Giáo án đại số và giải tích cơ bản 11 học kỳ 1 chia 3 cột, đẹp và đầy đủ Giáo án đại số và giải tích cơ bản 11 học kỳ 1 chia 3 cột, đẹp và đầy đủ Giáo án đại số và giải tích cơ bản 11 học kỳ 1 chia 3 cột, đẹp và đầy đủ Giáo án đại số và giải tích cơ bản 11 học kỳ 1 chia 3 cột, đẹp và đầy đủ
Trang 1Ngày soạn:
Tên bài dạy: CHƯƠNG I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Tiết 1 – Đ1 - §1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (1/4)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Nắm được định nghĩa hàm số sin và côsin, từ đó dẫn tới định nghĩa hàm số tang và hàm sốcôtang như là những hàm số xác định bởi công thức
- Nắm được tính tuần hoàn và chu kì của các hàm số lượng giác sin, côsin, tang, côtang
- Biết TXĐ, tập giá trị của 4 hàm số lượng giác đó, sự biến thiên và biết cách vẽ đồ thị củachúng
2 Kĩ năng:
- Diễn tả được tính tuần hoàn, chu kì và sự biến thiên của các hàm số lượng giác
- Biểu diễn được đồ thị của các hàm số lượng giác
- Xác định được mối quan hệ giữa các hàm số y=sinxvày=cosx, y=tanxvày=cotx.
3 Thái độ:
- Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
- Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
- Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về lượng giác ở lớp 10.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp (1’): Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: GV không kiểm tra bài cũ mà giới thiệu chương trình học lớp 11
3 Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Ôn tập một số kiến thức đã học về lượng giác
10’ H1 Cho HS điền vào bảng giá
trị lượng giác của các cung đặc
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm hàm số sin và côsin
12’ H1 Dựa vào một số giá trị
lượng giác đã tìm ở trên nêu
định nghĩa các hàm số sin và
hàm số côsin
I Định nghĩa
1 Hàm số sin và côsin a) Hàm số sin
Qui tắc đặt tương ứng mỗi số
thực x với số thực sin x
sin: R → R
x a sin x được gọi là hàm số sin, kí hiệu y
Trang 2độ và tung độ của M đềuthuộc đoạn [–1; 1]
Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm hàm số tang và hàm số côtang
sin
x x
Đ2 sin x = 0 ⇔ x = kπ cos x = 0 ⇔ x =
2
π + kπ
I Định nghĩa
2 Hàm số tang và côtang a) Hàm số tang
Hàm số tang là hàm số được xácđịnh bởi công thức:
y = sincos
x
x (cos x ≠0)
y = cossin
x
x (sin x ≠0)
- Đọc tiếp bài "Hàm số lượng giác"
- Bài thêm: Tìm tập xác định và tập giá trị của các hàm số sau:
Trang 3a) sin 2
1
x y
x
−
b) y= sinx c) y= 2 sin− x d) y= 1 cos− 2x
Giáo án đại số 11 cơ bản – năm học 2016 – 2017
3
Trang 4Tiết 2 – Đ2 - §1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (2/4)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
- Nắm được định nghĩa hàm số sin và côsin, từ đó dẫn tới định nghĩa hàm số tang và hàm sốcôtang như là những hàm số xác định bởi công thức
- Nắm được tính tuần hoàn và chu kì của các hàm số lượng giác sin, côsin, tang, côtang
- Biết TXĐ, tập giá trị của 4 hàm số lượng giác đó, sự biến thiên và biết cách vẽ đồ thị củachúng
2 Kĩ năng:
- Diễn tả được tính tuần hoàn, chu kì và sự biến thiên của các hàm số lượng giác
- Biểu diễn được đồ thị của các hàm số lượng giác
- Xác định được mối quan hệ giữa các hàm số y = sin x và y = cos x, y = tan x và y = cot x.
3 Thái độ:
- Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
- Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
- Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
- Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về lượng giác ở lớp 10.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp (1’): Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu định nghĩa hàm số sin? Tập xác định của hàm số sin?
