1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 3 tuan 22 cktkn

22 489 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nhà bác học và bà cụ
Chuyên ngành Ngữ Văn; Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 519,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê - đi - xơn rất giàu sángkiến, luôn mong muốn đợc đem khoa học để phục vụ con ngời  Giới thiệu bài - ghi đầu bài + GV hớng dẫn cá

Trang 1

Tuần 22: Ngày soạn 15 - 1 - 2010

Thứ hai ngày 18 tháng 1 năm 2010

Chào cờ Tập trung toàn trờng

- Hiểu nghĩa từ mới : Nhà bác học, cời móm mém

- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê - đi - xơn rất giàu sángkiến, luôn mong muốn đợc đem khoa học để phục vụ con ngời

 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

+ GV hớng dẫn cách ngắt, nghỉ đúng - HS nối tiếp đọc đoạn

+ GV gọi HS giải nghĩa - HS giải nghĩa từ mới

- GV: Ê - đi - xơn là nhà bác học nổi

tiếng ngời Mỹ Ông sinh năm 1847 mất

Trang 2

1937 ông đã cống hiến cho loài ngời hơn

1 ngàn sáng chế, tuổi trẻ của ông rất vất

vả…

+ Câu chuyện giữa Ê - đi - xơn và bà cụ

xảy ra vào lúc nào? - Xảy ra lúc Ê - đi - xơn vừa chế ra đènđiện…

* HS đọc thầm Đ2 + 3+ Bà cụ mong muốn điều gì ? - Bà mong muốn Ê - đi - xơn làm ra một

thứ xe không cần ngựa kéo lại đi rất êm.+ Vì sao cụ mong có chiếc xe không cần

ngựa kéo? - Vì xe ngựa rất xóc - đi xe ấy cụ sẽ bịốm+ Mong muốn của bà cũ gọi cho Ê - đi -

xơn ý nghĩ gì ?

- Chế tạo 1 chiếc xe chạy = dòng điện

* HS đọc thầm Đ4:

+ Nhỡ đâu mong ớc của cụ đợc thực

hiện ? - Nhờ óc sáng tạo kỳ diệu, sự quan tâm -> con ngời và la động miệt mài của nhà

bác học…

- Theo em khoa học mang lại lợi ích gì

* GV khoa học cải tạo T/g, cải thiện

cuộc sống của con ngời làm cho con

ng-ời sống tốt hơn

 Luyện đọc lại:

- GV hớng dẫn HS đọc đúng lời giải của

 HD học sinh dựng lại câu chuyện

theo vai.

- GV nhắc lại HS; nói lời nhân vật mình nhập

vai theo trí nhớ, kết hợp lời kể với động tác,

- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ?

* GV chốt lại: - Ê - đi - xơn rất quan tâm giúp đỡnguời già …

Ê - đi - xơn là nhà bác học vĩ đại, sáng chế

của ông cũng nh nhiều nhà khoa học góp

phần cải tạo thế giới…

* Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Trang 3

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS xem tờ lịch T1, 2,3 năm 2004+ Ngày 3 tháng 2 là thứ mấy? - Thứ 3

+ Ngày 8 tháng 3 là thứ mấy - Thứ 2

+ Ngày đầu tiên của T3 là thứ mấy ? - Thứ hai

+ Ngày cuối cùng của tháng 1 là thứ mấy - Thứ 4

+ Tháng 2 năm 2004 có bao nhiêu ngày ? - 29 ngày

 Bài 2 (Miệng)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- GV cho HS nối tiếp nhau trả lời câu hỏi - HS quan sát tờ lịch năm 2005, nêu

miệng kết quả

+ Ngày quốc tế thiếu nhi 1/6 là thứ mấy? - Thứ t

+ Ngày quốc khánh 2/9 là thứ mấy - Thứ sáu

+ Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 là thứ mấy - Thứ bảy

+ Sinh nhật em là ngày nào? tháng nào? - HS nêu

+ Thứ hai đầu tiên của năm 2005 là ngày nào - ngày 3

 Bài 3 : (Miệng)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm nháp - nêu miệng + Những tháng nào có 30 ngày ? - T4, 6, 9, 11

