Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng vui, đầy bất ngờ, hào hứng, đọc phân biệt lời các nhân vật nhà vua, cậu bé 2.. Kính trọng và biết ơn các Bà mẹ Việt Nam Anh hùng; các gia đình thơng b
Trang 1Thứ hai ngày 5 tháng 5 năm 2008
Tập đọc
Vơng quốc vắng nụ cời (tt)
I Mục đích, yêu cầu :
1 Đọc lu loát, trôi chảy toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng vui, đầy bất ngờ, hào hứng, đọc phân biệt lời các nhân vật (nhà vua, cậu bé)
2 Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài
Hiểu nội dung truyện (phần tiếp): Tiếng cời nh một phép màu làm cho cuộc sống của vơng quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi Câu chuyện nói lên sự cần thiết của tiếng cời với cuộc sống của chúng ta
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa nội dung bài đọc SGK
III Hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Gọi 2 HS đọc thuộc lòng 2 bài thơ Ngắm
trăng, Không đề, trả lời câu hỏi về nội dung
bài học
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài
HĐ1: Luyện đọc
- Gọi 3 HS đọc tiếp nối đọc 3 đoạn của bài (2
lợt)
- Cho HS quan sát tranh, giúp HS đọc đúng
các từ ngữ dễ phát âm sai và hiểu từ ngữ chú
giải
- Cho HS luyện đọc theo cặp
- Gọi HS đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm toàn bài - giọng vui, đầy
bất ngờ, hào hứng Đọc phân biệt lời các nhân
vật
HĐ2: Tìm hiểu bài
- Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn cời ở
đâu ?
- Vì sao những chuyện ấy buồn cời ?
- Bí mật của tiếng cời là gì ?
- Tiếng cời làm thay đổi cuộc sống ở vơng
quốc u buồn nh thế nào ?
HĐ3: Hớng dẫn đọc diễn cảm
- Gọi 3 HS đọc diễn cảm toàn truyện theo lối
phân vai
- HD luyện đọc và thi đọc diễn cảm một đoạn
3 Củng cố, dặn dò :
- Câu chuyện này muốn nói với các em điều
gì ?
- Nhận xét tiết học
- 2 HS thực hiện
- Đọc 2 lợt
Đoạn1:"Từ đầu trọng thởng"
Đoạn2:"Tiếp đứt giải rút ạ"
Đoạn 3: Còn lại
- 1 HS đọc chú giải
- Nhóm đôi luyện đọc
- 2 HS đọc cả bài
- Lắng nghe
- Lớp đọc thầm
- HS thảo luận nhóm đôi
- HS phát biểu
- Lớp nhận xét
- Theo dõi tìm giọng đọc đúng
Trang 2- Dặn dò: CB Con chim chiền chiện
Ôn tập về các phép tính với phân số (tt)
I Mục tiêu :
Giúp HS ôn tập, củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia phân số III Hoạt động dạy và học :
Bài 1 :
- Gọi HS nêu BT1
- Yêu cầu HS tự làm bài
Bài 2 :
- Gọi HS đọc từng biểu thức, nêu tên gọi và
cách tìm thành phần cha biết
- Yêu cầu tự làm bài
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3:
- Yêu cầu tự làm bài
- Giúp HS rèn kĩ năng rút gọn phân số
Bài 4:
- Gọi 1 HS đọc đề toán
- HS tự làm bài và chữa bài
3 Dặn dò:
- Nhận xét
- Chuẩn bị: Ôn tập về các phép tính với phân
số (tt)
- HS làm bài
- HS làm VT, 3 em lên bảng
- 4 HS thực hiện
- 1 em đọc
- HS làm VT, 3 em lên bảng
- Lắng nghe
Quan hệ thức ăn trong tự nhiên
I Mục tiêu :
Sau bài học, HS biết :
- Kể ra mối quan hệ giữa yếu tố vô sinh và hữu sinh trong tự nhiên
- Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia
II Đồ dùng dạy học :
- Hình trang 130, 131 SGK
- Giấy A0, bút vẽ đủ dùng cho các nhóm
III Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ :
-
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài - Ghi đề
HĐ1: Trình bày mối quan hệ của thực vật
đối với các yếu tố vô sinh trong tự nhiên
* Mục tiêu: Xác định mối quan hệ giữa yếu
tố vô sinh và hữu sinh trong tự nhiên thông
qua quá trình trao đổi chất ở thực vật
* Tiến hành:
- Yêu cầu HS quan sát hình 1/ 130 SGK
+ Trong hình vẽ gì ?
