- Để xây được một căn nhà thì người công nhân phải căn cứ vào Hoạt động 2: Tìm hiểu bản vẽ kĩ thuật đối vơi đời sống10’ - Hỏi: Muốn sử dụng an toàn và có hiệu quả các sản phẩm như: tivi,
Trang 1Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
Ngày soạn: 16/08/2010 BÀI 1: VAI TRÒ CỦA BẢN VẼ KĨ
Tuần 1 Tiết:1 THUẬT TRONG SẢN XUẤT VÀ ĐỜI SỐNG
Ngày dạy:
I.MỤC TIÊU
- Kiến thức: Biết được vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với sản xuất và đời sống
-Kĩ năng: Kể tên được một số lĩnh vực dùng bản vẽ kĩ thuật
- Thái độ: Có nhận thức đúng đối với việc học môn vẽ kĩ thuật
II PHƯƠNG TIỆN
- GV: Tham khảo sgk và sgv Các tranh ảnh có liên quan đến bản vẽ kĩ thuật hình 1.1,1.2(nếu có)
Phương pháp: vấn đáp
- HS: Đọc trước bài khi đến lớp
III TIẾN TRÌNH TRÊN LỚP
1 Ổn định lớp 1’: GV kiểm tra sỉ số lớp
2 Kiểm tra : lồng vào bài mới.
3 Bài mới GT 1’ : Ngoài việc dùng lời nói chữ viết , cử chỉ làm phương tiện giao
tiếp Người ta còn dùng bản vẽ kĩ thuật.Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu vè vai trò của bản vẽ kĩ thuật
Hoạt động 1: Tìm hiểu bản vẽ kĩ thuật đối vơi sản xuất (15’)
- Cho hs quan sát hình 1.1 hỏi:
Trong giao tiếp hàng ngày con
người thường dùng các phương tiệ
gì?
- Nhận xét, kết luận: Hình vẽ là
một phương tiện dùng trong giao
tiếp
- Hỏi: muốn chế tạo một con bu
lông đúng như ý muốn thì người
thiết kế phải thể hiện nó bằng cái
gì?
- Để xây được một căn nhà thì
người công nhân phải căn cứ vào
Hoạt động 2: Tìm hiểu bản vẽ kĩ thuật đối vơi đời sống(10’)
- Hỏi: Muốn sử dụng an toàn và có
hiệu quả các sản phẩm như: tivi,
đầu DVD, các laoij máy…thì
chúng ta cần phải làm gì?
- nhận xét và yêu cầu hs cho biết ý
nghĩa của các hình 1.3a và 1.3b
- Tổng kết
- Thảo luận suy nghĩ: đọc kĩ hướng
dẫn sử dụng
- Hình a dùng để lắp mạch điện thực tế Hình b cho biết vị trí các
theo sản phẩm đẻ người tiêu dùng sử dụng một cách có hiệuquả và an toàn
1
Trang 2Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
Hoạt động 3: Tìm hiểu bản vẽ dùng trong các lĩnh vực kĩ thuật.(15’)
- Cho hs xem sơ đò hình 1.4 Hỏi:
+ Giao thông: Xe , đường, cầu cống……
Sơ đồ hình 1.4 sgk
4.Củng cố(2p’)
- GV yêu cầu hs đọc ghi nhớ.
- Trả lời câu hỏi sgk
1 Kiến thức: Hiểu được thế nào là hình chiếu
2 Kĩ năng: Nhận biết được hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật
3 Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tập trung học
II PHƯƠNG TIỆN
- GV: Tham khảo sgk và sgv Các tranh ảnh hình 2.2,2.3,2.4 Phương pháp: vấn đáp, thảo luận nhóm Thuyết trình
- HS: Đọc trước bài khi đến lớp Chuẩn bị: bao diêm, bao thuốc lá
III.TIẾN TRÌNH TRÊN LỚP
1 Ổn định lớp 1’: GV kiểm tra sỉ số lớp
2 Kiểm tra (3’): hỏi: Bản vẽ kĩ thuật có vai trò như thế nào trong sản xuất và đời sống.
3 Bài mới GT (1’) : Bài học hôm nay sẽ giúp ta hiểu được khái niện vvef hình chiếu và
nhận biết được các hình chiếu của vật thể
BÀI 2 : HÌNH CHIẾU
Trang 3Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
Hoạt động 1: Tìm hiểu về khái niệm hình chiếu (10’)
- Cho hs quan sát hình 2.1 Nêu
hiện tượng dùng đèn chiếu biển
báo lên mặt đất Dẫn dắt hs vào
- Trả lời cá nhân: là hình nhận được trên mặt phẳng khi ta chiếu vật thể lên mặt phẳng đó
Hình chiếu của vật thểlà hình nhận được trên mặt phẳng khi
ta chiếu vật thể lên mặt phẳng đó
Hoạt động 2: Tìm hiểu các phép chiếu(7’)
- Cho hs quan sát hình 2.2 Hỏi:
hình 2.2 có những phép chiếu nào?
- Cho hs thảo luận đặc điểm các
phép chiếu Đại diện trình bày
- Cho nhóm khác nhận xét và đưa
ra kết luận
- Có 3 phép chiếu: xuyên tâm,, song song và vuông góc
- thảo luận đại diện trình bày:
+ Phép chiếu xuyên tâm: các tia chiếu đồng qui
+ Phép chiếu song song và vuông góc: các tia chiếu song song
Có 3 phép chiếu: xuyên tâm, song song, vuông góc
Hoạt động 3: Tìm hiểu các hình chiếu vuông góc và vị trí các hình chiếu (19’)
- treo tranh hình 2.4 cùng với
vật mẫu Hỏi: hãy kể tên các
hình chiếu ?
- Các hình chiếu có hướng
chiếu như thế nào?
- hỏi: Các hình chiếu thuộc
- trả lời cá nhân
- trả lời: hình chiếu đứng, cạnh, bằng
- Quan sát hình trả lời
- Trả lời theo hình
- Để các hình chiếu cùng nằm trên một mặt phẳng
- trả lời theo ý hiểu
1.Các hình chiếu vuông góc
a Các mặt phẳng chiếu
- Mặt phẳng chiếu đứng, mặt phẳng chiếu cạnh, mặt phẳng chiếu bằng
Trang 4Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
- GV yêu cầu hs đọc ghi nhớ.
- Trả lời câu hỏi sgk
- Tranh vẽ các hình bài 4 SGK: mô hình khối đa diện : Hình hộp chữ nhật, chóp đều
- Mô hình 3 MP chiếu : Các vật thể hình hộp thuốc lá, bút chì 6 cạnh
Phương pháp: dùng mô hình trực quan, vấn đáp, thảo luận
2 Học sinh : Các vật mẫu hình hộp đọc bài khi đến lớp.
III.TIẾN TRÌNH TRÊN LỚP
1 Ổn định lớp 1’: GV kiểm tra sỉ số lớp
2 Kiểm tra (3’): ? Thế nào là hình chiếu của một vật thể? Tên gọi và vị trí các hình chiếu ở trên bả
vẽ như thế nào?
