1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án hình học 11 kỳ 1

55 161 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án hình học 11 cơ bản kỳ 1 3 cột đẹp, đầy đủ,, có kèm đề trắc nghiệm 15 phút và 45 Giáo án hình học 11 cơ bản kỳ 1 3 cột đẹp, đầy đủ,, có kèm đề trắc nghiệm 15 phút và 45 Giáo án hình học 11 cơ bản kỳ 1 3 cột đẹp, đầy đủ,, có kèm đề trắc nghiệm 15 phút và 45

Trang 1

˗ Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình.

˗ Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập một số tính chất của phép biến hình đã học.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp (1’): Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ (10’): Giáo viên không kiểm tra bài cũ mà giới thiệu nội dung chương trình

học lớp 11 cùng những chú ý trong quá trình học

3 Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm phép biến hình

H1 Qua M có thể kẻ được bao

nhiêu đường thẳng vuông góc

với d ?

H2 Có bao nhiêu điểm M ?

 GV giới thiệu các khái niệm

 Nếu kí hiệu phép biến hình là

F thì ta viết F(M) = M hay M

= F(M) M được gọi là ảnh của M qua phép biến hình F.

 Cho hình H Khi đó:

H = {MM = F(M) / M  H} được gọi là ảnh của H qua F.

 Phép biến hình biến mỗi điểm

M thành chính nó được gọi là phép đồng nhất.

4 Củng cố (15’)

– Nhắc lại định nghĩa phép biến hình và nêu chú ý cho học sinh

– Chia lớp thành 4 nhóm cùng trả lời câu hỏi: Cho a > 0 Qui tắc F(M) = M sao cho MM = a cóphải là phép biến hình không? Tại sao?

5 Bài tập về nhà:

 Đọc trước bài "Phép tịnh tiến"

Trang 2

Trường THPT Phú Xuyên A Tổ Toán – Tin Phạm Thu Hà

Trang 3

˗ Biết được biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến.

˗ Hiểu được tính chất cơ bản của phép tịnh tiến là bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì

2 Kĩ năng

˗ Biết vận dụng biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến để xác định toạ độ ảnh của một điểm,phương trình đường thẳng là ảnh của một đường thẳng cho trước qua một phép tịnh tiến

3 Thái độ

˗ Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình

˗ Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

– Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

– Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập một số tính chất của phép biến hình đã học.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

H Nêu khái niệm phép biến hình?

Đ Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M với duy nhất 1 điểm M’ là phép biến hình.

3 Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu phép tịnh tiến

Hoạt động 3: Tìm hiểu biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến

10' H1 Tìm toạ độ của vectơ Đ1 MM ' = (x – x; y – y) III Biểu thức toạ độ

Trong mặt phẳng Oxy cho v =

Trang 4

Trường THPT Phú Xuyên A Tổ Toán – Tin Phạm Thu Hà

(a; b) Với mỗi điểm M(x; y) ta

có M(x; y) là ảnh của M qua

T v Khi đó:

''

Trang 5

Tiết 3 – H3: BÀI TẬP PHÉP TỊNH TIẾN

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

 Củng cố định nghĩa và tính chất của phép tịnh tiến

 Củng cố biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến

2 Kĩ năng

 Biết cách xác định ảnh của một hình qua một phép phép tịnh tiến

 Biết sử dụng biểu thức toạ độ để xác định ảnh của một điểm, một đường thẳng, đườngtròn, …

3 Thái độ

 Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình

 Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

– Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ Hệ thống bài tập.

– Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức các phép biến hình đã học.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp: (1’) Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập).

3 Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Xác định ảnh của một hình qua phép tịnh tiến

15' H1 Nhắc lại định nghĩa phéptịnh tiến?

H2 Nêu điều kiện xác định các

điểm A, B, C, D?

