1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tự chọn môn toán 6 HK2

32 770 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án tự chọn toán 6 kì IIChủ đề 4: các phép tính trong tập số nguyên- Kĩ năng: Vận dụng các quy tắc đó vào giải bài tập cụ thể.. Hoạt động 3: H ớng dẫn học ở nhà: 3 / - Học bài trong

Trang 1

Giáo án tự chọn toán 6 kì IIChủ đề 4: các phép tính trong tập số nguyên

- Kĩ năng: Vận dụng các quy tắc đó vào giải bài tập cụ thể

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo

II Chuẩn bị:

GV: Hệ thống câu hỏi và BT phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS

HS: Ôn tập theo HD của GV

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết: (15/ )

?1 Nêu quy tắc cộng 2 số nguyên cùng

dấu?

- Cho ví dụ?

?2 Muốn cộng hai số nguyên khác dấu

không đối nhau ta làm nh thế nào?

GV: Nhận xét, bổ sung, nhắc lại từng bớc

khắc sâu cho HS

Muốn cộng 2 số nguyên khác dấu ta lấy

số có giá trị tuyệt đối lớn trừ đi số có giá

trị tuyệt đối nhỏ, rồi đặt trớc kết quả dấu

của số tuyệt đối lớn hơn

1. Muốn cộng hai số nguyên cùng dấu, ta

cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu chung trớc kết quả.

VD: (+3) + (+8) = + 11; (-3) + (-8) = - 11

2 Ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối (số lớn trừ số nhỏ) rồi đặt trớc kết quả dấu của số tuyệt đối lớn hơn

B

ớc 1 : Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số đó.B

ớc 2 : Lấy số lớn trừ số nhỏ (trong 2 số vừa tìm đợc ở bớc 1)

4 Muốn trừ hai số nguyên ta giữ nguyên

số bị trừ cộng với số đối của số trừ

trên bảng, sau 5/ cho HS dừng bút XD bài

chữa GV nhận xét, bổ sung, thống nhất

d) − 37 + + 73 = 37 + 73 = 110.

2

a) Thay x = - 96 vào biểu thức ta có:

A = - 96 + (-15) = 111b) Thay y = -22 vào biểu thức ta có:

B = - 678 + (-22) = - 700

Trang 2

trên bảng, sau 5/ cho HS dừng bút XD bài

chữa GV nhận xét, bổ sung, thống nhất

d) − 39 + −( 93)= 39 +(-93) = - 54.

4

a) 43 + (- 4) = 39 ; b) 35 + (- 5) = 30

5 a) 248 + (-12) + 2064 + (-236) = 248 + [(-12) + (-236)] + 2064 = [248 + (-248)] + 2064

= 0 + 2064 = 2064b) (-298) + (-300) + (-302) = [(-298) + (-302)] + (-300) = (-600) + (-300) = - 900

6 Thay các giá trị của x, y vào biểu thức

ta có:

a) A = − + = − = 5 3 2 2

b) B = 7 + −( 14) + = − + = + = 7 7 7 7 7 14

7 a) 5 - 8 = - 3; b) 6 - (-7) = 6 + 7 = 13; c) (- 8) - (- 9) = - 8 + 9 = 1;

d) -15 - (-12) = - 15 + 12 = - 3

Hoạt động 3: H ớng dẫn học ở nhà: (3 ) /

- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc các quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dấu, tính chất cộng các số nguyên, quy tắc trừ các số nguyên

- Ôn tập quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế

- Làm các bài tập trong sách BT, giờ sau luyện tập

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: Ngày 11/01/2012 soạn:

Tiết 20: Luyện tập

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho HS nắm vững các quy tắc cộng, trừ các số nguyên cùng dấu, khác dấu và quy tắc bỏ dấu ngoặc, đa các số vào trong dấu ngoặc , quy tắc chuyển vế

- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đó vào giải các bài tập cụ thể

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo

II Chuẩn bị:

GV: Chọn các BT phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS

HS: Học theo HD của GV

III Tiến trình dạy học:

Trang 3

?1 Nêu quy tắc cộng 2 số nguyên cùng

dấu và quy tắc cộng 2 số nguyên khác

b) Tổng của tất cả các số nguyên có giá

trị tuyệt đối nhỏ hơn hoặc bằng 15

2

a) 465 + [58 + (-465) + (-38)]

= (465 - 465 ) + (58 - 38) = 20b) Các số nguyên đó là:

- 15; - 14, , -1, 0, 1, , 14, 15

Tổng các số đó là:

(-15+15) + (-14+14) + + (-1+1) + 0 = 0

3 a) 8 - (3 - 7) = 8 - (- 4) = 8 + 4 = 12 ; b) (-5) - (9 - 12) = (-5) - (- 3) = (- 5) + 3 = - 2

4

a) (-24) + 6 + 10 + 24 = [(-24) + 24] + (6+ 10) = 0 + 10 = 10;b) 15 + 23 + (-25) + (-23)

- Hoạc bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc lí thuyết

- Xem lại các bài tập đã chữa

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 4

- Kĩ năng: Vận dụng các quy tắc đó vào giải các BT cụ thể.