3 Bài mới GT 1’ Bản vẽ kí thuật có nhiều loại và rất đa dạng, hôm nay chúng ta sẽ học bản
vẽ các khối đa diện
Hoạt động 1: Tìm hiểu về khái niệm hình chiếu (7’)
BÀI 4: BẢN VẼ CÁC KHỐI ĐA DIỆN
Trang 5Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
- Cho hs quan sát hình 2.1 Nêu
hiện tượng dùng đèn chiếu biển
báo lên mặt đất Dẫn dắt hs vào
- Trả lời cá nhân: là hình nhận được trên mặt phẳng khi ta chiếu vật thể lên mặt phẳng đó
Hình chiếu của vật thểlà hình nhận được trên mặt phẳng khi
ta chiếu vật thể lên mặt phẳng đó
Kích thước của hình chiếu phản
ánh kích thước nào của HHCN ?
- Nhận xét GV sử dụng tương tự
câu hỏi đó dồi với hình chiếu cạnh
và hình chiếu bằng
- Sủ dụng câu hỏi SGK và hướng
dẫn xho hs điền vào bảng 4.1 SGK
- HS quan sát tranh và môhình.Trả lời: hình chữ nhật
HS nhìn vật mẫu và sử dụng quytắc chiếu trả lời: Hình chữ nhật,hình chiếu đó phản ánh mặt trướccủa hình hộp chữ nhật Thể hiệnkích thước là chiều cao và chiềurộng
- trả lời theo câu hỏi của GV
Hoàn thành bảng 4.1 SGK ghi vàovở
Hình Hình
chiếu
Hìnhdạng
Kích thước
Hình hộp chữ nhật được baobọc bởi 6 hình chữ nhật
2 Hình chiếu của HHCN (sgk)
Hoạt động 3: Hình lăng trụ đều và hình chóp đều (15’)
- Cho HS quan sát mô hình và
nêu các câu hỏi như SGK ?
Khối đa diện này bao bọc bởi các
III Lăng trụ đều ?
1.Hình bao bởi 2 mặ đáy là 2Tam giác đều các mặt bên làcác hình chữ nhật bằng nhau
5
Trang 6Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
- Tương tự chuyển sang mô hình
chóp đều Hỏi: hãy cho biết khối
đa diện ở hình 4.6 SGK được tạo
bởi các hình gì?
- Nhận xét , yêu cầu hs lên vẽ ba
hình chiếu của hình chóp đều
Yêu cầu HS trả lời câu hỏi SGK
- Trả lời: Tam giác cân, các hình
đa giác đều
- Lên bảng vẽLàm bảng 4.3Hình Hình
chiếu
Hình dạng
Kích thước
2 Hình chiếu : (sgk)
4.Củng cố (2’)
- GV yêu cầu hs đọc ghi nhớ.
- Trả lời câu hỏi sgk
Trang 7Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
1- Về kiến thức : Đọc được bản vẽ các hình chiếu của vật thể có dạng khối đa diện.
2- Về kỹ năng : Phát huy trí tưởng tượng không gian.
3- Thái độ : Nghiêm túc, trung thực trong học tập.
2 Kiểm tra 3’ : Hỏi: Khối đa diện được hình thành như thế nào? Vẽ 3 hình chiếu của HHCN và
cho biết kích thước của chúng?
3 Bài mới (35’) GT 1’ : Bài học hôm nay sẽ giúp ta rèn luyện kĩ năng đọc bản vẽ các khối
đa diện
-GV kiểm tra dụng cụ của HS
- Gọi HS đọc nội dung thực hành
- Hướng dẫn HS hoàn thành bảng
5.1 dựa vào mô hình
- Cho các nhóm thảo luận hoàn
- Theo dõi hướng dẫn của GV
- Thảo luận Hoàn thành bảng 5.1
- Về vẽ lại các hình chiếu của 4 vật thể
- Đọc và chuẩn bị trước bài 6
IV RÚT KINH NGHIỆM
===================================
7
BÀI 5: Bài Tập Thực Hành ĐỌC BẢN VẼ CÁC KHỐI ĐA DIỆN
Trang 8Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
2 Kĩ năng: Vẽ được hình các khối tròn xoay trong nhà
3 Thái độ: Tìm tòi, siêng năng
II PHƯƠNG TIỆN
- GV: +Tranh vẽ các hình: Trụ, nón, cầu, hình H6.1, 6.2 SGK
+ Mô hình các khối tròn xoay :Hình trụ, hình nón, hình cầu
Phương pháp: Sử dụng mô hình trực quan,vấn đáp
- HS: Võ hộp sữa, cái nón, quả bóng Đọc bài ở nhà
III.TIẾN TRÌNH TRÊN LỚP
1 Ổn định lớp 1’: GV kiểm tra sỉ số lớp
2 Kiểm tra (3’) : Yêu cầu HS vẽ lại 3 hình chiếu của vật thể A ở bài thực hành.
3 Bài mới GT 1’ :Khối tròn xoay là khồi hình học được tạo thành khi quay một hình phẳng
quanh một trục cố định của hình Đẻ nhận dạng được các khối tròn xoay ta vào bày học hôm nay
Hoạt động 1: Tìm hiểu khối tròn xoay (10’)
- Để nhận biết các khối tròn xoay
yêu cầu HS đọc thông tin SGK,
cho HS quan sát mô hình
- ? các khối tròn xoay có tên gọi là
Hoạt động 2: Tìm hiểu hình chiếu của hình trụ, hình nón, hình cầu (25’)
- Cho HS quan sát mô hình hình
- Vẽ 3 hình chiếu lên bảng cho HS
đối chiếu với vật thể hoàn thành
bảng 6.1( bảng phụ )
- Tương tự như ở phần hình trụ,
GV xho hs tìm hiều hình chiếu của
- HS quan sát mô hình (hình 6.3)SGK, hoàn thành bảng 6.1 SGK
Hình chiếu Hình dạng Kích thước
Trang 9Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
hình nón và hình cầu
- Nhận xét và hỏi: Đối với các vật
tròn xoay khi chiếu lên mp chiếu
có điểm gì giống ?
- Hỏi: để biểu diễn khối tròn xoay
thông thường người ta thường
dùng mấy hình chiếu và gồm
những hình chiếu nào?
- Nhận xét Lưu ý
-Hoàn thành bảng 6.2Hình
- TL: 2 hình chiếu: đứng và bằng hoặc cạnh và bằng
4.Củng cố(2p’)
- GV yêu cầu hs đọc ghi nhớ.