Đ sin: R → R
x a sin x
TXĐ: R
3 Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác
hoàn với chu kì π
Hoạt động 2: Tìm hiểu sự biến thiên và đồ thị của hàm số y=sinx
– Hàm số lẻ– Hàm số tuần hoàn với chu
Trang 5x y
b) Đồ thị hàm số y=sin trênx
R
-2 -1 1 2
x y
10 GV yêu cầu HS dựa vào đồ thị
hàm số lập bảng biến thiên của
– TXĐ của các hàm số y = tan x, y = cot x.
– Chu kì của các hàm số lượng giác
Trang 6Tiết 3 – Đ3 - §1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (3/4)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
– Nắm được định nghĩa hàm số sin và côsin, từ đó dẫn tới định nghĩa hàm số tang và hàm sốcôtang như là những hàm số xác định bởi công thức
– Nắm được tính tuần hoàn và chu kì của các hàm số lượng giác sin, côsin, tang, côtang
– Biết TXĐ, tập giá trị của 4 hàm số lượng giác đó, sự biến thiên và biết cách vẽ đồ thị củachúng
2 Kĩ năng:
– Diễn tả được tính tuần hoàn, chu kì và sự biến thiên của các hàm số lượng giác
– Biểu diễn được đồ thị của các hàm số lượng giác
– Xác định được mối quan hệ giữa các hàm số y = sin x và y = cos x, y = tan x và y = cot x.
3 Thái độ:
– Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
– Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
– Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
– Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các bài đã học.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp (1’): Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu TXĐ, tập giá trị, tính chẵn lẻ và tính tuần hoàn của hàm số cosin?
Đ TXĐ: D = R
Tập giá trị: T = [–1; 1]
Hàm số chẵnHàm số tuần hoàn với chu kì 2π
3 Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 2: Khảo sát hàm số y = cos x
15 Ghi tóm tắt lại một số kiến
thức đã biết về hàm số cos
• GV hướng dẫn HS xét sự
biến thiên và đồ thị của hàm số
y = cos x trên đoạn [–π; π]
x
y
y=sinx y=cosx
Trang 7tìm điều kiện để mẫu số khác
0, hàm căn thức phải tìm điềukiện để biểu thức dưới dấucăn không âm
Ví dụ 2: Tìm tập xác định củacác hàm số sau:
a) y=cosx+sinx
b) y=sin x+4c) y=cos x2−3x+2
– Tính chất đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn
– Dạng đồ thị của các hàm y = sin x, y = cos x
• Chỉ ra các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số y = sin x, y = cos x trên đoạn [–2π; 2π]
5 Bài tập về nhà (2’)
– Bài 3, 4, 5, 6, 7 SGK
– Đọc tiếp bài "Hàm số lượng giác"
Giáo án đại số 11 cơ bản – năm học 2016 – 2017
7
Trang 8Tiết 4 – Đ4 - §1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (4/4)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
– Nắm được định nghĩa hàm số sin và côsin, từ đó dẫn tới định nghĩa hàm số tang và hàm sốcôtang như là những hàm số xác định bởi công thức
– Nắm được tính tuần hoàn và chu kì của các hàm số lượng giác sin, côsin, tang, côtang
– Biết TXĐ, tập giá trị của 4 hàm số lượng giác đó, sự biến thiên và biết cách vẽ đồ thị củachúng
2 Kĩ năng:
– Diễn tả được tính tuần hoàn, chu kì và sự biến thiên của các hàm số lượng giác
– Biểu diễn được đồ thị của các hàm số lượng giác
– Xác định được mối quan hệ giữa các hàm số y = sin x và y = cos x, y = tan x và y = cot x.
3 Thái độ:
– Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
– Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
– Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
– Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các bài đã học.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp (1’): Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu TXĐ, tập giá trị, tính chẵn lẻ và tính tuần hoàn của hàm số tan?