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thân, linh hoạt và sáng tạo

II Chuẩn bị:

GV: Hệ thống câu hỏi và BT phù hợp với HS trong lớp

HS: Ôn tập theo HD của GV

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5/ )

?1 Nêu các quy tắc nhân 2 số nguyên

cùng dấu, nhân 2 số nguyên khác dấu ?

Sau khi HS trả lời, GV nhận xét, nhắc lại

từng quy tắc, khác sâu cho HS

- Lu ý HS: a(b - c) = a.b - a.c

1 Muốn nhân 2 số nguyên khác dấu, ta nhân 2 giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu "-" trớc kết quả nhận đợc

VD: (-2) 3 = - 6 ; 4.(-5) = - 20

2 Muốn nhân 2 số nguyên cùng dấu ta nhân c2 giá trị tuyệt đối của chúng với nhau

3 Các t/c cơ bản của phép nhân các số nguyên:

a) T/c giao hoán: a.b = b.ab) T/c kết hợp: (a.b).c = a.(b.c)c) Nhân với số 1: a.1 = 1.a = a

d) T/c phân phối của phép nhâ đối với phép cộng: a(b+c) = a.b + a.c

Trang 5

3 Tính giá trị của biểu thức:

A = (12 - 17).x khi x = 2; x = 4; x = 6

4 Tính:

a) (-5).7 ; b) 8.(-9)

GV: y/c 3 HS làm trên bảng, ở dới HS làm

vào vở nháp 6/ sau đó cho HS dừng bút

nhận xét, bổ sung

GV: NX, đánh giá, thống nhất cách làm

5 Tính 7.8 từ đó suy ra kết quả:

a) (-7).8 ; b) 7 (- 8)

6 So sánh:

a) (-9).(-8) với 0 ;

b) (-12).3 với (-2).(-1)

GV: y/c 4 HS làm trên bảng, ở dới HS làm

vào vở nháp 6/ sau đó cho HS dừng bút

nhận xét, bổ sung

GV: NX, đánh giá, thống nhất cách làm

b) Khi x = 4 ta csó:

A = - 5.4 = - 20 4

a) (- 5) 7 = - 35; b) 8.(-9) = - 72

5 7 8 = 56 suy ra:

a) (- 7).8 = - 56 ; b) 7 (-8) = - 56

6 Ta có: 7.8 = 56 suy ra:

a) Ta có: (-7).8 = - 56 < 0 (Hoặc -7 8 là số âm nên -7.8 < 0) b) Ta có: (-12).3 = - 36 < 0;

(-2).(-1) = 2 > 0

Vậy (- 12).3 < (- 2).(- 1)

(Hoặc - 12.3 là số âm còn (-2).(-1) là số dơng nên - 12 3 < (-2).(-1)

Hoạt động 4: H ớng dẫn học ở nhà (3/ )

- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc các quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu, nhân 2 số nguyên khác dấu

- Xem lại các BT đã chữa

- Làm các BT tơng ứng trong SBA

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Nhận xét của tổ:

Nhận xét của BGH:

Trang 6

- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản đó vào giải BT cụ thể.

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thân, linh hoạt và sáng tạo

II Chuẩn bị:

GV: Hệ thống các câu hỏi và bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS

HS: Ôn tập theo HD của GV

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5/ )

? Nêu khái niệm bội và ớc của một số

và b là ớc của a

VD: - 6 là bội của 2;-2; 3; , vì - 6 = 2.(-3)

- 6 = -2.3; - 6 = 3.(-2),

Hoạt động 2: Ôn tập lí thuyết (5 ) /

Nêu các t/c chia hết trong tập số nguyên ?