- Trả lời câu hỏi sgk1,2,3
5 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Về học bài, làm bài tập
-Trả lời lại các câu hỏiSGK
- Đọc và chuẩn bị trước bài 7
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn: 21/08/2010
9
BÀI 6: Bài tập thực hành ĐỌC BẢN VẼ CÁC KHỐI TRÒN XOAY
Trang 10Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
Tuần 3 Tiết:6
Ngày dạy:
I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Đọc được bản vẽ hình chiếu vật thể có dạng hình khối
2 Kĩ năng: Phát huy trí tưởng tượng không gian
3 Thái độ: Cẩn thận tìm tòi, nghiêm túc
II PHƯƠNG TIỆN
- GV: + Nội dung: Nghiên cứu bài 7 SGK, tham khảo tài liệu" hình chiếu trục đo đều "
+ Đồ dùng: Mô hình các vật thể hình H7.2 SGK.(nếu có)
Phương pháp: Thảo luận nhóm
- HS: Chuẩn bị theo yêu cầu SGK Đọc bài ở nhà
III.TIẾN TRÌNH TRÊN LỚP
1 Ổn định lớp 1’: GV kiểm tra sỉ số lớp
2 Kiểm tra (3’) : Hình trụ được tạo thành như thế nào? Vẽ 3 hình chiếu của hình trụ.
3 Bài mới GT 1’ : Để rèn luyện kĩ năng đọc bản vẽ các vật thể đơn giản có dạng khối tròn
xoay và phát huy trí tưởng tượng ta vào bài hôm nay
Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung bài thực hành.(7’)
- GV cho HS đọc nội dung
- Giảng kĩ hơn vè nội dung gồm 2
- Cho HS thực hành Theo dõi
- Theo dõi sự hướng dẫn
X
Chỏmcầu
Trang 11Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
4.Củng cố(2p’)
- GV thu báo cáo
- Gọi 1 HS lên bảng sửa và sử lại
1 Kiến thức: - Biết được một số khái niệm về bản vẽ kỹ thuật
- Biết được khái niệm và công dụng của hình cắt
- Biết được các nội dung của bản vẽ chi tiết
2 Kĩ năng: Đọc được các bản vẽ chi tiết đơn giản
3 Thái độ: Cẩn thận, nghiêm túc
II PHƯƠNG TIỆN
- GV: Tranh vẽ các hình của bài
Phương pháp: Sử dụng mô hình trực quan,vấn đáp
- HS: Vật mẫu: Quả Cam, mô hình ống lót ( Hình trụ rỗng ) cắt đôi tấm nhựa trong
III.YIEENS TRÌNH TRÊN LỚP
1 Ổn định lớp 1’: GV kiểm tra sỉ số lớp
2 Kiểm tra :
3 Bài mới GT 1’ :BVKT là tài liệu chủ yếu của sản phẩm Để biết được khái niệm về bản
vẽ kĩ thuật, hiểu được khái niệm và công đụng của hình cắt Ta học bài hôm nay
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm chung (7’)
- Ở bài 1 các em biết vai trò của
BVKT đối với sản xuất và đời
sống Em nào nhắc lại phần kiến
- BVKT…… quy tắc thống nhất
I- Khái niệm về BVKT:
- BVKT trình bày các thông tinkích thước dưới dạng các hình11
BÀI 8&9: KHÁI NIỆM VỀ BẢN VẼ KĨ THUẬT - HÌNH CẮT BẢN VẼ CHI TIẾT
Trang 12Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
- Nhận xét, chốt lại
- Mỗi lĩnh vực đều phải trang bị
các loại máy, thiết bị cần có, cơ sở
- HS nghe, ghi vào vở
vẽ và các ký hiệu theo quy tắcthống nhất và theo tỷ lệ
- BVKT được chia 2 loại lớn: + Bản vẽ cơ khí: Thể hiệnlĩnh vực chế tạo máy, T bị + Bản vẽ xây dựng: Thể hiệncác công trình cơ sở hạ tầng
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm hìh cắt (5’)
- Muốn biết được cấu tạo bên
trong của quả Cam, cơ thể con
người người ta làm thế nào ?
- Treo hình 8.2 và giới thiêu cho
-Hình biểu diễn cho ta biết các
kích thước nào của vật ?
-Nếu bản vẽ không có kích thước
thì có ảnh hưởng gì ?
- Khung tên thể hiện nội dung gì ?
- Nhận xét, chốt lại các nội dung
của bản vẽ chi tiết
- Hỏi: BVCT dùng để làm gì?
- Đọc SGK
- Tham khảo tài liệu trả lời
- Hình cắt ( Vị trí hình chiếu đứng,HCC )
- Biết được hình dạng bên trong vàngoài của vật
- Đường kính, chiều dài…
- Không tạo được vật theo yêucầu
-HS trả lời
- Lắng nghe, ghi bài
- TL: chế tạo, sửa chữa và kiểm tra
B/ BẢN VẼ CHI TIẾT: II- Nội dung của bản vẽ chi tiết:
Hoạt động 5: Tìm hiểu cách đọc bản vẽ chi tiết (10’)
- Để đọc được bản vẽ chi tiết cần
phải hiểu rõ nội dung trên bản vẽ
- Yêu cầu HS quan sát bảng H9.1
SGK
- GV hướng dẫn HS cách đọc bản
vẽ ống lót theo trình tự
- Lưu y : Đặt câu hỏi nhỏ để HS
trả lời theo nội dung hình H9.1
SGK.
- Quan sát bảng 9.1 ở SGK
- Tìm hiểu trình tự đọc
- Trả lời câu hỏi của GV
II- Đọc bản vẽ chi tiết :
Đọc theo trình tự-Khung tên
Trang 13Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
cách đọc
4.Củng cố(2p’)
- GV yêu cầu hs đọc ghi nhớ.
- Hỏi: Thế nào là BVKT? Thế nào là hình cắt, công dụn của hình cắt?
Nêu trình tự đọc của BVCT
5 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Về học bài, làm bài tập
-Trả lời lại các câu hỏiSGK
- Đọc và chuẩn bị trước bài 10
IV RÚT KINH NGHIỆM
II PHƯƠNG TIỆN
- GV: Nghiên cứu bài 11 - Mô hình các loại ren
Phương pháp: Sử dụng mô hình trực quan,vấn đáp.Thảo luận nhóm
- HS: Đinh tán, bóng đèn đui xoáy, nắp lọ chai có vặn
III.TIẾN TRÌNH TRÊN LỚP
1 Ổn định lớp 1’: GV kiểm tra sỉ số lớp
2 Kiểm tra: (3’)Bản vẽ kĩ thuật là gì? Nêu trình tự của bản vẽ chi tiết chi tiết?
3 Bài mới GT 1’ : Ren dùng để lắp chi tiết hay để truyền lực Vậy ren biểu diễn tren bản vẽ
như thế nào?
Hoạt động 1: Tìm hiểu chi tiết có ren (13’)
- Yêu cầu HS cho biết 1 số đồ vật
hoặc chi tiết có ren thường thấy
- Hãy nêu công dụng của chi tiết
I- Chi tiết có ren :
- Bóng đèn đui xoáy, bu lông,đai ốc, vít
Hoạt động 2: Tìm hiểu quy ước ren (24’)
- Vì sao ren được vẽ theo quy ước
giống nhau?
- Nhận xét, thông báo có 2 loại ren
* Ren ngoài: Vị trí ren nằm ngoài
- Vì ren có kết cấu phức tạp II - Quy ước ren :
1- Ren ngoài ( Ren trục ):
13
BÀI 11: BIỂU DIỄN REN.