+ Những tháng nào có 31 ngày ? - T1, 3, 5, 7, 8, 10, 12

- HS nhận xét

 Bài 4 : (Nhóm)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm đại diện nhóm lên khoanhnhanh vào kết quả đúng

+ Tháng 8 có bao nhiêu ngày ? - 31 ngày

+ Ngày 30 tháng 8 là CN thì ngày 31 tháng 8

vào thứ 2 Vậy ngày 2 phải là thứ 4 - HS khoanh vào phần C…

4/

Củng cố - dặn dò:

- Nêu lại ND bài ? (1HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Đạo đức

Trang 4

2 HS biết c sử lịch sự khi gặp gỡ khách nớc ngoài.

3 HS có thái độ tôn trọng khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách nớc ngoài

n-ớc ngoài mà em biết (qua chứng kiến, qua

tivi, đài, báo)

- HS trao đổi theo cặp về 2 câu hỏitrên

- GV chia lớp làm 4 nhóm - Các nhóm thảo luận

- GV giao cho 2nhóm thảo luận 1 tình huống:

mà cần tự tin khi khách nớc ngoài hỏi

chuyện, ngay cả khi không hiểu ngôn ngữ củ

Trang 5

* Kết luận: a Cần chào hỏi khách niềm nở

II Địa điểm - ph ơng tiện:

- Địa điểm : Sân trờng ,vệ sinh sạch sẽ

- Phơng tiện: dây để nhảy

III Nội dung và phơng pháp lên lớp:

- HS tập theo tổ

- GV quan sát, sửa sai cho HS

- Cả lớp nhảy dây đồng loạt 1 lần

2 Chơi trò chơi "Lò cò tiếp sức"

- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại

Trang 6

x x x x

Toán Tiết 107: Hình tròn - tâm - đờng kính - bán kính

i Mục tiêu:

Giúp HS:

- Có biểu tợng về hình tròn, biết đợc tâm, bán kính, đờng kính của hình tròn

- Bớc đầu biết dùng compa để vẽ đợc hình tròn có tâm và bán kính cho trớc

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm nháp - nêu miệng kết quả + Nêu tên đờng kính, bán kính trong có

trong hình tròn? a) OM, ON, OP, OQ là bán kính MN,PQ là đờng kính

b) OA, OB là bán kính

AB là đờng kính

Trang 7

CD không qua O nên CD không là đờngkính từ đó IC, ID không phải là bán kính

- Nêu lại ND bài ? (HS)

- BTVN:3,2 VBT, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Tập viết:

I Mục tiêu:

- Củng cố cách viết chữ viết hoa P ( Ph) thông qua bài tập ứng dụng

1 Viết tên riêng Phan Bội Châu bằng chữ cỡ nhỏ

2 Viết câu ca dao bằng chữ cỡ nhỏ

*TH: GDHS tình yêu quê hơng đất nớc qua câu ca dao: Phá Tam Giang nối đờng raBắc /Đèo Hải Vân hớng mặt vào Nam

II Đồ dùng dạy - học:

- Mẫu chữ viết hoa P ( Ph).

- Các chữ: Phan Bội Châu và câu ca dao:

Phá Tam Giang nối đờng ra Bắc

Đèo Hải Vân hớng mặt vào Nam Trên dòng kẻ ô li

III Các hoạt động dạy- học:

 GTB - Ghi đầu bài:

 HD học sinh viết bảng con:

* Luyện viết chữ hoa:

- GV gọi HS đọc từ và câu ứng dụng - 1 HS đọc

- Tìm các chữ viết hoa có trong bài? P( Ph ), B, C ( Ch), T, G

( Gi) Đ, H, V, N.

