CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH - Giáo viên: giáo án, một số ví dụ và bài tập, câu hỏi gợi mở - Học sinh: Ôn tập lại các kiến thức đã học về dấu của nhị thức bậc nhất và cách giải bấ
Trang 1- Xét được dấu của các nhị thức bậc nhất với hệ số a< và 0 a> 0
- Sử dụng thành thạo phương pháp bảng để xét dấu các tích và các thương các nhị thức bậc nhất
- Vận dụng việc xét dấu để giải các bất phương trình bậc nhất
3 Thái độ:
- Diễn đạt cách giải rõ ràng, trong sáng Tư duy năng động, sáng tạo
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Giáo viên: giáo án, một số ví dụ và bài tập, câu hỏi gợi mở
- Học sinh: Ôn tập lại các kiến thức đã học về dấu của nhị thức bậc nhất và cách giải bất phương trình tích, thương, bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối và làm các bài tập về nhà
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1) Ổn định lớp: KTSS
2) Kiểm tra bài cũ (5’)
H1: Phát biểu nội dung định lý về dấu của nhị thức bậc nhất Áp dụng xét dấu của biểu thức sau:
P(x) = (x – 3)(2x – 5)(2 – x)
H2: Giải bất phương trình sau: Q(x) = ( 3 2)( 5)
02
Nhấn mạnh sự khác nhau của 2 bất phương
trình ở đây là có dấu bằng và không có dấu
bằng
Vậy tập nghiệm sẽ khác nhau
a) Dùng phương pháp lập bảng xét dấu vế trái ta được
S1 = (-∞ ; 2) ∪ (
2
5
; 3) b) S2 = (-∞ ; 2) ∪ [
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Hệ số a của x bằng bao nhiêu ?
H2: Nếu a = 0 thì m = ? Lúc đó được bất
phương trình ?
H3: Nếu a > 0 thì m ?Lập bảng xét dấu, rồi
kết luận tập nghiệm của BPT ?
H4: Nếu a < 0 thì m ?Lập bảng xét dấu, rồi
Đ1: Hệ số a của x bằng m − 2 Đ2: Nếu a = 0 ⇔ m − 2 = 0 ⇔ m = 2
Khi đó, BPT thành 0 x + 0 < 0 BPT này vô nghiệm
Đ3: Nếu a > 0 ⇔ m > 2
Bảng xét dấu là :
Trang 2- GV nêu phương pháp giải và biện luận bất phương trình bậc nhất : ax + b > 0
+ TH1 : Nếu a = 0: BPT thành b > 0
Nếu b > 0 thì BPT có tập nghiệm S = R
Nếu b ≤ 0 thì BPT vô nghiệm
+ TH2 : Nếu a > 0, Lập bảng xét dấu vế trái rồi kết luận tập nghiệm của BPT
+ TH3 : Nếu a < 0, Lập bảng xét dấu vế trái rồi kết luận tập nghiệm của BPT
- GV nêu bài toán tương tự cho học sinh lên bảng làm
Bài 3: Giải và biện luận bất phương trình:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Điều kiện xác định của BPT ?
H2: Chuyển vế và quy đồng mẫu số, ta được
BPT tương đương ?
H3: Lập bảng xét dấu vế trái, rồi kết luận tập
nghiệm của BPT ?
