1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Tuần 4

27 529 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 265,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng thông qua tranh minh họa * HS khá giỏi biết đọc trơn và luyện nói 4 – 5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK.. * HS

Trang 1

- Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính nó ( 3 = 3; 4 = 4).

- Biết sử dụng từ " bằng nhau " và dấu = để so sánh các số

II Đồ dùng day học.

Giáo viên: - 3 lọ hoa, 3 bông hoa, 4 chiếc cốc, 4 cái thìa

- Hình vẽ 3 chấm tròn xanh và 3 chấm tròn đỏ

- Hình vẽ có 8 ô vuông chia thành 2 nhóm, mỗi nhóm 4 ô vuông

III Các hoạt động dạy và học.

I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

II Dạy bài mới:

1 Nhận biết quan hệ bằng nhau.

(a) Hướng dẫn học sinh biết 3 = 3:

- Có 3 bông hoa và 3 lọ hoa, gọi học sinh lên

thao tác đặt hoa vào lọ

+ Ta nói: "3 bông hoa bằng 3 chiếc lọ" HS nhắc

- Dấu " = " gọi là dấu bằng HS nhắc lại

b) Hướng dẫn học sinh biết 4 = 4: (tương tự 3 =

3)

c) Yêu cầu học sinh nhắc lại:

-Vậy hai có bằng hai không? Năm có bằng năm

không?

- Giáo viên viết lên bảng: 2 = 2, 3 = 3, 4 = 4, 5 =

5

- Yêu cầu HS nhận xét số ở bên trái và số ở bên

phải dấu bằng giống hay khác nhau

- Kết luận: Mỗi số = chính nó và ngược lại nên

chúng bằng nhau

- Yêu cầu học sinh nhắc lại

2 Luyện tập ( 15 phút)

Bài 1: - Tập cho HS nêu yêu cầu bài

- Lưu ý HS viết dấu bằng phải cân đối giữa 2 số,

không cao cũng không thấp

- 1 học sinh thao tác làm

- Nhiều học sinh nhắc lại

- Hsinh nối các chấm tròn xanh và đỏ

Trang 2

- Giáo viên hướng dẫn mẫu:

- Học sinh làm các bài còn lại

- HS đọc được: n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng

- Viết được: + n, m, nơ, me ( viết được 1/ 2 số dòng qui định)

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: lá cờ

* Viết được đủ số dòng qui định trong vở tập viết Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng thông qua tranh minh họa

* HS khá giỏi biết đọc trơn và luyện nói 4 – 5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK

II Đồ dùng day học.

1 GV: Tranh minh họa ( mẫu vật ), các từ khóa: nơ, me

Tranh minh họa câu ứng dụng

Tranh minh họa phần luyện nói

2 HS: Bộ chữ, bảng con, vở tập viết, SGK

III Các hoạt động dạy và học.

TIẾT 1

I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

-Cho hs viết bảng và đọc: i, a, bi, ca

- HS đọc câu ứng dụng: bé hà có vở ô li

- GV nhận xét, ghi điểm

II Dạy bài mới: ( 30 phút)

1 Dạy chữ ghi âm

- Gọi hs đọc xuôi ngược

b, Dạy âm m: Hdan tt âm n

Nghỉ giữa tiết

- Viết bảng và đọc:i, a, bi, ca

- Đọc câu ứng dụng: bé hà có vở ô li

Trang 3

c.Hướng dẫn viết chữ

- Viết mẫu lần lượt n - nơ và m – me Vừa viết

vừa hướng dẫn qui trình

- HS lần lượt viết vào bảng con: n - nơ và m -

- Hd HS viết vào vở tập viết

* HS khá giỏi viết được đủ số dòng qui định

trong vở tập viết: n m nơ me

- Chấm một số vở, nhận xét

c Luyện nói

- Câu hỏi gợi ý:

+ Ở nhà, em gọi người sinh ra mình là gì?

+ Nhà em có mấy anh em? Em là con thứ

mấy?

+ Em phải làm gì để ba mẹ vui lòng?

* Hãy kể thêm về ba mẹ mình và tình cảm của

mình đối với ba mẹ cho cả lớp cùng nghe

* HS khá giỏi nhận biết nghĩa các

từ ngữ thông qua tranh

- Đọc cn + đt

- Quan sát, trả lời

- Đọc cn + đt

- Trả lời: no nê

* HS khá giỏi biết đọc trơn toàn bài

- Viết vào vở tập viết

* Viết được đủ số dòng qui định

- HS luyện nói

- 4 tổ thi đua tìm tiếng từ

BD + PĐ

Trang 4

III Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: ( 5 phút)

Yêu cầu HS kể về cách ăn mặc gọn gàng

sạch sẽ

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa.( 25 phút)

Hoạt động 1: Hát bài “Rửa mặt như mèo”

- GV cho cả lớp hát bài “Rửa mặt như mèo”

- Bạn mèo trong bài hát ở có sạch không? Vì

sao em biết?

