1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tự chọn môn Toán 6

29 499 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 2,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến trình dạy học: Phát biểu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng kí hiệu là xx’⇒ yy’ Câu 4: Đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm của nó đgl đường trung trực của đoạn

Trang 1

TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU (tt)

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ.

2 Học sinh: SGK, vở bài sọan, viết, thước, giấy nháp

III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ: Lồng ghép trong tiết học

3 Dạy bài mới:

325

35

12091010

y

x =

⇒Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

6

56

51042

410

245

y x y x

Do đó:

6

253

256

5.10

325

35

12091010

y

x =

⇒Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

6

56

51042

410

245

y x y x

Do đó:

6

253

256

5.10

2x= = ⇒x=

Trang 2

5

135

3515128

15128

=

=++

++

c b a

Do đó: a = 8; b = 12; c = 15Vậy số học sinh giỏi là 8, học sinh khá là 12, học sinh trung bình là 15

206

5

135

3515128

15128

=

=++

++

c b a

Do đó: a = 8; b = 12; c = 15Vậy số học sinh giỏi là 8, học sinh khá là 12, học sinh trung bình là 15

Do đó: x = 4.2 = 8

y = 4.5 = 20Gọi S là diện tích tam giác vuông,

Trang 3

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: SGV, SGK, giáo án, phấn, thước kẻ, thước đo góc, êke.

2 Học sinh: SGK, vở bài sọan, viết, thước kẻ, thước đo góc, êke, giấy nháp.

III Phương pháp: Phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

Phát biểu dấu hiệu nhận

biết hai đường thẳng

kí hiệu là xx’⇒ yy’

Câu 4:

Đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm của nó đgl đường trung trực của đoạn thẳng ấy

Câu 5:

Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so

le trong bằng nhau hoặc một cặpgóc đồng vị bằng nhau thì a và bsong song với nhau

Câu 6:

Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường

Câu 1:

Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này là tia đốicủa một cạnh của góc kia

Câu 2:

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

Câu 3:

Hai đường thẳng xx’ và yy’ cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc vuông đgl hai đường thẳng vuông góc và được kí hiệu là xx’⇒ yy’

Câu 4:

Đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại trung điểm của nó đgl đường trung trực của đoạn thẳng ấy

Câu 5:

Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau hoặcmột cặp góc đồng vị bằng nhauthì a và b song song với nhau

Câu 6:

Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng chỉ có một đường thẳng song song với đường

Trang 4

đường thẳng phân biệt

cùng song song với

+ Hai góc đồng vị bằng nhau+ Hai góc trong cùng phía bù nhau

Câu 8:

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

Câu 9:

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

Câu 10:

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia

thẳng đó

Câu 7:

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:+ Hai góc so le trong bằng nhau

+ Hai góc đồng vị bằng nhau+ Hai góc trong cùng phía bù nhau

Câu 8:

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đườngthẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

Câu 9:

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đườngthẳng thứ ba thì chúng song song với nhau

Câu 10:

Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng kia

Trang 5

1 GV: Sgk, giáo án, phấn, thước kẻ, thước đo góc, êke, bảng phụ.

2 HS: Chuẩn bị bài trước ở nhà.

III Nội dung:

b Phát biểu dấu hiệu nhận

biết hai đường thẳng song

Bài tập 2:

So le trong bằng nhauĐồng vị bằng nhauHai góc kề bù Đối đỉnh

Đồng vị bằng nhauĐồng vị bằng nhauHai đường thẳng a và b cùng

Bài tập 1:

Ta có: a,b⊥c⇒a//b

⇒x+115o=180o(hai góc trong cùng phía)⇒x=180o-115o=65o

Bài tập 2:

Ta có: E =60ˆ1 0 (slt, d’//d’’)2

ˆ

G =1100 (đv, d’//d’’)3

ˆ

G =1800-G =180ˆ2 0-1100 =700 (hai góc kề bù)4

ˆ

D =1100 (đối đỉnh)5

ˆA = E =60ˆ1 0 (đv, d//d’’)6

ˆB = G =70ˆ3 0 (đv, d//d’’)

Trang 6

10’ Bài tập 3:Nhận xét mối quan hệ giữa

Hai đường thẳng a và b cùngsong song với c thì chúng songsong với nhau

Trang 7

2 Kỹ năng:

- Biết được một phân số có thể biểu diễn dưới dạng số thập phân hữu hạn hay số thập phân vôhạn tuần hoàn

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: SGV, SGK, giáo án, phấn, thước, bảng phụ, phiếu học tập, máy tính bỏ túi.

