiệt nên giữ cho cốc được khăn bọc lạnh hơn so với cốc kia
- HS về các nhóm: cử các nhóm trưởng lên bốc phiếu, chuẩn bị câu hỏi trong nhóm và lên trình bày
- Nhóm nào trả lời đúng nhiều câu hơn sẽ thắng
Thứ tư ngày14 tháng 3 năm 2012
Tập đọc
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
( TIẾT 4 )
I Mục tiêu
Nắm được một số từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ đã học trong 3 chủ điểm Người ta là hoa đất, Vẻ đẹp muôn màu, Những người quả cảm (BT1,BT2); Biết lựa chọn từ thích hợp theo chủ điểm đã học tạo các cụm từ rõ ý (BT3)
II Chuẩn bị
Trang 9- Phiếu học tập ghi BT 1
- Bảng lớp ghi BT 3
III Hoạt động dạy học
1)Khởi động (4-5’)
- Giới thiệu bài
2) Luyện tập
BT1: Ghi các từ ngữ đã học trong tiết MRVT
theo các chủ điểm sau
- Chia nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm1
- Phát phiếu, HD các nhóm điền vào phiếu
- Lớp và GV nhận xét, chốt ý đúng
- Chấm điểm cho các nhóm
BT 2: Nêu một thành ngữ, tục ngữ đã học
trong mỗi chủ điểm
Nhận xét, GV nêu thêm vài thành ngữ, tục ngữ
BT3: Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn để
điền vào chỗ trống
- Đưa bảng phụ ra mời 3 HS lên bảng điền
- Nhận xét, chốt lời giải đúng
3)Củng cố dặn dò (2-3’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- Lớp ổn định
- Mở SGK
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- HS về nhóm : Mỗi nhóm thực hiện 1 nhiệm vụ
- Các nhóm dán kết quả lên bảng trình bày kết quả
- Nêu yêu cầu
- Nêu ý kiến
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- HS làm vào vở, 3 HS làm bảng
Mĩ Thuật
Toán:
TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TỶ SỐ
CỦA HAI SỐ
I Mục tiêu
- Biết cách giải bài toán “ tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó ”
*BT3
II Chuẩn bị
- ƯDCNTT
III Hoạt động dạy học
1)Khởi động (4-5’)
- KTBC: Nêu yêu cầu
- Nhận xét, ghi điểm
- Lớp ổn định
- 2 HS lên bảng
Trang 10- giới thiệu bài
2)Bài mới (27-28’)
HĐ 1: HD giải BT tìm 2 số khi biết tổng và
tỉ số của hai số đó
- Nêu BT 1, phân tích vẽ sơ đồ:
- Cho HS biết số nào là tổng, số nào là tỉ HD
giải theo các bước
- Tìm số phần bằng nhau
- Giá trị 1 phần
- Tìm số bé + số lớn
- BT 2: HD vẽ như SGK
- Tìm TS phần : Giá trị 1 phần
HĐ 2: Thực hành
BT 1: HD các bước
- Vẽ sơ đồ
- Tìm tổng số phần
- Tìm số bé + số lớn
- Nhận xét và kết luận
- HD giải cách khác nhau
BT 2: HD các bước như BT 1
- Nhận xét, ghi điểm
*BT 3: HD các bước như BT 2
- Nhận xét, ghi điểm
3)Củng cố dặn dò (3’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- Nghe GV nêu đề và tóm tắt
- Số phần bằng nhau : 3 + 5 = 8 ( phần)
- Giá trị 1 phần : 96 : 8 = 12
- Số bé: 12 x 3 = 36
- Số lớn: 96 - 36 = 60
Đ/S: SL: 60; SB: 36
- 1 HS đọc đề
- 1 HS làm bảng, lớp làm vở
- 1 HS đọc đề
- 1 HS làm bảng, lớp làm vở
- 1 HS đọc yêu cầu
* 1 HSK/G làm bảng, lớp làm vở
Tập làm văn
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II ( TIẾT 5 )
I Mục tiêu
