1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án tự chọn toán 8 năm 2014

78 2,9K 27

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 5,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS đợc rèn kĩ năng nhân đơn thức với đa thức thành thạo và biết áp dụng quy tắc này vào giải một số bài tập.. Tiến trình dạy học : 1.Kiểm tra : Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa t

Trang 1

Chủ đề 1 (6 tiết): Phộp nhõn và chia cỏc đa thức Cỏc HĐT đỏng nhớ.

Tiết 1 NS: 11/8/2013

Phép nhân và phép chia các đa thức

I Mục tiêu :

- Củng cố cho học sinh quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- HS đợc rèn kĩ năng nhân đơn thức với đa thức thành thạo và biết áp dụng quy tắc này vào giải một số bài tập

- Quy tắc nhân đơn thức với đa thức

Trang 2

- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm

- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm

- HS : Lên bảng làm bài 4

- GV : kết luận ý đúng

5x2 - 3x = 5x2 + 5x -8x = 0

x = 0Vậy x = 0

229 5

Bài 4 Rút gọn biểu thức :

a) y.(a - b) + a.(y - b) b) x2.(x + y) - y.(x2 - y2) Bài làma) y.(a - b) + a(y - b)

= ya - yb + ay - ab

= 2ya - yb - abb) x2.(x + y) -y(x2 - y2)

= x3 + x2y - yx2 + y3

= x3 + y3

3 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa

4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học

5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa

Ngày soạn:19/8/2013

Trang 3

Tiết 2 Phép nhân và phép chia các đa thức

I Mục tiêu :

- Củng cố cho HS quy tắc nhân đa thức với đa thức

- HS biết thực hiện phép nhân đa thức với đa thức theo cột dọc (chỉ nên dùng với

đa thức một biến đã xắp xếp ) Chủ yếu các ví dụ với đa thức 1 biến Thực hành giải một số bài tập có phép nhân đa thức với đa thức

- Giáo dục tính cẩn thận chính xác (cần chú ý về dấu)

II Chuẩn bị :

GV : bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu) bút dạ, phấn màu

HS : Bút dạ ,SGK

III Tiến trình dạy học :

1.Kiểm tra : Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức? Viết dạng tổng quát ?

2.Bài học:

- Quy tắc nhân đa thức với đa thức

= 6x3 - 5x2 - 12x2 + 10x + x - 2

= 6x3 -17x2 + 11x - 2c)(5x +3)(2x - 1)

= 5x.2x + 5x(-1) + 3.2x + 3(-1)

= 10x2 - 5x + 6x - 3

= 10x2 + x -3

* Bài 2 Tìm x biết :

* Bài 3

C/m rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến y

Trang 4

- Học sinh đọc đề bài BT 3

- GV: yêu cầu HS C/\m rằng giá trị của

biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị

- HS : đai diện nhẫn xét bài làm

- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm

- HS : Lên bảng làm bài 4

- GV : kết luận ý đúng

- Học sinh đọc đề bài BT 5

- GV: yêu cầu HS Tìm ba số tự nhiên

chẵn liên tiếp biết tích của hai số sau lớn

hơn tích của hai số đầu là 56

- HS : Hoạt động nhóm làm bài

- GV : Yêu cầu đai diện nhóm trình bày

bài làm

- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm

- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm

⇒ Biểu thức có giá trị không phụ thuộc

P = 232 + 1

* Bài 5 Tìm ba số tự nhiên chẵn liên tiếp

biết tích của hai số sau lớn hơn tích của hai số đầu là 56

Bài làm

Số tự nhiên liên tiếp chắn là 2k; 2k + 2; 2k + 4

(2k + 2).(2k + 4) - (2k + 2)2k = 564k2 + 4k + 8k + 8 - 4k2 - 4k = 56 8k + 8 = 56 8(k + 1)= 56 (k + 1) = 56 : 8

k + 1 = 7

k = 8

3 Số chẵn liên tiếp phải tìm là : 16;18; 20

3 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa

4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học

5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa

Tiết 3 NS: 25/8/2013

CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

Trang 5

I Mục tiêu :