+ ý nghĩa của chiều các mũi tên có trong sơ
- 2 em thực hiện
- Nhóm 2 em
- Các nhóm thực hiện, dán tranh
ảnh theo nhóm lên 1 tờ báo
- Trng bày sản phẩm và đánh giá lẫn nhau
Toán
Khoa học
Trang 3đồ ?
- Yêu cầu HS trả lời :
+ "Thức ăn" của cây ngô là gì ?
+ Từ những "thức ăn" đó, cây ngô có thể chế
tạo ra những chất dinh dỡng nào để nuôi
cây ?
Chỉ có thực vật mới trực tiếp hấp thụ năng
lợng ánh sáng mặt trời và lấy các chất vô
sinh nh nớc, khí các-bô-níc để tạo thành chất
dinh dỡng nuôi chính thực vật và các sinh vật
khác
HĐ2:
3 Dặn dò:
- Nhận xét
- Chuẩn bị bài 64
- 10 - 15 em tham gia đố
Kính trọng và biết ơn các Bà mẹ Việt Nam Anh hùng; các gia đình thơng binh, liệt sỹ
I
MụC TIÊU :
Học xong bài này, HS biết :
- Kính trọng và biết ơn các Bà mẹ Việt nam Anh hùng; các gia đình thơng binh liệt sỹ
- Bày tỏ sự kính trọng và biết ơn các Bà mẹ Việt nam Anh hùng; các gia đình thơng binh liệt sỹ
II
CHUẩN Bị:
- HS: thẻ 2 mặt 2 màu xanh, đỏ
- Tài liệu, tranh ảnh về các Bà mẹ Việt nam Anh hùng; các gia đình thơng binh liệt sỹ
III
HOạT động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
-HS1: Môi trờng bị ô nhiễm là do những
nguyên nhân nào?
-HS2: Bảo vệ môi trờng là trách nhiệm của
ai?
2 Bài mới:
B Bài mới:
HĐ1: Tìm hiểu về triểu sử của Bà mẹ Việt
nam Anh hùng.(GV tham khảo tài liệu
đính kèm)
- Nguyễn Thị Chỉnh sinh năm nào? Quê ở
đâu?
- Bà có mấy ngời con? Các con của bà đã ra
đi để làm gì?
HĐ2: Thế nào là kính trọng và biết ơn
các Bà mẹ Việt nam Anh hùng; các gia
đình thơng binh liệt sỹ?
- GV giới thiệu tranh:
+ Tranh 1: Các bạn nhỏ giúp cụ già xách
n-ớc tới cây trong vờn
+ Tranh 2: Các Cô, chú tặng quà cho các
gia đình thơng binh liệt sỹ nhân ngày 27/7
+ Tranh 3: Các bạn nhỏ dìu chú thơng binh
qua đờng
+ Tranh 4: Các bạn nhỏ ngã nón chào chú
HS1 trả lời
HS2 trả lời
HS nhận xét
- HS đọc tài liệu
- HĐ cá nhân
- HS suy nghĩ và trả lời
- HS khác nhận xét
- HĐ cả lớp:
Quan sát các tranh, suy nghĩ trả lời câu hỏi
HS khác nhận xét, bổ sung
Đạo đức
Trang 4thơng binh.
Hỏi:
1) Nội dung, ý nghĩa của từng bức tranh
thể hiện điều gì?
2) Nêu những việc làm cụ thể của em thể
hiện lòng kính trọng và biết ơn các bà mẹ
Việt Nam anh hùng, các gia đình thơng
binh, liệt sỹ
3) Vậy thế nào là kính trọng và biết ơn các
bà mẹ Việt Nam anh hùng, các gia đình
th-ơng binh, liệt sỹ
GV: Nhận xét, bổ sung các câu trả lời của
HS
HĐ3: Em có kính trọng và biết ơn các Bà
mẹ Việt nam Anh hùng; các gia đình
th-ơng binh liệt sỹ cha?
Chọn hành động đúng bằng cách giơ thẻ ,
thẻ màu đỏ: đúng, thẻ màu xanh: sai)
1) Lan và Minh thấy chú thơng binh đang
xách nớc, hai bạn tránh đi chỗ khác
2) Học sinh lớp 4/4 tham gia lao động dọn
vệ sinh nghĩa trang liệt sỹ
3) Trên đờng đi học về, gặp chú thơng
binh, các HS lễ phép chào hỏi
4) Nhân ngày 27/7 các HS lớp 4/4 đến
thăm các bà mẹ Việt Nam anh hùng, các
gia đình thơng binh, liệt sỹ
C Củng cố, dặn dò:
- Thế nào là kính trọng và biết ơn các Bà
mẹ Việt nam Anh hùng; các gia đình thơng
binh liệt sỹ ?
-HS trả lời
- Dắt chú thơng binh qua đờng, chào hỏi lễ phép với bà mẹ Việt Nam anh hùng, các chú thơng binh
- HS chú ý lắng nghe
- 2 HS nhắc lại
+ Phải cố gắng học giỏi để trở thành ngời có tài góp sức bảo vệ
Tổ quốc ngày càng giàu đẹp hơn -HS thảo luận nhóm, giơ thẻ
1) Sai 2) Đúng 3) Đúng 4) Đúng
- HS kể tên
Thứ ba ngày 6 tháng 5 năm 2008 Nhớ - viết: Ngắm trăng Không đề
I Mục tiờu :
1 Nhớ - viết đúng chính tả, trình bày đúng 2 bài thơ Ngắm trăng, Không đề
2 Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm vần dễ lẫn: tr/ ch, iêu/ iu
II Đồ dùng dạy học :
- Một số tờ phiếu khổ to kẻ bảng ghi bài tập 2a, 3a
III Hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Gọi 1HS đọc cho 2 bạn viết bảng lớp các từ
ngữ đã luyện viết ở BT2 tiết trớc
2 Bài mới :
* Giới thiệu bài - Ghi đề
HĐ1: HD nhớ - viết
- 1 HS đọc yêu cầu của bài Sau đó đọc thuộc
lòng 2 bài thơ Ngắm trăng, Không đề
- GV nhắc HS chú ý cách trình bày từng bài
thơ
- HS gấp SGK, viết lại 2 bài thơ theo trí nhớ
- GV chấm chữa bài, nhận xét
HĐ2: HD làm bài tập
Bài 2a:
- 2 em thực hiện Cả lớp viết vào giấy nháp
- Cả lớp đọc thầm và ghi nhớ 2 bài thơ
- Lắng nghe
- HS viết bài
Chính tả
Trang 5- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2a
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp, GV phát
phiếu cho các nhóm làm bài
- GV và cả lớp nhận xét, tính điểm cao cho
nhóm tìm đúng, nhiều từ, phát âm đúng
Bài 3a:
- Gọi HS đọc BT 3a
- Nhắc HS chú ý điền vào bảng chỉ những từ
láy Mời 1 HS nêu định nghĩa từ láy
- Cho HS thảo luận theo nhóm và làm bài
vào vở
3 Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn chuẩn bị bài 34
- 1 em đọc
- HS làm việc theo cặp
- Đại diện từng nhóm dán bài lên bảng lớp, trình bày kết quả
- 1 em đọc
- Thảo luận nhóm
- Lắng nghe
Ôn tập về các phép tính với phân số (tt)
I Mục tiêu :
Giúp HS ôn tập, củng cố kĩ năng phối hợp 4 phép tính với phân số để tính giá trị của biểu thức và giải bài toán có lời văn
III Hoạt động dạy và học :
Bài 1:
- Yêu cầu HS tính bằng 2 cách
Bài 2 :
- Yêu cầu tự làm bài
- GV chỉ cho HS cách tính đơn giản, thuận tiện nhất
VD: 2 3 4 2
3 4 5 ì ì = 5
ì ì (cùng chia nhẩm tích ở trên và tích ở
dới gạch ngang lần lợt cho 3, 4)
- Nhận xét và TD
Bài 3:
- Gọi 1 em đọc đề toán
- Yêu cầu HS tự giải bài toán
Bài 4:
- Cho HS thảo luận theo nhóm
- Ta cú: 4: 1
5 5 = 5
5 = 5 5 4
5 = = 5 ì 4 = 20
3 Dặn dò:
- Nhận xét
- CB : Bài 163
- 4 em lên bảng
- HS làm bài vào vở
- Theo dõi
- 4 HS lên bảng tính
- 1 em đọc
- HS thảo luận
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Nhận xét
- Lắng nghe
Mở rộng vốn từ: Lạc quan - Yêu đời
I Mục tiêu :
1 Mở rộng về hệ thống hoá vốn từ về tinh thần lạc quan, yêu đời, trong các từ đó có từ Hán Việt
2 Biết thêm một số tục ngữ khuyên con ngời luôn lạc quan, bền gan, không nản chí trong những hoàn cảnh khó khăn
II Đồ dùng dạy học :
- Một số phiếu học khổ rộng kẻ bảng nội dung các bài tập 1, 2, 3
LT&C
Toán
Trang 6III Hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Gọi 1 em đọc Ghi nhớ tiết 32
- Gọi 2 HS đặt câu có trạng ngữ chỉ nguyên nhân
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài - Ghi đề
* Hớng dẫn làm bài tập
Bài 1:
Câu Luôn tin tởng ở t-ơng lai tốt đẹp Có triển vọngtốt đẹp
Tình hình đội tuyển
Chú ấy sống rất lạc
Lạc quan là liều
Bài 2:
- Những từ trong đó lạc có nghĩa là
vui, mừng : lạc quan, lạc thú
rớt lại, sai : lạc hậu, lạc điệu, lạc đề
Bài 3:
- Những từ trong đó quan có nghĩa là:
quan lại: quan quân, vua quan, quan phủ
liên hệ, gắn bó: quan hệ, quan tâm,
Bài 4:
- Gọi HS đọc bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV kết luận lời giải đúng
3 Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài 66
- 1 em đọc
- 2 em thực hiện
- HS tự làm bài vào vở
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm dán bài trên bảng lớp
- Nhận xét
- Thực hiện nh bài 2
- HS thảo luận theo cặp
- Lắng nghe
Tổng kết
I Mục tiêu :
Học xong bài này, HS nắm lại đợc :
- Từ bài 16 - 20 học về giai đoạn LS: Nớc Đại Việt buổi đầu thời Hậu Lê
- Từ bài 21- 26 học về giai đoạn LS: Nớc Đại Việt thế kỉ XVI- XVIII
- Từ bài 27 - 29 học về giai đoạn LS: Buổi đầu thời Nguyễn
- Kể tên các sự kiện và nhân vật LS tiêu biểu trong từng thời kì
II Đồ dùng dạy học :
- Một số tranh ảnh, bản đồ
- Phiếu bài tập
III Hoạt động dạy học :
* Giới thiệu bài
HĐ1: Làm việc cá nhân
- GV phát phiếu BT có các mốc thời gian :
+ Năm 1428
+ Từ đầu thế kỉ XVI
+ Năm 1786
- HS làm việc cá nhân
Lịch sử
Trang 7+ Năm 1789
+ Năm 1802
- Cho HS dựa vào SGK, điền các sự kiện chính vào
đoạn còn để trống cho phù hợp
HĐ2: Làm việc nhóm 4 em
- GV giao nội dung thảo luận về các nhóm
+ Nhà Hậu Lê đã làm gì để khuyến khích học tập ?
+ Ai là nhà văn, nhà khoa học lớn dới thời Hậu Lê?
Kể tên các tác phẩm, công trình tiêu biểu của ông
+ Cuộc khẩn hoang ở Đàng Trong diễn ra nh thế
nào ?
+ Em hãy kể lại những chính sách về KT- VH - GD
của vua Quang Trung
+ Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào ?
HĐ3: Hái hoa kiến thức
- Tổ chức trò chơi hái hoa để giúp các em nắm chắc
kiến thức
HĐ4: Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS ôn bài tiết sau kiểm tra HKII
- HS (khá, giỏi) trình bày
- Nhóm 4 em thảo luận, đại diện 1 số nhóm trình bày
- Các nhóm khác bổ sung
- Mỗi tổ chọn 3 em hái hoa
- Lắng nghe Thứ t ngày 7 tháng 5 năm 2008
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
I Mục tiờu :
1 Rèn kĩ năng nói:
- Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình 1 câu chuyện, đoạn truyện đã nghe, đã đọc có nhân vật, ý nghĩa, nói về tinh thần lạc quan, yêu đời
- Trao đổi đợc với các bạn về ý nghĩa câu chuyện, đoạn truyện
2 Rèn kĩ năng nghe:
- Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II Hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ:
- Gọi 1 HS kể 1-2 đoạn của câu chuyện Khát
vọng sống, nói ý nghĩa câu chuyện
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài - Ghi đề
HĐ1: Tìm hiểu đề
- 1 HS đọc đề bài GV gạch dới những từ ngữ
quan trọng: đợc nghe, đợc đọc, tinh thần lạc
quan, yêu đời
- Cho HS đọc các gợi ý 1, 2
- GV nhắc HS :
Ngời lạc quan yêu đời không nhất thiết là
ngời gặp hoàn cảnh khó khăn, không may
Các em có thể kể chuyện ngoài SGK
- Cho HS tiếp nối giới thiệu tên, nhân vật
trong câu chuyện mình sẽ kể
HĐ2: HS thực hành kể, trao đổi ý nghĩa
câu chuyện
a Kể chuyện trong nhóm:
- Chia nhóm tập kể và trao đổi ý nghĩa câu
chuyện
- 1 em kể
- Nghe và quan sát
- HS nêu câu chuyện của mình
- Nhóm 2 em
Kể chuyện
Trang 8b Thi kể trớc lớp:
- Tổ chức thi kể chuyện theo nhóm
- Thi kể cá nhân
+ Lu ý: HS kể xong cùng các bạn đối thoại
- GV cùng HS bình chọn bạn kể hay, hiểu
chuyện
3 Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài 34
- 3 nhóm đôi
- 3 - 5 em
- HS bình chọn bạn kể hay nhất
- Lắng nghe
Con chim chiền chiện
I Mục đích, yêu cầu :
1 Đọc trôi chảy, lu loát bài thơ, đọc đúng nhịp thơ
Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng hồn nhiờn vui tươi tràn đầy tỡnh yờu cuộc sống
2 Hiểu nội dung: Hỡnh ảnh con chim chiền chiện tự do bay lượn, hỏt ca giữa khụng gian cao rộng, trong khung cảnh thiờn nhiờn thanh bỡnh, ấm no, hạnh phỳc, gieo trong lũng người đọc cảm giỏc yờu đời, yờu cuộc sống
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài đọc
III Hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ :
- Gọi HS đọc bài Vơng quốc vắng nụ
cời( tt) theo cách phân vai và trả lời
câu hỏi
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài - Ghi đề
a) Luyện đọc:
- GV đọc diễn cảm bài thơ, nêu xuất
xứ bài thơ
- Gọi HS đọc nối tiếp bài thơ
b) Tìm hiểu bài:
+ con chim chiền chiện bay giữa
khung cảnh thiờn nhiờn như thế nào?
+ Nhữ từ ngữ chi tiết vẽ lờn hỡnh ảnh
con chim chiền chiện tự do bay lượn
giữa khụng gian cao rộng?
+ Tỡm những cõu thơ núi kờn tiếng
hút của con chim chiền chiện?
+ Tiếng hút của chim chiền chiện gợi
cho em những cảm giỏc như thế nào?
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm và học
thuộc lòng:
- Hớng dẫn HS đọc và thi đọc diễn
cảm, đọc thuộc lòng
3 Củng cố, dặn dò :
- Bài thơ giúp em cảm nhận gỡ về hỡnh
ảnh con chim chiền chiện?
- Nhóm 4 em
- 10 - 15 em đoc
- Nhóm 2 em thảo luận trả lời
+ Chim bay lượn rất tự do trờn acnhs đồng lỳa giữa khụng gian cao rộng
+ chim bay lỳc sà xuống cỏnh đồng , chỉ cũn tiếng hút làm xanh da trời
+
+ Tiếng hút của chim chiền chiện gợi cảm giỏc về một cuộc sống thanh bỡnh hạnh phỳc
- 5 đến 6 em tham gia thi
- Nhận xột tuyờn dương
HS trả lời
Tập đọc
Trang 9- Nhận xét tiết học
- Dặn chuẩn bị: Tiếng cười là liều
thuốc bổ
Ôn tập về các phép tính với phân số (tt )
I Mục tiêu :
Giúp HS ôn tập, củng cố kĩ năng phối hợp 4 phép tính với phân số để tính giá trị của biểu thức và giải bài toán có lời văn
III Hoạt động dạy và học :
Bài 1:
- Yêu cầu HS tính :
4 2
5 7 + = ?
4 2
5 7 − = ?
4 2
5 7 ì = ?
4 2
:
5 7 = ?
Bài 2 :
- Yêu cầu tự làm bài
Điền kết quả vào ụ trống:
Số bị trừ 4
5
3 4
7 9
Thừa số 2
3
8 3
2 9
Số trừ 1
3
1 4
26 45
Thừa số 4
7
1 3
27 11
15
1 2
1 5
21
8 9
6 11 Bài 3:
- Gọi 1 em đọc đề toán
- Yêu cầu HS tự giải bài toán
Bài 4:
- Cho HS thảo luận theo nhóm
- Gọi 1 HS đọc đề bài tập
- Gọi 1 Hs sinh lờn bảng giải, cả lớp làm bài vào vở
Bài giải:
Sau hai giờ vũi nước chảy được số phần bể
nước là: 2 2 4
5 5 + = 5( bể)
Số lượng nước cũn lại chiếm số phần bể là:
4 1 3
5 2 10 − = ( bể)
- 4 em lên bảng
4 2 28 10 38
5 7 + = 35 35 + = 35
4 2 28 10 18
5 7 − = 35 35 − = 35
5 7 ì = 35
4 2 28 14 :
5 7 = 10 = 5
- HS làm bài vào vở
- Theo dõi
- 6 HS lên bảng tính
- 1 em đọc
- Cả lớp làm bài vào vở
- HS thảo luận
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Nhận xét
- Lắng nghe
Toán
Trang 10Đỏp số: a) 4
5 bể , b) 3
10bể
3 Dặn dò:
- Nhận xét
- CB : Bài 164
Ôn tập học kì 2
I Mục tiêu :
Học xong bài này, HS nắm lại đợc :
- Những đặc điểm chính về thiên nhiên, con ngời và HĐSX của ngời dân ở đồng bằng Nam Bộ và đồng bằng duyên hải miền Trung
- Chỉ đợc vị trí các thành phố lớn trên Bản đồ hành chính VN
II Đồ dùng dạy học :
- Một số tranh ảnh, bản đồ
- Phiếu bài tập
III Hoạt động dạy học :
* Giới thiệu bài
HĐ1: Làm việc cả lớp
- GV treo Bản đồ địa lí tự nhiên VN và gọi 1 số em
chỉ vị trí đồng bằng Nam Bộ, đồng bằng duyên hải
miền Trung, TP Hồ Chí Minh, TP Cần Thơ, TP Đà
Nẵng, TP Huế
HĐ2: Làm việc nhóm 4 em
- GV giao nội dung thảo luận về các nhóm
+ Nêu đặc điểm thiên nhiên và HĐ của ngời dân ở
đồng bằng Nam Bộ , đồng bằng duyên hải miền
Trung?
- Kết luận và cho HS xem bảng thống kê kẻ sẵn
trong bảng phụ
HĐ3: Trò chơi Rung chuông vàng
- Tổ chức trò chơi để giúp các em nắm chắc kiến
thức
HĐ4: Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS ôn bài tiết sau kiểm tra HKII
- 1 số HS lên chỉ bản đồ, lớp quan sát
- Nhóm 4 em thảo luận, đại diện 1 số nhóm trình bày
- Các nhóm khác bổ sung
- Mỗi tổ chọn 3 em tham gia
- Lắng nghe
Thứ năm ngày 8 tháng 5 năm 2008
Miêu tả con vật ( Kiểm tra viết)
I MụC tiêu :
- HS thực hành viết bài văn miêu tả con vật sau giai đoạn học về văn miêu tả con vật Bài viết đúng với yêu cầu của đề, có đầy đủ ba phần ( mở bài, thân bài, kết bài), diễn
đạt thành câu, lời văn chân thực
II đồ dùng dạy học :
-Tranh minh hoạ trong SGK, ảnh minh hoạ một số con vật HS su tầm
- Giấy , bút để làm bài kiểm tra
- Bảng lớp viết sẵn đề bài và dàn ý của bài văn tả con vật:
1 Mở bài Giới thiệu con vật định tả
2 Thân bài: a) Tả hình dáng
b) Tả thói quen sinh hoạt và một vài hoạt động chính của con vật
3 Kết luận Nêu cảm nghĩ đối với con vật
Địa lí
TLV