1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA hình 8 kỳ 2

154 283 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 154
Dung lượng 2,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU : - Hs nắm được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành - Biết cách c/m diện tích hình thang, hình bình hành theo công thức đã học - Hs vẽ được hbh hay hcn có S bằng

Trang 1

TIẾT 33

§4 DIỆN TÍCH HÌNH THANG

I MỤC TIÊU :

- Hs nắm được công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành

- Biết cách c/m diện tích hình thang, hình bình hành theo công thức đã học

- Hs vẽ được hbh hay hcn có S bằng S của một hbh cho trước

- Yêu cầu hs c/m định lí về S hình thang, hbh

-Yêu cầu hs làm quen với phương pháp đặc biệt hóa

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS :

SGK + g/án + compa + thước

III.TIẾN TRÌNH DẠY VÀ HỌC :

1 Ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ :

Phát biểu công thức tính diện tích tam giác ?

3 Hoạt động dạy và học :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV- HS NỘI DUNG GHI BẢNG

+ Cho hs nhắc lại công thức tính SD ,

Trang 2

+ Từ hthang ABCD, nối A với C, từ C

a b h 2

H1CH

D

ah

Trang 3

Cho hs làm VD

a/ Tam giác có cạnh bằng a Muốn có

S= a.b thì chiều cao ứng với cạnh a= ?

ECD

23

31

Trang 4

Gv tóm tắt lại các cách xây dựng côngthức tính S hthang , S hbh từ S hcn và S D

4 Hướng dẫn về nhà :

+ Làm BT 28,29,30,31/126 SGK

* HD Bài 30 :

Nêu CT tính S hai hình, có những mối quan hệ nào về các yếutố trong CT đó ÞBM ? MC

IV Rút kinh nghiệm

………

……… ………

………

TIẾT 34

a

h 1

S ah 2

=

a

b h

a b

S h 2 +=

h a

S ah =

a b

S ab =

Trang 5

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2011

§5 DIỆN TÍCH HÌNH THOI

I MỤC TIÊU :

Hs nắm được công thức tính diện tích hình thoi

Hs biết được 2 cách tính diện tích hình thoi trong giải toán

Hs biết tính diện tích tứ giác có 2 đường chéo vuông góc

2 Kiểm tra bài cũ :

a/ Viết công thức tính S trong mỗi hình sau :

b/ Hình thoi có những tính chất nào ? Nêu dấu hiệu nhận biết hình thoi ? Vậy công thức tính Shình thoi theo 2 đường chéo như thế nào ?

3 Hoạt động dạy và học :

ba

Trang 6

+ Cho hs làm ?1 theo nhóm

- Gv gợi ý như SGK

- Gọi hs lên bảng trình bày

+ Từ đó em hãy suy ra công thức

tính S củ tứ giác có 2 đường chéo

vuông góc theo độ dài 2 đường

1 BD.AC 2

=

+ Em hãy viết công thức tính S

hình thoi theo độ dài 2 đường chéo

NE

M

Trang 7

2 ABCD

A

D

C

BI

P

BI

MA

Q

Trang 8

TIẾT 35

Trang 9

Luyện tập

I- Mục tiêu :

+ Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích hình thang

- Hiểu đợc để chứng minh định lý về diện tích hình thang

+ Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích hình

thang

- Biết cách vẽ hình chữ nhật hay hình bình hành có diện tích bằng diện tích hình bình hành cho trớc HS có kỹ năng vẽ hình

+ Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

III- Tiến trình bài dạy

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

I- Kiểm tra:

- Phát biểu định lý và viết công thức tính

diện tích của hình thang?

II- Bài mới ( Tổ chức luyện tập)

IGEF, IGUR, GEU, IFR

Bài 29

Hai hình thang AEFG, EBCF có hai

Trang 10

Chữa bài 30

H G

I K

F E

B A

Chữa bài 31

Bài tập 32/SBT

Biết S = 3375 m2

HĐ 2: Tổng kết

Cho HS nhắc lại các kiến thức vừa học ,

nêu lại các công thức tính diện tích các

hình đã học

III- Củng cố:

đáy bằng nhau, có cùng đờng cao nên hai hình đó có diện tích bằng nhau

Mà SABCD = SABFE + SEFCD

= SGHFE – SAGE- SBHF + SEFIK + SFIC

+SEKD

= SGHFE+ SEFIK = SGHIK

Vậy diện tích hình thang bằng diện tích hình chữ nhật có một kích thớc

là đờng TB của hình thang kích thớc còn lại là chiều cao của hình thang

Bài 31

Các hình có diện tích bằng nhau là: + Hình 1, hình 5, hình 8 có diện tích bằng 8 ( Đơn vị diện tích)+ Hình 2, hình 6, hình 9 có diện tích bằng 6( Đơn vị diện tích)+ Hình 3, hình 7 có diện tích bằng 9 ( Đơn vị diện tích)

Bài tập 32/SBT Diện tích hình thang là:

( 50+70) 30 : 2 = 1800 ( m2) Diện tích tam giác là:

3375 – 1800 = 1575 ( m2)

Trang 11

45 + 30 = 75 (m) §¸p sè : x = 75m

D Rót kinh nghiÖm

………

………

TIẾT 36

Trang 12

Đ3 Diện tích đa giác

I-Mục tiêu

+ Kiến thức: HS nắm vững công thức tính diện tích các đa giác đơn giản( hình

thoi, hình chữ nhật, hình vuông, hình thang).Biết cách chia hợp lý các đa giác cần tìm diện tích thành các đa giác đơn giản có công thức tính diện tích

- Hiểu đợc để chứng minh định lý về diện tích hình thoi

+ Kỹ năng: Vận dụng công thức và tính chất của diện tích để tính diện tích đa

giác, thực hiện các phép vẽ và đo cần thiết để tính diện tích HS có kỹ năng vẽ,

đo hình

+Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

III- Tiến trình bài dạy

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

I- Kiểm tra:

II- Baì mới

* HĐ1: Giới thiệu bài mới

Ta đã biết cách tính diện tích của các

hình nh: diện tích ∆ diện tích hình chữ

nhật, diện tích hình thoi, diện tích

thang Muốn tính diện tích của một đa

giác bất kỳ khác với các dạng trên ta

làm nh thế nào? Bài hôm nay ta sẽ

nghiên cứu

A

Trang 13

* HĐ2: Xây dựng cách tính S đa giác

1) Cách tính diện tích đa giác

- GV: dùng bảng phụ

Cho ngũ giác ABCDE bằng phơng

pháp vẽ hình Hãy chỉ ra các cách khác

nhau nhng cùng tính đợc diện tích của

đa giác ABCDE theo những công thức

tính diện tích đã học

- GV: Chốt lại

- Muốn tính diện tích một đa giác bất

kỳ ta có thế chia đa giác thành các

tanm giác hoặc tạo ra một tam giác nào

đó chứa đa giác Nếu có thể chia đa

giác thành các tam giác vuông, hình

thang vuông, hình chữ nhật để cho việc

tính toán đợc thuận lợi

- Sau khi chia đa giác thành các hình có

công thức tính diện tích ta đo các cạnh

các đờng cao của mỗi hình có liên quan

đến công thức rồi tính diện tích của

SABCDE = SABE + SBEC+ SECD

C2: S ABCDE = SAMN - (SEDM + SBCN)

C3:Chia ngũ giác thành tam giác

vuông và hình thang rồi tính tổng

Trang 14

hình vẽ tạo ra để tính diện tích là ít nhất

- Bằng phép đo chính xác và tính toán

hãy nêu số đo của 6 đoạn thẳng CD,

DE, CG, AB, AH, IK từ đó tính diện

tích các hình AIH, DEGC, ABGH

D Rút kinh nghiệm

………

………

TIẾT 37

Trang 15

Đ1 Định lý ta let trong tam giác

I- Mục tiêu :

+Kiến thức: HS nắm vững kiến thức về tỷ số của hai đoạn thẳng, từ đó hình

thành về khái niệm đoạn thẳng tỷ lệ

-Từ đo đạc trực quan, qui nạp không hoàn toàn giúp HS nắm chắc ĐL thuận của

Ta lét

+ Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét vào việc tìm các tỷ số bằng nhau trên hình

vẽ sgk

+Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ - HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

III- Tiến trình bài dạy

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I- Kiểm tra:

Nhắc lại tỷ số của hai số là gì? Cho ví

dụ?

II- Bài mới

* HĐ1: Giới thiệu bài

Ta đã biết tỷ số của hai số còn giữa hai

đoạn thẳng cho trớc có tỷ số không, các

tỷ số quan hệ với nhau nh thế nào? bài

hôm nay ta sẽ nghiên cứu

* HĐ2: Hình thành định nghĩa tỷ số

của hai đoạn thẳng

1) Tỷ số của hai đoạn thẳng

GV: Đa ra bài toán ?1 Cho đoạn thẳng

AB = 3 cm; CD = 5cm Tỷ số độ dài của

hai đoạn thẳng AB và CD là bao nhiêu?

- HS trả lời câu hỏi của GV

1) Tỷ số của hai đoạn thẳng

A B

C D

Trang 16

ta nói AB, CD tỷ lệ với A'B', C'D'

- GV cho HS phát biểu định nghĩa:

* HĐ3: Tìm kiến thức mới

3) Định lý Ta lét trong tam giác

GV: Cho HS tìm hiểu bài tập ?3

đo

* Chú ý: Tỷ số của hai đoạn thẳng

không phụ thuộc vào cách chọn đơn

3) Định lý Ta lét trong tam giác

Nếu đặt độ dài các đoạn thẳng bằng nhau trên đoạn AB là m, trên đoạn

' ' 5 ' ' 3

Trang 17

- GV: khi có một đờng thẳng // với 1

cạnh của tam giác và cắt 2 cạnh còn lại

của tam giác đó thì rút ra kết luận gì?

3,5

5 4

C

B A

a 10

x 3

5

a//BC CB

A

C' B'

C B

A

Trang 18

của định lý Ta let

Trang 19

I- Mục tiêu

- Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talet Vận dụng

định lý để xác định các cắp đờng thẳng song song trong hình vẽ với số liệu đã cho

+ Hiểu cách chứng minh hệ quả của định lý Ta let Nắm đợc các trờng hợp có thể sảy ra khi vẽ đờng thẳng song song cạnh

- Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét đảo vào việc chứng minh hai đờng thẳng

song song Vận dụng linh hoạt trong các trờng hợp khác

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

- T duy biện chứng, tìm mệnh đề đảo và chứng minh, vận dụng vào thực tế, tìm

ra phơng pháp mới để chứng minh hai đờng thẳng song song

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke - Ôn lại địmh lý Ta lét

III- Tiến trình bài dạy

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

a) Ta có: AB'

AB

?

9 6 4

x

E D

C B

A

C'' C' B'

A

Trang 20

cm, lấy trên cạnh AB điểm B', lấy trên

cạnh AC điểm C' sao cho AB' = 2cm;

DE//BC; EF//AB b) Tứ giác BDEF là hình bình hành vì

định lý Talet

GT ∆ABC ; B'C' // BC

14 10 7

6 3

F

E D

C B

A

D

C' B'

C B

A

Trang 21

cặp tơng ứng // của 2 tam giác ADE &

* HĐ4: Hệ quả của định lý Talet

2) Hệ quả của định lý Talet

- Từ nhận xét phần c của ?2 hình thành

hệ quả của định lý Talet

- GV: Em hãy phát biểu hệ quả của

định lý Talet HS vẽ hình, ghi GT,KL

- GVhớng dẫn HS chứng minh ( kẻ

C’D // AB)

- GV: Trờng hợp đờng thẳng a // 1

cạnh của tam giác và cắt phần nối dài

của 2 cạnh còn lại tam giác đó, hệ quả

x = PQ ⇔ =x ⇒ = =

c) x = 5,25

Trang 22

LuyÖn tËp

I- Môc tiªu

Trang 23

- Kiến thức: HS nắm vững và vận dụng thành thạo định lý định lý Talet thuận và

đảo Vận dụng định lý để giải quyết những bài tập cụ thể từ đơn giản đến hơi khó

- Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lét thuận, đảo vào việc chứng minh tính toán

biến đổi tỷ lệ thức

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- Giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên hệ với thực tiễn

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

D E 1,5 1,8

Trang 24

- So s¸nh kÕt qu¶ tÝnh to¸n cña c¸c

Bµi 14

x B

B x A

Trang 25

X

B a C H

B' a' C'

Trang 26

D Rót kinh nghiÖm

………

………

TIẾT 40

Trang 27

của tam giác

I- Mục tiêu:

- Kiến thức: Trên cơ sở bài toán cụ thể, cho HS vẽ hình đo đạc, tính toán, dự

đoán, chứng minh, tìm tòi và phát triển kiến thức mới

- Bớc đầu vận dụng định lý để tính toán các độ dài có liên quan đến đờng phân giác trong và phân giác ngoài của tam giác

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke- Ôn lại địmh lý Ta lét

iii- Tiến trình bài dạy

- GV: Giới thiệu bài:

Bài hôm nay ta sẽ cùng nhau nghiên

cứu đờng phân giác của tam giác có

tính chất gì nữa và nó đợc áp dụng ntn

Trang 28

- Theo em ta có thể tạo ra đờng thẳng //

bằng cách nào? Vậy ta chứng minh nh

thế nào?

- HS trình bày cách chứng minh

2) Chú ý:

- GV: Đa ra trờng hợp tia phân giác góc

ngoài của tam giác

D B'

DC = AB

AC ( AB ≠ AC )

- GV: Vì sao AB ≠ AC

* Định lý vẫn đúng với tia phân giác

góc ngoài của tam giác

Ta có: ^ ^

CAE BAE= (gt)vì BE // AC nên ^ ^

Trang 29

- HS lµm viÖc theo nhãm nhá

- §¹i diÖn c¸c nhãm tr¶ lêi

x

8,5 5

3 H

F E

D Rót kinh nghiÖm

………

………

TIẾT 41

LuyÖn tËp

M

E D

C B

A

Trang 30

I- Mục tiêu:

- Kiến thức: - Củng cố vững chắc, vận dụng thành thạo định lý về tính chất đờng

phân giác của tam giác để giẩi quyết các bài toán cụ thể từ đơn giản đến khó

- Kỹ năng: - Phân tích, chhứng minh, tính toán biến đổi tỷ lệ thức.

- Bớc đầu vận dụng định lý để tính toán các độ dài có liên quan đến đờng phân giác trong và phân giác ngoài của tam giác

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

- Giáo dục cho HS tính thực tiễn của toán học và những bài tập liên hệ với thực tiễn

II-ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke Ôn lại tính chất đờng phân giác của tam giác

Iii- Tiến trình bài dạy

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1- Kiểm tra

Phát biểu định lý đờng phân giác

của tam giác?

Trang 31

b) Nếu đờng thẳng a đi qua giao

điểm O của hai đờng chéo AC và

- GV: Hãy so sánh diện tích ∆ABM

với diện tích ∆ABC ?

+ Hãy so sánh diện tích ∆ABDvới

( Đờng cao hạ từ D xuống AB, AC bằng nhau, hay sử dụng định lý đờng phân giác)

* ∆

= +

ABD ABC

Trang 32

định lý talet và tính chất đờng phân

giác của tam giác

V- H ớng dẫn về nhà

- Làm bài 22/ sgk

- Hớng dẫn: Từ 6 góc bằng nhau, có

thể lập ra thêm những cặp góc bằng

nhau nào? Có thể áp dụng định lý

đờng phân giác của tam giác

D Rút kinh nghiệm

………

………

TIẾT 42

đồng dạng

I- Mục tiêu :

Trang 33

- Kiến thức: - Củng cố vững chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng Về

cách viết tỷ số đồng dạng Hiểu và nắm vững các bớc trong việc chứng minh

định lý

- Kỹ năng: - Bớc đầu vận dụng định nghĩa 2∆ đồng dạng để viết đúng các góc

t-ơng ứng bằng nhau, các cạnh tt-ơng ứng tỷ lệ và ngợc lại

- Vận dụng hệ quả của định lý Talet trong chứng trong chứng minh hình học

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

- HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

Iii Tiến trình bài dạy

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trang 34

*H§4: T×m hiÓu kiÕn thøc míi.

- GV: Cho HS lµm bµi tËp ?3 theo

∆A'B'C' ∆ A''B''C''th× ∆ABC ∆ A''B''C''

Trang 35

vµ ∆ABC cã 3 cÆp c¹nh t¬ng øng tØ lÖ

AM AN MN

AB = AC = BC VËy ∆AMN ∼ ∆ABC

* Chó ý: §Þnh lý cßn trong trêng hîp ®t

a c¾t phÇn kÐo dµi 2 c¹nh cña tam gi¸c

vµ song song víi c¹nh cßn l¹i

b = ; 2

b k

c = 1 2

a

k k c

⇒ =

∆ABC ∆A''B''C'' theo tû sè k1.k2

Trang 36

Luyện tập

I- Mục tiêu bài giảng:

- Kiến thức: - Củng cố vững chắc định nghĩa về hai tam giác đồng dạng Về

cách viết tỷ số đồng dạng

- Kỹ năng: - Vận dụng thành thạo định lý: " Nếu MN//BC; M ∈AB & N∈AC

Trang 37

⇒ ∆AMN ∼ ∆ABC'' để giải quyết đợc BT cụ thể( Nhận biết cặp tam giác đồng dạng).

- Vận dụng đợc định nghĩa hai tam giác đồng dạng để viết đúng các góc tơng ứng bằng nhau, các cạnh tơng ứng tỷ lệ và ngợc lại

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ

HĐ1: - Hãy phát biểu định lý về điều

kiện để có hai tam giác đồng dạng?

Cho ∆ABC nêu cách vẽ và vẽ 1 ∆

A'B'C' đồng dạng với ∆ABC theo tỉ số

Trang 38

∆ABC vuông tại B

Cho tam giác vuông ∆ABC∼ ∆MNP

- Xem lại bài đã chữa, làm BT/SBT

- Nghiên cứu trớc bài 5/71

Trang 39

D Rút kinh nghiệm

………

………

TIẾT 44

I- Mục tiêu

- Kiến thức: - Củng cố vững chắc ĐLvề TH thứ nhất để hai tam giác đồng dạng

Về cách viết tỷ số đồng dạng Hiểu và nắm vững các bớc trong việc CM hai tam

Trang 40

giác đồng dạng Dựng AMN ~ ABC chứng minh AMN = A'B'C' ⇒

ABC ~ A'B'C'

- Kỹ năng: - Bớc đầu vận dụng định lý 2 đồng dạng để viết đúng các góc tơng

ứng bằng nhau, các cạnh tơng ứng tỷ lệ và ngợc lại

- Thái độ: Kiên trì trong suy luận, cẩn thận, chính xác trong hình vẽ.

- T duy nhanh, tìm tòi sáng tạo

II- ph ơng tiện thực hiện:

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ - HS: Thứơc com pa, đo độ, ê ke

iii- Tiến trình bài dạy

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

∆ABC &∆AMN = ∆A'B'C'

* HĐ2: Giới thiệu bài

Xét ∆AMN , ∆ABC & ∆A'B'C' có:

4

3 2 C' B'

A'

C B

A

Trang 41

ABC & A'B'C'

GT A B' ' A C' ' B C' '

AB = AC = BC (1)

KL A'B'C' ABC

C' B'

A' N

M

C B

A

* HĐ3: Chứng minh định lý

- GV: Cho HS làm việc theo nhóm

- GV: dựa vaò bài tập cụ thể trên để

chứng minh định lý ta cần thực hiện theo

- GV: Khi cho tam giác biết độ dài 3 cạnh

muốn biết các tam giác có đồng dạng với

∆A'B'C' vuông ở A' có:

A'C'= 15 2 − 9 2 =12;

3 ' ' ' ' ' ' 2

AB AC BC

A B = A C = B C = ∆ABC ∆A'B'C'Bài 29/74 sgk:∆ABC & ∆A'B'C' có

3 ' ' ' ' ' ' 2

Ngày đăng: 09/11/2015, 20:33

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thoi theo độ dài 2 đường chéo - GA hình  8 kỳ 2
Hình thoi theo độ dài 2 đường chéo (Trang 6)
Hình học. - GA hình  8 kỳ 2
Hình h ọc (Trang 47)
Hình học. - GA hình  8 kỳ 2
Hình h ọc (Trang 51)
Bảng   và   hớng   dẫn   học - GA hình  8 kỳ 2
ng và hớng dẫn học (Trang 89)
Hình vẽ lên bảng phụ - GA hình  8 kỳ 2
Hình v ẽ lên bảng phụ (Trang 101)
Hình  lăng trụ. Hai  mặt đáy - GA hình  8 kỳ 2
nh lăng trụ. Hai mặt đáy (Trang 108)
Bảng   và   đình   kích   thớc - GA hình  8 kỳ 2
ng và đình kích thớc (Trang 113)
Hình vẽ và suy nghĩ. - GA hình  8 kỳ 2
Hình v ẽ và suy nghĩ (Trang 118)
Bảng phụ - GA hình  8 kỳ 2
Bảng ph ụ (Trang 119)
Bảng phụ - GA hình  8 kỳ 2
Bảng ph ụ (Trang 122)
Hình vẽ lên bảng phụ - GA hình  8 kỳ 2
Hình v ẽ lên bảng phụ (Trang 123)
Hình   chóp   cụt   đều   có - GA hình  8 kỳ 2
nh chóp cụt đều có (Trang 128)
Hình chóp biết cạnh hình - GA hình  8 kỳ 2
Hình ch óp biết cạnh hình (Trang 135)
Bảng vẽ hình - GA hình  8 kỳ 2
Bảng v ẽ hình (Trang 148)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w