Trang 14Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
chi tiết
Đưa vật mẫu: trục, bu lông
- Yêu cầu HS quan sát chỉ các
đường chân ren, đỉnh ren, giới hạn
ren, đường kính ngoài, đường kính
trong
- Yêu cầu HS điền từ vào mệnh đề
SGK Nhận xét
* Ren trong: là ren hình thành mặt
trong ( ren che khuất ) ta tìm hiểu
quy ước biểu diễn ntn ? các em
quan sát mô hình trên bàn GV hình
H11.4 - H11.5, điền từ vào mệnh
đề
- Nhận xét
- Trường hợp ren trục và ren lỗ bị
che khuất thì ta vẽ các đỉnh ren,
chân ren, giới hạn ren ntn ?
- HS quan sát hình H11.6, yêu cầu
HS trả lời
- Nhận xét, chốt lại vấn đề
- Quan sát mô hình ren giáo viênđưa ra + hình H11.2, trả lời câuhỏi giáo viên nêu
- Q.sát H11.3 và điền từ vào mệnhđề
- HS quan sát chi tiết ren lỗ H11.4+ H11.5, điền từ vào ô trống
- HS quan sát hình H11.6 và trả lờicâu hỏi Gv đưa ra
Tương tự ren ngoài
3- Ren bị che khuất :
- Đỉnh ren, chân ren, giới hạnren đều vẽ nét đứt
4.Củng cố(2p’)
- GV yêu cầu hs đọc ghi nhớ.
- Hỏi: Ren dùng để làm gì? Quy ướ vẽ ren trục và ren lỗ khác nhau như thế nào?
5 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Về học bài, làm bài tập
-Trả lời lại các câu hỏiSGK
- Đọc và chuẩn bị trước bài 9& 11
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 15
Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
1 Kiến thức: Đọc đượcbản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt, bản vẽ chi tiết đơn giản có ren
2 Kĩ năng: Tìm hiểu các loại bản vẽ chi tiết Tập vẽ các bản vẽ chi tiết có ren
3 Thái độ: Có tác phong làm việc theo quy trình
II PHƯƠNG TIỆN
- GV: Nghiên cứu bài 10 và 12 Hình vẽ 10.1 và 12.1 ( nếu có)
Phương pháp:Thảo luận nhóm
- HS: thước ê ke, giấy, bút chì…
III TIẾN TRÌNH TRÊN LỚP
1 Ổn định lớp 1’: GV kiểm tra sỉ số lớp
2 Kiểm tra (3’): Nêu quy ước vẽ ren ngoài?
3 Bài mới GT 1’ : Để rèn luyện kĩ năng đọc bản vẽ chi tiết có hình cắt và có ren Ta học
bài hôm nay
Hoạt động 1: Đọc bản cẽ chi tiết có hình cắt.(18’)
- Gọi HS đọc các bước tiến hành
- Yêu cầu HS đọc lại nội dung đọc
bản cẽ chi tiết của bài 9
Trình
tự đọc
Nội dung cần hiểu
Bản vẽ ống lót.
1.Khungtên
Tên gọi: Vật liệu:
Tỉ lệ:
- Vòngđai-Thép-1:2
2 Hình biểu diễn
-Tên gọi hìnhchiếu:
- Vị trí hình cắt:
- Hình chiếu bằng
-Hình cắt ở hình chiếu đứng
3 Kích thước
- Kíchthướcchung
- Kích thước các phần
- 140, 50,R39
- Đường kínhtrong50
- Chiều dày:10
- Đường kính lỗ
12
4 Yêu cầu kĩ thuật
- Gia công
- Xử lý bề mặt:
- Làm tù cạnh-Mạ kẽm
5 Tổng hợp
-Hìnhdạng cấu tạo củachi tiết:
- Công
- Giữa là nửa ống hình trụ, hai bên hình hộp chữnhật có lỗ tròn
- Ghép nối chi
I.ĐỌC BẢN VẼ VHITIẾT CÓ HÌNHCẮT
15
BÀI 10 & 12: Bài tập Thực Hành- ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÓ HÌNH CẮT VÀ CÓ REN.
Trang 16Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
dụng của chi tiết
tiết hình trụ với các chi tiết khác
Hoạt động 2: Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren(17’)
- Yêu cầu HS đọc nội dung SGK
Xem hình H2.1, tranh treo trên
bảng làm theo bảng mẫu 9.1 SGK
- Tương tự như hoạt động 1 GV
cho HS quan sát bản vẽ côn có
Bản vẽ ống lót.
1.Khungtên
- Tên gọi:
- Vật liệu:
- Tỉ lệ:
- Côn có ren-Thép-1:1
2 Hình biểu diễn
-Tên gọi hìnhchiếu:
- Vị trí hình cắt:
- Hình chiếu cạnh
-Hình cắt ở hình chiếu đứng
3 Kích thước
- Kíchthướcchung
- Kích thước các phần
- Rộng18,dày10
- Đầu lớn 18đầu bé 14
- Kích thước ren M8x1, đường kính d=8 Bước ren P=1
4 Yêu cầu kĩ thuật
-Nhiệtluyện
- Xử lý bề mặt:
- tôi cứng-Mạ kẽm
5 Tổng hợp
-Hìnhdạng cấu tạo củachi tiết:
- Công dụng của chi tiết
- Côn dạng hình nón cụt có
lỗ ren ở giữa
- Dùng để lắp với trục của cọcláy
II ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢN CÓ REN.
4.Củng cố(2p’)
- GV thu bài thực hành của HS.
- Gọi 1 HS trình bày phần thực hành Sau đó sửa chữa
- Nhận xét giờ thực hành
5 Hướng dẫn về nhà (1’)
-Hoàn thành 2 bài thực hành vào tập
- Đọc và chuẩn bị trước bài 12
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn: 04/09/2010
BÀI 13: BẢN VẼ LẮP
Trang 17Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
Tuần 5 Tiết 10
Ngày dạy:
I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Biết được nội dung và công dụng của bản vẽ lắp
Biết cách đọc bản vẽ lắp đơn giản
2 Kĩ năng: Tìm hiểu các bản vẽ lắp của các sản phẩm
3 Thái độ: Tỉ mỉ, cẩn thận
II PHƯƠNG TIỆN
- GV: Tranh vẽ, bản vẽ lắp.Vật mẫu : Bộ vòng đai bằng kim loại hay chất dẻo
3 Bài mới GT 1’ : Trong đời sống nhà chế tạo các sản phẩm theo từng chi tiết, để lắp ráp
các chi tiết cần có bản vẽ, hôm nay chúng ta tìm hiểu bản vẽ lắp
Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung của bản vẽ lắp (20’)
- GV treo tranh bản vẽ lắp vòng
đaigiới thiệu về bản vẽ lắp và phân
tích từng nội dung qua cách đặt
câu hỏi
- Bản vẽ lắp gồm những hình
chiếu nào ?
- Mỗi HC diễn tả chi tiết nào?
- Vị trí tương đối giữa các chi tiết
- Nhận xét Hỏi: Nội dung của bản
vẽ chi tiết bao gồm những gì?