- HS đợc Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng

- Rèn cho HS các kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức qua bài tập

- Phát huy trí lục của học sinh

(10b + 5)2 = (10b)2 + 2.10b.5 + 52

= 100b2 + 100b+ 25 = 100b(b + 1) + 25 = Vế phải

) - 49 ]

Trang 6

- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm

- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm

- HS : đai diện nhẫn xét bài làm

- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm

P = (2x + 3y)2 - (2x + 3y)2

Q = (3x + 1)2 + (3x + 1)(3x - 1) Bài làm

P = 4x2 + 2.2x.3y + 9y2- (4x2 - 2.2x.3y + 9y2)

4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học

5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa

Tiết 4 NS: 1/9/2013

CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ(tiếp)

Trang 7

I Mục tiêu.

- HS đợc Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức : bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng

- HS đợc Rèn các kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức qua bài tập

- Phát huy trí lục của học sinh

II Chuẩn bị

GV : bảng phụ ( hoặc giấy trong, bút dạ, máy chiếu ) phấn màu

HS : Bút dạ ,SGK

III Tiến trình bài giảng :

1.Kiểm tra : Phát biểu thành lời các hằng đẳng thức đáng nhớ đã học

7 1

ĐúngSai

*Bài 3 : Biến các tổng sau thành tích

Trang 8

C1 : Biến đổi VT (A) ⇒ VP(B)

C2 : Biến đổi VP(B) ⇒ VT(A) thờng biến

đổi vế có biểu thức kồng kềng sang vế có

= (a + b)2 vế trái

Đẳng thức đợc chứng minh

3 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa

4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học

5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa

Tiết 5 NS: 9/9/2013

CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ(tiếp)

Trang 9

I - Mục tiêu :

- Củng cố cho HS thực hiện các HĐT lập phơng của một tổng, lập phơng của một hiệu

- các ứng dụng của nó

- HS Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để làm bài tập

- Giáo dục KN phát biểu kt dới dạng ngôn ngữ một cách chính xác

II - Chuẩn bị dạy học :

GV : bảng phụ ; phấn màu

HS : Bút dạ ,SGK

III - Tiến trình bài giảng :

1.Kiểm tra : Phát biểu thành lời các hằng đẳng thức đáng nhớ đã học

2

1

)3 = ? Bài làm(x +

(x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1(2x + y)3 = (2x)3 + 3(2x)2y + 3.2x.y2 + y3

= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3

* BT2 :

Đúng hay sai ?( 5y + 3x )3 = 25y3 + 27x3

Trang 10

- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm

- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm

- HS : đai diện nhẫn xét bài làm

- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm

*BT 4 :

Tính giá trị biểu thức :

A = (2yx + x2 + y2) với x = -1

y = 10

B = 8 - 12a + a3 - 6a2 - 2a3 + 12a2 với a = - 2

4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học

5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa

Tiết 6 NS: 16/9/2013

CÁC HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ(tiếp)

I - Mục tiêu :

Trang 11

= y3 + 9y2 + 27y + 27 - 27 + 27y - 9y2 + y3 - 54y

= 2y3

*BT2:

Tính giá trị biểu thức a) x2 + 4x + 4 với x = 198

= x2 + 2.x.2 + 22

= ( x + 2) 2

với x = 198 ; (x + 2 )2 = (198 + 2)2

= 2002 = 40000b) x3 + 3x2 + 3x + 1 với x = 9

x3 + 3x2.1 + 3.12x + 13= (x+ 1 )3

với x = 9 ; (x + 1)3 = (9 + 1)3 =103 = 1000

*BT3 Chứng minh :

a3 + b3 = (a + b)3 - 3ab(a + b) Biến đổi vế phải

(a + b)3 - 3ab(a + b) = a3 + 3a2b + 3ab2 +

b3 - 3a2b - 3ab2 = a3 + b3= VT(dpcm)b).Chứng minh : a3 - b3 = (a - b)3 + 3ab(a - b)

