Tập đọc 1.Kiểm tra bài cũ: Đọc và trả lời bài: Ngời trí thức yêu nớc.. - Rèn kỹ năng đọc và kể lu loát câu chuyện, phân biệt đợc lời dẫn chuyện và lời các nhân vật.. - Giáo viên chia nh
Trang 1Tuần 22
Thứ hai ngày 24 tháng 01 năm 2011 Sáng :
Chào cờ I.Mục tiêu :
- HS nắm đợc những u điểm đã đạt đợc trong tuần trớc và phơng hớng, hoạt
động tuần tiếp theo
- Rèn thói quen thực hiện tốt nền nếp và nội quy trờng lớp
- Giáo dục h/s ý thức đạo đức
II Nội dung :
Nhà trờng và Đội triển khai
–––––––––––––––––––––––––––––––––
Toán Luyện tập Luyện tập I- Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về tên gọi các tháng trong một năm, số ngày trong từng tháng
Rèn kỹ năng biết xem lịch (tờ lịch tháng, năm…)
Giáo dục cho HS có ý thức trong học tập và lòng say mê học toán
II- Đồ dùng dạy học:
- Tờ lịch tháng 1, 2, 3 năm 2010
III- Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu tên các tháng trong một năm ?
- Tháng 2 năm thờng có bao nhiêu ngày
2 Bài mới:
a Giới thiêu bài:
b Nội dung:
Bài tập 1 (109):
- GV cho HS xem tờ lịch tháng 1,2,3
năm 2010
- Gọi HS lần lợt trả lời câu hỏi trong
SGK
Lu ý: Không nêu tháng 1 là tháng giêng,
tháng 12 là tháng chạp
Bài tập 2 (109): Sử dụng lịch năm 2010
- Yêu cầu HS quan sát lịch
- Yêu cầu tự làm miệng
- GV nhận xét, kết luận đúng sai
Bài tập 3 (109):
- Bài yêu cầu làm gì ?
- Gọi HS trả lời từng câu hỏi
Bài tập 4 (109):
- GV cho HS làm bài trong SGK
- GV gọi HS chữa bài
- GV cùng HS nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
- GV cho HS nêu các tháng có 30 ngày
- Nhắc HS cách nhớ các ngày trong
tháng
- 2 HS
- 1 HS - nhận xét
- HS nghe
- HS quan sát lịch trong SGK
- HS lần lợt trả lời, HS khác theo dõi nhận xét
- HS quan sát lịch
- HS trả lời trớc lớp
- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi
- Tìm số ngày trong tháng
- HS trả lời, nhận xét
- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi
- HS làm việc trong SGK
- 2 HS chữa bài
- 1 HS đọc lại câu trả lời đúng và giải thích vì sao ?
Tập đọc - Kể chuyện.
Nhà bác học và bà cụ
Trang 2I- Mục tiêu:
A- Tập đọc:
HS đọc đúng toàn bài, đọc to, rõ ràng, trôi chảy toàn bài
Biết ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu, giữa các cụm từ, đọc đúng các phụ âm l/n; biết thay đổi giọng
đọc cho phù hợp
- Hiểu đợc nghĩa 1 số từ ngữ trong SGK và hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi nhà bác học Ê- đi- xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn đem khoa học phục vụ con ngời
Giáo dục HS có ý thức trong học tập, phát huy óc sáng tạo
B- Kể chuyện:
Kể đúng lại nội dung câu chuyện bằng cách phân vai
Biết phối hợp cùng các bạn để phân vai, dựng lại câu chuyện; biết nghe và nhận xét bạn kể Giáo dục HS biết tự tin, ham học hỏi bạn bè xung quanh
II- Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ SGK
- Bảng phụ chép đoạn 2 phần ngắt hơi
III- Hoạt động dạy học.
Tập đọc
1.Kiểm tra bài cũ: Đọc và trả lời bài:
Ngời trí thức yêu nớc
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Nội dung: Luyện đọc:
- GV đọc mẫu
- Hớng dẫn đọc nối câu
- HD đọc từng đoạn và giảng từ
- Gọi HS đọc đoạn 1
- Nêu câu hỏi để giảng từ: ùn ùn
- Khi đọc đoạn này ta cần nhấn giọng từ
nào ?
