1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 4 chuanKTKN

31 223 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 223,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: Các họat động của giáo viên Các hoạt động của học sinh trong mỗi tình huống.. Các hoạt động dạy học: a.Giới thiệu bài: -Sử dụng tranh để giới thiệu -Gọi học sinh

Trang 1

-Nêu đợc một số biểu hiện của trung thực trong học tập.

-Biết đợc trung thực trong học tập giúp em học tập mau tiến bộ,đợc mọi ngời yêu mến

-Hiểu đợc trung thực trong học tập là trách nhiệm của học sinh

-Có thái độ và hành vi trung thực trong học tập

-Nêu đợc ý nghĩa của trung thực

-Biết quý trọng những bạn trung thực và không bao che cho những hành vi thiếu trung thực

II Đồ dùng dạy học:

-Tranh,bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

Các họat động của giáo viên Các hoạt động của học sinh

trong mỗi tình huống

Hoạt động 2:Trình bày t liệu đã su tầm

đợc:

-GV yêu cầu một vài học sinh trng bày

và giới thiệu

Hoạt động 3:TRình bày tiểu phẩm

-GV mời một vài nhóm trình bày

Đại diện các nhóm báo cáo kết quả

Học sinh su tầm rồi trng bàyThực hiện yêu cầu

Trang 2

- Tranh minh hoạ nội dung bài học trong SGK

- Bảng phụ ghi đoạn văn cần hớng dẫn hs đọc

III Các hoạt động dạy học:

a.Giới thiệu bài:

-Sử dụng tranh để giới thiệu

-Gọi học sinh đọc nối tiếp đoạn lần1:

-Trong bài có từ nào khó đọc?

-GV ghi bảng:lủng củng ,nặc nô,co dúm lại

-Y/c hs đọc tiếp nối bài lần 2:

-Y/c hs luyện đọc theo cặp

GVđọc mẫu toàn bài

c Tìm hiểu bài : Cách tổ chức hoạt động:

-3HS đọc(Chú giải-SGK)-HS luyện đọc-Lắng nghe

Trang 3

Câu 4:(HSG) Cho hs thảo luận nhóm đôi

- Chọn danh hiệu thích hợp cho Dế Mèn

- Vì sao các em chọn các danh hiệu đó

*Danh hiệu hiệp sĩ là thích hợp nhất vì …

-Bài ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nh thế

nào?

d.Hớng dẫn đọc diễn cảm

-Y/cHS đọc bài

+Đ1 đọc với giọng nh thế nào?

+Đ2 cần đọc với giọng nh thế nào?

- Đầu tiên Dế Mèn chủ động hỏi lời lẽ rất oai, giọng thách thức của một kẻ mạnh : Muốn nói chuyện với tên chóp

bu, dùng các từ xng hô: ai, bọn này, ta

- Dế Mèn phân tích theo cách so sánh

để bọn Nhện thấy hành động hèn hạ, không quân tử, rất đáng xấu hổ, đồng thời đe doạ bọn nhện …

- Chúng sợ hãi, cùng dạ ran, cuống cuồng chạy dọc, chạy ngang, phá hết các dây tơ chăng lối

-HS thảo luận,đại diện nêu ý kiến

- Võ sĩ, tráng sĩ, chiến sĩ, hiệp sĩ, dũng

sĩ, anh hùng

- Dế Mèn đã hành động mạnh mẽ, kiên quyết và hào hiệp để chống lại áp bức, bất công

-HS nêu ý nghĩa bài (mục I)

-3hs đọc+Chậm ,căng thẳng,hồi hộp+giọng nhanh hơn

+giọng hả hê,nhấn giọng:sừng sững,lủng củng ,hung dữ

+Lời Dế Mèn đọc mạnh mẽ ,dứt khoát-HS theo dõi nêu chỗ ngắt nghỉ

-HS luyện đọc theo cặp-3HS thi đọc.Cả lớp nhận xét,bình chọn

Trang 4

- Biết viết và đọc các số có 6 chữ số.(BT1,2,3,4a,b)

- * HSG BT4 (c,d)

II Đồ dùng dạy học:

- Phóng to bảng (T8- SGK), các thẻ sốcó ghi 100000; 10000; 1000; 100; 10; 1; Các tấm ghi các chữ số 1; 2; 3; 9 có trong bộ đồ dạy học…

III Các hoạt động dạy học:

-Y/c hs xác định lại số này gồm bao

nhiêu trăm nghìn,bao nhiêu chục nghìn,

-Theo dõi và nhắc lại

-HS theo dõi

-HS đếm

-4 trăm nhgìn,3chục nghìn,2nghìn,5 trăm,1chục,6đơn vị

-HS viết số-HS đọc số-2 hs lên bảng

-HS đếm:3trăm nghìn ,4 đơn vị…

Trang 5

-Số425 671 gồm có 4trăm nghìn……1đơnvị

-HS thực hiện vào vở,3 hs lên bảng điền,hs khác theo dõi

Hs đọc

- Chín mơi sáu nghìn ba trăm mời lăm

- Bảy trăm chín mơi sáu nghìn ba trăm

m-ời lăm

- Một trăm linh sáu nghìn ba trăm mời lăm-Một trăm linh sáu nghìn tám trăm hai mơi bảy

Viết các số sau-1 hs lên viết:

a,63 115 c,943 103b,723 936 d,863 372

III Các hoạt động dạy học:

Trang 6

-Mỗi số gọi 1hs lên bảng điền

Bài 2: a;Gv cho hs đọc các số

- Hãy cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên

- Gv cho hs thảo luận nhóm 4 tự nhận

xét qui luật viết tiếp các số trong từng

- Năm mơi ba nghìn sáu trăm hai mơi

Trang 7

-Biết thêm một số từ (gồm cả thành ngữ tục ngữ và từ hán việt thông dụng) về chủ

điểm thpng ngời nh thể thơng thân(BT1,BT4) ;nắm đợc cách dùng một số từ có tiếng nhân theo 2 nghĩa khác nhau:ngời lòng thơng ngờiBT2,BT3)

II Đồ dùng dạy học:

- Bút dạ và 4-5 tờ phiếu khổ to khe sẳn các cột a, b, c, d ở bài tập 1, kẻ bảng phân loại

để hs làm bài tập 2 Một số tờ giấy trắng khổ to

III Các hoạt động dạy học:

-Gọi hs đọc nội dung bài

-Y/c hs làm bài theo nhóm đôi vào VBT

-Hớng dẫn hs hiểu y/c của bài

-Gọi hs lần lợt nêu miệng câu mình đặt

Bài tập 4: Cho hs đọc yêu cầu làm bài tập

Gv lập nhóm, trọng tài, nhận xét

a, ở hiền gặp lành

b,Trâu buộc ghét trâu ăn

c, Một cây làm chẳng nên non, ba cây

- 2 hs lên bảng viết-cả lớp viết vào vở

-1 hs đọc-Từng nhóm trao đổi , làm vào vở bài tập

- Đại diện nhóm trả lời

- Lòng nhân ái, lòng vị tha, tình thân ái, tình thơng mến,……

- Hùng ác,nanh ác, tàn ác, tàn bạo, cay

độc, ác nghiệt

- Cứu giúp, cứu trợ, ủng hộ, hỗ trợ, bênh vực, bảo vệ, che chở

-1 hs đọc

- Hs thảo luận nhóm đôi

- Hs làm vào phiếu- trình bày kết quả-Nhân dân, cồng nhân, nhân loại nhân tài

-1 hs đọc y/c của bài tập

- Nhóm 3 em trao đổi về 3 câu tục ngữ,

đại diện nhóm nêu ý kiến

- Lời khuyên ngời ta sống hiền lành, nhân hậu sẽ gặp điều tốt đẹp

Trang 8

chụm lại thành hòn núi cao.

- Vở bài tập tiếng việt lớp 4

III Các hoạt động dạy học:

- Gv đọc toàn bài chính tả trong SGK

Y/c hs đọc thầm lại đoạn văn,chú ý những

tên riêng ,những chữ dễ sai :khúc khuỷu

Bài tập 2: Gv nêu yêu cầu của bài tập

- Gv treo bảng phụ đã viết nội dung truyện

- Hs nghe - viết vào vở

- Hs soát lại bài

- Hs đổi vở soát lỗi cho nhau Hs có thể

đối chiếu SGK tự sửa lỗi sai bên lề trang vở

- Cả lớp đọc thầm lại truyện vui:Tìm chỗ ngồi ,làm bài tập vào vở

- 3-4 hs lên thi đua làm đúng, nhanh

- Cả lớp chữa bài theo lời đúng+ Lát sau- rằng- phẳi chăng- xin bà+ Về tính khôi hài của chuyện:

Trang 9

-Y/c cả lớp thi giải nhanh ,viết đúng chính

Kể chuyện: kể chuyện đã nghe - đã đọc

I.Mục tiêu:

-Hiểu đợc câu chuyện thơ nàng tiên ốc,kể lại đủ ý bằng lời kể của mình

-Hiểu ý nghĩa câu chuyện:Con ngời cần yêu thơng giúp đỡ lẫn nhau

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

1: Bài cũ:

- Gọi 2 hs tiếp nối nhau kể lại câu chuyện

sự tích hồ ba bể, Nêu ý nghĩa của truyện

2: Bài mới:

1 Vào bài:

2 Tìm hiểu câu chuyện

- Gv đọc diễn cảm bài thơ

-Y/c 3hs đọc tiếp nối bài thơ

-Y/c hs đọc thầm từng đoạn thơ suy nghĩ

- Câu chuyện kết thúc thế nào

3 Hớng dẫn kể chuyện và trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện.(Quan sát tanh trong

bà thấy nhà cửa đ… ợc quét sạch sẽ,

Trang 10

a, Hớng dẫn hs kể lại câu chuyện bằng lời

của mình

- Gv: Thế nào là kể lại câu chuyện bằng lời

của mình

- Gv viết 6 câu hỏi lên bảng

b,Cho hs kể chuyện theo cặp, theo nhóm

c,Y/c hs nối tiếp nhau thi kể toàn bộ câu

- 1 hs giỏi kể mẫu đoạn 1

-Hs kể cho nhau nghe và trao đổi-3-4 hs thi kể,cả lớp nhận xét

-Con ngời phải thơng yêu nhau.Ai sống nhân hậu yêu thơng mọi ngời sẽ hạnh phúc

a, giới thiệu bài

b,Dạy-học bài mới

* Hoạt động 1: Xác định những cơ

quan trực tiếp tham gia vào quá

trình trao đổi chất ở ngời.

-Y/c các nhóm thảo luận điền vào phiếu

học tập

-Hớng dẫn hs nhận xét chữa bài

Lấy vào Thải ra Tên cơ quan

trực tiếp thực hiện quá trình TĐC

-Các nhóm điền vào phiếu,dán phiếu ,trình bày

Trang 11

Nớc tiểu-Mồ hô

-Tiêu hoá

-Hô hấp

-Bài tiết nớc tiểu

-Da

* Hoạt động 2: Tìm hiểu mối quan hệ

các cơ quan trong việc thực hiện trao

đổi chất ở ngời

trò của từng cơ quan trong quá trùnh

trao đổi chất

Điều gì sẽ xảy ra nếu một trong các cơ

quan tham gia vào quá trình TĐC

- Các nhóm treo sản phẩm của nhóm mình

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ trong bài học SGK.Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

Trang 12

Hoạt động day Hoạt động học

-Y/c hs đọc nối tiếp bài lần 1

-Gv ghi bảng:sâu xa,rặng dừa

-Y/c hs đọc nối tiếp bài lần 2

*Tìm hiểu nghĩa từ mới:

-Y/c hs đọc nối tiếp bài

+Đ1:Độ trì?

+Đ2:Vàng cơn nắng m… a”ý nói gì?

+Đ3:Độ lợng,đa tình,đa mang?

“Nhận mặt” ý nói gì?

-Y/c hs luyện đọc theo cặp

-Gv đọc mẫu toàn bài

c Tìm hiểu bài

-Y/c hs đọc thầm toàn bài

- Vì sao tác giả yêu truyện cổ nớc mình?

- Bài thơ gợi ý cho em nhớ đến những

truyện nào?

1 học sinh

- Lắng nghe

- 1 hs đọc toàn bài-Theo dõi,nhắc lại

-5 hs đọc-3 hs luyện đọc từ khó-5 hs đọc

HS theo dõi-1 hs nêu,3 hs đọc thể hiện

-5 hs đọc-Sgk-Đã trải qua bao nhieu thời gian ,nắng ma

-Chú giải-Sgk-Truyện giúp ta nhận ra bản sắc dân tộc,những truyền thống tốt đẹp của

ông cha ta:công bằng,thông minh,nhân hậu

- Hs luyện đọc theo cặp-Lắng nghe

- Vì truyện cổ nớc mình rất nhân hậu,ý nghĩa sâu xa, giúp ta nhận ra những phẩm chất quý báu của cha

ông: công bằng, thông minh, độ ợng, đa tình ,truyền cho đời sau…những lời răn dạy quý báu

l Tấm Cám: Thị thơm thị giấu ngời

Trang 13

Y/c hs đọc tiếp nối bài

-Bài thơ đọc với giọng nh thế nào?

-Treo bảng phụ đoạn thơ:

“Tôi yêu nghiêng soi”…

-Gvđọc mẫu

-Y/c s luyện đọc theo cặp

-Y/ hs thi đọc diễn cảm trớc lớp

-Y/c hs nhẩm học thuộc bài thơ

-Gọi hs thi đọc thuộc lòng từng đoạn ,cả

Sự tích hồ ba bể, nàng tiên ốc, sọ dừa, sự tích da hấu

-Truyện cổ chính là những lời răn dạy của cha ông đối với đời sau Qua những câu chuyện cổ tích, cha ông dạy con cháu cần sống nhân hậu,độ lợng,công bằng chăm chỉ

-Mục 1

5 hs đọc-Giọng tự hào,trầm lắng,nhấn giọng những từ ngữ gợi tả,gợi cảm:nân ậu,sâu xa, …

-Lắng nghe-HS luyện đọc-3 hs thi đọc,hs khác nhận xét-HS nhẩm,học thuộc lòng-5-6 hs thi đọc,hs khác nhận xét bình chọn

Toán: hàng và lớp

I Mục tiêu:

-Biết đợc các hàng ở lớp đơn vị ,lớp nghìn

-Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số

-Biết viết số thành tổng theo hàng.(BT1;BT2;BT3)

*HSG làm bài 4;5

II Đồ dùng dạy học:

- Một bảng phụ đã kẻ sẳn nh ở phần đầu bài học

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:Đọc các số:103 678;200 708

2 Bài mới:

a,Giới thiệu bài:

b,Dạy-học bài mới:

1 Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn

Trang 14

- Hãy nêu tên các hàng đã học rồi sắp

- Gv viết số 321 vào cột số trong bảng

phụ rồi cho hs lên viết từng chữ số vào

các cột ghi hàng

-GV tiến hành tơng tự nh vậy đối với các

số:654 000; 654 321

2 Thực hành

Bài 1: Viết theo mẫu

-GV treo bảng phụ kẻ sẵn khung

-Y/c hs làm bài vào phiếu học tập

Bài 2:a, Đọc các số sau và cho biết chữ

số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào, lớp

-Y/c hs làm tiếp các ý vào vở

b, Ghi giá trị của chữ số 7 trong mỗi số ở

-Gọi hs nhận xét ,đọc số vừa viết

Bài 5(HSG) Viết số thích hợp vào chỗ

chấm

-Bài y/c gì?

-Y/c 1hs phân tích mẫu

- Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm ,hàng nghìn, hàng chục nghìn , hàng trăm nghìn-HS theo dõi

-hs nêu:lớp đơn vị gồm có 3hàng: …-1 hs lên viết, hs khác nhận xét

- Hs quan sát và phân tích mẫu trong SGK -HS làm bài,1hs lên bảng.Cả lớp nhận xét,chữa bài

- Bốn mơi sáu nghìn ba trăm linh bảy.Chữ

số 4 thuộc hàng trăm nghìn,……

-Chữ số 3 thuộc hàngtrăm lớp đơn vị

-4 hs lên bảng,cả lớp làm bài vào vở -HS nêu:chữ số 7 thuộc hàng trăm nên gía trị của chữ số 7 là 700

1 79518 302671 715519GTCS:

-Viết số-1 hs nêu-Cả lớp làm bài vào vở, 2hs lên bảng viết số

500735;300 402;200 460;800 002-1 hs nêu

Trang 15

-Y/c hs làm bài vào vở

-Gọi hs nêu miệng kq

-Biết dựa vào tính cách để xác định hành động của từng nhân vật(chim Sẻ, Chim

Chích),bớc đầu biết sắp xếp các hành động theo thứ tự trớc –sau để thành câu

chuyện

II Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gv đọc diễn cảm của bài văn

*Hoạt động 2 :Từng nhóm trao đổi thực

hiện các y/c 2,3

-Gọi hs đọc y/c của bài tập 2,3

-Gọi 1hs khá lên làm mẫu 1 ý của bài tập 2

-Y/c 4nhóm thảo luận làm bài trên bảng

-Y/c 1hs đọc nội dung bài tập

-Gọi hs nhắc lại các y/c

-Y/c hs trao đổi theo cặp làm bài vào VBT

Các nhóm treo bảng,nhận xét,chữa bài

-HS đọc-Theo dõi

-1 hs đọc,cả lớp đọc thầm-1 hs nêu

-HS trao đổi làm bài.1 hs lên bảng

Trang 16

-Nhận xét tiết học

-Học thuộc ghi nhớ.Viết lại vào vở nội

dung câu chuyện Sẻ và Chích

-HS nhận xét và chữa bài :(Thứ tự đúng:1-5-2-4-7-3-6-8-9)

-Biết đọc bản đồ ở mức độ đơn giản:nhận biết vị trí, đặc điểm của đối tợng trên bản

đồ;dựa vào kí hiệu màu sắc phân biệt độ cao;nhận biết núi,cao nguyên,đồng bằng vùng biển

-Nhắc lại khái niệm về bản đồ?

- Nêu các yếu tố của bản đồ?

2: Bài mới:

a Vào bài:

b Các hoạt động dạy học

*HĐ1:Làm việc cả lớp

-Y/c hs dựa vào bài trớc cho biết :

+Tên bản đồ cho ta biết điều gì?

+Dựa vào bảng chú giải của H3 bài 2 để đọc

các kí hiệu của một số đối tợng địa lí

+Chỉ trên bản đồ H3 bài 2 đờng biên giới

phần đất liền của VN với các nớc láng giềng

-Y/c hs nêu các bớc sử dụng bản đồ

+HS chỉ trên bản đồ của GV treo trên bảng

+SGK-T7-HS làm bài

-Đại diện các nhóm trình bày.Nhóm khác nhận xét

-HSquan sát

-1HS lên chỉ và đọc

-1HS lên chỉ

Trang 17

3Củng cố,dặn dò

- Nhận xét tiết học

-1HS nêu

Thể dục: quay phải, quay trái, dồn hàng, dàn hàng

Trò chơi thi xếp hàng nhanh“ ”

I Mục tiêu :

-Biết cách dàn hàng,dồn hàng,động tác quay phải ,quay trái đúng với khẩu lệnh

-Thực hiện động tác đi đều nhịp 1 bớc chan trái,nhịp 2 bớc chân phải,cha chú ý đến

động tác đánh tay

II Địa điểm, ph ơng tiện :

-Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh bãi tập, đảm bảo an toàn

- Phơng tiện: Chuẩn bị một còi

III.Nội dung và ph ơng pháp lên lớp :

Hoạt động dạy

Hoạt động học

1 Phần mở đầu:

- ổn định lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu

bài học, chấn chỉnh trang phục

- Đứng tại chổ hát vổ tay bài “Vào lớp”

- Giậm chân tại chỗ theo nhịp hô

+ Tập hợp toàn lớp, cho các tổ thi đua

trình diễn các nội dung đã tập luyện

+ Cho cả lớp tập trung G/V củng cố, tập

luyện trong 2 lần

b Trò chơi vận động:

- Trò chơi “Thi xếp hàng nhanh”

- GV nêu nội dung, luật chơi, tên trò

chơi, cho 1 tổ chơi thử 2 lần sau đó cho

cả lớp chơi thử 2 lần rồi cho chơi chính

có thi đua 3 lần GV quan sát, nhận xét,

biểu dơng những tổ, bạn chơi tốt

3 Phần kết thúc:

- Cho H/S làm động tác thả lỏng

- Tập hợp lớp theo đội hình hàng ngang,lắng nghe và thực hiện

- Tập hợp lớp theo hàng dọc, hàng ngang.-Theo dõi

HS luyện tập theo tổ-Các tổ trình diễn-Cả lớp tập

- Tổ trởng, lớp trởng điều khiển 2 lần

- Thi xếp đội hình hàng dọc, đội hình hàng ngang, đội hình chữ u, đội hìng vòng tròn

- HS chạy cao chân theo hình vòng tròn, sau đó đứng tại chỗ làm động tác thả lỏng tay, chân

Trang 18

- G/V cùng H/S hệ thống lại toàn bài.

- G/V nhận xét, đánh giá kết quả tiết học

III Các hoạt động dạy học:

1 KTBC

-Kể tên các hàng,lớp từ bé đến lớn:

2 Bài mới:

a, Giới thiệu bài:

b, Dạy-học bài mới:

*So sánh 99578 và 100000

- Gv viết lên bảng 99578 100000…

-Y/c hs viết dấu thích hợp vào chỗ chấm rồi

giải thích vì sao lại chọn dấu đó

-Y/c hs nêu lại nhận xét:Trong 2số số nào

có ít chữ số hơn là số nhỏ hơn và ngợc lại

*So sánh 693251 và 693500

- Gv viết lên bảng693 251 693 500…

-Y/c hs viết số thích hợp vào chỗ chấm và

giải thích vì sao lại chọn dấu đó

-Y/c hs nêu nhận xét chung khi so sánh 2số

-1-2 hs nhắc lại

- Hs viêt dấu thích hợp vào chỗ chấm rồi giải thích vì sao lại chọn dấu bé

-Khi bao giờ cũng bắt đầu từ cặp chữ…

số đầu tiên ở bên trái,nếu chúng =nhau thì ta so sánh đến cặp chữ số ở hàng tiếp theo

Trang 19

-Để tìm đợc số lớn nhất ,ta phải làm gì?

Gọi một số hs nêu ý kiến

Bài 3: Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến

-Gv nêu từng câu hỏi ,y/c hs suy nghĩ thi

phát hiện nhanh nêu miệng kq

3, Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

-Theo dõi

- Hs tự làm bài9999< 10000; 653 211 = 653 21199999< 100000; 43 256 < 432 510 726585>557652 845 713 < 854 713

-1 hs nêu-So sánh các số-3-4 hs nêu kq.HS khác nhận xét.Cả lớp chữa bài theo lời giải đúng

-1 hs nêu-So sánh các số đã cho

-Cả lớp nháp ,xếp theo thứ tự vào vở, 1hs lên bảng,hs khác nhận xét,chữa bài theo lời giải đúng:

2467; 28092; 932018; 943567

-Hs nêu miệng kq:

a,999 c,999 999b,100 d,100 000

Luyện từ và câu: dấu hai chấm

I Mục tiêu

- Hiểu đợc tác dụngcủa dấu hai chấm trong câu.(ND ghi nhớ)

-Nhận biết đợc tác dụng của dấu 2 chấm(BT1);bớc đầu biết dùng dấu hai chấm khi viết văn (BT2)

II Đồ dùng dạy - học:-Bảng phụ,vở bài tập TV

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu 2 HS đọc các từ ngữ đã tìm ở

bài 1tiết LT và câu giờ trớc

- 2 HS đọc

Ngày đăng: 17/12/2015, 23:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bà lão hoặc nàng tiên - giao an 4 chuanKTKN
Hình b à lão hoặc nàng tiên (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w