- HS đợc rèn kĩ năng nhân đơn thức với đa thức thành thạo và biết áp dụng quy tắc này vào giải một số bài tập.. Tiến trình dạy học : 1.Kiểm tra : Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa t
Trang 1Chủ đề 1 (6 tiết): Phộp nhõn và chia cỏc đa thức Cỏc HĐT đỏng nhớ.
Tiết 1 NS: 11/8/2013
Phép nhân và phép chia các đa thức
I Mục tiêu :
- Củng cố cho học sinh quy tắc nhân đơn thức với đa thức
- HS đợc rèn kĩ năng nhân đơn thức với đa thức thành thạo và biết áp dụng quy tắc này vào giải một số bài tập
- Quy tắc nhân đơn thức với đa thức
Trang 2- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm
- HS : Lên bảng làm bài 4
- GV : kết luận ý đúng
5x2 - 3x = 5x2 + 5x -8x = 0
x = 0Vậy x = 0
229 5
Bài 4 Rút gọn biểu thức :
a) y.(a - b) + a.(y - b) b) x2.(x + y) - y.(x2 - y2) Bài làma) y.(a - b) + a(y - b)
= ya - yb + ay - ab
= 2ya - yb - abb) x2.(x + y) -y(x2 - y2)
= x3 + x2y - yx2 + y3
= x3 + y3
3 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
Ngày soạn:19/8/2013
Trang 3Tiết 2 Phép nhân và phép chia các đa thức
I Mục tiêu :
- Củng cố cho HS quy tắc nhân đa thức với đa thức
- HS biết thực hiện phép nhân đa thức với đa thức theo cột dọc (chỉ nên dùng với
đa thức một biến đã xắp xếp ) Chủ yếu các ví dụ với đa thức 1 biến Thực hành giải một số bài tập có phép nhân đa thức với đa thức
- Giáo dục tính cẩn thận chính xác (cần chú ý về dấu)
II Chuẩn bị :
GV : bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu) bút dạ, phấn màu
HS : Bút dạ ,SGK
III Tiến trình dạy học :
1.Kiểm tra : Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức? Viết dạng tổng quát ?
2.Bài học:
- Quy tắc nhân đa thức với đa thức
= 6x3 - 5x2 - 12x2 + 10x + x - 2
= 6x3 -17x2 + 11x - 2c)(5x +3)(2x - 1)
= 5x.2x + 5x(-1) + 3.2x + 3(-1)
= 10x2 - 5x + 6x - 3
= 10x2 + x -3
* Bài 2 Tìm x biết :
* Bài 3
C/m rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến y
Trang 4- Học sinh đọc đề bài BT 3
- GV: yêu cầu HS C/\m rằng giá trị của
biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị
- HS : đai diện nhẫn xét bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm
- HS : Lên bảng làm bài 4
- GV : kết luận ý đúng
- Học sinh đọc đề bài BT 5
- GV: yêu cầu HS Tìm ba số tự nhiên
chẵn liên tiếp biết tích của hai số sau lớn
hơn tích của hai số đầu là 56
- HS : Hoạt động nhóm làm bài
- GV : Yêu cầu đai diện nhóm trình bày
bài làm
- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm
⇒ Biểu thức có giá trị không phụ thuộc
P = 232 + 1
* Bài 5 Tìm ba số tự nhiên chẵn liên tiếp
biết tích của hai số sau lớn hơn tích của hai số đầu là 56
Bài làm
Số tự nhiên liên tiếp chắn là 2k; 2k + 2; 2k + 4
(2k + 2).(2k + 4) - (2k + 2)2k = 564k2 + 4k + 8k + 8 - 4k2 - 4k = 56 8k + 8 = 56 8(k + 1)= 56 (k + 1) = 56 : 8
k + 1 = 7
k = 8
3 Số chẵn liên tiếp phải tìm là : 16;18; 20
3 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
Tiết 3 NS: 25/8/2013
CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Trang 5I Mục tiêu :
- HS đợc Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng
- Rèn cho HS các kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức qua bài tập
- Phát huy trí lục của học sinh
(10b + 5)2 = (10b)2 + 2.10b.5 + 52
= 100b2 + 100b+ 25 = 100b(b + 1) + 25 = Vế phải
) - 49 ]
Trang 6- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm
- HS : đai diện nhẫn xét bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm
P = (2x + 3y)2 - (2x + 3y)2
Q = (3x + 1)2 + (3x + 1)(3x - 1) Bài làm
P = 4x2 + 2.2x.3y + 9y2- (4x2 - 2.2x.3y + 9y2)
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
Tiết 4 NS: 1/9/2013
CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ(tiếp)
Trang 7I Mục tiêu.