Đ1: x ≠ 2 , x ≠ 3 (*) Đ2: BPT
- GV nêu phương pháp giải BPT chứa ẩn dưới mẫu :
B1 : Tìm điều kiện xác định của BPT
B2 : Chuyển vế, quy đồng để được BPT tương đương
B3 : Xét dấu vế trái và kết luận tập nghiệm
- GV nêu bài toán tương tự và gọi 2 HS lên bảng làm bài
Bài 5: Giải các bất phương trình sau:
a)
2
2
314
Bài 1: Giải và biện luận bất phương trình: ( m − 5 ) x + 3 m < 0
Bài 2: Xét dấu các biểu thức sau:
x x
≥ −+
Trang 3- Nắm chắc nội dung của định lý về dấu của một nhị thức bậc nhất
- Nắm vững cách giải một bất phương trình chứa ẩn dưới dấu căn thức, ở trong dấu giá trị tuyệt đối
2 Kỹ năng
- Vận dụng việc xét dấu để giải một số dạng đưa về bất phương trình bậc nhất
3 Thái độ:
- Diễn đạt cách giải rõ ràng, trong sáng Tư duy năng động, sáng tạo
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Giáo viên: giáo án, một số ví dụ và bài tập, câu hỏi gợi mở
- Học sinh: Ôn tập lại các kiến thức đã học về dấu của nhị thức bậc nhất và cách giải bất phương
trình tích, thương, bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối và làm các bài tập về nhà
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Hãy bỏ giá trị tuyệt đối
H4: Hãy nêu kết luận về
nghiệm của bất phương trình
3
0 3 2 3
2 3 2
x khi x
x khi x
5 3 2 2
5 2 3 2
Đ4: Tập nghiệm của bất phương trình là:
S = ( − ∞ ; − 1 ] [ ∪ 4 ; +∞ )
- GV nêu cách giải các PT và BPT chứa ẩn trong dấu GTTĐ
+ Nếu PT, BPT chứa 1 dấu GTTĐ thì ta có thể dùng định nghĩa DGTTĐ để khử dấu GTTĐ
+ Nếu PT, BPT chứa nhiều dấu GTTĐ thì khử DGTTĐ bằng cách xét dấu
Trang 4Bài 2: Giải phương trình và bất phương trình:
a) x + 1+ x - 1= 4 (1) b)
2
1 ) 2 )(
1 (
1 2
>
− +
−
x x
x
(2) + GV có thể hướng dẫn:
2
1)2)(
1(
1
−+
+
−
x x
x
)2)(
1(2
)4)(
1
−+
+
−
x x
x x
Học sinh tự làm được S1 = (-4 ; -1)
- Nếu x >
2
1 thì:
(2)
2
1)2)(
1(
1
−+
−
x x
x
)2)(
1(2
)5
−+
−
x x
x x
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Điều kiện xác định của BPT ?
H2: Nếu x + 2 < 0 : So sánh vế trái
với 0 ? So sánh vế phải với 0 ? Từ đó
kết luận nghiệm của BPT ?
H3: Nếu x + 2 ≥ 0 : Hai vế cùng
dương, bình phương hai vế ? Từ đó
được nghiệm của BPT ?
H4: Kết hợp lại và kết luận tập nghiệm
1
66
x
x x
- GV nêu cách giải BPT chứa căn:
Trang 5TH1: Nếu g ( ) x < 0 Khi đó bất phương trình vô nghiệm
TH2: Nếu g ( ) x ≥ 0 Khi đó hai vế của BPT đều dương, bình phương hai vế, ta được BPT
( ) ( ) [ ( ) ]2
- GV nêu bài tập tương tự và gọi 2 HS lên bảng làm bài:
Bài 4: Giải bất phương trình:
Trang 6Tên bài dạy: Đ39: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
- Xét được dấu của các tam thức bậc hai
- Sử dụng thành thạo phương pháp bảng để xét dấu các tích và thương các tam thức bậc hai
3 Thái độ:
- Diễn đạt cách giải rõ ràng, trong sáng Tư duy năng động, sáng tạo
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Giáo viên: giáo án, một số ví dụ và bài tập, câu hỏi gợi mở
- Học sinh: Ôn tập lại các kiến thức đã học về dấu của tam thức bậc hai và cách giải bất phương trình bậc hai và làm các bài tập về nhà
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1) Ổn định lớp: KTSS
2) Kiểm tra bài cũ:
H1: Phát biểu nội dung định lý về dấu của tam thức bậc hai Áp dụng xét dấu của biểu thức
( )
2 2
Trang 7- GV nêu bài tập tương tự và gọi HS lên bảng làm
Bài 2: Giải bất phương trình sau:
2 2
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Hai vế của BPT có dương hay âm?
H2: Bình phương hai vế và biến đổi ?
