Giáo án tự chọn cơ bản 11 kì 1 3 cột đầy đủ, đẹp Giáo án tự chọn cơ bản 11 kì 1 3 cột đầy đủ, đẹp Giáo án tự chọn cơ bản 11 kì 1 3 cột đầy đủ, đẹpGiáo án tự chọn cơ bản 11 kì 1 3 cột đầy đủ, đẹp Giáo án tự chọn cơ bản 11 kì 1 3 cột đầy đủ, đẹp
Trang 1PHẦN 1: ĐẠI SÔ
Trang 3- Vẽ được đồ thị của một hàm số lượng giác đã cho
- Giải được một số bài toán có liên quan
3 Thái độ
- Tư duy logic, linh hoạt, tích cực tham gia vào bài học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Giáo viên: giáo án, hệ thống câu hỏi và bài tập
- Học sinh: Ôn tập lại các kiến thức lý thuyết về hàm số lượng giác trước khi đến lớp
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Giải các bài tập liên quan đến xác định tính chẵn lẻ của hàm số
B2: So sánh f(−x) với f x( )
và rút ra kết luận
I Xác định tính chẵn lẻ của hàm số
* Phương pháp:
B1: Tìm TXĐ của hàm số, kiểm tra ∀ ∈ ⇔ − ∈ x D x D không?Nếu ∃ ∈ − ∉x D x D; → f
không chẵn không lẻB2: Tính (f −x so sánh với)( )
f x , có 3 khả năng xảy ra:
x
c) y= x3sin 2x
Trang 4TXĐ: D R=
Hàm chẵnd)
3 sincos2
II Xét sự biến thiên của hàm số lượng giác
Hàm số y = tanx: đồng biến trên
x
6
−π 2
Trang 5hoàn với chu kì bao
Trang 7II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
– Giáo viên: Bài giảng, hệ thống câu hỏi và bài tập
– Học sinh: Ôn tập lại các kiến thức lý thuyết về phương trình lượng giác cơ bản trước khi đến lớp
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
H Nêu các công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản
GV cho HS suy nghĩ trong
vòng 10 phút rồi gọi HS lên
d) cos2 cos
3+ =
x
x
π
66
Trang 8d) cos2 cos
3+ =
x
x
π
66
22
Trang 11– Tích cực tham gia bài học, cẩn thận chính xác trong tính toán
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, hệ thống câu hỏi và bài tập cần chữa
- Học sinh: Ôn tập lại các kiến thức đã học trước khi đến lớp
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
H Nêu dạng và cách giải của phương trình bậc nhất và bậc hai đối với một hàm số lượng giác
cosx 2sinx 1 0
cos 0sinx x=1
222
2
x
32 43
cosx 2sinx 1 0
cos 0sin 1
2
x
32 43
Trang 12Giảia) 3cos2 x−2sinx+ =2 0
arctan 24
Trang 13– Ôn tập phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x
– Giải các phương trình lượng giác sau:
7)sin(x- 1).[sin2x- 1] 0= 8) sin3x+sinx=0
9) sin cos2x x+sin2 cosx x=1 10) sinx+cosx=0
11) sin(x+ =1) sin(3x- 1) 12)sin (22 x p- )=1
13) sin4x+2cos2x=0 14)sin 22 x- sin (42 x- 2)=0
15) sin3x+2sin5x+sin7x=0 16) sin5x+sin3x=2sin4x
17) cos5x+cos3x=sin6x- sin2x 18)1 cos+ x+cos2x+cos3x=0
19)(sinx- cos )(1 cos )x + x =sin2x 20)1 sin cos2+ x x=sinx+cos2x
Trang 15Ngày soạn:
Tên bài dạy: Tiết 21 – TC4: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP (2/3)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
– Củng cố lại phương pháp giải phương trình lượng giác bậc nhất đối với sin x và cos x, hình
thành phương pháp giải phương trình đẳng cấp bậc hai đối với sin x và cos x
2 Kỹ năng:
– Giải các phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x, phương trình bậc hai đối với sin x vàcos x
3 Thái độ:
– Tư duy linh hoạt, cẩn thận, chính xác trong tính toán
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi, ví dụ và bài tập
- Học sinh: Ôn lại các kiến thức cũ trước khi đến lớp
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
H Nêu dạng và các bước giải của phương trình bậc nhất, bậc hai đối với sin x và cos x?