Biến đổi vế phải (a - b)3 + 3ab(a - b)

= a3 - 3a2b + 3ab2 - b3 + 3a2b - 3ab2

= a3 - b3 = VT(dpcm)

Trang 12

- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm

- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm

*BT4:

tính nhanh a) 352 + 652 + 70.65

= 352 + 2.35.65 + 652

=( 35 +65)2 = 1002 = 10000b) 792 + 392 - 78.79

= 792 - 2.79.39 + 392

= (79 - 39)2 = 402 = 1600

*BT5:

Tìm x biết :a).( x2 + 1 ) - ( x + 1)(x - 1) + x - 4 = 0

(x3 + 23 ) - x3 - 2x = 30

- 2x = 30 - 8 -2x = 22

Trang 13

• Rèn các kĩ năng phân tích đề bài, kĩ năng vẽ hình, kĩ năng suy luận, kĩ năng nhận dạng hình.

GV :hãy cho biết để chứng minh BEDC

là hình thang cân cần chứng minh điều

Trang 14

CD (1).

Muốn chứng minh OE là trung trực của

đáy AB ta cần c/m điều gì ?

Tơng tự, muốn chứng minh OE là trung

trực của DC ta cần chứng minh điều gì ?

-HS : Lên bảng chứng minh

-GV : Kết luận ý đúng

3 Củng cố :GV nhắc lại các dạng BT đã chữa

4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học

5.Hớng dẫn về nhà: Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa

• Rèn kĩ năng về hình rõ, chuẩn xác, kí hiệu đủ giả thiết đầu bài trên hình

• Rèn kĩ năng tính, so sánh độ dài đoạn thẳng, kĩ năng chứng minh

II Chuẩn bị của GV và HS

• GV : – Thớc thẳng, compa, bảng phụ, bút dạ, SGK, SBT

• HS : – Thớc thẳng, compa, SGK, SBT

III Tiến trình dạy - học

1.Kiểm tra So sánh đờng trung bình của tam giác và đờng trung bình của hình thang

về định nghĩa, tính chất.Vẽ hình minh họa

2.Bài học:

Trang 15

GV: Đề bài ,hình vẽ đa lên bảng phụ (hoặc

b) Nếu ∠A = 580 thì các góc của tứ giác

BMNI bằng bao nhiêu

Quan sát kĩ hình vẽ rồi cho biết giả thiết

của bài toán

KL AA' = BB' CC'

2

+

Giải : Kẻ MM' ⊥ d tại M' Ta có hình thang BB'C'C có BM = MC và MM' // BB' // CC' nên MM' là đờng

trung bình ⇒ MM' = BB' CC'

2

+

.Mặt khác ∆AOA' = ∆MOM' (cạnh huyền, góc nhọn)

⇒ MM' = AA'Vậy AA' = BB' CC'

⇒ BMNI là hình thang cân (hình thang

có hai đờng chéo bằng nhau)

Trang 16

II ChuÈn bÞ cña GV vµ HS

• GV : – Compa, thíc th¼ng, b¶ng phô, phÊn mµu, bót d¹

– PhiÕu häc tËp

Trang 17

• HS : – Compa, thớc thẳng, bảng phụ nhóm, bút dạ.

III Tiến trình dạy - học

1.Kiểm tra 1) Nêu định nghĩa hai điểm đối xứng qua một đờng thẳng?