- Giải nghĩa: Đấm lng thùm thụp
- Gọi HS đọc đoạn 2: GV treo bảng phụ
- Gọi HS đọc lời đối thoại
- Gọi HS đọc lại
- Gọi HS đọc đoạn 3
- HD ngắt giọng lời đối thoại và câu dài
- Gọi HS đọc đoạn 4
- Giải nghĩa từ: móm mém
- Gọi HS đọc nối đoạn
- GV cùng HS nhận xét
+ Tìm hiểu bài:
- Gọi HS đọc cả bài
- GV yêu cầu HS nói những điều em biết
về Ê - đi - xơn
- GV cho HS quan sát tranh SGK và giới
thiệu về Ê - đi - xơn
- GV nêu câu hỏi 2 SGK
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2, 3
- Khi biết mình đang nói chuyện với nhà
bác học Ê - đi - xơn bà cụ đã mong muốn
điều gì ?
- GV nêu câu hỏi 3 SGK
- Gọi HS đọc đoạn 4
- GV nêu câu hỏi 4
- Tìm 2 chi tiết cho thấy ông quan tâm
đến mọi ngời?
- Theo em khoa học mang lại lợi ích gì
- 3 HS đọc và trả lời
- HS nghe
- HS theo dõi SGK
- HS đọc nối câu
- 1 HS đọc lớp theo dõi
- ùn ùn kéo đến
- HS nghe
- 1 HS đọc, lớp theo dõi
- 3 HS đọc và nêu cách ngắt giọng đoạn văn trên bảng phụ
- 2 HS đọc lại
- 1 HS đọc
- HS luyện đọc lời đối thoại
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- HS nghe
- 4 HS đọc, lớp theo dõi
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- 2 HS nói trớc lớp
- HS quan sát tranh và nghe GV giới thiệu
- HS trả lời, nhận xét
- HS đọc thầm SGK
- 2 HS trả lời, nhận xét
- HS suy nghĩ, trả lời
- 1 HS đọc, lớp đọc thầm
- HS trả lời nhận xét
- Cụ già ngồi bên vệ đờng bóp chân, đấm
l-ng, cụ ao ớc đợc đi xe êm,
- HS thảo luận nhóm và trả lời
Trang 3cho con ngời ?
+ Luyện đọc lại:
- GV cùng 2 HS đọc lại bài theo phân vai
- Cho HS đọc phân vai theo nhóm
- Gọi 2 nhóm đọc thi trớc lớp
- GV nhận xét và cho điểm
- HS theo dõi
- 3 HS đọc cho nhau nghe
- 2 nhóm thi đọc
Kể chuyện
1- Xác định yêu cầu:
- Yêu cầu HS đọc phần kể chuyện
- Hớng dẫn tập kể
- GV theo dõi, giúp đỡ HS
- Yêu cầu kể trớc lớp
- Gọi 3 nhóm kể trớc lớp
- GV cùng HS theo dõi
- GV nhận xét cho điểm
3 Củng cố dặn dò:
- Qua câu chuyện em biết đợc gì về nhà
bác học Ê - đi - xơn
- Về kể lại câu chuyện cho ngời thân
nghe
- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm
- HS phân vai dựng lại câu chuyện:
Nhà bác học và bà cụ.
- HS kể trong nhóm
- 3 nhóm thi kể trớc lớp
- HS chọn nhóm kể hay nhất
Chiều :
Toán ( tăng) Luyện tập về tháng, năm I- Mục tiêu:
Củng cố lại kiến thức về tháng, năm cho HS
Rèn kỹ năng nhớ các ngày trong các tháng, vận dụng giải bài tập có nội dung trên nhanh và
đúng
Giáo dục HS có ý thức trong học tập, yêu thích môn toán
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép bài tập 2, 4
III- Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào giờ
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Nội dung:
Bài tập 1: GV chép lên bảng
- Trong 1 năm những tháng nào có 30
ngày? 31 ngày?
- Yêu cầu HS làm bài vào giấy nháp
- GV cùng HS chữa bài
Bài tập 2: GV treo bảng phụ có nội dung
bài 1
- Yêu cầu HS làm bài vào vở nháp
- Gọi HS chữa bài
- GV cùng HS chữa, chốt lại bài đúng sai.