Đ1: Cả hai vế đều dương
Đ2: Bình phương hai vế, ta được BPT (2x 3)2 (3x 2)2
- GV nêu phương pháp giải các BPT dạng: ax+ ≥b cx+d
Bình phương hai vế, giản ước ta đưa về một BPT bậc hai tương đương, từ đó tính được tập nghiệm của BPT đã cho
- GV nêu bài tập tương tự và gọi 2 HS lên bảng làm bài:
Bài 5: Giải các bất phương trình sau:
x x
Trang 8Tên bài dạy: Đ40: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
- Diễn đạt cách giải rõ ràng, trong sáng Tư duy năng động, sáng tạo
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Giáo viên: giáo án, một số ví dụ và bài tập, câu hỏi gợi mở
- Học sinh: Ôn tập lại các kiến thức đã học về dấu của tam thức bậc hai và cách giải bất phương trình bậc hai và làm các bài tập về nhà
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1) Ổn định lớp: KTSS
2) Kiểm tra bài cũ:
H1: Phát biểu nội dung định lý về dấu của tam thức bậc hai Áp dụng giải bất phương trình sau:
hoặc ∆′ dương hoặc âm ?
H2: f ( ) x ≥ , 0 ∀ x ∈ R khi nào ? Từ đó tìm được các
m a
- GV chú ý cho HS trường hợp f x( )>0 (hay f x( )<0) thì ∆ < 0
- GV nêu bài tập tương tự và gọi 2 HS lên bảng làm bài
Trang 9H2: Từ điều kiện của biểu thức dưới
dấu căn bậc hai, tìm các giá trị của m
m a
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Phương trình bậc hai có hai nghiệm trái
dấu khi nào?
H2: Giải BPT bậc hai tương ứng và kết
Trang 10Tên bài dạy: Đ41: BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC HAI (1/2)
- Diễn đạt cách giải rõ ràng, trong sáng Tư duy năng động, sáng tạo
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Giáo viên: giáo án, một số ví dụ và bài tập, câu hỏi gợi mở
- Học sinh: Ôn tập lại các kiến thức đã học về dấu của tam thức bậc hai và cách giải bất phương trình bậc hai và làm các bài tập về nhà
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1) Ổn định lớp: KTSS
2) Kiểm tra bài cũ:
H1: Nêu cách khử dấu giá trị tuyệt đối khi giải bất phương trình:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
H1: Hãy phá dấu giá trị tuyệt đối và chia các
trường hợp để giải?
H2: Hãy giải hệ (I) và (II)
H3: Kết luận tập nghiệm của bất phương trình
Đ1: + Nếu 3x – 2 ≥ 0 thì
=
−+
2
x x
x x2 + x2 −2+ Nếu 3x – 2 < 0 thì 2 − +3 −2 =
x x
Trang 11
Hoạt động 2:
- GV đưa ra cách giải dạng: ( ) ( ) ( )
( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( )
H2: Hãy thay f x( ) và g x( ) vào hệ (I)
H3: Kết luận tập nghiệm của bất phương trình
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )
Trang 12Tên bài dạy: H42: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Giáo viên: giáo án, một số ví dụ và bài tập, câu hỏi gợi mở
- Học sinh: Ôn tập lại các kiến thức đã học về các hệ thức lượng trong tam giác và làm bài tập về nhà
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1) Ổn định lớp: KTSS
2) Kiểm tra bài cũ:
H1: Phát biểu định lý cô sin, hệ quả và áp dụng: Cho ABC∆ có a=7cm b; =8cm C; =1200 Tính
H2: Phát biểu định lí sin, các công thức tính diện tích và áp dụng: Cho ABC∆ có a=15cm, B=700
và C=600 Tính góc A , các cạnh b, c và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Đ2:A=500, b≈18, 4 cm, c≈16,9577 16,96≈ cm, R≈9,79 cm
3) Bài mới
Hoạt động 1:
Bài 1: Cho tam giác ABC Chứng minh rằng (Định lí hình chiếu):
a=b.cosC+c.cos ,B b=a.cosC+c.cos ,A c=a.cosB+b.cosA
- Gv hướng dẫn HS chứng minh công thức đầu : a=b.cosC+c.cosB (1)
H1: Theo hệ quả của định lí côsin
2 cos
2 2
2 + −
ab
c b a C
2 cos
2 2
H1: Theo công thức tính diện tích
của tam giác, ta có S = ?
Đ2: Áp dụng định lý cô sin ta có:
Trang 13H6: Theo công thức tính diện tích
của tam giác, biết S và b tính hb?