2 Học sinh: SGK, vở bài soạn, viết, thước, giấy nháp, máy tính bỏ túi.

III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

- Những ps tối giản nào mà

mẫu không có ước nguyên

tố khác 2 và 5 ?

- Những phân số đó viết

được dưới dạng nào ?

- Những phân số tối giản

nào mà mẫu có ước nguyên

3

−,

5

235

14 =

- Số thập phân hữu hạn

11

4, 22

15, 12

625,08

5 =

, 0,1520

3=−

,

4,035

14 =

)36(,011

4 =

, 0,6(81)22

15 =

,

)3(58,012

3

−,

5

235

14 =

vì mẫu của phân số tối giản không có ước nguyên tố khác 2 và 5

Các phân số sau viết được dưới dạng stpvhh:

11

4, 22

15, 12

5 =

, 0,1520

3= −

,

4,035

14 =

)36(,011

4 =

, 0,6(81)22

15 =

,

)3(58,012

7= −

Trang 8

hữu hạn dưới dạng phân số

tối giản ta thực hiện như

a.2,(83)b.3,11(6)c.5,(27)d.4,(264)

Trang 9

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: SGV, SGK, giáo án, phấn, thước, bảng phụ, phiếu học tập, máy tính bỏ túi.

2 Học sinh: SGK, vở bài soạn, viết, thước, giấy nháp, máy tính bỏ túi.

III Phương pháp: Phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

Bài tập 2:

a Chu vi mảnh vườn:

(10,234+4,7).2 = 29,868 ≈30 m

Cách 2:

7,56.5,173 = 39,10788≈39

c 73,95:14,2 =?

Cách 1: 73,95≈74

Trang 10

14,2≈1474:14 ≈5,285 ≈5

Cách 2:

73,95:14,2 ≈5,2077≈ 5

d

3,7

815,0.73,21

=?

Cách 1: 21,73 ≈22 0,815 ≈1 7,3 ≈ 7

3143,3

7

1.223

,7

815,0.73,21

,7

815,0.73,

14,2≈1474:14 ≈5,285 ≈5

Cách 2:

73,95:14,2 ≈5,2077≈ 5

d

3,7

815,0.73,21

=?

Cách 1: 21,73 ≈22 0,815 ≈1 7,3 ≈ 7

3143,3

7

1.223

,7

815,0.73,21

,7

815,0.73,

Trang 11

SỐ VÔ TỈ CĂN BẬC HAI

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nắm được số vô tỉ, căn bậc hai của một số

2 Kỹ năng: Biết được số vô tỉ, biết tìm căn bậc hai của một số

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ.

2 Học sinh: SGK, vở bài sọan, viết, thước, giấy nháp

III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp: 1’

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Ôn tập:

20’ Gọi hs nhắc lại định nghĩa

số vô tỉ, số thực, căn bậc

hai?

1 Số vô tỷ: Là số có thể viết

được dưới dạng số thập phân

vô hạn tuần hoàn Tập hợp số

I Q R

3 Khái niệm về căn bậc hai

* Định nghĩa: Căn bậc hai của

số không âm a là số x sao cho

x2=a, a>0, a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau

I Q R

3 Khái niệm về căn bậc hai

* Định nghĩa: Căn bậc hai của

số không âm a là số x sao cho

x2=a, a>0, a có đúng hai căn bậchai là hai số đối nhau

Nếu: a<ba < b và ngược lại

* aN*;a không là số chính

phương thì a là số vô tỷ.

Trang 12

d) 9

4 Củng cố: 3’

Nhắc lại svt và căn bậc hai?

5 Hướng dẫn về nhà: 1’

Trang 13

TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Thông qua bài tập nhằm khắc sâu cho HS về tổng ba góc của một tam giác

Nắm được tam giác vuông và tính chất hai góc nhọn, góc ngoài của tam giác và tính chất gócngoài Biết tính góc trong và góc ngoài của tam giác

Nắm được tính chất tổng ba góc trong tam giác, tc hai góc nhọn của tam giác vuông, góc ngoàicủa tam giác và tính chất góc ngoài

2 Kỹ năng: Biết tính góc của tam giác Rèn kỹ năng suy luận, tính toán cho HS

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước kẻ, thước đo góc, êke,…

2 Học sinh: Sgk, thước thẳng, thước đo góc, compa.

III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

0 0

0 0

0 0

0

25x

90x65

90DBˆAAˆ:ABDΔ

65Aˆ

9025Aˆ

90ECˆAAˆ:ACEΔ

=

=+

=+

=

=+

=+

góc xAB = góc B + góc C

Bài 1 Tìm x trong hình vẽ sau:

a

0 0

0 0

0 0

0

25x

90x65

90DBˆAAˆ:ABDΔ

65Aˆ

9025Aˆ

90ECˆAAˆ:ACEΔ

=

=+

=+

=

=+

=+

b

Trang 14

Dựa vào đâu để tính E?