Đ1 ( )T M v M' MM'v

D

C' B'

G M

Hoạt động 2: Sử dụng biểu thức tọa độ để tìm ảnh của một điểm, đường thẳng và đường tròn

Đ2

C1: Sử dụng biểu thức toạ độ

để biến đổi

C2:Lấy Md.Tìm M = T v(M)d đi qua M và cùng phương d

2 Cho v = (–1; 2), A(3; 5),B(–1; 1), d: x – 2y + 3 = 0.a) Tìm A = T v(A), B = T v(B)b) Tìm C: T v(A) = C

Trang 6

Trường THPT Phú Xuyên A Tổ Toán – Tin Phạm Thu Hà

' ' ; '

I x y bán kính R’ là ảnh của (C) qua T v Khi đó (C’)có

bán kỉnh R ' 3 và I'T I v ,nên:

– Cách vận dụng các phép biến hình để giải toán

– Cách xác định ảnh của một hình qua một phép biến hình

3. Cho ABC Dựng hình vuông BCDE về phía ngoài tam giác Từ D và E lần lượt dựng cácđường vuông góc với AB, AC Chứng minh rằng hai đường vuông góc đó với đường cao AHcủa ABC đồng qui

4. Tìm ảnh của các điểm A(0; 2), B(1; 3), C(–3; 4) qua phép tịnh tiến T v trong các trường hợp sau:a) v = (1; 1) b) v = (2; 1) c) v = (–2; 1) d) v = (3; –2)

Trang 7

 Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình.

 Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

˗ Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

˗ Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã biết về phép quay.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp (1’): Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Hãy quan sát sự chuyển động của kim đồng hồ Sau 10', 15' kim phút quay được một

góc bao nhiêu độ?

Đ 10'  600, 15'  900

3 Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm phép quay

B

O A

Cho điểm O và góc lượng giác

 Phép biến hình biến điểm O thành chính nó, biến mỗi điểm

M  O thành điểm M sao cho OM = OM và góc (OM; OM)

=  được gọi là phép quay tâm O góc .

Điểm O: tâm quay.

 Với k  Z, – Q (O,2k) là phép đồng nhất – Q (O,(2k+1)) là phép đối xứng tâm O.

Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của phép quay

Trang 8

Trường THPT Phú Xuyên A Tổ Toán – Tin Phạm Thu Hà

 Cho HS dựng ảnh của ABC

qua một phép quay

 GV nêu nhận xét

B' A'

Trang 9

Tiết 5 – H5 - §6: KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

 Nắm vững khái niệm phép dời hình và biết được các phép tịnh tiến, phép quay là phép dờihình

 Nắm được nếu thực hiện liên tiếp hai phép dời hình ta được một phép dời hình

 Nắm được các tính chất cơ bản của phép dời hình

 Nắm được định nghĩa hai hình bằng nhau

2 Kĩ năng

 Tìm ảnh của một điểm, một hình qua phép dời hình

 Xác định được phép dời hình khi biết ảnh và tạo ảnh của một điểm

3 Thái độ

 Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình

 Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức các phép biến hình đã học.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp (1’): Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (5').

H Nhắc lại các khái niệm về các phép biến hình đã học và tính chất chung của các phép

biến hình này?

Đ Bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.

3 Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm về phép dời hình

quay tâm O góc quay 1800

được AB Tịnh tiến AB

theo v được A"B" Hãy so

sánh AB, AB và A"B"?

Nhận xét:

– Các phép T v, Q (O,) đều là những phép dời hình.

– Phép biến hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp hai phép dời hình là một phép dời hình.

VD1: Cho hình vuông ABCD

tâm O Tìm ảnh của các điểm

A, B, O qua Phép dời hình cóđược bằng cách thực hiện liêntiếp phép quay tâm O góc 900

và phép đối xứng qua đườngthẳng BD

Trang 10

Trường THPT Phú Xuyên A Tổ Toán – Tin Phạm Thu Hà

C D

O

Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất phép dời hình

15'  GV hướng dẫn HS chứngminh tính chất 1)

H1 Nêu điều kiện để B nằm

giữa hai điểm A và C?

H5 Nêu điều kiện để M là

trung điểm của AB?

H6 Tìm ảnh của OAB qua

phép quay tâm O góc 600?

H7 Tìm ảnh của OBC qua

phép tịnh tiến theo vectơ OE ?

