1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA hình 8 kỳ 1

134 248 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 134
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Định nghĩa: Tứ giác ABCD là hình gồm 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kỳ 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một + hai đỉnh không kề nhau gọi là hai đỉnh đối nhau + Ha

Trang 1

TIẾT 1

Chơng I: Tứ giác

Đ1: Tứ giác

I./ Mục tiêu:

+ Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái

niệm : Hai đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác & các tính chất của tứ giác Tổng bốn góc của tứ giác là 3600

+ Kỹ năng: HS tính đợc số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ đợc tứ

giác khi biết số đo 4 cạnh & 1 đờng chéo

+ Thái độ: Rèn t duy suy luận ra đợc 4 góc ngoài của tứ giác là 3600

2) Kiểm tra bài cũ:(3’)- GV: kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh và nhắc

nhở dụng cụ học tập cần thiết: thớc kẻ, ê ke, com pa, thớc đo góc,…

3) Bài mới :

* Hoạt động 1: Hình thành định nghĩa

- GV: treo tranh (bảng phụ)

- HS: Quan sát hình & trả lời

B A

b)

C

D B

A

Trang 2

một ĐT

- Ta có H1 là tứ giác, hình 2 không phải là

tứ giác Vậy tứ giác là gì ?

- GV: Chốt lại & ghi định nghĩa

- GV: giải thích : 4 đoạn thẳng AB, BC,

CD, DA trong đó đoạn đầu của đoạn thẳng

thứ nhất trùng với điểm cuối của đoạn

thẳng thứ 4

+ 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó

không có bất cứ 2 đoạn thẳng nào cùng

nằm trên 1 đờng thẳng

+ Cách đọc tên tứ giác phải đọc hoặc viết

theo thứ tự các đoạn thẳng nh: ABCD,

- GV: Bất cứ đơng thẳng nào chứa 1 cạnh

của hình H1(a) cũng không phân chia tứ

giác thành 2 phần nằm ở 2 nửa mặt phẳng

có bờ là đờng thẳng đó gọi là tứ giác lồi

- Vậy tứ giác lồi là tứ giác nh thế nào ?

- Hình 2 có 2

đoạn thẳng BC

& CD cùng nằm trên 1 đ-ờng thẳng

* Định nghĩa:

Tứ giác ABCD là hình gồm 4

đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kỳ 2 đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một

+ hai đỉnh không kề nhau gọi là hai đỉnh đối nhau

+ Hai cạnh cùng xuất phát từ một

đỉnh gọi là hai cạnh kề nhau+ Hai cạnh không kề nhau gọi là hai cạnh đối nhau - Điểm nằm trong M, P điểm nằm ngoài N, Q

2/ Tổng các góccủa một tứ g (15’)

d) DC

B A

Trang 3

là tứ giác lồi

* Hoạt động 3: Nêu các khái niệm cạnh

kề đối, góc kề, đối điểm trong , ngoài.

GV: Vẽ H3 và giải thích khái niệm:

D

B

C A

Â1 + àB + àC1 = 1800

* Chú ý : T/c các đờng phân giác của tam giác cân

* HD bài 4: Dùng com pa & thớc thẳng chia khoảng cách vẽ tam giác có 1 cạnh là đờng chéo trớc rồi vẽ 2 cạch còn lại

* Bài tập NC: ( Bài 2 sổ tay toán học)

Cho tứ giác lồi ABCD chứng minh rằng: đoạn thẳng MN nối trung điểm của

2 cạnh đối diện nhỏ hơn hoặc bằng nửa tổng 2 cạnh còn lại

(Gợi ý: Nối trung điểm đờng chéo).

Trang 4

IV Rút kinh nghiệm

………

Trang 5

TIẾT 2

Đ2 Hình thang

I./ Mục tiêu:

+ Kiến thức: - HS nắm vững các định nghĩa về hình thang , hình thang

vuông các khái niệm : cạnh bên, đáy , đờng cao của hình thang

+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang vuông, tính đợc các góc còn

lại của hình thang khi biết một số yếu tố về góc

+ Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo

2) Kiểm tra bài cũ : (8 )’- GV: (dùng bảng phụ )

* HS1: Thế nào là tứ giác lồi ? Phát biểu ĐL về tổng 4 góc của 1 tứ giác ?

* HS 2: Góc ngoài của tứ giác là góc nh thế nào? Tính các góc ngoài của tứ giác sau:

1 1

3 Bài mới:

* Hoạt động 1: ( Giới thiệu hình

thang)

1) Định nghĩa (18 )’

Hình thang là tứ giác có hai cạnh

Trang 6

- GV: Tứ giác có tính chất chung là

+ Tổng 4 góc trong là 3600

+ Tổng 4 góc ngoài là 3600

Ta sẽ nghiên cứu sâu hơn về tứ giác

- GV: đa ra hình ảnh cái thang & hỏi

+ Hình trên mô tả cái gì ?

+ Mỗi bậc của thang là một tứ giác, các

tứ giác đó có đặc điểm gì ? & giống

nhau ở điểm nào ?

- GV: Chốt lại

+ Các tứ giác đó đều có 2 cạnh đối //

Ta gọi đó là hình thang ta sẽ nghiên

cứu trong bài hôm nay

- GV: giới thiệu cạnh đáy, đờng cao …

* Hoạt động 3: Bài tập áp dụng

- GV: dùng bảng phụ hoặc đèn chiếu

đối song song

H

Cạnh bên

Cạnh đáy

Cạnh bên

Cạnh đáy

B A

* Hình thang ABCD :+ Hai cạnh đối // là 2 đáy+ AB đáy nhỏ; CD đáy lớn+ Hai cạnh bên AD & BC+ Đờng cao AH

* Bài toán 1

? 2 - Hình thang ABCD có 2 đáy AB

& CD theo (gt)⇒AB // CD (đn)(1) mà

AD // BC (gt) (2)

Trang 7

- Qua đó em thấy hình thang có tính

chất gì ?

* Hoạt động 4: ( Bài tập áp dụng)

GV: đa ra bài tập HS làm việc theo

nhóm nhỏ

* Bài toán 1: Cho hình thang ABCD có

2 đáy AB & CD biết:

- Trả lời các câu hỏi sau:+ Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang

+ Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang vuông

IV Rỳt kinh nghiệm

H G

F E

a)

B A

Trang 8

………

TIẾT 3

Trang 9

Đ3 Hình thang cân

I./ Mục tiêu:

+ Kiến thức: - HS nắm vững các đ/n, các t/c, các dấu hiệu nhận biết về hình

thang cân

+ Kỹ năng: - Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân,

biết sử dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác

2- Kiểm tra bài cũ: (8 ) - HS1: GV dùng bảng phụ

Cho biết ABCD là hình thang có đáy là AB, & CD Tính x, y của các góc D, B

- HS2: Phát biểu định nghĩa hình thang & nêu rõ các

khái

niệm cạnh đáy, cạnh bên, đờng cao của hình thang

- HS3: Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang

ta phải chứng minh nh thế nào?

Trang 10

c) Có NX gì về 2 góc đối của HTC?

b) a)

F

E

B A

- GV: cho các nhóm CM & gợi ý

AD không // BC ta kéo dài nh thế nào ?

- Hãy giải thích vì sao AD = BC ?

+ AD // BC ? khi đó hình thang ABCD

Q P

M

d) K

I

a) Hình a,c,d là hình thang cânb) Hình (a): àC = 1000

Chứng minh:

AD cắt BC ở O ( Giả sử AB < DC)ABCD là hình thang cân nên

(2)

Từ (1) &(2) ⇒ OD - OA = OC - OB

Vậy AD = BC

Trang 11

* Hoạt động 3: Giới thiệu địmh lí 2

- GV: Với hình vẽ sau 2 đoạn thẳng

nào bằng nhau ? Vì sao ?

+ Vẽ (D; Đủ lớn) cắt m tại A + Vẽ (C; Đủ lớn) cắt m tại B

a) Trong hình vẽ có những cặp đoạn thẳng nào bằng nhau ? Vì sao ?

b) Có những góc nào bằng nhau ? Vì sao ?

Trang 12

c) Có những tam giác nào bằng nhau ? Vì sao ?

5 H ớng dẫn HS học tập ở nhà: (1 )’- Học bài.Xem lại chứng minh các định

LUYỆN TẬP

Trang 13

I./ Mục tiêu:

1 Kiến thức :- Khắc sâu kiến thức về đờng trung bình của tam giác và đờng trung bình của hình thang

2 Kĩ năng :- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, ký hiệu đủ giả thiết, kết luận của đề bài trên hình

- Rèn kỹ năng tính, so sánh độ dài đoạn thẳng, kỹ năng chứng minh

3 Thái độ: Vẽ nhanh và đúng đờng trung bình của tam giác

4 T duy: Rèn khả năng t duy lô gíc trong hình học

II./ Chuẩn bị:

-Thớc thẳng, compa, bảng phụ - Thớc thẳng ,com pa ,bảng nhóm.Biển

chữ cái Đ, S

III./ Tiến trình giờ học

1.

ổ n định

2.Kiểm tra bài cũ:(6’) Câu 1: Chọn câu trả lời đúng.

Cho tam giác ABC có AB = 5cm, AC = 8cm, BC = 6cm

Các điểm D, E lần lợt là trung điểm các cạnh AB, AC

Trang 14

d b

a

f k

c d

Trang 15

Đọc đề bài 27/80 SGK

? Vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận

? Học sinh trả lời miệng a

b./ Xét trong hai trờng hợp:

2 2

2

AB DC EF AB

2

AB DC AB DC

EF = + = +

Từ (1) và (2) =>

2

DC AB

Ôn lại định nghĩa và các định lý về đờng trung bình của tam giác, củah/th

+Hớng dẫn tự học: ôn lại các bài toán dựng hình đã biết SGK/ 81+82

EF = +

Trang 16

TIẾT 5

ĐƯỜNG TRUNG BèNH CỦA TAM GIÁC

I./ Mục tiêu:

1 Kiến thức :- Học sinh nắm đợc định nghĩa và các định lý 1 và định lý 2 về

đ-ờng trung bình của tam giác

2 Kĩ năng :

- Biết vận dụng các định lý trên để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đờng thẳng song song

- Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các

định lý đã học vào các bài toán thực tế

3.Thái độ: Vẽ nhanh và đúng đờng trung bình của tam giác.

4, T duy: Rèn khả năng t duy lô gíc trong hình học.

II./ Chuẩn bị :

-Thớc thẳng, bảng phụ, thớc đo góc - Thức thẳng ,bảng nhóm ,thớc đo góc,

biển chữ cái A,B,C,D

IV.Tiến trình giờ học

1.

ổ n định

2.

Kiểm tra bài cũ : (5’) Chọn câu trả lời SAI

Cho tam giác ABC cân tại A Các điểm D, E lần lợt là trung điểm của các cạnh

Trang 17

* Bµi tËp tr¾c nghiÖm:(b¶ng phô)

Bµi 1 : Chän c©u tr¶ lêi sai

a, §êng trung b×nh cña tam gi¸c th×

song song víi c¹nh thø ba

b, §êng th¼ng ®i qua trung ®iÓm mét

c¹nh cña tam gi¸c vµ song song víi

c¹nh thø hai th× ®i qua trung ®iÓm cña

c¹nh thø ba

c, §êng trung b×nh cña tam gi¸c th×

b»ng c¹nh thø ba

d, §êng trung b×nh cña mét tam gi¸c lµ

®o¹n th¼ng nèi trung ®iÓm hai c¹nh cña

c

d 1 e a

Trang 18

- Đoạn thẳng DE gọi là đờng trung bình

- Ta chứng minh BD và CF là hai đáy

của hình thang và bằng nhau Tức

Định lí 2: : Tính chất đờng trung bình

của tam giác

Trang 19

AKI = 50o

ACB = 50o

=> IK //BClại có: KA = KC = 8cm

=> KI là đờng trung bình của ∆ABCVậy IA = IB = 10cm

hay x = 10cm

• Học thuộc định nghĩa và hai định lý đờng trung bình của tam giác

• Chứng minh hoàn thiện hai định lý

Trang 20

TIẾT 6

ĐƯỜNG TRUNG BèNH CỦA HèNH THANG

I./ Mục tiêu:

1 Kiến thức :- Học sinh nắm đợc định nghĩa và các định lý về đờng trung

bình của hình thang

2 Kĩ năng :- Biết vận dụng các định lý về đờng trung bình của hình thang để

tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đờng thẳng song

song

• Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định

lý đã học vào giải các bài toán

3 Thái độ: Vẽ nhanh và đúng đờng trung bình của tam giác

4, T duy: Rèn khả năng t duy lô gíc trong hình học

Bài 1: Cho hình thang cân ABCD (AB // CD) DC là đáy lớn, AH là đờng cao (H

∈ DC) và HC = 5cm Độ dài đờng trung bình của hình thang ABCD là:

Đ, S, A, B, C, D

Trang 21

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Bài 1: Cho ABC, từ M , N là trung điểm của các cạnh AB, AC vẽ MI và NK cùng

vuông góc với BC.Tìm câu sai?

?4 : I - là trung điểm của AC

c b

d

Trang 22

- LÊy M lµ trung

®iªm cña AC

LËp luËn E, M, F th¼ng hµng

m e

d

1 2

1

h e

d

24 cm 32 cm x

GT H×nh thang ABCD (AB //CD) AE = ED,

BF = FC

KL EF //AB; EF//CD

2

CD AB

EF = +

Trang 23

Tam giác DAB có EK là đờng trung bình =>EK//AB (1)

Tam giác BCD có FK là đờng trung bình =>FK//CD(2)

Từ (1), (2) và AB//CD ( gt) => EK và FK cùng song song với AB Vậy 3

điểm E, F, K thẳng hàng (Tiên đề Ơclit)

Trang 24

LUYỆN TẬP

I./ Mục tiêu:

1 Kiến thức :- Khắc sâu kiến thức về đờng trung bình của tam giác và đờng trung bình của hình thang

2 Kĩ năng :- Rèn luyện kỹ năng vẽ hình, ký hiệu đủ giả thiết, kết luận của đề bài trên hình

• Rèn kỹ năng tính, so sánh độ dài đoạn thẳng, kỹ năng chứng minh

3 Thái độ: Vẽ nhanh và đúng đờng trung bình của tam giác

4, T duy: Rèn khả năng t duy lô gíc trong hình học

II./ Chuẩn bị:

-Thớc thẳng, compa, bảng phụ - Thớc thẳng ,com pa ,bảng nhóm.Biển

chữ cái Đ, S

III./ Tiến trình giờ học

1.

ổ n định

2.Kiểm tra bài cũ:(6’)

Câu 1: Chọn câu trả lời đúng.

Cho tam giác ABC có AB = 5cm, AC = 8cm, BC = 6cm

Các điểm D, E lần lợt là trung điểm các cạnh AB, AC

Trang 25

d b

a

f k

c d

Trang 26

Đọc đề bài 27/80 SGK

? Vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận

? Học sinh trả lời miệng a

b./ Xét trong hai trờng hợp:

2 2

2

AB DC EF AB

2

AB DC AB DC

EF = + = +

Từ (1) và (2) =>

2

DC AB

EF = +

Trang 28

TIẾT 8

Đ5 dựng hình bằng thớc và compa

dựng hình thang

I./ Mục tiêu:

1 Kiến thức :- Học sinh biết dùng thớc và compa để dựng hình (chủ yếu là dựng hình thang) theo các yếu tố đã cho bằng số và biết trình bày hai phần: Cách dựng và chứng minh

2 Kĩ năng :- Biết cách sử dụng thớc và compa để dựng hình vào vở một cách tơng đối chính xác

3 Thái độ :- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi sử dụng dụng cụ, rèn khả năng suy luận, có ý thức vận dụng dựng hình vào thực tế

4, T duy: Rèn khả năng t duy lô gíc trong hình học

II./ Chuẩn bị

-Thớc thẳng có chia khoảng, compa

Trang 29

Hoạt động của thày và trò Nội dung ghi bảng

* Hoạt động 1: Bài tóan dựng hình (5’)

- Giáo viên giới thiệu bài toán dựng hình

* Hoạt động 2: Các bài toán dựng hình đã biết (13’)

? ở lớp 6,7 với thớc và compa ta đã biết

cách giải bài toán dựng hình nào?

- Học sinh dựng hình theo hớng dẫn của

giáo viên

Ta đợc sử dụng các bài toán dựng hình

trên để giải các bài tóan dựng hình khác

- Giáo viên hớng dẫn học sinh ôn lại

- Điểm B thỏa mãn 2 điều kiện:

B nằm trên đờng thẳng đi qua A và song song với CD

B cách A 3 cm, B ∈ (A; 3cm)b./ Cách dựng

- Dựng ∆ ACD có D = 70o,

DC = 4cm, DA = 2cm

- Dựng Ax//CD (Tia Ax và C nằm trong cùng một nửa mặt phẳng bờ AD)

Trang 30

? Tứ giác ABCD vừa dựng có thỏa mãn

điều kiện của đề bài => chứng minh

- Dựng B ∈ Ax sao cho AB = 3cmNối B với C

- Giáo viên dựng hình học sinh từng bớc

theo giáo viên

? Dựng đợc bao nhiêu hình thang thỏa

mãn điều kiện đề bài (∆ADC và đỉnh B

dựng đợc duy nhất)

4 Củng cố: (5’)

2 cm 3cm

4 cm

70

cd

3

4 2

70

Trang 31

* GV : Nhấn mạnh:: Một bài toán dựng hình đầy đủ có 4 bớc (phân tích,

cách dựng, chứng minh, biện luận) Nhng chơng trình quy định phải trình bày hai bớc vào bài làm

1./ Cách dựng: Nêu thứ tự từng bớc dựng hình đồng thời thể hiện các nét dựng trên hình vẽ

2./ Chứng minh: Bằng lập luận chứng tỏ rằng với cách dựng trên hình đã thỏa mãn các điều kiện của đề bài

- Ôn lại các bài toán dựng hình cơ bản

- Nắm vững yêu cầu các bớc của một bài toán dựng hình

2

2

4 4

Trang 32

………

………

………

TIẾT 9

Ngày soạn: Ngày tháng năm 2011

LUYỆN TẬP

I./ Mục tiêu:

1 Kiến thức :- Củng cố cho các phần của một bài toán dựng hình

2 Kĩ năng : - Học sinh biết vẽ phác hình để phân tích miệng bài toán, biết cách trình bày phần cách dựng và chứnh minh

3 Thái độ :- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi sử dụng dụng cụ

4 T duy : Rèn khả năng suy luận, có ý thức vận dụng dựng hình vào thực tế

II./ Chuẩn bị

Giáo viên

Trang 33

2.KiÓm tra bµi cò (10’)

C©u 1: mét bµi to¸n dùng h×nh gåm mÊy phÇn? Ph¶I tr×nh bµy phÇn nµo?

TL: Mét bµi to¸n dùng h×nh gåm 4 phÇn: Ph©n tÝch; c¸ch dùng; chøng minh; biÖn luËn Ph¶I tr×nh bµy phÇn c¸ch dùng, chøng minh

+ Dùng B trªn Ax sao cho AB= 2cm Nèi BC

- Chøng minh: ABCD lµ h×nh thang v× AB//DC, h×nh thang ABCD cã AB=AD=2cm, AC= DC=4cm

4

4

CD

Trang 35

Cßn thêi gian häc sinh lªn b¶ng dùng

h×nh VÒ nhµ hoµn thiÖn bµi

B

- Nèi BCb./ Chøng minh

Bµi tËp

a./ C¸ch dùng

- Dùng ∆ BEC cã E = 60o, EC = 3 cm, C= 45o

- Dùng D c¸ch E 1,5 cm sao cho E n»m gi÷a D vµ C

- Dùng tia By//DC; By ∩ Dx = { }A

ABCD lµ h×nh thang cÇn dùng

4 Cñng cè: (3’)

• Nh¾c l¹i c¸c bíc gi¶i to¸n dùng h×nh?

• Gi¸o viªn nhÊn m¹nh c¸c bíc cña bµi to¸n dùng h×nh,lu ý cã thÓ bá bíc ph©n tÝch khi gi¶i bµi to¸n dùng h×nh

6

60

y

4,

Trang 36

TIẾT 10

Trang 37

Ngày dạy: BGH kí duyệt

Đ 6 ĐỐI XỨNG TRỤC

I./ Mục tiêu:

1 Kiến thức :- Học sinh hiểu định nghĩa hai điểm đối xứng nhau qua một ờng thẳng Nhận biết đợc hai đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một đờng thẳng Nhận biết đợc hình thang cân là hình có trục đối xứng

đ-2 Kĩ năng :- Biết vẽ điểm đối xứng với một điểm cho trớc, đoạn thẳng đối xứng với một đoạn thẳng cho trớc qua một đờng thẳng Biết chứng minh hai điểm đối xứng nhau qua một đờng thẳng

• Biết nhận ra một số hình có trục đối xứng trong thực tế, toán học

• Bớc đầu biết áp dụng tính đối xứng trục vào vẽ hình, gấp hình

3 Thái độ : HS biết gấp hình và vẽ hình đúng

4 T duy : Rèn khả năng suy luận, có ý thức vận dụng dựng hình vào thực tế

2.Kiểm tra bài cũ: (6’)

Câu1 : Các câu sau đúng hay sai ?

A Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng vuông góc với

đoạn thẳng tại trung điểm đó (Đ)

B Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng vuông góc với

đoạn thẳng đó.(S)

Trang 38

b a'

d

h

C Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung

điểm của đoạn thẳng đó (S)

Câu2: Cho đờng thẳng d và một điểm A ở ngoài đờng thẳng d Hãy vẽ điểm

A/ sao cho d là đờng trung trực của đoạn thẳng A A/

3.Bài mới:

* Hoạt động 1: Hai điểm đối xứng nhau qua một đờng thẳng (10’)

1./ Hai điểm đối xứng qua một đờng thẳng

* Định nghĩa SGK /84

A và A’ đối xứng nhau qua đờng thẳng d <=> đờng thẳng d là đờng trung trực của AA’

- Có mấy điểm đối xứng với A qua d ?

- Có duy nhất một điểm

* Quy ớc: SGK/ 84

* BT: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Cho tam giác ABC cân tại A, M là trung điểm của BC Ta có:

A B và C đối xứng nhau qua AM B Điểm đối xứng của A qua AM là A

C Cả 2câu trên đều đúng D Cả 2câu trên đều sai

Trang 39

=> AB và A’B’ đối xứng với nhau qua d

A đối xứng với A’ qua d

B đối xứng với B’ qua d

Treo hình 53, 54 giới thiệu

- Cho đoạn AB và d Vẽ đoạn A’B’ đối

xứng với AB qua d nh thế nào?

* Hoạt động 3: Hình có trục đối xứng (10’)

- Điểm đối xứng với mỗi điểm của ∆

ABC qua đờng cao AH ở đâu ?

c'

b'

Trang 40

- Hình đối xứng với cạnh AB qua ờng cao AH là cạnh AC

đ Hình đối xứng với cạnh AC qua AH

Bài 41/88 SGK (Học sinh trả lời miệng)

a./ Nếu ba điểm thẳng hàng thì ba điểm đối xứng với chúng qua một trục cũng thẳng hàng (Đ)

b./ Hai tam giác đối xứng với nhau qua một trục thì có chu vi bằng nhau (Đ)

c./ Một đờng tròn có vô số trục đối xứng (Đ)

d./ Một đoạn thẳng có một trục đối xứng (S)

đối xứng đó 2 nửa hình các điểm phải trùng nhau

+) Hớng dẫn tự học:

Ngày đăng: 09/11/2015, 20:33

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* Hoạt động 1: Hình thành định nghĩa - GA hình  8 kỳ 1
o ạt động 1: Hình thành định nghĩa (Trang 1)
* Hoạt động 5: Hình thang vuông - GA hình  8 kỳ 1
o ạt động 5: Hình thang vuông (Trang 7)
* Hoạt động 3: Hình có trục đối xứng (10 ’ ) - GA hình  8 kỳ 1
o ạt động 3: Hình có trục đối xứng (10 ’ ) (Trang 39)
Hình bình hành ? - GA hình  8 kỳ 1
Hình b ình hành ? (Trang 46)
* Hoạt động 3: Hình có tâm đối xứng (8’) - GA hình  8 kỳ 1
o ạt động 3: Hình có tâm đối xứng (8’) (Trang 54)
4, Hình bình hành có tâm đối xứng là giao điểm của 2 đờng chéo. - GA hình  8 kỳ 1
4 Hình bình hành có tâm đối xứng là giao điểm của 2 đờng chéo (Trang 61)
Hình thang cân không có? - GA hình  8 kỳ 1
Hình thang cân không có? (Trang 62)
Bảng phụ. - GA hình  8 kỳ 1
Bảng ph ụ (Trang 66)
Hình chữ nhật, hình thoi không? - GA hình  8 kỳ 1
Hình ch ữ nhật, hình thoi không? (Trang 90)
Hình thoi thì tứ giác đó là hình vuông - GA hình  8 kỳ 1
Hình thoi thì tứ giác đó là hình vuông (Trang 91)
Hình vào vở, 1 học sinh lên bảng - GA hình  8 kỳ 1
Hình v ào vở, 1 học sinh lên bảng (Trang 94)
Hình a không phải vì hai đoạn thẳng AD, - GA hình  8 kỳ 1
Hình a không phải vì hai đoạn thẳng AD, (Trang 106)
Hình chữ nhật: - GA hình  8 kỳ 1
Hình ch ữ nhật: (Trang 111)
1. Hình thang có hai cạnh bên song song - GA hình  8 kỳ 1
1. Hình thang có hai cạnh bên song song (Trang 129)
Hình bình hành? - GA hình  8 kỳ 1
Hình b ình hành? (Trang 131)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w