Giáo án tự chọn toán 6 kì IIChủ đề 4: các phép tính trong tập số nguyên- Kĩ năng: Vận dụng các quy tắc đó vào giải bài tập cụ thể.. Hoạt động 3: H ớng dẫn học ở nhà: 3 / - Học bài trong
Trang 1Giáo án tự chọn toán 6 kì IIChủ đề 4: các phép tính trong tập số nguyên
- Kĩ năng: Vận dụng các quy tắc đó vào giải bài tập cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Hệ thống câu hỏi và BT phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Ôn tập theo HD của GV
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết: (15/ )
?1 Nêu quy tắc cộng 2 số nguyên cùng
dấu?
- Cho ví dụ?
?2 Muốn cộng hai số nguyên khác dấu
không đối nhau ta làm nh thế nào?
GV: Nhận xét, bổ sung, nhắc lại từng bớc
khắc sâu cho HS
Muốn cộng 2 số nguyên khác dấu ta lấy
số có giá trị tuyệt đối lớn trừ đi số có giá
trị tuyệt đối nhỏ, rồi đặt trớc kết quả dấu
của số tuyệt đối lớn hơn
1. Muốn cộng hai số nguyên cùng dấu, ta
cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu chung trớc kết quả.
VD: (+3) + (+8) = + 11; (-3) + (-8) = - 11
2 Ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối (số lớn trừ số nhỏ) rồi đặt trớc kết quả dấu của số tuyệt đối lớn hơn
B
ớc 1 : Tìm giá trị tuyệt đối của mỗi số đó.B
ớc 2 : Lấy số lớn trừ số nhỏ (trong 2 số vừa tìm đợc ở bớc 1)
4 Muốn trừ hai số nguyên ta giữ nguyên
số bị trừ cộng với số đối của số trừ
trên bảng, sau 5/ cho HS dừng bút XD bài
chữa GV nhận xét, bổ sung, thống nhất
d) − 37 + + 73 = 37 + 73 = 110.
2
a) Thay x = - 96 vào biểu thức ta có:
A = - 96 + (-15) = 111b) Thay y = -22 vào biểu thức ta có:
B = - 678 + (-22) = - 700
Trang 2trên bảng, sau 5/ cho HS dừng bút XD bài
chữa GV nhận xét, bổ sung, thống nhất
d) − 39 + −( 93)= 39 +(-93) = - 54.
4
a) 43 + (- 4) = 39 ; b) 35 + (- 5) = 30
5 a) 248 + (-12) + 2064 + (-236) = 248 + [(-12) + (-236)] + 2064 = [248 + (-248)] + 2064
= 0 + 2064 = 2064b) (-298) + (-300) + (-302) = [(-298) + (-302)] + (-300) = (-600) + (-300) = - 900
6 Thay các giá trị của x, y vào biểu thức
ta có:
a) A = − + = − = 5 3 2 2
b) B = 7 + −( 14) + = − + = + = 7 7 7 7 7 14
7 a) 5 - 8 = - 3; b) 6 - (-7) = 6 + 7 = 13; c) (- 8) - (- 9) = - 8 + 9 = 1;
d) -15 - (-12) = - 15 + 12 = - 3
Hoạt động 3: H ớng dẫn học ở nhà: (3 ) /
- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc các quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dấu, tính chất cộng các số nguyên, quy tắc trừ các số nguyên
- Ôn tập quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế
- Làm các bài tập trong sách BT, giờ sau luyện tập
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: Ngày 11/01/2012 soạn:
Tiết 20: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Tiếp tục củng cố cho HS nắm vững các quy tắc cộng, trừ các số nguyên cùng dấu, khác dấu và quy tắc bỏ dấu ngoặc, đa các số vào trong dấu ngoặc , quy tắc chuyển vế
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đó vào giải các bài tập cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Chọn các BT phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Học theo HD của GV
III Tiến trình dạy học:
Trang 3?1 Nêu quy tắc cộng 2 số nguyên cùng
dấu và quy tắc cộng 2 số nguyên khác
b) Tổng của tất cả các số nguyên có giá
trị tuyệt đối nhỏ hơn hoặc bằng 15
2
a) 465 + [58 + (-465) + (-38)]
= (465 - 465 ) + (58 - 38) = 20b) Các số nguyên đó là:
- 15; - 14, , -1, 0, 1, , 14, 15
Tổng các số đó là:
(-15+15) + (-14+14) + + (-1+1) + 0 = 0
3 a) 8 - (3 - 7) = 8 - (- 4) = 8 + 4 = 12 ; b) (-5) - (9 - 12) = (-5) - (- 3) = (- 5) + 3 = - 2
4
a) (-24) + 6 + 10 + 24 = [(-24) + 24] + (6+ 10) = 0 + 10 = 10;b) 15 + 23 + (-25) + (-23)
- Hoạc bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc lí thuyết
- Xem lại các bài tập đã chữa
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 4- Kĩ năng: Vận dụng các quy tắc đó vào giải các BT cụ thể.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thân, linh hoạt và sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Hệ thống câu hỏi và BT phù hợp với HS trong lớp
HS: Ôn tập theo HD của GV
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5/ )
?1 Nêu các quy tắc nhân 2 số nguyên
cùng dấu, nhân 2 số nguyên khác dấu ?