GV: Nhắc lại từng ý khắc sâu cho HS Với mọi số nguyên a, b, c ta có:1 Nếu aMb và bMc thì aMc

tử, tập B có 3 phền tử

b) Trong các tổng đó có 4 tổng (8+13); ( 4+14); (7+14); (6+15) chia hết cho 3.4

Trang 7

Hoạt động 3: H ớng dẫn học ở nhà: (3/ )

- Học thuộc k/n bội và ớc của 1 số nguyên và 3 t/c chia hết của số nguyên

- Xem lại các BT đã chữa

- Ôn tập lại toàn bộ các phép tính trong tập số nguyên, giờ sau ôn tập tiếp

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: Ngày 18/02/2012 soạn:

Tiết 23 luyện tập chung

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm các quy tắc cộng, trừ, nhân chia các số nguyên, quy tắc dấu ngoặc

- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản đó vào giải BT cụ thể

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thân, linh hoạt và sáng tạo

II Chuẩn bị:

GV: Hệ thống các câu hỏi và bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS

HS: Ôn tập theo HD của GV

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5/ ) HS1: Nêu các tính chất của phep

cộng các số nguyên ?

HS2: Nêu các tính chất của phép

nhân các số nguyên ?

GV: Nhận xét, đánh giá, thống

nhất cách trả lời Nhắc lại khắc

sâu từng t/c cho HS thông qua

g.hk.h+ 0

g.hk.hx1

Pp phép x

Trang 8

1 Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự

tăng dần:

-33, 28, 4, - 4, -15, 18, 0, 2, - 2

GV: y/c HS làm bài cá nhân 3/, sau đó cho

1HS lên bảng chữa, lớp theo dõi nhận xét,

GV: y/c HS làm bài cá nhân 3/, sau đó cho

3HS lên bảng chữa, lớp theo dõi nhận xét,

c) = (229 - 219) + 12 - 401 = 10 + 12 - 401 = 22 - 401 = - 379

3 a) x = {- 4, - 3, - 2, - 1, 0, 1, 2, 3, 4}Tổng các phần tử này là:

(- 4+4)+(-3+3) +(-2+2)+(-1+1)+0 = 0 + 0 + 0 + 0 = 0

b) x = {-6, -5,- 4, -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3, 4, 5}Tổng các phần tử này là:

-6+(-5+5)(-4+4)+(-3+3)+(-2+2)+(-1+1)+0

= - 6 + 0 + 0 + 0 + 0 + 0 = - 6c) x = {-6, -5,- 4, -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3, 4, 5,

c) = [(2).(-5)].12 = 10 12 = 1205

a) x = {-6, -5,- 4, -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3, 4, 5}Tổng các phần tử này là:

-6+(-5+5)(-4+4)+(-3+3)+(-2+2)+(-1+1)+0

= - 6 + 0 + 0 + 0 + 0 + 0 = - 6a) ⇒x = 5 hoặc x = - 5

- Tiết sau tiếp tục ôn tập chung 20/, sau đólàm bài kiểm tra 15/

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Trang 9

- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản đó vào làm bài kiểm tra 15/.

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thân, linh hoạt và sáng tạo

II Chuẩn bị:

GV: Hệ thống các câu hỏi và bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS

HS: Ôn tập theo HD của GV

III Tiến trình dạy học:

= 0 + 0 - 345 = - 345

c) = 1000 7 = 7000d) = - 200 : 25 = 82

a) ⇒x = - 14

b) ⇒ x = 9 ⇒ x = ±9c) ⇒2.x = 40 ⇒x = 20

Câu 2: (4,0 điểm)Tìm số nguyên x, biết:

Câu 2: (4,0 điểm)Tìm số nguyên x, biết:

a) 6.x = - 48 ; b) 3 x = 18 ; c) 2.x - 15 = 7 ; d) 5.x + 13 = 33

câu 3: (1,5 điểm) Tính tổng các số nguyên:

A = 2 + 4 + 6 + + 2010 + 2012

Trang 10

Đáp án

1

a) = [(-29)+29] + (7+14)

= 0 + 21 = 21

b) = (17 - 17) + (28 - 28) - 125

= 0 + 0 - 125 = - 125

c) = [(-25).(- 4)].7

= 100 7 = 700

d) = - 100 : 25

= - 4

a) = [(-21)+21] + (9+13) = 0 + 22 = 22 b) = (19 - 19) + (27 - 27) - 123 = 0 + 0 - 123 = - 123 c) = [(-5).(- 20)].9 = 100 9 = 900 d) = - 100 : 25 = - 4

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1,0 0,5 0,5 2 a) ⇒ x = - 6 b) ⇒ = ⇒ = ±x 5 x 5 c) ⇒ 2.x = 20 ⇒x = 10 d) ⇒5.x = 15 ⇒x = 3 a) ⇒ x = - 8 b) ⇒ = ⇒ = ±x 6 x 6 c) ⇒ 2.x = 22 ⇒x = 11 d) ⇒5.x = 20 ⇒x = 4 1,0 1,0 1,0 1,0 3 A = (2 + 2012) + (4 + 2010)+ +