Bài tập 3: GV chép lên bảng lớp
- Tìm 1/3 số ngày của tháng 4, 6, 9, 11
- Tìm 1/8 số ngày của tháng 2 năm
không nhuận
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở
- GV thu bài chấm và nhận xét
- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi
- HS làm bài theo yêu cầu, đổi bài kiểm tra nhau
- 1 HS đọc: Ngày 2 tháng 9 năm 2004 là ngày thứ 5 hỏi ngày đầu tháng 9 cùng năm là ngày thứ mấy ?
- HS làm bài theo yêu cầu
- 1 HS chữa bài
- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi
- HS làm bài theo yêu cầu, 1 HS lên chữa.
Trang 4Bài tập 4: GV treo bảng phụ.
- GV cho HS làm bài vào nháp
- GV lu ý HS tính số ngày còn lại của
tháng 1, số ngày của cả tháng 2, số ngày
từ đầu tháng 3 đến hết ngày 24 tháng 3
- GV cùng HS chữa bài và kết luận đúng
sai
Bài tập 5: (Dành cho HS khá giỏi)
- GV treo bảng phụ có nội dung bài 5
- GV hớng dẫn HS cách làm
- Tháng 2 thờng có bao nhiêu ngày? có
nhiều nhất mấy tuần? Vậy để có 5 ngày
chủ nhật thì ngày chủ nhật đầu tiên phải
là ngày nào?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi HS chữa bài chốt lại đúng sai
3 Củng cố, dặn dò
- Tháng 2- 2010 có bao nhiêu ngày?
- Chú ý cách nhớ số ngày của mỗi tháng
- 1 HS đọc đầu bài: Từ ngày 24 tháng 1 năm
2009 đến hết ngày 24 tháng 3 năm 2009 có bao nhiêu ngày ?
- HS làm bài theo yêu cầu
- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi: ở một tháng 2 của một năm nào đó có 5 ngày chủ nhật Hỏi các ngày chủ nhật đó là những ngày nào? năm đó có gì đặc biệt?
- HS suy nghĩ trả lời
- HS làm bài
Tiếng Việt( tăng) Luyện đọc, kể chuyện: nhà bác học và bà cụ.
I- Mục tiêu.
- Đọc đúng các từ ngữ dễ phát âm sai: loé lên, nảy ra, nên tiếng, khắp nơi và dựng lại đợc câu chuyện theo cách phân vai
- Rèn kỹ năng đọc và kể lu loát câu chuyện, phân biệt đợc lời dẫn chuyện và lời các nhân vật
- Tự tin, hứng thú khi học Tiếng Việt
II- Các hoạt động dạy và học.
1- ổn định tổ chức.
2- Hớng dẫn luyện đọc, kể chuyện.
?+ Để đọc đúng đợc bài tập đọc cần đọc với
giọng nh thế nào?
- Yêu cầu học sinh đọc từng đọc
?+ Để đọc hay đoạn 1, đọc 4 cần nhấn giọng ở
những từ nào?
+ Đặt câu với từ miệt mài?
- Tổ chức học sinh thi đọc hay đoạn 3
?+ Tìm từ cần nhấn giọng ở đọan 3?
- Yêu cầu dựng lại câu chuyện theo vai
3- Củng cố - Dặn dò.
- Câu chuyện gợi ý em hiểu điều gì?
- Nhận xét giờ học
- Đoạn 1: Giọng chậm rãi, khoan thai
- Đoạn 2: Giọng bà cụ chậm chạp, giọng Ê-đi-xơn ngạc nhiên
- Học sinh luyện đọc từ đoạn
- ùn ùn kéo đến, miệt mài, xếp hàng dài
- Đọc đoạn 1, đọan 4
- loé lên, reo lên, xảy ra, vô cùng ngạc nhiên, tàu điện, làm nhanh
- Các nhóm thi đọc hay đoạn 3 theo vai
+ Học sinh kể trong nhóm theo vai
+ Kể lại câu chuyện theo vai trớc lớp
- Ê-đi-xơn rất giàu sáng kiến, lao động cần mẫn
Trang 5Câu lạc bộ
GV chuyên soạn giảng
Thứ ba ngày 25 tháng 01 năm 2011 Sáng : Đạo đức
Tôn trọng khách nớc ngoài (tiếp) I- Mục tiêu.
- Nêu đợc một số biểu hiện của việc tôn trọng khách nớc ngoài phù hợp với lứa tuổi
- Có thái độ, hành vi phù hợp khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách nớc ngoài trong các trờng hợp đơn giản
- HSK, G biết vì sao phải tôn trọn khách nớc ngoài
II- Chuẩn bị.
