1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Vân - GA Đại số 7-tuần 9 tiết 17

3 340 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số vô tỉ và khái niệm căn bậc hai
Tác giả Nguyễn Thị Vân
Trường học Trường THCS Đạ M’Rông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 – 2011
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 80,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Biết được khái niệm số vơ tỉ.. - Biết được khái niệm căn bậc hai của một số khơng âm.. 15’ - GV: Giới thiệu bài toán - GV: Hãy so sánh diện tích hình vuông ABCD và diện tích

Trang 1

Tuần: 09 Ngày soạn: 03 – 10 – 2010

§10 SỐ VƠ TỈ KHÁI NIỆM CĂN BẬC HAI.

I.

Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết được khái niệm số vơ tỉ

- Biết được khái niệm căn bậc hai của một số khơng âm

2 Kĩ năng:

- Sử dụng đúng kí hiệu của căn bậc hai

3 Thái độ:

- Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong học tập

II Chuẩn bị:

- GV: Thước thẳng, bảng phụ, êke

- HS: Thước thẳng

III Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhĩm.

IV Tiến trình:

1 Ổn định lớp: (1’)

Lớp 7A1:

Lớp 7A2:

2 Kiểm tra bài cũ:

Xen vào lúc học bài mới

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Số vô tỉ (15’)

- GV: Giới thiệu bài toán

- GV: Hãy so sánh diện tích

hình vuông ABCD và diện

tích hình vuông AEBF

Diện tích hình vuông AEBF

bằng bao nhiêu?

SABCD = ?

- GV: Nếu gọi x là cạnh hình

vuông ABCD thì SABCD được

tính theo công thức nào?

- GV: Từ hai điều trên, ta có

đẳng thức nào?

- GV: Yêu cầu HS tìm một

sô mà bình phương lên thì

bằng 2

- HS: Đọc đề bài toán

- HS: Trả lời

SABCD = 2SAEBF

- HS: SAEBF = 1.1 = 1 (m2)

SABCD = 2.1 = 2 (m2)

SABCD = x2

- HS: x2 = 2

- HS: Tìm và trả lờiHS

1 Số vô tỉ:

Bài toán:

x2 = 2 ⇒ x = 1,41421356237… Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Tập hợp các số vô tỉ kí hiệu là

I.

Trang 2

- GV: Giới thiệu về số 2

và giới thiệu về số vô tỉ

chính là sô thập phân vô hạn

không tuần hoàn

GV giới thiệu tập hợp các số

vô tỉ kí hiệu là I.

- HS: Chú ý theo dõi

Hoạt động 1: Khái niệm căn bậc hai (20’)

- GV: Yêu cầu HS tính 32 và

(–3)2

- GV: Giới thiệu về căn bậc

ba của 9

- GV: Rút ra định nghĩa căn

bậc hai của một số a không

âm

GV giới thiệu số căn

bậc hai của 1 số không âm

- GV: Cho HS làm ? 1

- GV: Cho HS lấy một số ví

dụ

- GV: Đưa ra chú ý cho HS

Không được viết 4 = ±2

- GV: Cho HS thảo luận bài

tập ?2 trong SGK

- GV: Có thể chứng minh

rằng các số 2, 3, 5, 6, …

là những số vô tỉ Vậy có

bao nhiêu số vô tỉ?

- HS: Tính 32 và (–3)2

- HS: Chú ý theo dõi

- HS: Chú ý theo dõi và nhắc lại định nghĩa

- HS: Làm ?1

- HS: Lấy thêm một số ví dụ

- HS: Chú ý

- HS: Thảo luận

- HS: Có vô số số vô tỉ

2 Khái niệm căn bậc hai:

Ta có: 32 = 3.3 = 9 (–3)2 = (–3).( –3) = 9

Ta nói: 3 và –3 là hai căn bậc

2 của 9

Định nghĩa: Căn bậc hai của một số a không âm là một số

x sao cho x2 = a

Chú ý: Số dương a có đúng hai căn bậc hai là a và − a

?2 Tìm các căn bậc hai của 16

Số dương 16 có hai căn bậc hai là 16 4= và − 16 = −4

Ví dụ:

Số dương 4 có hai căn bậc hai là 4 2= và − 4 = −2

Số dương 2 có hai căn bậc hai là 2 và − 2

* Chú ý

Không được viết 4 = ±2

?2: Viết các căn bậc hai của

3, 10, 25

- Căn bậc hai của 3 là

- Căn bậc hai của 10 là

- Căn bậc hai của 25 là

* Có vô số số vô tỉ

4 Củng Cố: (8’)

- Yêu cầu HS hoạt động nhĩm bài 82, 83 SGK trang 41.

5

Hướng dẫn về nhà : (1’)

- BTVN: 86 SGK trang 41

Trang 3

- Tiết học sau mang thước kẻ, compa.

- Về nhà đọc mục “Có thể em chưa biết”

6 Ruùt kinh nghieäm:

Ngày đăng: 27/09/2013, 18:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vuông ABCD và diện - Vân - GA Đại số 7-tuần 9 tiết 17
Hình vu ông ABCD và diện (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w