H7: Theo công thức tính diện tích
của tam giác, biết S và c tính hc ?
2sin 2.sin120 3
a R
S r p
5a c b CP
Trang 14Bài 4: Cho tam giác ABC, chứng minh rằng:
a) S=2R2sin sin sinA B C
b) bc=2 R h a
- GV hướng dẫn HS làm câu a)
H1: Theo công thức tính diện tích của tam
giác, biết S = ? (tính theo b, c và sin A)
H1: Theo công thức tính diện tích của tam
giác, biết S = ? (tính theo b, c và sin A) Từ
đó tính bc ?
H2: Theo định lí sin, ta có ?
Từ đó tính sinA theo R, a ?
H3: Theo công thức tính diện tích của tam
giác, biết S = ? (tính theo a và ha)
Bài 2: Tính số đo góc nhỏ nhất của tam giác ABC biết a=8,b=4,c= 9
Bài 3:Cho tam giác ABC có các cạnh a , b , c và các đường cao tương ứng là ha, hb, hc, r là bán kính
đường tròn nội tiếp tam giác Chứng minh rằng : 1 1 1 1
h +h +h = r
Bài 4: Cho tam giác ABC có a=6,b=9,c=10 Tính độ dài ba đường cao , ,h h h a b c
Bài 5: Cho tam giác ABC Tính độ dài cạnh AC biết : AB= 3, 2
BC=R , C=600
(đpcm)
Trang 15- Diễn đạt cách giải rõ ràng, trong sáng Tư duy năng động, sáng tạo
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Giáo viên: giáo án, một số ví dụ và bài tập, câu hỏi gợi mở
- Học sinh: Ôn tập lại các kiến thức đã học về dấu của tam thức bậc hai và cách giải bất phương trình bậc hai và làm các bài tập về nhà
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
43
- GV nêu bài tập tương tự và yêu cầu HS lên bảng làm bài:
Bài 2: Giải bất phương trình:
( ) 0( ) ( )
Trang 16Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
32
x x
x x
Đ4: Vậy tập nghiệm của BPT đã cho là S = −∞ ( ;1]
- GV nêu bài tập tương tự và yêu cầu HS lên bảng làm bài:
Bài 4: Giải bất phương trình:
Trang 17Ngày soạn: …/…/…
Tên bài dạy: H44: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (1/2)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Nắm chắc khái niệm VTCP,VTPT của đường thẳng và mối liên hệ giữa VTCP và VTPT
- Nắm được khái niệm phương trình tham số, phương trình tổng quát của đường thẳng
- Nắm được mối liên hệ giữa VTCP và hệ số góc của đường thẳng
2 Kỹ năng
- Biết cách xác định VTCP, VTPT của đường thẳng
- Lập được phương trình tham số, phương trình tổng quát của đường thẳng trong một số trường hợp thông dụng
- Tính được hệ số góc của đường thẳng và lập phương trình đường thẳng thông qua hệ số góc
- Sử dụng phương trình tham số, phương trình tổng quát của đường thẳng để giải một số bài toán về tương giao, góc, khoảng cách
3 Thái độ:
- Diễn đạt cách giải rõ ràng, trong sáng Tư duy năng động, sáng tạo, cẩn thận chính xác trong tính toán
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Giáo viên: giáo án, một số ví dụ và bài tập, câu hỏi gợi mở
- Học sinh: Ôn tập lại các kiến thức đã học về phương trình đường thẳng và làm bài tập về nhà
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1) Ổn định lớp: KTSS
2) Kiểm tra bài cũ:
H1: Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ , biết ∆ đi qua hai điểm A(−1;3) và B(2;2) Tính
- GV hướng dẫn HS lập phương trình của BC:
H1: Đường thẳng BC có một VTCP là vectơ
nào? Toạ độ bao nhiêu?
H2: Đường thẳng BC đi qua điểm nào ?
H3: Viết phương trình tham số của BC ?
Đ2: Đường thẳng BC đi qua điểm M (1; 1− )
Đ3: Phương trình tham số của BC là
Trang 18tam giác ABC
- GV hướng dẫn HS làm câu a) Viết phương trình của AB :
H1: Đường thẳng AB có một VTCP là vectơ
nào? Toạ độ bao nhiêu?