3 Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Khảo sát hàm số y = tan x
biến thiên và đồ thị của hàm số
y = tan x trên nửa khoảng
III Sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác
Trang 9• GV hướng dẫn cách tịnh tiến
đồ thị
-3π/4 -π/2 -π/4 π/4 π/2 3π/4
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
x y
b) Đồ thị hàm số y = tan x trên D
-7π/4 -3π/2 -5π/4 -π -3π/4 -π/2 -π/4 π/4 π/2 3π/4 π 5π/4 3π/2 7π/4
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
x y
Hoạt động 2: Khảo sát hàm số y = cot x
15'
H1 Nhắc lại một số điều đã
biết về hàm số y = cot x?
• GV hướng dẫn HS xét sự
biến thiên và đồ thị của hàm số
y = cot x trên khoảng (0; π)
– Hàm số tuần hoàn với chu
x y
b) Đồ thị của hàm số y = cot x trên D
-7π/4 -3π/2 -5π/4 -π -3π/4 -π/2 -π/4 π/4 π/2 3π/4 π 5π/4 3π/2 7π/4
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
x y
4 Củng cố (9’)
• Nhấn mạnh:
– Tính chất đồ thị của hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn
– Dạng đồ thị của các hàm số y = tan x, y = cot x.
• Câu hỏi: Chỉ ra các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số y = tan x, y = cot x trên đoạn [–2π; 2π]?
5 Bài tập về nhà (2’)
Bài 1, 2 SGK
Giáo án đại số 11 cơ bản – năm học 2016 – 2017
9
Trang 11Ngày soạn:
Tên bài dạy: CHƯƠNG I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Tiết 5 – Đ5 - §1: BÀI TẬP HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
– Củng cố các tính chất và đồ thị của các hàm số lượng giác
2 Kĩ năng:
– Biết cách tìm TXĐ của hàm số lượng giác
– Biểu diễn được đồ thị của các hàm số lượng giác
– Biết sử dụng các tính chất và đồ thị của các hàm số lượng giác để giải các bài toán liên quan
3 Thái độ:
– Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
– Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
– Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
– Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các bài đã học.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp (1’): Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu TXĐ của các hàm số lượng giác?
Đ Dsin = R; Dcos = R; Dtang = R \ ,
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện tập tìm TXĐ của hàm số lượng giác
Giáo án đại số 11 cơ bản – năm học 2016 – 2017
11
Trang 12b) Vì − ≤1 cosx≤1
x x
+ ≥
⇔ − ≥
đk:
Bài 3 Dựa vào đồ thị của hàm
số y = sin x, hãy vẽ đồ thị của hàm số y = sinx
-1
- 0.5 0.5 1
x y
Trang 13x y
Hoạt động 3: Luyện tập vận dụng tính chất và đồ thị hàm số để giải toán
15'
• Phương trình cos x = 1
2 cóthể xem là phương trình hoành
độ giao điểm của 2 đồ thị của
Bài 5 Dựa vào đồ thị hàm số y =
cos x, tìm các giá trị của x để cos
Bài 6 Dựa vào đồ thị của hàm
số y = sin x, tìm các khoảng giá trị của x để hàm số nhận giá trị
Trang 14Tiết 7 – Đ6 - §2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (1/3)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
– Nắm được điều kiện của a để các phương trình sin x = a và cos x = a có nghiệm.
– Biết cách viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trong trường hợp
số đo được cho bằng radian và bằng độ
– Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsin a, arccos a, arctan a, arccot a khi viết công thức nghiệm
của phương trình lượng giác
2 Kĩ năng:
– Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản
– Giải được phương trình lượng giác dạng sin f(x) = sin a, cos f(x) = cos a.
– Tìm được điều kiện của các phương trình dạng: tan f(x) = tan a, cot f(x) = cot a.
3 Thái độ:
– Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
– Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
– Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
– Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập công thức lượng giác.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp (1’): Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Tìm một vài giá trị x sao cho: sin x = 1
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm phương trình lượng giác cơ bản
5' • Từ KTBC, GV giới thiệu
khái niệm phương trình lượng
giác cơ bản
H Cho ví dụ một vài phương
trình lượng giác cơ bản?