- Cho HS vẽ sơ đồ nội dung bản
vẽ chi tiết vào tập
- Tiếp thu bài
- TL: Hình chiếu bằng và hìnhchiếu đứng
- Cá nhân trả lời : vòng đai, đai ốc,vòng đệm, bu lông
- TL: đai ốc ở trên cùng đến vòngđệm, vòng đai và bu lông
- TL: K/t chung: 140,50,78 K/t lắp: M10 k/t xác định khoảng cách giừa các chi tiết 50,110
- TL: tên gọi và số lượng chi tiết
- Treo bản vẽ lắp vòng đai, yêu
cầu HS quan sát tranh hình H13
SGK đọc đủ các nội dung ghi:
Trang 18Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
- GV yêu cầu hs đọc ghi nhớ.
- Hỏi: So sánh nội dung bản vẽ lắp với bản vẽ chi tiết Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp
5 Hướng dẫn về nhà (1’)
IV RÚT KINH NGHIỆM
1 Kiến thức: Hiểu sâu hơn vềvẽ lắp đơn giản
2 Kĩ năng: Đọc được bản vẽ lắp đơn giản
3 Thái độ: Có tác phong làm việc theo quy trình
II PHƯƠNG TIỆN
- GV: Bản vẽ hình 14.1 phóng to
Phương pháp : vấn đáp, làm việc cá nhân
- HS: Chuẩn bị đủ các dụng cụ theo yêu cầu của SGK
III.TIẾN TRÌNH TRÊN LỚP
1 Ổn định lớp 1’: GV kiểm tra sỉ số lớp
2 Kiểm tra 3’: Hãy nêu trình tự đọc bản vẽ lắp.
3 Bài mới GT 1’ : Viêc đọc được bản vẽ lắp có tầm quan trọng lớn Để nâng cao kĩ năng
đọc bản vẽ lắp ta vào bai hôm nay
Hoạt động : Hướng dẫn đọc bản vẽ lắp đơn giản (5’)
- Kiểm tra dụng cụ thực hành của
- Tự xem lại
- HS đọc
BÀI 11:Bài tập thực hành
ĐỌC BẢN VẼ LẮP ĐƠN GIẢN
Trang 19Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
IV RÚT KINH NGHIỆM
1 Kiến thức: Biết được nội dung và công dingj của bản vẽ nhà
Biết được một số kí hiệu bằng hình vẽ xủa một số bộ phận trên bản vẽ nhà
2 Kĩ năng: Biết cách đọc bản vẽ nhà đơn giản
3 Bài mới GT 1’ : Bản vẽ nhà thuộc loại bản vẽ xây dựng, để hiểu rõ bản vẽ nhà và biết
cách đọc ta học bài hôm nay
Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung của bản vẽ nhà(20’)
- GV cho HS quan sát hình 15.1
Lần lượt hỏi: Mặt đứng ngôi hà có
hướng chiếu từ hướng nào?
Trang 20Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
- HS ghi bài
- TL: thiết kế và thi công xây dựng ngôi nhà
- Bản vẽ nhà gốm các hình biểu diễn và các số liêu xác định hình dạng, kích thước cấutạo của ngôi nhà
- Bản vẽ nhà được dùng trong thiết kế và thi công xây dựng ngôi nhà
Hoạt động 2: tìm hiểu một số kí hiệu quy ước các bộ phận cảu ngôi nhà( 5’)
- Cho HS quan sát bảng 15.1, giải
thích từng mục ghi trong bảng
- Hỏi: Các kí hiêu ghi trong bảng
15.1 diễn tả các bộ phận của ngôi
nhà ở các hình biểu diễn nào?
- Nhận xét
- Tl câu hỏi thông qua hình
II- Kí hiệu quy ước một số
4.Củng cố(2p’)
- GV yêu cầu hs đọc ghi nhớ.
- Cho HS trả lời các câu hỏi trong SGK
5 Hướng dẫn về nhà (1’)
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 21
Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
2 Kĩ năng: Đọc được bản vẽ nhà đơn giản
3 Thái độ: Ham thích tìm hiểu bản vẽ xây dựng
II PHƯƠNG TIỆN
- GV: Đọc nghiêng cứu sgk và sgv
Phương pháp : làm việc cá nhân.
- HS: Xem bài trước Chuẩn bị các dụng cụ, thiết bị theo yêu cầu của bài
1 Ổn định lớp 1’: GV kiểm tra sỉ số lớp
2 Kiểm tra 3’: Bản vẽ nhà gồm những hình biểu diễn nào? Chúng thường đặt ở vị trí nào trên bãn
vẽ?
3 Bài mới
GT 1’ : Bản vẽ nhà thuộc loại bản vẽ xây dựng Để rèn luyện kĩ năng đọc bản vẽ nhà ta
vào bài hôm nay
Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung và trình tự tiến hành hoạt động (7’)
- Gọi HS đọc rõ nội dung và các
bước tiến hành bài thực hành
- Yêu cầu 1 SH nhắc lại trình tự
- Thực hành theo sự phân công của GV
Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ nhà ở.
1 Khung tên - Tên gọi ngôi nhà
3.Kích thước - Kích thước chi tiết
- Kích thước từng
bộ phận
- 1020, 6000,5900
- Phòng sinh hoạtchung: 3000x4500
- P ngủ: 3000x3000
- Hiên: 1500x3000Khu phụ:3000x3000+ Nền cao:800+ Tường cao: 2900+Mái cao: 2200
Trang 22Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
- GV thu bài của HS Gọi 1 HS trình bày bài làm của mình và HS khác nhận xét GV nhận
xét, sửa chữa bài
- Nhận xét giờ thực hành Nhắc nhỡ HS thu dọn vệ sinh nơi thực hành.
5 Hướng dẫn về nhà (1’)
- Đọc và chuẩn bị trước bài ôn tập
IV RÚT KINH NGHIỆM
- Hệ thống hóa lại kiến thức của cả hai chương: Bản vẽ các khối hình học và bản vẽ kĩ thuật
- Làm được các bài tập cơ bản và nâng cao
II PHƯƠNG TIỆN
- GV: Chuẩn bị nội dung ôn tập
Phương pháp : vấn đáp, thảo luận nhóm.