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nắm được nội dung chính, nhân vật trong các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểm Những người quả cảm
II Chuẩn bị
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL
- Một số tờ phiếu khổ to kẻ bảng để HS làm BT 2
III Hoạt động dạy học
1)Khởi động (4-5’)
- Giới thiệu bài
Lớp ổn định
Trang 112)Bài mới (27-28’)
HĐ 1: Kiểm tra TĐ và HTL
- Kiểm tra 1/3 lớp tiếp theo
- Nêu tên các bài TĐ trong chủ điểm, cho HS
bốc thăm
- Nhận xét, ghi điểm
( Các tiết trước nếu HS nào chưa đủ điểm thì
GV cho HS kiểm tra lại
HĐ 2: Luyện tập
- Tóm tắt theo chủ điểm
- GV phát phiếu cho HS các nhóm
- GV cho HS các nhóm khác nhận xét bổ sung
- GV nhận xét và kết luận
3)Củng cố dặn dò (2-3’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- Mở SGK
- HS tiến hành lên bốc thăm đọc và trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc yêu cầu BT
- Các nhóm nhận nhiệm vụ và tiến hành làm vào phiếu
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận
Thể Dục
Thứ năm ngày 15 tháng 3 năm2012
Anh văn Anh văn
Toán: LUYỆN TẬP
I Mục Tiêu
- Giải được cách giải bài toán “tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số của 2 số đó”
*BT3,4
II Chuẩn bị
ƯDCNTT
III Hoạt động dạy học
1)Khởi động (4-5’)
- KTBC: Nêu yêu cầu
- Nhận xét, ghi điểm
- giới thiệu bài
- Lớp ổn định
- 2 HS lên bảng
Trang 122)Luyện tập (27-28’)
BT 1: HD các bước
- Vẽ sơ đồ
- Tìm tổng số phần
- Tìm số bé + số lớn
- Nhận xét và kết luận
- HD giải cách khác nhau
BT 2: HD các bước như BT 1
- Nhận xét, ghi điểm
*BT 3: HD các bước như BT 2
- Nhận xét, ghi điểm
* BT 4: HD các bước
- Tính nửa chu vi HCN
- Vẽ sơ đồ
- Tính chiều dài và chiều rộng
Nhận xét, kết luận
3)Củng cố dặn dò (3’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn về học bài và chuẩn bị tiết sau
- HS đọc đề và vẽ sơ đồ
- Giải: tổng số phần bằng nhau : 3 + 8
= 11(phần)
- Số bé là : 198 : 11 x 3 = 54
- Số lớn là : 198 - 54 = 144
Đ/S: số lớn: 144, số bé: 54
- Đọc đề, vẽ sơ đồ và giải
- Số phần : 2 + 5 = 7 (phần)
- Số cam : 280 : 7 x 2 = 80 (quả)
- Số quýt : 280 – 80 = 200 ( quả )
Đ/S : cam : 80 quả ; quýt : 200 quả
- HS đọc đề, vẽ sơ đồ và giải
- Số phần bằng nhau : 3 + 4 = 7 (phần)
- CR : 175 : 7 x 3 = 75 (m)
- CD : 175 : 75 = 100(m)
Đ/S : CR : 75m ; CD : 100 m
- HS đọc đề, vẽ sơ đồ và giải
- Nửa chu vi là: 350 : 2 = 175
- Số phần bằng nhau : 3 + 4 = 7 (phần)
- Tính chiều dài và chiều rộng
Luyện từ và câu
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II ( TIẾT 6 )
I Mục tiêu
- Nắm được định nghĩa và nêu được ví dụ để phân biệt 3 kiểu câu kể đã học : Ai làm gì?
Ai thế nào? Ai là gì? (BT1)
- Nhận biết được 3 kiểu câu kể trong đoạn văn và nêu được tác dụng của chúng (BT2); bước đầu viết được đoạn văn ngắn về một nhân vật trong bài tập đọc đã học, trong đó có
sử dụng ít nhất 2 trong 3 kiểu câu kể đã học *(BT3)
II Chuẩn bị
- Phiếu khổ to kẻ bảng BT 1, BT 2
III Hoạt động dạy học
1)Khởi động (4-5’)
- Giới thiệu bài
- Lớp ổn định