• Giải phương trình lượng giác
là tìm tất cả các giá trị của ẩn
số thoả mãn phương trình đã cho Các giá trị này là số đo của các cung (góc) tính bằng radian hoặc bằng độ.
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách giải phương trình sin x = a
Trang 15Hoạt động 3: Luyện tập giải phương trình sin x = a
– Điều kiện có nghiệm của phương trình
– Công thức nghiệm của phương trình
– Phân biệt độ và radian
5 Bài tập về nhà (2’)
– Bài 1 SGK
– Đọc tiếp bài "Phương trình lượng giác cơ bản"
Giáo án đại số 11 cơ bản – năm học 2016 – 2017
15
Trang 17Ngày soạn:
Tên bài dạy: Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Tiết 8 – Đ7 - §2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (2/3)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
– Nắm được điều kiện của a để các phương trình sin x = a và cos x = a có nghiệm.
– Biết cách viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trong trường hợp
số đo được cho bằng radian và bằng độ
– Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsin a, arccos a, arctan a, arccot a khi viết công thức nghiệm
của phương trình lượng giác
2 Kĩ năng:
– Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản
– Giải được phương trình lượng giác dạng sin f(x) = sin a, cos f(x) = cos a.
– Tìm được điều kiện của các phương trình dạng: tan f(x) = tan a, cot f(x) = cot a.
3 Thái độ:
– Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
– Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
– Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
– Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập công thức lượng giác.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp (1’): Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Tìm một vài giá trị x sao cho: cos x = 1
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách giải phương trình cos x = a
⇔ x = ± β0 + k360 0 , k ∈ Z c) Các trường hợp đặc biệt: cos x = 1 ⇔ x = k2π
cos x = –1 ⇔ x = π + k2π cos x = 0 ⇔ x =
2
π + kπ
Hoạt động 2: Luyện tập giải phương trình cos x = a
Giáo án đại số 11 cơ bản – năm học 2016 – 2017
17
Trang 18Đ1 Đưa về phương trình theo
sin hoặc theo cos
k x
Trang 19– Công thức nghiệm của phương trình
– Phân biệt độ và radian
5 Bài tập về nhà (2’)
– Bài 3, 4 SGK
– Đọc tiếp bài "Phương trình lượng giác cơ bản"
Giáo án đại số 11 cơ bản – năm học 2016 – 2017
19
Trang 20Tiết 9 – Đ8 - §2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (3/3)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
– Nắm được điều kiện của a để các phương trình sinx a= và cosx a= có nghiệm.
– Biết cách viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trong trường hợp
số đo được cho bằng radian và bằng độ
– Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsin ,arccos ,arctan ,arccota a a a khi viết công thức nghiệm
của phương trình lượng giác
2 Kĩ năng:
– Giải thành thạo các Phương trình lượng giác cơ bản
– Giải được Phương trình lượng giác dạng sinf x( ) =sina, cosf x( ) =cosa.
– Tìm được điều kiện của các phương trình dạng: tanf x( ) =tana, cotf x( ) =cota.
3 Thái độ:
– Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
– Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
– Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
– Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập công thức lượng giác Phương trình sinx a= , cosx a= .
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp (1’): Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu điều kiện xác định của hàm sốy=tanx?
Đ x ≠
2
π + kπ.
3 Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách giải phương trình tan x = a
⇔ x = β 0 + k180 0 , k ∈ Z c) Các trường hợp đặc biệt: tan x = 1 ⇔ x =
Hoạt động 2: Luyện tập giải phương trình tan x = a
b) tan x = 1
3
Trang 21c) tan x = – 3 d) tan x = 5
VD2: Giải các phương trình :
a) tan 2x = 1 b) tan (x + 450) = 3
⇔ x = β 0 + k180 0 , k ∈ Z c) Các trường hợp đặc biệt: cot x = 1 ⇔ x =
VD1: Giải các phương trình:
a) cot x = cot
5π
b) cot x = 1
3
c) cot x = – 3 d) cot x = 5
VD2: Giải các phương trình :
a) cot 2x = 1 b) cot (x + 450) = 3
3
c) cot 3x = cot x
Giáo án đại số 11 cơ bản – năm học 2016 – 2017
21
Trang 22H2 Biến đổi phương trình?