- HS đợc Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức : bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng
- HS đợc Rèn các kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức qua bài tập
- Phát huy trí lục của học sinh
II Chuẩn bị
GV : bảng phụ ( hoặc giấy trong, bút dạ, máy chiếu ) phấn màu
HS : Bút dạ ,SGK
III Tiến trình bài giảng :
1.Kiểm tra : Phát biểu thành lời các hằng đẳng thức đáng nhớ đã học
7 1
ĐúngSai
*Bài 3 : Biến các tổng sau thành tích
Trang 8C1 : Biến đổi VT (A) ⇒ VP(B)
C2 : Biến đổi VP(B) ⇒ VT(A) thờng biến
đổi vế có biểu thức kồng kềng sang vế có
= (a + b)2 vế trái
Đẳng thức đợc chứng minh
3 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
Tiết 5 NS: 9/9/2013
CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ(tiếp)
Trang 9I - Mục tiêu :
- Củng cố cho HS thực hiện các HĐT lập phơng của một tổng, lập phơng của một hiệu
- các ứng dụng của nó
- HS Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để làm bài tập
- Giáo dục KN phát biểu kt dới dạng ngôn ngữ một cách chính xác
II - Chuẩn bị dạy học :
GV : bảng phụ ; phấn màu
HS : Bút dạ ,SGK
III - Tiến trình bài giảng :
1.Kiểm tra : Phát biểu thành lời các hằng đẳng thức đáng nhớ đã học
2
1
)3 = ? Bài làm(x +
(x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1(2x + y)3 = (2x)3 + 3(2x)2y + 3.2x.y2 + y3
= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3
* BT2 :
Đúng hay sai ?( 5y + 3x )3 = 25y3 + 27x3
Trang 10- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm
- HS : đai diện nhẫn xét bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm
*BT 4 :
Tính giá trị biểu thức :
A = (2yx + x2 + y2) với x = -1
y = 10
B = 8 - 12a + a3 - 6a2 - 2a3 + 12a2 với a = - 2
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
Tiết 6 NS: 16/9/2013
CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ(tiếp)
I - Mục tiêu :
Trang 11= y3 + 9y2 + 27y + 27 - 27 + 27y - 9y2 + y3 - 54y
= 2y3
*BT2:
Tính giá trị biểu thức a) x2 + 4x + 4 với x = 198
= x2 + 2.x.2 + 22
= ( x + 2) 2
với x = 198 ; (x + 2 )2 = (198 + 2)2
= 2002 = 40000b) x3 + 3x2 + 3x + 1 với x = 9
x3 + 3x2.1 + 3.12x + 13= (x+ 1 )3
với x = 9 ; (x + 1)3 = (9 + 1)3 =103 = 1000
*BT3 Chứng minh :
a3 + b3 = (a + b)3 - 3ab(a + b) Biến đổi vế phải
(a + b)3 - 3ab(a + b) = a3 + 3a2b + 3ab2 +
b3 - 3a2b - 3ab2 = a3 + b3= VT(dpcm)b).Chứng minh : a3 - b3 = (a - b)3 + 3ab(a - b)
Biến đổi vế phải (a - b)3 + 3ab(a - b)
= a3 - 3a2b + 3ab2 - b3 + 3a2b - 3ab2
= a3 - b3 = VT(dpcm)
Trang 12- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm
*BT4:
tính nhanh a) 352 + 652 + 70.65
= 352 + 2.35.65 + 652
=( 35 +65)2 = 1002 = 10000b) 792 + 392 - 78.79
= 792 - 2.79.39 + 392
= (79 - 39)2 = 402 = 1600
*BT5:
Tìm x biết :a).( x2 + 1 ) - ( x + 1)(x - 1) + x - 4 = 0
(x3 + 23 ) - x3 - 2x = 30
- 2x = 30 - 8 -2x = 22
Trang 13• Rèn các kĩ năng phân tích đề bài, kĩ năng vẽ hình, kĩ năng suy luận, kĩ năng nhận dạng hình.