- Vở bài tập Đạo đức lớp 3
III- Các hoạt động dạy và học.
1- GT bài.
2- Nội dung.
Hoạt động 1: Liên hệ thực tế.
- Yêu cầu học sinh trao đổi theo cặp về nội
dung :
+ Hãy kể về một hành vi lịch sự với khách nớc
ngoài mà em biết
+ Em có nhận xét gì về những hành vi đó ?
- Yêu cầu một số học sinh trình bày trớc lớp
- Kết luận : C xử lịch sự với khách nớc ngoài là
một việc làm tốt, chúng ta nên học tập
Hoạt động 2 : Đánh giá hành vi.
- Giáo viên chia nhóm => Yêu cầu học sinh thảo
luận nhận xét cách ứng xử với ngời nớc ngoài
trong 3 trờng hợp ở vở bài tập đạo đức
- Yêu cầu đại diện các nhóm lên trình bày
Hoạt động 3 : Xử lý tình huống và đóng vai.
- Giáo viên chia nhóm => các nhóm thảo luận
về cách ứng xử cần thiết trong tình huống ở bài
tập 5
- Yêu cầu các nhóm lên trình bày
- Kết luận : + Cần chào đón khách niềm nở.
+ Cần nhắc nhở các bạn không nên
tò mò và chỉ trỏ nh vậy Đó là việc làm không
đẹp
- Yêu cầu học sinh đọc kết luận trong sách giáo
khoa
- Trao đổi nhóm 4
- 4 HS trình bày
- Thảo luận nhóm 8
- Đại diện 4 nhóm trình bày
- Thảo luận chuẩn bị đóng vai theo tổ
- Các tổ lên đóng vai trớc lớp
3- Củng cố - Dặn dò.
- Nhắc lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
Toán Hình tròn, tâm, đờng kính, bán kính I- Mục tiêu:
Giúp HS có biểu tợng về hình tròn, biết đợc tâm, bán kính, đờng kính của hình tròn
Bớc đầu biết dùng compa để vẽ hình tròn có tâm và bán kính cho trớc
Giáo dục HS có ý thức trong học tập, yêu thích môn toán
II- Đồ dùng dạy học:
- Mặt đồng hồ hình tròn, chiếc đĩa hình tròn
- Compa và mô hình hình tròn
III- Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: HS chữa bài 3, 4.
2.Bài mới:
Trang 6a Giới thiệu bài:
b Nội dung: Giới thiêu hình tròn:
- GV đa 1 số đồ vật có dạng hình tròn (mặt
đồng hồ, đĩa hình tròn, )
- Các đồ vật có dạng hình gì ?
- Tìm xung quanh có đồ vật gì có dạng hình
tròn ?
- GV dùng compa vẽ 1 hình tròn trên bảng
- Compa dùng để làm gì ?
- GV giới thiệu cấu tạo của compa
- GV giới thiệu tâm, bán kính, đờng kính
+ Giới thiệu cách vẽ hình tròn
- GV hớng dẫn cách sử dụng compa
- HD vẽ hình tròn có tâm o và bán kính 2 cm.
- Yêu cầu HS vẽ
- GV quan sát uốn nắn HS
+ Thực hành:
Bài tập 1:
- GV cho HS quan sát hình vẽ SGK
- Gọi HS làm miệng
- Độ dài bán kính so với độ dài đờng kính thế
nào? và ngợc lại?
Bài tập 2:
- Gọi HS nêu lại yêu cầu
- GV cho HS thực hành nháp
- GV giúp HS vẽ hình
Bài tập 3:
- GV cho HS làm bài vào vở
- GV cùng HS chữa bài
- Phần b cho 3 HS thi
- GV cùng HS nhận xét
3 Củng cố dặn dò:
- Độ dài bán kính so với độ dài đờng kính thế
nào?
- Nhắc HS về tìm thêm các vật có dạng hình
tròn
- HS quan sát mẫu
- Hình tròn
- HS tự tìm
- HS quan sát
- Vẽ hình tròn
- HS quan sát và nghe
- HS nghe và nhắc lại
- HS nghe
- HS theo dõi cách vẽ
- HS vẽ nháp
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- HS quan sát hình
- HS trả lời
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- 1 HS
- 2 HS lên bảng, dới nháp
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- 1 HS lên bảng
- 3 HS đại diện thi
Chính tả
Nghe viết : ê-đi-xơn–
I- Mục tiêu.