Bài 2: Cho ∆ABC

0

35Eˆ

90Eˆ55

90EˆAˆ:AHEΔ

=

=+

=+

Vì x là góc ngoài tại đỉnh B của Δ⊥BKE nên

0 0

0 35 12590

EˆKˆ

Bµi 2:

a) Các cặp góc phụ nhau là:

Góc B và góc C ; góc BAH và góc CAH

Góc BAH và góc B; góc CAH

và góc Cb) Các cặp nhọn bằng nhau là:

Góc B = góc CAH (cùng phụ góc C hoặc cùng phụ góc BAH)

Góc C = góc BAH (cùng phụ góc B hoặc cùng phụ góc CAH)

0

0 0

0

35Eˆ

90Eˆ55

90EˆAˆ:AHEΔ

=

=+

=+

Vì x là góc ngoài tại đỉnh B của Δ⊥BKE nên

0 0

0 35 12590

EˆKˆ

Bµi 2:

a) Các cặp góc phụ nhau là:Góc B và góc C ; góc BAH và góc CAH

Góc BAH và góc B; góc CAH

và góc Cb) Các cặp nhọn bằng nhau là:Góc B = góc CAH (cùng phụ góc C hoặc cùng phụ góc BAH)Góc C = góc BAH (cùng phụ góc B hoặc cùng phụ góc CAH)

4 Củng cố: 3’

- Nhắc lại định lý tổng ba góc của một tam giác

5 Hướng dẫn về nhà: 1’

Trang 15

TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC (TT)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Nắm được tính chất tổng ba góc trong tam giác, tc hai góc nhọn của tam giác vuông, góc ngoài củatam giác và tính chất góc ngoài

Biết tính góc trong và góc ngoài của tam giác

2 Kỹ năng: Rèn kỉ năng suy luận, tính toán cho học sinh.

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước kẻ, thước đo góc, êke, bảng phụ.

2 Học sinh: Sgk, thước thẳng, thước đo góc, compa.

III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

Tc tổng hai góc nhọn của tam giác vuông

0 1

0 1 0

0 1

50Iˆ

90Iˆ40

90IˆAˆ:AHIΔ

=

=+

=+

0 2

0 2

40x

9050x

90IˆBˆ:BKIΔ

=

=+

=+

Góc A Tính chất tổng hai góc nhọn củatam giác vuông

0 0

0 0

0 0

0

25x

90x65

90DBˆAAˆ:ABDΔ

65Aˆ

9025Aˆ

90ECˆAAˆ:ACEΔ

=

=+

=+

=

=+

=+

Bài 1:

a

0 1

0 1 0

0 1

50Iˆ

90Iˆ40

90IˆAˆ:AHIΔ

=

=+

=+

0 2

0 2

40x

9050x

90IˆBˆ:BKIΔ

=

=+

=+

b.

0 0

0 0

0 0

0

25x

90x65

90DBˆAAˆ:ABDΔ

65Aˆ

9025Aˆ

90ECˆAAˆ:ACEΔ

=

=+

=+

=

=+

=+

Trang 16

0 0

0 0

0

25x

90x65

90DBˆAAˆ:ABDΔ

65Aˆ

9025Aˆ

90ECˆAAˆ:ACEΔ

=

=+

=+

=

=+

=+

0

35Eˆ

90Eˆ55

90EˆAˆ:AHEΔ

=

=+

=+

Vì x là góc ngoài tại đỉnh B của Δ⊥BKE nên

0 0

0 35 12590

EˆKˆ

0 0

0 0

0

60x

9030x

90PˆP

MˆI:MIPΔ

30Pˆ

90Pˆ60

90PˆNˆ:MNPΔ

=

=+

=+

=

=+

=+

d

0

0 0

0

35Eˆ

90Eˆ55

90EˆAˆ:AHEΔ

=

=+

=+

0 35 12590

EˆKˆ

Bài 3:

Vì yAˆB là góc ngoài tại đỉnh A của ∆ABC nên:

0 0

40BAˆ

Trang 17

40BˆBAˆx

402:80BAˆx

0

0 0

Trang 18

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên:Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ, phiếu học tập, máy tính,…

2 Học sinh: Sgk, thước, máy tính.

III Phương pháp: Phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

dương? Số hữu tỉ? Số hữu

tỉ nào khơng là số hữu tỉ

Luỹ thừa của luỹ thừa?