H3 Nêu điều kiện xác định
của phương trình?
H4 Biến đổi phương trình?
Đ1 a) x ≠ m
2π
VD3: Giải các phương trình:
a) tan x = cot x b) tan 2x = cot x
VD4: Giải các phương trình:
a) sin 2x.tan x = 0 b) cos x.tan x = 0
4 Củng cố (2’)
• Nhấn mạnh:
– Điều kiện có nghiệm của phương trình
– Công thức nghiệm của phương trình
– Phân biệt độ và radian
5 Bài tập về nhà (1’)
– Bài 5 SGK
Trang 23Giáo án đại số 11 cơ bản – năm học 2016 – 2017
23
Trang 24Tiết 10 - Đ9 - §2: BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
– Củng cố cách giải các phương trình lượng giác cơ bản
– Biết cách viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trong trường hợp
số đo được cho bằng radian và bằng độ
– Biết cách sử dụng các kí hiệu arcsin ,arccos ,arctan ,arccota a a akhi viết công thức nghiệm
của phương trình lượng giác
2 Kĩ năng:
– Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản
– Giải được phương trình lượng giác dạng sinf x( ) =sina, cosf x( ) =cosa
– Tìm được điều kiện của các phương trình dạng: tanf x( ) =tana, cotf x( ) =cota
3 Thái độ:
– Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
– Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
– Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
– Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập cách giải các phương trình lượng giác cơ bản.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp (1’): Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3 Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện tập giải phương trình sin x = a, cos x = a, tan x = a, cot x = a
15'
H1 Nêu công thức nghiệm của
các phương trình: sin x = a, cos
k x
Trang 25Hoạt động 2: Luyện tập giải phương trình kết hợp sin x, cos x, tan x, cot x
10' H1 Nêu cách biến đổi? Đ1.
k x
k x
Để phương trình có nghiệm thì0
c) sin (x – 1200) + cos 2x = 0
d) cos cos( x) =1
Hoạt động 3: Luyện tập giải các phương trình lượng giác có điều kiện
15' H1 Nêu điều kiện xác địnhcủa phương trình? Đ1.
Giảia) đk:
π
π π
⇔ = +b) đk:
2
x≠ + ππ k
cos2 0
2tan 0
Giáo án đại số 11 cơ bản – năm học 2016 – 2017
25
Trang 26sin3 0 3
2
x x
x x
Trang 27Giáo án đại số 11 cơ bản – năm học 2016 – 2017
27
Trang 28Tiết 11 - Đ10 - §2: THỰC HÀNH MÁY TÍNH CẦM TAY
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
– Nắm được cách sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị hàm số lượng giác
– Củng cố cách giải phương trình lượng giác cơ bản
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
– Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập Máy tính bỏ túi.
– Học sinh: SGK, vở ghi, máy tính bỏ túi Ôn tập cách giải các phương trình lượng giác cơ
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Dùng máy tính bỏ túi tìm x khi biết sin x, cos x, tan x, cot x
15' • Hướng dẫn HS sử dụng
máy tính bỏ túi để tìm giá trị
góc (cung) lượng giác
• Các nhóm kiểm tra chéokết quả tìm được và đốichiếu với kết quả của GV
• HS thực hiện yêu cầu
1 Tìm giá trị của đối số khi biết giá trị của 1 hàm số lượng giác
VD1:Tìm x biết:
a) sin x = 0,5 b) cos x = –
31
c) tan x = 3
Ấn:
a) Kq: x = 300 Shift
÷
Hoạt động 2: Sử dụng máy tính bỏ túi để giải phương trình lượng giác cơ bản
10' H1 Trên MTBT có phímcot–1 không?
H2 Tìm arctan
3
1 ?
Đ1 Không Phải chuyển
sang tang
cot x = 3 ⇔ tan x =
31
Đ2 arctan
3
1 = 0,3218
41
5+
Trang 29ο (±36 ) ο
Hoạt động 3: Luyện tập sử dụng máy tính bỏ túi để giải phương trình lượng giác cơ bản
15' • Cho mỗi nhóm giải một
câu
• Các nhóm thực hiện yêucầu
3 = 0,8411
⇒ =x x 1,84110,1589+ πk k22
c) arctan 6 2
−+ = 15
d) cot (x + 150) = 6 2
−+
– Đọc trước bài "Một số phương trình lượng giác thường gặp"
Giáo án đại số 11 cơ bản – năm học 2016 – 2017
29
Trang 30Tiết 13 - Đ11 - §3: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP (1/5)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nắm được:
– Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác
– Cách giải phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x.
– Cách giải một vài dạng phương trình khác
– Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
– Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
– Giáo viên: Giáo án
– Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập cách giải các phương trình lượng giác cơ bản, công thức
lượng giác
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp (1’): Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Giải phương trình: 2sin x – 3 = 0.
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu phương trình bậc nhất đối với một Hàm số lượng giác
a, b là các hằng số (a ≠ 0), t là một trong các hàm số lượng giác.
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách giải phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
25' • Cho HS giải các phương
2> 1: PTVNb) ⇔ tan x = – 1
Trang 31H2 Nêu cách giải phương
4 Củng cố (4’)
• Nhấn mạnh:
– Củng cố công thức nghiệm của các Phương trình lượng giác cơ bản
– Cách vận dụng các công thức lượng giác để biến đổi
• Câu hỏi: Những phương trình nào sau đây có nghiệm:
a) 3sin x – 5 = 0 b) tan x.cot x = 0 c) 2cos x – 2 = 0
a), b) vô nghiệm
c) có nghiệm
5 Bài tập về nhà (2’)
– Bài 1, 2 SGK
– Đọc tiếp bài "Một số phương trình lượng giác thường gặp"
Giáo án đại số 11 cơ bản – năm học 2016 – 2017
31
Trang 32Tiết 14 - Đ12 - §3: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP (2/5)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nắm được:
– Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác
– Cách giải phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x.
– Cách giải một vài dạng phương trình khác
– Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
– Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
– Giáo viên: Giáo án
– Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập cách giải các phương trình lượng giác cơ bản, công thức lượng
giác
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp (1’): Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Giải phương trình (sin x – 1)(sin x + 2) = 0.
Đ x = 2
2 k
π + π
3 Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
≠ 0), t là một hàm số lượng giác.
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách giải phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
11' • Từ việc giải các phương
trình trên, cho HS rút ra
cách giải
•a) ⇔ 2sin , 1 1
Trang 3315' • Cho mỗi nhóm giải một
x t
42
21
21
32
x k t
t t
221
1
63
– Cách giải phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
– Chú ý điều kiện của ẩn phụ
5 Bài tập về nhà (2’)
– Bài 2, 3 SGK
– Đọc tiếp bài "Một số phương trình lượng giác thường gặp"
Giáo án đại số 11 cơ bản – năm học 2016 – 2017
33
Trang 34Tiết 15 - Đ13 - §3: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP (3/5)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nắm được:
– Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác
– Cách giải phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x.
– Cách giải một vài dạng phương trình khác
– Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
– Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
– Giáo viên: Giáo án
– Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập cách giải các phương trình lượng giác cơ bản, công thức
lượng giác
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp (1’): Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Giải phương trình 2cos2x – 3cos x + 1 = 0.
