1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại 9 (tiết 47-67) 3 cột CKTKN

48 186 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 4,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp dạy học chủ yếu: - Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.. Phương pháp dạy học chủ yếu: - Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.. Ph

Trang 1

Tuần 23 Ngày soạn: 16 /01/11 Tiết 47 Ngày dạy: 18 /01/11

CHƯƠNG 4: HÀM SỐ y = ax 2 (a 0)

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN §1 HÀM SỐ y = ax 2 (a 0)

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Hs biết được khái niệm hàm số y = ax2 (a ≠ 0) Hiểu các tính chất của nó.

* Kĩ năng: Biết thiết lập bảng giá trị tương ứng của x và y Nhận dạng hàm số y = ax 2

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, hứng thú học tập

II Chuẩn bị:

- GV: Giáo án, phấn màu, thước

- HS: Ôn lại kiến thức đã học

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình bài dạy:

1 Ôn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

Họat động 1 : Giới thiệu tóm tắt kiến thức của chương ( 5 phút)

-Ta đã học hàm số bậc nhất và

phương trình bậc nhất Trong

chương này chúng ta sẽ học hàm

số y = ax2(a ≠ 0) và phương trình

bậc hai Qua đó ta thấy rằng chúng

có nhiều ứng dụng trong thực tiễn

-GV: giới thiệu từng bài học trong

? Hệ số a âm hay dương

? Khi x tăng nhưng x<0 thì giá trị

tương ứng của y tăng hay giảm

? Khi x tăng nhưng x>0 thì giá trị

tương ứng của y tăng hay giảm

-HS: Thực hiện : ? 1

x -3

-2 1- 0 1 2 3y

=2x

18 8 2 0 2 8 19

y=

2x

18

8

2

-0 2

8

18

HS: a>0-HS: … giảm

2/ Tính chất hàm số

y = ax (a 2 0):

Trang 2

-HS: ……… tăng

-Đối với hàm số y = -2x2

? hệ số a âm hay dương

? Khi x tăng nhưng x<0 thì giá trị

tương ứng của y tăng hay giảm

? Khi x tăng nhưng x>0 thì giá trị

tương ứng của y tăng hay giảm

? Khái niệm hàm số đồng biến,

-GV: yêu cầu học sinh làm ?4

? Hãy kiểm nghiệm lại nhận xét

-HS: ……… giảm-HS: Trả lời miệng-HS: hoạt động nhóm-Kết quả :

Ta có : khi x ≠ 0 => x2>0 ∀x

=>2x2>0 ∀x =>y=2x2>0 ∀ x ≠ 0Khi x = 0 => y = 0

Ta có : khi x ≠ 0 => x2>0 ∀x

=>2x2>0 ∀x =>-2x2<0

=> y= -2x2>0 ∀ x ≠ 0Khi x = 0 => y = 0

* Nếu a>0 thì y>0 ∀ x ≠ 0; y = 0 khi x = 0 GTNN của hàm số y = 0

* Nếu a<0 thì y<0 ∀ x ≠ 0; y = 0 khi x = 0 GTLN của hàm số y = 0

x -3

y =1/2

x2

9/

2 2 1/2 0 1/2 2 9/2

1/2

y=-x2

9/

-2

2

1/

-2

0 1/

-2

2

9/

-2

TÍNH CHẤT:

* Nếu a>0 thì hàm sốnghịch biến khi x <0 vàđồng biến khi x>0

* Nếu a<0 thì hàm sốđồng biến khi x <0 vànghịch biến khi x>0

NHẬN XÉT:

* Nếu a>0 thì y>0 ∀ x ≠0;

y = 0 khi x = 0 GTNNcủa hàm số

y = 0

* Nếu a<0 thì y<0 ∀ x ≠0;

y = 0 khi x = 0 GTLNcủa hàm số

Trang 3

Tuần 23 Ngày soạn: 22 /01/11 Tiết 48 Ngày dạy: 24 /01/11

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Củng cố khái niệm hàm số y = ax2 (a ≠ 0) Hiểu các tính chất của nó Biết được tính chất

của hàm số y = ax2 qua bảng giá trị

* Kĩ năng: Biết thiết lập bảng giá trị tương ứng của x và y Nhận dạng hàm số y = ax 2