2) Vẽ hình đối xứng của ∆ABC qua đờng thẳng d

2.Bài học:

Bài 1 : Vẽ hình đối xứng qua đờng thẳng d

của hình đã vẽ

Cho HS thi vẽ nhanh, vẽ đúng, vẽ đẹp,

GV thu 10 bài nộp đầu tiên nhận xét, đánh

giá và có thởng cho 3 bài tốt nhất trong 10

bài đầu tiên,

Hình a có hai trục đối xứng

Hình b, c, d, e, i mỗi hình có một trục đối xứng

Hình g có năm trục đối xứng

Hình h không có trục đối xứng

*Dạng 3: Luyện vẽ hình+ c/m

a)

Trang 18

Tại sao AD + DB lại nhỏ hơn AE + EB

Nh vậy nếu A và B là hai điểm thuộc

cùng một nửa mặt phẳng có bờ là đờng

thẳng d thì điểm D (giao điểm của CB

với đờng thẳng d) là điểm có tổng

là con đờng ADB

III Tiến trình dạy - học

1.Kiểm tra *Phát biểu ĐN, tính chất hình bình hành

Trang 19

Giải :Theo đầu bài :

H ; E ; F ; G lần lợt là trung điểm của AD; AB ; CB ; CD ⇒ đoạn thẳng HE là

đờng trung bình của ∆ADB

Đoạn thẳng FG là đờng trung bình của

∆DBCnên HE // DB và HE = 1

Theo đầu bài ta có :

Trang 20

– O là trung điểm của HK mà AHCK là hình bình hành (theo chứng minh câu a).

⇒ O cũng là trung điểm của đờng chéo

AC (theo tính chất của hình bình hành)

II Chuẩn bị của GV và HS

• GV : Thớc thẳng, compa, êke, phấn màu, bút dạ

• HS : Bảng phụ nhóm, bút dạ

III Tiến trình dạy - học

1.Kiểm tra : Phát biểu định nghĩa hình chữ nhật.

Nêu các tính chất về các cạnh và đờng chéo của hình chữ nhật

2.Bài học:

Trang 21

* GV : Treo bảng có ghi sẵn đề bài BT 1

Cho biết GT, KL của bài toán

Theo em EFGH là hình gì ? Vì sao ?:

∆ABC có AE = EB (gt)

BF = FC (gt)

⇒ EF là đờng trung bình của ∆ ⇒ EF //

Trang 22

Có EF // AC và BD ⊥ AC ⇒ BD ⊥ EF.Chứng minh tơng tự có EH // BD và EF ⊥

BD ⇒ EF ⊥ EH

⇒ E 90 $ = 0vậy hình bình hành EFGH là hình chữ nhật (theo dấu hiệu nhận biết)

3 Củng cố :GV nhắc lại các dạng BT đã chữa

4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học

5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa

Chủ đề 3 (6 tiết) Phân thức đại số

NS: 3/11/2013 ND: 5/11/2013

I Mục tiêu

HS biết vận dụng đợc tính chất cơ bản để rút gọn phân thức

• Nhận biết đợc những trờng hợp cần đổi dấu, và biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu để rút gọn phân thức

II Chuẩn bị của GV và HS

GV: Bảng phụ

HS: Bảng nhóm

III Tiến trình dạy - học

1.Kiểm tra: Muốn rút gọn phân thức ta làm thế nào ?

Trang 23

- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm

- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm

2 3

5x 10x 5x 5x(x 2x 1)

x 3x 3x 1 (x 1)

5x(x 1) 5x (x 1) x 1

15x(x 3) 15x(x 3)

3 (x 3)

32 16x 16(2 x)

36(x 2) 16(x 2) 9(x 2) 4

x xy x(x y) b)

5y 5xy 5y(y x)

x(y x) 5y(y x) x

Trang 24

18xy 6xy 3y 3y 15x(x 5) 3(x 5) b)

x x

8

12 12 3

3(x 2) x(x 2)(x 2x 4)

• Củng cố cho HS các bớc qui đồng mẫu thức nhiều phân thức

• HS biết cách tìm mẫu thức chung, nhân tử phụ và qui đồng mẫu thức các phân thức thành thạo

II Chuẩn bị của GV và HS

• GV: Bảng phụ

• HS: Bảng nhóm

III Tiến trình dạy - học

1.Kiểm tra :Muốn qui đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm thế nào ?

2.Bài học:

- Muốn qui đồng mẫu thức nhiều phân

thức ta làm thế nào ?