E

F O

Đ6 Q(O,600): OAB  OBC

3) Biến tam giác  tam giác bằng nó, góc  góc bằng nó 4) Biến đường tròn  đường tròn có cùng bán kính.

Chú ý:

a) Nếu Phép dời hình biến

ABC  ABC thì nó cũng biến trọng tâm, trực tâm, tâm các đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp của ABC tương ứng thành trọng tâm, trực tâm, tâm các đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp của ABC.

b) Phép dời hình biến đa giác

n cạnh  đa giác n cạnh, đỉnh

 đỉnh, cạnh  cạnh.

VD2: Cho hình lục giác đều

ABCDEF tâm O Tìm ảnh của

OAB qua Phép dời hình cóđược bằng cách thực hiện liêntiếp phép quay tâm O góc 600

và phép tịnh tiến theo vectơ

Định nghĩa: Hai hình được

gọi là bằng nhau nếu có một Phép dời hình biến hình này thành hình kia.

VD3: Cho hình chữ nhật

ABCD Gọi I là giao điểm của

AC và BD Gọi E, F lần lượt làtrung điểm của AD và BC.Chứng minh các hình thangAEIB và CFID bằng nhau

Trang 11

I

4 Củng cố (3’)

 Nhấn mạnh:

– Thực hiện liên tiếp các phép dời hình cũng là phép dời hình

– Khái niệm hai hình bằng nhau

5 Bài tập về nhà:

– Bài 1, 2, 3 SGK

Trang 12

Trường THPT Phú Xuyên A Tổ Toán – Tin Phạm Thu Hà

Trang 13

Tiết 6 – H6: BÀI TẬP PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

 Củng cố lại khái niệm phép dời hình và các phép tịnh tiến, phép quay

 Củng cố các tính chất cơ bản của phép dời hình

2 Kĩ năng

 Tìm ảnh của một điểm, một hình qua phép dời hình

 Xác định được phép dời hình khi biết ảnh và tạo ảnh của một điểm

3 Thái độ

 Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình

 Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức các phép biến hình đã học.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp (1’): Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: GV không kiểm tra bài cũ mà lồng ghép vào quá trình dạy học.

3 Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Luyện tập các bài toán liên quan đến phép quay

BC qua phép quay tâm O góc

900

H3 Từ hệ trục toạ độ xác định

ảnh A’, B’ của A và B

H4 Từ đó hãy suy đoán biểu

thức tọa độ của phép quay khi

quay với góc quay 900, khi

quay với góc quay -900

H5 Muốn viết phương trình

đường thẳng ta phải biết những

yếu tố nào?

Đ3 A  1;1 B1;2

Đ4 Góc quay 900:'

Đ5 Ta phải biết phương và 1

điểm mà đường thẳng đó đi qua

2 Cho hai điểm A 1;1 và

2; 1

a) Tìm ảnh của A và B quaphép quay tâm O góc 900.b) Tìm ảnh của đường thẳng

AB qua phép quay tâm O góc

900

Hướng dẫn

a) Đáp số A  1;1, B1;2b) Đáp số :

A B :x 2y 3 0

H6 Xác định tọa độ tâm I

H7 Dựa vào biểu thức tọa độ

hãy xác định tọa độ tâm I’ của

  C' : x22y12  4

Hoạt động 2: Luyện tập bài toán tổng hợp

 GV chia lớp thành 4 nhóm: 4 :d x y  1 0 4 Cho :d x y  1 0 Tìm

Trang 14

Trường THPT Phú Xuyên A Tổ Toán – Tin Phạm Thu Hà

15' Nhóm 1, 3 làm bài 4 Nhóm 2,

4 làm bài 5

5  C x: 2y2 1

ảnh của d qua phép dời hình có

được bằng cách thực hiện liêntiếp phép quay QO,90 0và phéptịnh tiến T v biết v   1; 1

5 Tìm ảnh của đường tròn (C)

qua phép dời hình có đượcbằng cách thực hiện liên tiếpphép quay QO, 90 0

 và phéptịnh tiến T v biết v   1; 1:

  C : x12y12 1

4 Củng cố (3’)

 Nhấn mạnh:

– Thực hiện liên tiếp các phép dời hình cũng là phép dời hình

– Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến và phép quay

5 Bài tập về nhà:

– Đọc trước bài “Phép vị tự”

– Bài thêm:

1 Cho v = (–2; 1), các đường thẳng d: 2x – 3y + 3 = 0, d1: 2x – 3y – 5 = 0

a) Viết phương trình đường thẳng d = T v(d)

b) Tìm toạ độ vectơ u vuông góc với phương của d sao cho d1 = T u(d)

2 Cho v = (3; 1) và đường thẳng d: y = 2x Tìm ảnh của d qua phép dời hình có được bằng cáchthực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc 900 và phép tịnh tiến theo vectơ v

Trang 15

 Biết cách xác định ảnh của một hình đơn giản qua phép vị tự.

 Biết cách tính biểu thức toạ độ của ảnh của một điểm và phương trình đường thẳng là ảnhcủa một đường thẳng cho trước qua phép vị tự

 Biết cách tìm tâm vị tự của hai đường trịn

3 Thái độ

 Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình

 Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

– Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ

– Học sinh: SGK, vở ghi Ơn tập một số tính chất của phép dời hình đã học.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp (1’): Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3').

H Cho 3 điểm A, B, C và điểm O Phép quay tâm O gĩc quay 1800 biến A, B, C thành A,B, C So sánh các vectơ OA và OA OB và OB OC và OC                ',                ', '?

Đ OA OA OB',  OB OC', OC'

3 Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm về phép vị tự

O

M N P

F E

VD1: Cho ABC Gọi E và F

lần lượt là trung điểm của AB

và AC Tìm một phép vị tựbiến B  E, C  F

Nhận xét:

1) V (O,k) : O O 2) Khi k =1 thì V (O,1) là phép đồng nhất.

Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của phép vị tự H1 Biểu diễn M N' ' theo Đ1 M N ' '= ON OM' '

 

II Tính chất

Tính chất 1:

Trang 16

Trường THPT Phú Xuyên A Tổ Toán – Tin Phạm Thu Hà

b) Biến đường thẳng  đường thẳng song song hoặc trùng với nó, tia  tia, đoạn thẳng  đoạn thẳng.

c) Biến tam giác  tam giác đồng dạng với nó, biến góc  góc bằng nó.

d) Biến đường tròn bán kính R

 đường tròn bán kính /k/R.

VD3: Cho ABC có A, B, C

lần lượt là trung điểm của BC,

CA, AB Tìm một phép vị tựbiến ABC thành ABC

Trang 17

Tiết 10 - H8 - §8: PHÉP ĐỒNG DẠNG

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

 Hiểu được định nghĩa phép đồng dạng, tỉ số đồng dạng, khái niệm hai hình đồng dạng

 Hiểu được tính chất cơ bản của phép đồng dạng và một số ứng dụng đơn giản của phépđồng dạng trong thực tế

2 Kĩ năng

 Tìm ảnh của một điểm, một hình qua phép đồng dạng

 Xác định được phép đồng dạng khi biết ảnh và tạo ảnh của một điểm

3 Thái độ

 Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình

 Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

– Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ

– Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập một số tính chất của phép đồng dạng đã biết.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp (1’): Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3').

H Cho phép V(O,k): A  A, B B, C C Hai tam giác ABC và ABC có đồng dạngkhông?

Đ Có, vì các cạnh tương ứng tỉ lệ.

3 Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm về phép đồng dạng

12'  Từ KTBC, GV giới thiệukhái niệm phép đồng dạng

H1 Xét hai tam giác OAB và

Nhận xét:

1) Phép dời hình là PĐD tỉ số 1.

2) Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số /k/.

3) Nếu thực hiện liên tiếp PĐD

tỉ số k và PĐD tỉ số p ta được PĐD tỉ số pk.

Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của phép đồng dạng

c) Biến tam giác  tam giác đồng dạng với nó, góc  góc bằng nó.

d) Biến đường tròn bán kính R

 đường tròn bán kính kR.