GV :hãy cho biết để chứng minh BEDC
là hình thang cân cần chứng minh điều
Trang 14CD (1).
Muốn chứng minh OE là trung trực của
đáy AB ta cần c/m điều gì ?
Tơng tự, muốn chứng minh OE là trung
trực của DC ta cần chứng minh điều gì ?
-HS : Lên bảng chứng minh
-GV : Kết luận ý đúng
3 Củng cố :GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà: Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
• Rèn kĩ năng về hình rõ, chuẩn xác, kí hiệu đủ giả thiết đầu bài trên hình
• Rèn kĩ năng tính, so sánh độ dài đoạn thẳng, kĩ năng chứng minh
II Chuẩn bị của GV và HS
• GV : – Thớc thẳng, compa, bảng phụ, bút dạ, SGK, SBT
• HS : – Thớc thẳng, compa, SGK, SBT
III Tiến trình dạy - học
1.Kiểm tra So sánh đờng trung bình của tam giác và đờng trung bình của hình thang
về định nghĩa, tính chất.Vẽ hình minh họa
2.Bài học:
Trang 15GV: Đề bài ,hình vẽ đa lên bảng phụ (hoặc
b) Nếu ∠A = 580 thì các góc của tứ giác
BMNI bằng bao nhiêu
Quan sát kĩ hình vẽ rồi cho biết giả thiết
của bài toán
KL AA' = BB' CC'
2
+
Giải : Kẻ MM' ⊥ d tại M' Ta có hình thang BB'C'C có BM = MC và MM' // BB' // CC' nên MM' là đờng
trung bình ⇒ MM' = BB' CC'
2
+
.Mặt khác ∆AOA' = ∆MOM' (cạnh huyền, góc nhọn)
⇒ MM' = AA'Vậy AA' = BB' CC'
⇒ BMNI là hình thang cân (hình thang
có hai đờng chéo bằng nhau)
Trang 16II ChuÈn bÞ cña GV vµ HS
• GV : – Compa, thíc th¼ng, b¶ng phô, phÊn mµu, bót d¹
– PhiÕu häc tËp
Trang 17• HS : – Compa, thớc thẳng, bảng phụ nhóm, bút dạ.
III Tiến trình dạy - học
1.Kiểm tra 1) Nêu định nghĩa hai điểm đối xứng qua một đờng thẳng?
2) Vẽ hình đối xứng của ∆ABC qua đờng thẳng d
2.Bài học:
Bài 1 : Vẽ hình đối xứng qua đờng thẳng d
của hình đã vẽ
Cho HS thi vẽ nhanh, vẽ đúng, vẽ đẹp,
GV thu 10 bài nộp đầu tiên nhận xét, đánh
giá và có thởng cho 3 bài tốt nhất trong 10
bài đầu tiên,
Hình a có hai trục đối xứng
Hình b, c, d, e, i mỗi hình có một trục đối xứng
Hình g có năm trục đối xứng
Hình h không có trục đối xứng
*Dạng 3: Luyện vẽ hình+ c/m
a)
Trang 18Tại sao AD + DB lại nhỏ hơn AE + EB
Nh vậy nếu A và B là hai điểm thuộc
cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đờng
thẳng d thì điểm D (giao điểm của CB
với đờng thẳng d) là điểm có tổng
là con đờng ADB
III Tiến trình dạy - học
1.Kiểm tra *Phát biểu ĐN, tính chất hình bình hành
Trang 19Giải :Theo đầu bài :
H ; E ; F ; G lần lợt là trung điểm của AD; AB ; CB ; CD ⇒ đoạn thẳng HE là
đờng trung bình của ∆ADB
Đoạn thẳng FG là đờng trung bình của
∆DBCnên HE // DB và HE = 1
Theo đầu bài ta có :
Trang 20– O là trung điểm của HK mà AHCK là hình bình hành (theo chứng minh câu a).
⇒ O cũng là trung điểm của đờng chéo
AC (theo tính chất của hình bình hành)
II Chuẩn bị của GV và HS
• GV : Thớc thẳng, compa, êke, phấn màu, bút dạ
• HS : Bảng phụ nhóm, bút dạ
III Tiến trình dạy - học
1.Kiểm tra : Phát biểu định nghĩa hình chữ nhật.