PT⇔atan2x b+ tanx c+ =d(1 tan )+ 2x
⇔(a d− ) tan2 x b+ tanx + − =c d 0
3 Bài mới:
TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện tập giải toán
GV yêu cầu HS ngồi làm
bài tập trong 10 phút
HS ngồi làm bàia) 3 cosx+sinx= −2
2
sin x 3
Trang 16⇒ = không phải là nghiệm của phương trình
* cosx≠0: chia cả 2 vế cho2
4
x x
⇒ = không phải là nghiệm của phương trình
* cosx≠0: chia cả 2 vế cho2
4
x x
Trang 17cosx 0
⇒ = là nghiệm của phương trình
⇒ = không phải là nghiệm của phương trình
* cosx≠0: chia cả 2 vế cho2
⇒ = là nghiệm của phương trình
⇒ = không phải là nghiệm của phương trình
* cosx≠0: chia cả 2 vế cho2
cos x
PT⇔3tan2 x−4 tanx+ =2 0PTVN
– Giải các phương trình lượng giác sau:
1)2sinx- 2cosx= 2 2) cosx- 3sinx=1
x+ x=
4) cosx- sinx= - 1
5) sinx= 2sin5x- cosx 6) sinx+cosx=2 2sin cosx x
7) sin8x- cos6x= 3(sin6x+cos8 )x 8) cos3x- sinx= 3(cosx- sin3 )x
9)2sin2x+ 3sin2x=3 10) sin4x+cos (4 x+4p)= 14
11) sin2x+3sin cosx x+2cos2x=0 12) 2cos2x+3sin2x- 8sin2x=0
13) sin3x+2sin2xcosx- 3cos3x=0 14) sin2x- 2sin cosx x=3cos2x
15) sin2x- 8sin cosx x+7cos2x=0 16) 3sin2x+4sin2x+4cos2x=0
Trang 19Ngày soạn:
Tên bài dạy: Tiết 22 – TC5: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP (3/3)
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức:
– Nắm được cách tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một hàm số bậc nhất đối với sin x
vàcos x, tìm m để phương trình bậc nhất, bậc hai đối với sin x vàcos xcó nghiệm
2 Kỹ năng:
– Giải được các bài toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một hàm số bậc nhất đối với
sin x vàcos x, tìm m để phương trình bậc nhất, bậc hai đối với sin x vàcos xcó nghiệm
3 Thái độ:
– Cẩn thận, chính xác trong tính toán
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Giáo viên: Giáo án, bài tập
- Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
GV hướng dẫn HS làm bài 1 HS chú ý quan sát, lắng
nghe và ghi chép Bài 1: Cho biểu thứcA=4sinx+3cosx+2
Tìm GTLN, GTNN của A
GiảiChia cả 2 vế cho 5 ta có:
53sin
5
α α
⇔ = − + +
GV yêu cầu HS từ bài toán trên
hãy nêu khái quát cách tìm GTLN,
sin cos
A a= x b+ x c+
Trang 20Vì − ≤1 sin(x+α ) ≤1
Từ đó suy ra GTLN và GTNN của biểu thức
B1: Chia cả 2 vế cho a2 +b2B2: Biến đổi biểu thức trở thành:
Hoạt động 2: Tìm m để phương trình có nghiệm
GV làm bài số 2 và yêu cầu HS
quan sát, chú ý lắng nghe
HS lắng nghe, hiểu, ghi chép
Bài 2: Tìm m để phương trình sau có nghiệm
4
m> PTVNKL: Vậy …
GV yêu cầu HS nêu các bước giải
bài toán tìm mđể phương trình có
nghiệm
B1: Xét xem cosx=0cóphải là nghiệm không?
Hoặc với m=? thìcosx=0 là nghiệm của phương trình
B2: Xét cosx≠0, chia
cả 2 vế cho cos x2 biến đổi phương trình về phương trình bậc haiB3: Sử dụng ∆ để tìm m
để phương trình có nghiệm
B1: Xét xem cosx=0có phải lànghiệm không? Hoặc với m=?thì cosx=0 là nghiệm của phương trình
B2: Xét cosx≠0, chia cả 2 vế cho cos x2 biến đổi phương trình về phương trình bậc haiB3: Sử dụng ∆ để tìm m để phương trình có nghiệm
Trang 21a) A=2sinx+2cosx− 2b) B=sinx−cosx+3c) C= 2 sinx+ 2 cosx+ 5
Bài 4: Tìm m để các phương trình sau có nghiệm
a) msin2 x−3sin cosx x+2cos2 x= −1b) sin2 x+sin cosx x m− cos2x= −1c) 3sin2 x m− sin cosx x+cos2 x=2
Trang 23− Vận dụng được qui tắc cộng và qui tắc nhân.
− Phối hợp hai qui tắc này để giải các bài toán tổ hợp đơn giản
3 Thái độ:
− Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
− Luyện tư duy linh hoạt thông qua việc vận dụng hai qui tắc đếm cơ bản
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
Giáo viên: Giáo án
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức về hai qui tắc đếm cơ bản.
III TIỀN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3 Bài mới:
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập vận dụng qui tắc cộng
⇒ Có 5 + 4 = 9 cách chọn
Đ2.
– Chọn học sinh nam: 280 cách– Chọn học sinh nữ: 325 cách
⇒ Có 280 + 325 = 605 cách
Đ3.
– Chọn bông hồng trắng: 5cách
– Chọn bông hồng đỏ: 6 cách– Chọn bông hồng vàng: 7cách
⇒ Có 5 + 6 + 7 = 18 cách
1 Giả sử bạn muốn mua một
áo sơ mi cỡ 39 hoặc 40 Áo cỡ
39 có 5 màu khác nhau, áo cỡ
40 có 4 màu khác nhau Hỏibạn có bao nhiêu sự lựa chọn(về màu và cỡ áo)?
2 Trong một trường THPT,
khối 11 có 280 học sinh nam và
325 học sinh nữ Cần chọn mộthọc sinh ở khối 11 đi dự dạ hộicủa học sinh thành phố Hỏinhà trường có bao nhiêu cáchchọn?
4, 6, 8)
⇒ Có 4 5 = 20 số
Đ2.
4 Có bao nhiêu số tự nhiên có
hai chữ số mà hai chữ số của
nó đều chẵn?
5 Trong một trường THPT,
Trang 24• GV hướng dẫn HS cách đếm.
– Chọn học sinh nam: 280 cách– Chọn học sinh nữ: 325 cách
⇒ Cĩ 280 325 = 91000 cách
•a) – Chữ số hàng nghìn: 4 cách– Chữ số hàng trăm: 4 cách– Chữ số hàng chục: 4 cách– Chữ số hàng đơn vị: 4 cách
⇒ Cĩ 4.4.4.4 = 256 sốb) – Chữ số hàng nghìn: 4 cách– Chữ số hàng trăm: 3 cách– Chữ số hàng chục: 2 cách– Chữ số hàng đơn vị: 1 cách
⇒ Cĩ 4.3.2.1 = 24 số
khối 11 cĩ 280 học sinh nam và
325 học sinh nữ Cần chọn haihọc sinh trong đĩ cĩ một nam
và một nữ đi dự trại hè của họcsinh thành phố Hỏi nhà trường
⇒ Cĩ 3 + 6 + 6 = 15 số
Đ2 Xét các trường hợp:
– Đỏ trước, đen sau:
⇒ Cĩ 4!.4! = 576 cách– Đen trước, đỏ sau:
8 Cĩ bao nhiêu cách sắp xếp 4
viên bi đỏ khác nhau và 4 viên
bi đen khác nhau thành mộtdãy sao cho 2 viên bi cùng màukhơng được ở gần nhau?
4 Củng cố
Nhấn mạnh:
– Cách vận dụng qui tắc cộng, qui tắc nhân
– Lưu ý khi nào sử dụng qui tắc cộng, khi nào sử dụng qui tắc nhân
5 Bài tập về nhà
Bài 1: Từ thành phố A đến thành phố B cĩ 3 con đường, từ thành phố A đến thành phố C cĩ 2con đường, từ thành phố B đến thành phố D cĩ 2 con đường, từ thành phố C đến thành phố D cĩ 3con đường Khơng cĩ con đường nào nối thành phố B với thành phố C Hỏi cĩ tất cả bao nhiêuđường đi từ thành phố A đến thành phố D?
Bài 2: Cĩ 25 đội bĩng đá tham gia tranh cúp Cứ 2 đội phải đấu với nhau 2 trận (đi và về) Hỏi
cĩ bao nhiêu trận đấu?
Bài 3: a) Một bĩ hoa gồm cĩ: 5 bơng hồng trắng, 6 bơng hồng đỏ và 7 bơng hồng vàng Hỏi cĩmấy cách chọn lấy 1 bơng hoa?
b) Từ các chữ số 1, 2, 3 cĩ thể lập được bao nhiêu số khác nhau cĩ những chữ số khác nhau?
Bài 4: Một đội văn nghệ chuẩn bị được 2 vở kịch, 3 điệu múa và 6 bài hát Tại hội diễn, mỗi độichỉ được trình diễn 1 vở kịch, 1 điệu múa và 1 bài hát Hỏi đội văn nghệ trên cĩ bao nhiêu cáchchọn chương trình biểu diễn, biết rằng chất lượng các vở kịch, điệu múa, các bài hát là như nhau?
Trang 25– Phân biệt được khi nào thì dùng hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp
– Giải được một số bài toán đếm đơn giản
3 Thái độ:
– Cẩn thận, chính xác trong tính toán Tích cực tham gia bài học
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Giáo viên: Hệ thống câu hỏi và bài tập, giáo án
- Học sinh: Ôn tập lại các kiến thức đã học
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
H1 Nêu định nghĩa và công thức tính số chỉnh hợp chập k của n phần tử? Áp dụng tính số các
số có 4 chữ số khác nhau được tạo thành từ 6 chữ số: 1; 2; 3; 4; 5; 6
Đ1 ( ! )!
k n
n A
H2 Nêu định nghĩa và công thức tính số tổ hợp chập kcủa n phần tử? Áp dụng tính số tam giác
được tạo thành từ 7 điểm phân biệt không có ba điểm nào thẳng hàng?
Đ2 !( ! )!
k n
n C
TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện tập giải toán
GV nêu bài 1, cho HS 5 phút suy
nghĩ và yêu cầu HS lên bảng chữa
HS nhận xét
Bài 1: Bạn X mời hai bạn nam
và ba bạn nữ dự tiệc sinh nhật Bạn định xếp nam, nữ ngồi riêng trên các chiếc ghế, xếp theo một hàng dài Hỏi X có bao nhiêu cách xếp đặt?
Giải
Số cách xếp đặt là số hoán vị của 5 bạn Do đó, số cách xếp đặt là: P5 = =5! 120cách
GV nêu bài 2 và cho HS suy nghĩ
trong 5 phút HS suy nghĩ làm bài
Số vectơ lập được bằng cách lấy 2 điểm bất kì trong 7 điểm, sau đó sắp xếp thứ tự điểm đầu và điểm cuối hay
Bài 2: Trong mặt phẳng cho 7
điểm A, B, C, D, E, M, N khác nhau Có bao nhiêu vectơ nối hai điểm trong các điểm đó?
Giải
Số vectơ lập được bằng cách
Trang 26GV gọi HS lên bảng làm bài
GV gọi HS khác nhận xét
GV nhận xét và cho điểm (nếu
cần)
số vectơ lập được là chỉnh hợp chập 2 của 7 Do đó số vectơ lập được là: 2
bao nhiêu đường?
H3 Số đường chéo tạo thành?
GV gọi HS lên bảng trình bày bài
GV nhận xét và cho điểm (nếu
Bài 3: Tính số đường chéo của
một đa giác lồi 15 cạnh
GiảiLấy 2 đỉnh bất kì trong 15 đỉnh
ta sẽ được một đoạn thẳng ⇒
số đoạn thẳng từ 15 đỉnh là số
tổ hợp chập 2 của 15 Do đó sốđoạn thẳng lập được là
2
15 105
Số đoạn thẳng này có thể là cạnh đa giác hoặc đường chéo
Vì số cạnh của đa giác là 15
⇒số đường chéo của 1 đa giác lỗi 15 đỉnh là:
HS lên bảng làm bài
HS nhận xét
Bài 4: Có bao nhiêu cách phân
công 8 bạn học sinh thành 2 nhóm: 1 nhóm có 5 người, 1 nhóm có 3 người
Giải
Số cách chia nhóm là tổ hợp chập 3 của 8 Do đó số cách chia là: C83 =56
GV nêu bài 5 và yêu cầu HS suy
Đ2 41 Đ3 Có C413 cách chọn 3 bạn
Đ4 Quy tắc nhân
Bài 5: Lớp 11 của trường có
45 học sinh Cần chọn 4 bạn vào đội cờ đỏ, 3 bạn vào ban chấp hành đoàn Tính số cách chọn
GiảiChọn 4 bạn vào đội cờ đỏ có4
45
C cáchChọn 3 bạn vào ban chấp hành đoàn có C413 cách
H2 a phải có điều kiện gì?
H3 Nếu a=4 thì bphải có điều
Trang 27* a=4: + b<5: có 3 cách chọn b
Có 4! cách chọn các chữ sốcòn lại ⇒có 3.4! 72= số + b=5: có 1 cách chọn c
Có 3!cách chọn các chữ sốcòn lại ⇒có 6 số
Số các số lập được là:
360 72 6 438+ + = (số)b) Có thể lập được 6 số có 1 chữ số
2
6 30
A = số có 2 chữ số3
6 120
A = số có 3 chữ số4
6 360
A = số có 4 chữ số5
A cách chọn các chữ số còn lại →số các số lập được là: 3
5
2.A =120(số)
* a=3:+ b<5: có 3 cách chọn b
Có 2 4
A cách chọn 2 chữ số cònlại→có 2
4
3.A =36(số)+ b= →5 có 3 cách chọn c
Có 3 cách chọn d→ lập được3.3 9= (số)
Vậy số các số lập được là:
120 36 9 165+ + = sốd) Số các số lập được nhỏ hơn
Trang 285 Bài tập về nhà
PHIẾU BÀI TẬPBài 1: Tính
2007 2007 4 2007
P A
P− =
Bài 3: Tính số đỉnh của một đa giác lồi có 54 đường chéo
Trang 29II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
- Giáo viên: Giáo án, hệ thống câu hỏi và bài tập
- Học sinh: Ôn tập kiến thức lý thuyết và làm phiếu bài tập ở nhà
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Lồng ghép vào quá trình làm bài tập
3 Bài mới:
TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Luyện tập giải toán
GV yêu cầu HS lên bảng chữa
bài trong phiếu bài tập cho về
nhà hôm trước
Bài 1: Tính
2007 2007 4 2007
2 n
n n
P A
n A
P A
2 n
n n
P A
P− =
Trang 30H5 Hãy tính số đường chéo
của đa giác n đỉnh
GV gọi HS nhận xét
GV chính xác lại lời giải và
cho điểm (nếu cần)
Đ5 Số đường chéo của đa giác
Vậy đa giác có 12 đỉnh
Bài 3: Tính số đỉnh của một đa giác lồi có 54 đường chéo
H9 Áp dụng vào bài toán?
GV gọi HS lên bảng làm bài
Trang 31n n n
n n
x
y x
x
A
C P
P
− +
Trang 33– Khai triển được một số nhị thức đơn giản.
– Tính được hệ số của một số hạng trong khai triển
– Giải được một số bài tập liên quan
3 Thái độ:
– Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng từng trường hợp cụ thể
– Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
– Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
– Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về nhị thức Niu tơn, công thức tổ hợp.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp (1’): Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
H1 Khai triển nhị thức sau: ( )5
k k
x
x
+ = æö æ öç ÷ ç- ÷
x x
k k
x
x
+ = æö æ öç ÷ ç- ÷=
1 3
k k
x
x
+ = æ ö æöç ÷ ç ÷
28
9
Bài 2 Tìm số hạng không chứa
x trong khai triển nhị thức :
Trang 34H3 Tính số hạng không chứa
8 3
1 3
k k
x
x
+ = æ ö æöç ÷ ç ÷=
ç ÷÷ çç ÷
è ø =C8k.x24−4k.3k−8 (0 £ £k 8)
Số hạng không chứa x, ứng với
1 k
k k
1
x x
ç + ÷
çè ø , Đáp số:k = 6, hệ số của hạngchứa x26 là : 210
Giải
Số hạng tổng quát trong khaitriển là ( )17
1 17k 3 k4k k
17 0
Trang 352.9 90
n
C = ⇔C n2 =10( ! ) 102! 2 !
n n
−( 1) 20
252x Hãy tìm a
và nGiải
Số hạng tổng quát của khai triểntrên là:
( )1
x x
+
5 3
2
1
x x
4
1
x x
Bài 4: Tìm tổng tất cả các hệ số trong khai triển ( )14
3x−2 thành đa thức
Trang 37− Biết cách xác định số hạng tổng quát, tính tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng.
− Giải được một số bài tập liên quan
3 Thái độ
− Cẩn thận, chính xác trong tính toán
− Liên hệ được các bài toán thực tế
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
− Giáo viên: Chuẩn bị một số câu hỏi và bài tập
− Học sinh: học kỹ lí thuyết trong bài và làm bài tập về nhà
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
b) Số 135 là số hạng thứ baonhiêu của cấp số cộng
c) Tính tổng của 36 số hạng đầucủa cấp số cộng
d) Cho S n =1952 Tìm n ? Giải.
a) 5 số hạng đầu của CSC là : −1,3,7,11,15
b) u n =4n−5 ⇒ n=35 c)
2 tương tự như bài 1
GV yêu cầu học sinh làm
Giải Gọi cấp số cộng là
11 2
30
176
1 11
11 2
1
u u
u u
u