Đ x = k2π; x = ± 2
3 k
π + π
3 Bài mới:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
20'
• Cho HS nhắc lại:
– Các hằng đẳng thức LG
– Công thức cộng – nhân
– Công thức biến đổi
H1 Hãy đưa về phương
trình theo sin x?
H2 Nêu ĐKXĐ của
phương trình?
H3 Hãy đưa phương trình
về phương trình bậc hai đối
t t
Trang 35H4 Hãy đưa phương trình
về phương trình theo sin 6x?
( )
3arctan 2
3cos26x + 8sin 3x.cos 3x – 4 = 0
Hoạt động 2: Luyện tập một số dạng phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác nâng
H2 Với cos x ≠ 0, hãy chia
2 vế của phương trình cho
cos2x?
H3 Hãy biến đổi phương
trình sao cho vế phải bằng
0?
• Hướng dẫn HS biến đổi
tương tự như trên
– Cách giải phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
– Cách vận dụng các công thức lượng giác để biến đổi
• Câu hỏi:
Giải các phương trình sau:
a) 2cos 2 x – cos x = 0 b) 2cos 2 x –sin x.cos x = 0
ĐS: a) ⇔ cos x (2cos x – 1) = 0
b) ⇔ cos x (2cos x – sin x) = 0
5 Bài tập về nhà (2’)
– Bài 3, 4 SGK
– Đọc tiếp bài "Một số phương trình lượng giác thường gặp"
Giáo án đại số 11 cơ bản – năm học 2016 – 2017
35
Trang 36Tiết 16 - Đ14 - §3: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP (4/5)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
– Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác
– Cách giải phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x.
– Cách giải một vài dạng phương trình khác
– Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
– Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
– Giáo viên: Giáo án
– Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập cách giải các phương trình lượng giác cơ bản, công thức
lượng giác
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp (1’): Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Giải phương trình 2sin2x – 3sin x.cos x + cos2x = 0.
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách biến đổi biểu thức asin x + bcos x
III Phương trình bậc nhất đối
với sin x và cos x
1 Công thức biến đổi biểu
a +b , sinα =
2 2
b
a +b
Hoạt động 2: Luyện tập biến đổi biểu thức
20’ • Gọi HS thực hiện • VD1: Biến đổi các biểu thức:
a) A = sin x + 3cos x
Trang 371312cos
– Cách biến đổi phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x thành dạng tích
– Cách vận dụng công thức lượng giác để biến đổi
5 Bài tập về nhà (2’)
– Bài 5, 6 SGK
Giáo án đại số 11 cơ bản – năm học 2016 – 2017
37
Trang 38Tiết 17 - Đ15 - §3: MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP (5/5)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
– Cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác
– Cách giải phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x.
– Cách giải một vài dạng phương trình khác
– Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
– Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
– Giáo viên: Giáo án
– Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập cách giải các phương trình lượng giác cơ bản, công thức
lượng giác
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp (1’): Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Giải phương trình 2sin2x – 3sin x.cos x + cos2x = 0.
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách giải phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x
• Nếu a = 0, b ≠ 0 hoặc a ≠ 0, b
= 0 thì đưa về phương trình lượng giác cơ bản.
• Nếu a ≠ 0, b ≠ 0 thì dùng công thức biến đổi ở trên.
VD2: Giải các phương trình sau:
a) sin x + 3cos x = 1
b) 3sin3 cos3x− x = 2
c) 3cos x + 4sin x = –5 d) 2sin 2x – 2cos 2x = 2
Trang 392sin 3
6 43
54cos
4 65
5241324
cos2 cos sin
1 2sin
x x
= −
VD3: Giải các phương trình sau:
a) 2sin2x – 3sin x.cos x + cos2x =0
b) 5sin2x – 6cos2x = 13
Giáo án đại số 11 cơ bản – năm học 2016 – 2017
39
Trang 402sin 3sin cos
x
x x
x x
– Cách giải phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x.
– Cách vận dụng công thức lượng giác để biến đổi
5 Bài tập về nhà
– Bài 5, 6 SGK