+ (1006 + 1008) = 2014 + 2014 + + 2014

= 2014 503 = 1 013 042 A = (1 + 2011) + (3 + 2009)+ +

+ (1005 + 1007) = 2012 + 2012 + + 2012

= 2012 503 = 1 012 036 0,5 0,5 0,5 Lu ý: HS có thể trình bầy cách khác đúng, lô gic vẫn đạt điểm tối đa Thang điểm cho tơng ứng với thang điểm trên Hoạt động 3: H ớng dẫn học ở nhà: (4 ) / - Học bài trong SGK và vở ghi - Tập làm lại bài kiểm tra 15/ - Tuần sau học chủ đề 5: Các phép tính về phân số Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Nhận xét của tổ:

Nhận xét của BGH:

Trang 11

GV: Hệ thống câu hỏi và các bài tập phù hợp với nội dung và mục tiêu.

HS: Ôn tập các quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu và khác mẫu đã học ở lớp 5

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Trả chữa bài kiểm tra 15/ chủ đề 4(7/ ) GV: Nhận xét chất lợng bài kiểm tra:

+ Ưu điểm: Đa số các em đã hiểu và biết cách làm bài tơng đối tốt

+ Nhợc điểm: Vẫn còn 1 số ít em làm bài cha đạt

+ Trả bài và chữa bài khó ít em làm đợc

Hoạt động 2: Cộng hai phân số cùng mẫu số:(8/ )

?2 Tại sao ta có thể nói: Cộng 2 số

nguyên là trờng hợp riêng của cộng 2 phân

Ví dụ: 2 + 3 = 2 3 4 6

1 1 + = + = 2 2

Hoạt động 2: Cộng hai phân số không cùng mẫu số:(15/ )

Trang 12

Ví dụ: a) 2 3 ?

3 5 + = b) 2 4

7 5

Ta cộng nh thế nào ?

( - quy đồng MS, cộng 2 phân số cùng

mẫu số)

? Nêu quy tắc cộng 2 phân số không cùng

mẫu số ?

GV: Nhắc lại quy tắc khắc sâu cho HS

? Cộng các phân số sau:

a) 2 3

3 5

− + ; b) 3 4

10 + 15

− ; c)

1 2

3 +

GV: y/c HS thảo luận nhóm làm bài 5/, sau

đó cho 3 HS lên chữa bài, lớp theo dõi

nhận xét, bổ sung

GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách

làm

- Để thực hiện phép tính này ta phải quy

đồng các mẫu số da về dạng cộng 2 phân

số cùng mẫu số rồi cộng

a) 2 3 10 9 19

+

b)2 4 10 ( 28) 18

* Quy tắc: (SGK)

b) 3 4 9 ( 8) 1

Hoạt động 3: luyện tập: (12/ )

1 Cộng các phân số sau (rút gọn nếu có

thể)

25 25

+

− ; b)

6 14

13 39

− +

2 Tính các tổng dới đay sau kho đã rút

gọn phân số:

a) 7 9

21 + 36

− ; b)

3 6

21 42

− +

GV: y/c HS làm bài cá nhân, 4 HS khá làm

trên bảng, sau đó cho HS nhận xét, bổ

sung

GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách

làm

1

b) = 18 ( 14) 4

2

a) = 1 1 4 ( 3) 1

b) = 1 1 1 1 0

Hoặc = 1 1 0

7 7

− + =

Hoạt động 4: H ớng dẫn học ở nhà: (3 ) /

- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc 2 quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu số và

2 phân số khác mẫu số

- Làm các bài tập tr 26 SGK

Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

Nhận xét của tổ:

Nhận xét của BGH:

Trang 13

Ngày 11/03/2012 soan: (Chủ đề 5)

Tiết 26: phép cộng phân số

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Nắm đợc tính chất cơ bản của phép cộng phân số

- Kĩ năng: Vận dụng các tính chất đó vào giải các bài tập: Cộng 2 phân số cùng mẫu và

2 phân số khác mẫu

- Thái độ; Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo

II Chuẩn bị:

GV: Hệ thống câu hỏi và các bài tập phù hợp với nội dung và mục tiêu

HS: Ôn tập các quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu và khác mẫu đã học ở lớp 5

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (8/ )

?1 Nêu quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu

GV: y/c HS trả lời, sau đó GV nhận xét,

bổ sung, nhắc lại từng t/c khác sâu cho HS

1) Tổng hai số nguyên không thay đổi khi

ta đổi chỗ các số nguyên đó

2) Tổng các số nguyên không thay đổi khi

ta thay đổi cách nhóm các số nguyên đó.3) Bất cứ số nguyên nào cộng vớisố 0 cũng

nh số 0 cộng với bất kì số nguyên nào cũng bằng chính số đó

4) Tổng hai số nguyên đối nhau bằng 0Hoạt động 3: Các tính chất: (12/ )

GV: Qua các ví dụ và tính chất cơ bản của

phép cộng số nguyên bạn vừa phát biểu

Em nào cho biết các tính chất cơ bản

c d

c b

a

+

= +

c b

a q

p d

c b a

Trang 14

GV đa "Các tính chất" lên bảng phụ.