- HS: Ôn lại toàn bộ kiến thức đã học trước khi đến lớp
III.TIẾN TRÌNH TRÊN LỚP
1 Ổn định lớp 1’: GV kiểm tra sỉ số lớp
2 Kiểm tra:
3 Bài mới GT 1’ : Bài học hôm nay chúng ta sẽ ôn lại toàn bộ kiến thức ở chương 1 và 2
Đồng thời vận dụng làm các bài tập cơ bản và nâng cao
Hoạt động 1: Ôn tập lại kiến thức (10’)
- GV cho HS quan sát sơ đồ về nội
dung phần vẽ kĩ thuật
- Yêu cầu HS tự ôn lại kiến thức
đã hoc theo sơ đồ và các câu hỏi
GV chuẩn bị sẵn
- GV gọi HS nhận xét sau mỗi
câu hỏi, sau đó GV kết luận lại
- Quan sát theo yêu cầu của GV
- Ôn tập lại từng nội dụng theo hướng dẫn của GV
Trang 23Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
chópcụt
- Chuẩn bị cho kiểm tra 45 phút
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 24Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
1(0,5đ)
1(1,5đ)1(1đ)
2(1đ)2(1đ)
1(2đ)
1(0,5đ)
1(1,5đ) 4(3đ)
1(0,5đ)2(1đ)1(0,5đ)1(1,5đ)1(2đ)1(0,5đ)1(1đ)
Chọn phương án trả lời đúng ( 4 điểm)
1/ Khối đa diện được tạo bởi:
A Các hình tam giác B.Các hình chữ nhật
C Các hình đa giác phẳng D Các hình tam giác cân
2/ Các phép chiếu bao gồm:
A Phép chiếu song song, xuyên tâm, qua đỉnh B Phép chiếu bằng, cạnh, đứng
C Phép chiếu vuông góc, cạnh, song song D Phép chiếu song song, xuyên tâm, vuông góc
3/ Hình chiếu đứng của hình trụ có dạng:
A Hình tròn B Hình tam giác C Hình chữ nhật D Hình tam giác cân
4/ Cạnh thấy của vật thể được vẽ bằng:
A Nét liền đậm B Nét liền mảnh C Nét đứt D Nét gạch chấm mảnh
5/ Thông thường, người ta dùng mấy hình chiếu để biểu diễn các khối tròn xoay:
A 1 B.2 C 3 D 4
6/ Có hai loại bản vẽ kĩ thuật thuộc hai lĩnh vực kĩ thuật quan trọng là:
A Bản vẽ nông nghiệp, bản vẽ xây dựng B Bản vẽ xây dựng, bản vẽ giao thông
C Bản vẽ đô thị, bản vẽ xây dựng D Bản vẽ cơ khí, bản vẽ xây dựng
7/ Hình chiếu cạnh có hướng chiếu từ:
A Trên xuống B Trái sang C Phải sang D.Trước tới
8/ Bảng kê trên bản vẽ lắp cho biết:
A Tên gọi chi tiết B Tên gọi sản phẩm
C Tên gọi và số lượng chi tiết D Tên gọi và số lượng sản phẩm
B PHẦN TỰ LUẬN
Điểm
Trang 25Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
Câu1 Trình tự đọc bản vẽ nhà như thế nào ?(1đ)
Câu2 Thế nào là bản vẽ chi tiết, công dụng của bản vẽ chi tiết (1,5đ)
Câu 3 Nêu quy ước vẽ ren nhìn thấy Quy ước vẽ ren trục và ren lỗ khác nhau như thế nào?(2đ)Câu 4.Vẽ hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh và hình chiếu bằng của vật thể đã cho Kích thước lấy theo hình đã cho.(1,5 điểm)
ĐÁP ÁNA.PHẦN TRẮC NGHIỆM
Mỗi câu đúng 0,5 điểm
Câu 2: Bản vẽ chi tiết là bản vẽ bao gồm các hình biểu diễn, các kích thước và các thông tin cần thiết
để xác định chi tiết máy 1đ
Công dụng: dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.0,5đ
Câu 3: Quy ước vẽ ren nhìn thấy: mỗi ý đúng 0,5đ
- Đường đỉnh ren và đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liềm đâm
- Đường chân ren được vẽ bằng nét liền mảnh
- Vòng đỉnh ren được vẽ đóng kín bằng nét liền đậm, vòng chân ren chỉ vẽ ¾ vòng
*Sự khác nhau giưa vẽ ren trục và ren lỗ: mỗi ý 0,25đ
- Đối với ren trục: nét liền đậm đỉnh ren ở phía ngoài nét liền mảnh chân ren
- Đối với ren lỗ: nét liền đậm đỉnh ren ở phía trong nét liền mảnh chân ren
Câu 4: Mỗi hình chiếu đúng 0,5đ
25
Trang 26Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
1 Kiến thức: Biết cách phân loại các vật liệu cơ khí phổ biến
Biết được tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
2 Kĩ năng: Phân biệt được các vật liệu cơ khí phổ biến Biết lựa chọn và sử dụng vật liệu cơ khí
3 Thái độ: nghiêm túc học
II PHƯƠNG TIỆN
- GV: Các mẫu vật cơ khí
Phương pháp : vấn đáp, thuyết trình Trực quan.
- HS: Một số sản phẩm được chế tạo từ vật liệu cơ khí
III.TIẾN TRÌNH TRÊN LỚP
1 Ổn định lớp 1’: GV kiểm tra sỉ số lớp
2 Kiểm tra: Lồng vào bài mới
3 Bài mới GT 1’ : Trong đời sống con người biết sử dụng dụng cụ máy móc, pp gia công
làm ra nhiều sản phẩm trước hết cần có vật liệu, vật liệu liên ngành cơ khí đa dạng và phong phú.Bài nàygiới thiệu đại cương vật liệu dùng trong ngành cơ khí
Hoạt động 1: Tìm hiểu các vật liệu cơ khí phổ biến (26’)
- GV cho HS đọc thông tin sgk
- Giới thiệu vật liệu cơ khí có 2
loại: kim loại và phi kim
- Hỏi: quan sát chiếc xe đạp, hãy
chỉ ra những chi tiết bộ phận được
làm từ chiếc xe đạp?
- Cho HS quan sát hình 18.1 và
các mẫu vật Hỏi: Vật liệu kim
loại được chia làm mấy loại?
- Thành phần chủ yếu của kim loại
đen là gì?
- Khi nào kim loại đen gọi là gang,
khi nào gọi là thép?
- Nhận xét.giảng thêm về tính
chất Giới thiệu thêm, ngoài kim
loại đen các kim loại khác gọi là
1- Vật liệu kim loại :
a) Kim loại đen: ( C và Fe )
- Gang : C≥2,14 % ( Xám,trắn, dẻo )
- Thép : C ≤ 2,14 % ( ThépCacbon, thép hợp kim )
CHƯƠNG III: GIA CÔNG CƠ KHÍ BÀI 18: VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Trang 27Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
kim loại màu
- Hỏi: Kim loại màu có tính chất
gì?
- Hỏi: Kim loại màu thường dùng
để làm gì?
- Nhận xét,chốt ý và giảng thêm
- Yêu cầu HS thẻo luận nhóm cho
biết các vật trong bảng thường làm
- Nhận xét Giới thiệu có 2 loai
chất dẻo là nhiệt và nhiệt rắn Yêu
cầu tự HS nghiêng cứu về chất dẻo
nhiệt và chất dẻo nhiệt rắn qua các
ăn mòn, dẫn nhiệt, điện tốt
- Đồng và hợp kim đồng
- Nhôm và hợp kim nhôm
2- Vật liệu phi kim loại :
- Chất dẻo : dẻo nhiệt, dẻo rắn
- Cao su : cao su tự nhiên ,nhân tạo
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí (15’)
- Cho HS đọc thông tin Hỏi: vật
liệu cơ khí có mấy tính chất?
4.Củng cố(3’)
- GV yêu cầu hs đọc ghi nhớ.
- Hỏi: Hãy phân biệt sự khác nhau giữa kim loại và phi kim loại, giữa kim loại đen và kim loại màu?
5 Hướng dẫn về nhà (1’)
IV RÚT KINH NGHIỆM
27
Trang 28Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
1 Kiến thức:Biết phương pháp cơ bản để thủ cơ tính của vật liệu cơ khí
2 Kĩ năng: Nhận biết và phân biệt được các vật liệu cơ khí phổ biến
3 Thái độ: nghiêm túc , ham thích thực hành
II PHƯƠNG TIỆN
- GV: Các mẫu vật cơ khí
Phương pháp : làm việc theo nhóm.