Sau khi HS trả lời, GV nhận xét, nhắc lại
từng quy tắc, khác sâu cho HS
- Lu ý HS: a(b - c) = a.b - a.c
1 Muốn nhân 2 số nguyên khác dấu, ta nhân 2 giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu "-" trớc kết quả nhận đợc
VD: (-2) 3 = - 6 ; 4.(-5) = - 20
2 Muốn nhân 2 số nguyên cùng dấu ta nhân c2 giá trị tuyệt đối của chúng với nhau
3 Các t/c cơ bản của phép nhân các số nguyên:
a) T/c giao hoán: a.b = b.ab) T/c kết hợp: (a.b).c = a.(b.c)c) Nhân với số 1: a.1 = 1.a = a
d) T/c phân phối của phép nhâ đối với phép cộng: a(b+c) = a.b + a.c
Trang 53 Tính giá trị của biểu thức:
A = (12 - 17).x khi x = 2; x = 4; x = 6
4 Tính:
a) (-5).7 ; b) 8.(-9)
GV: y/c 3 HS làm trên bảng, ở dới HS làm
vào vở nháp 6/ sau đó cho HS dừng bút
nhận xét, bổ sung
GV: NX, đánh giá, thống nhất cách làm
5 Tính 7.8 từ đó suy ra kết quả:
a) (-7).8 ; b) 7 (- 8)
6 So sánh:
a) (-9).(-8) với 0 ;
b) (-12).3 với (-2).(-1)
GV: y/c 4 HS làm trên bảng, ở dới HS làm
vào vở nháp 6/ sau đó cho HS dừng bút
nhận xét, bổ sung
GV: NX, đánh giá, thống nhất cách làm
b) Khi x = 4 ta csó:
A = - 5.4 = - 20 4
a) (- 5) 7 = - 35; b) 8.(-9) = - 72
5 7 8 = 56 suy ra:
a) (- 7).8 = - 56 ; b) 7 (-8) = - 56
6 Ta có: 7.8 = 56 suy ra:
a) Ta có: (-7).8 = - 56 < 0 (Hoặc -7 8 là số âm nên -7.8 < 0) b) Ta có: (-12).3 = - 36 < 0;
(-2).(-1) = 2 > 0
Vậy (- 12).3 < (- 2).(- 1)
(Hoặc - 12.3 là số âm còn (-2).(-1) là số dơng nên - 12 3 < (-2).(-1)
Hoạt động 4: H ớng dẫn học ở nhà (3/ )
- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc các quy tắc nhân 2 số nguyên cùng dấu, nhân 2 số nguyên khác dấu
- Xem lại các BT đã chữa
- Làm các BT tơng ứng trong SBA
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Nhận xét của tổ:
Nhận xét của BGH:
Trang 6
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản đó vào giải BT cụ thể.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thân, linh hoạt và sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Hệ thống các câu hỏi và bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Ôn tập theo HD của GV
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5/ )
? Nêu khái niệm bội và ớc của một số
và b là ớc của a
VD: - 6 là bội của 2;-2; 3; , vì - 6 = 2.(-3)
- 6 = -2.3; - 6 = 3.(-2),
Hoạt động 2: Ôn tập lí thuyết (5 ) /
Nêu các t/c chia hết trong tập số nguyên ?
GV: Nhắc lại từng ý khắc sâu cho HS Với mọi số nguyên a, b, c ta có:1 Nếu aMb và bMc thì aMc
tử, tập B có 3 phền tử
b) Trong các tổng đó có 4 tổng (8+13); ( 4+14); (7+14); (6+15) chia hết cho 3.4
Trang 7Hoạt động 3: H ớng dẫn học ở nhà: (3/ )
- Học thuộc k/n bội và ớc của 1 số nguyên và 3 t/c chia hết của số nguyên
- Xem lại các BT đã chữa
- Ôn tập lại toàn bộ các phép tính trong tập số nguyên, giờ sau ôn tập tiếp
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: Ngày 18/02/2012 soạn:
Tiết 23 luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm các quy tắc cộng, trừ, nhân chia các số nguyên, quy tắc dấu ngoặc
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản đó vào giải BT cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thân, linh hoạt và sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Hệ thống các câu hỏi và bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Ôn tập theo HD của GV
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5/ ) HS1: Nêu các tính chất của phep
cộng các số nguyên ?
HS2: Nêu các tính chất của phép
nhân các số nguyên ?
GV: Nhận xét, đánh giá, thống
nhất cách trả lời Nhắc lại khắc
sâu từng t/c cho HS thông qua
g.hk.h+ 0
g.hk.hx1
Pp phép x
Trang 81 Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự
tăng dần:
-33, 28, 4, - 4, -15, 18, 0, 2, - 2
GV: y/c HS làm bài cá nhân 3/, sau đó cho
1HS lên bảng chữa, lớp theo dõi nhận xét,
GV: y/c HS làm bài cá nhân 3/, sau đó cho
3HS lên bảng chữa, lớp theo dõi nhận xét,
c) = (229 - 219) + 12 - 401 = 10 + 12 - 401 = 22 - 401 = - 379
3 a) x = {- 4, - 3, - 2, - 1, 0, 1, 2, 3, 4}Tổng các phần tử này là:
(- 4+4)+(-3+3) +(-2+2)+(-1+1)+0 = 0 + 0 + 0 + 0 = 0
b) x = {-6, -5,- 4, -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3, 4, 5}Tổng các phần tử này là:
-6+(-5+5)(-4+4)+(-3+3)+(-2+2)+(-1+1)+0
= - 6 + 0 + 0 + 0 + 0 + 0 = - 6c) x = {-6, -5,- 4, -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3, 4, 5,
c) = [(2).(-5)].12 = 10 12 = 1205
a) x = {-6, -5,- 4, -3, -2, -1, 0, 1, 2, 3, 4, 5}Tổng các phần tử này là:
-6+(-5+5)(-4+4)+(-3+3)+(-2+2)+(-1+1)+0
= - 6 + 0 + 0 + 0 + 0 + 0 = - 6a) ⇒x = 5 hoặc x = - 5
- Tiết sau tiếp tục ôn tập chung 20/, sau đólàm bài kiểm tra 15/
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Trang 9- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản đó vào làm bài kiểm tra 15/.
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thân, linh hoạt và sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Hệ thống các câu hỏi và bài tập phù hợp với mục tiêu và vừa sức HS
HS: Ôn tập theo HD của GV
III Tiến trình dạy học:
= 0 + 0 - 345 = - 345
c) = 1000 7 = 7000d) = - 200 : 25 = 82
a) ⇒x = - 14
b) ⇒ x = 9 ⇒ x = ±9c) ⇒2.x = 40 ⇒x = 20
Câu 2: (4,0 điểm)Tìm số nguyên x, biết:
Câu 2: (4,0 điểm)Tìm số nguyên x, biết:
a) 6.x = - 48 ; b) 3 x = 18 ; c) 2.x - 15 = 7 ; d) 5.x + 13 = 33
câu 3: (1,5 điểm) Tính tổng các số nguyên:
A = 2 + 4 + 6 + + 2010 + 2012
Trang 10Đáp án
1
a) = [(-29)+29] + (7+14)
= 0 + 21 = 21
b) = (17 - 17) + (28 - 28) - 125
= 0 + 0 - 125 = - 125
c) = [(-25).(- 4)].7
= 100 7 = 700
d) = - 100 : 25
= - 4
a) = [(-21)+21] + (9+13) = 0 + 22 = 22 b) = (19 - 19) + (27 - 27) - 123 = 0 + 0 - 123 = - 123 c) = [(-5).(- 20)].9 = 100 9 = 900 d) = - 100 : 25 = - 4
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 1,0 0,5 0,5 2 a) ⇒ x = - 6 b) ⇒ = ⇒ = ±x 5 x 5 c) ⇒ 2.x = 20 ⇒x = 10 d) ⇒5.x = 15 ⇒x = 3 a) ⇒ x = - 8 b) ⇒ = ⇒ = ±x 6 x 6 c) ⇒ 2.x = 22 ⇒x = 11 d) ⇒5.x = 20 ⇒x = 4 1,0 1,0 1,0 1,0 3 A = (2 + 2012) + (4 + 2010)+ +
+ (1006 + 1008) = 2014 + 2014 + + 2014
= 2014 503 = 1 013 042 A = (1 + 2011) + (3 + 2009)+ +
+ (1005 + 1007) = 2012 + 2012 + + 2012
= 2012 503 = 1 012 036 0,5 0,5 0,5 Lu ý: HS có thể trình bầy cách khác đúng, lô gic vẫn đạt điểm tối đa Thang điểm cho tơng ứng với thang điểm trên Hoạt động 3: H ớng dẫn học ở nhà: (4 ) / - Học bài trong SGK và vở ghi - Tập làm lại bài kiểm tra 15/ - Tuần sau học chủ đề 5: Các phép tính về phân số Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Nhận xét của tổ:
Nhận xét của BGH:
Trang 11
GV: Hệ thống câu hỏi và các bài tập phù hợp với nội dung và mục tiêu.
HS: Ôn tập các quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu và khác mẫu đã học ở lớp 5
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Trả chữa bài kiểm tra 15/ chủ đề 4(7/ ) GV: Nhận xét chất lợng bài kiểm tra:
+ Ưu điểm: Đa số các em đã hiểu và biết cách làm bài tơng đối tốt
+ Nhợc điểm: Vẫn còn 1 số ít em làm bài cha đạt
+ Trả bài và chữa bài khó ít em làm đợc
Hoạt động 2: Cộng hai phân số cùng mẫu số:(8/ )
?2 Tại sao ta có thể nói: Cộng 2 số
nguyên là trờng hợp riêng của cộng 2 phân
Ví dụ: 2 + 3 = 2 3 4 6
1 1 + = + = 2 2
Hoạt động 2: Cộng hai phân số không cùng mẫu số:(15/ )
Trang 12Ví dụ: a) 2 3 ?
3 5 + = b) 2 4
7 5
−
Ta cộng nh thế nào ?
( - quy đồng MS, cộng 2 phân số cùng
mẫu số)
? Nêu quy tắc cộng 2 phân số không cùng
mẫu số ?
GV: Nhắc lại quy tắc khắc sâu cho HS
? Cộng các phân số sau:
a) 2 3
3 5
− + ; b) 3 4
10 + 15
− ; c)
1 2
3 +
−
GV: y/c HS thảo luận nhóm làm bài 5/, sau
đó cho 3 HS lên chữa bài, lớp theo dõi
nhận xét, bổ sung
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách
làm
- Để thực hiện phép tính này ta phải quy
đồng các mẫu số da về dạng cộng 2 phân
số cùng mẫu số rồi cộng
a) 2 3 10 9 19
+
b)2 4 10 ( 28) 18
* Quy tắc: (SGK)
b) 3 4 9 ( 8) 1
Hoạt động 3: luyện tập: (12/ )
1 Cộng các phân số sau (rút gọn nếu có
thể)
25 25
−
+
− ; b)
6 14
13 39
− +
2 Tính các tổng dới đay sau kho đã rút
gọn phân số:
a) 7 9
21 + 36
− ; b)
3 6
21 42
− +
GV: y/c HS làm bài cá nhân, 4 HS khá làm
trên bảng, sau đó cho HS nhận xét, bổ
sung
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách
làm
1
b) = 18 ( 14) 4
2
a) = 1 1 4 ( 3) 1
b) = 1 1 1 1 0
Hoặc = 1 1 0
7 7
− + =
Hoạt động 4: H ớng dẫn học ở nhà: (3 ) /
- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc 2 quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu số và
2 phân số khác mẫu số
- Làm các bài tập tr 26 SGK
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Nhận xét của tổ:
Nhận xét của BGH:
Trang 13
Ngày 11/03/2012 soan: (Chủ đề 5)
Tiết 26: phép cộng phân số
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Nắm đợc tính chất cơ bản của phép cộng phân số
- Kĩ năng: Vận dụng các tính chất đó vào giải các bài tập: Cộng 2 phân số cùng mẫu và
2 phân số khác mẫu
- Thái độ; Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Hệ thống câu hỏi và các bài tập phù hợp với nội dung và mục tiêu
HS: Ôn tập các quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu và khác mẫu đã học ở lớp 5
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (8/ )
?1 Nêu quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu
GV: y/c HS trả lời, sau đó GV nhận xét,
bổ sung, nhắc lại từng t/c khác sâu cho HS
1) Tổng hai số nguyên không thay đổi khi
ta đổi chỗ các số nguyên đó
2) Tổng các số nguyên không thay đổi khi
ta thay đổi cách nhóm các số nguyên đó.3) Bất cứ số nguyên nào cộng vớisố 0 cũng
nh số 0 cộng với bất kì số nguyên nào cũng bằng chính số đó
4) Tổng hai số nguyên đối nhau bằng 0Hoạt động 3: Các tính chất: (12/ )
GV: Qua các ví dụ và tính chất cơ bản của
phép cộng số nguyên bạn vừa phát biểu
Em nào cho biết các tính chất cơ bản
c d
c b
a
+
= +
c b
a q
p d
c b a
Trang 14GV đa "Các tính chất" lên bảng phụ.