- Học sinh đọc đề bài BT 1 Quy đồng

*BT1: Quy đồng mẫu thức hai phân thức

a) 3x2x 4 + và 2

Trang 25

mẫu thức hai phân thức

- GV: yêu cầu HS áp dụng quy tắc Quy

đồng mẫu thức hai phân thức để Quy

đồng mẫu thức hai phân thức

- HS : Hoạt động nhóm làm bài

- GV : Yêu cầu đai diện nhóm trình bày

bài làm

- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm

- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm

- GV yêu cầu HS làm BT 2 Quy đồng

x (x 2) 2x (1 x)

⇒ 5x7 ; x 2y−4 ;

y x 2(x 2y)(x 2y)

40x(x 2y) MTC

+

; 5x(y x)MTC

*BT2: Qui đồng mẫu thức các phân

Trang 26

11 12x y MTC : 60x4y5

16x 60x y ;

3

4 5

55y 60x y

4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học

5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa

Chủ đề 3

Tiết 3 NS:17/11/2013 ND: 19/11/2013

phép cộng Phân thức đại số

I Mục tiêu

• HS nắm vững và vận dụng đợc qui tắc cộng các phân thức đại số

• HS có kĩ năng thành thạo khi thực hiện phép tính cộng các phân thức

• Biết viết kết quả ở dạng rút gọn

• Biết vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng để thực hiện phép tính đợc đơn giản hơn

II Chuẩn bị của GV và HS

Trang 27

HĐ của thày và trò Nội dung ghi bảng

- Ph¸t biÓu qui t¾c céng ph©n thøc cã mÉu

− +

*BT2 :

5xy 4y 3xy 4y 2x y 2x y

Trang 28

=

x 10x 25x 5x (x 5)

+

=

2 x(x 10x 25) 5x (x 5)

+

=

2 x(x 5) 5x (x 5)

+

+

(x 5) 5

3 Củng cố :GV nhắc lại các dạng BT đã chữa

4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học

5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa

• Biểu diễn các đại lợng thực tế bằng một biểu thức chứa x, tính giá trị biểu thức

II Chuẩn bị của GV và HS

• GV: – Bảng phụ

• HS: – Ôn tập quy tắc cộng, trừ, đổi dấu phân thức

III Tiến trình dạy - học.

1.Ổn định

2.Bài học:

Trang 29

- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm

- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng, sai

x 3 x 3 9 x

x 1 x 1 2x(1 x)

x 3 x 3 (x 3)(x 3) (x 1)(x 3) (x 1)(x 3) 2x(1 x)

*BT3:

Chứng tỏ hiệu sau là một phân thức có tử bằng 1

Trang 30

x 1

x 1 x 3x 2

x 1 3x 3 3(x 1)

4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học

5.Hớng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa

Chủ đề 3

Tiết 5 NS: 1/12/2013 ND: 3/12/2013

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

• Rèn luyện cho HS kĩ năng thực hiện các phép toán trên các phân thức đại số

• HS có kĩ năng tìm ĐK của biến ; phân biệt đợc khi nào cần tìm ĐK của biến, khi nào không cần Biết vận dụng ĐK của biến vào giải bài tập

II Chuẩn bị của GV và HS

• GV : Sỏch tham khảo

• HS : Ôn tập phân tích đa thức thành nhân tử, ớc của số nguyên

III Tiến trình dạy - học

- GV: yêu cầu HS Tìm các giá trị của x

để giá trị của các phân thức sau đợc xác

*BT1: Tìm các giá trị của x để giá trị của các phân thức sau đợc xác định.

2 3x 2 2x 6x

Trang 31

- HS : Hoạt động nhóm làm bài

- GV : Yêu cầu đai diện nhóm trình bày

bài làm

- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm

- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm

Với a là số nguyên, để chứng tỏ giá trị

của biểu thức là một số chẵn thì kết quả

rút gọn của biểu thức phải chia hết cho 2

1 : 1

Trang 32

2x 1 1 4x :

• Củng cố các hằng đẳng thức đáng nhớ để vận dụng vào giải toán

• Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính, rút gọn biểu thức, phân tích các

đa thức thành nhân tử, tính giá trị biểu thức

III Tiến trình dạy - học

1.Kiểm tra : Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức Viết công thức tổng quát.