- HS: mỗi nhóm chuẩn bị đầy đủ các vật liệu và dụng cụ theo yêu cầu trong sgk
III.TIẾN TRÌNH TRÊN LỚP
1 Ổn định lớp 1’: GV kiểm tra sỉ số lớp
2 Kiểm tra 3’: Hỏi: Vẽ sơ đồ phân biệt vật liệu kim loại.
3 Bài mới GT 1’ : Để tìm hiểu kỹ đặc tính của vật liệu kim loại Tiết này chúng ta thực
hành VLKL
Hoạt động 1: : Hướng dẫn ban đầu (6’)
- Nêu mục đích yêu cầu của bài
thực hành và giao nhiệm vụ cho
- Hs nghe hướng dẫn nhìn thaotác mẫu của GV
- HS nắm an toàn, kỷ luật thực hành
- Tập trung nhóm
1) Phân biệt vật liệu kim loại
và vật liệu phi kim loại 2) So sánh vật liệu kim loại đen và kim loại màu.
3) So sánh vật liệu Gang và Thép.
- Viết báo cáo thực hành ghi kếtquả theo từng phần
.
Thực hành :
4.Củng cố(3’)
- Hướng dẫn HS tự đánh giá bài thực hành của mình dựa theo mục tiêu của bài
- GV yêu cầu HS nộp báo cáo thực hành.
- GV sửa và nhận xét tinh thần thái độ giờ thực hành Nhắc nhỡ HS dọn dẹp vệ sinh nơi thực hành để không ảnh hưởng đến ô nhiễm môi trường
5 Hướng dẫn về nhà (1’)
BÀI 19:Thực hành VẬT LIỆU CƠ KHÍ
Trang 29Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
IV RÚT KINH NGHIỆM
- Biết công dụng và cách sử dụng các dụng cụ cơ khí phổ biến
2 Kĩ năng: Sử dụng được các dụng cụ cầm tay
3 Thái độ: Có ý thức bảo quản giữ gìn dụng cụ và bảo đảm an toàn khi sử dụng
II PHƯƠNG TIỆN
- GV: Một bộ tranh giáo khoa và các dụng cụ cơ khí Thước căp dũa
Phương pháp : vấn đáp, thuyết trình Trực quan.
- HS: Một số dụng cụ : thước lá, thước cặp, đục, dũa, cưa
III.TIẾN TRÌNH TRÊN LỚP
1 Ổn định lớp 1’: GV kiểm tra sỉ số lớp
2 Kiểm tra:
3 Bài mới GT 1’ : Sản phẩm cơ khí rất đa dạng có thể được làm ra từ nhiều cơ sở sản xuất
khác nhau, chúng gồm nhiều chi tiết Muốn tạo ra sản phẩm cần phải có vật liệu và dụng cụ để giai côngtrong đó có những dụng cụ cầm tay đơn giản, chúng được cấu tạo ntn ? Chúng ta tìm hiểu bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu một số dụng cụ đo và kiểm tra (15’)
- Yêu cầu HS lần lượt quan sát
quan sát hình 20.1,20.2,20.3 và
xem dụng cụ thật
- Hỏi: hãy mô tả hình dạng, nêu
tên gọi và công dụng của các dụng
cụ trên hình vẽ
- Các dụng cụ làm bằng vật liệu
gì? Cho HS xem dụng thật và tìm
hiểu vật liệu chế tạo ?
- Vì sao các dụng cụ đo phải làm
-TL: thước lá dày 0,9 – 1,5mm,rộng 10 – 25mm dùng để đo chiềudài
Thước cặp: ngoài thân thướccòn có ná tĩnh, má động dùng để
đo đường kính trong và ngoài
Thước đo góc: ê ke, thước đogóc vạn năng và ê ke vuông đểkiểm tra góc vuông
- TL: thước lá làm bằng thép hợpkim Thước cặp làm bằng thép hợpkim không gỉ
- Để số đo không bị sai, kíchthước đo chính xác
- HS trả lời bằng Compa, nêu cách
đo bằng Compa
I - Dụng cụ đo và kiểm tra 1) Thước đo chiều dài : a) Thước lá:
- Làm bằng thép hợp kim,dụng cụ ít co giãn, không bị
- Dùng đo đường kính trong,đường kính ngoài, chiều sâu
Trang 30Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
- HS ghi cách sử dụng dụng cụ mỏlết và ê tô
- HS xem dụng cụ thật và nhận biết vật liệu tạo ra từng loại
II - Dụng cụ tháo lắp kẹp chặt :
- Hs quan sát dụng cụ thật và nhậnbiết vật liệu gì cấu tạo ?
III- Dụng cụ gia công :
- GV yêu cầu hs đọc ghi nhớ.
- Hỏi: Có mấy loại dụng cụ đo và kiểm tra, công dụng của chúng Nêu cách sử dụng các dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt
5 Hướng dẫn về nhà (1’)
IV RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn: 15/9/2010
BÀI 21&22: CƯA VÀ ĐỤC KIM LOẠI
Trang 31Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
Tuần 10 Tiết 19
Ngày dạy:
I.MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Hiểu được ứng dụng của phương pháp cưa, đục, dũa khoan kim loại
Biết các thao tác cơ bản về cưa, đục dũa khoan
Biết được quy tắc an toàn trong quá trình gia công
2 Kĩ năng: Thực hiện được các thao tác cơ bản khi cưa, đục , dũa, khoan
3 Thái độ: Ham thích học tập, cẩn thận theo thao tác
II PHƯƠNG TIỆN
- GV: Cưa, đục, dũa, khoan các loại
Phương pháp : vấn đáp, thuyết trình Làm mẫu
- HS: Các vật mẫu, đọc bài khi đến lớp
III.TIẾN TRÌNH TRÊN LỚP
1 Ổn định lớp 1’: GV kiểm tra sỉ số lớp
2 Kiểm tra 3’: Có mấy loại dụng cụ đo và kiểm tra? Công dụng của chúng Nêu cấu tạo của thước
cặp
3 Bài mới GT 1’ : Để hoàn thành một chi tiết thì chúng ta cần phải gia công chúng Vậy
các dụng cụ nào dùng để gia công Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta biết được
Hoạt động 1: Tìm hiểu cưa, đục kim loại 20’
- Gọi HS đọc khái niệm
- Thông qua thực tế và sgk Gv
cho HS đưa ra khái niệm cắt kim
loại bằng cưa tay
- Kết luận
- Cho Hs quan sát cưa tìm hiểu
cấu tạo và công dụng của từng
loại?