- Nghe và viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài chính tả 2/ a : điền ch hay tr Giải đố
- Có ý thức giữ gìn vở sạch, viết chữ đẹp
II- Chuẩn bị :
- Bảng phụ ghi nội dung bài tập chính tả 2/ a
III- Các hoạt động dạy và học.
1 Kiểm tra bài cũ.
- Tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng ch/tr
2.- Bài mới.
a- Giới thiệu bài.
b- Hớng dẫn học sinh nghe viết.
- Giáo viên đọc bài chính tả
+ Những chữ nào trong bài đợc viết hoa ? Vì
sao ?
+ Tên riêng Ê-đi-xơn viết nh thế nào ?
- Yêu cầu học sinh tự tìm những từ dễ viết sai
- 2 học sinh đọc bài
- những chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêng,
-
- Học sinh tự tìm và luyện viết trên
Trang 7=> hớng dẫn luyện viết.
- Giáo viên đọc bài chính tả
- Đọc soát lỗi
- Giáo viên chấm và nhận xét một số bài chấm
3- Hớng dẫn học sinh làm bài tập.
- Giáo viên hớng dẫn làm bài 2a GV kèm
HSY
- Đáp án : Mặt tròn, trên cao, chui vào
Giải đố : mặt trăng
3.Củng cố, dặn dò :
- Chốt lại cách viết tr/ch
- Học sinh chuẩn bị bài sau
bảng con
- Học sinh viết bài chính tả
- Đổi chéo vở soát lỗi
- Học sinh làm bài tập vào Vở bài tập Tiếng Việt
- Một học sinh lên chữa bài trên bảng phụ
Tự nhiên và xã hội
Rễ cây I- Mục tiêu:
Giúp HS kể tên, nêu đợc đặc điểm của các loại rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ
Có kỹ năng mô tả, phân biệt đợc các loại rễ cây
Giáo dục HS biết trồng và chăm sóc cây xanh
II- Đồ dùng dạy học:
- Các hình minh hoạ trong SGK; 1 số cây có rễ cọc, rễ chùm
III- Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Nêu lợi ích của thân cây ?
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Nội dung:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu các loại rễ cây.
- GV cho HS làm theo nhóm
- GV cho HS quan sát 1 số cây mang đến lớp
- Yêu cầu các nhóm quan sát rễ cây, phân
biệt sự khác nhau giữa 2 loại rễ cọc và rễ
chùm ?
- GV kết luận: Rễ cọc, rễ chùm; đặc điểm
của 2 loại rễ đó
- Tơng tự cho HS quan sát cây có rễ phụ,
cây có rễ củ và đại diện nhóm trả lời
- GV kết luận: Rễ phụ, rễ củ có cùng cấu
tạo nhng có sự khác nhau
- Nêu đặc điểm của các loại rễ cây
- GV cho HS quan sát hình trong SGK
- GV nhận xét kết luận đúng, sai
* Hoạt động 2: Phân loại rễ cây.
- GV cho HS thi các nhóm
- GV cho HS quan sát các loại rễ cây và tự
phân loại đúng các nhóm
- GV cùng HS nhận xét chọn nhóm thắng
cuộc
- Khi gặp gió to cây có rễ cọc và cây có rễ
chùm thì cây nào đứng vững hơn? vì sao?
- Cây trồng để chắn bão là cây gì? loại rễ
gì ?
3 Củng cố- Dặn dò:
- Nhắc HS tìm thêm các loại cây có các
loại rễ đã học
- HS trả lời, nhận xét
- HS chia làm 6 nhóm
- HS nhận cây để quan sát
- HS thảo luận
- Đại diện báo cáo
- HS nghe và ghi nhớ
- HS quan sát, đại diện phát biểu
- HS nghe và ghi nhớ
- 4 HS trả lời của 4 loại rễ
- HS quan sát và nêu nội dung các bức tranh
- Mỗi nhóm 2 HS
- Các nhóm tự phân loại và nêu trớc lớp
Chiều : GV chuyên soạn giảng
Trang 8Sáng Thứ t ngày26 tháng 01 năm 2011
Thể dục Nhảy dây Trò chơi : lò cò tiếp sức
GV chuyên soạn giảng
Tập đọc Cái cầu
I - Mục tiêu.
- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí khi đọc mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung : Bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha nên thấy chiếc cầu do cha làm ra là
đẹp nhất, đáng yêu nhất
- Biết ơn những ngời đã làm nên những cây cầu
II- Chuẩn bị :
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
III- Các hoạt động dạy và học.
1- Kiểm tra bài cũ.
- Đọc và TLCH bài đọc "Nhà bác học và bà cụ"
2- Bài mới.
a- Giới thiệu bài.
b- Luyện đọc.
- Giáo viên đọc mẫu
- Hớng dẫn luyện đọc câu kết hợp luyện từ, tiếng
phát âm sai
- Hớng dẫn luyện đọc khổ thơ
* Hớng dẫn ngắt nghỉ câu thơ dài
* Giải nghĩa một số từ mới
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh bài thơ
c- Tìm hiểu bài.
- Tổ chức cho HS trả lời các câu hỏi trong bài :
+ Ngời cha trong bài thơ làm nghề gì ?
+ Cha gửi cho bạn nhỏ chiếc ảnh về cái cầu nào ?
Đợc bắc qua dòng sông nào ?
+ Từ chiếc cầu cha làm, bạn nhỏ nghĩ đến những
gì?
+ Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu nào ? Vì sao ?
+ Tìm câu thơ em thích và giới thiệu vì sao em
thích câu thơ đó
+ Bài thơ cho em thấy tình cảm của bạn nhỏ với
cha nh thế nào ?
d- Luyện đọc lại- Học thuộc lòng.
- Hớng dẫn học sinh đọc diễn cảm bài thơ
- Giáo viên hớng dẫn học sinh học thuộc lòng khổ
thơ mà em thích
- Cả lớp đọc thầm
- Học sinh đọc nối tiếp từng câu và luyện đọc từ phát âm sai
- Học sinh đọc nối tiếp từng khổ thơ
- Cả lớp đọc đồng thanh
- xây dựng
- Cầu Hàm Rồng, bắc qua sông Mã
- nghĩ đến sợi tơ nhỏ
- chiếc cầu trong tấm ảnh vì đó là chiếc cầu do cha bạn và các đồng nghiệp làm lên
- Bạn rất yêu cha, tự hào về cha
- 2 HS
- Học sinh đọc thuộc lòng
3 Củng cố, dặn dò :
- Đọc bài, nêu nội dung của bài đọc
- Chuẩn bị giờ sau
Toán
Vẽ trang trí hình tròn I- Mục tiêu:
Giúp HS biết dùng compa để vẽ (theo mẫu) các hình trang trí hình tròn đơn giản
Biết trang trí các hình tròn đúng và đẹp
Giáo dục HS có ý thức trong học tập, yêu cái đẹp do mình làm ra
II- Đồ dùng dạy học:
Trang 9- Compa, bút chì mầu.
III- Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Nêu tâm, bán kính,
đờng kính của hình tròn
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu bài học
b Nội dung: Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài tập 1:
- GV cho HS vẽ hình tròn tâm O, bán
kính bằng 2 cạnh ô vuông
- Dựa vào hình mẫu vẽ hình tròn tâm A
bán kính AC và tâm B bán kính BC
- Tơng tự vẽ hình tròn tâm C
Bài tập 2:
- GV cho tô mầu vào hình ở bài 1
- GV chọn các bài có mầu đẹp
- GV động viên HS vẽ và tô mầu còn cha
đẹp
3 Củng cố dặn dò:
- GV nhắc lại cách vẽ hình tròn
- Nhắc HS cách trang trí hình tròn
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- HS thực hành vẽ nháp
- HS thực hành vẽ
- HS thực hành vẽ
- 1 HS đọc yêu cầu, HS khác theo dõi
- HS tô mầu
- HS quan sát, nhận xét
Luyện từ và câu
Từ ngữ về sáng tạo; dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm hỏi.