- Rửa mặt không sạch như mèo thì có tác hại

gì?

Kết luận: Hằng ngày, các em phải ăn ở sạch

sẽ để đảm bảo sức khoẻ, mọi người khỏi chê

cười

Hoạt động 2: Học sinh kể về việc thực hiện

ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

Yêu cầu học sinh nói cho cả lớp biết mình đã

thực hiện ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ như thế

Hoạt động 3: Thảo luận cặp đôi theo BT 3,

quan sát tranh ở BT 3 và trả lời các câu hỏi:

Ở từng tranh, bạn đang làm gì?

Các em cần làm như bạn nào? Vì sao?

Kết luận : Hằng ngày các em cần làm như

các bạn ở các tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8 – chải đầu,

mặc quần áo ngay ngắn, cắt móng tay, thắt

dây giày, rửa tay cho gọn gàng, sạch sẽ

Hoạt động 4: HS từng cặp giúp nhau sửa

sang quần áo đầu tóc cho gọn gàng, sạch sẽ

Hoạt động 5: HD HS đọc ghi nhớ cuối bài.

Lắng nghe

Từng cặp học sinh thảo luận

Trả lời trước lớp theo từng tranh.Lắng nghe

HS từng cặp giúp nhau sửa sang quần

áo đầu tóc cho gọn gàng, sạch sẽĐọc theo hướng dẫn của GV

“Đầu tóc em chải gọn gàng

Áo quần sạch sẽ, trông càng đáng yêu

Trang 5

LUYỆN TẬP TOÁN : BẰNG NHAU DẤU BẰNG

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra vở bài tập

Trang 6

LUYỆN TẬP TIẾNG VIỆT :

BÀI 13 : n m

I Mục tiêu :

- Học sinh đọc , viết thành thọa các vần , tiếng ở bài 13

- Hs làm được bài tập trong vở bài tập

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh trong vở bài tập

III Các hoạt động dạy học

- 1 hs nêu yêu cầu

- 2 hs đọc nội dung bài tập

- 2 hs lên bảng , lớp làm vbt

- 1 hs đọc kết quả nối được

- 2 hs nêu yêu cầu

Trang 7

III Các hoạt động dạy và học.

- Giáo viên theo dõi, kiểm tra kết quả

Bài 2: Nêu yêu cầu và cách làm:

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh, rồi so

sánh số bút máy với số bút chì rồi viết kết quả

so sánh

- Yêu cầu HS làm các bài còn lại

- Gọi HS lên bảng làm

- Giáo viên nhận xét

Bài 3: HS tập nêu yêu cầu

- Giáo viên hướng dẫn và hỏi tại sao nối 2

hình vuông trắng lên phía trên như hình vẽ?

- Yêu cầu học sinh làm các bài tập còn lại

- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ học sinh yếu

- Gọi HS lên bảng nối và nêu kết quả

- Viết theo mẫu

- Số bút máy nhiều hơn số bút chì, số bút chì ít hơn số bút máy: 3 > 2; 2 <

3

- HS làm bài

- 5 > 4 ; 4 < 5

3 = 3 ; 5 = 5

- Học sinh quan sát mẫu và trả lời vì

số hình vuông xanh là 3 nên ta nối 2

ô vuông trắng lên để số hình vuông trắng bằng số hình vuông xanh

- Học sinh thực hành nối

- Học sinh nêu kết quả

- 4 = 4; 5 = 5

Trang 8

THỂ DỤC

HỌC VẦN

Bài 14: d - đ

I Mục tiêu

- HS đọc được: d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng

- Viết được: + d, đ, dê, đò ( viết được 1/ 2 số dòng qui định)

+ Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: dế, cá, cờ, bi ve, lá đa

* Viết được đủ số dòng qui định trong vở tập viết Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng thông qua tranh minh họa

* HS khá giỏi biết đọc trơn và luyện nói 4 – 5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK

II Đồ dùng day học.

1 GV: Tranh minh họa các từ khóa: dê, đò

Tranh minh họa câu ứng dụng: dì na đi đò ; bé và mẹ đi bộ

Tranh minh họa phần luyện nói: dê, cá cờ, bi ve, lá đa

2 HS: Bộ chữ, bảng con, vở tập viết, SGK

III Các hoạt động dạy và học.