* Mỗi tính chất em hãy cho 1 ví dụ :

GV: Theo em tổng của nhiều phân số có

a 0 0 b

a

= +

= +

= +

6

1 2

1 3

2 3

2 2 1

= +

1 3

2 2

1 3

1 3

2 2 1

7

5 7

5 0 0 7

5

= +

= +

HS : Tổng của nhiều phân số cũng có tính giao hoán và kết hợp

HS: Nhờ tính chất cơ bản của phân số khi cộng nhiều phân số ta có thể đổi chỗ hoặc nhóm các phân số lại theo bất cứ cách nào sao cho việc tính toán đợc thuận tiện

Hoạt động 4: áp dụng: (15/ ) GV: Tính nhanh tổng các phân số sau:

7

5 5

3 4

1 7

5 7

2 4

1 4

3

A =− +− + + +

5

3 7

5 7

2 4

1 4

5

3 = 5 3

?2.* B =

23

8 19

4 17

15 23

15 17

2

+ +

− + +

B =

19

4 23

8 23

15 17

15 17

2

+ + +

− +

B =

19

4 23

8 23

15 17

15 17

* C =

30

5 6

2 21

3 2

1 7

1 2

1 3

1 2

1 6

2 6

C =

7

6 7

1 7

Trang 15

Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:

Ngày 18/03/2012 soan: (Chủ đề 5)

Tiết 27: tính chất cơ bản của phép cộng phân số

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Nắm đợc tính chất cơ bản của phép cộng phân số

- Kĩ năng: Vận dụng các tính chất đó vào giải các bài tập: Cộng 2 phân số cùng mẫu và

2 phân số khác mẫu

- Thái độ; Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo

II Chuẩn bị:

GV: Hệ thống câu hỏi và các bài tập phù hợp với nội dung và mục tiêu

HS: Ôn tập các quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu và khác mẫu đã học ở lớp 5

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Ôn tập bài cũ: (10/ ) GV: Phát biểu và nêu công thức tổng quát

của t/c cơ bản của phân số

GV: Nêu tóm tắt t/c, khắc sâu cho HS

* Mỗi tính chất em hãy cho 1 ví dụ :

GV: Theo em tổng của nhiều phân số có

c d

c b

a

+

= +

c b

a q

p d

c b a

c) Cộng với số 0

b

a b

a 0 0 b

= +

6

1 2

1 3

2 3

2 2 1

= +

1 3

2 2

1 3

1 3

2 2 1

7

5 7

5 0 0 7

5 + = + =

HS : Tổng của nhiều phân số cũng có tính giao hoán và kết hợp

HS: Nhờ tính chất cơ bản của phân số khi cộng nhiều phân số ta có thể đổi chỗ hoặc nhóm các phân số lại theo bất cứ cách nào

Trang 16

sao cho việc tính toán đợc thuận tiện.

2 21

3 2

1+ + − +−

GV: Y/c HS làm bài cá nhân 15/, sau đó

cho 3 HS lên chữa bài, lớp theo dõi

1 6

2 6

1 7

19

4

= 19

4

c) C =

30

5 6

2 21

3 2

1 7

1 2

1 3

1 2

Tiết 28: ÔN Luyện tính chất cơ bản của phép cộng phân số

phép trừ phân số

I Mục tiêu :

- Kiến thức: + Củng cố cho HS nắm chắc tính chất cơ bản của phép cộng các phân số + HS hiểu đợc thế nào là hai số đối nhau

- Kĩ năng: Có kỹ năng tìm số đối của một số và kỹ năng thực hiện phép cộng phân số

- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo

II Chuẩn bị:

GV: Hệ thống câu hỏi

HS: ôn tập số đối của một số nguyên, trừ số nguyên

Ngày đăng: 18/11/2014, 14:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

?2. Hình tròn tâm O bán kính R là gì ? - Giáo án tự chọn môn toán 6 HK2
2. Hình tròn tâm O bán kính R là gì ? (Trang 28)
Bảng sau: - Giáo án tự chọn môn toán 6 HK2
Bảng sau (Trang 30)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w