- GV treo chữ mẫu Ph - HS nêu quy trình

- GV viết mẫu lên bảng vừa viết vừa nhắc

Trang 8

- HS viết bảng con Ph , T, V.

 GV quan sát, sửa sai cho HS

* Luyện viết từ ứng dụng:

+ Khoảng cách của các chữ viết nh thế nào? - Cách nhau con chữ O

- HS viết từ ứng dụng vào bảng con

- GV quan sát, sửa sai cho HS

* Luyện viết câu ứng dụng:

- GV giới thiệu về câu ứng dụng: Phá Tam

Giang ở tỉnh Thừa Thiên Huế dài khoảng

60 km…

- HS nghe

- Các chữ trong câu ứng dụng có độ cao nh

- HS viết vào bảng con: Phá, Bắc.

 GV sửa sai cho HS

 HD học sinh viết vào vở TV:

- HS viết bài vào vở

- GV quan sát, uốn nắn cho HS

 Chấm, chữa bài:

- GV thu bài chấm bài

- NX bài viết

4/ Củng cố- dặn dò:

- Nêu lại ND bài học

- Về nhà chuẩn bị bài sau

- Nêu đợc đặc điểm của các loại rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ

- Mô tả, phân biệt đợc các loại rễ

II.Chuẩn bị

- Một số loại rễ cây: rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ

II Các hoạt động dạy học:

1/ôđtc

2/ktbc- Nêu chức năng của thân cây?

- Nêu một số ích lợi của thân cây?

- HS + GV nhận xét

3/bài mới

 HĐ1 : Tìm hiểu các loại rễ cây

* Mục tiêu: HS nắm đợc đặc điểm các

loại rễ cây cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ

* Tiến hành:

- HS thảo luận nhóm

Trang 9

- GV chia lớp làm 4 nhóm

- GV phát cho mỗi nhóm 1 dễ cọc, 1 rễ

chùm

* GV kết luận: Cây có 2 loại dễ chính

là rễ cọc và rễ chùm.+ Rễ cọc có đặc

điểm là gồm 1 rễ to dài xung quanh rễ

có nhiều rễ con

+ Rễ chùm có đặc điểm là có những dài

mọc đều ta từ gốc thành chùm Ngoài 2

loại rễ này còn có loại rễ khác:

- HS quan sát rễ cây, thảo luận để tìm

điểm khác nhau của hai loại rễ

- GV phát cho mỗi nhóm 1 cây có rễ

phụ, 1 cây có rễ củ - HS quan sát và cho biết rễ này có gìkhác so với 2 loại rễ chính

- Đại diện nhóm trả lời

- Nhóm khác nhận xét

* GV kết luận

* Nêu đặc điểm của các loại rễ cây ? - HS nêu

* GV yêu cầu HS quan sát H3, 4, 5, 6,7 - HS quan sát

+ Hình vẽ cây gì? cây này có loại rễ gì? + H3: Cây hành có rễ chùm

+ H4: Cây đậu có rễ cọc+ H5: Cây đa có rễ phụ + H6: Cây cà rốt có rễ củ

+ H7: Cây trầu o có rễ phụ

 HĐ 2 : Thực hành - làm việc với

vật thật

- GV yêu cầu HS trng bày sản phẩm đã

su tầm đợc - HS làmviệc theo nhóm + Từng HS giới thiệu về loại rễ cây của

mình trong nhóm+ Đại diện các nhóm giới thiệu

- Theo em, khi đứng trớc gió to cây có rễ

và cây có rễ chùm cây nào đứng vững

- Đọc đúng một số từ ngữ: xe lửa, bắc cầu, đãi đỗ, Hàm Rồng

- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Hiểu các từ ngữ trong bài: Chum, ngòi , sông Mã

- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha nên thấy chiếc cầu chiếccầu do cha làm ra là đẹp nhất, đáng yêu nhất

3 Học thuộc lòng bài thơ

Trang 10

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh, ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK

III Các hoạt động dạy học:

1/ôđtc

2/ktbc- Kể lại chuyện: Nhà bác học và bà cụ ? (2HS)

- HS + GV nhận xét

3/bài mới

Hoạt động của cô Hoạt động của trò

 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.

