1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ga dai 9 k2 3 cot CKT

45 158 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - HS nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất với 2 ẩn số.. hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng Hoạt động 1

Trang 1

Tiết: 41 Ngày soạn: 8 1 2011Ngày dạy:

Đ5 giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - HS nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

bậc nhất với 2 ẩn số

2 Kĩ năng: - HS có kỹ năng giải các bài toán đợc đề cập trong SGK

3 Thái độ: cẩn thận, linh hoạt.

Ii chuẩn bị

- Sách giáo khoa, sách giáo viên

iii hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)

Nêu các bớc giải bài toán

bằng cách lập phơng

trình

HS phát biểu các bớc giải bài toan bằng cách lập ph-

ơng trình

Hoạt động 2: Ví dụ ( 30 phút)

Kiến thức: - HS nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

bậc nhất với 2 ẩn số

Kĩ năng: - HS có kỹ năng giải các bài toán đợc đề cập trong SGK

- GV cho HS đọc đầu bài

và tóm tắt btoán

- Cho gì? Yêu cầu gì?

- Có mấy đối tợng tham

+ ab=10a+b + ẩn số là 2 csố của số TNcần tìm

Số TN Csố

hàngchục

Csố hàng

đvị

Số

cũ 10x+yxy= x y

Số mới 10y+xyx= y x

- HS lên bảng giải hệ phơngtrình

- Tơng tự nh cách giải bài toán bằng cách lập pt ở lớp 8

-HS đọc bài toán

- Toán chuyển động đi ngợcchiều gặp nhau

1 Ví dụ 1: sgk 20Giải:

Gọi chữ số hàng chục của

số cần tìm là x (x∈Z;0<x≤9)csố hàng đvị của số cần tìm là y (y∈Z;0<y≤9)

Số cần phải tìm có dạng:

xy= 10x+yViết 2 csố theo thứ tự ng-

ợc lại đợc yx=10y+x.Theo đề bài: 2 lần csố hàng đvị hơn csố hàng chục là 1 đvị, nên ta có pt:

2y-x=1 (1)

Số mới sau khi đổi 2 csố

bé hơn số cũ 27 đvị, ta có phơng trình:

(10x+y)-(10y+x)=27

⇔ 9x-9y=27⇔x-y=3 (2)

1 2

y x

x y

7

y x

Chữ số hàng chục là 7Chữ số hàng đvị là 4Vậy số phải tìm là 74

2 Ví dụ 2: sgk 21

Giải:

Tgian xe tải đã đi đến lúc gặp nhau là:

Trang 2

- Đối tợng tham gia con

đờng?

- Các đại lợng liên quan?

Mối qhệ giữa các đại

+ Qđờng xe tải đã đi

- HS lên bảng trình bày lời giải

- Cả lớp cùng làm

?3Vì mỗi giờ xe khách đi nhanh hơn xe tải 13km nên

là 189km, nên ta có:

5

9 5

=

189 5

9 5 14

13

y x

x y

36

y x

x,y thoả mãn đk của ẩn

Vận tốc của xe tải 36km/hVận tốc của xe khách 49km/h

1h + 1h48’ = 2h48’=

5

14hTgian xe khách đã đi đến lúc gặp nhau là:

1h48’ =

5

9hGọi vtốc xe tải là x(km/h)(x>0)

Gọi vtốc xe khách là y(km/h) (y>0)

Vì mỗi giờ xe khách đi nhanh hơn xe tải 13km nên ta có phơng trình:

y - x = 13Qđờng xe tải đi là

đi đợc là 189km, nên ta có:

5

9 5

=

189 5

9 5 14

13

y x

x y

36

y x

x,y thoả mãn đk của ẩn.Vận tốc của xe tải 36km/h

Vận tốc của xe khách 49km/h

(Giống nhau -khác nhau)

- Giống nhau: đều thực hiện theo 3 bớc

- Khác nhau: Bài toán giải bài toán bằng cách lập ph-

ơng trình ta lập và giải

ph-ơng trình Bài toán giải bài toán bằng cách lập hệ ph-

ơng trình ta lập và giải hệ phơng trình

Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà (5 phút)

Trang 3

- Xem kỹ bài 2 VD.

- Làm 28, 29, 30 (SGK – T 22)

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

.………

Tiết: 42 Ngày soạn: 8 1 2011Ngày dạy:

Đ6 giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - HS nắm vững đợc cách giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình với

loại bài chung-riêng.

2 Kĩ năng: :

- Giải thành thạo hệ phơng trình bằng phơng pháp đặt ẩn phụ.

- Nắm vững mối quan hệ giữa các đại lợng ( coi toàn bộ cả công việc là 1)

3 Thái độ: cẩn thận, linh hoạt.

Ii chuẩn bị

- Sách giáo khoa, sách giáo viên

iii hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5 phút)

- Nêu các bớc giải bài toán

bằng cách lập hệ pt.

chữa bài 30

- Cho HS cả lớp nhận xét

hoàn thành bài

- 1 HS trả lời

- 1 HS chữa bài tập.

- HS nhận xét

Hoạt động 2: Ví dụ ( 30 phút)

Kiến thức: HS nắm vững đợc cách giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình với loại

bài chung-riêng.

Kĩ năng: - Giải thành thạo hệ phơng trình bằng phơng pháp đặt ẩn phụ.

- Nắm vững mối quan hệ giữa các đại lợng ( coi toàn bộ cả công việc là 1)

- Bài toán thuộc loại gì?

- Đối tợng tham gia bt?

- Có những đại lợng nào

liên quan? Mỗi qhệ giữa

các đlợng đó?

- Năng suất là gì?

- Ta có quy ớc, coi toàn bộ

klợng cả cviệc phải làm là

1 Nsuất chung bằng tổng

các nsuất riêng.

⇒ Số phần cviệc mà mỗi

đội làm đợc trong 1 ngày

và số ngày để hoàn thành

là 2 đlợng nghịch đảo của

nhau (Nsuất và tgian là 2

đlợng nghịch đảo của

nhau).

- Lập bảng ntn?

- Điền các dữ liệu vào

bảng?

- Chọn ẩn ntn?

- HS đọc VD3.

+ Toán công việc: làm chung, làm riêng.

+ Đội I, đội II.

+ Năng suất, thời gian, công việc.

Ns x tgian = kl việc

- Klợng cviệc làm trong 1 đơn

vị thời gian.

- HS tự đọc phần ptích sgk

- HS kẻ bảng.

Nsuất Tgian Klviệc

Đội I

x

Đội II

y

Cả

2

đội 24

- Điền klợng công việc và thời

1 Ví dụ 3: sgk 26 Giải

Gọi tgian đội I làm 1 mình xong cviệc là x( ngày, x>24)

Thời gian đội II làm 1 mình xong cviệc là y (ngày, y>24)

Mỗi ngày đội I làm

x

1 công việc.

Mỗi ngày đội II làm

y

1

công việc.

Cả 2 đội làm 24 ngày xong cviệc nên mỗi ngày cả 2 đội làm đc

24

1 cviệc.

Trang 4

gian mỗi đội làm.

- Biểu thị đại lợng năng suất qua thời gian và khối lợng công việc.

- HS lên bảng giải hệ phơng trình bằng p 2 đặt ẩn phụ.

v u

v u

5 , 1 24 1

v u

1 1 40

1 1

y x y

1 (1)

Vì mỗi ngày đội I làm nhiều gấp rỡi đội II, nên ta

y x

y x

1 5 , 1 1

24

1 1 1

v u

v u

5 , 1 24 1

v u

1 1 40

1 1

y x y

x

x,y thoả mãn đk của ẩn Vậy, nếu làm riêng 1 mình thì:

Đội I hoàn thành sau 40 ngày.

Đội II hoàn thành sau 60 ngày.

y x

y x

5 , 1 24

y x

y x

5 , 1 24

1 5

, 1

, 1 24

1 5 , 2

y

x y

x y

+ Không phải dùng p 2 ẩn

Trang 5

+ Tìm ra nsuất phải quay trở lại để tìm tgian mỗi đội làm 1 mình.

Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà (5 phút)

- Xem kỹ bài 2 VD

- Làm 28, 29, 30 (SGK – T 22)

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Tiết: 43 Ngày soạn: 17 1 2011Ngày dạy: luyện tập

1 Kiến thức: Hoùc sinh ủửụùc cuỷng coỏ phửụng phaựp giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp

heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn

2 Kĩ năng: - Hoùc sinh reứn luyeọn kyừ naờng giaỷi caực loaùi toaựn ủửụùc ủeà caọp ủeỏn trong saựch giaựo khoa

3 Thái độ: cẩn thận, linh hoạt.

Ii chuẩn bị

- Sách giáo khoa, sách giáo viên

iii hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Nêu các bớc giải bài toán

bằng cách lập hệ phơng

trình?

Khi giải bài toán bằng

cách lập hệ phơng trình ta

cần chú ý điều gì?

- HS trả lời câu hỏi

Hoạt động 2: Chữa bài tập ( 35 phút)

Kiến thức: - Hoùc sinh ủửụùc cuỷng coỏ phửụng phaựp giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp

heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn

Kĩ năng: - Hoùc sinh reứn luyeọn kyừ naờng giaỷi caực loaùi toaựn ủửụùc ủeà caọp ủeỏn trong saựch giaựo khoa

- Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc

ủeà baứi

- Trong moói giụứ ngửụứi

thụù thửự nhaỏt laứm ủửụùc

maỏy phaàn cuỷa coõng

vieọc? Ngửụứi thụù thửự hai

laứm ủửụùc maỏy phaàn cuỷa

coõng vieọc?

-Trong 3 giụứ ngửụứi thụù

thửự nhaỏt laứm ủửụùc maỏy

phaàn cuỷa coõng vieọc?

- Trong 6 giụứ ngửụứi thụù

- Hoùc sinh ủoùc ủeà baứi

- Hoùc sinh traỷ lụứi:

Moói giụứ ngửụứi thụù thửự nhaỏt laứm ủửụùc: 1x (coõng vieọc), ngửụứi thụù thửự hai laứm ủửụùc 1y (coõng vieọc)

Trong 3 giụứ ngửụứi thụù thửự nhaỏt laứm ủửụùc: 3x (coõng vieọc)

Bài 33 Goùi x laứ soỏ giụứ ủeồ ngửụứi thụù thửự nhaỏt laứm moọt mỡnh hoaứn thaứnh toaứn boọ coõng vieọc; y laứ soỏ giụứ ủeồ ngửụứi thụù thửự hai laứm moọt mỡnh hoaứn thaứnh toaứn boọ coõng vieọc ẹieàu kieọn: x > 0, y > 0

Ta coự heọ phửụng trỡnh:

Trang 6

thứ hai làm được mấy

phần của công việc?

- Hãy thiết lập hệ

- Hãy nêu biểu thức biểu

diễn số cây rau cải bắp

trồng trong vườn lúc

đầu? Khi tăng thêm 8

luống và mỗi luống ít đi

3 cây? Khi giảm đi 4

luống và mỗi luống tăng

thêm 2 cây?

(-Yêu cầu học sinh tiến

hành thảo luận nhóm,

sau đó cử đại diện trả

lời)

Trong 6 giờ người thợ thứ hai làm được: 6y(công việc)

- Học sinh lên bảng thiết lập thiết lập hệ phương trình, sau đó giải hệ phương trình và trả lời

- Học sinh đọc đề bài

- Học sinh tiến hành thảoluận nhóm, sau đó cử đạidiện trả lời

Số cây rau cải bắp trồngtrong vườn lúc đầu: xy (cây)

Số câu rau cải bắp trồng trong vườn khi tăng thêm

8 luống và mỗi luống ít

đi 3 cây: (x + 8)(y - 3)

Số câu rau cải bắp trồng trong vườn khi giảm 4 luống và mỗi luống tăng

= +

100

25 6 3

16

1 1 1

y x

y x

= +

4

1 6 3

16 1

v u

v u

v u

1 1

Vậy: Người thợ thứ nhất làm một mình hoàn thành toàn bộ công việc trong 24h người thợ thứ hai làm một mình hoàn thành toàn bộ công việc trong 48h

Bµi 34:

Gọi x là số luống rau trong vườn; y là số cây rau mỗi luống Điều kiện

=

− +

32 )

2 )(

4 (

54 )

3 )(

8 (

xy y

x

xy y

40 4 2

30 8

3

y x

y x

Vậy số câu rau cải bắp trồng trong vườn lúc đầu là: 750 cây

Trang 7

………

………

Tiết: 44 Ngày soạn: 17 1 2011Ngày dạy: luyện tập

i mục tiêu:

1 Kiến thức: - Hoùc sinh ủửụùc cuỷng coỏ phửụng phaựp giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp

heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn

2 Kĩ năng: - Hoùc sinh reứn luyeọn kyừ naờng giaỷi caực loaùi toaựn ủửụùc ủeà caọp ủeỏn trong saựch giaựo khoa

3 Thái độ: cẩn thận, linh hoạt.

Ii chuẩn bị

- Sách giáo khoa, sách giáo viên

iii hoạt động dạy học

Hoạt động của

thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(5 phút)

Nêu các bớc giải bài

toán bằng cách lập

hệ phơng trình?

Khi giải bài toán

bằng cách lập hệ

phơng trình ta cần

chú ý điều gì?

- HS trả lời câu hỏi

Hoạt động 2: Chữa bài tập( 35 phút)

Kiến thức: - Hoùc sinh ủửụùc cuỷng coỏ phửụng phaựp giaỷi baứi toaựn baống caựch laọp

heọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt hai aồn

Kĩ năng: - Hoùc sinh reứn luyeọn kyừ naờng giaỷi caực loaùi toaựn ủửụùc ủeà caọp ủeỏn trong saựch giaựo khoa

- Yeõu caàu hoùc sinh

ủoùc ủeà baứi

- Haừy neõu bieồu

thửực bieồu dieón soỏ

ủieồm cuỷa x laàn

baộn, moói laàn baộn

ủaùt 8 ủieồm; bieồu

thửực bieồu dieón soỏ

ủieồm cuỷa y laàn

baộn, moói laàn baộn

ủaùt 6 ủieồm

- Haừy thieỏt laọp heọ

phửụng trỡnh

- Giaỷi heọ phửụng

trỡnh vaứ traỷ lụứi

- Hai hoùc sinh ủoùc ủeà baứi

- Hoùc sinh traỷ lụứi:

+ Soỏ ủieồm cuỷa x laàn baộn, moói laàn baộn ủaùt 8 ủieồm laứ:

8x

+ Soỏ ủieồm cuỷa y laàn baộn, moói laàn baộn ủaùt 6 ủieồm laứ:

6y

- Hai hoùc sinh ủoùc

baứi taọp 36 : Goùi x laứ soỏ thửự nhaỏt; y laứ soỏ thửự hai ẹieàu kieọn x > 0, y > 0

Ta coự heọ phửụng trỡnh:

= +

+ + +

= + + + +

69 , 8 100 : ) 6 15 7 8 42 9 25 10 (

100 15 42 25

y x

y x

= +

= +

136 6

8

18

y x

y x

= +

=

136 6

8

108 6

6

y x

y x

=

=

4

14

y x

Vaọy soỏ thửự nhaỏt laứ 14; soỏ thửự hai laứ: 4

Trang 8

- Yeõu caàu hoùc sinh

ủoùc ủeà baứi

- Haừy neõu bieồu

thửực bieồu dieón

lửụùng nửụực chaỷy

trong moọt giụứ cuỷa

tửứng voứi nửụực?

- Haừy neõu bieồu

thửực bieồu dieón

lửụùng nửụực chaỷy

trong 10 phuựt (16

giụứ) voứi thửự nhaỏt?

- Haừy neõu bieồu

thửực bieồu dieón

lửụùng nửụực chaỷy

trong 12 phuựt (51

giụứ) voứi thửự hai?

- Yeõu caàu hoùc sinh

tieỏn haứnh thaỷo luaọn

nhoựm

ủeà baứi

- Hoùc sinh traỷ lụứi caực caõu hoỷi giaựo vieõn neõu:

+ Quaừng ủửụứng vaọt

ủi nhanh ủi trong

20 giaõy laứ: 20x

+ Quaừng ủửụứng vaọt

ủi chaọm ủi trong 20 giaõy laứ: 20y

+ Quaừng ủửụứng vaọt

ủi nhanh ủi trong 4 giaõy laứ: 4x

+ Quaừng ủửụứng vaọt

ủi chaọm ủi trong 4 giaõy laứ: 4y

- Hoùc sinh tieỏn haứnh thaỷo luaọn nhoựm, sau ủoự cửỷ ủaùi dieọn traỷ lụứi

- Hai hoùc sinh ủoùc ủeà baứi

- Hoùc sinh traỷ lụứi caực caõu hoỷi giaựo vieõn neõu

baứi taọp 38 : Goùi thụứi gian chổ mụỷ voứi thửự nhaỏt chaỷy ủaày beồ laứ x (giụứ); thụứi gian chổ mụỷ voứi thửự hai chaỷy ủaày beồ laứ y (giụứ) ẹieàu kieọn x>0; y>0

Trong 1 giụứ voứi thửự nhaỏt chaỷy ủửụùc:

x

1 (beồ); voứi thửự hai chaỷy ủửụùc: 1y (beồ) Trong 10 phuựt (61 giụứ) voứi thửự nhaỏt chaỷy ủửụùc: 61x(beồ)

Trong 12 phuựt (51giụứ) voứi thửự hai chaỷy ủửụùc: 51y(beồ)

1giụứ 20phuựt =34

Ta coự heọ phửụng trỡnh:



= +

= +

15

2 5

1 6 1

4

3 1 1

y x

y x

=

=

4

2

y x

Sau khi thửỷ laùi ta thaỏy keỏt quaỷ thoỷa maừn yeõu caàu cuỷa baứi toaựn

Vaọy: Voứi thửự chaỷy ủaày beồ trong 2 giụứ; Voứi thửự hai chaỷy ủaày beồ trong 3 giụứ

Hoạt động 3: Hớng dẫn học ở nhà(5 phút)

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm bài tập 35,36,37,38,39 SGK

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Tiết: 45 Ngày soạn: 17 1 2011Ngày dạy: ôn tập chơng iii

1 Kiến thức:

Củng cố toàn bộ kiến thức trong, đặc biệt chú ý:

Trang 9

+ Các khái niệm và tập nghiệm của phơnh trình và hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn với minh họa hình học của chúng

+ Các phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn : phơng pháp thế và phơng pháp cộng đại số

2 Kĩ năng: Củng cố và nâng cao các kỹ năng:

+ Giải phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn

+ Giải bài toán bằng cách lập phơng trình

3 Thái độ: cẩn thận, linh hoạt.

Ii chuẩn bị

iii hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Ôn tập phần lí thuyết(10)’

Kiến thức: Củng cố toàn bộ kiến thức trong, đặc biệt chú ý: Các khái niệm và tập

nghiệm của phơnh trình và hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn với minh họa hình học của chúng

Củng cố toàn bộ kiến thức trong, đặc biệt chú ý:

+ Các khái niệm và tập nghiệm của phơnh trình và hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn với minh họa hình học của chúng

+ Các phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn : phơng pháp thế và phơng pháp cộng đại số

Kĩ năng: Củng cố và nâng cao các kỹ năng:

+ Giải phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn

Trang 10

Giải bài tập 40a SGK:

(1) 1

= +

(3) 5 5 2

(1) 3 5 2

(2) 1 5

2

(1) 5 2

y x

y x

y x

y x

Cộng từng vế hai phơng trình (1) và (3) ta đợc ph-

= +

(3) 5 5 2

(1) 3 5 2

(2) 1 5

2

(1) 5 2

y x

y x

y x

y x

Cộng từng vế hai phơng trình (1) và (3) ta đợc ph-

ơng trình 0x+0y =-2

Ph-ơng trình vô nghiệm ; do

đó hệ phơng trình vô nghiệm

Hoạt động 3: Luyện tập giải bài toán bằng cách lập phơng trình(15’)

Kiến thức: Củng cố toàn bộ kiến thức trong, đặc biệt chú ý: Các phơng pháp giải

hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn : phơng pháp thế và phơng pháp cộng đại số

Kĩ năng: Củng cố và nâng cao các kỹ năng:

+ Giải phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn

+ Giải bài toán bằng cách lập phơng trình

Gọi x (m/ph) là vận tốc của ngời xuất phát từ A (x>0) , vận tốc của ngời xuất phát từ B là y (m/ph) (y>0)

-HS giải hệ phơng trình theo ẩn u và v?

Vậy vận tốc của ngời đi từ

A là 75 m/phút, của ngời

đi từ B là 60 m/phút

Bài tập 43:

- Gọi x (m/ph) là vận tốc của ngời xuất phát từ A (x>0) , vận tốc của ngời xuất phát từ B là y (m/ph) (y>0)

-Khi gặp nhau tại địa

điểm cách A là 2 km ,

ng-ời xuất phát từ A đi đợc 2000km , ngời xuất phát

từ B đi đợc 1600m Ta có phơng trình :

y x

1600

2000 = (1)

- Điều đó cho thấy ngời xuất phát từ B chậm hơn Khi ngời đi từ B xuất phát trớc ngời kia 6 phút thì haingời gặp nhau chính giữa quãng đờng, nghĩa là mỗi ngời đi đợc 1800m Ta có phơng trình :

y x

1800 6

1800

=

Do đó ta có hệ phơng trình :

Trang 11



= +

=

y x

y x

1800 6

1800

1600 2000

Giải hệ phơng trình này ta

đợc x=75;y=60 Vậy vận tốc của ngời đi từ

A là 75 m/phút, của ngời

đi từ B là 60 m/phút

Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà(5’)

- HS về xem lại các bài tập đã giải, ôn kỹ phần ôn tập kiến thức chơng III

- Tiết sau kiểm tra cuối chơng

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Tiết: 46 Ngày soạn: 17 1 2011Ngày dạy:

kiểm tra chơng iii i.Ma trận Mức độ Chủ đề Nhận biếtTN TL Thông hiểuTN TL Vận dụngTN TL Tổng Phơng trình bậc nhất hai ẩn 3

1,5 3

1,5 Hệ phơng trình, giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn 1

0,5 2 2

2 3

5 6,5 Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình 1 3

1 2

Tổng 4 2 2 2 2 3 1 3 9 10

ii.đề bài: A- Trắc nghiệm: (2đ) Hãy khoanh tròn vào ý đúng nhất trong các câu sau: Câu1: Phơng trình nào sau đây là phơng trình bậc nhất có hai ẩn số ? A) 2x2+y = 0 ; B) 2x+y = 0 ; C) 2x3 = 0 ; D) x x 2 2 + Câu 2: Số nghiệm của phơng trình bậc nhất có hai ẩn số là: A) Có 1 nghiệm duy nhất ; B) Vô nghiệm ;

C) Vô số nghiệm ; D) Cả A,B,C đều đúng

Câu 3: Nghiệm của phơng trình x-y=0 là:

A) (1;0); B) (0;1) ; C) (1;1) ; D)(1;-1)

Câu 4: Cho hệ phơng trình :

= +

= + 3 2

4

y x

y x

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

Trang 12

A) Hệ có nghiệm duy nhất ; B)Hệ vô nghiệm ; C) Hệ có vô số nghiệm

b - tự luận : (8 điểm ) Bài 4: (2điểm) Cho hệ phơng trình (I)    = + = +

1

3 3 y x my x a) Tìm m để hệ (I) có nghiệm duy nhất b) Tìm m để hệ (I) vô số nghiệm

Bài 5: (3điểm) Giải hệ phơng trình sau: a)    = + = −

7

1 3 y x y x b)    = + = +

68 3 4

18 y x y x Bài 6: (3điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phơng trình : Chu vi của một khu vờn hình chữ nhật là 72m Nếu chiều rộng tăng gấp đôi thì chu vi tăng 24m Tính diện tích của khu vờn iii Đáp án Nội dung Điểm A Trắc nghiệm Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm 1-B; 2-C; 3- C; 4-A 2 B Tự luận Bài 4: a) Để hệ phơng trình có nghiệm duy nhất thì: 1 1 3 ≠ m <=>3.1≠ m.1 <=> m≠3 b) Để hệ phơng trình vô số nghiệm thì: 1 3 1 1 3 = m= => 1.m=3.1 <=> m=3 1,5 1,5 Bài 5 a) x=2; y= 5 b)x = 14; y = 4 1,51,5 Bài 6 Gọi x (m) là chiều dài, y (m) là chiều rộng của khu vờn Điều kiện: x>y>0 Theo bài ra ta có: Chu vi là 72m => 2(x+y)=72 <=> x+y= 36 (1) Khi gấp đôi chiều rộng tăng gấp đôi thì chu vi tăng 24m => 2(x+2y)=72+24 <=> x+2y =48 (2) ta có hệ phơng trình:    = + = + ) 2 ( 48 2 ) 1 ( 36 y x y x Giải hệ phơng trình ta có: x=24; y=12 thoã mãn đk Vậy diện tích khu vờn là: 24.12 =288 (m2) 0.5 0.5 0.5 0.5 IV Rút kinh nghiệm: ………

………

………

………

Trang 13

chơng iV: Hàm số y = ax 2 (a0)

Phơng trình bậc hai một ẩn

Ngày soạn: 12 2 2011Ngày dạy:

Tiết 47: Đ1 Hàm số y = ax 2 (a0)

I Mục tiêu:

* Kiến thức:

- Hoùc sinh thaỏy ủửụùc trong thửùc teỏ coự nhửừng haứm soỏ daùng y=ax2 (a≠0)

- Hoùc sinh bieỏt caựch tớnh giaự trũ cuỷa haứm soỏ tửụng ửựng vụựi giaự trũ cho trửụực cuỷa bieỏn soỏ

- Hoùc sinh naộm vửừng caực tớnh chaỏt cuỷa haứm soỏ y=ax2 (a≠0)

* Kĩ năng: tớnh giaự trũ cuỷa haứm soỏ tửụng ửựng vụựi giaự trũ cho trửụực cuỷa bieỏn soỏ.

* Thái độ: - cẩn thận, chính xác.

Ii chuẩn bị

iii hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Haừy neõu khaựi nieọm

haứm soỏ Cho VD veà

haứm soỏ dửụựi daùng coõng

- Hoùc sinh thaỏy ủửụùc trong thửùc teỏ coự nhửừng haứm soỏ daùng y=ax2 (a≠0)

- Hoùc sinh bieỏt caựch tớnh giaự trũ cuỷa haứm soỏ tửụng ửựng vụựi giaự trũ cho trửụực cuỷa bieỏn soỏ

* Kĩ năng: tớnh giaự trũ cuỷa haứm soỏ tửụng ửựng vụựi giaự trũ cho trửụực cuỷa bieỏn soỏ.

có dạng trên(s= πR2)

1 Ví dụ mở đầu : (SGK )

Hoạt động 3: Tính chất của hàm số y = ax 2 ( a ≠ 0)(22 )

* Kiến thức: - Hoùc sinh naộm vửừng caực tớnh chaỏt cuỷa haứm soỏ y=ax2 (a≠0)

* Kĩ năng: tớnh giaự trũ cuỷa haứm soỏ tửụng ửựng vụựi giaự trũ cho trửụực cuỷa bieỏn soỏ.

+ HS diền các số thích hợp vào ô còn trống

II Tính chất của hàm số y =

ax2 ( a ≠ 0)

Trang 14

so sánh các giá trị x1 =

-2 ; x2 = 1 ; và f(x1) ;

f(x2) Tơng ứng với

hàm số cho trên

- GV: Từ bài tập ?2 cho

HS tìm tính chất của

hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

- GV: tổng kết và nêu

tính chất của hàm số

y = ax2 (a ≠ 0)

- GV Cho HS nghiên

cứu bài tập ?4 và trả lời

câu hỏi: Trong 2 bảng

giá trị đó bảng nào các

giá trị của y nhận giá trị

dơng, bảng nào giá trị

của y âm Giải thích ?

+HS: Từ công việc so sánh trên HS thực hiện bài tập ?2

+ HS: Dựa vào bảng giá

trị thực hiện câu ?3 + HS: Nêu nhận xét + HS : Thực hiện bài tập

?4 để kiểm nghiệm lại

Tính chất Hàm số y = ax2 (a≠0)

a>0 a<0

Đồng biến x>0 x<0 Nghịch

biến x<0 x>0

Hoạt động 4: Củng cố:(10’)

* Kiến thức:

* Kĩ năng: tớnh giaự trũ cuỷa haứm soỏ tửụng ửựng vụựi giaự trũ cho trửụực cuỷa bieỏn soỏ

- HS : Làm bài tập sau: Cho hàm số y = f (x) = - 1, 5 x2

a/ Tính f(1) ; f(2) ; f(3) rồi sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé

b/ Tính f(-1) ; f(-2) ; f(-3) rồi sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn

c/ Nêu tính đồng biến , nghịch biến của hám số trên khi x > 0 : x < 0

Hoạt động 5: Hớng dẫn học ở nhà(3’)

- Về nhà làm bài tập 1 ;2 ;3 (SGK )

- Xem bài đọc thêm

Tiết sau : Luyện tập

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Ngày soạn: 12 2 2011 Ngày dạy:

Tiết 48: luyện tập

I Mục tiêu:

* Kiến thức: - Củng cố cụng thức, tớnh chất của hàm số y = ax 2 (a ≠ 0)

* Kĩ năng: HS xỏc định được hàm số tớnh chất của hàm số y = ax 2 (a ≠ 0)

* Thái độ: - cẩn thận, chính xác.

Ii chuẩn bị

iii hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

HS1: Viết cụng thức

và tớnh giỏ trị của hàm

số

y = 3x 2 khi x = -5, -1,

HS trả lời

Trang 15

0, 1, 5.

HS2: Nờu tớnh chất

của hàm số y = ax 2

Hoạt động 2 : Luyện tập (35’)

* Kiến thức: : - Củng cố cụng thức, tớnh chất của hàm số y = ax 2 (a ≠ 0)

* Kĩ năng: tớnh giaự trũ cuỷa haứm soỏ tửụng ửựng vụựi giaự trũ cho trửụực cuỷa bieỏn soỏ.

Hàm số nghịch biến khi x < 0

HS: Hàm số dồng biến khi x < 0

Hàm số nghịch biến khi x > 0

HS: Hoạt động cỏ nhõn

HS: lờn bảng thực hiện.

HS: Vật tiếp đất: s = h

=> 4t 2 = 100 => t 2 = 100/4 = 25 => t = 5(s).

HS: lờn bảng thực hiện theo hai cỏch

C 1 : Thực hiện bỡnh thường

C 2 : Thực hiện bằng mỏy tớnh.

Sau 2s: s 2 = 4.4 = 16m.

=> Vật cỏch mặt đất: h 2 = 100 – 16 = 84m.

b) Sau bao lõu vật này tiếp đất Vật tiếp đất: s = h => 4t 2 = 100 => t 2 = 100/4 = 25 => t = 5(s).

Bài 3 Tớnh giỏ trị của biểu thức:

A = 3x 2 – 3,5x + 2 khi x = 4,13 Giải:

C 1 : A = 3.(4,13) 2 – 3,5.4,13 + 2 = 38,7157

C 2 : 4,13 =

Trang 16

A = 3 Ans x 2 - 3,5 Ans + 2 = 38,7157

Hoạt động 3: Hớng dẫn học ở nhà(5’)

Về nhà cỏc em học bài và làm bài 1, 3 SGK/ 31

Đọc “ có thể em cha biết” và “ bài dọc thêm” SGK

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Ngày soạn: 17 2 2011 Ngày dạy:

Tiết 49: Đ2 đồ thị của hàm số y = ax 2 (a0)

I Mục tiêu:

* Kiến thức: - HS nắm chắc dạng đồ thị hàm số y = ax 2 (a ≠ 0) và cỏc tớnh chất của đồ thị.

* Kĩ năng: Vẽ được đồ thị hàm số y = ax 2 (a ≠ 0)

* Thái độ: - cẩn thận, chính xác.

Ii chuẩn bị

iii hoạt động dạy học

Hoạt động của

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

HS1: Xỏc định cỏc

giỏ trị của y khi x =

-3, -2, -1, 0, 1, 2, 3

biết y = 2x 2

HS trả lời

Hoạt động 2 : Vẽ đồ thị hàm số y = ax 2 với ( a > 0) (15’)

* Kiến thức: HS biết đợc đồ thị hàm số y = ax 2 với ( a > 0) là Parabol nằm phía

trên trục hoành

* Kĩ năng: Vẽ đồ thị hàm số y = ax 2 với ( a > 0)

GV: Ta đã biết, trên

mặt phẳng toạ độ,

đồ thị của hàm số

y=f(x)là tập hợp

các điểm M(x;f(x)).

Để xác định môt

điểm của đồ thị, ta

lây một giá trị của x

làm hoành độ còn

tung độ là giá trị

t-ơng ứng của y=f(x).

GV :Đồ thị năm

phía trên hay phía

dới trục hoàng

HS: Lập bảng giỏ trị.

HS: nằm ở phớa trờn trục hoành HS: là những cắp điểm đối xứng

1 Vớ dụ.

Đồ thị hàm số y = 2x 2

+ Bảng giỏ trị

Trang 17

HS: là trục Oy HS: Điểm O

Hoạt động 2 : Vẽ đồ thị hàm số y = ax 2 với ( a< 0) (15’)

* Kiến thức: HS biết đợc đồ thị hàm số y = ax 2 với ( a < 0) là Parabol nằm phía

dới trục hoành

* Kĩ năng: Vẽ đồ thị hàm số y = ax 2 với ( a > 0)

- Giới thiệu ví dụ

2

- Hớng dẫn HS vẽ

đồ thị hàm số tơng

tự ví dụ 1

- Cho HS làm ?2

- Hớng dẫn và

thực hiện tơng tự ?

1

- Qua hai ví dụ ta

rút ra nhận xét gì?

- Giới thiệu nhận

xét

+ HS đọc nhận

xét

HS: nằm ở phớa dới trục hoành

HS: là những cắp điểm đối xứng nhau

HS trả lời nh phần nhận xét SGK

2 Vớ dụ 2 Đồ thị hàm số

y = - ẵ x 2

+ Bảng giỏ trị

* Nhận xột: Sgk

Hoạt động 3: Hớng dẫn học ở nhà (5’)

- Nắm cách vẽ đồ thị hàm số y=ax2 (a≠0)

-Làm bài tập 4,5 (SGK)

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Ngày soạn: 17 2 2011 Ngày dạy:

Tiết 50: Đ2 đồ thị của hàm số y = ax 2 (a0)

I Mục tiêu:

y -2 -1/2 0 1/2 -2

y -2 -1/2 0 1/2 -2

Trang 18

* Kiến thức: - Củng cố và khắc sâu các dạng đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và cỏc

tớnh chất của đồ thị - xác định toạ độ các điểm trên mặt phẳng toạ đọ có thuộc đồ

thị hàm số y = ax 2 (a ≠ 0) hay không, tìm giá trị của biên và hàm số tơng ứng

iii hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (10 phút)

nh nhau

b) HS xác định đợc hai

điểm có tung độ bằng -5Hai điểm đó đối xứng quaOy

+ HS nhắc lại chú ý vài lần

+ HS đọc có thể em cha biết

+ HS Lấy ví dụ về hình ảnh của Parabol

3 Chú ý (SGK)

Hoạt động 3: Luyện tập ( 23 phút)

* Kiến thức: - xác định toạ độ các điểm trên mặt phẳng toạ đọ có thuộc đồ thị

hàm số y = ax 2 (a ≠ 0) hay không, tìm giá trị của biên và hàm số tơng ứng

Thế xA = 4 vào hàm số y

Bài7 :a/ Ta có M(2 ;1) thuộc đồ thị hàm số y = ax2

y = 2

-3x2 -24 -6

2

2

Trang 19

điểm A(4 ;4) thuộc đồ

thị thì thoả mãn điều

gì?

- GV: Cho HS tổng

quát lại trờng hợp này

=

4

1 x 2 .Ta có y =

4

1 42 y

= 4 = yA Vậy A(4;4) thuộc đồ thị hàm số + HS vẽ đồ thị hàm số

hàm số

Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà (5 phút)

- Cho HS nắm chắc các bớc vẽ đồ thị

- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa và hớng dẫn Làm các bài tập 7; 8 ; 11/38 SBT tập 2

- Đọc bài đọc thêm, có thể em cha biết

Tiết sau: luyện tập

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

Ngày soạn: 27 2 2011 Ngày dạy:

Tiết 51: luyện tập

I Mục tiêu:

* Kiến thức: - Củng cố và khắc sâu các dạng đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và cỏc

tớnh chất của đồ thị Xác định giá trị của biến và hàm số tơng ứng

* Kĩ năng: Vẽ được đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

* Thái độ: - cẩn thận, chính xác.

Ii chuẩn bị

-Gv:

- hs: Thớc thẳng, bút chì

iii hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Ôn lại các bớc vẽ đồ thị (20’)

* Kiến thức: - Củng cố và khắc sâu các dạng đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và cỏc

tớnh chất của đồ thị

* Kĩ năng: Vẽ được đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

- GV: Gọi HS làm

bài tập 6a, b

- GV: Cho HS lên

bảng thực hiện trên

bảng phụ

- HS vẽ đồ thị hàm số y=x2

b f(-8) = 64 ; f( -1,3) = 1,69…

Bài 6 : a/ Vẽ đồ thị hàm số y = x2

y =

b f(-8) = 64 ; f( -1,3) = 1,69 ;

Hoạt động 2: Tìm hệ số a của hàm số y = ax 2 , tìm giá trị y khi biết giá trị x

và ngợc lại.(20’)

* Kiến thức: - Củng cố và khắc sâu các dạng đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và cỏc

,5 y = x

2

Trang 20

tớnh chất của đồ thị Xác định giá trị của biến và hàm số tơng ứng

+ HS: Ta xác định toạ

độ một điểm thuộc đồ thị hàm số: khi x=2 thì

y=2

=> 2=a.22 => a=

2 1

ta có hàm số: y=

2

1x2

+ HS có thể tìm bằng hai cách

Bài 8:

a) Ta có : khi x = 2 thì y = 2

=> 2=a.22 => a=

2 1

- Nắm chắc các bớc vẽ đồ thị, cách xác định điểm thuộc đồ thị, cách tìm giao

điểm của parabol và đờng thẳng

- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa và hớng dẫn Làm các bài tập 9 ; 10

Tiết sau: Phơng trình bậc hai một ẩn số

iv rút kinh nghiệm:

………

………

………

Ngày soạn: 27 2 2011Ngày dạy:

iii hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Nêu định nghĩa phơng

trình bậc nhất hai ẩn - HS trả lời và viết dạng tổng quát

Hoạt động 2: Bài toán mở đầu(10phút)

* Kiến thức: HS bớc đầu nắm dạng tổng quỏt của phương trỡnh bậc hai.

* Kĩ năng: biến đổi và tính toán

GV: Vẽ hỡnh

GV: Bài toỏn yờu cầu tỡm

HS: Tỡm bề rộng của đường đi quanh vườn

1 Bài toỏn mở đầu

Trang 21

yếu tố nào?

GV: Em hóy chọn ẩn cho

bài toỏn?

GV: Chiều dài cũn lại của

mảnh vườn là bao nhiờu?

GV: Chiều rộng cũn lại

của mảnh vườn là bao

nhiờu?

GV: Diện tớch cũn lại của

mảnh vườn là bao nhiờu?

HS: Chiều dài cũn lại: 32 – 2x (m)

HS: Chiều rộng cũn lại:

24 – 2x (m)HS: (32 – 2x)(24 – 2x) Theo bài ra:

Theo bài ra:

(32 – 2x)(24 – 2x) = 560

<=> 768 – 112x + 4x2 = 0

<=> x2 – 28x + 52 = 0

Hoạt động 3: Định nghĩa phơng trình bậc hai.(10’)

* Kiến thức: HS nắm dạng tổng quỏt của phương trỡnh bậc hai.

* Kĩ năng: HS xỏc định dược cỏc hệ số a, b, c của phơng trình bậc hai một ẩn.

GV: Phỏt biểu dạng tổng

quỏt của phương trỡnh?

- Yêu cầu HS làm ?1

- HS phát biểu dạng tổng quát

HS: Hoạt động cỏ nhõn xỏc định phương trỡnh và hệ số của pt

2.Định nghĩaPhơng trình bậc hai một

ẩn là phơng trình có dạng:

ax 2 + bx + c = 0

a, b, c ∈ R a ≠ 0, x: ẩn.

Hoạt động 4: Một số ví dụ về giải phơng trình bậc hai( 15 phút)

* Kiến thức: HS nắm cỏch giải cỏc phương trỡnh khuyết của phương trỡnh bậc hai.

* Kĩ năng: HS xỏc định dược cỏc hệ số a, b, c và giải được cỏc phương trỡnh dạng

Ví dụ 1:

Giải pt: 3x2 – 6x = 0

<=> 3x(x - 2) = 0

<=> x = 0 hoặc x = 2.Vậy pt cú 2 nghiệm là

Trang 22

Tiết 53: Đ3 phơng trình bậc hai một ẩn

I Mục tiêu:

* Kiến thức: HS củng cố dạng tổng quỏt và cỏch giải cỏc phương trỡnh khuyết của

phương trỡnh bậc hai và phơng trình bậc hai đầy đủ

* Kĩ năng: HS xỏc định dược cỏc hệ số a, b, c và giải được cỏc phương trỡnh dạng

iii hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

Hoạt động 2: Một số ví dụ về giải phơng trình bậc hai(20 phút)

* Kiến thức: HS nắm cỏch giải cỏc phương trỡnh bậc hai.

* Kĩ năng: giải được cỏc phương trỡnh dạng đơn giản.

Cho HS thảo luận

nhóm làm lần lợt ?4 HS thảo luận nhóm + đại diện các nhóm

trình bày

? 4: (x-2)2=7

2x-2= 7

2 hoặc x-2=- 7

2x=2+ 7

2 hoặc x=2- 7

2Phơng trình có hai

3 Một số ví dụ về giải phơng trình bậc hai

Ví dụ 3: Giải phơng trình:2x2 - 8x + 1 = 0

Ngày đăng: 04/11/2015, 14:33

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của hàm số - ga dai 9 k2 3 cot CKT
th ị của hàm số (Trang 16)
Đồ thị hàm số tơng - ga dai 9 k2 3 cot CKT
th ị hàm số tơng (Trang 17)
Hình ảnh của parapol - ga dai 9 k2 3 cot CKT
nh ảnh của parapol (Trang 18)
Bảng phụ. - ga dai 9 k2 3 cot CKT
Bảng ph ụ (Trang 19)
Bảng thực hiện trên - ga dai 9 k2 3 cot CKT
Bảng th ực hiện trên (Trang 19)
Hình xuất hiện EQN – bấm phím 1 – bấm - ga dai 9 k2 3 cot CKT
Hình xu ất hiện EQN – bấm phím 1 – bấm (Trang 29)
Bảng kết luận của bài tr- - ga dai 9 k2 3 cot CKT
Bảng k ết luận của bài tr- (Trang 30)
Bảng sau: - ga dai 9 k2 3 cot CKT
Bảng sau (Trang 35)
Bảng thực hiện bài  38b  . x 3 +2x 2 -(x-3) 2 =(x-1) - ga dai 9 k2 3 cot CKT
Bảng th ực hiện bài 38b . x 3 +2x 2 -(x-3) 2 =(x-1) (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w