Luỹ thừa của một tích?

Luỹ thừa của một

910

65

3 = − = − = −

2 Sht > 0 gọi là số hữu tỉ

dương, sht < 0 gọi là số hữu tỉ

âm, số 0 khơng là số hữu tỉ dương cũng khơng là số hữu tỉ âm

0xnếuxx

4 x x.x.x x(n N,n 1)

số thừa n

n =   ∈ >

5 xm.xn = xm+n

xm:xn = xm-n (x≠0, m≥n)(xm)n = xm.n

(xy)n = xnyn

)0y(y

xy

x

n

n n

6 Thương của phép chia hai số

hữu tỉ đgl tỉ số của hai số hữu tỉ

910

65

3 = − = − = −

2 Sht > 0 gọi là số hữu tỉ

dương, sht < 0 gọi là số hữu tỉ

âm, số 0 khơng là số hữu tỉ dương cũng khơng là số hữu tỉ âm

0xnếuxx

4 x x.x.x x(n N,n 1)

số thừa n

n =   ∈ >

5 xm.xn = xm+n

xm:xn = xm-n (x≠0, m≥n)(xm)n = xm.n

(xy)n = xnyn

)0y(y

xy

x

n

n n

6 Thương của phép chia hai số

hữu tỉ đgl tỉ số của hai số hữu

tỉ

Vd: 6:3=2

7 Tỉ lệ thức là đẳng thức của

hai tỉ số

Trang 19

8 Số vô tỉ là số viết được dưới

dạng số thập phân vô hạn khôngtuần hoàn

Vd: 2 ≈1,4142

9 Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi

chung là số thực

10 Căn bậc hai của một số

không âm là số x sao cho x2=a

Các phép toán cộng trừ nhân chia sht:

m

bam

bm

m

b

am

bm

)0d,b(bd

acd

c.b

)0d,c,b(bc

adc

d.b

ad

c:b

Bài 96 trang 48:

a.

5,25,011

5,021

1621

523

42327

21

165,023

421

523

41

=++

=

+++

=

++

−+

b

63

42.73

3

1003

58.73

3

133.7

33

119.73

fdb

ec

af

ed

cb

a

−+

−+

Vd: 2 ≈1,4142

9 Số hữu tỉ và số vô tỉ được

gọi chung là số thực

10 Căn bậc hai của một số

không âm là số x sao cho x2=a

Các phép toán cộng trừ nhân chia sht:

m

bam

bm

m

b

am

bm

)0d,b(bd

acd

c.b

)0d,c,b(bc

adc

d.b

ad

c:b

Bài 96 trang 48:

a.

5,25,011

5,021

1621

523

42327

21

165,023

421

523

41

=++

=

+++

=

++

−+

b

63

42.73

3

1003

58.73

3

133.7

33

119.73

5:10

7

5:4

1254

115

Trang 20

Tính giá trị tuyệt đối

Giá trị tuyệt đối của số

hữu tỉ x là gì?

147

5:10

7

5:4

1254

115

10

9,7.4.5,2)

3,5

3,5.8.125,0

8.3,5.125,0)

37,6

5,2.4,0.37,6

5,2.4,0.37,6)

Bài 98 trang 49:

a

2

75

3:102110

215

b.

11

88

3.336433

3118

3:

c.

49

435

7:3543

35

437

35

45

21

5

47

35

21

y y y

d

11

712

11:127

12

74

16

525,06

51211

6

525,01211

y y y

Bài 101 trang 49:

Bài 97 trang 49:

( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( 7,9) 79

10

9,7.4.5,2)

3,5

3,5.8.125,0

8.3,5.125,0)

37,6

5,2.4,0.37,6

5,2.4,0.37,6)

Bài 98 trang 49:

a

2

75

3:102110

215

b.

11

88

3.336433

3118

3:

c.

49

435

7:3543

35

437

35

45

21

5

47

35

21

y y y

d.