Nêu các tính chất về các cạnh và đờng chéo của hình chữ nhật
2.Bài học:
Trang 21* GV : Treo bảng có ghi sẵn đề bài BT 1
Cho biết GT, KL của bài toán
Theo em EFGH là hình gì ? Vì sao ?:
∆ABC có AE = EB (gt)
BF = FC (gt)
⇒ EF là đờng trung bình của ∆ ⇒ EF //
Trang 22Có EF // AC và BD ⊥ AC ⇒ BD ⊥ EF.Chứng minh tơng tự có EH // BD và EF ⊥
BD ⇒ EF ⊥ EH
⇒ E 90 $ = 0vậy hình bình hành EFGH là hình chữ nhật (theo dấu hiệu nhận biết)
3 Củng cố :GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
Chủ đề 3 (6 tiết) Phân thức đại số
NS: 3/11/2013 ND: 5/11/2013
I Mục tiêu
HS biết vận dụng đợc tính chất cơ bản để rút gọn phân thức
• Nhận biết đợc những trờng hợp cần đổi dấu, và biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu để rút gọn phân thức
II Chuẩn bị của GV và HS
GV: Bảng phụ
HS: Bảng nhóm
III Tiến trình dạy - học
1.Kiểm tra: Muốn rút gọn phân thức ta làm thế nào ?
Trang 23- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm
2 3
5x 10x 5x 5x(x 2x 1)
x 3x 3x 1 (x 1)
5x(x 1) 5x (x 1) x 1
15x(x 3) 15x(x 3)
3 (x 3)
32 16x 16(2 x)
36(x 2) 16(x 2) 9(x 2) 4
x xy x(x y) b)
5y 5xy 5y(y x)
x(y x) 5y(y x) x
Trang 2418xy 6xy 3y 3y 15x(x 5) 3(x 5) b)
x x
8
12 12 3
3(x 2) x(x 2)(x 2x 4)
• Củng cố cho HS các bớc qui đồng mẫu thức nhiều phân thức
• HS biết cách tìm mẫu thức chung, nhân tử phụ và qui đồng mẫu thức các phân thức thành thạo
II Chuẩn bị của GV và HS
• GV: Bảng phụ
• HS: Bảng nhóm
III Tiến trình dạy - học
1.Kiểm tra :Muốn qui đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm thế nào ?
2.Bài học:
- Muốn qui đồng mẫu thức nhiều phân
thức ta làm thế nào ?
- Học sinh đọc đề bài BT 1 Quy đồng
*BT1: Quy đồng mẫu thức hai phân thức
a) 3x2x 4 + và 2
Trang 25mẫu thức hai phân thức
- GV: yêu cầu HS áp dụng quy tắc Quy
đồng mẫu thức hai phân thức để Quy
đồng mẫu thức hai phân thức
- HS : Hoạt động nhóm làm bài
- GV : Yêu cầu đai diện nhóm trình bày
bài làm
- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm
- GV yêu cầu HS làm BT 2 Quy đồng
x (x 2) 2x (1 x)
−
−
⇒ 5x7 ; x 2y−4 ;
y x 2(x 2y)(x 2y)
−
40x(x 2y) MTC
+
; 5x(y x)MTC
−
*BT2: Qui đồng mẫu thức các phân
Trang 2611 12x y MTC : 60x4y5
16x 60x y ;
3
4 5
55y 60x y
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
Chủ đề 3
Tiết 3 NS:17/11/2013 ND: 19/11/2013
phép cộng Phân thức đại số
I Mục tiêu
• HS nắm vững và vận dụng đợc qui tắc cộng các phân thức đại số
• HS có kĩ năng thành thạo khi thực hiện phép tính cộng các phân thức
• Biết viết kết quả ở dạng rút gọn
• Biết vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng để thực hiện phép tính đợc đơn giản hơn
II Chuẩn bị của GV và HS
Trang 27HĐ của thày và trò Nội dung ghi bảng
- Ph¸t biÓu qui t¾c céng ph©n thøc cã mÉu
− +
*BT2 :
5xy 4y 3xy 4y 2x y 2x y
Trang 28=
x 10x 25x 5x (x 5)
+
=
2 x(x 10x 25) 5x (x 5)
+
=
2 x(x 5) 5x (x 5)
+
+
(x 5) 5
3 Củng cố :GV nhắc lại các dạng BT đã chữa
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
• Biểu diễn các đại lợng thực tế bằng một biểu thức chứa x, tính giá trị biểu thức
II Chuẩn bị của GV và HS
• GV: – Bảng phụ
• HS: – Ôn tập quy tắc cộng, trừ, đổi dấu phân thức
III Tiến trình dạy - học.