- Cha gửi cho em nhỏ chiếc ảnh về cái

cầu nào ? đợc bắc qua dòng sông nào? - Cầu Hàm Rồng bắc qua sông Mã.

- GV: Cầu Hàm Rồng là chiếc cầu nổi

tiếng bắc qua hai bờ sông Mã trên con

đ-ờng vào thành phố Thanh Hoá…

- HS nghe

+ Từ chiếc cầu cha là,bạn nhỏ nghĩ đến

việc gì? - Bạn nghĩ đến những sợi tơ nhỏ nh chiếccầu giúp nhện qua chum nớc Bạn nghĩ

đến ngọn gió….+ Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu nào vì

sao? - Chiếc cầu trong tấm ảnh cầu HàmRồng vì đó là chiếc cầu do cha bạn và

các đồng nghiệp làm nên

+ Tìm câu thơ mà em thích nhất, giải

thích vì sao em thích nhất câu thơ đó ?

- HS phát biểu+ Bài thơ cho em thấy tình cảmcủa bạn

nhỏ với cha nh thế nào? - Bạn yêu cha, tự hào về cha vì vậy bạnthấy yêu nhất cái cầu do cha mình làm

- GV hớng dẫn HS đọc thuộc lòng - HS đọc theo dãy, nhóm, bàn

- 1 vài HS thi đọc thuộc

- HS nhận xét

- GV nhận xét ghi điểm

4/ Củng cố - dặn dò

- Nêu lại nội dung bài thơ ? (2HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Trang 11

i Mục tiêu:

- Dùng compa để vẽ ( theo mẫu) các hình trang trí hình tròn ( đơn giản) Qua đó các

em thấy cái đẹp qua những hình trang trí đó

D+ Bớc 1: GV hớng dẫn HS tự vẽ đợc hình

- Nêu lại ND bài? (1 HS)

- BTVN:2,3 VBT, chuẩn bị bài sau

1 Nghe và viết lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn Ê - đi - xơn

2 Làm đúng bài tập về âm, dấu thanh dễ lẫn (tr/ch; dấu hỏi/ dấu ngã) và giải đố

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2a

III Các hoạt động dạy học:

Trang 12

1/ô đ tc

2/ktbc: GV đọc: thuỷ chung, trung hiếu, chênh chếch, tròn trịa

(- 2HS lên bảng viết - cả lớp viết bảng con)

HS + GV nhận xét

3/bài mới

 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.

 Hớng dẫn HS nghe viết

* GV đọc ND đoạn văn một lần - HS theo dõi

- 2HS đọc lại

Những phát minh, sáng chế của Ê đi

-xơn có ý nghĩa nh thế nào ? - Ê - đi - xơn là ngời giàu sáng kiến vàluôn mong muốn mang lại điều tốt lành

cho con ngời

- Những chữ nào trong bài đợc viết hoa?

- Tên riêng Ê - đi - xơn viết nh thế nào? - Viết hoa chữ cái đầu tiên, có gạch nối

giữa các chữ

- GV đọc 1 số tiếng khó:

Ê - đi - xơn, lao động, trên trái đất - HS luyện viết bảng con

* GV đọc đoạn văn viết - HS nghe - viết bài vào vở

- GV quan sát, uấn nắn cho HS

* Chấm chữa bài

- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi

- GV thu vở - chấm điểm

 Hớng dẫn HS làm bài tập 2a.

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV cho HS quan sát tranh minh hoạ - 2HS lên bảng làm bài - lớp làm bài vào

- Nêu lại ND bài ? (1HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- 1 tờ giấy khổ to ghi lời giải bài tập 1:

- 2 hàng dấy viết 4 câu văn ở bài tập 2:

III Các hoạt động dạy học:

Trang 13

 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.