TIẾT 1

I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

- Cho hs viết bảng và đọc:n, m, nơ, me

- HS đọc câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no

- Nhận xét, ghi điểm

II Dạy bài mới ( 30 phút)

1 Dạy chữ ghi âm

- Gọi hs đọc xuôi ngược

b, Dạy âm đ: Hdan tt âm d

Nghỉ giữa tiết

c.Hướng dẫn viết chữ

- Viết mẫu lần lượt d - dê và đ - đò Vừa viết

vừa hướng dẫn qui trình

- HS lần lượt viết vào bảng con: d - dê và đ -

Trang 9

- Cho HS viết vở tập viết: d, đ, dê, đò

* HS khá giỏi viết được đủ số dòng qui định

trong vở tập viết: d, đ, dê, đò

- Chấm một số vở và nhận xét

3 Luyện nói

- Giới thiệu tranh

- Gợi ý câu hỏi:

+Vì sao trẻ em thích những vật, con vật này?

+ Em biết những loại bi nào?

* Dế thường sống ở đâu? Có khi nào em bắt

được dế không? Bắt bằng cách nào?

* Trong tranh là lá gì? Tại sao lại có hình lá

đa bị cắt ra như trong tranh? Em có biết đó là

- Viết vào vở tập viết

* Viết được đủ số dòng qui định

- Quan sát tranh, đọc tên bài luyện nói: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

- Luyện nói

Trang 10

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra vở bài tập

Trang 11

LUYỆN TẬP TIẾNG VIỆT :

BÀI 14 : d đ

I Mục tiêu :

- Học sinh đọc , viết thành thọa các vần , tiếng ở bài 14

- Hs làm được bài tập trong vở bài tập

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh trong vở bài tập

III Các hoạt động dạy học

- 1 hs nêu yêu cầu

- 2 hs đọc nội dung bài tập

- 2 hs lên bảng , lớp làm vbt

- 1 hs đọc kết quả nối được

- 2 hs nêu yêu cầu

- Quan sát tranh

- 2 nhóm tham gia

- Nhận xét , bổ sung

- Viết bài

Trang 12

1 GV: Bài mẫu về xé dán hình vuông, hình tròn

Hai tờ giấy màu khác màu nhau

Hồ dán, giấy trắng làm nền

2 HS: Giấy nháp có kẻ ô li, giấy thủ công.

Hồ dán, bút chì, thước, vở thủ công

III Các hoạt động dạy và học.

I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

Kiểm tra dụng cụ học tập của HS

II Dạy bài mới ( 25 phút)

- Vẽ và xé lần lượt 4 góc của hình vuông theo

đường vẽ, sau đó xé dán dần, chỉnh sửa thành

Trang 13

Thứ tư ngày 14 tháng 9 năm 2011 TNXH

HỌC VẦN

Bài 15: t - th

I Mục tiêu

- HS đọc được: t, th, tổ, thỏ; từ và câu ứng dụng

- Viết được: + t, th, tổ, thỏ ( viết được 1/ 2 số dòng qui định)

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: ổ, tổ

* Viết được đủ số dòng qui định trong vở tập viết Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng thông qua tranh minh họa

* HS khá giỏi biết đọc trơn và luyện nói 4 – 5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK

II Đồ dùng day học.

1 GV: Tranh minh họa các từ khóa: tổ, thỏ

Tranh minh họa câu ứng dụng

Tranh minh họa phần luyện nói

2 HS: Bộ chữ, bảng con, vở tập viết, SGK

III Các hoạt động dạy và học.

TIẾT 1

I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

- Cho 2 HS đọc và viết: d - đ, dê – đò

- Cho đọc câu ứng dụng

- Nhận xét, ghi điểm

II Dạy bài mới: ( 30 phút)

1 Dạy chữ ghi âm

- Gọi hs đọc xuôi ngược

b, Dạy âm th: Hdan tt âm t

Nghỉ giữa tiết

c.Hướng dẫn viết chữ

- Viết mẫu lần lượt t – tổ và th – thỏ Vừa

viết vừa hướng dẫn qui trình

- 2 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con

- 1 HS đọc: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

Trang 14

- Cho HS viết vở tập viết t, th, tổ, thỏ.

* HS khá giỏi viết được đủ số dòng qui định

- Viết vào vở tập viết

* Hs khá, giỏi viết đủ số dòng quy định

- Quan sát tranh

- HS luyện nói

Trang 15

Thứ năm ngày 15 tháng 9 năm 2011

III Các hoạt động dạy và học.

b) Số kiến ở 2 bình có bằng nhau không?

