- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê - đi - xơn rất giàu sángkiến, luôn mong muốn đợc đem khoa học để phục vụ con ngời Giới thiệu bài - ghi đầu bài + GV hớng dẫn cá
Trang 1Tuần 22: Ngày soạn 15 - 1 - 2010
Thứ hai ngày 18 tháng 1 năm 2010
Chào cờ Tập trung toàn trờng
- Hiểu nghĩa từ mới : Nhà bác học, cời móm mém
- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê - đi - xơn rất giàu sángkiến, luôn mong muốn đợc đem khoa học để phục vụ con ngời
Giới thiệu bài - ghi đầu bài
+ GV hớng dẫn cách ngắt, nghỉ đúng - HS nối tiếp đọc đoạn
+ GV gọi HS giải nghĩa - HS giải nghĩa từ mới
- GV: Ê - đi - xơn là nhà bác học nổi
tiếng ngời Mỹ Ông sinh năm 1847 mất
Trang 21937 ông đã cống hiến cho loài ngời hơn
1 ngàn sáng chế, tuổi trẻ của ông rất vất
vả…
+ Câu chuyện giữa Ê - đi - xơn và bà cụ
xảy ra vào lúc nào? - Xảy ra lúc Ê - đi - xơn vừa chế ra đènđiện…
* HS đọc thầm Đ2 + 3+ Bà cụ mong muốn điều gì ? - Bà mong muốn Ê - đi - xơn làm ra một
thứ xe không cần ngựa kéo lại đi rất êm.+ Vì sao cụ mong có chiếc xe không cần
ngựa kéo? - Vì xe ngựa rất xóc - đi xe ấy cụ sẽ bịốm+ Mong muốn của bà cũ gọi cho Ê - đi -
xơn ý nghĩ gì ?
- Chế tạo 1 chiếc xe chạy = dòng điện
* HS đọc thầm Đ4:
+ Nhỡ đâu mong ớc của cụ đợc thực
hiện ? - Nhờ óc sáng tạo kỳ diệu, sự quan tâm -> con ngời và la động miệt mài của nhà
bác học…
- Theo em khoa học mang lại lợi ích gì
* GV khoa học cải tạo T/g, cải thiện
cuộc sống của con ngời làm cho con
ng-ời sống tốt hơn
Luyện đọc lại:
- GV hớng dẫn HS đọc đúng lời giải của
HD học sinh dựng lại câu chuyện
theo vai.
- GV nhắc lại HS; nói lời nhân vật mình nhập
vai theo trí nhớ, kết hợp lời kể với động tác,
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ?
* GV chốt lại: - Ê - đi - xơn rất quan tâm giúp đỡnguời già …
Ê - đi - xơn là nhà bác học vĩ đại, sáng chế
của ông cũng nh nhiều nhà khoa học góp
phần cải tạo thế giới…
* Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Trang 3- GV gọi HS nêu yêu cầu
- 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS xem tờ lịch T1, 2,3 năm 2004+ Ngày 3 tháng 2 là thứ mấy? - Thứ 3
+ Ngày 8 tháng 3 là thứ mấy - Thứ 2
+ Ngày đầu tiên của T3 là thứ mấy ? - Thứ hai
+ Ngày cuối cùng của tháng 1 là thứ mấy - Thứ 4
+ Tháng 2 năm 2004 có bao nhiêu ngày ? - 29 ngày
Bài 2 (Miệng)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- GV cho HS nối tiếp nhau trả lời câu hỏi - HS quan sát tờ lịch năm 2005, nêu
miệng kết quả
+ Ngày quốc tế thiếu nhi 1/6 là thứ mấy? - Thứ t
+ Ngày quốc khánh 2/9 là thứ mấy - Thứ sáu
+ Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 là thứ mấy - Thứ bảy
+ Sinh nhật em là ngày nào? tháng nào? - HS nêu
+ Thứ hai đầu tiên của năm 2005 là ngày nào - ngày 3
Bài 3 : (Miệng)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm nháp - nêu miệng + Những tháng nào có 30 ngày ? - T4, 6, 9, 11
+ Những tháng nào có 31 ngày ? - T1, 3, 5, 7, 8, 10, 12
- HS nhận xét
Bài 4 : (Nhóm)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm đại diện nhóm lên khoanhnhanh vào kết quả đúng
+ Tháng 8 có bao nhiêu ngày ? - 31 ngày
+ Ngày 30 tháng 8 là CN thì ngày 31 tháng 8
vào thứ 2 Vậy ngày 2 phải là thứ 4 - HS khoanh vào phần C…
4/
Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài ? (1HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
Đạo đức
Trang 42 HS biết c sử lịch sự khi gặp gỡ khách nớc ngoài.
3 HS có thái độ tôn trọng khi gặp gỡ, tiếp xúc với khách nớc ngoài
n-ớc ngoài mà em biết (qua chứng kiến, qua
tivi, đài, báo)
- HS trao đổi theo cặp về 2 câu hỏitrên
- GV chia lớp làm 4 nhóm - Các nhóm thảo luận
- GV giao cho 2nhóm thảo luận 1 tình huống:
mà cần tự tin khi khách nớc ngoài hỏi
chuyện, ngay cả khi không hiểu ngôn ngữ củ
Trang 5* Kết luận: a Cần chào hỏi khách niềm nở
II Địa điểm - ph ơng tiện:
- Địa điểm : Sân trờng ,vệ sinh sạch sẽ
- Phơng tiện: dây để nhảy
III Nội dung và phơng pháp lên lớp:
- HS tập theo tổ
- GV quan sát, sửa sai cho HS
- Cả lớp nhảy dây đồng loạt 1 lần
2 Chơi trò chơi "Lò cò tiếp sức"
- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại
Trang 6x x x x
Toán Tiết 107: Hình tròn - tâm - đờng kính - bán kính
i Mục tiêu:
Giúp HS:
- Có biểu tợng về hình tròn, biết đợc tâm, bán kính, đờng kính của hình tròn
- Bớc đầu biết dùng compa để vẽ đợc hình tròn có tâm và bán kính cho trớc
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm nháp - nêu miệng kết quả + Nêu tên đờng kính, bán kính trong có
trong hình tròn? a) OM, ON, OP, OQ là bán kính MN,PQ là đờng kính
b) OA, OB là bán kính
AB là đờng kính
Trang 7CD không qua O nên CD không là đờngkính từ đó IC, ID không phải là bán kính
- Nêu lại ND bài ? (HS)
- BTVN:3,2 VBT, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Tập viết:
I Mục tiêu:
- Củng cố cách viết chữ viết hoa P ( Ph) thông qua bài tập ứng dụng
1 Viết tên riêng Phan Bội Châu bằng chữ cỡ nhỏ
2 Viết câu ca dao bằng chữ cỡ nhỏ
*TH: GDHS tình yêu quê hơng đất nớc qua câu ca dao: Phá Tam Giang nối đờng raBắc /Đèo Hải Vân hớng mặt vào Nam
II Đồ dùng dạy - học:
- Mẫu chữ viết hoa P ( Ph).
- Các chữ: Phan Bội Châu và câu ca dao:
Phá Tam Giang nối đờng ra Bắc
Đèo Hải Vân hớng mặt vào Nam Trên dòng kẻ ô li
III Các hoạt động dạy- học:
GTB - Ghi đầu bài:
HD học sinh viết bảng con:
* Luyện viết chữ hoa:
- GV gọi HS đọc từ và câu ứng dụng - 1 HS đọc
- Tìm các chữ viết hoa có trong bài? P( Ph ), B, C ( Ch), T, G
( Gi) Đ, H, V, N.
- GV treo chữ mẫu Ph - HS nêu quy trình
- GV viết mẫu lên bảng vừa viết vừa nhắc
Trang 8- HS viết bảng con Ph , T, V.
GV quan sát, sửa sai cho HS
* Luyện viết từ ứng dụng:
+ Khoảng cách của các chữ viết nh thế nào? - Cách nhau con chữ O
- HS viết từ ứng dụng vào bảng con
- GV quan sát, sửa sai cho HS
* Luyện viết câu ứng dụng:
- GV giới thiệu về câu ứng dụng: Phá Tam
Giang ở tỉnh Thừa Thiên Huế dài khoảng
60 km…
- HS nghe
- Các chữ trong câu ứng dụng có độ cao nh
- HS viết vào bảng con: Phá, Bắc.
GV sửa sai cho HS
HD học sinh viết vào vở TV:
- HS viết bài vào vở
- GV quan sát, uốn nắn cho HS
Chấm, chữa bài:
- GV thu bài chấm bài
- NX bài viết
4/ Củng cố- dặn dò:
- Nêu lại ND bài học
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- Nêu đợc đặc điểm của các loại rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ
- Mô tả, phân biệt đợc các loại rễ
II.Chuẩn bị
- Một số loại rễ cây: rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ
II Các hoạt động dạy học:
1/ôđtc
2/ktbc- Nêu chức năng của thân cây?
- Nêu một số ích lợi của thân cây?
- HS + GV nhận xét
3/bài mới
HĐ1 : Tìm hiểu các loại rễ cây
* Mục tiêu: HS nắm đợc đặc điểm các
loại rễ cây cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ
* Tiến hành:
- HS thảo luận nhóm
Trang 9- GV chia lớp làm 4 nhóm
- GV phát cho mỗi nhóm 1 dễ cọc, 1 rễ
chùm
* GV kết luận: Cây có 2 loại dễ chính
là rễ cọc và rễ chùm.+ Rễ cọc có đặc
điểm là gồm 1 rễ to dài xung quanh rễ
có nhiều rễ con
+ Rễ chùm có đặc điểm là có những dài
mọc đều ta từ gốc thành chùm Ngoài 2
loại rễ này còn có loại rễ khác:
- HS quan sát rễ cây, thảo luận để tìm
điểm khác nhau của hai loại rễ
- GV phát cho mỗi nhóm 1 cây có rễ
phụ, 1 cây có rễ củ - HS quan sát và cho biết rễ này có gìkhác so với 2 loại rễ chính
- Đại diện nhóm trả lời
- Nhóm khác nhận xét
* GV kết luận
* Nêu đặc điểm của các loại rễ cây ? - HS nêu
* GV yêu cầu HS quan sát H3, 4, 5, 6,7 - HS quan sát
+ Hình vẽ cây gì? cây này có loại rễ gì? + H3: Cây hành có rễ chùm
+ H4: Cây đậu có rễ cọc+ H5: Cây đa có rễ phụ + H6: Cây cà rốt có rễ củ
+ H7: Cây trầu o có rễ phụ
HĐ 2 : Thực hành - làm việc với
vật thật
- GV yêu cầu HS trng bày sản phẩm đã
su tầm đợc - HS làmviệc theo nhóm + Từng HS giới thiệu về loại rễ cây của
mình trong nhóm+ Đại diện các nhóm giới thiệu
- Theo em, khi đứng trớc gió to cây có rễ
và cây có rễ chùm cây nào đứng vững
- Đọc đúng một số từ ngữ: xe lửa, bắc cầu, đãi đỗ, Hàm Rồng
- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu các từ ngữ trong bài: Chum, ngòi , sông Mã
- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha nên thấy chiếc cầu chiếccầu do cha làm ra là đẹp nhất, đáng yêu nhất
3 Học thuộc lòng bài thơ
Trang 10II Đồ dùng dạy học:
- Tranh, ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
1/ôđtc
2/ktbc- Kể lại chuyện: Nhà bác học và bà cụ ? (2HS)
- HS + GV nhận xét
3/bài mới
Hoạt động của cô Hoạt động của trò
Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
- Cha gửi cho em nhỏ chiếc ảnh về cái
cầu nào ? đợc bắc qua dòng sông nào? - Cầu Hàm Rồng bắc qua sông Mã.
- GV: Cầu Hàm Rồng là chiếc cầu nổi
tiếng bắc qua hai bờ sông Mã trên con
đ-ờng vào thành phố Thanh Hoá…
- HS nghe
+ Từ chiếc cầu cha là,bạn nhỏ nghĩ đến
việc gì? - Bạn nghĩ đến những sợi tơ nhỏ nh chiếccầu giúp nhện qua chum nớc Bạn nghĩ
đến ngọn gió….+ Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu nào vì
sao? - Chiếc cầu trong tấm ảnh cầu HàmRồng vì đó là chiếc cầu do cha bạn và
các đồng nghiệp làm nên
+ Tìm câu thơ mà em thích nhất, giải
thích vì sao em thích nhất câu thơ đó ?
- HS phát biểu+ Bài thơ cho em thấy tình cảmcủa bạn
nhỏ với cha nh thế nào? - Bạn yêu cha, tự hào về cha vì vậy bạnthấy yêu nhất cái cầu do cha mình làm
- GV hớng dẫn HS đọc thuộc lòng - HS đọc theo dãy, nhóm, bàn
- 1 vài HS thi đọc thuộc
- HS nhận xét
- GV nhận xét ghi điểm
4/ Củng cố - dặn dò
- Nêu lại nội dung bài thơ ? (2HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Trang 11i Mục tiêu:
- Dùng compa để vẽ ( theo mẫu) các hình trang trí hình tròn ( đơn giản) Qua đó các
em thấy cái đẹp qua những hình trang trí đó
D+ Bớc 1: GV hớng dẫn HS tự vẽ đợc hình
- Nêu lại ND bài? (1 HS)
- BTVN:2,3 VBT, chuẩn bị bài sau
1 Nghe và viết lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn Ê - đi - xơn
2 Làm đúng bài tập về âm, dấu thanh dễ lẫn (tr/ch; dấu hỏi/ dấu ngã) và giải đố
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2a
III Các hoạt động dạy học:
Trang 121/ô đ tc
2/ktbc: GV đọc: thuỷ chung, trung hiếu, chênh chếch, tròn trịa
(- 2HS lên bảng viết - cả lớp viết bảng con)
HS + GV nhận xét
3/bài mới
Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
Hớng dẫn HS nghe viết
* GV đọc ND đoạn văn một lần - HS theo dõi
- 2HS đọc lại
Những phát minh, sáng chế của Ê đi
-xơn có ý nghĩa nh thế nào ? - Ê - đi - xơn là ngời giàu sáng kiến vàluôn mong muốn mang lại điều tốt lành
cho con ngời
- Những chữ nào trong bài đợc viết hoa?
- Tên riêng Ê - đi - xơn viết nh thế nào? - Viết hoa chữ cái đầu tiên, có gạch nối
giữa các chữ
- GV đọc 1 số tiếng khó:
Ê - đi - xơn, lao động, trên trái đất - HS luyện viết bảng con
* GV đọc đoạn văn viết - HS nghe - viết bài vào vở
- GV quan sát, uấn nắn cho HS
* Chấm chữa bài
- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi
- GV thu vở - chấm điểm
Hớng dẫn HS làm bài tập 2a.
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV cho HS quan sát tranh minh hoạ - 2HS lên bảng làm bài - lớp làm bài vào
- Nêu lại ND bài ? (1HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- 1 tờ giấy khổ to ghi lời giải bài tập 1:
- 2 hàng dấy viết 4 câu văn ở bài tập 2:
III Các hoạt động dạy học:
Trang 13 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
HD làm bài tập.
* Bài tập 1:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- GV nhắc HS: Dựa vào những bài tập
nghiên cứu, tiến sỹ
- nghiên cứu khoa học
- Nhà phát minh, kỹ s - Nghiên cứu khoa học, phát minh, chế
tạo máy móc, thiết kế nhà cửa, cầu cống
- HS đọc lại 4 câu văn ngắt nghỉ hơi rõ
- Cả lớp chữa bài vào vở
* Bài tập 3:
- GV giải nghĩa từ "phát minh" - HS nghe
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp đọc thầm lại truyện vui - làmbài vào nháp
- GV dán 2 băng giấy lên bảng lớp - 2 HS lên bảng thi làm bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- 2 - 3 HS đọc lại truyện vui sau khi đãsửa dấu câu
+ Truyện này gây cời ở chỗ nào? - HS nêu
4/ Củng cố- dặn dò:
- Nêu nội dung bài? ( 1 HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bì bài sau
- Đánh giá tiết học
+ Tính hài hớc là ở câu trả lời của ngờianh "không có điện thì anh em mìnhphải thắp đèn dầu để xem vô tuyến,không có điện thì làm gì có vô tuyến?
Trang 14II Địa điểm, ph ơng tiện:
- Điạ điểm: Trên sân trờng, VS an toàn nơi tập
- Phơng tiện: còi, dây nhảy
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:
- HS tập nhảy dây theo tổ
- GV quan sát, sửa sai
- GV tổ chức thi xem HS nào nhảy
- HS biết cách đan nong đôi
- Đan đợc nong đôi đúng quy trình kỹ thuật
- HS yêu thích đan nan
II Chuẩn bị:
- 1 tấm bìa đan nong đôi có nan dọc và nan ngang khác màu
Trang 15- 1tấm nam đan nong mốt.
- Tranh quy trình và sơ đồ đan nong đôi
- Các nan đan mẫu 3 màu khác nhau
- Giấy màu, kéo, thớc……
III Các hoạt động dạy học:
1/ô đ tc
2/ktbc
3/bài mới
HĐ 1: - GV giới thiệu dan nong đôi - HS quan sát
+ Hãy so sánh kích thớc của 2 tấm đan nong
- GV nêu tác dụng và cách đan nong đôi trong
thực tế
HĐ 2: GV h ớng dẫn mẫu - HS quan sát
- Bớc 1: Kẻ cắt các nan đan - Cắt nan dọc: Cắt
1 hình vuông có cạnh 9 ô sau đó cắt 9 nan dọc - HS quan sát
- Cắt 7 nan ngang và 4 nan nẹp xung quanh có
chiều rộng 1ô, chiều dài 9 ô
Bớc2: Đan nongđô- Cách đan nong đôi là cất 2
nan, đè 2 nan và lệch nhau 1 nan dọc giữa 2
hàng nan ngang liền kề
+ Đan nan ngang 1: Nhấc nan dọc 2,3 và 6,7,
luồn nan 1 và dồn nan cho khít
+ Đan nan ngang 2: Nhấc nan 3,4 và 7,8 luồn
đan thứ 2, dồn nan cho khít
+ Đan nan ngang 3: Nhấc nan dọc 1,4,5,8,9
luồn nan 3, dồn nan cho khít - HS quan sát
+ Đan nan thứ 4: Nhấc nan dọc 1,2,5,6,9 luồn
nan thứ 4 và dồn nan khít
+ Đan nan 5: Giống nan 1
+ Đan nan 6: giống nan 2
+ Đan nan 7: giống nan 3
- Bớc 3: Dán nẹp xung quanh - Dùng 4 nan
còn lại dán đợc 4 cạnh của tấm đan để đợc tấm
đan nong đôi
1 Nghe và viết đúng, trình bày đúng, đẹp đoạn văn: Một nhà thông thái
2 Tìm đúng các từ (theo nghĩa đã cho) chứa tiếng bắt đầu bằng r/d/gi hoặc vần ớt
Trang 16ơc/-II Đồ dùng dạy học:
- 4 tờ phiếu kẻ bảng để HS làm bài tập
III Các hoạt động dạy học:
1/ôđtc
2/ktbc GV đọc: Chăm chỉ, cha truyền, chẻ lạt (HS viết bảng con)
-> GV + HS nhận xét
3/bài mới
Hoạt động của cô Hoạt động của trò
Giới thiệu bài - ghi đầy bài:
HD học sinh nghe - viết:
* HD học sinh chuẩn bị
- 2HS đọc - 1HS đọc phần chú giải
- HS quan sát ảnh Trơng Vĩnh Ký
+ Những chữ nào trong đoạn văn cần viết hoa
? - Những chữ đầu dòng,sau dấuchấm và tên riêng
- GV đọc 1 số từ khó
Trơng Vĩnh Ký, nghiên cứu, giá ttrị - HS viết vào bảng con
- GV quan sát, sửa sai cho HS
GV quan sát, uấn nắn cho HS
* Chấm, chữa bài:
- GV đọc lại đoạn viết - HS đổi vở soát lỗi
- GV thu vở chấm điểm
HD thu vở chấm điểm
Bài tập 3 (a) - GV gọi HS nêu yêu cầu 2 HS nêu yêu cầu
- GV phát phiếu cho các nhóm - HS làm bài theo nhóm
- Đại diện các nhóm dán bài lênbảng lớp
- Nêu ND chính của bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Toán:
Trang 17+ TÝnh: Nh©n lÇn lît tõ ph¶i sangtr¸i.
- GV gäi HS lªn b¶ng lµm - 1 HS lªn b¶ng + líp lµm nh¸p
1034
x 2
2068 -> VËy 1034 x 2 =2068
- VËy 2125 x 3 = 6375 - HS võa lµm võa nªu c¸ch tÝnh
* Cñng cè gi¶i to¸n cã lêi v¨n
Trang 18- Yêu cầu HS làm vở + HS len bảng, Bài giải
Số viên gạch xây 4 bức tờng là
2 nghìn x 2 = 4 nghìn
vậy 2000 x 2 = 4000-> GV nhận xét
I Mục tiêu:
- Sau bài học, HS biết nêu chức năng của rễ cây
- Kể ra mốt số ích lợi của rễ cây
- GV nêu câu hỏi
- nói lại việc làm theo yêu cầu của SGK
- Giải thích tại sao không có rễ thì cây không
sống đợc
- Theo bạn rễ cây có chức năng gì?
- Đại diện nhóm nêu kết quả
- Các nhóm khác nhận xét, bổ xung
* GV kết luận: Rễ cây đâm xuống đất để hút
nớc và muối khoáng đồng thời còn bám chặt
vào đất giúp cho cây không bị đổ
HĐ 2 : Làm việc theo cặp
* Mục tiêu: Kể ra những lợi ích của 1 số rễ
cây
* Tiến hành:
+ Thảo luận theo cặp theo một số câu hỏi có
trong phiếu + 2HS quay mặt vào nhau và chỉ làrễ của các cây có trong hình 2, 3,
4,5 (85) Những rễ đó đợc sử dụng
để làm gì ?
- GV gọi HS nêu kết qủa - Đại diện nhóm trả lời
- HS thi đua đặt ra những câu hỏi và