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, hứng thú học tập

II Chuẩn bị:

- GV: Giáo án, phấn màu, thước

- HS: Ôn lại kiến thức đã học

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình bài dạy:

1 Ôn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

Họat động 1 : Kiểm tra bài cũ : (7phút )

? Quãng đường của một rơi tự do

? Sau 1 giây vật này cách mặt đất

? Sau 2 giây vật này cách mặt đất là : s2 = 16mb)

F = 30v2

b)

F = 30v2 = 30.102 = 3000 N

Trang 4

? Hãy tính F khi biết v = 10

? Hãy tính F khi biết v = 20

? Con thuyền có thể đi được trong

gió bão được không với v =

con thuyền không thể đi được vì

1200 0 ≠ 18750N (F ≠ 30.v2)

Trang 5

Tuần 24 Ngày soạn: 08/02/11 Tiết 49 Ngày dạy: 09/02/11

* GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

* HS: Bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài mới:

Họat động 1 : Kiểm tra bài cũ (7 phút)

? Đồ thị hàm số y = f(x) là

? Biểu diễn các điểm sau

trên mp tọa độ Oxy

? Biểu diễn các điểm sau

trên mp tọa độ Oxy

-0 1 2 3

y=2x2 18 8 2 0 2 8 18

Trang 6

? Biểu diễn các điểm sau

trên mp tọa độ Oxy

1/2x2 18 8 2 0 2 8 18

-HS: Phát biểu nhận xét như SGK

-HS:

* Bằng đồ thị: Từ điểm 3 trên trục hoành kẻ đường thẳng vuông góc với Ox cắt ĐTHS tại D, từ D ta kẻ tia Dz cắt Oy tại điểm -9/2=>

2/ Vẽ đồ thị hàm số y =-1/2x 2

-2

1

-0 1 2 3

1/2x2 18 8 2 0 2 8 18

y=-* Nhận xét :

-Đồ thị của hàm số y = ax2(a ≠ 0)

là một đường cong đi qua gốc tọa

độ O và nhận trục Oy làm trục đối xứng Đường cong đó được gọi là một parabol với đỉnh O.-Nếu a>0 thì đồ thị nằm phía trêntrục hòanh, O là điểm thấp nhất của đồ thị

-Nếu a<0 thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành, O là điểm cao nhất của đồ thị

C’

C O

C’

C O

Trang 7

+Học bài theo vở ghi và SGK

+BTVN: bài 4 – 5 trang 36+37; bài 6 – 10 trang 38 SGK

+Chuẩn bị bài mới

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp:

2 Bài mới:

Họat động 1 : Kiểm tra bài cũ (8 phút)

f(0.75) =9/16f(-1,3) =1,69;

f(1,5) = 2,25c) Giá trị (0,5)2=0,25Giá trị (-1,5)2 = 2,25;

Bài 7 SGK Trang 38

a) Tìm hệ số a

Ta thấy M(2;1) ∈ (P): y = ax2 <=> 4a

Trang 8

? vậy hàm số có dạng

như thế nào

? muốn biết một điểm có

thuộc (P) hay không ta

làm như thế nào

? Vậy điểm A(4;4) có

thuộc (P) không

Vậy hàm số có dạng: y = 1/4x2

-HS: thay tọa độ của điểm đó vào

ta hàm số, nếu giá trị hai vế thỏamãn là thuộc, ngược lại là khôngthuộc

-HS: có vì: 4 = 42/4b) Điểm A(4;4) ∈ (P).

c) B(2;1) D(-2;1)