- Cho HS quan sát cưa tay, giới
thiệu với HS kỹ thuật cưa ( có
- Hỏi: Khi cưa ta cần phải chú ý
điều gì để đảm bảo an toàn
- Nhận xét Đưa ra các điều cần
lưu ý khi cưa
- GV cho HS đọc và đưa ra khái
niệm đục kim loại
- Cho HS quan sát vật thật Yêu
cầu HS nêu cấu tạo của đục
- Giới thiệu kỹ thuật đục, có làm
-Hs quan sát các loại cưa
- Trả lời: cắt kim laoij thành từng phần
- Đua ra khái niệm
-TL: cấu tạo: phần đầu và lưỡi cắt
- Quan sát
-TL:Không dùng búa có cán bị vỡ…
A- CƯA, ĐỤC KIM LOẠI 1) Cắt kim loại bằng cưa tay:
a) khái niệm :
- Cắt kim loại bằng cưa tay làmột dạng gia công thô, dùnglực tác động làm cho lưỡi cưachuyển đọng qua lại để cắt vậtliệu
b) Kỹ thuật cưa : SGK+ Chuẩn bị: SGK
+ Tư thế đứng và thao táccưa : SGK
+ An toàn khi cưa : SGK
2) Đục kim loại:
a) khái niệm : Đục kim loịa làbước gia công thô, thườngđược sử dụng khi lượng dư giacông lớn hơn 0,5mm
b) Kỹ thuật đục : SGK+ Cách cầm đục và búa: SGK+ An toàn khi đục : SGK.31
Trang 32Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
giới thiệu các loại dũa
- Hỏi: dũa có công dụng gì?
- Hỏi: trước khi dũa cần chuẩn bị
những gì?
- Giới thiệu cách cầm dũa và thao
tác dũa, có làm mẫu
- Gọi HS lên thực hiện
- Hỏi: Nếu khi dũa không giữ được
khoan, HS quan sát trả lời
- Cấu tạo mũi khoan gồm mấy
phần?
- Nhận xét Giới thiệu khoan tay
và khoan máy
- Cho HS quan sát hình 22.5, giới
thiệu kỹ thuật khoan
- Hỏi: để đảm bảo an toàn khi
+ Thợ điện khoan máy
- HS quan sát trả lời: Mũi khoanlàm bằng thép Cacbon, dụng cụ có
3 phần: đuôi, dẫn hướng, cắt
- Quan sát, lắng nghe
- Dựa vào sgk trả lời
B-DŨA,KHOAN KIM LOẠI 1) Dũa kim loại:
- Dùng để gia công tạo độnhẵn, phẳng trên bề mặt nhỏcủa vật liệu
- Phân loại: Dũa tròn, dẹt, tamgiác, vuông, bán nguyệt
2) Kỹ thuật dũa : SGK
a- Chuẩn bị : b- Cách cầm và thao tác dũa
3 An toàn khi dũa
II- Khoan :
- Khoan là PP gia công phổbiến để tạo lỗ trên vật đặc hoặclàm rổng lỗ đã có sẵn
- Phân loại: Khoan tay Khoanmáy
- GV yêu cầu hs đọc ghi nhớ.
- Hỏi: Hãy nêu tư thế đứng và thao tác cơ bản khi cưa kim loại? Nêu kỹ thuật cơ bản khi đục
- Gọi HS lên làm thao tác khi đục
5 Hướng dẫn về nhà (1’)
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 33
Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
1 Kiến thức: - Biết sử dụng dụng cụ để đo và kiểm tra kích thước
- Sử dụng được thước, mũi vạch dấu, mũi chấm dấu để vạch dấu trên MP phôi
2 Kĩ năng: Đo và vạch được dấu theo yêu cầu gia công
3 Thái độ: Cẩn thận, tỉ mỉ
II PHƯƠNG TIỆN
- GV: Dụng cụ thực hành: 4 bộ gồm thước lá, thước cặp, ke vuông, ê ke, mũi vạch, mũi
chấm dấu, búa nhỏ
Phương pháp : thảo luận nhóm
- HS: Mỗi nhóm: Chuẩn bị mẫu báo cáo thực hành ở nhà 1 khối hình hộp, 1 khối hình trụ
GT 1’ : Để biết cách đo và vạch dấu chính xác các vật vần đo Tạo kỹ năng thực hành đo và
vạch dấu Ta học bài hôm nay
Hoạt động 1: Hướng dẫn ban đầu 6’
+ Kiểm tra vị trí 0 của thước
- GV làm thao tác mẫu ( đo ĐK
- HS quan sát tìm hiếu cách đobằng thước cặp
- HS xung phong lên bảng
- Bàn vạch dấu, mũi vạch, mũichấm dấu
- HS nghe nắm quy trình thựchành
I - Hướng dẫn nội dung thực hành :
1) Tìm hiểu cách sử dụng thước cặp:
Trang 34Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
nhóm vạch dấu
- 15 phút sau đổi dụng cụ các
nhóm
- GV Thường xuyên kiểm tra
Phân công công việc và viết báocáo
- Các nhóm đổi dụng cụ
- Theo nội dung báo cáo thựchành
4.Củng cố (3’)
- GV thu dụng cụ, yêu cầu nộp sản phẩm, báo cáo thực hành, vệ sinh phòng học
- Gv nhận xét việc chuẩn bị, thao tác thực hành
5 Hướng dẫn về nhà (1’)
IV RÚT KINH NGHIỆM
Trang 35
Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
- Học sinh biết được tỉ số truyền, biết cách đo kích thước chi tiết
2 Kĩ năng: Biết cách tháo lắp và kiểm tra tỉ số truyền của các bộ phận chuyển động
3 Thái độ: Có tác phong làm việc đúng quy trình
II PHƯƠNG TIỆN
- GV: Bộ thí nghiệm truyền động:
+ Truyền động đai + Mô hình cơ cấu trục khuỷ, thanh truyền.+ Truyền động bánh răng +Trong động cơ 4 kỳ
+ Truyền động xích +Dụng cụ: Tua vít, thước kẹp, kìm
- HS: Mỗi nhóm: Chuẩn bị mẫu báo cáo thực hành ở nhà
GT 1’ : để hiểu được nguyên lý hoạt động, một số bộ phận truyền động và biến đổi c/ động, tính
tỉ số truyền của máy, ta dùng các mô hình thực hành
Hoạt động 1: Hướng dẫn ban đầu 6’
- Hướng dẫn HS tìm hiểu cấu tạo
và ng.lý hoạt động của cơ cấu tay
quay, con trượt cam cần tịnh tiến
thông qua mô hình động cơ 4 kỳ
- HS nghe và quan sát cấu tạo bộtruyền động
HS quan sát cách đo hướng dẫncủa GV
- HS quan stá cấu tạo và hoạtđộng, trả lời câu hỏi mục 3 SGK
I- Nội dung thực hành:
1 - Đo Đ.kính bánh đai, đếm sốrăng của bánh răng, đĩa xích.2- Lắp ráp các bộ phận truyềnđộng và kiểm tra tỉ số truyền.3- Tìm hiểu cấu tạo và nguyên
lý làm việc của mô hình động
- Các nhóm thực hành theo thaotác mô hình Ghi kết quả vào báocáo Tự nhận xét bài thực hành
II- Thực hành :
- Học sinh viết báo cáo thựchành
- Tính tỉ số truyền theo : + Lý thuyết
Trang 36Giáo án Công nghệ 8 Thạch Danh On
- Gv nhận xét việc chuẩn bị, thao tác thực hành Nhận xét chung giờ thực hành
5 Hướng dẫn về nhà (1’)
IV RÚT KINH NGHIỆM