1.Ổn định
2.Bài học:
Trang 29- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng, sai
x 3 x 3 9 x
x 1 x 1 2x(1 x)
x 3 x 3 (x 3)(x 3) (x 1)(x 3) (x 1)(x 3) 2x(1 x)
*BT3:
Chứng tỏ hiệu sau là một phân thức có tử bằng 1
Trang 30x 1
x 1 x 3x 2
x 1 3x 3 3(x 1)
4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học
5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa
Chủ đề 3
Tiết 5 NS: 1/12/2013 ND: 3/12/2013
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
• Rèn luyện cho HS kĩ năng thực hiện các phép toán trên các phân thức đại số
• HS có kĩ năng tìm ĐK của biến ; phân biệt đợc khi nào cần tìm ĐK của biến, khi nào không cần Biết vận dụng ĐK của biến vào giải bài tập
II Chuẩn bị của GV và HS
• GV : Sỏch tham khảo
• HS : Ôn tập phân tích đa thức thành nhân tử, ớc của số nguyên
III Tiến trình dạy - học
- GV: yêu cầu HS Tìm các giá trị của x
để giá trị của các phân thức sau đợc xác
*BT1: Tìm các giá trị của x để giá trị của các phân thức sau đợc xác định.
−
2 3x 2 2x 6x
Trang 31- HS : Hoạt động nhóm làm bài
- GV : Yêu cầu đai diện nhóm trình bày
bài làm
- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm
Với a là số nguyên, để chứng tỏ giá trị
của biểu thức là một số chẵn thì kết quả
rút gọn của biểu thức phải chia hết cho 2
1 : 1
Trang 322x 1 1 4x :
• Củng cố các hằng đẳng thức đáng nhớ để vận dụng vào giải toán
• Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức, phân tích các
đa thức thành nhân tử, tính giá trị biểu thức
III Tiến trình dạy - học
1.Kiểm tra : Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức Viết công thức tổng quát.
A.(B C) A.B A.C + = +
(A B)(C D) A.C A.D B.C B.D + + = + + +
2.Bài học:
- Học sinh đọc đề bài BT 1 Bài 1: Tính
Trang 33- GV : yêu cầu Tính
- HS : Lên bảng làm bài
- GV : kết luận ý đúng
- GV yêu cầu HS làm BT 2 Tính nhanh
giá trị của mỗi biểu thức sau
- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm
- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm
34.54 – (152 + 1)(152 – 1)
= (3.5)4 – (154 – 1)
= 154 – 154 + 1
= 1Bài 3: Làm tính chiaa) (2x + 5x - 2x + 3) : (2x - x + 1) 3 2 2a) 2x3 + 5x2 – 2x + 3 2x2 – x + 1
2x3 – x2 + x x + 3 6x2 – 3x + 3
6x2 – 3x + 3
0
b) (2x - 5x + 6x - 15):(2x - 5) 3 2 b) 2x3 – 5x2 + 6x – 15 2x – 5
2x3 – 5x2 x2 +3 6x – 15
6x – 15
0Bài 4 Phân tích đa thức thành nhân tử :a) x3 – 3x2 – 4x + 12
–
–
–
–
Trang 34biến đổi đa thức đó thành một tích của
- HS được củng cố cỏc kiến thức cơ bản của HK I
- HS được rốn giải cỏc dạng toỏn:
*Nhõn,chia đa thức
* Phõn tớch đa thức thành nhõn tử
* Thực hiện phộp tớnh cộng trừ nhõn chia cỏc phõn thức
II. Chuẩn bị của GV và HS
Trang 35a/ Rút gọn biểu thức.
b/ Tìm giá trị của x để B < 0
? Để tính giá trị của biểu thức A ta làm
thế nào?