A.(B C) A.B A.C + = +

(A B)(C D) A.C A.D B.C B.D + + = + + +

2.Bài học:

- Học sinh đọc đề bài BT 1 Bài 1: Tính

Trang 33

- GV : yêu cầu Tính

- HS : Lên bảng làm bài

- GV : kết luận ý đúng

- GV yêu cầu HS làm BT 2 Tính nhanh

giá trị của mỗi biểu thức sau

- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm

- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm

34.54 – (152 + 1)(152 – 1)

= (3.5)4 – (154 – 1)

= 154 – 154 + 1

= 1Bài 3: Làm tính chiaa) (2x + 5x - 2x + 3) : (2x - x + 1) 3 2 2a) 2x3 + 5x2 – 2x + 3 2x2 – x + 1

2x3 – x2 + x x + 3 6x2 – 3x + 3

6x2 – 3x + 3

0

b) (2x - 5x + 6x - 15):(2x - 5) 3 2 b) 2x3 – 5x2 + 6x – 15 2x – 5

2x3 – 5x2 x2 +3 6x – 15

6x – 15

0Bài 4 Phân tích đa thức thành nhân tử :a) x3 – 3x2 – 4x + 12

Trang 34

biến đổi đa thức đó thành một tích của

- HS được củng cố cỏc kiến thức cơ bản của HK I

- HS được rốn giải cỏc dạng toỏn:

*Nhõn,chia đa thức

* Phõn tớch đa thức thành nhõn tử

* Thực hiện phộp tớnh cộng trừ nhõn chia cỏc phõn thức

II. Chuẩn bị của GV và HS

Trang 35

a/ Rút gọn biểu thức.

b/ Tìm giá trị của x để B < 0

? Để tính giá trị của biểu thức A ta làm

thế nào?

*HS: quy đồng sau đó rút gọn biểu thức

? Nêu các bước quy đồng mẫu nhiều

GV yêu cầu HS lên bảng làm bài

Bài 2.Cho biểu thức:

Trang 36

? Nờu cỏch chia đa thức đó sắp xếp.

+ +

b/ Xỏc định a để đa thức: x3 + x2 - x + a chia hết cho(x - 1)

- Rèn kĩ năng rút gọn một phân thức

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

- GV: Sỏch tham khảo

- HS: Ôn tập các quy tắc nhân đơn đa thức, hằng đẳng thức đáng nhớ, các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử

Trang 37

Gọi hs khác nhận xét bổ sung

Gv uốn nắn cách làm

Hs ghi nhận cách làm

Để ít phút để học sinh làm bài

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải phần a

2

4x 10 2(2x 5) 2 b)

2x 5x x(2x 5) x x(x 3)

c)

x 9 x(x 3) x(x 3) (x 3)(x 3) x 3

Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét

Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải phần a

3

32x 8x 2x c)

Giải:

3

2

80x 125x a)

3(x 3) (x 3)(8 4x) 5x(16x 25)

(x 3)(3 8 4x) 5x(4x 5)(4x 5) 5x(4x 5) (x 3)(4x 5) x 3

2

9 (x 5) b)

x 4x 4 (3 x 5)(3 x 5) (x 8)( x 2)

(x 8)(x 2) (x 8)

x 2 (x 2)

− + + +

2 2

32x 8x 2x 2x(16 4x x ) c)

2x(x 4x 16) 2x

x 4 (x 4)(x 4x 16)

x 4x 4 (x 2) x(x 2) 3(x 2) (x 2) (x 2)(x 3) x 3

x 2 (x 2)

Trang 38

Chủ đề 4 (5 tiết): Phơng trình bậc nhất một ẩn

Tiết 1 NS:2/1/2014 ND: 3/1/2014

phơng trình bậc nhất

I.Mục tiêu :