- Muốn cho 2 bên có 3 con kiến bằng nhau ta

Bài 2: Tập cho HS nêu cách làm

- Có thể nối mỗi ô trống với 1 số hay nhiều

số?

- Giáo viên theo dõi và giúp học sinh yếu

Bài 3: Làm tương tự như bài 2 hoặc thi nối

nhanh, mỗi tổ 3 em

- Học sinh thực hành

- Nối số thích hợp với ô trống

- Nối mỗi ô trống với nhiều số

- Học sinh thực hành và nêu kết quả

- Học sinh tham gia chơi

Trang 16

HỌC VẦN

Bài 16: Ôn tập

I Mục tiêu

- Đọc được: i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

- Viết được: + i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : cò đi lò dò

* Viết được đủ số dòng qui định trong vở tập viết Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng thông qua tranh minh họa

* HS khá giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh

II Đồ dùng day học.

1GV: Bảng ôn (tranh 34 SGK)

Tranh minh họa câu ứng dụng

Tranh minh họa truyện kể: cò đi lò dò

2HS: bảng con, vở tập viết, SGK

III Các hoạt động dạy và học.

TIẾT 1

I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

- Hướng dẫn đọc các tiếng ghép từ tiếng ở cột

dọc với dấu thanh ở dòng ngang (bảng 2)

Trang 17

- GV gọi HS đọc lại bảng ôn

- Giới thiệu câu chuyện: Cò đi lò dò lấy từ

chuyện: Anh nông dân và con cò

- Treo tranh

- Kể chuyện kèm theo tranh minh họa

- Hướng dẫn HS kể theo tranh

Tranh 1: Anh nông dân đem cò về nhà chạy

chữa và nuôi nấng

Tranh 2: Cò con trông nhà Nó đi lò dò khắp

nhà bắt ruồi, quét dọn nhà cửa

Tranh 3: Con cò bỗng thấy từng đàn cò bay

liệng vui vẻ Nó nhớ những ngày tháng còn

đang sống cùng bố mẹ anh chị em

Tranh 4: Mỗi khicó dịp là còlại cùng cả đàn

kéo tới thăm anh nông dân và cánh đồng của

anh

- Cho HS thi tài

- Hướng dẫn HS nêu ý nghĩa câu

chuyện:Tình cảm chân thành giữa con cò và

anh nông dân

4: Củng cố dặn dò ( 5 phút)

- Nhận xét tiết học, tuyên dương hs

- HS lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng:

* HS khá giỏi biết đọc trơn toàn bài

Trang 18

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra vở bài tập

Trang 19

LUYỆN TẬP TIẾNG VIỆT :

BÀI 15 : t th

I Mục tiêu :

- Học sinh đọc , viết thành thọa các vần , tiếng ở bài 15

- Hs làm được bài tập trong vở bài tập

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh trong vở bài tập

III Các hoạt động dạy học

- 1 hs nêu yêu cầu

- 2 hs đọc nội dung bài tập

- 2 hs lên bảng , lớp làm vbt

- 1 hs đọc kết quả nối được

- 2 hs nêu yêu cầu

Trang 20

Thứ sáu ngày 16 tháng 9 năm 2011

TOÁN

SỐ 6

I Mục tiêu.

- Biết 5 thêm 1 được 6, viết được số 6

- Đọc, đếm được từ 1 đến 6 So sánh các số trong phạm vi 6, biết vị trí số 6 trong dãy số từ 1 đến 6

III Các hoạt động dạy và học.

1 Bài cũ:

2 Bài mới:

a Giới thiệu số 6 ( 15 phút)

- GV chỉ tranh và hỏi:

+ Có mấy bạn đang chơi trò chơi?

+ Có mấy bạn đang đi tới?

+ Có 5 bạn thêm 1 bạn nữa, hỏi có bao nhiêu

bạn?

- GV lấy ra 5 que tính rồi lại thêm 1 que nữa,

hỏi: có tất cả bao nhiêu que tính?

- GV yêu cầu học sinh quan sát hình vẽ và hỏi:

Có 5 chấm tròn, thêm 1 chấm tròn nữa, hỏi có

tất cả bao nhiêu chấm tròn?

- Có mấy bạn, mấy que tính, mấy chấm tròn?