* Mỗi tính chất em hãy cho 1 ví dụ :
GV: Theo em tổng của nhiều phân số có
a 0 0 b
a
= +
= +
= +
−
6
1 2
1 3
2 3
2 2 1
−
= +
1 3
2 2
1 3
1 3
2 2 1
7
5 7
5 0 0 7
5
= +
= +
HS : Tổng của nhiều phân số cũng có tính giao hoán và kết hợp
HS: Nhờ tính chất cơ bản của phân số khi cộng nhiều phân số ta có thể đổi chỗ hoặc nhóm các phân số lại theo bất cứ cách nào sao cho việc tính toán đợc thuận tiện
Hoạt động 4: áp dụng: (15/ ) GV: Tính nhanh tổng các phân số sau:
7
5 5
3 4
1 7
5 7
2 4
1 4
3
A =− +− + + +
5
3 7
5 7
2 4
1 4
5
3 = 5 3
?2.* B =
23
8 19
4 17
15 23
15 17
2
+ +
− + +
−
B =
19
4 23
8 23
15 17
15 17
2
+ + +
− +
−
B =
19
4 23
8 23
15 17
15 17
* C =
30
5 6
2 21
3 2
1 7
1 2
1 3
1 2
1 6
2 6
C =
7
6 7
1 7
Trang 15Rút kinh nghiệm sau buổi dạy:
Ngày 18/03/2012 soan: (Chủ đề 5)
Tiết 27: tính chất cơ bản của phép cộng phân số
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Nắm đợc tính chất cơ bản của phép cộng phân số
- Kĩ năng: Vận dụng các tính chất đó vào giải các bài tập: Cộng 2 phân số cùng mẫu và
2 phân số khác mẫu
- Thái độ; Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Hệ thống câu hỏi và các bài tập phù hợp với nội dung và mục tiêu
HS: Ôn tập các quy tắc cộng 2 phân số cùng mẫu và khác mẫu đã học ở lớp 5
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Ôn tập bài cũ: (10/ ) GV: Phát biểu và nêu công thức tổng quát
của t/c cơ bản của phân số
GV: Nêu tóm tắt t/c, khắc sâu cho HS
* Mỗi tính chất em hãy cho 1 ví dụ :
GV: Theo em tổng của nhiều phân số có
c d
c b
a
+
= +
c b
a q
p d
c b a
c) Cộng với số 0
b
a b
a 0 0 b
= +
−
6
1 2
1 3
2 3
2 2 1
−
= +
1 3
2 2
1 3
1 3
2 2 1
7
5 7
5 0 0 7
5 + = + =
HS : Tổng của nhiều phân số cũng có tính giao hoán và kết hợp
HS: Nhờ tính chất cơ bản của phân số khi cộng nhiều phân số ta có thể đổi chỗ hoặc nhóm các phân số lại theo bất cứ cách nào
Trang 16sao cho việc tính toán đợc thuận tiện.
2 21
3 2
1+ + − +−
−
GV: Y/c HS làm bài cá nhân 15/, sau đó
cho 3 HS lên chữa bài, lớp theo dõi
1 6
2 6
1 7
19
4
= 19
4
c) C =
30
5 6
2 21
3 2
1 7
1 2
1 3
1 2
Tiết 28: ÔN Luyện tính chất cơ bản của phép cộng phân số
phép trừ phân số
I Mục tiêu :
- Kiến thức: + Củng cố cho HS nắm chắc tính chất cơ bản của phép cộng các phân số + HS hiểu đợc thế nào là hai số đối nhau
- Kĩ năng: Có kỹ năng tìm số đối của một số và kỹ năng thực hiện phép cộng phân số
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Hệ thống câu hỏi
HS: ôn tập số đối của một số nguyên, trừ số nguyên