I- Mục tiêu:
- Nêu đợc một số từ ngữ về chủ điểm Sáng tạo trong các bài tập đọc, chính tả
- Đặt đợc dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu
- Biết dùng đúng dấu, dấu chấm hỏi trong câu
- Giáo dục HS có ý thức trong học tập
HS K- G: Làm đợc toàn bộ BT2
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép bài tập 1, 2, 3
III- Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Đặt câu có sử dụng
nhân hoá
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Nội dung: Hớng dẫn bài tập:
Bài tập 1: GV treo bảng phụ
- Gọi HS kể tên các bài tập đọc, chính tả
tuần 20,21 đã học
- GV chia lớp làm 6 nhóm yêu cầu các
nhóm tìm các từ ngữ chỉ trí thức, hoạt
động của trí thức trong từng bài
- GV cùng lớp nhận xét
Bài tập 2: Gọi HS đọc đề bài
- GV treo bảng phụ yêu cầu HS làm bài
- GV cùng HS chữa bài, cho điểm
Bài tập 3: Gọi HS đọc yêu cầu
- GV treo bảng phụ
- Yêu cầu làm vở bài tập
- GV cùng HS chữa bài
- Câu chuyện "Điện" gây cời ở đâu ?
3 Củng cố dặn dò:
Tìm từ chỉ trí thức và hoạt động của trí
- HS nghe
- 1 HS đọc trớc lớp, dới đọc thầm
- 2 HS kể, nhận xét
- HS chia làm 6 nhóm (6 bài);
- Mỗi nhóm tìm trong 1 bài;
- Đại diện nhóm báo cáo
- 2 HS đọc lại các từ đúng
- 1 HS đọc đề bài, lớp theo dõi
- 1 HS lên bảng làm, dới HS làm vở bài tập.
- 1 HS đọc lại đúng câu
- 1 HS đọc trớc lớp, dới đọc thầm
- 1 HS chữa bảng, dới làm vở
- 1 số HS trả lời, nhận xét
- 1 HS đọc lại truyện
Trang 10Nhắc HS chú ý sử dụng dấu câu cho
đúng
Chiều
Tiếng Việt (tăng) Luyện: Từ ngữ về sáng tạo;
Dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm hỏi I- Mục tiêu:
Củng cố lại các từ ngữ về chủ đề sáng tạo và sử dụng các dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm hỏi
Rèn kỹ năng dùng từ đúng chủ đề trong đặt câu, khi nói, viết; sử dụng các dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm hỏi thành thạo
Giáo dục HS có ý thức trong học tập, yêu thích môn học Phấn đấu trở thành những ngời sáng tạo trên mọi lĩnh vực
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép bài 2
III- Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Lồng vào giờ.
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Nội dung:
- Giáo viên hớng dẫn HS làm bài tập
Bài tập 1: GV chép bảng lớp
+ Điền tiếp từ chỉ những ngời lao động
bằng trí óc vào chỗ trống:
- Kỹ s, bác sỹ, giảng viên đại học,
- GV cùng HS chữa bài
Bài tập 2: GV treo bảng phụ
- Khoanh tròn vào chữ cái trớc các hoạt
động lao động đòi hỏi nhiều suy nghĩ và
sáng tạo
a- Khám bệnh ; b- Thiết kế mẫu nhà ;
c- Dạy học ; d- Chế tạo máy
e- Lắp xe ô tô ; g- Chăn nuôi gia súc ;
h- May quần áo
- GV cùng HS nhận xét chốt lại đúng
sai
Bài tập 3: Ghi dấu phẩy vào các câu sau:
a- ở trạm y tế xã các bác sỹ đang kiểm
tra sức khoẻ cho học sinh
b- Trên bến cảng tầu thuyền ra vào tấp
nập
Bài tập 4: Dành cho HS khá giỏi
- Viết một đoạn văn khoảng 3 - 4 câu
nói về ngời trí thức có sử dụng dấu phẩy,
dấu chấm và dấu chẩm hỏi
3.Củng cố - Dặn dò:
- GV tóm tắt nội dung bài
- Nhắc nhở HS chú ý khi dùng dấu câu
- 1 HS đọc đầu bài, HS khác theo dõi
- GV cho HS đọc đầu bài và làm vào vở nháp
- Cho 1 HS lên làm bảng
- 1 HS đọc đầu bài, HS khác đọc thầm
- GV yêu cầu HS làm bài vào vở
- 1 HS lên chữa
- HS làm bài vào vở và chữa bài
- HS làm bài vào vở
- Chấm, chữa bài
- Đọc đoạn văn đã viết
Toán tăng Hình tròn, tâm đờng kính, bán kính;
vẽ trang trí hình tròn I- Mục tiêu: