1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tu chon toan 7 cuc hay 2011-2012

45 148 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 2,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 3- hình Ngày soạn: 9/ 9 / 2010Hai đờng thẳng vuông góc A.Mục tiêu - Hs nắm vững định nghĩa, tính chất hai góc đối đỉnh, định nghĩa, tính chất hai đ-ờng thẳng vuông góc và làm đợc

Trang 1

Tuần 1- Đại số Ngày soạn: 25 / 8 /

3 Quy tắc dấu ngoặc“ ”

Trong Q quy tắc “dấu ngoặc” tơng tự trong Z

− ta đợc:

Trang 2

d) x- [172 - (−73 + 35)] = −31

III DÆn dß, híng dÉn vÒ nhµ:

Trang 3

Tuần 3- hình Ngày soạn: 9/ 9 / 2010

Hai đờng thẳng vuông góc A.Mục tiêu

- Hs nắm vững định nghĩa, tính chất hai góc đối đỉnh, định nghĩa, tính chất hai

đ-ờng thẳng vuông góc và làm đợc các bài tập vận dụng kiến thức liên quan

0 ' ' '

'

y O x

yy xx yy

Trang 4

M AB d

2 1

(Ta nói A và B đối xứng nhau qua d)

II bài tập

Bài 1: Điền vào chỗ trống ( ) trong các phát biẻu sau:

a) Đờng thẳng xx' vuông góc với đờng thẳng yy' khi ……… và trong các góc tạothành có ……… và đợc ký hiệu ………

b) Đờng thẳng xy đi qua ……… của AB và ……… gọi là đờng trung trực của

đoạn thẳng AB

c) Điểm A và điểm B đối xứng nhau qua đờng thẳng xy' nếu đờng thẳng ………

là đờng ……… của đoạn thẳng AB

Bài 2: Xác định câu đúng, sai trong các câu sau Hãy vẽ hình minh hoạ cho mỗi

trờng hợp:

a) Hai đờng thẳng vuông góc với nhau thì cắt nhau

b) Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc với nhau

c) Đờng trung trực của đoạn thẳng thì vuông góc với đoạn thẳng ấy

d) Đờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng là đờng trung trực của đoạn thẳng đó.e) Đờng trung trực của đoạn thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy

Bài 3: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn

a) Vẽ đờng thẳng qua B vuông góc với AC tại H

b) Vẽ đờng thẳng qua C vuông góc với AB tại K

c) Gọi O là giao điểm của hai đờng thẳng BH và CK Dùng thớc đo góc xác định

số đo của góc tạo bởi hai đờng thẳng AO và BC Kết luận gì về hai đờng thẳng AO và BC

Bài 4: Cho góc bẹt AOB, trên nửa mặt phẳng bờ Ab vẽ các tia OC, OD sao cho

Bài 5: Vẽ hai đờng thẳng a và b vuông góc với nhau tại M Trên đờng thẳng a lấy

các điểm A, B phân biệt sao cho MA = MB Trên đờng thẳng b lấy điểm C, D phân biệt sao cho MC = MD Tìm các đờng trung trực trong hình vẽ

Bổ sung:

Cặp góc x ˆ O yx ' y Oˆ ' có Ox⊥

Ox'; Oy⊥Oy' => x ˆ O yx ' y Oˆ ' là cặp

góc có cạnh tơng ứng vuông góc

Trang 5

Tuần 3- Đại số Ngày soạn:16 / 9 / 2010

luỹ thừa của một số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Ôn tập củng cố kiến thức về luỹ thừa của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng thực hiện thành thạo các phép toán

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Bảng phụ

III Tiến trình lên lớp:

1 Kiểm tra bài cũ:

? Viết dạng tổng quát luỹ thừa cua một số hữu tỉ?

?Nêu một số quy ớc và tính chất của luỹ thừa?

2 Bài mới:

GV dựa vào phần kiểm tra bài cũ chốt

lại các kiến thức cơ bản

GV đa ra bảng phụ bài tập 1, HS suy nghĩ

trong 2’ sau đó đứng tại chỗ trả lời

3 4

1 5 5

Trang 6

2 = ⇒ 32 = 2n.4 ⇒ 25 = 2n.22

⇒ 25 = 2n + 2 ⇒ 5 = n + 2 ⇒ n = 3

b, n

625 5

1

2

1 2

1 2

1 3

1 1 2

1

2 2

4 )

243 3

27 )

45 5 3 ) 25

1 5

1 )

384 2

2 2 5 ) 1024

2 5 2 2

3 )

1 1

) 405

3 7 3 3

2 )

27

8 3

1 2 )

9

4 5 , 2 )

2

2 1

3

2 1 1

3 1

3 2

+

n x

y x x

x x

x x

x x

r q

p o

n m

x x

k i

x h

x g

Trang 7

Tuần 5- Đại số Ngày soạn:24 / 9 / 2010

Nhân, chia số hữu tỷ giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ

* Mục tiêu

- Hs nắm đợc quy tắc nhân, chia số hữu tỉ, tính chất của phép nhân số hữu tỉ, làm

thành thạo các bài toán về nhân, chia số hữu tỉ

- Định nghĩa về giá trị tuyệt đối, các bài tập về giá trị tuyệt đối và cộng trừ, nhân

chia số thập phân

* Nội dung

A Nhân, chia số hữu tỷ

I Kiến thức cơ bản

1 Nhân, chia hai số hữu tỷ

+) Quy tắc nhân chia hai số hữu tỷ x; y

c a

2

)

(1-4 3

2

) (1-100 99

2

)c) (

5

3

− +9

) > 0;

Trang 8

B giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

I Kiến thức cơ bản

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ

* Định nghĩa: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ x là khoảng cách từ điểm x tới điểm

+ 0 = m (m ≥ 0) thì 0 = ± m+ x ≤ m (m ≥ 0) ⇔ - m ≤ x ≤ m

4 ( : 8

,

0

2

5 : ) 25

1 34

Bài 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức

Trang 9

Tuần 6- Hình Ngày soạn:29 / 9 / 2010

góc tạo bởi một đờng thẳngcắt hai đờng thẳng

Hai đờng thẳng song song

A.Mục tiêu

- Khi có một đờng thẳng cắt hai đờng thẳng hs phải chỉ ra đợc các cặp góc so le

trong, cặp góc đồng vị

- Nắm đợc định nghĩa, dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song, từ đó tính đợc

số đo góc, chứng tỏ hai đờng thẳng song song

1 3

2 2 1

1

180 ˆ

ˆ

ˆ ˆ

ˆ ˆ ˆ

ˆ

B A

B A

B A B

trong và nói rõ số đo mỗi góc

c) Viết tên một cặp góc trong cùng phía và nói rõ số đo mỗi góc

d) Viết tên một cặp góc ngoài cùng phía và cho biết tổng số đo hai góc đó

Hai đờng thẳng song song

I Kiến thức cơ bản

Trang 10

1 Định nghĩa

=

⇔ ' ' '

b a N

M

N M

N M

N a

c

M a

c

o

//

180 2 ˆ 1

ˆ

2 ˆ 2

ˆ

3 ˆ 1

Bài 1: Hãy chứng tỏ a//b bằng nhiều cách.

Bài 2: Hãy chứng tỏ AB// CD

Bài 3(BTVN) Cho x Aˆy= 40O Trên tia đối của tia Ax lấy điểm B Kẻ tia Bz sao cho tia Ay nằm trong x ˆ B zx Bˆz= 40O

Câu 1: Vẽ hai đờng thẳng xx’ và yy’ cắt

nhau tại điểm O tạo thành góc xOy = 350

1 2 3

1 2 3

b) Viết tên các cặp góc đối đỉnh

c) Viết tên các cặp góc kề bù

Câu 2:

Cho hình vẽ, biết d // d’ và góc B4= 1350: Tính góc; A4 ; B2 và A1

Hỡnh 25a

4

3 2 1

4

1 B

A

d' d

Trang 11

Tuần 7- Đại số Ngày soạn: 7 /10 / 2010

A mục tiêu

- Hs nắm vững định nghĩa tỉ lệ thức, tính chất của tỷ số, tính chất của dãy tỉ số

bằng nhau

- Vận dụng lý thuyết làm thành thạo các bài tập về tỷ lệ thức.

- Biết cách viết một số dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và

a = Trong đó a;b;c;dQ;b≠ 0 ;d ≠ 0 ; Ta còn viết: a:b = c:d

Trong đó: a;d - ngoại tỷ c; b - trung tỷ

2 Tính chất

- Nếu

d

c b

a = thì a.d = b.cvà ngợc lại

- Nếu

d

c b

a

= thì

b

d a

c c

d a

b d

b c

a = thì

md mb

mc ma md mb

mc ma d b

c a d b

c a d

c b

a

= +

+

= + +

+ +

=

=

=

e d b

e c a f d b

e c a f d b

e c a f

e d

c b a

(Với giả thiết cả tỷ lệ thức đều có nghĩa)

1 − và

20

4 : 18

2

1 : 2

1

6

2 : 3

1 1

c)

5

2 : 5

2

và : 1 2

1

6

5 : 13

2

2

1 6 : 5 3

Bài 2: Tìm các tỷ số bằng nhau trong các tỷ số sau rồi lập thành tỷ lệ thức

50

1 , 3

; 3 , 6 : 25 , 4 3

2

7 : 6 , 1

; 7 : 6 12

7 : 5

3 1

1 3

5 2

1

+

+

= +

+

x

x x

2 3

+

= +

+

x

x x

x

Trang 12

Bµi 6: Cho

d

c b

a = (b;d ≠0) chøng minh r»nga)

d c

c b a

b

a− = −

c)

d c

d c b a

b a

2 2

2

d)

d c

d c b a

b a

2

2 2

e)

d c

d c b a

b a

2 3

3 5 2 3

3 5

+

= +

b a cd

c a bd

c a d b

+

2 2

2 2 2 2

2 2

8 11

3 7 8

11

3 7

d c

cd c

b a

ab a

+

=

− +

2 2

2 2

2

2

d b

d b c a

c a

y x

tÝnh

y x

=

=

28 2 5

21 6 10

z y x

z y x

10 3

21 7 8

z y x

z y x

=

=

49 5

4 4

3 3 2

z y x

z y x

3

8

3 7

6 5 4

z y x

z y

=

=

9 2

5 4 3

2 2

2 y z x

z y x

2

4

3 3

2 2

1

z y x

z y

2 3

3

5 7

4 4

3

z y x

z y

4 5

3 2

z y x

z y

x

Bµi 9( BTVN):

Cho

3 7 4

z y

6 3 2

5 2

+ +

T×m 3 sè

Trang 13

Tuần 8- hình Ngày soạn: 14 /10 / 2010

đờng thẳng song song

I Mục tiêu :

- Ôn tập về quan hệ đờng thẳng vuông góc, song song.

- Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày

- Phát triển t duy trừu tợng và t duy logic cho học sinh.

II Chuẩn bị của gv và hs:

- GV: Bảng phụ hoặc máy chiếu projector, thớc kẻ, phấn

- HS: SGK, SBT, đồ dùng học tập

IV tiến trình dạy học :

1/ Kiểm tra bài cũ : Nêu định lý về đt vuông góc với một trong hai đt song song? Vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận ?

2/ Bài mới :

Hoạt động của Gv và Hs Nội dung

Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới :

Gv kiểm tra kết quả

Nêu tên bốn cặp đt song song?

+Xác định trung điểm H của AB

+ Qua H dựng đt d vuông góc với AB

Bài 4: ( bài 57)

a O

bQua O kẻ đt d // a

Ta có : ∠A1 = ∠O1 (sole trong)

Trang 14

Gọi Hs lên bảng trình bày lại bài giải?

Bài 5: Làm câu a, câu b, c, d: hớng dẫn

Gv treo hình 41 lên bảng

Yêu cầu Hs vẽ vào vở

Tóm tắt đề bài dới dạng giả thiết, kết luận?

Nhìn hình vẽ xét xem góc E1 và góc C nằm ở

vị trí nào ?

Suy ra tính góc E1 ntn?

Gv hớng dẫn Hs cách ghi bài giải câu a

Tơng tự xét xem có thể tính số đo của ∠G2

ntn?

Gv kiểm tra cách trình bày của Hs

Xét mối quan hệ giữa ∠G2 và ∠G3?

Tổng số đo góc của hai góc kề bù?

Số đo của ∠ACD đợc tính ntn?

Hs suy nghĩ và nêu cách tính số đo của ∠

d’’

a/ Số đo của E 1 ?

Ta có: d’ // d’’ (gt) => ∠C = ∠E1 ( soletrong)

∠ B6 = ∠BDC (đồng vị) => ∠ B6 = ∠G3 = 70°

Trang 15

Tuần 9 - đại số Ngày soạn:22 /10 / 2010

54 1 54 , 1 )

63 ( , 0

6363 , 0

11

7

3

2 9

6 1 10

6 6 , 0 3

, 0

48 1 48 , 1 14

, 0 150

21

20

3 15 , 0 4

12 12423 5 423 12 , 5 001

, 0 999

1

110

29 990

261 990

2 263 63

2 , 0 01

39 39 , 0 1

121

; 55

4

; 37

8

; 1024

9

; 40000

13

;

; 75

5 2 4 , 2 9

4 2 1 3

Trang 18

Tuần 11 - đại số Ngày soạn: 4 /11 / 2010

Trang 19

SỐ VÔ TỈ, KHÁI NIỆM CĂN BẬC HAI, SỐ THỰC

I/ MỤC TIÊU: Sau khi học xong chủ đề, học sinh có khả năng:

+Hiểu được thế nào là số vô tỉ, căn bậc hai và số thực là gì

+ Biết sử dụng đúng kí hiệu

+ Biết được số thực là tên gọi chung cho số vô tỉ và số hữu tỉ Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N, Z, Q đến R

II/ CÁC TÀI LIỆU HỖ TRỢ:

+ Sách giáo khoa và sách bài tập Toán 7-

+ Một số sách bồi dưỡng cho học sinh yếu kém, phát triển cho học sinh khá giỏi

III/ NỘI DUNG:

1/ Tóm tắt lý thuyết:

+ Số vô tỉ là số chỉ viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn Số 0 không phải là số vô tỉ

+ Căn bậc hai của một số a không âm là một số x không âm sao cho x2 = a

Ta kí hiệu căn bậc hai của a là a Mỗi số thực dương a đều có hai căn bậc hai là

a và - a Số 0 có đúng một căn bậc hai là 0 Số âm không có căn bậc hai

+ Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là I Số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ Do đó

người ta kí hiệu tập hợp số thực là R = I È Q.

+ Một số giá trị căn đặc biệt cần chú ý:

0 0; 1 1; 4 2; 9 3; 16 4; 25 5; 36 6 = = = = = = =

+ Số thực có các tính chất hoàn toàn giống tính chất của số hữu tỉ

+ Vì các điểm biểu diễn số thực đã lấp dầy trục số nên trục số được gọi là trục số thực

2/ Bài tập:

Bài 1:Nếu 2x=2 thì x2 bằng bao nhiêu?

Bài 2: Trong các số sau đây, số nào có căn bậc hai? Tìm căn bậc hai của chúng nếu

Trang 20

49 + − 2 − +

3

2 5 : 16

25 3 69 , 1 7 3 2 64

Bµi tập thêm (: Tính giá trị biểu thức.

D =

C =

Trang 21

Số vô tỷ Khái niệm về căn bậc hai

R

3 Khái niệm về căn bậc hai

* Định nghĩa: Căn bậc hai của số không âm a là số x sao cho

x2=a, a>0, a có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau

Trang 22

x 9 0,36 (-4)2 106

16 9

16 9

x x >

II Bµi tËp tù luËn

Bµi 1: TÝnh c¸c c¨n thøc sau (kh«ng dïng m¸y tÝnh)

81

64 , 0

; 0001 , 0

; 12

;

25

16

; 8 6 3

; 1225

; 10

3

2 5 : 16

25 3 69 , 1 7 3 2 64

Bµi 3: T×m x biÕt

a)

10

13 121

81 2

69 ,

10

9 64

16

81 ,

3 20

1 5

Trang 23

Tuần 12 - đại số Ngày soạn: 12 /11 / 2010

d) an.a2 =

A: an+2 B: (2a)n+2 C: (a.a)2n D: an2 E: a2ne) 50 =

9

; 2)

5

4 5 , 4 25

7 : 456 , 1 18

8 1 28

5 5 : 13 ,

62 3

1 4 : 5 , 19 9 , 1 3

1 3

5)

21

16 5 , 0 23

4 21

5 23

4

1 + − + + ; 6)

3

1 33 7

3 3

1 19 7

Trang 24

3

1 3

1 9

1 25 7

5 : 4

1 15

6

1 3

1 ) 3 ( : 5

3 5 ,

5 6 4

1 3 : 7

4 : 008 , 1 25

0 3

2

) 2 , 0 (

3

1 2 2

1 1 5

7 : 75 , 1 5

3 4 ) 6 , 0 (

3

1 2

16 7

5 : 196

5 : 5

1 1 64

16 144

25 5

1 1 24

121 : 5

1 1

5 1 2

1 1 4

3 1

14)

1

2 2

1 2

1 2

+ +

+

2 2

) 1 ( 2

4 12 2

3

39 4

3 8 75 ,

5 3

2 3

2 169

5 2 ).

4 (

2 49

4 2

2

1 3 5 , 0 2

1 3

1 3

4 ) 12 ( 4 , 3 2

1 3

20)

6

5 1 : 3

2 23 37 , 1 : 81 , 17

88 , 0 : 4 , 2 75 , 0 18 3

1 26 375 , 47 : 5 , 4

3 1 3

2 : 3

2 2

= 8) 3:52x=1:0,01

3

2 2 : 25 , 0 2

3

+

= +

x

x x

x

; 11)

5

4 7

3 5

1

1 x+ = − ; 12)

10

21 5

4

3 2 2

1

5

2 4 3

2 −x = + x

21)

4

3 2 3 3

2x− = − ; 22) ( )

81

1 3

4x− 2 = ; 23) 3x+ 3x+ 2 = 810; 24) 7x+ 7 2x+ 3 = 344

Trang 25

25) 0

3

1 1 4

3 3

1 1 : 21

1 1 2 3 5

1 3

1 : 15

5 3

4 8

5 3

2 3

1 7

14

9 4

15 3

2 2

1 4

3 5

3 2

1 8

5 4

3

5 3 4

3 2

1 1 3

2 2

1 4

3 3

2

1 2 2

1 3

2 4 3

4 3 2 2

x x

= 21

21 7

y x

y x

= 60 3

1 2

y x y x

3 2

xy

y x

5 3

2

2 y x

y x

2 1 :

y x

y x

= 270 5

3

35 6

y x

y x

3

1 8

3

y x

y x

=

=

14 2 3

5 8 3

z y x

z y x

3 3

2 2 1

y x

z y x

6

5 4

3 2

1

y x z

z y

x

Trang 26

=

4 , 2 2 3

7 5

4 3

z y x

z y

y x

=

=

106 2

4 3

3 7

5 4

z y x

z y

y x

Bài 4:

1) Số học sinh ba khối 7,8,9 tỷ lệ với 10,9,8 Biết rằng số học sinh khối 8 ít hơn

số học sinh khối 6 là 50 Tính số học sinh mỗi khối

2) Tổng kết năm học, ba khối 6,7,8 của một trờng có tất cả 480 học sinh giỏi Số học sinh giỏi của ba khối 6,7,8 tỷ lệ với 5,4,3 Tính số học sinh giỏi mỗi khối

3) Ba lớp 7A1, 7A2, 7A3 trồng cây Số cây trồng đợc của ba lớp tơng ứng tỷ lệ với 3,4,5 Tính số cây trồng của mỗi lớp biết rằng tổng số cây trồng đợc của hai lớp 7A1 và 7A3 hơn số cây trồng đợc của 7A2 là 40 cây

5 3 2

xyz

z y x

2 3

z y x

z y

y x

=

=

6 3

2

6 3

4 3

z y x

z y

y x

6

5 4

3 2

1

z y x

z y

=

=

9

68 2

6 4 3

2 2

2 y z x

z y x

9) y+x z+5 = x+z y−11= x+z y+6= x+1y+z

3

1 2 2

a = chứng minh rằng1)

d c

d c b a

b a

c a d b

c a

3 2

3 2 2

2

= + +

d c

b a cd

c a bd

3 7 8 11

3 7

d c

cd c b a

ab a

d c b

a

b a

4 3

17 11 4

3

17 11

+

=

− +

Trang 27

Bài 3:

1) Một số tiền gồm 56 tờ bạc loại 2.000, 5.000 và 10.000 trị giá mỗi loại tiền trên

đều bằng nhau Hỏi mỗi loại có bao nhiêu tờ

2) Ba quầy sách có tất cả 850 cuốn Biết rằng số sách ở quầy thứ nhất bằng

2

3

số sách ở quầy thứ hai Số sách ở quầy thứ hai và quầy thứ ba tỷ lệ với 3 và 5 Tính số sách

ở mỗi quầy

3) Gạo đợc cha trong 3 kho theo tỷ lệ

5

1 1 : 2

1 2 : 3 ,

1 Gạo trong kho 2 nhiều hơn trong kho 1 là 43,2 tấn Sau 1 tháng tiêu thụ hết ở kho thứ nhất là 40%, ở kho thứ hai là 30%, ở kho thứ ba là 25% số gạo có trong mỗi kho Hỏi trong 1 tháng đã tiêu thụ hết bao nhiêu tấn gạo

Bài 4: Tìm giá trị nhỏ nhất

c a c

b c

b

a

+

= +

x x

4)

1

5 3 +

Trang 29

Ngày 18 / 11/ 2010

Trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác

cạnh cạnh cạnh– – (c-c-c)

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh của 2 tam giác

- Biết cách vẽ một tam giác biết 3 cạnh của nó Biết sử dụng trờng hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh để chứng minh 2 tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc t-

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Tiến trình bài giảng:

* Các kiến thức cần nhớ

Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

∆ABC = ∆A’B’C’

* Ví dụ 1: cho tam giác ABC có AB = AC

Gọi D là trung điểm cuả BC

Vậy ∆ADB = ∆ADC (c.c.c)

b) vì ∆ADB = ∆ADC (câu a)

nên ∠DAB = ∠DAC (hai góc tơng ứng)

mà tia AD nằm giữa hai tia AB và AC, do đó AD là tia phân giác của góc BAC

c) Cũng do ∆ADB = ∆ADC nên ∠ADB = ∠ADC (hai góc tơng ứng)

Mà ∠ADB = ∠ADC = 1800 9hai góc kề bù), do đó

A'

C B

A

D

A

C B

Trang 30

a) TÝnh gãc BDC;

b) Chøng minh CD // AB

4) Cho tam gi¸c ABC cã AC > AB Trªn

c¹nh AC lÊy ®iÓm E sao cho CE = AB

B

Trang 31

tuần 14: Ngày soạn: 25 / 11/ 2010

Chú ý: y tỷ lệ thuận với x theo hệ số tỷ lệ k

Thì x tỷ l thuận với y theo hệ số tỷ lệ

k

1

Hay hai đại lợng đó tỷ lệ thuận với nhau

2 Tính chất

Nếu hai đại lợng tỷ lệ thuận với nhau thì

- Tỷ số hai giá trị tơng ứng của chúng không đổi

- Tỷ số hai giá trị bất kỳ của đại lợng này bằng tỷ số hai giá trị tơng ứng của đại ợng kia

l-Nếu y tỷ lệ thuận với x theo hệ số tỷ lệ k (k≠0)

y x

2 1

2

1 2

1

x

x y

y

3

1 3

1

x

x y

Bài 2: Mỗi khẳng định sau đúng hay sai

Hai đại lợng x và y tỷ lệ thuận với nhau nếu các giá trị tơng ứng của chúng đợc cho bởi bảng

a)

b)

Trang 32

x -7 -6 -5 -4 -3 -2

II Bài tập tự luận

Bài 1: Cho x và y là hai đại lợng tỷ lệ thuận Biết x1; x2 là hai giá trị của x; y1; y2

là hai giá trị tơng ứng của y

x1 + x2 = -1; y1 + y2 = 5

a) Hãy biểu diễn y theo x

b) Điền vào chỗ trống trong bảng sau

2

1 1

Bài 2: Trong một biểu lao động trồng cây, ba lớp 7A, 7B, 7C có tất cả 118 học

sinh tham gia Số cây trồng đợc của lớp 7A, 7B tỷ lệ với 3 và 4 Số cây trồng đợc của lớp 7B và 7C tỷ lệ với 5 và 6 Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh tham gia trồng cây, biết mỗi học sinh đều trồng cùng một số cây nh nhau

Bài 3: Tìm 3 phân số tối giản, biết tổng của chúng là

24

7

12 và tử của chúng tỷ lệ với 3; 5; 7; mẫu của chúng tỷ lệ với 2; 3; 4

Bài 4: Ba máy xay đợc 230 tạ thóc Số ngày làm việc của các máy tỷ lệ với 3, 4,

5 Năng suất trong một ngày của các máy tỷ lệ với 5, 4, 3 Hỏi mỗi máy xay đợc bao nhiêu tạ thóc

Ngày đăng: 19/10/2014, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w