VD1: Gọi A, B lần lượt là

ảnh của A, B qua phép Dk

Trang 18

Trường THPT Phú Xuyên A Tổ Toán – Tin Phạm Thu Hà

 GV hướng dẫn HS rút ra

nhận xét

 AM = MB Chứng minh nếu M là trung

điểm của AB thì M = Dk(M) làtrung điểm của AB

Chú ý:

a) Nếu một PĐD biến ABC thành ABC thì cũng biến trọng tâm, trực tâm, tâm các đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp của ABC tương ứng thành trọng tâm, trực tâm, tâm các đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp của ABC.

b) PĐD biến đa giác n cạnh 

đa giác n cạnh, biến đỉnh  đỉnh, cạnh  cạnh.

Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm hai hình đồng dạng

10'

H1 Tìm ảnh của hình thang

IHAB bằng cách thực hiện liên

tiếp phép đối xứng qua đường

O

V

: IKBA  JLKI

 JLKI và IHAB đồng dạngvới nhau

III Hình đồng dạng

Hai hình được gọi là đồng dạng với nhau nếu có một PĐD biến hình này thành hình kia.

VD2: Cho hình chữ nhật

ABCD, AC và BD cắt nhau tại

I Gọi H, K, L, J lần lượt làtrung điểm của AD, BC, KC,

IC CMR hai hình thang JLKI

và IHAB đồng dạng với nhau

Trang 19

 Tìm ảnh của một điểm, một hình qua phép vị tự, phép đồng dạng.

 Xác định được phép vị tự, phép đồng dạng khi biết ảnh và tạo ảnh của một điểm

3 Thái độ

 Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình

 Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

– Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập

– Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học của phép vị tự, phép đồng dạng.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Cho ABC với trọng tâm G,

trực tâm H và tâm đường trònngoại tiếp O Chứng minh bađiểm G, H, O thẳng hàng và

C

A

B

2 Tìm ảnh của các điểm sau

qua phép vị tự tâm I(2; 3), tỉ số

k = –2: A(2; 3), B(–3; 4), C(0;5), D(3; 0)

3 Tìm ảnh của đường thẳng

d: x – 2y + 1 = 0 qua phép vị tựtâm O tỉ số k = 2

Hoạt động 2: Luyện tập phép đồng dạng

17'

H1 Xác định ảnh của hình

thang JLKI qua phép vị tự tâm

Đ1 V(C,2): JLKI  IKBA 3 Cho hình chữ nhật ABCD,

AC và BD cắt nhau tại I Gọi

Trang 20

Trường THPT Phú Xuyên A Tổ Toán – Tin Phạm Thu Hà

H, K, L, J lần lượt là trungđiểm của AD, BC, KC, IC.Chứng minh hai hình thangJLKI và IHDC đồng dạng

4 Cho điểm I(1; 1) và đường

tròn (I; 2) Viết pt của đườngtròn là ảnh của đường tròn trênqua phép đồng dạng có đượcbằng cách thực hiện liên tiếpphép quay tâm O góc 450 vàphép vị tự tâm O tỉ số 2

4 Củng cố (5’)

 Nhấn mạnh:

– Cách xác định ảnh của một điểm, một hình qua phép vị tự, phép đồng dạng

– Cách xác định phép vị tự, phép đồng dạng khi biết ảnh và tạo ảnh

5 Bài tập về nhà:

 Bài tập ôn chương I

Trang 21

Tiết 12 - H10: ÔN TẬP CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức Củng cố:

 Các định nghĩa và các yếu tố xác định các phép dời hình và phép đồng dạng

 Các biểu thức toạ độ của các phép biến hình

 Tính chất cơ bản của các phép biến hình

2 Kĩ năng

 Biết xác định ảnh của một hình qua một phép biến hình và ngược lại cho biết ảnh của mộthình tìm hình đã cho

 Biết cách xác định phép biến hình khi biết một hình và ảnh của hình đó

 Nhận biết được các hình bằng nhau có liên hệ với nhau qua phép dời hình và các hìnhđồng dạng với nhau qua phép đồng dạng

3 Thái độ

 Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình

 Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

– Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập

– Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập toàn bộ kiến thức của chương I.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp (1’): Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình ôn tập).