 HD làm bài tập.

* Bài tập 1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV nhắc HS: Dựa vào những bài tập

nghiên cứu, tiến sỹ

- nghiên cứu khoa học

- Nhà phát minh, kỹ s - Nghiên cứu khoa học, phát minh, chế

tạo máy móc, thiết kế nhà cửa, cầu cống

- HS đọc lại 4 câu văn ngắt nghỉ hơi rõ

- Cả lớp chữa bài vào vở

* Bài tập 3:

- GV giải nghĩa từ "phát minh" - HS nghe

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp đọc thầm lại truyện vui - làmbài vào nháp

- GV dán 2 băng giấy lên bảng lớp - 2 HS lên bảng thi làm bài

- HS nhận xét

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- 2 - 3 HS đọc lại truyện vui sau khi đãsửa dấu câu

+ Truyện này gây cời ở chỗ nào? - HS nêu

4/ Củng cố- dặn dò:

- Nêu nội dung bài? ( 1 HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bì bài sau

- Đánh giá tiết học

+ Tính hài hớc là ở câu trả lời của ngờianh "không có điện thì anh em mìnhphải thắp đèn dầu để xem vô tuyến,không có điện thì làm gì có vô tuyến?

Trang 14

II Địa điểm, ph ơng tiện:

- Điạ điểm: Trên sân trờng, VS an toàn nơi tập

- Phơng tiện: còi, dây nhảy

III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:

- HS tập nhảy dây theo tổ

- GV quan sát, sửa sai

- GV tổ chức thi xem HS nào nhảy

- HS biết cách đan nong đôi

- Đan đợc nong đôi đúng quy trình kỹ thuật

- HS yêu thích đan nan

II Chuẩn bị:

- 1 tấm bìa đan nong đôi có nan dọc và nan ngang khác màu

Trang 15

- 1tấm nam đan nong mốt.

- Tranh quy trình và sơ đồ đan nong đôi

- Các nan đan mẫu 3 màu khác nhau

- Giấy màu, kéo, thớc……

III Các hoạt động dạy học:

1/ô đ tc

2/ktbc

3/bài mới

 HĐ 1: - GV giới thiệu dan nong đôi - HS quan sát

+ Hãy so sánh kích thớc của 2 tấm đan nong

- GV nêu tác dụng và cách đan nong đôi trong

thực tế

 HĐ 2: GV h ớng dẫn mẫu - HS quan sát

- Bớc 1: Kẻ cắt các nan đan - Cắt nan dọc: Cắt

1 hình vuông có cạnh 9 ô sau đó cắt 9 nan dọc - HS quan sát

- Cắt 7 nan ngang và 4 nan nẹp xung quanh có

chiều rộng 1ô, chiều dài 9 ô

Bớc2: Đan nongđô- Cách đan nong đôi là cất 2

nan, đè 2 nan và lệch nhau 1 nan dọc giữa 2

hàng nan ngang liền kề

+ Đan nan ngang 1: Nhấc nan dọc 2,3 và 6,7,

luồn nan 1 và dồn nan cho khít

+ Đan nan ngang 2: Nhấc nan 3,4 và 7,8 luồn

đan thứ 2, dồn nan cho khít

+ Đan nan ngang 3: Nhấc nan dọc 1,4,5,8,9

luồn nan 3, dồn nan cho khít - HS quan sát

+ Đan nan thứ 4: Nhấc nan dọc 1,2,5,6,9 luồn

nan thứ 4 và dồn nan khít

+ Đan nan 5: Giống nan 1

+ Đan nan 6: giống nan 2

+ Đan nan 7: giống nan 3

- Bớc 3: Dán nẹp xung quanh - Dùng 4 nan

còn lại dán đợc 4 cạnh của tấm đan để đợc tấm

đan nong đôi

1 Nghe và viết đúng, trình bày đúng, đẹp đoạn văn: Một nhà thông thái

2 Tìm đúng các từ (theo nghĩa đã cho) chứa tiếng bắt đầu bằng r/d/gi hoặc vần ớt

Trang 16

ơc/-II Đồ dùng dạy học:

- 4 tờ phiếu kẻ bảng để HS làm bài tập

III Các hoạt động dạy học:

1/ôđtc

2/ktbc GV đọc: Chăm chỉ, cha truyền, chẻ lạt (HS viết bảng con)

-> GV + HS nhận xét

3/bài mới

Hoạt động của cô Hoạt động của trò

 Giới thiệu bài - ghi đầy bài:

 HD học sinh nghe - viết:

* HD học sinh chuẩn bị

- 2HS đọc - 1HS đọc phần chú giải

- HS quan sát ảnh Trơng Vĩnh Ký

+ Những chữ nào trong đoạn văn cần viết hoa

? - Những chữ đầu dòng,sau dấuchấm và tên riêng

- GV đọc 1 số từ khó

Trơng Vĩnh Ký, nghiên cứu, giá ttrị - HS viết vào bảng con

- GV quan sát, sửa sai cho HS

GV quan sát, uấn nắn cho HS

* Chấm, chữa bài:

- GV đọc lại đoạn viết - HS đổi vở soát lỗi

- GV thu vở chấm điểm

 HD thu vở chấm điểm

 Bài tập 3 (a) - GV gọi HS nêu yêu cầu 2 HS nêu yêu cầu

- GV phát phiếu cho các nhóm - HS làm bài theo nhóm

- Đại diện các nhóm dán bài lênbảng lớp

- Nêu ND chính của bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Toán:

Trang 17

+ TÝnh: Nh©n lÇn lît tõ ph¶i sangtr¸i.

- GV gäi HS lªn b¶ng lµm - 1 HS lªn b¶ng + líp lµm nh¸p

1034

x 2

2068 -> VËy 1034 x 2 =2068

- VËy 2125 x 3 = 6375 - HS võa lµm võa nªu c¸ch tÝnh

* Cñng cè gi¶i to¸n cã lêi v¨n

Trang 18

- Yêu cầu HS làm vở + HS len bảng, Bài giải

Số viên gạch xây 4 bức tờng là

2 nghìn x 2 = 4 nghìn

vậy 2000 x 2 = 4000-> GV nhận xét

I Mục tiêu:

- Sau bài học, HS biết nêu chức năng của rễ cây

- Kể ra mốt số ích lợi của rễ cây

- GV nêu câu hỏi

- nói lại việc làm theo yêu cầu của SGK

- Giải thích tại sao không có rễ thì cây không

sống đợc

- Theo bạn rễ cây có chức năng gì?

- Đại diện nhóm nêu kết quả

- Các nhóm khác nhận xét, bổ xung

* GV kết luận: Rễ cây đâm xuống đất để hút

nớc và muối khoáng đồng thời còn bám chặt

vào đất giúp cho cây không bị đổ

 HĐ 2 : Làm việc theo cặp

* Mục tiêu: Kể ra những lợi ích của 1 số rễ

cây

* Tiến hành:

+ Thảo luận theo cặp theo một số câu hỏi có

trong phiếu + 2HS quay mặt vào nhau và chỉ làrễ của các cây có trong hình 2, 3,

4,5 (85) Những rễ đó đợc sử dụng

để làm gì ?

- GV gọi HS nêu kết qủa - Đại diện nhóm trả lời

- HS thi đua đặt ra những câu hỏi và

Ngày đăng: 31/10/2013, 05:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn. - giao an lop 3 tuan 22 cktkn
Hình tr òn (Trang 6)
Hình tròn tâm A bán kính AC và  phần - giao an lop 3 tuan 22 cktkn
Hình tr òn tâm A bán kính AC và phần (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w