= 1 <=> a = 1/4Vậy hàm số có dạng: y = 1/4x2

-GV: Yêu cầu hs thảo

a) Tìm hệ số a

Ta thấy M(-2;2) ∈ (P): y = ax2

<=> 4a = 2 <=> a = ½ Vậy hàm số có dạng: y = 1/2x2

b) Gọi điểm D(-3; y) ∈ (P)

<=> y = 9/2 => D(-3; 9/2)c) Gọi E(x; 8) ∈ (P)

-HS:

Bài 8: SGK Trang 38

a) Tìm hệ số a

Ta thấy M(-2;2) ∈ (P): y = ax2 <=>4a = 2 <=> a = ½

Vậy hàm số có dạng: y = 1/2x2

b) Gọi điểm D(-3; y) ∈ (P)

<=> y = 9/2 => D(-3; 9/2)c) Gọi E(x; 8) ∈ (P)

Trang 9

6-Với x = 3=> y=3=>A(3;3)-Với x = -6=> y =-12=>B(-6;-12)

6-Với x = 3=> y=3=>A(3;3)-Với x = -6=> y =-12=>B(-6;-12)

+Học bài theo vở ghi và SGK

+BTVN: Bài 10 sgk +Chuẩn bị bài mới

* Kiến thức: HS biết được định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn số Lấy được ví dụ,xác định được

hê số của mỗi phương trình

* Kĩ năng: HS cĩ kỹ năng giải phương trình dạng khuyết b, c, khuyết cả b lẫn c và ví dụ thứ 3

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

* HS: Bảng nhĩm, bút viết, máy tính bỏ túi, thứơc kẻ

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Họat động 1 : Bài tốn mở đầu ( 8 phút)

? Một HS đọc đề tốn sgk

? Nêu yêu cầu của bài tốn

? Đặt ẩn là đại lượng nào

? Đặt điều kiện cho ẩn

-HS: x(m) là bề rộng mặtđường, 0<2x<24

32 – 2x (m)

24 – 2x (m)(32-2x)(24-2x) = 560Hay x2 – 28 x + 52 = 0 (1)

1/ Bài tốn mở đầu: (sgk)

Giải

Gọi x(m) là bề rộng mặt đường, điềukiện : 0<2x<24

Chiều dài: 32 – 2x (m)Chiều rộng :24 – 2x (m)Theo đề bài ta cĩ phương trình

(32-2x)(24-2x) = 560Hay x2 – 28 x + 52 = 0 (1) Phương trình

Trang 10

-GV: Yêu cầu hs trả lời

miệng các hệ số của phương

ax2 + bx + c = 0 còn lại là không

2/ Định nghĩa:

Phương trình bậc hai một ẩn số làphương trình có dạng :

ax2 + bx + c = 0trong đó a, b, c là những số cho trước gọi là các hệ số và a ≠ 0.

*Ví dụ:

a) x2 + 50x - 150000 = 0 là một phương trình bậc hai với a = 1;

b = 50; c = - 150000

b) -2x2 + 5x = 0 là một phương trình bậc hai với a =-2;

b = 5; c =0

c)2x2 -8 = 0 là một phương trình bậc hai với a =2; b =0; c =-8

Họat động 3 : Một số ví dụ về giải phương trình bậc hai ( 18 phút)

? Hãy đưa phương trình về

-HS: Trả lời miệng

-HS: 2x2 +5x =0

<=> x(2x +5) = 0 <=> x = 0hoặc x = -5/2

*Ví dụ 1: Giải phương trình :

3x2 – 6 x =0Giải:Ta có : 3x2 – 6 x =0

Trang 11

-GV: Yêu cầu HS nghiên

cứu ví dụ 3 giáo viên làm

công tác gợi ý(nếu cần)

Tuần 25 Ngày soạn:16 /02/11

Tiết 52 Ngày dạy: 18/02/11

* GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

* HS: Bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thứơc kẻ

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

* Họat động 1 : Kiểm tra bài cũ (7 phút)

? Định nghĩa phương trình bậc hai

Trang 12

? Bài 11(a,b) sgk trang 42

2 2 2

5x + x− 2 =(a=3/5; b =5; = -15/2)