3 Bài mới:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Ôn tập định nghĩa và tính chất các phép biến hình

20'

 GV yêu cầu HS trả lời các

câu hỏi kiểm tra kiến thức

chương I

H1 Nêu căn cứ để xét phương

của hai đường thẳng?

 Các nhóm trả lời và giảithích

a) Phép tịnh tiếnb) Phép quay tâm O góc quay90

c) Phép quay tâm O góc quay180

Q( ,120 )O 0 (O) = O,

Q( ,120 )O 0 (F) = B

4 Cho lục giác đều ABCDEF

tâm O Tìm ảnh của AOF:

a) Qua phép tịnh tiến theo AB

b) Qua phép quay tâm O góc

1200

Trang 22

Trường THPT Phú Xuyên A Tổ Toán – Tin Phạm Thu Hà

a x x

x x

'

' d) Ad , d’d => A’ d’

O

5 Cho điểm A(–1; 2) và đường

thẳng d có pt: 3x + y + 1 = 0.Tìm ảnh của A và d qua:

a) Phép tịnh tiến theo vectơ v

4 Củng cố (3’)

 Nhấn mạnh:

– Cách xác định ảnh của một hình qua một phép biến hình

– Cách xác định phép biến hình khi biết ảnh và tạo ảnh

5 Bài tập về nhà:

 Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết chương I

Trang 23

Tiết 13 - H11: KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I

 Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình

 Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

– Giáo viên: Giáo án Đề kiểm tra.

– Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học trong chương I.

Thời gian làm bài: 45 phút;

(16 câu trắc nghiệm + 2 câu tự luận)

Họ tên:

Lớp: Mã đề thi 061

I Phần trắc nghiệm (8 điểm)

A Phép biến hình biến đường tròn thành đường tròn có bán kính bằng nó là phép tịnh tiến

B Phép tịnh tiến biến hình tròn thành hình tròn bằng nó

C Phép tịnh tiến biến đường tròn thành chính nó

D Với bất kì 2 điểm A, B và ảnh A’, B’ của chúng qua 1 phép dời hình, ta luôn có A’B = AB’

dài là:

(C’) là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm I(1;2), tỉ số k = 2

A x 52y42 36 B x 52y429

C x52 y 42 36 D x52 y 42 9

trùng với nó”

A Phép đối xứng tâm B Phép vị tự C Phép quay D Phép tịnh tiến

u  có giá vuông góc với đường thằng (d) để (d’) là ảnh của (d) qua Tu

Trang 24

Trường THPT Phú Xuyên A Tổ Toán – Tin Phạm Thu Hà

A F là phép tịnh tiến theo vectơ u   1; 3 B F là phép tịnh tiến theo vectơ u     1; 3

C F là phép tịnh tiến theo vectơ u  1;3 D F là phép tịnh tiến theo vectơ u    1;3

A 2x + y − 2 = 0 B 2x + y – 10 = 0 C 2x + y + 10 = 0 D Kết quả khác

A Phép dời hình là 1 phép đồng dạng không làm thay đồi khoảng cách giữa hai điểm bất kì

B Phép vị tự với tỉ số k  1 không phải là một phép dời hình

C Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó

D Hai hình bằng nhau là có một phép vị tự biến hình nọ thành hình kia

A Phép dời hình là phép vị tự

B Phép tịnh tiến biến mọi hình thành hình bằng nó

C Qua phép vị tự có tỉ số k  0, đường thẳng đi qua tâm vị tự sẽ biến thành chính nó

D Phép quay Q(O; ∝) biến A thành M thì O cách đều A và M

u   sẽ biến M thành điểm nào?

qua phép quay tâm O góc 90o

A A' 0; 2 ; ':   d x y  2 0 B Một kết quả khác

C A' 0;2 ; ':  d x y  2 0 D A' 0;2 ; ':  d x y  2 0

II Phần tự luận (2 điểm)

Câu 1: Cho hình chữ nhật ABCD Dựng ảnh của hình chữ nhật ABCD qua liên tiếp 2 phép biến hình