+Kiến thức : HS đợc củng cố kiến thức về phơng trình bậc nhất một ẩn và phơng trình

đa đợc về dạng phong trình bậc nhất một ẩn, cách giải pt bậc nhất một ẩn

+Kỹ năng : Cách biến đổi phơng trình đa đợc về phơng trình dạng ax + b = 0

+ Rèn kỹ năng giải phơng trình bậc nhất một ẩn, phát triển t duy lôgic của HS

Trang 39

HĐ của thày và trũ Nội dung ghi bảng

Ôn lý thuyết

Nêu hai quy tắc biến đổi phơng trình

*Qui tắc

Trong một phơng trình, ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó

Trong một phơng trình, ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác 0

Trong một phơng trình, ta có thể chia cả hai vế của phơng trình cho cùng một số khác 0

vào VT và VP của các phơng trình Nếu

hai vế bằng nhau thì nó là nghiệm, ngợc

lại nó không là nghiệm

GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập

GV: Yêu cầu HS dời lớp hoạt động nhóm

sau đó nhận xét bài làm của bạn

Bài tập 2: GV nêu đề bài trên bảng phụ

GV: Gọi HS đọc nội dung bài toán

GV: Tóm tắt bài toánXe máy:

HN > HP, vận tốcTB = 32 km/h

Sau 1 giờÔ tô: HN > HP, vận tốc TB =

48 km/h

Viết pt biểu thị việc ôtô gặp xe máy sau

x giờ, kể từ khi ôtô khởi hành

GV: Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm và

làm bài tập vào bảng nhóm

GV: Em hãy viết công thức liên quan

giữa quãng đờng, vận tốc, thời gian ?

GV: Yêu cầu HS nộp bảng nhóm

GV: Gọi HS Nhận xét chéo

GV: Chuẩn hoá và cho điểm các nhóm

Bài tập 3 Giải các phơng trình sau

a) 4x – 20 = 0 b) x – 5 = 3 – x

Bài tập 1

a) x = x (1)

- Với x = -1, giá trị VT = − 1 = 1, giá trị

VP = - 1 Vậy -1 không là nghiệm của phơng trình (1)

- Tương tự Với x = 2, x = - 3 b) x2 + 5x + 6 = 0

Bài tập 2:

Quãng đờng = vận tốc x thời gian.+ Sau x giờ kể từ khi ôtô khởi hành thì

ôtô đi đợc thời gian là: x giờ, xe máy đi

đợc thời gian là x + 1 giờ+ Quãng đờng ôtô và xe máy đi là bằng nhau Vậy ta có phơng trình:

Ngày đăng: 03/12/2014, 14:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang BDEC có  ∠ B =  ∠ C⇒ BDEC là HTC. - Giáo án tự chọn toán 8 năm 2014
Hình thang BDEC có ∠ B = ∠ C⇒ BDEC là HTC (Trang 13)
Hình a có hai trục đối xứng. - Giáo án tự chọn toán 8 năm 2014
Hình a có hai trục đối xứng (Trang 17)
Bảng phụ GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập 14 - Để kiểm tra xem các số – 1; 2; -3 có là  nghiệm   của   phơng   trình   (1);   (2);   (3)  không ? Thì ta làm nh thế nào ? - Giáo án tự chọn toán 8 năm 2014
Bảng ph ụ GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập 14 - Để kiểm tra xem các số – 1; 2; -3 có là nghiệm của phơng trình (1); (2); (3) không ? Thì ta làm nh thế nào ? (Trang 39)
Hình lăng trụ đứng - Giáo án tự chọn toán 8 năm 2014
Hình l ăng trụ đứng (Trang 66)
Hình chóp đều và hình chóp cụt đều - Giáo án tự chọn toán 8 năm 2014
Hình ch óp đều và hình chóp cụt đều (Trang 68)
Bảng ph) - Giáo án tự chọn toán 8 năm 2014
Bảng ph (Trang 69)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w