tính quãng đường AB... MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, MÔN TOÁN LỚP 8 Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao 1.. Phương trình bậc nhất một ẩn.. -Kỹ năng giải bài
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO KIM SƠN
TRƯỜNG THCS LAI THÀNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn:Toán 8
( Đề gồm 4 câu, Thời gian làm bài 90 phút)
Câu:1 ( 4,0 điểm) Giải các phương trình và các bất phương trình sau:
a.(1đ) 4x - 8 = 0
b.(1đ)
5
16 2 6
1
x
c (1đ)
5
7 3
5
4x− > −x
d (1đ) 3x = x+6
Câu:2 ( 2,0 điểm) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25 km/h,
lúc về người đó đi với vận tốc 30km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút
tính quãng đường AB
Câu:3 ( 3,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB= 6 cm, AC= 8cm, đường cao AH (H ∈ BC)
a (0,75đ) Tính BC
b (1đ) Chứng minh :AB2=BH.BC và tính BH,HC
c (1đ) Vẽ phân giác AD của góc A (D thuộc BC).Chứng minh H nằm giữa B và D
Câu:4 ( 0,5 điểm) Tính thể tích của một hình lập phương,biết diện tích toàn phần của nó là
864 cm2
Câu:5 ( 0,5 điểm)
Gi¶i ph¬ng tr×nh :
89
6 90
5 91
4 92
3 93
2
94
x
Lai thành 02 tháng 5 năm 2011
(kí, đóng dấu, ghi rõ họ tên) ( kí, ghi rõ họ tên ) ( kí, ghi rõ họ tên )
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO KIM SƠN
TRƯỜNG THCS LAI THÀNH HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ II N ĂM H ỌC:2010-2011
MÔN:Toán 8
(Hướng dẫn chấm gồm 5 câu trong 2 trang)
( 4,0 điểm)
b,
5
16 2 6
1
x
⇔
30
6 96 30
60 5
35x− + x = − x
1 101
0,5 0,5
c,
5
7 3
5
4x− > −x
x
x 25 21 3
20 − > −
⇔ ⇔23x>46 ⇔x>2 1,0 6
3x = x+
Nếu x 0≥ thì x3 =3x ta có phương trình 3x=x+6 ⇔ x=3(TMĐK)
Nếu x<0 thì x3 =-3x ta có phương trình -3x=x+6 ⇔x=
2
3
− (TMĐK)
Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là S =
− 2
3 : 3
0,5
0,5
Câu:2
vì lúc đi ô tô đi với vận tốc 25 km/h nên thời
gian đi hết quãng đường AB là
25
x
(giờ)
0,25
vì lúc về ô tô đi với vận tốc 30 km/h, nên thời gian đi về hết quãng đường
AB là
30
x
(giờ)
0,25
Lập luận để đến được phương trình:
3
1 30
25x − x = 0,5
Câu:3
Vẽ hình để làm được ý a
0,25 B
H
D
Trang 3
a Tính BC:BC2=AB2+AC2(Định lý py ta go)
BC2=62+82=36+64=100 suy ra BC=10 (cm)
0,75
b Tam giác ABC và Tam giác HBA có góc A= góc H=900:
góc B chung suy ra Tam giác ABC đồng dạng Tam giác HBA(g_g)
suy ra
) ( 4 , 6 6 , 3 10
) ( 6 , 3 10 6
2 2 2
cm BH
BC HC
cm BC
AB BH
BC BH AB
BA
BC HB AB
=
−
=
−
=
=
=
=
⇒
=
⇒
c.Có AD Là phân giác của góc A
T AC
AB DC
DB
(
=
⇒ ính chất đường phân giác của tam giác)
) ( 3 , 4 7
30 6 14 10
14
10 8
6 8
6
cm DB
DC DB DC DB Hay AC
DC AB DB
≈
=
=
⇒
= +
+
=
=
=
⇒
Trên tia BC có BH=3,6 cm.BD=4,3 cm chứng tỏ H nằm giữa B và D
1,0
Câu:4
Hình lập phương có 6 mặt bằng nhau.vậy diện tích mỗi mặt là:
864:6=144 (cm2)
Độ dài cạnh của hình lập phương là:
a= 144 =12 cm
Thể tích của hình lập phương là:
V=a3=123=1728 cm3
0,25
0,25
Câu:5
89
6 90
5 91
4 92
3 93
2 94
x
⇔
+ + +
+ + +
+ +
=
+ + +
+ + +
89
6 1
90
5 1
91
4 1
92
3 1
93
2 1
94
x
0 89
95 90
95 91
95 92
95 93
95 94
95
=
+
−
+
−
+
−
+ +
+ +
+
89
1 90
1 91
1 92
1 93
1 94
1
x
0,25
0,25
Lai thành 02 tháng 5 năm 2011
(kí, đóng dấu, ghi rõ họ tên) ( kí, ghi rõ họ tên ) ( kí, ghi rõ họ tên )
Trần Thị Lan Oanh Trung Văn Đức Trung Văn Đức
Trang 4MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, MÔN TOÁN LỚP 8
Cấp độ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Phương
trình bậc nhất
một ẩn.
Có kỹ năng biến đổi tương đương để đưa PT
đó cho về dạng ax + b
= 0
-Kỹ năng giải bài toán bằng cách lập PT
- Giải được PT dạng:
d cx b
ax+ = +
- Giải được PT đưa
về dạng PT tích
Số câu
Số điểm
%
3 4,0
2 1,5
5
5,5 đ=55%
2 Bất PT bậc
nhất 1 ẩn
- Giải thành thạo BPT bậc nhất 1 ẩn
- Có kỹ năng biến đổi tương đương để đưa BPT đó cho về dạng ax + b > 0
Số câu
Số điểm %
1 1,0
1
1,0 đ=
10%
3 Tam giác
đồng dạng - Vận dụng tính chất đường phân giác, các
trường hợp đồng dạng của tam giác để giải tóan
- Chứng minh hệ thức dạng: ab = cd (gián tiếp)
Số câu
Số điểm %
2 2,0
1 1,0
3
3,0 đ=
30%
4 H ình lăng
trụ đứng và
hình ch óp đều
thức t ính diện t ích, thể tích các h ình đ ã học
Số c âu
Số điểm %
1 0,5
1
0,5đ=
5% Tổng số câu
Tổng số điểm
%
7 7,5
75 %
3 2,5
25 %
10
10 điểm
100 %