Bài 12 : Giải các phương trình sau:

-GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm

2 2 2

42

b x x x x

Bài 12 : Giải các phương trình sau:

42

b x x x x

2 2 2

Trang 13

2 2

)0,4 1,2 0

4 ( 3) 00

3

x x x x

* Họat động 3: Kiểm tra 15’

Câu 1: Trong các phương trình sau phương trình nào là phương trình bậc hai ? Chỉ rõ các hệ số a, b,

c của mỗi phương trình ấy

9A2

9A3

V Rút kinh nghiệm:

Tuần 26 Ngày soạn: 20/02/11

Tiết 53 Ngày dạy: 21/02/11

§4 CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Họat động 1 : Công thức nghiệm ( 15 phút)

Trang 14

- Cho HS theo các bước khi giải

thể xảy ra đối với ∆ =b2−4ac để

suy ra khi nào thì phương trình có

2 2

b nghieäm keùp: x1=x2=-

2a Neáu <0 thì pt (1) voâ nghieäm

Neáu

b b ac x

V

V

2 2 2

2

2 2

2

2

2

0( 0)(1)(vì 0)

2 ( )

( )2

? ∆ lơn hay nhỏ hơn 0

? Phương trình có nghiệm như thế

* Tính ∆ = −b2 4ac =52 -4.3.(-1)

Trang 15

đó phương trình có hai nghiệm phân biệt

Tuần 26 Ngày soạn: 24/02/11

Tiết 54 Ngày dạy: 25/02/11

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

Trang 16

Họat động 1 : Kiểm tra bài cũ ( 8 phút)

? Phát biểu lại tóm tắt kết luận

của phương trình bậc hai

thức nghiệm của phương trình

bậc hai để giải các phương trình

5 1 21

Trang 17

Tuần 27 Ngày soạn: 26/02/11

Tiết 55 Ngày dạy: 28 /02/11

§ 5 CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Hs nắm được công thức nghiệm thu gọn

* Kĩ năng: HS có kỹ năng giải phương trình bậc hai, biết đoán nhận khi nào thì dùng ∆'

* Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Trang 18

HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng

Họat động 1 : Công thức nghiệm thu ( 15 phút)

-GV: Đặt vấn đề: Đối với

phương trình ax2 + bx + c = 0

(a ≠ 0) trong nhiều trường hợp

nếu đặt b = 2b’ thì việc tính toán

để giải phương trình sẽ đơn giản

-Phương trình vô nghiệm

1/ Công thức nghiệm thu gọn:

Đối với phương trình

ax2 + bx + c= 0 (a ≠ 0) và b

=2b’, ∆’ =b’2 -4ac

* Nếu ∆’>0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt

a= 3; b’=4; c = 4Tính ∆ =' b'2−ac

=16 -12 =4>0 => ∆’ >0 =>phương trình có hai nghiệm phânbiệt

Trang 19

=(3 2 )2 – 7.2 =18 – 14 = 4 >0

=> ∆’ >0 => phương trình cóhai nghiệm phân biệt

=49 - 13582 <0 => ∆’ <0 =>

phương trình vô nghiệm

Bài 17 : SGK trang 49 giảiphương trình

-Giải-=4 -4 =0 => ∆’ =0 => phươngtrình có nghiệm kép

=49 - 13582 <0 => ∆’ <0 => phương trình vô nghiệm

Họat động 4 : Dặn dò: ( 2 phút)

+Học bài theo vở ghi và SGK.BTVN: Từ 18 – 24 SGK

+Chuẩn bị bài mới

IV Rút kinh nghiệm:

Tuần 27 Ngày soạn: 28/02/11 Tiết 56 Ngày dạy: 02 /03/11

- GV: Giáo án, bảng phụ, phấn màu, thước, máy tính bỏ túi

- HS: Chuẩn bị, bảng nhóm, bút viết, máy tính bỏ túi, thức kẻ

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

VI Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới:

Trang 20

HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng

Họat động 1 : Kiểm tra bài cũ: ( 7 phút)

? Nêu công thức thu gọn

? Áp dụng làm bài 20(b)

-HS: Trả lời như SGK

Ta có : 2x2 + 3 =0

<=> 2x2 = -3 (vô lý)Vậy phương trình vô nghiệm

05,46 1,34,2

c

x x x

x x x

Bài 22: Không giải phương trình, hãy

cho biết mỗi phương trình sau có bao

? Căn cứ vào đâu để biết mỗi phương

trình trên có bao nhiêu nghiệm

-HS: Dựa vào tích a.c

-Nếu a.c<0 thì phương trình cóhai nghiệm phân biệt

a)-HS: Ta có: ac = 15.(-2005) <0

=> phương trình đã cho có hainghiệm phân biệt

b) -HS: Ta có: ac = 19 1890 0

Bài 22: Không giải phương

trình, hãy cho biết mỗiphương trình sau có baonhiêu nghiệm

-Giải-Ta có: ac = 15.(-2005) <0

=> phương trình đã cho cóhai nghiệm phân biệt

b) Ta có: ac =

19 1890 05

− <

=> phương trình có hainghiệm phân biệt

Bài 24 SGK trang 50.

a) Ta có : ∆' = {-(m-1)}2 –

m2

=– 2m + 1

Trang 21

2 2( 1) 2 0

xmx m+ =

a) Tính ∆'

b) Với giá trị nào của m thì phương

trình có hai nghiệm phân biệt? Có

nghiệm kép Vô nghiệm

? Để phương trình có hai nghiệm phân

-HS: ∆' =0

<=> -2m – 1 = 0

<=> 2m = 1 <=> m = ½Vậy mới m = ½ thì phươngtrình có hai nghiệm phân biệt

-HS: ∆' <0 <=> -2m -1<0

<=> 2m>-1 <=> m>-1/2Vậy với m > -1/2 thì phươngtrình đã cho vô nghiệm

b) Để phương trình có hainghiệm phân biệt thì : ∆'

>0

<=> – 2m + 1 >0

<=>2m<1 <=> m<1/2Vậy với m <1/2 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt

*Để phương trình cónghiệm kép thì: ∆' =0 <=>-2m – 1 = 0

<=> 2m = 1 <=> m = ½Vậy mới m = ½ thì phương trình có hai nghiệm phân biệt

Để phương trình vô nghiệm thì:

∆' <0 <=> -2m -1<0

<=> 2m>-1 <=> m>-1/2Vậy với m > -1/2 thì phương trình đã cho vô nghiệm

Họat động 3 : Dặn dò: ( 3 phút)

+Học bài theo vở ghi và SGK

+BTVN: bài 21 + 23 SGK + bài tập trong sách bài tập

+Chuẩn bị bài mới

IV Rút kinh nghiệm

Tuần 28 Ngày soạn: 06/03/11

Tiết 57 Ngày dạy: 07/03/11

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Hiểu hệ thức viet,vận dung linh hoạt hệ thức viet vào nhẩm nghiệm của phương trình, đặc biệt biết cách nhẩn nghiệm theo hai trường hợp đặc biệt là a+b+c=0 hoặc a-b+c=0 Biết vận dụng

hệ thức viet vào làm các bài toán tìm hai số

* Kĩ năng: Biết nhận dạng đúng thức hệ thức viet, tính toán và dự đoán đúng các dạng đặc biệt của hệthức viet Linh hoạt và sáng tạo trong sử dụng hệ thức viet

* Thái độ: Nghiêm túc, tính toán và nhiệt tình torng xây dựng bài

II Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng

* HS: Vở ghi, SGK, Thước thẳng, mày tính

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

VI Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

Trang 22

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Kiểm tra bàicũ

-Tổng hai nghiệm và tích hai

nghiệm như thế nào ?

-Từ những nhận xèt của HS GV

nêu Vấn đề vào bài: Tổng và tích

hai nghiệm ở trên không thay đổi,

hệ thức đó gọi là hệ thức Viet

-HS lên bảng thực hiện, tính

và cho nhận xét vầ tồng và tích hai nghiệm

-HS dưới lớp đưa ra nhận xét và rút ra kết luận chung

-Nghe và ghi đề bài vào vở

Hoạt động 2: Hệ thức Viet.

( 15 phút)

-GV đưa ra hệ thức Viet Chốt lại

kiến thức cơ bản cho HS như sau:

“Khi nào thì ta có tổng và tích hai

nghiệm như trên?”

-Ta thường dùng hệ thức Viet để

nhẩm nghiệm của PT bậc hai

-Cho HS làm ?2

-Cho HS theo như ?2 làm tiếp ?3

-Cho HS vận dụng hai trường hợp

= 0a) a=2; b= - 5 ; c=3b) a+b+c=2+(-5)+3 = 0c) x1=1 là một nghiệm của

PT, Từ p=x1.x2=c/a mà x1=1, nên x2=c/a

P x x

a

-ïï = + =ïïï

b) 2004x2 + 2005x+1 = 0

có dạng a- b +c =0, suy ra PT có nghiệm x1=-1; x2= -1/2004

Hoạt động 3: Tìm hai số biết

Trang 23

-GV xây dựng PP tìm hai số khi

- Không như trên, ta chỉ cần dựa

vào điều kiện S2 – 4P không âm

bằng P thì hai số đó là nghiệm của phương trình:

x2 – Sx + P = 0Điều kiện có hai số đó là S2 - 4P không âm

Ví dụ:

Tìm hai số biết tổng bằng 27, tích bằng 180

Hai số cần tìm là nghiệm của PT

x2 – 27x + 180 = 0Delta=272 – 4.1.180 =729 – 720 =9

1 2

-Cho HS nhắc lại hệ thức Viet và

2 PP nhẩn nghiệm torng trường

* Kiến thức: Hiểu và nắm chắc hệ thức viet,vận dung linh hoạt hệ thức viét vào nhẩm nghiệm của PT,

đặc biệt biết cách nhẩn nghiệm theo hai trường hợp đặc biệt là a+b+c=0 hoặc a-b+c=0 Biết vận dụng

hệ thức viet vào làm các bài toán tìm hai số

* Kĩ năng: Biết nhận dạng đúng thức hệ thức viet, tính toán và dự đoán đúng các dạng đặc biệt của hệthức viet Linh hoạt và sáng tạo trong sử dụng hệ thức viet

* Thái độ: Nghiêm túc, tính toán và nhiệt tình trong xây dựng bài

II Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng

* HS: Vở ghi, SGK, Thước thẳng, mày tính

III Phương pháp dạy học chủ yếu:

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

III Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

2 Bài mới:

Trang 24

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài

cũ ( 5 phút)

-Viết hệ thức Viet, nêu cách

nhẩm nghiệm của Pt bậc hai

- Phương pháp tìm hai số khi

2;

x1.x2 = -5

4b) 9x2 -12x + 4 = 0

2;

x1.x2 = -5

4b) 9x2 -12x + 4 = 0

x1.x2 = m với m≤1b) x2 + 2(m-1)x + m2 = 0

Ngày đăng: 24/10/2014, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Ví dụ 1: Đồ thị của hàm số - Đại 9 (tiết 47-67) 3 cột CKTKN
d ụ 1: Đồ thị của hàm số (Trang 5)
Bảng phân tích , trình bày lời - Đại 9 (tiết 47-67) 3 cột CKTKN
Bảng ph ân tích , trình bày lời (Trang 35)
Bảng trên viết lời giải bài - Đại 9 (tiết 47-67) 3 cột CKTKN
Bảng tr ên viết lời giải bài (Trang 39)
Bảng phơ v sẵn đ thị cđa 2 - Đại 9 (tiết 47-67) 3 cột CKTKN
Bảng ph ơ v sẵn đ thị cđa 2 (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w