- KL: các nhóm này đều có số lượng là sáu

b) Giải thích chũ số 6 in và viết:

- Số 6 được biểu diễn bằng chữ số 6

- Giới thiệu chữ số 6 in, chữ số 6 viết

- Gv ghi bảng số: 6 và đọc

c) Nhận biết thứ tự của số 6 trong dãy số 1, 2,

3, 4, 5, 6:

- Hướng dẫn HS đếm từ 1 đến 6 và ngược lại

- Giúp HS nhận ra số 6 liền sau số 5 trong dãy

số

b Luyện tập ( 15 phút)

Bài 1: Tập cho HS nêu yêu cầu

- Hướng dẫn hS viết 1 dòng số 6 đúng qui định

Bài 2: Tập cho HS nêu yêu cầu

- Hướng dẫn HS nhận ra cấu tạo của số 6

- HS quan sát tranh, đếm và viết số vào ô trống

Bài 3: Tập cho HS nêu yêu cầu

- Giúp HS nhận biết cột có số 6 cho biết có 6 ô

Trang 21

vuông Vị trí số 6 cho biết số 6 đứng liền sau số

Trang 22

TẬP VIẾT

Bài 3: lễ - cọ - bờ - hổ

I Mục tiêu

- Viết đúng các chữ: lễ, cọ, bờ, hổ, bi ve kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết

* HS khá giỏi viết được đủ số dòng qui định trong vở tập viết

II Đồ dùng day học.

1 GV: mẫu viết chữ thường bằng bìa của các từ

2 HS: Bảng con, vở tập viết

III Các hoạt động dạy và học.

I Kiểm tra bài cũ ( 5 phút )

- Bài tập viết tuần 2

II Dạy bài mới ( 25 phút)

1: Hd HS qui trình viết

- GV giới thiệu mẫu chữ viết thường

bằng bìa các từ ngữ: lễ, cọ, bờ, hổ

- Hd phân tích cách viết

- GV viết mẫu lên bảng lớp, vừa viết vừa

nhắc lại qui trình viết : lễ

- HS viết vào vở tập viết

* HS khá giỏi viết được đủ số dòng qui định trong vở tập viết

Trang 23

TẬP VIẾT

Bài 4: mơ, do, ta, thơ

I Mục tiêu

- Viết đúng các chữ: mơ, do, ta, thơ, thợ mỏ kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết

* HS khá giỏi viết được đủ số dòng qui định trong vở tập viết

II Đồ dùng day học.

1 GV: mẫu chữ viết thường bằng bìa

2 HS: bảng con, vở tập viết

III Các hoạt động dạy và học.

I Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)

- Gv nhận xét, ghi điểm

II Dạy bài mới: ( 25 phút)

Giới thiệu bài

1: Hướng dẫn qui trình viết các chữ: mơ, do,

ta, thơ và hướng dẫn viết bảng con

- GV viết mẫu lên bảng lần lượt: mơ, do, ta,

thơ

- Cho HS nhắc lại vị trí các chữ

a GV viết chữ mơ thứ nhất, vừa viết vừa

nhắc lại qui trình viết

- Chữ m, ơ có độ cao 2 đơn vị chữ m gồm 2

nét móc xuôi và 1 nét móc hai đầu liền với ơ,

chữ ơ gồm 1 nét cong khép kín có râu

- Hướng dẫn HS viết bảng con

b Chữ d gồm một nét cong hở phải, độ cao 2

đơn vị, nét móc ngược độ cao 4 đơn vị chữ

liền nét với o, chữ o là 1 nét cong kín

- Hướng dẫn HS viết bảng con

c.Chữ t có nét xiên phải, nét móc ngược có độ

cao 3 đơn vị chữ, liền nét với a, a có nét cong

hở phải và nét móc ngược có độ cao 2 đơn vị

chữ, dừng bút ở dòng kẻ thứ 2

- Hướng dẫn HS viết bảng con

d Chữ thơ: điểm đặt bút ở nét xiên phải ở

dòng kẻ thứ 2, nét móc ngược có độ cao 3

đơn vị chữ, 1 nét ngang ở dòng kẻ thứ 3, liền

nét với h có độ cao 5 đơn vị chữ, nét móc hai

đầu của h liền nét với ơ

- Hướng dẫn HS viết bảng con

2: Hướng dẫn viết vào vở

- HS viết vào vở tập viết

- GV theo dõi, chấm một số bài, nhận xét

- HS viết vào vở tập viết

* HS khá giỏi viết được đủ số dòng qui định trong vở tập viết

Ngày đăng: 18/05/2016, 15:44

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông trắng lên phía trên như hình vẽ? - Tuần 4
Hình vu ông trắng lên phía trên như hình vẽ? (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w