H2: Đường thẳng AB đi qua điểm nào ?
H3: Viết phương trình tham số của BC ?
Đ1: Đường thẳng AB có một VTCP là AB= −( 3;1)
Đ2: Đường thẳng AB đi qua điểm A ( ) 2 ; 3
Đ3: Phương trình tham số của AB là:
2 3:
- GV hướng dẫn HS làm câu b) Viết phương trình của AH :
H1: Đường thẳng AH có một VTPT là vectơ
nào? Toạ độ bao nhiêu? Từ đó suy ra toạ độ
của VTCP là bao nhiêu?
H2: Đường thẳng AH đi qua điểm nào?
H3: Viết phương trình tham số của AH ?
H4: Viết phương trình tổng quát của AH ?
Đ2: Đường thẳng AH đi qua điểm A(2; 3)
Đ3: Phương trình tham số của AH là:
2 3:
- GV hướng dẫn HS làm câu b) Viết phương trình của AM :
H1: M là trung điểm của BC Tính toạ độ
của M ?
H2: Đường thẳng AM có một VTCP là
vectơ nào? Toạ độ bao nhiêu? và đi qua
điểm nào?
H3: Viết phương trình tham số của AM ?
H4: Viết phương trình tổng quát của AM ?
Trang 19H1: Để xét vị trí tương đối của d1 và d2, ta
H1: Thay x, y từ phương trình tham số của d
vào phương trình của ∆ ?
H2: Phương trình đó có nghiệm không ? Nếu
- GV hướng dẫn HS viết phương trình đường trung trực d1 của BC
H1: Đường trung trực d1 của BC có một VTPT
là vectơ nào? Toạ độ bao nhiêu?
H2: d1 đi qua điểm nào? Viết phương trình
b) ∆ đi qua điểm M (−2; 3) và có vectơ pháp tuyến n = (1; 3− )
c) ∆ đi qua điểm M (2; 5− ) và có hệ số góc k= 2
Bài 2: Cho điểm M (1; 2) Lập phương trình của đường thẳng ∆ đi qua M và chắn trên hai trục toạ độ
hai đoạn thẳng có độ dài bằng nhau
Bài 3: Cho đường thẳng d có phương trình tham số là 2
a) Hãy chỉ ra toạ độ của ba điểm A, B, C cố định trên d
b) Hãy chỉ ra toạ độ của hai vectơ chỉ phương của d
Trang 20Tên bài dạy: Đ45: CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC
- Biết cách đổi đơn vị đo từ độ sang radian và ngược lại
- Biết cách tính độ dài của một cung tròn
- Biết cách biểu diễn một cung lượng giác trên đường tròn lượng giác
3 Thái độ:
- Diễn đạt cách giải rõ ràng, trong sáng Tư duy năng động, sáng tạo, cẩn thận chính xác trong tính toán
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Giáo viên: giáo án, một số ví dụ và bài tập, câu hỏi gợi mở
- Học sinh: Ôn tập lại các kiến thức đã học về cung và góc lượng giác và làm bài tập về nhà
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1) Ổn định lớp: KTSS
2) Kiểm tra bài cũ:
H1: Nêu định nghĩa đường tròn lượng giác, công thức tính độ dài của một cung tròn?
Áp dụng: Một chiếc đồng hồ hiện đang là 12h Hỏi khi kim giờ chỉ vào 15h thì kim giờ đã đi được một quãng đường dài bao nhiêu? Biết rằng độ dài kim giờ là 10cm?
Đ1: Khi kim giờ di chuyển từ 12h đến 15h nó đã quét một cung tròn có số đo là
4
π Vì vậy, kim giờ đã
đi được một quãng đường dài: 10 5 ( )
- Hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính với lưu ý:
nhập phân số a
180 rồi nhân với π
- HS phải rèn luyện sử dụng máy tính 0
0 0
- Hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính với lưu ý:
+ Trong trường hợp Radian có chứa π thì ta thế
π bằng 180 vào biểu thức
+ Trong trường hợp Radian không chứa π thì ta
thế π là một số thực trong công thức:
0.180απ
- HS phải rèn luyện sử dụng máy tính
4
ππ