11

712

11:127

12

74

16

525,06

51211

6

525,01211

y y y

Bài 101 trang 49:

Trang 21

Vậy: x = 2,5 và x = -2,5

2,1)x =−

b

Không tồn tại giá trị của x

427,1:2

427,1:1

427,1573,02

2573,0)

x TH

x TH x

x c

Vậy: x =1,427 và x =-1,427

3

103

13

33

1:2

3

83

13

33

1:1

34131

143

1)

=+

=+

=

−+

x

x TH x

x TH x

x d

Vậy: x =8

3và x =

-103

Vậy: x = 2,5 và x = -2,5

2,1)x =−

b

Không tồn tại giá trị của x

427,1:2

427,1:1

427,1573,02

2573,0)

x TH

x TH x

x c

Vậy: x =1,427 và x =-1,427

3

103

13

33

1:2

3

83

13

33

1:1

34131

143

1)

=+

=+

=

−+

x

x TH x

x TH x

x d

Vậy: x =8

3và x =

-103

Trang 22

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên:Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ, phiếu học tập, máy tính,…

2 Học sinh: Sgk, thước, máy tính.

III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

;151032

c b c b

b a b a

127

12

105)

7.(

157

15

70)7.(

107

10

77

4912

1510

121510

b b

a a

c b a

c b a

Bài 105 trang 50:

0,01 = (0,1)20,25 = (0,5)2

2

92

152

110.5,0

4

1100.5,0/

4,05,01,0

25,001,0/

Bài 102 trang 50:

Bài 81 trang 14 SBT:

121545

;151032

c b c b

b a b a

127

12

105)

7.(

157

15

70)7.(

107

10

77

4912

1510

121510

b b

a a

c b a

c b a

Bài 105 trang 50:

0,01 = (0,1)20,25 = (0,5)2

2

92

152

110.5,0

4

1100.5,0/

4,05,01,0

25,001,0/

Bài 102 trang 50:

Trang 23

a+ = +

a

c b

d a

b c

d d

b c

a d

c b

b a d

b c

b a

d c

b a d

b c

a d

c b a

b a

c + = +/

Ta có:

c

d c a

b a

d c

b a d

b c

a d

c b a

Hay

55

b

a = và a + b = 12800000

Áp dụng tính chất của dãy tỉ sốbằng nhau, ta có:

a/

d

d c b

b

a+ = +

a

c b

d a

b c

d d

b c

a d

c b

b a d

b c

b a

d c

b a d

b c

a d

c b a

b a

c + = +/

Ta có:

c

d c a

b a

d c

b a d

b c

a d

c b a

55

b

a = và a + b = 12800000

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

Trang 24

Đọc đề bài 100/49

Mẹ Minh gởi tiết kiệm

bao nhiêu tiền?

Số tiền lãi và vốn sau 6

tháng?

Số tiền lãi sau 6 tháng?

Mỗi tháng lãi bao nhiêu?

Vậy hàng tháng lãi suất

bao nhiêu phần trăm?

Hãy trình bày?

80000001600000

.5

16000005

48000001600000

.3

16000003

16000008

12800000

5353

b a b a

%52,02000000

%100

80000001600000

.5

16000005

48000001600000

.3

16000003

16000008

12800000

5353

b a b a

%52,02000000

%100

4 Củng cố:

5 Hướng dẫn: 1’

Xem lại các bài tập đã giải

Xem và ôn lại các câu lí thuyết

Trang 25

HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nắm được định nghĩa hai tam giác bằng nhau.

2 Kỹ năng: Biết tìm cạnh góc của hai tam giác bằng nhau.

II Chuẩn bị của GV và HS:

1 Giáo viên: Sgk, giáo án, phấn, thước kẻ, thước đo góc, êke.

2 Học sinh: Sgk, thước thẳng, thước đo góc, compa.

III Phương pháp: Đặt vấn đề, phân tích, gợi mở, vấn đáp,…

IV Tiến trình dạy học:

đo của nhũng cạnh nào,

nhứng góc nào của ∆HIK?

Yêu cầu học sinh tóm tắt

tam giác HIK?

Nêu công thức tính chu vi

của tam giác?

Cho học sinh đọc bài 2

Bài 2: (bài 13/112 SGK)

Cho ∆ABC = ∆DEF Tính

chu vi mỗi tam giác nói trên

'','

','

'

C C B B A A

A C CA C B BC B A AB

BC = IK = 4cm (hai cạnh tương ứng)

Góc B = Góc I = 400 (hai góc tương ứng)

'','

','

'

C C B B A A

A C CA C B BC B A AB

BC = IK = 4cm (hai cạnh tương ứng)

Góc B = Góc I = 400 (hai góctương ứng)

Bài 2:

Chứng minh:

Vì ∆ABC = ∆DEF (giả thiết)

⇒ AB = DE = 4cm (hai cạnhtương ứng)

BC = EF = 6cm (hai cạnh

Ngày đăng: 25/04/2016, 21:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w