Mục tiêu: Hiểu và biết vận dụng: Khái niệm vectơ; vectơ cùng phương, cùng hướng; độ dài của vectơ; vectơ bằng nhau, vectơ không trong bài tập.. Hiểu cách xác định tổng, hiệu của hai ve
Trang 1CHỦ ĐỀ CÁC PHÉP TÍNH VỀ VECTƠ
I Mục tiêu:
Hiểu và biết vận dụng: Khái niệm vectơ; vectơ cùng phương, cùng hướng; độ dài của vectơ;
vectơ bằng nhau, vectơ không trong bài tập
Hiểu cách xác định tổng, hiệu của hai vectơ, quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành và các tính chất của phép cộng các vectơ: giao hoán, kết hợp, tính chất của vectơ - không
Biết được a b a b
Hiểu định nghĩa tích của vectơ với một số
Biết các tính chất của phép nhân vectơ với một số
Biết được điều kiện để hai vectơ cung phương
Diễn đạt được bằøng vectơ: ba điểm thẳng hàng, trung điểm của một đoạn thẳng, trọng tâm tam giác, hai điểm trùng nhau và sử dụng các điều đó để giải một số bài toán hình học
II Thời lượng: 4 tiết
III Tiến hành:
TIẾT 1
1 / Nhắc lại các kiến thức cơ bản :
.Khái niệm vectơ
Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng
* Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi hai vectơ AB và AC cùng phương
.Hai vectơ bằng nhau
Vectơ không
2/Bài tập
1/ Cho tứ giác ABCD
a/ Có bao nhiêu vectơ khác 0
b/ Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA
CMR :
MQ =
NP 2.Cho ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm AB, BC, CA
a/ Xác định các vectơ cùng phương với
MN b/ Xác định các vectơ bằng
NP 3.Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF Dựng các vectơ
EHvà
FG bằng
AD CMR : ADHE, CBFG, DBEG là hình bình hành
4/Cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD với AB=2CD Từ C vẽ
CI =
DA CMR :
a/ I là trung điểm AB và
DI =
CB b/
AI =
IB =
DC 5.Cho ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AD Dựng
MK =
CP và
KL =
BN
Trang 2a/ CMR :
KP =
PN b/ Hình tính tứ giác AKBN
c/ CMR :
AL = 0
TIẾT 2
1/ Nhắc lại các kiến thức cơ bản:
1.Tổng cuả hai vectơ:
Đn:Cho 2 vectơ avàb.Lấy 1 điểm A tuỳ ý ,vẽ AB avàBC b.Vectơ ACđgl tổng cuả 2 vectơ avà b.Ta kh: tổng cuả 2 vectơ avà blàa b.Vậy AC a b
*Quy tắc 3 điểm:Với 3 điểm A,B,C bất kỳ ta luơn cĩ:AB BC AC
2.Quy tắc hbh:
Nếu ABCD là hbh thì:AB AD AC
3.Tính chất cuả phép cộng các vectơ:
Với 3 vectơ a b c, , tuỳ ý ta cĩ : *a b b a ( tính giao hốn)_*a b c a b c( tính kết hợp) *a 0 0 a
2/Bài tập
1/ a) Cho 5 điểm A, B, C, D, E
CMR :
AB +
CD +
EA =
CB +
ED b)Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F
CMR :
AD +
BE +
CF =
AE +
BF +
CD c)Cho 8 điểm A, B, C, D, E, F, G, H
CMR :
AC +
BF +
GD +
HE =
AD +
BE +
GC +
HF 2/Gọi O là tâm của hình bình hành ABCD CMR :
a/
DO +
AO =
AB b/
OD +
OC =
BC c/
OA +
OB +
OC +
OD = 0
d/
MA +
MC =
MB +
MD (với M là 1 điểm tùy ý) 3/Cho tứ giác ABCD Gọi O là trung điểm AB
CMR :
OD +
OC =
AD +
BC 4/Cho ABC Từ A, B, C dựng 3 vectơ tùy ý
'
AA ,
'
BB ,
' CC CMR :
'
AA +
'
BB +
'
CC =
'
BA +
'
CB +
'
AC
TIẾT 3
1 / Nhắc lại các kiến thức cơ bản :
1.Hiệu cuả 2 vectơ:
a./Vectơ đối: Vectơ đối cuả akh là -a
-alà vectơ cĩ độ dài bằng a và ngược hướng với a
-AB BA ; -0 0
b/ Hiệu cuả 2 vectơ:Cho 2 vectơ avà b.Ta goị hiệu cuả 2 vectơ a và blà:a ( b),
kh a b
Trang 3Như vậy: a b =a ( b)
Với 3 điểm O,A,B tuỳ ý ta cĩ OB OA AB
(quy tắc trừ) 2Áp dụng:
a/.I là trung điểm AB khiiIA IB 0
b/.G là trọng tâm ABCkhii GA GB GC 0
2Bài tập
1/Cho 4 điểm A, B, C, D CMR :
AB
CD =
AC +
DB 2/Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F CMR :
a/
CD +
FA
BA
ED +
BC
FE = 0
b/
AD
FC
EB =
CD
EA FB c/
AB
DC
FE =
CF
DA +
EB 3/Cho ABC Hãy xác định điểm M sao cho :
a/
MA
MB +
MC = 0
b/
MB
MC +
BC= 0
c/
MB
MC +
MA= 0
d/
MA
MB
MC = 0
e/
MC +
MA
MB +
BC = 0
4/Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 3a, AD = 4a
a/ Tính
AD
AB b/ Dựng u =
CA
AB Tính u 5/Cho ABC đều cạnh a Gọi I là trung điểm BC
a/ Tính
AC
b/ Tính
BA
BI
TIẾT 4
1 / Nhắc lại các kiến thức cơ bản :
1)Định nghĩa : Cho số k 0 và a 0
Tích của số k với vectơ a là một vectơ kí hiệu là ka
Vectơ kacùng hướng với a nếu k 0, nguợc hướng với a nếu k<0.Và
ka k a
Quy ước: 0.a0, 0 0k
2)Tính chất: , ; , ,
a b h k R ta cĩ:
1) ( ) ; 2)
3) ( ) ; 4)1 ; 1
k a b ka kb h k a ha ka
h ka hk a a a a a
3) Trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác
a) Nếu I là trung điểm của đoạn thẳng AB thì với mọi điểm M ta cĩ MA MB 2MI
b)Nếu G là trọng tâm của tam giác ABC thì mọi điểm M ta cĩ MA MB MC 3MG
Trang 44)Điều kiện để hai vectơ cùng phương
Điều kiện cần và đủ để hai vectơ a và b, (b 0) cùng phương là cĩ một số k để a=k
b
*Ba điểm phân biệt A,B,C thằng hàng khi và chỉ khi cĩ một số k khác 0 để AB k AC
5) Phân tích một vectơ theo hai vectơ khơng cùng phương
Cho hai vectơ a và b khơng cùng phương Khi đĩ mọi vectơ x đều phân tích được một cách duy nhất theo hai vectơ a và b, nghĩa là cĩ duy nhất cặp số h, k sao cho
x ha kb
2Bài tập
1/Cho ABC Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB và O là 1 điểm tùy ý a/ CMR :
AM +
BN +
CP = 0
b/ CMR :
OA +
OB +
OC =
OM +
ON +
OP 2/Cho ABC có trọng tâm G Gọi M BC sao cho
BM= 2
MC a/ CMR :
AB + 2
AC = 3
AM b/ CMR :
MA +
MB +
MC = 3
MG
3/Cho tứ giác ABCD Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, CD và O là trung điểm của EF
a/ CMR :
AD +
BC = 2
EF b/ CMR :
OA +
OB +
OC +
OD = 0
c/ CMR :
MA +
MB +
MC +
MD = 4
MO (với M tùy ý) 4/Cho ABC có M, D lần lượt là trung điểm của AB, BC và N là điểm trên cạnh AC sao cho
AN =
2
NC Gọi K là trung điểm của MN
a/ CMR :
AK = 41
AB + 61
AC b/ CMR :
KD = 14
AB + 31
AC