Trang 25

TRƯỜNG THPT PHÚ XUYÊN A HÌNH 11 – CHƯƠNG 1

Thời gian làm bài: 45 phút;

(16 câu trắc nghiệm + 2 câu tự luận)

Họ tên:

Lớp: Mã đề thi 076

I Phần trắc nghiệm: (8 điểm)

tiến theo vectơ u  biến (d) thành chính nó

A Phép chiếu vuông góc lên đường thẳng B Phép đồng nhất

C Phép vị tự tỉ số −1 D Phép tịnh tiến

A Phép vị tự là phép đồng dạng

B Phép quay biến góc thành góc bằng nó

C Hai hình bằng nhau là có một phép dời hình biến hình nọ thành hình kia

D Phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường tròn đồng tâm

A Hai hình bằng nhau là có một phép đồng dạng biến hình nọ thành hình kia

B Phép đối xứng qua điểm O là phép quay tâm O góc quay 1800

C Phép vị tự tỉ số k biến một đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

qua phép quay tâm O góc 90o

A. A' 0;2 ; ':  d x y  2 0 B A' 0;2 ; ':  d x y  2 0

C A' 0; 2 ; ':   d x y  2 0 D Một kết quả khác

A Phép vị tự biến đường tròn thành đường tròn bằng nó

B Phép quay biến đường tròn thành đường tròn bằng nó

C Luôn luôn có phép đồng dạng biến đường tròn thành đường tròn

D Phép chiếu vuông góc lên đường thẳng không là phép dời hình

Trang 26

Trường THPT Phú Xuyên A Tổ Toán – Tin Phạm Thu Hà

A F là phép tịnh tiến theo vectơ u    1;3 B F là phép tịnh tiến theo vectơ u     1; 3

C F là phép tịnh tiến theo vectơ u  1;3 D F là phép tịnh tiến theo vectơ u   1; 3

II Phần tự luận (2 điểm)

Câu 1: Cho hình bình hành ABCD Dựng ảnh của hình bình hành ABCD qua liên tiếp 2 phép biến

Trang 27

QUAN HỆ SONG SONG Tiết 14 - H12 - §1: ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG (1/2)

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức

 Nắm được các khái niệm điểm, đường thẳng, mặt phẳng trong không gian thông qua hìnhảnh của chúng trong thực tế

 Nắm được các tính chất thừa nhận trong SGK

 Biết các cách xác định mặt phẳng, biết cách tìm giao điểm của đường thẳng với mặtphẳng, tìm giao tuyến của hai mặt phẳng

2 Kĩ năng

 Luyện trí tưởng tượng không gian

 Biết vận dụng các tính chất vào việc giải các bài toán hình học không gian đơn giản

 Nắm được phương pháp giải các loại toán đơn giản về hình chóp, hình hộp: tìm giaotuyến, tìm giao điểm, chứng minh 3 điểm thẳng hàng

3 Thái độ:

 Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với bi học

 Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

– Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

– Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về hình học không gian.

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: (3').

H Cho hình lập phương ABCD.ABCD Hãy chỉ ra một số mặt phẳng?

Đ (ABCD), (ABBA) …

3 Bài mới:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tìm hiểu các đối tượng cơ bản của hình học không gian

10'

 GV cho HS mô tả các đối

tượng điểm, đường thẳng, mặt

Đường thẳng: sợi dây căngthẳng …

+ Mặt phẳng: mặt bảng, mặtbàn …

Hoạt động 2: Tìm hiểu một số qui tắc vẽ hình biểu diễn của hình không gian

10'  GV giới thiệu một số qui tắcvẽ hình biểu diễn của một hình

không gian và minh hoạ qua

một số hình vẽ

 GV hướng dẫn HS vẽ một số

hình không gian quen thuộc

3 Hình biểu diễn của một hình không gian

 Đường thấy: vẽ nét liền Đường khuất: vẽ nét đứt.

 Hình biểu diễn:

– của đường thẳng là đường thẳng, của đoạn thẳng là đoạn thẳng.

– của hai đường thẳng song

Ngày đăng: 24/08/2017, 20:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w