*HS: quy đồng sau đó rút gọn biểu thức
? Nêu các bước quy đồng mẫu nhiều
GV yêu cầu HS lên bảng làm bài
Bài 2.Cho biểu thức:
Trang 36? Nờu cỏch chia đa thức đó sắp xếp.
+ +
b/ Xỏc định a để đa thức: x3 + x2 - x + a chia hết cho(x - 1)
- Rèn kĩ năng rút gọn một phân thức
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
- GV: Sỏch tham khảo
- HS: Ôn tập các quy tắc nhân đơn đa thức, hằng đẳng thức đáng nhớ, các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 37Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh làm bài
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải phần a
2
4x 10 2(2x 5) 2 b)
2x 5x x(2x 5) x x(x 3)
c)
x 9 x(x 3) x(x 3) (x 3)(x 3) x 3
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải phần a
3
32x 8x 2x c)
Giải:
3
2
80x 125x a)
3(x 3) (x 3)(8 4x) 5x(16x 25)
(x 3)(3 8 4x) 5x(4x 5)(4x 5) 5x(4x 5) (x 3)(4x 5) x 3
2
9 (x 5) b)
x 4x 4 (3 x 5)(3 x 5) (x 8)( x 2)
(x 8)(x 2) (x 8)
x 2 (x 2)
− + + +
2 2
32x 8x 2x 2x(16 4x x ) c)
2x(x 4x 16) 2x
x 4 (x 4)(x 4x 16)
x 4x 4 (x 2) x(x 2) 3(x 2) (x 2) (x 2)(x 3) x 3
x 2 (x 2)
Trang 38Chủ đề 4 (5 tiết): Phơng trình bậc nhất một ẩn
Tiết 1 NS:2/1/2014 ND: 3/1/2014
phơng trình bậc nhất
I.Mục tiêu :
+Kiến thức : HS đợc củng cố kiến thức về phơng trình bậc nhất một ẩn và phơng trình
đa đợc về dạng phong trình bậc nhất một ẩn, cách giải pt bậc nhất một ẩn
+Kỹ năng : Cách biến đổi phơng trình đa đợc về phơng trình dạng ax + b = 0
+ Rèn kỹ năng giải phơng trình bậc nhất một ẩn, phát triển t duy lôgic của HS
Trang 39HĐ của thày và trũ Nội dung ghi bảng
Ôn lý thuyết
Nêu hai quy tắc biến đổi phơng trình
*Qui tắc
Trong một phơng trình, ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó
Trong một phơng trình, ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác 0
Trong một phơng trình, ta có thể chia cả hai vế của phơng trình cho cùng một số khác 0
vào VT và VP của các phơng trình Nếu
hai vế bằng nhau thì nó là nghiệm, ngợc
lại nó không là nghiệm
GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập
GV: Yêu cầu HS dời lớp hoạt động nhóm
sau đó nhận xét bài làm của bạn
Bài tập 2: GV nêu đề bài trên bảng phụ
GV: Gọi HS đọc nội dung bài toán
GV: Tóm tắt bài toánXe máy:
HN > HP, vận tốcTB = 32 km/h
Sau 1 giờÔ tô: HN > HP, vận tốc TB =
48 km/h
Viết pt biểu thị việc ôtô gặp xe máy sau
x giờ, kể từ khi ôtô khởi hành
GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm và
làm bài tập vào bảng nhóm
GV: Em hãy viết công thức liên quan
giữa quãng đờng, vận tốc, thời gian ?
GV: Yêu cầu HS nộp bảng nhóm
GV: Gọi HS Nhận xét chéo
GV: Chuẩn hoá và cho điểm các nhóm
Bài tập 3 Giải các phơng trình sau
a) 4x – 20 = 0 b) x – 5 = 3 – x
Bài tập 1
a) x = x (1)
- Với x = -1, giá trị VT = − 1 = 1, giá trị
VP = - 1 Vậy -1 không là nghiệm của phơng trình (1)
- Tương tự Với x = 2, x = - 3 b) x2 + 5x + 6 = 0
Bài tập 2:
Quãng đờng = vận tốc x thời gian.+ Sau x giờ kể từ khi ôtô khởi hành thì
ôtô đi đợc thời gian là: x giờ, xe máy đi
đợc thời gian là x + 1 giờ+ Quãng đờng ôtô và xe máy đi là bằng nhau Vậy ta có phơng trình: